Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tìm thấy: 11:42 16/07/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, sửa chữa mương tưới, tiêu khắc phục ô nhiễm môi trường và đấu nối cấp nước sạch sinh hoạt xóm 9,10,11 xã Quỳnh Thanh
Gói thầu
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Chủ đầu tư
UBND xã Quỳnh Thanh, địa chỉ: Xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, sửa chữa mương tưới, tiêu khắc phục ô nhiễm môi trường và đấu nối cấp nước sạch sinh hoạt xóm 9,10,11 xã Quỳnh Thanh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 23/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:44 09/07/2022
đến
08:00 23/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 23/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 23/07/2022 (21/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tên dự án là: Nâng cấp, sửa chữa mương tưới, tiêu khắc phục ô nhiễm môi trường và đấu nối cấp nước sạch sinh hoạt xóm 9,10,11 xã Quỳnh Thanh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 02 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Xóm 8, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh, địa chỉ: Xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Lưu; - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Phát triển Hoàng Mai Nghệ An; Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Trường Lâm. - Tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Đầu tư xây dựng và Phát triển Hoàng Mai Nghệ An; Công ty TNHH tư vấn và ĐTXD Trường Lâm

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu , địa chỉ: Xóm 8, xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu
- Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh, địa chỉ: Xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ biện pháp thi công).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Quỳnh Thanh, địa chỉ: Xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Quỳnh Thanh, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An; Số điện thoại: 0963784922
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khối 1, phường Quỳnh Xuân, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND huyện Quỳnh Lưu.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
02 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát tối thiểu hạng III lĩnh vực thủy lợi; đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).52
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành thủy lợi; Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau: Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của kỹ thuật, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành (dân dụng, giao thông, thủy lợi); Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách quản lý vệ sinh an toàn giao thông, lao động ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Xác nhận của Chủ đầu tư thực hiện công việc tương tự , tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ). ( Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu)31
4Cán bộ phụ trách thanh toán1Tốt nghiệp đại học bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế, kế toán; Kèm theo bản sao công chứng Bằng tốt nghiệp đại học; đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự (Các tài liệu kèm theo như: bằng tốt nghiệp đại học, tài liệu chứng minh kinh nghiệm của các nhân sự khi Bên mời thầu yêu cầu đối chiếu thì Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để thực hiện việc đối chiếu).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN MƯƠNG XÂY
1Đào đất móng kênh, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V799,14m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,44m3
3Vận chuyển đất, đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V813,58m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8465100m3
5Mua đất đắp, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V799,396m3
6Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V79,25m3
7Li nông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V792,45m2
8Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V79,25m3
9Bê tông giằng mương M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
10Cốt thép giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3123tấn
11Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1,8411100m2
12Ván khuôn giằng mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2134100m2
13Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V22,63m2
14Xây gạch bê tông địa phươngMô tả kỹ thuật theo chương V126,79m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.267,92m2
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V177cấu kiện
BMƯƠNG CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1Đá dăm lót 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,91m3
2Rải nilong lótMô tả kỹ thuật theo chương V39,1m2
3Bê tông đáy công M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,73m3
4Bê tông thân cống M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,17m3
5Bê tông mặt cống M250 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,27m3
6Cốt thép mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9244tấn
7Ván khuôn đáy cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2058100m2
8Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4116100m2
9Ván khuôn mặt cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3622100m2
CHỐ ĐỒNG HỒ, HỐ VAN
1Đào móng đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,676m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0489100m3
3Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,62m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
7Ván khuôn miệng hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
8Cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,15tấn
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,049tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,07tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,08tấn
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,05m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
DPHẦN CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,148100m
2Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt tê gang BBB bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 160x190mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Lắp đặt Van cổng BB D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Lắp đặt bích thép rỗng DN100 (dùng cho ống thép)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích
8Ống ngắn BB D90, L=0,2mMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m
9Ống ngắn BB D90, L=0,8mMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m
10Ống ngắn BU D90, L=0,7mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m
11Khớp nối mềm BE DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
12BU hdpe DN90Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
13Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
14Lắp đặt BE đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
15Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 90mm, chiều dày 10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
16Lắp bích thép, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cặp bích

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 0,4 - 0,5m3Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
2Ô tô tự đổ 5 -7 TấnThiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.1
3Máy trộn bê tông ≥ 250 lítThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
4Máy đầm dùi 1.5 KWThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
5Máy đầm bàn 1.5 KWThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
6Máy đầm cócThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị2
7Máy thủy bìnhThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị1
8Máy hàn nhiệtThiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 0,4 - 0,5m3
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị hoặc giấy đăng ký của thiết bị (giấy chứng nhận kiểm định chất lượng) có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
1
2
Ô tô tự đổ 5 -7 Tấn
Thiết bị thi công phải có đăng ký và giấy đăng kiểm thiết bị có thời hạn đăng kiểm tối thiểu đến ngày mở thầu.
1
3
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
2
4
Máy đầm dùi 1.5 KW
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
2
5
Máy đầm bàn 1.5 KW
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
2
6
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
2
7
Máy thủy bình
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
1
8
Máy hàn nhiệt
Thiết bị thi công phải có hoá đơn mua thiết bị
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất móng kênh, đất cấp II
799,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
14,44 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất, đá ra bãi thải bằng ô tô tự đổ 7T
813,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
5,8465 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Mua đất đắp, đất cấp 3
799,396 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đá dăm lót 4x6
79,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Li nông lót móng
792,45 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông đáy kênh M200, đá 1x2
79,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Bê tông giằng mương M250
1,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Cốt thép giằng mương
0,3123 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn đáy kênh
1,8411 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Ván khuôn giằng mương
0,2134 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa
22,63 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Xây gạch bê tông địa phương
126,79 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
1.267,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
177 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đá dăm lót 4x6
3,91 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Rải nilong lót
39,1 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông đáy công M200 đá 1x2
11,73 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông thân cống M200 đá 1x2
13,17 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bê tông mặt cống M250 đá 1x2
5,27 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Cốt thép mặt cống
0,9244 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn đáy cống
0,2058 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Ván khuôn thân cống
0,4116 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Ván khuôn mặt cống
0,3622 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Đào móng đất cấp II
14,676 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,0489 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đá dăm đệm 4x6
0,96 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,03 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
3,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn miệng hố
0,05 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Cốt thép
0,15 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Gia công cột bằng thép hình
0,049 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
0,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
0,35 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm
0,07 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công cột bằng thép hình
0,08 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
16,05 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu
8 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm
9,148 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt tê gang BBB bằng p/p nối goăng cao su, ĐK 160x190mm
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp đặt Van cổng BB D90
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt mối nối mềm EB DN100 (dùng cho ống thép)
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt bích thép rỗng DN100 (dùng cho ống thép)
2 cặp bích Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ống ngắn BB D90, L=0,2m
0,002 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ống ngắn BB D90, L=0,8m
0,008 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ống ngắn BU D90, L=0,7m
0,007 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 93

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây