Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:54 27/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chửa kiến trúc nhà điều hành Xí nghiệp dịch vụ điện lực Lạng Sơn(Nhà đội cao thế đội xây lắp cũ)
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Bên mời thầu
Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Chủ đầu tư
Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chửa kiến trúc nhà điều hành Xí nghiệp dịch vụ điện lực Lạng Sơn(Nhà đội cao thế đội xây lắp cũ)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:44 27/07/2022
đến
09:00 08/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 08/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/08/2022 (05/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Tên dự toán là: Sửa chửa kiến trúc nhà điều hành Xí nghiệp dịch vụ điện lực Lạng Sơn(Nhà đội cao thế đội xây lắp cũ)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển năng lượng An Khánh; + Đơn vị thẩm tra, phê duyệt Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc- Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.009.513.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 601.902.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.404.440.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.808.880.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1* Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên55
2Giám sát kỹ thuật1* Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ các loại cửa đi, cửa sổ, vách kính cũ hỏng bằng thủ côngMục II, chương V, phần II162,76m2
2Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II, chương V, phần II1cái
3Tháo dỡ chậu rửaMục II, chương V, phần II4bộ
4Tháo dỡ bệ xíMục II, chương V, phần II4bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuMục II, chương V, phần II6bộ
6Tháo dỡ sen tắmMục II, chương V, phần II1bộ
7Tháo dỡ HT cấp nướcMục II, chương V, phần II1HT
8Tháo dỡ HT thoát nướcMục II, chương V, phần II1HT
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, chương V, phần II3,38m3
10Tháo dỡ gạch ốp chân tườngMục II, chương V, phần II90,51m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (WC+nền nhà)Mục II, chương V, phần II468,53m2
12Tháo dỡ trần thạch cao cũ tầng 2Mục II, chương V, phần II238,48m2
13Tháo tấm lợp tônMục II, chương V, phần II3,1132100m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích bên trong)Mục II, chương V, phần II174,13m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% điện tích trát ngoài)Mục II, chương V, phần II72,85m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMục II, chương V, phần II2.222,9m2
17Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mục II, chương V, phần II1cái
18Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng tầng 2Mục II, chương V, phần II1HT
BPHẦN SỬA CHỮA KIẾN TRÚC
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, chương V, phần II217,09m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, chương V, phần II72,85m2
3Đầm nền chống sụt lún nền tầng 1 bằng đầm cócMục II, chương V, phần II228,75m2
4Rải nilon chống mất nước bê tông nền tầng 1Mục II, chương V, phần II228,75m2
5Bê tông nền tầng 1, mác 150, đá 2x4Mục II, chương V, phần II22,88m3
6Lắp dựng dàn giáo ngoàiMục II, chương V, phần II1100m2
7Lắp dựng dàn giáo trongMục II, chương V, phần II1100m2
8Che bạt thi công chống bụiMục II, chương V, phần II200m2
9Ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch Mục II, chương V, phần II53,95m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II1.741,35m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II, chương V, phần II728,54m2
12Lát nền, sàn, kích thước gạch Mục II, chương V, phần II434m2
13Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mục II, chương V, phần II53,95m2
14Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II131,3m2
15Lát nền WC gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II34,53m2
16Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II33,141m2
17Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,5mmMục II, chương V, phần II316m2
18Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMục II, chương V, phần II220,63m2
19Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước chống ẩmMục II, chương V, phần II35,69m2
CSỬA CHỮA CỬA
1Lắp dựng 01 cửa đi Đ4A, 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II7,8m2
2Cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II7,8m2
3Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểmMục II, chương V, phần II1bộ
4Lắp dựng 14 cửa đi Đ1A, 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II36,96m2
5Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II36,96m2
6Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểmMục II, chương V, phần II14bộ
7Lắp dựng 08 cửa đi Đ2A, 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II14,8m2
8Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II14,8m2
9Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểmMục II, chương V, phần II8bộ
10Lắp dựng 17 cửa sổ S1A, mở 2 cánh bên ngoài nhà khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II32,64m2
11Cửa sổ mở 2 cánh bên ngoài nhà khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II32,64m2
12Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểmMục II, chương V, phần II17bộ
13Lắp dựng 04 cửa sổ lật S2A khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II1,44m2
14Cửa sổ lật khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộMục II, chương V, phần II1,44m2
15Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểmMục II, chương V, phần II4bộ
16Lắp dựng 07 vách kính khung nhôm nhôm Xingfa dày 1,6mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II68,3m2
17Vách kính khung nhôm nhôm Xingfa dày 1,6mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II68,3m2
18Cạo gỉ cửa sắt và lan can cầu thangMục II, chương V, phần II16,8m2
19Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ cửa sắt và lan can cầu thangMục II, chương V, phần II16,8m2
20Phá lớp vữa trát tường sê nô máiMục II, chương V, phần II89,4m2
21Phá lớp vữa lát sê nô máiMục II, chương V, phần II44,7m2
22Trát tường sê nô mái dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II89,4m2
23Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II, chương V, phần II44,7m2
24Vệ sinh bề mặt sê nô mái để chống thấmMục II, chương V, phần II134,1m2
25Quét dung dịch chống thấm sê nô mái, vệ sinh tầng 2Mục II, chương V, phần II156,46m2
DSỬA CHỮA PHÒNG VỆ SINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V, phần II1,22m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II, chương V, phần II0,24m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, chương V, phần II0,59m3
4Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V, phần II2,36m3
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Mục II, chương V, phần II42,95m2
6Thi công vách ngăn bằng tấm composit dày 12mm khu WC bao gồm cả phụ kiện Inox 304Mục II, chương V, phần II2,93m2
ESỬA CHỮA CHIẾU SÁNG PHÒNG VỆ SINH
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II160m
2Lắp đặt hộp Aptomat 4-8 modulMục II, chương V, phần II4hộp
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II4cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20AMục II, chương V, phần II4cái
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2.5 mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II120m
7Lắp đặt đèn Led downlight D90, 9WMục II, chương V, phần II12bộ
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II4cái
9Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II4cái
10Lắp đặt ổ cắm đơnMục II, chương V, phần II4cái
11Lắp đặt quạt hút mùi trên tườngMục II, chương V, phần II8cái
FSỬA CHỮA ĐIỆN TẦNG 2 NHÀ LÀM VIỆC
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II420m
2Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1mm2, 0.6/1kVMục II, chương V, phần II420m
3Lắp đặt đèn Led downlight D90, 9WMục II, chương V, phần II8bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II6cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II2cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II2cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II4cái
8Lắp đặt các loại đèn Led sát trần 12WMục II, chương V, phần II6bộ
9Lắp đặt Led âm trần 600x600x36WMục II, chương V, phần II28bộ
10Tháo dỡ quạt trầnMục II, chương V, phần II8cái
11Lắp đặt lại quạt trầnMục II, chương V, phần II8cái
12Lắp đặt đèn Led hắt sángMục II, chương V, phần II1bộ
GHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa UPVC đường kính ống 110mmMục II, chương V, phần II0,43100m
2Lắp đặt phễu thu UPVC đường kính 110mmMục II, chương V, phần II4cái
3Lắp đặt nối góc UPVC đường kính 110 mmMục II, chương V, phần II8cái
4Lắp đặt cút UPVC đường kính 110mmMục II, chương V, phần II4cái
5Lắp đặt quả cầu inox chống rác 150Mục II, chương V, phần II4cái
6Lắp đặt cô liê đỡ ống bằng inox, đường kính 110 mmMục II, chương V, phần II16cái
7Bơm keo bọt phục vụ công tác chống thấm cổ ốngMục II, chương V, phần II2bình
HHỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR 40mm, dày 3,7mmMục II, chương V, phần II0,07100m
2Lắp đặt ống PPR 32mm, dày 2,9mmMục II, chương V, phần II0,04100m
3Lắp đặt ống PPR 25mm, dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,18100m
4Lắp đặt ống PPR 20mm, dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,49100m
5Lắp đặt van ren PPR 40mmMục II, chương V, phần II1cái
6Lắp đặt van ren PPR 25mmMục II, chương V, phần II4cái
7Lắp đặt van ren PPR 20mmMục II, chương V, phần II2cái
8Lắp đặt co PPR 40 mmMục II, chương V, phần II2cái
9Lắp đặt rắc co PPR 40 mmMục II, chương V, phần II1cái
10Lắp đặt T giảm 40/25 PPRMục II, chương V, phần II1cái
11Lắp đặt nối giảm 40/32 PPRMục II, chương V, phần II3cái
12Lắp đặt nối giảm 32/25 PPRMục II, chương V, phần II2cái
13Lắp đặt côn nối giảm 25/20 PPRMục II, chương V, phần II4cái
14Lắp đặt co PPR 20mmMục II, chương V, phần II8cái
15Lắp đặt măng sông PPR 25mmMục II, chương V, phần II1cái
16Lắp đặt T PPR 25mmMục II, chương V, phần II2cái
17Lắp đặt co PPR 25mmMục II, chương V, phần II2cái
18Lắp đặt T ren trong PPR 20mmMục II, chương V, phần II4cái
19Lắp đặt co ren trong PPR 20mmMục II, chương V, phần II30cái
20Lắp đặt T PPR 20mmMục II, chương V, phần II24cái
21Lắp nút bịt PPR 20mmMục II, chương V, phần II38cái
22Lắp đặt co PPR 32mmMục II, chương V, phần II2cái
IHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC 90mmMục II, chương V, phần II0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC 75mmMục II, chương V, phần II0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC 60mmMục II, chương V, phần II0,24100m
4Lắp đặt ống nhựa UPVC 34mmMục II, chương V, phần II0,28100m
5Lắp đặt phễu thu UPVC 90mmMục II, chương V, phần II12cái
6Lắp đặt nối góc 45 UPVC 90mmMục II, chương V, phần II4cái
7Lắp đặt Y UPVC 90mmMục II, chương V, phần II4cái
8Lắp đặt T cong UPVC 90mmMục II, chương V, phần II4cái
9Lắp đặt nối thẳng UPVC 90mmMục II, chương V, phần II2cái
10Lắp đặt nối giảm UPVC 90/60 mmMục II, chương V, phần II4cái
11Lắp đặt nối giảm UPVC 90/34 mmMục II, chương V, phần II2cái
12Lắp đặt Y UPVC 75mmMục II, chương V, phần II4cái
13Lắp đặt nối góc 45 UPVC 75mmMục II, chương V, phần II4cái
14Lắp đặt T cong UPVC 75mmMục II, chương V, phần II12cái
15Lắp đặt nối thẳng UPVC 75mmMục II, chương V, phần II2cái
16Lắp đặt cút UPVC 75mmMục II, chương V, phần II20cái
17Lắp đặt T cong giảm UPVC 75/60Mục II, chương V, phần II8cái
18Lắp đặt T cong giảm UPVC 60/34Mục II, chương V, phần II4cái
19Lắp đặt nối giảm UPVC 60/34Mục II, chương V, phần II12cái
20Lắp đặt cút nhựa UPVC 34mmMục II, chương V, phần II32cái
21Lắp đặt nút bịt UPVC 90mmMục II, chương V, phần II4cái
22Lắp đặt nút bịt UPVC 75mmMục II, chương V, phần II12cái
23Lắp nút bịt UPVC 42mmMục II, chương V, phần II16cái
JLẮP ĐẶT THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt thùng đun nước nóng 30 lítMục II, chương V, phần II2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtMục II, chương V, phần II4bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMục II, chương V, phần II4cái
4Lắp đặt chậu tiểu namMục II, chương V, phần II4bộ
5Lắp đặt chậu tiểu nữMục II, chương V, phần II4bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMục II, chương V, phần II12cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V, phần II2bộ
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòi, kèm vòi rửa, siphonMục II, chương V, phần II8bộ
9Lắp đặt gương soiMục II, chương V, phần II8cái
10Lắp đặt kệ kínhMục II, chương V, phần II8cái
11Lắp đặt giá treoMục II, chương V, phần II8cái
12Lắp đặt hộp đựng giấyMục II, chương V, phần II4cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục II, chương V, phần II1bể
KVẬN CHUYỂN PHẾ THẢI
1Bốc xếp vật liệu phế thải lên phương tiện vận chuyển bằng thủ côngMục II, chương V, phần II35m3
2Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ phạm vi Mục II, chương V, phần II0,35100m3
3Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 1km tiếp theoMục II, chương V, phần II0,35100m3
4Dọn dẹp, vệ sinh công trìnhMục II, chương V, phần II1CT

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tôngMáy cắt bê tông1
2Máy phát điệnMáy phát điện1
3Máy hànMáy hàn1
4Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông1
5Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông1
6Ô tô tải 5 tấnÔ tô tải 5 tấn1
7Máy đầm bê tôngMáy đầm bê tông1
8Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép1
9Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
2
Máy phát điện
Máy phát điện
1
3
Máy hàn
Máy hàn
1
4
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
5
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
1
6
Ô tô tải 5 tấn
Ô tô tải 5 tấn
1
7
Máy đầm bê tông
Máy đầm bê tông
1
8
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
1
9
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ các loại cửa đi, cửa sổ, vách kính cũ hỏng bằng thủ công
