Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Kính gửi bên mời thầu!
Căn cứ E-HSMT có yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Vậy nhà thầu đề nghị bên mời thầu cho nhà thầu biết hợpd dồng tương tự được tính từ ngày 1 /1/2017 hay thời điểm bàn giao trong năm 2017 đến thời điểm đóng thầu? Để nhà thầu tham dự đúng qui định hiện hành của pháp luật về đấu thầu. Đề nghị bên mời thầu trả lời sớm trước thời hạn hết hạn làm rõ hiệu lực của e_HSMT. Trân trọng! |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 05(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Có nghĩa là hợp đồng hoàn thành và có biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng tính từ ngày 09/8/2017 đến thời điểm đóng thầu |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 07:19 08/08/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình Tên dự án là: Xây dựng phòng học, phòng chức năng và các công trình phụ trợ Trường THCS Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã hỗ trợ; ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tài liệu chứng minh đáp ứng tiêu chuẩn về kỹ thuật (Cam kết vật liệu, Thuyết minh biện pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công; Bản vẽ tổ chức thi công, tiến độ thi công, …); - Có xác nhận của đơn vị kiểm toán hoặc thuế về số liệu Báo cáo tài chính 03 năm (2019,2020,2021). -Có xác nhận không nợ thuế đến hết quý I/2022. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên; Địa chỉ xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP tư vấn thiết kế Kiến Trúc và xây dựng Bảo Ân, địa chỉ Xóm 6, Xã Quỳnh Hưng, Huyện Quỳnh Lưu, Tỉnh Nghệ An, số ĐT: 0983934299. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên; Địa chỉ xã Quỳnh Liên, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.613.018.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.268.836.250 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng có giá trị tối thiểu là 10.460.276.000 đồng. Ghi chú: -Tài liệu chứng minh (phải được chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu) kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu phụ thực hiện kèm theo hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ và có văn bản xác nhận của chủ đầu tư. -Loại công trình: Công trình dân dụng. -Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.460.276.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.460.276.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.460.276.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.460.276.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên nghành xây dựng công trình dân dụng; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách vật liệu | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng; Đã tham gia ít nhất 01 công trình trương tự có tính chất theo yêu cầu HSMT và có tài liệu kèm theo phải là bản sao chứng thực và Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,957 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,16 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50,832 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,178 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 19,7 | m3 |
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,002 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,002 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,002 | 100m3/km |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 73,881 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,006 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,84 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,489 | tấn |
| 5 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 144 | mối nối |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,937 | 100m2 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11,938 | 100m |
| 8 | Gia công cọc ép âm (cọc thép ) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,432 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,152 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,045 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,167 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,021 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,139 | 100m2 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,988 | 100m3 |
| 16 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 57,833 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,65 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,158 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,118 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,646 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,261 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,3 | tấn |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,825 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,708 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,599 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 49,252 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,176 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,981 | m3 |
| 30 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44,491 | m3 |
| 31 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,725 | m3 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,89 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,407 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 71,046 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 92,418 | m2 |
| 36 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 92,418 | m2 |
| 37 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10,6 | m |
| 38 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 67,774 | m2 |
| C | BỂ TỰ HOẠI (2 BỂ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,211 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,018 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,222 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,04 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,11 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,728 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,039 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,033 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,243 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,032 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,053 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | 1 cấu kiện |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 31,409 | m2 |
| 15 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,706 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,07 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23,063 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,871 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,972 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,335 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 76,236 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,903 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,412 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,695 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,346 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 136,869 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14,063 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25,548 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,176 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,196 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,645 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,69 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,272 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,419 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,091 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,756 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 121 | 1 cấu kiện |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 259,053 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,76 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27,596 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,085 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,103 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,764 | m3 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,963 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,963 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 449,006 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi chiều dài 0,40ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,428 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão (1cái/0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.952,2 | cái |
| 33 | Tôn úp nóc khổ rộng 600 dày 0,42 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 79,53 | md |
| E | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 539,068 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2.317,704 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75, tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 534,182 | m2 |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 345,888 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 823,863 | m2 |
| 6 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.406,3 | m2 |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 691,403 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 716,75 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 151,75 | m |
| 10 | Đắp đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | trụ |
| 11 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.240,674 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2 chống trơn, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 126,323 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.108,785 | m2 |
| 14 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 63,662 | m2 |
| 15 | Lát đá Granite bậc cầu thang, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 58,012 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 181,514 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 117,852 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 63,662 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.747,987 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3.267,454 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4.130,485 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 884,956 | m2 |
| 23 | Lưới bảo vệ thép vuông 16x16 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 66,8 | m2 |
| 24 | CCLĐ lưới cáp Inox bọc nhựa bảo vệ hành lang phía trước (bao gồm khung viền xung quanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 91,45 | m2 |
| 25 | CCLĐ cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ Austdoor kính an toàn dày 2 lớp 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 105,3 | m2 |
| 26 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Austdoor kính an toàn dày 2 lớp 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,6 | m2 |
| 27 | Cửa sổ mở trượt khung nhôm hệ Austdoor kính an toàn dày 2 lớp 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 108 | m2 |
| 28 | Cửa sổ mở hất khung nhôm hệ Austdoor kính an toàn dày 2 lớp 6.38ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6,6 | m2 |
| 29 | Hoa sắt thép 12x12 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m2 |
| 30 | Tay vịn cho trẻ bằng Inox 304 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,7 | md |
| 31 | Lan can, cầu thang bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 91,224 | m2 |
| F | GIÀN DÁO THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,349 | 100m2 |
| 2 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 667,44 | m2 |
| G | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước PVC D21 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước PVC D27 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,6 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước PVC D34 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước PVC D42 class3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,6 | 100m |
| 5 | Ống nước nóng PPR PN D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | 100m |
| 6 | Co PPR D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 7 | Tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | cái |
| 8 | Tê D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 9 | Tê D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 10 | Co D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36 | cái |
| 11 | Co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 12 | Co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 13 | Côn D42-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 14 | Côn D44-27 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 15 | Bệ xí + Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | bộ |
| 18 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 19 | Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 20 | Giá treo khăn INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 21 | Vòi rửa tự do D21 INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 22 | Két nước INOX 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bể |
| 23 | Phao điện báo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | Bộ |
| 24 | Van phao ngắt nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 25 | Máy bơm sinh hoạt P=5m3/H | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| H | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,5 | 100m |
| 2 | Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | 100m |
| 3 | Ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,5 | 100m |
| 4 | Co90 độ D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 5 | Côn thu D90x48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 6 | Co90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 7 | Co 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 8 | Co 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 9 | Tê D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 10 | Tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 16 | cái |
| 11 | Tê D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt Y PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | cái |
| 14 | Phễu thu sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 15 | Nút cao su ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 16 | Đai neo ống vào tường D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | cái |
| 17 | Đai neo ống vào tường D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 25 | cái |
| I | PHẦN THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2,05 | 100m |
| 2 | Co 135 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | cái |
| 3 | Co90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 5 | Đai giữ ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56 | cái |
| J | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ tủ điện các tầng KT 400x300x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | hộp |
| 2 | Aptomat1 pha MCCB 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 3 | Aptomat 2 cực 1 pha MCCB- 220V-63A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 4 | Aptomat 2 cực 1 pha MCCB- 220V-30A | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8 | cái |
| 5 | Aptomat1 pha MCCB 15A (cho điều hòa) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | cái |
| 6 | Aptomat1 pha MCCB 15A (nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 7 | Dây cáp lõi đồng XLPE/PVC/DSTA/PVC/CU (2X10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 100 | m |
| 8 | Dây cáp XLPE/PVC/DSTA/PVC/CU (2X6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | m |
| 9 | Dây dẫn lõi đồng 2x2,5mm2 CU-PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.250 | m |
| 10 | Dây dẫn lõi đồng 2x4mm2 CU-PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 11 | Dây dẫn lõi đồng 2x1,5mm2 CU-PVC/PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.150 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.150 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1.420 | m |
| 14 | Bộ đèn Led tube CSLH/18Wx2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 88 | bộ |
| 15 | Bộ đèn Led tube CSLH/18Wx1 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | bộ |
| 16 | Bộ đèn Led ốp trần mỏng 220V/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 44 | bộ |
| 17 | Quạt trần VINAWID | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 19 | Bộ công tắc đôi + ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 20 | Bộ công tắc đơn + ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 34 | cái |
| 21 | Ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 90 | cái |
| 22 | Công tắc 3 cực đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 23 | Mua điều hòa không khí LG 18000 BTU hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | bộ |
| 24 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | máy |
| 25 | Đinh + vít nở các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 500 | cái |
| 26 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cuộn |
| 27 | Đế âm chôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 86 | cái |
| 28 | Hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 30 | hộp |
| 29 | Ống nhựa PVC D60 chờ điều hòa dài 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,25 | 100m |
| 30 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cọc |
| 31 | Dây tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 35 | m |
| 32 | Dây dẫn chống tĩnh điện D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 23 | m |
| K | PHẦN MẠNG LAN | |||
| 1 | Cáp 4P-CAT5e UTP đi trong ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 450 | m |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm mạng RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 3 | CCLĐ Router mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 4 | CCLĐ Switch Wifi 8Port UTP | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 5 | CCLĐ tủ đựng Switch, Router | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | tủ |
| 6 | Dây nguồn CU/PVC 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 490 | m |
| 8 | Hộp chia ngã | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | hộp |
| L | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 21,96 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét D16 dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 11 | cái |
| 4 | Dây tiếp địa D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 60 | m |
| 5 | Dây dẫn sét D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 150 | m |
| 6 | Cọc thép tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | cọc |
| 7 | Que hàn D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20 | kg |
| 8 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | kg |
| 9 | Hồ Lô bằng sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 10 | Máy hàn 5KW-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | ca |
| M | BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,249 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,416 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,28 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,684 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,257 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,318 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,857 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,355 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,169 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,046 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,185 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 18,298 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,71 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,787 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,105 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,223 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,522 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,507 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,14 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,006 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,022 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | 1 cấu kiện |
| 23 | CCLĐ tay vịn thang thăm bể bằng thép ống mạ kẽm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 14 | cái |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4,158 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 20,22 | m2 |
| 26 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,4 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100(trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 82,4 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 56,84 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 151,96 | m2 |
| 30 | Băng cản nước Sika Waterbars V20 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32 | md |
| N | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 8,171 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,027 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,837 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5,216 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,567 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,048 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,9 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,124 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,128 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,135 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,026 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,005 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,002 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7,595 | m3 |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,5 | m3 |
| 19 | Sản xuất, Xà gồ thép hình 80x40x2.0 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,075 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,075 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,144 | 100m2 |
| 22 | Lợp mái tôn úp nóc dày 0,40mm, khổ rộng 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9,728 | md |
| 23 | Ke chống bão, bố trí 1cái /0.5m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,52 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 36,988 | m2 |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 32,06 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3,922 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13,3 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 86,27 | m2 |
| 29 | CCLĐ cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ Austdoor kính dày 5ly hoặc tương đương (đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1,54 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | hộp |
| 2 | Đèn Led nhôm nhựa 1x20W,1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 3 | Công tắc đơn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 4 | Ổ cắm đơn liên doanh | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 5 | Đế nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | m |
| P | PHẦN BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 10 kênh . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Hộp đấu dây kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt đèn báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 5 đèn |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy . | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy khói quang điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | 10 đầu |
| 8 | Lắp đặt thiết bị đầu báo cháy nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 10 đầu |
| 9 | Linh kiện báo cháy điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | bộ |
| 10 | Hệ thống tiếp địa trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 800 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x0.75mm2 chống nhiễu lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 15x2x0.5mm2 chống nhiễu lõi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 800 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 50 | m |
| 16 | Vật liệu phụ (đinh vít, nở nhựa, băng dính điện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | lô |
| Q | PHẦN CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 41,24 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12,8925 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28,3475 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,88 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,4 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,12 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 0,06 | 100m |
| 8 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính tê 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 42,39 | m2 |
| 17 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 27 | cặp bích |
| 18 | Lắp đặt roăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 của D65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 1200x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | tủ |
| 22 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | tủ |
| 23 | Lắp đặt hộp đựng thiết bị PCCC trong nhà KT: 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | tủ |
| 24 | Lắp đặt van góc đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 25 | Lăng phun chữa cháy D19xD65 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 26 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 12 | cuộn |
| 27 | Lăng phun chữa cháy D13xD50 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 28 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cuộn |
| 29 | Tiêu lệnh + nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 5 | cái |
| 30 | Bình chữa cháy ABC Model: MFZL4 - ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 13 | bình |
