Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220725411-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220725411-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa mương tưới, tiêu khắc phục ô nhiễm môi trường và đấu nối cấp nước sạch sinh hoạt xóm 9,10,11 xã Quỳnh Thanh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ biện pháp thi công). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh, địa chỉ: Xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khối 1, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Quỳnh Lưu. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 02 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực thủy lợi; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi); Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn giao thông, lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TUYẾN MƯƠNG XÂY | |||
| 1 | Đào đất móng kênh, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,14 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,44 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,58 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8465 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đắp, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,396 | m3 |
| 6 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,25 | m3 |
| 7 | Li nông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,45 | m2 |
| 8 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,25 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng mương M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 10 | Cốt thép giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3123 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8411 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2134 | 100m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,63 | m2 |
| 14 | Xây gạch bê tông địa phương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,79 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267,92 | m2 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cấu kiện |
| B | MƯƠNG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đá dăm lót 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | m3 |
| 2 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m2 |
| 3 | Bê tông đáy công M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,73 | m3 |
| 4 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m3 |
| 5 | Bê tông mặt cống M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,27 | m3 |
| 6 | Cốt thép mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9244 | tấn |
| 7 | Ván khuôn đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4116 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn mặt cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | 100m2 |
| C | HỐ ĐỒNG HỒ, HỐ VAN | |||
| 1 | Đào móng đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,676 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0489 | 100m3 |
| 3 | Đá dăm đệm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,62 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 7 | Ván khuôn miệng hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,05 | m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| D | PHẦN CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,148 | 100m |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê gang BBB bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 160x190mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Van cổng BB D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 (dùng cho ống thép) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
| 8 | Ống ngắn BB D90, L=0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m |
| 9 | Ống ngắn BB D90, L=0,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m |
| 10 | Ống ngắn BU D90, L=0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 11 | Khớp nối mềm BE DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 12 | BU hdpe DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt BE đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 15 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cặp bích |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào 0,4 - 0,5m3 | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ 5 -7 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 5 | Máy đầm bàn 1.5 KW | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 6 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 2 |
| 7 | Máy thủy bình | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt | Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào 0,4 - 0,5m3 |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ 5 -7 Tấn |
Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu. |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
2 |
4 |
Máy đầm dùi 1.5 KW |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
2 |
5 |
Máy đầm bàn 1.5 KW |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
2 |
6 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
2 |
7 |
Máy thủy bình |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
1 |
8 |
Máy hàn nhiệt |
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào đất móng kênh, đất cấp II | 799,14 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | 14,44 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Vận chuyển đất, đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T | 813,58 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,8465 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Mua đất đắp, đất cấp 3 | 799,396 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đá dăm lót 4x6 | 79,25 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Li nông lót móng | 792,45 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2 | 79,25 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Bê tông giằng mương M250 | 1,63 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Cốt thép giằng mương | 0,3123 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Ván khuôn đáy kênh | 1,8411 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Ván khuôn giằng mương | 0,2134 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 22,63 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Xây gạch bê tông địa phương | 126,79 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 1.267,92 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 177 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đá dăm lót 4x6 | 3,91 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Rải nilong lót | 39,1 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Bê tông đáy công M200 đá 1x2 | 11,73 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Bê tông thân cống M200 đá 1x2 | 13,17 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông mặt cống M250 đá 1x2 | 5,27 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Cốt thép mặt cống | 0,9244 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Ván khuôn đáy cống | 0,2058 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Ván khuôn thân cống | 0,4116 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Ván khuôn mặt cống | 0,3622 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Đào móng đất cấp II | 14,676 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,0489 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Đá dăm đệm 4x6 | 0,96 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,03 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,62 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Ván khuôn miệng hố | 0,05 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Cốt thép | 0,15 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Gia công cột bằng thép hình | 0,049 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | 0,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40) | 0,35 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,07 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Gia công cột bằng thép hình | 0,08 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | 16,05 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 8 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm | 9,148 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lắp đặt tê gang BBB bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 160x190mm | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp đặt Van cổng BB D90 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 (dùng cho ống thép) | 2 | cặp bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Ống ngắn BB D90, L=0,2m | 0,002 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Ống ngắn BB D90, L=0,8m | 0,008 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ống ngắn BU D90, L=0,7m | 0,007 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Hãy cho đi cái mà bạn có. Đối với ai đó, thì món quà ấy mang một ý nghĩa mà bạn không ngờ. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Quỳnh Thanh, địa chỉ: Xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Quỳnh Thanh, địa chỉ: Xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.