Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa Tên dự toán là: Nhà phân xưởng thí nghiệm điện Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Hà Giang Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected] |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.966.450.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 993.290.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.635.354.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.677.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.635.354.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chỉ huy trưởng công trường: 01 người * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật | 1 | * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần phá dỡ, tháo dỡ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Mục II, chương V, phần II | 1 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Mục II, chương V, phần II | 1 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 179,93 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép (Lan can sắt + inox) | Mục II, chương V, phần II | 0,76 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi sen | Mục II, chương V, phần II | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | Mục II, chương V, phần II | 4 | HT |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WC | Mục II, chương V, phần II | 2 | HT |
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và quạt trần các tầng | Mục II, chương V, phần II | 3 | HT |
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Mục II, chương V, phần II | 1 | HT |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mục II, chương V, phần II | 5,93 | m3 |
| 15 | Phá dỡ gạch nền nhà và nền WC | Mục II, chương V, phần II | 583,48 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền nhà bê tông không cốt thép (vỉa hè) | Mục II, chương V, phần II | 2,42 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II, chương V, phần II | 89,06 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát chân tường và những chỗ ẩm mục khoảng 10% diện tích) | Mục II, chương V, phần II | 378,77 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công | Mục II, chương V, phần II | 255,82 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ + phòng kho tầng 3 | Mục II, chương V, phần II | 1,7 | tấn |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ để sơn mới (trừ những phần đã trát lại) | Mục II, chương V, phần II | 2.133,59 | m2 |
| B | Phần sửa chữa kiến trúc | |||
| 1 | Trát tường ngoài và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 264,06 | m2 |
| 2 | Trát tường trong và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 637,29 | m2 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II, chương V, phần II | 2,81 | m3 |
| 4 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công K95 (phòng thí nghiệm) | Mục II, chương V, phần II | 1,4 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V, phần II | 1,32 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II, chương V, phần II | 2,61 | m3 |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 40,85 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 2,93 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V, phần II | 0,07 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II, chương V, phần II | 0,23 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II, chương V, phần II | 0,39 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II, chương V, phần II | 1,4 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm mái | Mục II, chương V, phần II | 0,52 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 560,63 | m2 |
| 15 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 34,27 | m2 |
| 16 | Ốp gạch 150x600mm vào chân tường | Mục II, chương V, phần II | 56,86 | m2 |
| 17 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 133,6 | m2 |
| 18 | Lát đá granit màu vàng đậm bậc thềm tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 80,77 | m2 |
| 19 | Lát gạch chống nóng mái WC bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ tôn cao sân khấu, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 27,72 | m2 |
| 20 | Tôn cao sân khấu bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Mục II, chương V, phần II | 13,95 | m2 |
| 21 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ cột tường ngoài nhà không bả | Mục II, chương V, phần II | 845,9 | m2 |
| 22 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | Mục II, chương V, phần II | 2.189,03 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mục II, chương V, phần II | 387,25 | m2 |
| 24 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mục II, chương V, phần II | 80,07 | m2 |
| 25 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước, chống ẩm khu WC | Mục II, chương V, phần II | 34,27 | m2 |
| 26 | Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗ | Mục II, chương V, phần II | 46,27 | m |
| 27 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mm | Mục II, chương V, phần II | 1,2 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mm | Mục II, chương V, phần II | 1,2 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5 mm | Mục II, chương V, phần II | 2,45 | 100m2 |
| C | Phần sửa chữa thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt liền khối chống bám dính+ vòi xịt | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt thùng đun nước nóng 30L | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt kệ kính | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện thông gió hút mùi trên tường | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 14 | Ga thu Inox 304 120x12 | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| D | Phần sửa chữa cửa đi, cửa sổ | |||
| 1 | Lắp dựng 20 cửa đi D1A, 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 62,4 | m2 |
| 2 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm, | Mục II, chương V, phần II | 62,4 | m2 |
| 3 | Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 20 | bộ |
| 4 | Lắp dựng 12 cửa đi D2A, D3A, 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 21,12 | m2 |
| 5 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 21,12 | m2 |
| 6 | Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 12 | bộ |
| 7 | Lắp dựng 26 cửa sổ S1A, mở 3 cánh bên ngoài, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 74,88 | m2 |
| 8 | Cửa sổ mở 3 cánh bên ngoài nhà khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm. | Mục II, chương V, phần II | 74,88 | bộ |
| 9 | Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 26 | bộ |
| 10 | Lắp dựng 06 cửa sổ S2A, lật WC khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 2,88 | m2 |
| 11 | Cửa sổ lật WC khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mục II, chương V, phần II | 2,88 | m2 |
| 12 | Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộ | Mục II, chương V, phần II | 6 | bộ |
| 13 | Lắp dựng 09 vách kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm hệ dày 1,4mm trong nhà | Mục II, chương V, phần II | 66,59 | m2 |
| 14 | Vách khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Mục II, chương V, phần II | 66,59 | m2 |
| 15 | Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304 | Mục II, chương V, phần II | 18,36 | m2 |
| 16 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mục II, chương V, phần II | 18,36 | m2 |
| 17 | Lắp dựng lan can hành lang inox 304 | Mục II, chương V, phần II | 43,56 | m2 |
| 18 | Lan can cầu thang Inox 304 | Mục II, chương V, phần II | 43,56 | m2 |
| E | Phần sửa chữa hệ thống cấp nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt van cửa, đường kính van D20mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt van cửa, đường kính van D25mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt van cửa, đường kính van 40mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mục II, chương V, phần II | 0,06 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mục II, chương V, phần II | 0,06 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm cấp nước lạnh | Mục II, chương V, phần II | 0,2 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm cấp nước nóng | Mục II, chương V, phần II | 0,2 | 100m |
| 9 | Lắp đặt tê giảm 40/32 PPR bằng phương pháp , chiều dày 3,7mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê giám 32/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 2,9mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê giảm 40/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 3,7mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nối giảm 32/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 2,9mm | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn nối giảm 25/20 PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 30 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 20 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mục II, chương V, phần II | 42 | cái |
| F | Phần sửa chữa hệ thống thoát nước WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Mục II, chương V, phần II | 0,09 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mm | Mục II, chương V, phần II | 0,17 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mm | Mục II, chương V, phần II | 0,09 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Mục II, chương V, phần II | 0,12 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mm | Mục II, chương V, phần II | 0,2 | 100m |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối góc 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y nối giảm 110/90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mục II, chương V, phần II | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75 mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn giảm 60/34 PVC nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt nối giảm 90/34 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt nối góc 45 PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt nối giảm 75/60 nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mm | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| 23 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 24 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mm | Mục II, chương V, phần II | 12 | cái |
| G | Phần sửa chữa hệ thống thoát nước phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 75 mm, nối bằng phương pháp dán keo | Mục II, chương V, phần II | 0,15 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mm | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| H | Phần sửa chữa hệ thống cấp nước phòng thí nghiệm | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối giảm 25/20 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mm | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van cửa, đường kính van | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi phun | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| I | Phần sửa chữa hệ thống thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mm | Mục II, chương V, phần II | 1,05 | 100m |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 3 | Lắp đặt nối góc 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mục II, chương V, phần II | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 5 | Lắp quả cầu inox chắn rác đường kính 90mm | Mục II, chương V, phần II | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt cô liê đỡ ống thoát nước bằng inox, đường kính cô liê D110 mm | Mục II, chương V, phần II | 42 | cái |
| 7 | Bơm keo bọt phục vụ công tác chống thấm cổ ống | Mục II, chương V, phần II | 3 | bình |
| 8 | Chống thấm cổ ổng thoát nước mái bằng hỗn hợp sika latex và vữa sika tự chảy | Mục II, chương V, phần II | 7 | vị trí |
| J | Phần sửa chữa hệ thống điện phòng WC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Mục II, chương V, phần II | 330 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (4-8ATM) | Mục II, chương V, phần II | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0,6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0,6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 60 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 240 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn Led có chao chụp, ốp trần 7W | Mục II, chương V, phần II | 18 | bộ |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| K | Phần sửa chữa hệ thống điện tầng 1 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Mục II, chương V, phần II | 620 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (4-8ATM) | Mục II, chương V, phần II | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điện | Mục II, chương V, phần II | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-63A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-30A | Mục II, chương V, phần II | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II, chương V, phần II | 21 | cái |
| 14 | Lắp đặt lại và bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục, loại treo tường loại 18000BTU | Mục II, chương V, phần II | 5 | máy |
| 15 | Lắp đặt lại và bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục, loại tủ đứng | Mục II, chương V, phần II | 1 | máy |
| 16 | Lắp đặt đèn Led có chao chụp ốp trần 7W | Mục II, chương V, phần II | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18W, máng phản quang | Mục II, chương V, phần II | 13 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led 0,6m loại hộp đèn 1x18W | Mục II, chương V, phần II | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0,6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 210 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0,6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 250 | m |
| 24 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300) | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt lại quạt trần | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| L | Phần sửa chữa hệ thống điện tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Mục II, chương V, phần II | 1.140 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điện | Mục II, chương V, phần II | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30A | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20A | Mục II, chương V, phần II | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II, chương V, phần II | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ốp trần 7W có chao chụp | Mục II, chương V, phần II | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18W, máng phản quang | Mục II, chương V, phần II | 13 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn Led 9W âm trần | Mục II, chương V, phần II | 48 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn dây Led trang trí, hắt sáng | Mục II, chương V, phần II | 4 | bộ |
| 16 | Lắp đăt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 70 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 220 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 760 | m |
| 21 | Lắp đặt lại và bảo dưỡng điều hoà 2 cục, loại treo tường | Mục II, chương V, phần II | 3 | máy |
| 22 | Điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverter | Mục II, chương V, phần II | 2 | máy |
| 23 | Lắp đặt điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverter | Mục II, chương V, phần II | 2 | máy |
| 24 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300) | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt lại quạt trần | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| M | Phần sửa chữa hệ thống điện tầng 3 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mm | Mục II, chương V, phần II | 970 | m |
| 2 | Lắp đặt tủ điện (4-8ATM) | Mục II, chương V, phần II | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điện | Mục II, chương V, phần II | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40A | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30A | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20A | Mục II, chương V, phần II | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mục II, chương V, phần II | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - đảo chiều | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mục II, chương V, phần II | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt đèn ốp trần 7W có chao chụp | Mục II, chương V, phần II | 5 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18W máng phản quang | Mục II, chương V, phần II | 13 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn Led 9W âm trần | Mục II, chương V, phần II | 36 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn dây Led trang trí, hắt sáng | Mục II, chương V, phần II | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 40 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 70 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 180 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn Cu /PVC 2x2,5 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 50 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2; 0.6/1kV | Mục II, chương V, phần II | 630 | m |
| 24 | Lắp đặt lại và bảo dưỡng điều hoà 2 cục, loại treo tường | Mục II, chương V, phần II | 4 | máy |
| 25 | Điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverter | Mục II, chương V, phần II | 1 | máy |
| 26 | Lắp đặt điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverter | Mục II, chương V, phần II | 1 | máy |
| 27 | Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300) | Mục II, chương V, phần II | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt lại quạt trần | Mục II, chương V, phần II | 6 | cái |
| N | Phần sửa chữa tủ điện tổng và cáp nguồn | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng (800x1200x300) sơn tĩnh điện | Mục II, chương V, phần II | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-400A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200A | Mục II, chương V, phần II | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100A | Mục II, chương V, phần II | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x120 | Mục II, chương V, phần II | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x50+1x35 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x25+1x16 mm2 | Mục II, chương V, phần II | 30 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mục II, chương V, phần II | 100 | m |
| O | Phần bốc xếp, vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mục II, chương V, phần II | 56,55 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 7T | Mục II, chương V, phần II | 56,55 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7T | Mục II, chương V, phần II | 56,55 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt bê tông | Máy cắt bê tông | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 1 |
| 6 | Ô tô tải 5 tấn | Ô tô tải 5 tấn | 1 |
| 7 | Máy đầm bê tông | Máy đầm bê tông | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt bê tông |
Máy cắt bê tông |
1 |
2 |
Máy phát điện |
Máy phát điện |
1 |
3 |
Máy hàn |
Máy hàn |
1 |
4 |
Máy khoan bê tông |
Máy khoan bê tông |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
1 |
6 |
Ô tô tải 5 tấn |
Ô tô tải 5 tấn |
1 |
7 |
Máy đầm bê tông |
Máy đầm bê tông |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Máy cắt uốn thép |
1 |
9 |
Máy cắt gạch đá |
Máy cắt gạch đá |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | 1 | 100m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | 1 | 100m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 179,93 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép (Lan can sắt + inox) | 0,76 | tấn | Mục II, chương V, phần II | ||
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | 4 | bộ | Mục II, chương V, phần II | ||
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | 4 | bộ | Mục II, chương V, phần II | ||
| 7 | Tháo dỡ vòi sen | 2 | bộ | Mục II, chương V, phần II | ||
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 4 | bộ | Mục II, chương V, phần II | ||
| 9 | Tháo dỡ bình nóng lạnh | 2 | cái | Mục II, chương V, phần II | ||
| 10 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước | 4 | HT | Mục II, chương V, phần II | ||
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WC | 2 | HT | Mục II, chương V, phần II | ||
| 12 | Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và quạt trần các tầng | 3 | HT | Mục II, chương V, phần II | ||
| 13 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | 1 | HT | Mục II, chương V, phần II | ||
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 5,93 | m3 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 15 | Phá dỡ gạch nền nhà và nền WC | 583,48 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 16 | Phá dỡ nền nhà bê tông không cốt thép (vỉa hè) | 2,42 | m3 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 89,06 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát chân tường và những chỗ ẩm mục khoảng 10% diện tích) | 378,77 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 19 | Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công | 255,82 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ + phòng kho tầng 3 | 1,7 | tấn | Mục II, chương V, phần II | ||
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ để sơn mới (trừ những phần đã trát lại) | 2.133,59 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 22 | Trát tường ngoài và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 264,06 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 23 | Trát tường trong và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 637,29 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 24 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,81 | m3 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 25 | Đắp đất móng công trình bằng thủ công K95 (phòng thí nghiệm) | 1,4 | m3 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,32 | m3 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 2,61 | m3 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 40,85 | m3 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 2,93 | m3 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | Mục II, chương V, phần II | ||
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | Mục II, chương V, phần II | ||
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,39 | tấn | Mục II, chương V, phần II | ||
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,4 | m3 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm mái | 0,52 | 100m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | 560,63 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 36 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | 34,27 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 37 | Ốp gạch 150x600mm vào chân tường | 56,86 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 38 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 133,6 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 39 | Lát đá granit màu vàng đậm bậc thềm tam cấp, vữa XM mác 75 | 80,77 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 40 | Lát gạch chống nóng mái WC bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ tôn cao sân khấu, vữa XM mác 75 | 27,72 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 41 | Tôn cao sân khấu bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 13,95 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 42 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ cột tường ngoài nhà không bả | 845,9 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 43 | Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả | 2.189,03 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 387,25 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 45 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | 80,07 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 46 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước, chống ẩm khu WC | 34,27 | m2 | Mục II, chương V, phần II | ||
| 47 | Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗ | 46,27 | m | Mục II, chương V, phần II | ||
| 48 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mm | 1,2 | tấn | Mục II, chương V, phần II | ||
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mm | 1,2 | tấn | Mục II, chương V, phần II | ||
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5 mm | 2,45 | 100m2 | Mục II, chương V, phần II |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Phương thức tốt nhất để bảo toàn một sự vật, là chừa ra khoảng cách và chỗ trống cho nó. Chiếm hữu và kỳ vọng đều sẽ không lâu dài. "
An Ni Bảo Bối
Sự kiện trong nước: Ngày 6-9-1961, 400 công nhân hãng dầu Mỹ Stanvac ở Sài Gòn bãi công xưởng. Cuộc bãi công này kéo dài đến ngày 22-9, làm tê liệt 100 trạm bán dầu, làm ngừng trệ việc cấp xăng cho máy bay Mỹ, gây cho bọn chủ thiệt hại mỗi ngày từ 3 đến 4 triệu đồng nguỵ Sài Gòn. Cuối cùng bọn Mỹ buộc phải tăng lương cho công nhân hãng dầu Stanvac từ 6 - 12%.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.