Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đầu cáp ngầm 1 pha 24kV ngoài trời 1x240 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
2 |
Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV trong nhà 3x50 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
3 |
Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV trong nhà 3x150 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
4 |
Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 3x50 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
5 |
Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 3x95 |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
6 |
Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 3x120 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
7 |
Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 3x150 |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
8 |
Đầu cáp ngầm 3 pha 24kV ngoài trời 3x185 |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
9 |
Bù lon mạ kẽm 14x150 |
848 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
10 |
Bù lon mạ kẽm 14x200 |
300 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
11 |
Bù lon mạ kẽm 14x250 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
12 |
Bù lon mạ kẽm 16x150 |
58 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
13 |
Bù lon mạ kẽm 16x200 |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
14 |
Bù lon mạ kẽm 16x250 |
258 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
15 |
Bù lon mạ kẽm 16x300 |
318 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
16 |
Bù lon mạ kẽm 16x400 |
244 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
17 |
Bù lon mạ kẽm 16x450 |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
18 |
Bù lon mạ kẽm VRS 16x250 |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
19 |
Bù lon mạ kẽm VRS 16x300 |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
20 |
Bù lon mạ kẽm VRS 16x350 |
54 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
21 |
Bù lon mạ kẽm VRS 16x400 |
48 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
22 |
Bù lon mạ kẽm VRS 22x400 |
14 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
23 |
Bù lon móc mạ kẽm 16x200 |
3251 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
24 |
Bù lon mắt mạ kẽm 16x250 |
37 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
25 |
Long đền vuông 50x50x3 lổ 18 |
4864 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
26 |
Long đền vuông 80x80x8 lổ 24 |
58 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
27 |
Tủ điện kế 2 ngăn 1,05x0,6x0,4 (composite) |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
28 |
Tủ điện kế 2 ngăn 1,0x0,6x0,4 (STĐ), |
80 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
29 |
Đai thép + khóa đai cho dây đai 20x0,4 (1m dây đai + 1 khóa đai) |
10761 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
30 |
Chụp cách điện Polymer cho LA (đầu cực LA) |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
31 |
Chụp cách điện Polymer cho FCO (đầu trên) |
38 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
32 |
Chụp cách điện Polymer cho FCO (đầu dưới) |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
33 |
Chụp cách điện Polymer cho LBFCO (đầu trên) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
34 |
Chụp cách điện Polymer cho LBFCO (đầu dưới) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
35 |
Chụp cách điện XLPE sứ TU cỡ 145 |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
36 |
Chụp cách điện XLPE sứ TI |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
37 |
Chụp cách điện Polymer cho Kẹp quai (Loại Boulon và loại ép) |
45 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
38 |
Băng keo cách điện hạ thế |
1653 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
39 |
Băng keo cách điện trung thế (ngoài trời) |
38 |
cuộn |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
40 |
Vòng treo đầu tròn |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
41 |
Mắc nối đơn |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
42 |
Cách điện treo Polymer – 24 kV (sứ treo Polymer 24kV) |
127 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
43 |
Cách điện đứng loại Pin type 24 kV (Loại sứ đứng 24kV sứ gốm lắp với ty) |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
44 |
Ty sứ ( đầu bọc chì 02 đai ốc và vòng 01 đệm) |
135 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
45 |
Chân sứ đỉnh thẳng loại Pin type |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
46 |
Chân sứ đỉnh cong loại Pin type |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
47 |
Sứ chằng hạ áp |
40 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
48 |
Sứ chằng trung áp |
5 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
49 |
Sứ ống chỉ hạ thế |
2500 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
|
50 |
Sứ cong hình chữ C |
3889 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
503 Trần Hưng Đạo, KV3, P1, TP Vị Thanh, Hậu Giang |
20 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
30 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |