Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tìm thấy: 21:39 21/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường giao thông từ xóm Tân Minh xã Tân Hương đi xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
Gói thầu
Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu: Đường giao thông từ xóm Tân Minh xã Tân Hương đi xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo kế hoạch hàng năm; Phần còn lại ngân sách xã và nhân dân đóng góp theo nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 21/07/2021 của Hội đồng nhân dân
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
21:30 31/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:34 21/07/2022
đến
21:30 31/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
21:30 31/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
61.394.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi mốt triệu ba trăm chín mươi bốn nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/07/2022 (29/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tên dự án là: Đường giao thông từ xóm Tân Minh xã Tân Hương đi xã Nghĩa Hành, huyện Tân Kỳ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu theo kế hoạch hàng năm; Phần còn lại ngân sách xã và nhân dân đóng góp theo nghị quyết số 06/NQ-HĐND ngày 21/07/2021 của Hội đồng nhân dân
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương , địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: ; Fax:
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. - Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tân Kỳ. - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tân Kỳ. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: - Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 - Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Công ty cổ phần xây dựng công trình 469 - Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. - Công ty cổ phần thiết kế và xây lắp Hưng Thịnh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương , địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương, huyện Tân Kỳ
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: ; Fax:

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.394.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Ủy ban nhân dân xã Tân Hương. Địa chỉ: xóm Tân Minh xã Tân Hương - Huyện Tân Kỳ - Nghệ An Điện thoại: ; Fax:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Đức Thuyên Chủ tịch UBND xã Tân Hương. Xóm Tân Minh xã Tân Hương - huyện Tân Kỳ - tỉnh Nghệ An. Điện thoại: ; Fax: Email:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần xây dựng công trình 469. Số 172, Đường Kim Liên, xã Hưng Chính, Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An. Điện thoại: Email:
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư, số 02 Trường Thi, TP Vinh, Nghệ An. Điện thoại: 0238 3594554

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
6 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.209.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.841.797.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng Thi công xây dựng công trình giao thông, cấp IV trở lên (nhà thầu phải đính kèm theo hợp đồng và các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.300.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng cầu đường (công trình giao thông) hạng III trở lên còn hiệu lực + Văn bản xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng, tài liệu thể hiện tính tương tự của công trình đã thực hiện của cán bộ) đối với 01 công trình tương tự.+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.53
2Cán bộ kỹ thuật1- Kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường (công trình giao thông), kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học;+ Tài liệu chứng minh là nhân sự thường trực của nhà thầu.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng có tên của đã từng cán bộ kỹ thuật đối với 01 công trình tương tự33
3Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1- Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ An toàn lao động đang còn hiệu lực33
4Cán bộ trắc địa1- Có trình độ cao đẳng trở lên, có chứng chỉ hành nghề trắc địa32
5Cán bộ phụ trách về Quản lý chất lượng, hoàn công, thanh – quyết toán công trình1- Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc Kỷ sư xây dựng Cầu đường, xây dựng dân dụng Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ định giá còn hiệu lực22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào đất nền đường, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1.892,3475m3
2Đào rãnh thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V238,2525m3
3Đào đất đánh cấp, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V900,758m3
4Đào khuôn đường đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V581,179m3
5Đào đất vét hữu cơMô tả kỷ thuật theo chương V3.047,2945m3
6Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V12.732,59m3
7Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỷ thuật theo chương V63,0067100m2
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỷ thuật theo chương V189,0201m3
9Rải nilongMô tả kỷ thuật theo chương V6.300,67m2
10Bê tông mặt đường mác 250#, đá 1x2Mô tả kỷ thuật theo chương V1.260,134m3
BRÃNH XÂY ĐÁ HỘC
1Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V95,1452m3
CCỌC TIÊU (SL:150 CỌC)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V10,8m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỷ thuật theo chương V0,5625100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3756tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỷ thuật theo chương V3,48m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỷ thuật theo chương V9,45m3
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỷ thuật theo chương V1501 cấu kiện
7Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông (Gắn màng phản quang tất cả các cọc tiêu)Mô tả kỷ thuật theo chương V64,2m2
DCỐNG TRÒN D100 TẠI CỌC 11 KM0+247.87
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V328,8525m3
2Bơm nước hố móngMô tả kỷ thuật theo chương V4ca
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V4,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V0,942100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,504tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V4,62m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V0,0805100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,4091m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chân khay, sân gia cố đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,85m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V2,7m3
11Cẩu lắp ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V15cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V8,34m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1923100m3
ECỐNG BẢN Lo=2M TẠI CỌC P12 KM0+691.56
1Đào móng cống bản đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V44,3062m3
2Bơm nước hố móng phục vụ thi côngMô tả kỷ thuật theo chương V50.0
3Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V14,77m3
4Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V5,89m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh, mố, hố thu thượng lưuMô tả kỷ thuật theo chương V0,8745100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, tường cánh, hỗ thu thượng lưu đá 1x2 mác 200#Mô tả kỷ thuật theo chương V28,73m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lòng cống, sân cống, sân gia cố, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V9,66m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống, xà mũMô tả kỷ thuật theo chương V0,156100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0135tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0433tấn
11Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0057tấn
12Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0224tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,72m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bảnMô tả kỷ thuật theo chương V0,3013100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1225tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỷ thuật theo chương V8,53m3
FCỐNG TRÒN D100 TẠI CỌC 28 KM0+798.49
1Đào móng cống, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V308,4945m3
2Bơm nước hố móngMô tả kỷ thuật theo chương V4ca
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V4,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buyMô tả kỷ thuật theo chương V0,8792100m2
5Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,4704tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V4,31m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánhMô tả kỷ thuật theo chương V0,0805100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V2,4091m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chân khay, sân gia cố đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V21,28m3
10Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V2,7m3
11Cẩu lắp ống cốngMô tả kỷ thuật theo chương V14cấu kiện
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỷ thuật theo chương V7,78m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V2,0566100m3
GCỐNG BẢN Lo=2M TẠI CỌC P21 KM1+242.28
1Đào móng cống bản đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V65,643m3
2Bơm nước hố móng phục vụ thi côngMô tả kỷ thuật theo chương V30.0
3Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V21,8833m3
4Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V6,79m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh, mốMô tả kỷ thuật theo chương V1,1694100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, tường cánh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỷ thuật theo chương V37,4m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lòng cống, sân cống, sân gia cố, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V12,92m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống, xà mũMô tả kỷ thuật theo chương V0,108100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0135tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0433tấn
11Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0057tấn
12Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0224tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,36m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bảnMô tả kỷ thuật theo chương V0,3657100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,3899tấn
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,2051tấn
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỷ thuật theo chương V3,81m3
19Cẩu lắp dầm bảnMô tả kỷ thuật theo chương V6cái
20Bê tông phủ bản đá 1x2 mác 300#Mô tả kỷ thuật theo chương V1,06m3
HPHẦN TRÀN
1Đào móng tràn, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V86,6736m3
2Bơm nước hố móng phục vụ thi côngMô tả kỷ thuật theo chương V50.0
3Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95Mô tả kỷ thuật theo chương V28,8933m3
4Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V10,63m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh, mốMô tả kỷ thuật theo chương V1,1694100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, tường cánh đá 1x2 mác 200#Mô tả kỷ thuật theo chương V37,4m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lòng cống, sân cống, sân gia cố, chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V22,41m3
8Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống, xà mũMô tả kỷ thuật theo chương V0,156100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0135tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0433tấn
11Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0057tấn
12Cốt thép giằng chống đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0224tấn
13Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V0,72m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250Mô tả kỷ thuật theo chương V2,1m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bảnMô tả kỷ thuật theo chương V0,3013100m2
16Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính Mô tả kỷ thuật theo chương V1,1225tấn
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300Mô tả kỷ thuật theo chương V8,53m3
18Nhựa đường lấp lỗ chổtMô tả kỷ thuật theo chương V53kg
19Nhựa đường lấp lỗ chổtMô tả kỷ thuật theo chương V53kg
20Đào đất móng chân khay bằng thủ công 5% khối lượng, đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V1,96m3
21Đào chân khay, bằng máy đào 0,8m3, 95% khối lượng đất cấp IIIMô tả kỷ thuật theo chương V0,3724100m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân khayMô tả kỷ thuật theo chương V1,4326100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông chân khay, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V35,82m3
24Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỷ thuật theo chương V10,76m3
25Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100Mô tả kỷ thuật theo chương V25,99m3
26Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả kỷ thuật theo chương V2,4192100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỷ thuật theo chương V48,384m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột thủy chí, ụ bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V0,718100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột thủy chí, đường kính cốt thép Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0064tấn
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột thủy chí, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V0,0675m3
31Sơn cột thủy chíMô tả kỷ thuật theo chương V1,2m2
32Kẻ, vẽ mực nướcMô tả kỷ thuật theo chương V1công
33Biển tên trànMô tả kỷ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm (XM PCB40)Mô tả kỷ thuật theo chương V1cái
35Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V23,075m2
36Dán phản quang trên ụ bê tôngMô tả kỷ thuật theo chương V70cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe tải trọng tải ≥7 tấnHoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ4
2Máy đào 0,8m3Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
3Máy lu rung 16T (Bánh hơi)Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
4Máy lu bánh thép 10THoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
5Máy ủi 110CVHoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
6Máy cắt uốn thép 5KwHoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
7Máy đầm dùi 1,5KwHoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ2
8Máy trộn bê tông 250LHoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ3
9Máy trộn vữa 80LHoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
10Máy hàn 23KWHoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
11Máy đầm cócHoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
12Máy đầm bànHoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1
13Máy thủy binhHoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe tải trọng tải ≥7 tấn
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
4
2
Máy đào 0,8m3
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
1
3
Máy lu rung 16T (Bánh hơi)
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
1
4
Máy lu bánh thép 10T
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
1
5
Máy ủi 110CV
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
1
6
Máy cắt uốn thép 5Kw
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
1
7
Máy đầm dùi 1,5Kw
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
2
8
Máy trộn bê tông 250L
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
3
9
Máy trộn vữa 80L
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
1
10
Máy hàn 23KW
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
1
11
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
1
12
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
1
13
Máy thủy binh
Hoạt động tốt, có hóa đơn xuất xứ nguồn gốc đầy đủ
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất nền đường, đất cấp III
1.892,3475 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
2 Đào rãnh thoát nước, đất cấp III
238,2525 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
3 Đào đất đánh cấp, đất cấp III
900,758 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
4 Đào khuôn đường đất cấp III
581,179 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
5 Đào đất vét hữu cơ
3.047,2945 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
6 Đắp đất nền đường độ chặt K=0,95
12.732,59 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
7 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm
63,0067 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
189,0201 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
9 Rải nilong
6.300,67 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
10 Bê tông mặt đường mác 250#, đá 1x2
1.260,134 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
11 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100
95,1452 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
10,8 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,5625 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,3756 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
3,48 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
9,45 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
17 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
150 1 cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V
18 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, cột thủy chí bê tông (Gắn màng phản quang tất cả các cọc tiêu)
64,2 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
19 Đào móng cống, đất cấp III
328,8525 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
20 Bơm nước hố móng
4 ca Mô tả kỷ thuật theo chương V
21 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
4,2 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy
0,942 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
23 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính
0,504 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống, đường kính
4,62 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường cánh
0,0805 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường cánh, đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
2,4091 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cống, chân khay, sân gia cố đá 1x2, mác 200 (XM PCB40)
21,85 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
28 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40 mác 100
2,7 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
29 Cẩu lắp ống cống
15 cấu kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V
30 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa
8,34 m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
31 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
2,1923 100m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
32 Đào móng cống bản đất cấp III
44,3062 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
33 Bơm nước hố móng phục vụ thi công
5 0.0 Mô tả kỷ thuật theo chương V
34 Đắp đất công trình, độ chặt K=0,95
14,77 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
35 Làm lớp đá đệm móng - Loại đá có đường kính Dmax
5,89 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường cánh, mố, hố thu thượng lưu
0,8745 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mố, tường cánh, hỗ thu thượng lưu đá 1x2 mác 200#
28,73 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
38 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông lòng cống, sân cống, sân gia cố, chân khay
9,66 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng chống, xà mũ
0,156 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
40 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép
0,0135 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
41 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, Cốt thép mũ mố - Đường kính cốt thép
0,0433 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
42 Cốt thép giằng chống đường kính
0,0057 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
43 Cốt thép giằng chống đường kính
0,0224 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
44 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông giằng chống bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250
0,72 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông mũ mố, vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 250
2,1 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
46 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn dầm bản
0,3013 100m2 Mô tả kỷ thuật theo chương V
47 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép dầm cầu, đường kính
1,1225 tấn Mô tả kỷ thuật theo chương V
48 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông dầm bản, đá 1x2, mác 300
8,53 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
49 Đào móng cống, đất cấp III
308,4945 m3 Mô tả kỷ thuật theo chương V
50 Bơm nước hố móng
4 ca Mô tả kỷ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 67

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây