Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CP ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐỨC VIỆT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Tên dự án là: Xây dựng nhà hiệu bộ và 4 phòng học trường THCS Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: (Đính kèm lên hệ thống): - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên; - Xác nhận của cơ quan thuế về số liệu báo cáo tài chính 03 năm (2019, 2020, 2021) của nhà thầu; - Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến hết ngày 31/12/2021 của nhà thầu. - Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế tại thời điểm nộp tờ khai. - Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử có xác nhận của cơ quan thuế. - Bằng cấp, chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ tham gia gói thầu này; - Hóa đơn máy móc, thiết bị thi công chủ yếu của gói thầu. (Nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: +Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bảng + Bên mời thầu: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Bảng, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Đức Việt; xóm 9 xã Quỳnh Hồng, huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch, UBND huyện Quỳnh Lưu. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 24 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên; Có chứng chỉ chỉ huy trưởng và đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình; có chứng chỉ hành nghề giám sát và đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư xây dựng hoặc cử nhân kinh tế và đã làm cán bộ thanh toán ít nhất 01 công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ trắc địa | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành trắc địa công trình; có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình và làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. NHÀ HỌC 4 PHÒNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. - Đất cấp II. NC 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5279 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. - Đất cấp II. Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4675 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (phần đất phong hóa lẫn tạp chất 40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2918 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2918 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7309 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5988 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,0224 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,932 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2506 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2539 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0742 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2494 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0146 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8254 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3353 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2028 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4985 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9798 | 100m3 |
| 20 | Đắp đá base nền nhà (phần đất thiếu đắp bằng đá base) - Bao gồm: 2km đầu đường loại 2+7km tiếp theo đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,7107 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8711 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km, cự ly 8km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8711 | 10m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,3125 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5398 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,882 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,882 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8291 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8291 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6491 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2153 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5338 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,819 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1723 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0227 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5715 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,829 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9319 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0976 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,869 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0632 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,122 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,974 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1362 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6163 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6667 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3469 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4017 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3058 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8613 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5492 | m2 |
| 56 | Láng granitô nền sàn, cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,1916 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX hộp 20x20cm, tay vịn hộp INOX D60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | md |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9333 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7234 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (20% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4436 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (80% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,8544 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2 (20% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3626 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2+3 (80% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4504 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8768 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3403 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây trên lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6336 | m3 |
| 67 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1202 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,1 | md |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2981 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2981 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,36 | m2 |
| 72 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 795 | Cái |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,195 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,195 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm sàn vệ sinh bằng tấm bi tum khò nóng dày 4mm (tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,3888 | m2 |
| 76 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 77 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 78 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở hất 1 cách | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 79 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m2 |
| 80 | Vách ngăn, cửa liền vách bằng tấm COMPOSITE dày 12mm hoàn toàn chịu nước, màu ghi, đế Inox gắn sàn, tường ( phụ kiện đầy đủ, đã lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,292 | m2 |
| 81 | Thi công trần bằng tấm nhựa ô kích thước 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,6576 | m2 |
| 82 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,2 | m2 |
| 83 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp (20x20+60x60)mm (sơn tỉnh điện, cả lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,746 | m2 |
| 84 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 85 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | Cái |
| 86 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 87 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,0684 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM PCB40 mác 75; Gạch 30x60 khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220,48 | m2 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,836 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552,1185 | m2 |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,121 | m2 |
| 92 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3556 | m2 |
| 93 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,847 | m2 |
| 94 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,084 | m2 |
| 95 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,316 | m2 |
| 96 | Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,25 | m2 |
| 97 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 512,2 | m2 |
| 98 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256,828 | m2 |
| 99 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,02 | m |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,84 | m |
| 101 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,8851 | m2 |
| 102 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.036,209 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,0491 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.318,045 | m2 |
| 105 | Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 106 | Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 430 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây dẫn 2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2- 2x25mm2, dây nhôm AXV/DSTA/PVC-0,6/1Kv (cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 (dây tiếp địa vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 660 | m |
| 120 | Hạt chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt trần (bao gồm hạt và mặt 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.100 | m |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 125 | Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bảng |
| 126 | Lắp đặt công tắc 2 phím 250V-16A - 2 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 127 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 128 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 129 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | cái |
| 130 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 131 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 132 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 133 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 135 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 136 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 137 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 138 | Đào đất rãnh tiếp địa, 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | m3 |
| 139 | Đào móng đặt tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, 90% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 140 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m3 |
| 141 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 142 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 143 | Hộp kiểm tra điện trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 144 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 145 | Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 146 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 147 | Bộ chia mạng Gigabit 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 148 | Tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 152 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp II; 10% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6652 | m3 |
| 153 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II; 90% KL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1499 | 100m3 |
| 154 | Đắp đất nền móng công trình, móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 155 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6824 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0237 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5816 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0157 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m2 |
| 160 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 161 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0771 | tấn |
| 162 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 163 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8176 | m3 |
| 164 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,711 | m2 |
| 165 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5707 | m2 |
| 166 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2817 | m2 |
| 167 | Lắp ống nhựa đường kính D21 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 168 | Lắp ống nhựa đường kính D27 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,88 | 100m |
| 169 | Lắp ống nhựa đường kính D34 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | 100m |
| 170 | Lắp ống nhựa đường kính D42 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 100m |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 177 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 178 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 179 | Lắp măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 180 | Lắp măng xông nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 181 | Lắp đặt tê thu PVC D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 184 | Khóa đồng D42 (khóa tổng sau bể nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Khóa đồng D27 (khóa ống cấp nước xuống trong các WC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | Van phao cơ D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 187 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 188 | Vòi đồng Thái Lan Sanwua D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 189 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 (loại nằm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 190 | Gương soi nhà tắm KT 500x700x5-G2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 191 | Lắp đặt chậu tiểu nam Viglacera TV5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 192 | Vòi xịt rửa vệ sinh Thái Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 193 | Lắp đặt chậu xí bệt Viglacera két rời (xả 2 nhấn, nắp êm) VI107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 194 | Lắp đặt chậu + chân chậu V50 viglacera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 195 | Lắp đặt hộp treo giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt vòi rửa 1 lỗ Viglacera VG 111 (gật gù lắp ở chậu rửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 197 | Lắp đặt giá treo khăn Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 198 | Lắp đặt phễu thu - D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 199 | Máy bơm Panasonic GP-350JA W=2,7m3/h (Loại hút chân không) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 200 | Quả cầu lọc rác Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 201 | Lắp ống nhựa đường kính D110 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | 100m |
| 202 | Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 203 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cái |
| 204 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | cái |
| 205 | Tê nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 206 | Tê nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 207 | Lắp nút thông tắc - PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp nút thông tắc - PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê thu PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 210 | Lắp nút bịt PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 212 | Y nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 213 | Y nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 214 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 215 | Lắp ống nhựa đường kính D48 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | 100m |
| 216 | Lắp đặt cút 90 PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 218 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9892 | 100m2 |
| 219 | Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 598,92 | m2 |
| 220 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8795 | 100m3 |
| 221 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3; Cự ly 3km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8795 | 100m3 |
| 222 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi( đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,9383 | m3 |
| 223 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi (cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,3846 | m3 |
| 224 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi (Xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62.756,505 | kg |
| B | II. NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II. - Đất cấp II. NC 10% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9592 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II. - Đất cấp II. Máy 90% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II (phần đất phong hóa lẫn tạp chất 40cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1349 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,5554 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2037 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9031 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9857 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2534 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0743 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0639 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,8595 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6642 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8205 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9399 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1794 | 100m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1448 | 100m3 |
| 20 | Đắp đá base nền nhà (phần đất thiếu đắp bằng đá base) - Bao gồm: 2km đầu đường loại 2+7km tiếp theo đường loại 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5856 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6586 | 10m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển <= 10km, cự ly 8km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6586 | 10m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,6575 | m2 |
| 25 | Láng granitô nền sàn, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1768 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4055 | m2 |
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4055 | m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1005 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40). Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1005 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2429 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0633 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,342 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,3409 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3943 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4637 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7576 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0669 | tấn |
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,6687 | m3 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0882 | tấn |
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7108 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2541 | m3 |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1004 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5199 | tấn |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7094 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0175 | m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3443 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2746 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8613 | m3 |
| 55 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,586 | m2 |
| 56 | Láng granitô bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,3516 | m2 |
| 57 | Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang bằng INOX hộp 20x20cm, tay vịn hộp INOX D60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,66 | md |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7953 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây ốp cột. Tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5081 | m3 |
| 60 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (20% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9887 | m3 |
| 61 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 1 (80% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,9548 | m3 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2 (20% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4563 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Tầng 2+3 (80% KL gạch) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,8252 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3629 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9396 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM PCB40 mác 75. Xây trên lam ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5214 | m3 |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3061 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc khổ 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,5 | md |
| 69 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1034 | tấn |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1034 | tấn |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,556 | m2 |
| 72 | Ke chống bão vít trên tôn và xà gồ khoảng cách 40cm/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 675,75 | Cái |
| 73 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … bằng sika membrane | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,704 | m2 |
| 74 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 75 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa đi mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,36 | m2 |
| 76 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Cửa sổ mở quay 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 77 | Cửa kim loại - cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017/BXD đương (gồm cả khuôn, cánh cửa, kính an toàn 2 lớp 6,38mm, thanh nhôm Việt Pháp dày 1,2-1,4ly; đã lắp đặt). Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m2 |
| 78 | Sản xuất lắp dựng Hoa sắt cửa Sắt vuông 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng lan can sắt hộp (40x40+60x60)mm, sơn tỉnh điện màu xanh đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,621 | m2 |
| 80 | Khoá cửa Việt Tiệp 4271 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 81 | Chi tiết đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 82 | Chi tiết chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 365,6848 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,2 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667,0537 | m2 |
| 86 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,01 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2476 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chi tiết cột hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,012 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Cột BT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,43 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, Má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,07 | m2 |
| 91 | Trát trụ cầu thang, lanh tô chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,4 | m2 |
| 92 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,08 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,12 | m2 |
| 94 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,16 | m |
| 95 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,12 | m |
| 96 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,6431 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 817,042 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 601,4431 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.046,242 | m2 |
| 100 | Trát granitô chắn cấp dày 2,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1899 | m2 |
| 101 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 102 | Lắp ống nhựa đường kính D90 Class 3 (Tiền Phong hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,644 | 100m |
| 103 | Lắp đặt Cút nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 104 | Măng xông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 105 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Cái |
| 106 | Tủ điện tổng các tầng đế nhựa mặt nhựa âm tường chứa 10 module, bao gồm tủ và thanh cài aptomat, cầu bắt tiếp địa..... (Kích thước 302x220x95mm-Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều - Cường độ dòng điện <= 200Ampe (CADIVI hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 125Ampe-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 60Ampe-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25A-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A-4,5Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A-4,5kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 113 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 (dây 2x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 794 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2- 2x4mm2 (dây dẫn 2x4mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 (dây 2x10mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2- 2x25mm2, dây nhôm AXV/DSTA/PVC-0,6/1Kv (cấp nguồn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 10mm2- 1x10mm2 (dây tiếp địa vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2- 1x2,5mm2 (dây tiếp địa vàng xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830 | m |
| 120 | Hạt chiết áp điều chỉnh tốc độ quạt trần (bao gồm hạt và mặt 1 lỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống ruột gà bảo hộ dây dẫn, đường kính SP20-SINO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.260 | m |
| 122 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng x 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 123 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần D300-18W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 124 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Panasonic F-60MZ2-S, F-56MZG-GO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 125 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ASIA L16006 (có điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc 250V-16A - 1 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bảng |
| 127 | Lắp đặt công tắc 250V-16A - 2 hạt trên 1 công tắc (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 128 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 1 hạt 250V-16A (Panasonic hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 129 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 130 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | cái |
| 131 | Đinh vít + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | kg |
| 132 | Xi măng trung ương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | kg |
| 133 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cuộn |
| 134 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 135 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cọc |
| 136 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 137 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 138 | Chân bật đỡ dây thu sét fi8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 139 | Đào đất rãnh tiếp địa, 10% thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2643 | m3 |
| 140 | Đào móng đặt tiếp địa bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II, 90% máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2038 | 100m3 |
| 141 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | 100m3 |
| 142 | Máy hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Ca |
| 143 | Băng dính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cuộn |
| 144 | Hộp kiểm tra điện trợ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 145 | Tiêu lệnh + nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 146 | Bình tự động 6kg TQ XZFTBL6-ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 147 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 148 | Bộ chia mạng Gigabit 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 149 | Tủ điện nhẹ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 150 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 151 | Lắp đặt Cáp 4 cặp 8 lõi - CAT6E AMP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 153 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m. Tính 6 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4549 | 100m2 |
| 154 | Lưới bảo vệ thi công Hàn Quốc (Khối lượng 220g/m2, ô lưới 2,5x2,5cm, khổ 4x50m, màu xanh dương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,49 | m2 |
| 155 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4282 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3; Cự ly 3km còn lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4282 | 100m3 |
| 157 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi ( đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,5613 | m3 |
| 158 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi (Cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,4909 | m3 |
| 159 | Trừ vận chuyển vật liệu đổ bê tông tươi ( xi măng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49.009,842 | kg |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng | Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) | 1 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 3 |
| 4 | Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
| 5 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >5T | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
| 7 | Máy bơm nước 1,0Kw | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 2 |
| 8 | Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng |
Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên) |
1 |
2 |
Máy đào >= 0,8m3 |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
3 |
4 |
Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc) |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
1 |
5 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
1 |
6 |
Ô tô tự đổ >5T |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
1 |
7 |
Máy bơm nước 1,0Kw |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
2 |
8 |
Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc) |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
1 |
9 |
Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc) |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 38,5279 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,4675 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 1,2918 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,2918 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | 32,7309 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 24,5988 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 50,0224 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | 1,932 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 3,2506 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2539 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0742 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2494 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,0639 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 90,0146 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,8254 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 5,3353 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 3,2028 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,4985 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhà | 2,9798 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Đắp đá base nền nhà (phần đất thiếu đắp bằng đá base) - Bao gồm: 2km đầu đường loại 2+7km tiếp theo đường loại 3 | 118,7107 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 11,8711 | 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | 11,8711 | 10m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấp | 7,1899 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 92,3125 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Láng granitô nền sàn, bậc cấp | 17,5398 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 61,882 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Quét nước xi măng 2 nước | 61,882 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 5,8291 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 5,8291 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,6491 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,168 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,2153 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,5338 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 35,819 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4884 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1723 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 3,0227 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,5715 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,829 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,9319 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | 3,0976 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 58,869 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 7,0632 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 5,122 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 4,974 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1362 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6163 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang | 0,6667 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 3,3469 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Tôi chỉ có một sự ham muốn, ham muốn tột bậc, là làm sao cho nước ta được hoàn toàn độc lập, dân ta được hoàn toàn tự do, đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành. "
Hồ Chí Minh
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Quỳnh Bảng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Quỳnh Bảng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.