Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: Construction and installation part

Find: 19:58 07/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Building the principal house and 4 classrooms at Quynh Bang Secondary School, Quynh Luu district
Name of Tender Notice
Package 01: Construction and installation part
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Building the principal house and 4 classrooms at Quynh Bang Secondary School, Quynh Luu district
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget support; commune budget and other legal sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Time of bid closing
09:00 18/06/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
19:51 07/06/2022
to
09:00 18/06/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 18/06/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Phòng thí nghiệm phục vụ kiểm tra chất lượng
Có đầy đủ chủng loại thiết bị, dụng cụ thí nghiệm, số lượng, hiện đại, dễ huy động để phục vụ kiểm tra chất lượng các hạng mục công việc của gói thầu (Nếu đi thuê thì yêu cầu đơn vị cho thuê phải có chứng chỉ năng lực phòng thí nghiệm từ hạng III trở lên)
1
2
Máy đào >= 0,8m3
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
3
4
Máy đầm dùi (phù hợp với tính chất công việc)
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
1
5
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
1
6
Ô tô tự đổ >5T
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
1
7
Máy bơm nước 1,0Kw
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
2
8
Máy hàn (phù hợp với tính chất công việc)
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
1
9
Máy cắt uốn thép (phù hợp với tính chất công việc)
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị (Hóa đơn đỏ hoặc bản phô tô công chứng)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
38,5279 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
3,4675 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
1,2918 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
1,2918 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)
32,7309 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
24,5988 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Xây gạch đất sét nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB40 mác 75
50,0224 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
1,932 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
3,2506 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,2539 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0742 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2494 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,0639 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
90,0146 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,8254 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
5,3353 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
3,2028 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,4985 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95. Đắp móng, nền nhà
2,9798 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp đá base nền nhà (phần đất thiếu đắp bằng đá base) - Bao gồm: 2km đầu đường loại 2+7km tiếp theo đường loại 3
118,7107 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
11,8711 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển
11,8711 10m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75. Chắn cấp
7,1899 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Láng hè dày 3cm, vữa XM PCB40 mác 75
92,3125 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Láng granitô nền sàn, bậc cấp
17,5398 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75
61,882 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Quét nước xi măng 2 nước
61,882 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
5,8291 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
5,8291 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,168 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,6491 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,168 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,2153 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,5338 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
35,819 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4884 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,1723 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
3,0227 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,5715 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,829 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
2,9319 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao
3,0976 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
58,869 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
7,0632 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
5,122 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
4,974 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,1362 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,6163 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, ô văng, lam ngang
0,6667 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
3,3469 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: Construction and installation part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: Construction and installation part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 60

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second