| 31 | Bình chữa cháy MT3 CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 6 | bình |
| 32 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van mặt bích 1 chiều, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van ren 1 chiều , đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tác áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt rọ hút mặt bích, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt rọ hút đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt y lọc 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt y lọc đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ điện có Q=63m3/h; H=43m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 máy |
| 47 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy động cơ Diezen có Q=63m3/h; H=43m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 máy |
| 48 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy bù áp có H=48m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | 1 máy |
| 49 | Lắp đặt bình tích áp 100 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | bể |
| 50 | Lắp đặt tủ điện điều khiển 3 bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | tủ |
| 51 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm2 chống cháy từ tủ điều khiển bơm đến máy bơm điện | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 15 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2.5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 7 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 2x2.5mm2 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 28 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 29 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 75 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 75 | m |
| 57 | Lắp đặt phao cơ tự động cấp nước vào bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | cái |
| 58 | Vật liệu phụ lắp đặt đường ống cấp nước vào bể PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | lô |
| 59 | Vật liệu phụ (băng tan, keo AB, đầu cốt, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | lô |
| R | PHẦN ĐÈN CHỈ DẪN THOÁT NẠN VÀ CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ lưu điện 02 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 200 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 270 | m |
| 6 | Vật liệu phụ (băng dán điện, băng tan, keo AB ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | 1 | lô |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ ≥7 Tấn | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 2 | Cần trục Ô tô | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Máy trộn BT 250Lít | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa 80Lít | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào ≥0,6 m3 | Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy hàn 23Kw | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy cắt uốn | Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ ≥7 Tấn |
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). |
1 |
2 |
Cần trục Ô tô |
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
1 |
4 |
Máy trộn BT 250Lít |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
1 |
5 |
Máy trộn vữa 80Lít |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
1 |
6 |
Máy đào ≥0,6 m3 |
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định). |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
1 |
8 |
Máy đầm bàn |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
1 |
9 |
Máy đầm cóc |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
1 |
10 |
Máy hàn 23Kw |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
1 |
11 |
Máy đầm dùi |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
1 |
12 |
Máy cắt uốn |
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê). |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | 6,957 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa | 32,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 50,832 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nền | 11,178 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 19,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 6 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13) | 1,002 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 7 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km) | 1,002 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 8 | Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T | 1,002 | 100m3/km | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40) | 73,881 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 10,84 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 1,489 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 144 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 8,937 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 15 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 11,938 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 16 | Gia công cọc ép âm (cọc thép ) | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 17 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,432 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40) | 1,152 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,045 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,167 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,021 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | 0,139 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 10,988 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 57,833 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 3,65 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 25,158 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,118 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 5,646 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,073 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,261 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | 13,3 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,825 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 4,708 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,599 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 49,252 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 66,176 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 4,981 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 44,491 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày | 10,725 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 8,89 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 7,407 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40) | 71,046 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 92,418 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 44 | Quét nước ximăng 2 nước | 92,418 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 45 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75 | 10,6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 46 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75 | 67,774 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,211 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30) | 1,018 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,222 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV | ||
| 50 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,04 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương IV |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG BẢO ÂN như sau:
- Có quan hệ với 23 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,33 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 213.275.705.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 212.859.116.000 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,20%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Lòng căm hận nhân lên lòng căm hận, bạo lực nhân lên bạo lực, sự cứng rắn tăng lên sự cứng rắn trong chuỗi thang cuốn đi xuống sự hủy diệt. "
Martin Luther King Jr.
Sự kiện trong nước: Ngày 5-9-1954, tại Đại Từ (tỉnh Thái Nguyên), Hồ Chủ tịch đã nói chuyện với cán bộ, nhân viên, các cơ quan Trung ương, các đơn vị bộ đội, công an và thanh niên xung phong chuẩn bị về tiếp quản thủ đô Hà Nội. Người nói: "Bom đạn của địch không nguy hiểm bằng "đạn bọc đường" vì nó làm hại mình mà mình không trông thấy. Muốn giữ vững nhân cách, cán bộ chiến sĩ phải luôn luôn gương mẫu trong mọi việc, phải cần, kiệm, liêm, chính".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên; Địa chỉ xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên; Địa chỉ xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.