162,76 m2 Mục II, chương V, phần II
2 Tháo dỡ bình nóng lạnh
1 cái Mục II, chương V, phần II
3 Tháo dỡ chậu rửa
4 bộ Mục II, chương V, phần II
4 Tháo dỡ bệ xí
4 bộ Mục II, chương V, phần II
5 Tháo dỡ chậu tiểu
6 bộ Mục II, chương V, phần II
6 Tháo dỡ sen tắm
1 bộ Mục II, chương V, phần II
7 Tháo dỡ HT cấp nước
1 HT Mục II, chương V, phần II
8 Tháo dỡ HT thoát nước
1 HT Mục II, chương V, phần II
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
3,38 m3 Mục II, chương V, phần II
10 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
90,51 m2 Mục II, chương V, phần II
11 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (WC+nền nhà)
468,53 m2 Mục II, chương V, phần II
12 Tháo dỡ trần thạch cao cũ tầng 2
238,48 m2 Mục II, chương V, phần II
13 Tháo tấm lợp tôn
3,1132 100m2 Mục II, chương V, phần II
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% diện tích bên trong)
174,13 m2 Mục II, chương V, phần II
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (10% điện tích trát ngoài)
72,85 m2 Mục II, chương V, phần II
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
2.222,9 m2 Mục II, chương V, phần II
17 Tháo dỡ bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3
1 cái Mục II, chương V, phần II
18 Tháo dỡ hệ thống đèn chiếu sáng tầng 2
1 HT Mục II, chương V, phần II
19 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75
217,09 m2 Mục II, chương V, phần II
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75
72,85 m2 Mục II, chương V, phần II
21 Đầm nền chống sụt lún nền tầng 1 bằng đầm cóc
228,75 m2 Mục II, chương V, phần II
22 Rải nilon chống mất nước bê tông nền tầng 1
228,75 m2 Mục II, chương V, phần II
23 Bê tông nền tầng 1, mác 150, đá 2x4
22,88 m3 Mục II, chương V, phần II
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài
1 100m2 Mục II, chương V, phần II
25 Lắp dựng dàn giáo trong
1 100m2 Mục II, chương V, phần II
26 Che bạt thi công chống bụi
200 m2 Mục II, chương V, phần II
27 Ốp gạch vào chân tường, tiết diện gạch
53,95 m2 Mục II, chương V, phần II
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.741,35 m2 Mục II, chương V, phần II
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
728,54 m2 Mục II, chương V, phần II
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch
434 m2 Mục II, chương V, phần II
31 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
53,95 m2 Mục II, chương V, phần II
32 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300*600, vữa XM mác 75
131,3 m2 Mục II, chương V, phần II
33 Lát nền WC gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75
34,53 m2 Mục II, chương V, phần II
34 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75
33,14 1m2 Mục II, chương V, phần II
35 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ tôn dày 0,5mm
316 m2 Mục II, chương V, phần II
36 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao
220,63 m2 Mục II, chương V, phần II
37 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước chống ẩm
35,69 m2 Mục II, chương V, phần II
38 Lắp dựng 01 cửa đi Đ4A, 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ
7,8 m2 Mục II, chương V, phần II
39 Cửa đi 4 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ
7,8 m2 Mục II, chương V, phần II
40 Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểm
1 bộ Mục II, chương V, phần II
41 Lắp dựng 14 cửa đi Đ1A, 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ
36,96 m2 Mục II, chương V, phần II
42 Cửa đi 2 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ
36,96 m2 Mục II, chương V, phần II
43 Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểm
14 bộ Mục II, chương V, phần II
44 Lắp dựng 08 cửa đi Đ2A, 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ
14,8 m2 Mục II, chương V, phần II
45 Cửa đi 1 cánh khung nhôm Xingfa dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ
14,8 m2 Mục II, chương V, phần II
46 Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểm
8 bộ Mục II, chương V, phần II
47 Lắp dựng 17 cửa sổ S1A, mở 2 cánh bên ngoài nhà khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ
32,64 m2 Mục II, chương V, phần II
48 Cửa sổ mở 2 cánh bên ngoài nhà khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ
32,64 m2 Mục II, chương V, phần II
49 Phụ kiện bản lề đồng bộ, chốt khóa đơn điểm
17 bộ Mục II, chương V, phần II
50 Lắp dựng 04 cửa sổ lật S2A khung nhôm Xingfa dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm, chốt khóa đồng bộ
1,44 m2 Mục II, chương V, phần II

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 101

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây