Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa

Tìm thấy: 14:11 25/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà phân xưởng thí nghiệm điện Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Hà Giang
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Chủ đầu tư
Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nhà phân xưởng thí nghiệm điện Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Hà Giang
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 05/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:06 25/08/2022
đến
16:00 05/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 05/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
49.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi chín triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 05/09/2022 (02/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa
Tên dự toán là: Nhà phân xưởng thí nghiệm điện Xí nghiệp Dịch vụ Điện lực Hà Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Chi phí SCL của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với Tổng Công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên, cụ thể như sau: + Đơn vị lập hồ sơ Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và phát triển năng lượng An Khánh; + Đơn vị thẩm tra, phê duyệt Phương án kỹ thuật, Dự toán, E-HSMT: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; + Đơn vị đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc; Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Tổng công ty Điện lực miền Bắc và Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty dịch vụ Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 2, khu VP1, BĐ Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu chứng minh nội dung yêu cầu kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 49.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Dịch vụ Điện lực miền Bắc.- Chi nhánh Tổng Công ty điện lực miền Bắc Địa chỉ: Số 2 - khu VP 1 - bán đảo Linh Đàm - Phường Hoàng Liệt - Quận Hoàng Mai - TP Hà Nội. Số điện thoại: 024.22122268. + Tên cán bộ phụ trách phát hành HSMT: Phạm Khánh Hoàn. + Số điện thoại cán bộ phụ trách phát hành HSMT: 0912504116. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội số 16 phố Cát Linh, Quận Đống Đa, thành phố Hà Nội; SĐT: 0923.223.322 Email: [email protected]. Số điện thoại của Báo đấu thầu: 024.3.7686611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Bắc - Số 20 Trần Nguyên Hãn, Hoàn Kiếm, TP Hà Nội. Điện thoại: (024)2100705 - Fax: (024)8244033. Email: [email protected]

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.966.450.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 993.290.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.317.677.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.635.354.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Chỉ huy trưởng công trường: 01 người * Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng dân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn;* Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên.55
2Giám sát kỹ thuật1* Bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành (Xây dựng đân dụng và/hoặc công nghiệp, kiến trúc) hoặc văn bằng chứng chỉ có trình độ tương đương đại học hoặc cao hơn.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần phá dỡ, tháo dỡ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiMục II, chương V, phần II1100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongMục II, chương V, phần II1100m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II, chương V, phần II179,93m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép (Lan can sắt + inox)Mục II, chương V, phần II0,76tấn
5Tháo dỡ bệ xíMục II, chương V, phần II4bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMục II, chương V, phần II4bộ
7Tháo dỡ vòi senMục II, chương V, phần II2bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mục II, chương V, phần II4bộ
9Tháo dỡ bình nóng lạnhMục II, chương V, phần II2cái
10Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nướcMục II, chương V, phần II4HT
11Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WCMục II, chương V, phần II2HT
12Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và quạt trần các tầngMục II, chương V, phần II3HT
13Tháo dỡ hệ thống thoát nước máiMục II, chương V, phần II1HT
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mục II, chương V, phần II5,93m3
15Phá dỡ gạch nền nhà và nền WCMục II, chương V, phần II583,48m2
16Phá dỡ nền nhà bê tông không cốt thép (vỉa hè)Mục II, chương V, phần II2,42m3
17Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II, chương V, phần II89,06m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát chân tường và những chỗ ẩm mục khoảng 10% diện tích)Mục II, chương V, phần II378,77m2
19Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ côngMục II, chương V, phần II255,82m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ + phòng kho tầng 3Mục II, chương V, phần II1,7tấn
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ để sơn mới (trừ những phần đã trát lại)Mục II, chương V, phần II2.133,59m2
BPhần sửa chữa kiến trúc
1Trát tường ngoài và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II264,06m2
2Trát tường trong và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II637,29m2
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II, chương V, phần II2,81m3
4Đắp đất móng công trình bằng thủ công K95 (phòng thí nghiệm)Mục II, chương V, phần II1,4m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V, phần II1,32m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II, chương V, phần II2,61m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V, phần II40,85m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II, chương V, phần II2,93m3
9Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V, phần II0,07tấn
10Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II, chương V, phần II0,23tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II, chương V, phần II0,39tấn
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II, chương V, phần II1,4m3
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm máiMục II, chương V, phần II0,52100m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II560,63m2
15Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II34,27m2
16Ốp gạch 150x600mm vào chân tườngMục II, chương V, phần II56,86m2
17Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II133,6m2
18Lát đá granit màu vàng đậm bậc thềm tam cấp, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II80,77m2
19Lát gạch chống nóng mái WC bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ tôn cao sân khấu, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II27,72m2
20Tôn cao sân khấu bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Mục II, chương V, phần II13,95m2
21Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ cột tường ngoài nhà không bảMục II, chương V, phần II845,9m2
22Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ dầm, trần, cột, tường trong nhà không bảMục II, chương V, phần II2.189,03m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngMục II, chương V, phần II387,25m2
24Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMục II, chương V, phần II80,07m2
25Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước, chống ẩm khu WCMục II, chương V, phần II34,27m2
26Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗMục II, chương V, phần II46,27m
27Gia công xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mmMục II, chương V, phần II1,2tấn
28Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mmMục II, chương V, phần II1,2tấn
29Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5 mmMục II, chương V, phần II2,45100m2
CPhần sửa chữa thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệt liền khối chống bám dính+ vòi xịtMục II, chương V, phần II6bộ
2Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiệnMục II, chương V, phần II3bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nữMục II, chương V, phần II3bộ
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMục II, chương V, phần II6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMục II, chương V, phần II6bộ
6Lắp đặt gương soiMục II, chương V, phần II6cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMục II, chương V, phần II6bộ
8Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LMục II, chương V, phần II6bộ
9Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMục II, chương V, phần II6cái
10Lắp đặt giá treoMục II, chương V, phần II6cái
11Lắp đặt hộp đựngMục II, chương V, phần II6cái
12Lắp đặt kệ kínhMục II, chương V, phần II6cái
13Lắp đặt quạt điện thông gió hút mùi trên tườngMục II, chương V, phần II6cái
14Ga thu Inox 304 120x12Mục II, chương V, phần II6cái
DPhần sửa chữa cửa đi, cửa sổ
1Lắp dựng 20 cửa đi D1A, 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II62,4m2
2Cửa đi 2 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mm,Mục II, chương V, phần II62,4m2
3Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II20bộ
4Lắp dựng 12 cửa đi D2A, D3A, 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II21,12m2
5Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ dày 2mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II21,12m2
6Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II12bộ
7Lắp dựng 26 cửa sổ S1A, mở 3 cánh bên ngoài, khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II74,88m2
8Cửa sổ mở 3 cánh bên ngoài nhà khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mm.Mục II, chương V, phần II74,88bộ
9Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II26bộ
10Lắp dựng 06 cửa sổ S2A, lật WC khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II2,88m2
11Cửa sổ lật WC khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6,38mmMục II, chương V, phần II2,88m2
12Phụ kiện chốt khóa phụ kiện đơn điểm đồng bộMục II, chương V, phần II6bộ
13Lắp dựng 09 vách kính an toàn dày 6,38mm, khung nhôm hệ dày 1,4mm trong nhàMục II, chương V, phần II66,59m2
14Vách khung nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mmMục II, chương V, phần II66,59m2
15Lắp dựng lan can cầu thang Inox 304Mục II, chương V, phần II18,36m2
16Lan can cầu thang Inox 304Mục II, chương V, phần II18,36m2
17Lắp dựng lan can hành lang inox 304Mục II, chương V, phần II43,56m2
18Lan can cầu thang Inox 304Mục II, chương V, phần II43,56m2
EPhần sửa chữa hệ thống cấp nước WC
1Lắp đặt van cửa, đường kính van D20mmMục II, chương V, phần II6cái
2Lắp đặt van cửa, đường kính van D25mmMục II, chương V, phần II6cái
