Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Package 01: Construction and installation part

Find: 09:38 30/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of classrooms, function rooms and auxiliary works of Quynh Lien Secondary School, Hoang Mai town
Name of Tender Notice
Package 01: Construction and installation part
Investor
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Liên; Địa chỉ xã Quỳnh Liên, thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Selection of construction contractors: Construction of classrooms, function rooms and auxiliary works of Quynh Lien Secondary School, Hoang Mai town
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget support; commune budget and mobilize other lawful capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Related announcements
Time of bid closing
10:00 09/08/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
09:33 30/07/2022
to
10:00 09/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:00 09/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
135.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥7 Tấn
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
1
2
Cần trục Ô tô
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
1
3
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
1
4
Máy trộn BT 250Lít
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
1
5
Máy trộn vữa 80Lít
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
1
6
Máy đào ≥0,6 m3
Thiết bị thi công phải có đăng ký, đăng kiểm theo quy định, Trường hợp không có đủ xe máy thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo đăng ký và đăng kiểm theo quy định).
1
7
Máy khoan bê tông
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
1
8
Máy đầm bàn
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
1
9
Máy đầm cóc
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
1
10
Máy hàn 23Kw
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
1
11
Máy đầm dùi
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
1
12
Máy cắt uốn
Thiết bị thi công phải có hóa đơn đỏ. Trường hợp không có thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo hóa đơn đỏ của bên cho thuê).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép
6,957 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
2 Tháo dỡ cửa
32,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
50,832 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nền
11,178 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
19,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
6 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13)
1,002 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
7 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km)
1,002 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
8 Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T
1,002 100m3/km Mô tả kỹ thuật theo chương IV
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (XM PCB40)
73,881 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
3,006 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
10,84 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
1,489 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm
144 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương IV
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
8,937 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
15 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
11,938 100m Mô tả kỹ thuật theo chương IV
16 Gia công cọc ép âm (cọc thép )
1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương IV
17 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
0,432 100m Mô tả kỹ thuật theo chương IV
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 (XM PCB40)
1,152 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
19 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,045 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,167 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
0,021 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
22 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác
0,139 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng
10,988 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
57,833 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
25 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
3,65 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
25,158 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,118 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
28 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính
5,646 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,073 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,261 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm
13,3 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương IV
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật
1,825 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
4,708 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật
0,599 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
49,252 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
66,176 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
4,981 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
44,491 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
39 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều dày
10,725 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao
8,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
41 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90
7,407 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (XM PCB40)
71,046 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
43 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75
92,418 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
44 Quét nước ximăng 2 nước
92,418 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
45 Đắp phào đơn, vữa XM PCB40 mác 75
10,6 m Mô tả kỹ thuật theo chương IV
46 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM PCB40 mác 75
67,774 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
47 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,211 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (XM PCB30)
1,018 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,222 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương IV
50 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,04 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương IV

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Package 01: Construction and installation part". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Package 01: Construction and installation part" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 37

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second