3Lắp đặt van cửa, đường kính van 40mmMục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMục II, chương V, phần II0,06100m
5Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMục II, chương V, phần II0,06100m
6Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,24100m
7Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm cấp nước lạnhMục II, chương V, phần II0,2100m
8Lắp đặt ống PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm cấp nước nóngMục II, chương V, phần II0,2100m
9Lắp đặt tê giảm 40/32 PPR bằng phương pháp , chiều dày 3,7mmMục II, chương V, phần II1cái
10Lắp đặt tê giám 32/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 2,9mmMục II, chương V, phần II2cái
11Lắp đặt tê giảm 40/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 3,7mmMục II, chương V, phần II1cái
12Lắp đặt côn nối giảm 32/25 PPR bằng phương pháp, chiều dày 2,9mmMục II, chương V, phần II2cái
13Lắp đặt côn nối giảm 25/20 PPR bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II6cái
14Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II3cái
15Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II12cái
16Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II4cái
17Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II18cái
18Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II30cái
19Lắp đặt tê ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mmMục II, chương V, phần II6cái
20Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mmMục II, chương V, phần II42cái
FPhần sửa chữa hệ thống thoát nước WC
1Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mmMục II, chương V, phần II0,09100m
2Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmMục II, chương V, phần II0,17100m
3Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmMục II, chương V, phần II0,09100m
4Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmMục II, chương V, phần II0,12100m
5Lắp đặt ống PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34mmMục II, chương V, phần II0,2100m
6Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmMục II, chương V, phần II6cái
7Lắp đặt nối góc 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II, chương V, phần II3cái
8Lắp đặt Y nối giảm 110/90 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II3cái
9Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II, chương V, phần II3cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMục II, chương V, phần II3cái
11Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMục II, chương V, phần II1cái
12Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II, chương V, phần II6cái
13Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMục II, chương V, phần II9cái
14Lắp đặt côn, cút PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMục II, chương V, phần II6cái
15Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60 mmMục II, chương V, phần II3cái
16Lắp đặt Y giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/75 mmMục II, chương V, phần II3cái
17Lắp đặt côn giảm 60/34 PVC nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II6cái
18Lắp đặt nối giảm 90/34 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II1cái
19Lắp đặt nối góc 45 PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính 75mmMục II, chương V, phần II3cái
20Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 75mmMục II, chương V, phần II3cái
21Lắp đặt nối giảm 75/60 nhựa PVC nối bằng phương pháp hànMục II, chương V, phần II3cái
22Lắp đặt cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 34mmMục II, chương V, phần II18cái
23Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMục II, chương V, phần II6cái
24Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmMục II, chương V, phần II6cái
25Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 34mmMục II, chương V, phần II12cái
GPhần sửa chữa hệ thống thoát nước phòng thí nghiệm
1Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính 75 mm, nối bằng phương pháp dán keoMục II, chương V, phần II0,15100m
2Lắp đặt phễu thu, đường kính 90mmMục II, chương V, phần II1cái
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 75mmMục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 75mmMục II, chương V, phần II3cái
HPhần sửa chữa hệ thống cấp nước phòng thí nghiệm
1Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,3100m
2Lắp đặt ống PPR nối bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II0,02100m
3Lắp đặt tê PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Mục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt co PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II6cái
5Lắp đặt nối giảm 25/20 PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Mục II, chương V, phần II1cái
6Lắp đặt co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMục II, chương V, phần II4cái
7Lắp đặt co ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmMục II, chương V, phần II1cái
8Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 20mmMục II, chương V, phần II1cái
9Lắp đặt van cửa, đường kính van Mục II, chương V, phần II1cái
10Lắp đặt vòi phunMục II, chương V, phần II1bộ
IPhần sửa chữa hệ thống thoát nước mái
1Lắp đặt ống PVC nối bằng phương pháp măng sông, đường kính ống 110mmMục II, chương V, phần II1,05100m
2Lắp đặt phễu thu, đường kính 110mmMục II, chương V, phần II7cái
3Lắp đặt nối góc 45 nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMục II, chương V, phần II14cái
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmMục II, chương V, phần II7cái
5Lắp quả cầu inox chắn rác đường kính 90mmMục II, chương V, phần II7cái
6Lắp đặt cô liê đỡ ống thoát nước bằng inox, đường kính cô liê D110 mmMục II, chương V, phần II42cái
7Bơm keo bọt phục vụ công tác chống thấm cổ ốngMục II, chương V, phần II3bình
8Chống thấm cổ ổng thoát nước mái bằng hỗn hợp sika latex và vữa sika tự chảyMục II, chương V, phần II7vị trí
JPhần sửa chữa hệ thống điện phòng WC
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mmMục II, chương V, phần II330m
2Lắp đặt tủ điện (4-8ATM)Mục II, chương V, phần II3hộp
3Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II3cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20AMục II, chương V, phần II6cái
5Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0,6/1kVMục II, chương V, phần II30m
6Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0,6/1kVMục II, chương V, phần II60m
7Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2Mục II, chương V, phần II240m
8Lắp đặt đèn Led có chao chụp, ốp trần 7WMục II, chương V, phần II18bộ
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II6cái
10Lắp đặt quạt điện thông gió trên tườngMục II, chương V, phần II6cái
KPhần sửa chữa hệ thống điện tầng 1
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mmMục II, chương V, phần II620m
2Lắp đặt tủ điện (4-8ATM)Mục II, chương V, phần II5hộp
3Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điệnMục II, chương V, phần II3hộp
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200AMục II, chương V, phần II1cái
5Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AMục II, chương V, phần II2cái
6Lắp đặt aptomat MCB-2P-63AMục II, chương V, phần II3cái
7Lắp đặt aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II3cái
8Lắp đặt các Aptomat MCB-1P-30AMục II, chương V, phần II17cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II5cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II6cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II3cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMục II, chương V, phần II21cái
14Lắp đặt lại và bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục, loại treo tường loại 18000BTUMục II, chương V, phần II5máy
15Lắp đặt lại và bảo dưỡng máy điều hoà 2 cục, loại tủ đứngMục II, chương V, phần II1máy
16Lắp đặt đèn Led có chao chụp ốp trần 7WMục II, chương V, phần II5bộ
17Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18W, máng phản quangMục II, chương V, phần II13bộ
18Lắp đặt đèn Led 0,6m loại hộp đèn 1x18WMục II, chương V, phần II1bộ
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II70m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0,6/1kVMục II, chương V, phần II210m
22Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0,6/1kVMục II, chương V, phần II50m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2Mục II, chương V, phần II250m
24Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300)Mục II, chương V, phần II4cái
25Lắp đặt lại quạt trầnMục II, chương V, phần II6cái
LPhần sửa chữa hệ thống điện tầng 2
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mmMục II, chương V, phần II1.140m
2Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điệnMục II, chương V, phần II6hộp
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AMục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63AMục II, chương V, phần II3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II3cái
6Lắp đặt các aptomat MCB-1P-30AMục II, chương V, phần II5cái
7Lắp đặt các aptomat MCB-1P-20AMục II, chương V, phần II11cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II6cái
9Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II10cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II2cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMục II, chương V, phần II22cái
12Lắp đặt đèn ốp trần 7W có chao chụpMục II, chương V, phần II5bộ
13Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2x18W, máng phản quangMục II, chương V, phần II13bộ
14Lắp đặt đèn Led 9W âm trầnMục II, chương V, phần II48bộ
15Lắp đặt đèn dây Led trang trí, hắt sángMục II, chương V, phần II4bộ
16Lắp đăt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
17Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II70m
18Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II220m
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II50m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2Mục II, chương V, phần II760m
21Lắp đặt lại và bảo dưỡng điều hoà 2 cục, loại treo tườngMục II, chương V, phần II3máy
22Điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverterMục II, chương V, phần II2máy
23Lắp đặt điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverterMục II, chương V, phần II2máy
24Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300)Mục II, chương V, phần II4cái
25Lắp đặt lại quạt trầnMục II, chương V, phần II6cái
MPhần sửa chữa hệ thống điện tầng 3
1Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25 mmMục II, chương V, phần II970m
2Lắp đặt tủ điện (4-8ATM)Mục II, chương V, phần II6hộp
3Lắp đặt tủ điện 3 pha (300x400x150) sơn tĩnh điệnMục II, chương V, phần II1hộp
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AMục II, chương V, phần II1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB-2P-63AMục II, chương V, phần II1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB-2P-40AMục II, chương V, phần II4cái
7Lắp đặt Aptomat MCB-1P-30AMục II, chương V, phần II5cái
8Lắp đặt Aptomat MCB-1P-20AMục II, chương V, phần II11cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II3cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II5cái
11Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMục II, chương V, phần II2cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II1cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc - đảo chiềuMục II, chương V, phần II6cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16AMục II, chương V, phần II18cái
15Lắp đặt đèn ốp trần 7W có chao chụpMục II, chương V, phần II5bộ
16Lắp đặt đèn tuýp Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18W máng phản quangMục II, chương V, phần II13bộ
17Lắp đặt đèn Led 9W âm trầnMục II, chương V, phần II36bộ
18Lắp đặt đèn dây Led trang trí, hắt sángMục II, chương V, phần II3bộ
19Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 4x16 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II40m
20Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x6 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II70m
21Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II180m
22Lắp đặt dây dẫn Cu /PVC 2x2,5 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II50m
23Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1 mm2; 0.6/1kVMục II, chương V, phần II630m
24Lắp đặt lại và bảo dưỡng điều hoà 2 cục, loại treo tườngMục II, chương V, phần II4máy
25Điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverterMục II, chương V, phần II1máy
26Lắp đặt điều hoà 18000BTU, loại 2 cục, 1 chiều, treo tường, inverterMục II, chương V, phần II1máy
27Lắp đặt quạt điện thông gió trên tường (300x300)Mục II, chương V, phần II4cái
28Lắp đặt lại quạt trầnMục II, chương V, phần II6cái
NPhần sửa chữa tủ điện tổng và cáp nguồn
1Lắp đặt tủ điện tổng (800x1200x300) sơn tĩnh điệnMục II, chương V, phần II1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-400AMục II, chương V, phần II1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-200AMục II, chương V, phần II1cái
4Lắp đặt Aptomat MCCB-3P-100AMục II, chương V, phần II3cái
5Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 4x120Mục II, chương V, phần II70m
6Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x50+1x35 mm2Mục II, chương V, phần II30m
7Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 3x25+1x16 mm2Mục II, chương V, phần II30m
8Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mục II, chương V, phần II100m
OPhần bốc xếp, vận chuyển phế thải
1Bốc xếp phế thải lên phương tiện vận chuyểnMục II, chương V, phần II56,55m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô 7TMục II, chương V, phần II56,55m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 5km bằng ô tô 7TMục II, chương V, phần II56,55m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt bê tôngMáy cắt bê tông1
2Máy phát điệnMáy phát điện1
3Máy hànMáy hàn1
4Máy khoan bê tôngMáy khoan bê tông1
5Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông1
6Ô tô tải 5 tấnÔ tô tải 5 tấn1
7Máy đầm bê tôngMáy đầm bê tông1
8Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép1
9Máy cắt gạch đáMáy cắt gạch đá1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt bê tông
Máy cắt bê tông
1
2
Máy phát điện
Máy phát điện
1
3
Máy hàn
Máy hàn
1
4
Máy khoan bê tông
Máy khoan bê tông
1
5
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
1
6
Ô tô tải 5 tấn
Ô tô tải 5 tấn
1
7
Máy đầm bê tông
Máy đầm bê tông
1
8
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
1
9
Máy cắt gạch đá
Máy cắt gạch đá
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài
1 100m2 Mục II, chương V, phần II
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong
1 100m2 Mục II, chương V, phần II
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
179,93 m2 Mục II, chương V, phần II
4 Tháo dỡ các kết cấu thép (Lan can sắt + inox)
0,76 tấn Mục II, chương V, phần II
5 Tháo dỡ bệ xí
4 bộ Mục II, chương V, phần II
6 Tháo dỡ chậu rửa
4 bộ Mục II, chương V, phần II
7 Tháo dỡ vòi sen
2 bộ Mục II, chương V, phần II
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
4 bộ Mục II, chương V, phần II
9 Tháo dỡ bình nóng lạnh
2 cái Mục II, chương V, phần II
10 Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước
4 HT Mục II, chương V, phần II
11 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng WC
2 HT Mục II, chương V, phần II
12 Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng và quạt trần các tầng
3 HT Mục II, chương V, phần II
13 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái
1 HT Mục II, chương V, phần II
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
5,93 m3 Mục II, chương V, phần II
15 Phá dỡ gạch nền nhà và nền WC
583,48 m2 Mục II, chương V, phần II
16 Phá dỡ nền nhà bê tông không cốt thép (vỉa hè)
2,42 m3 Mục II, chương V, phần II
17 Tháo dỡ gạch ốp tường
89,06 m2 Mục II, chương V, phần II
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (lớp trát chân tường và những chỗ ẩm mục khoảng 10% diện tích)
378,77 m2 Mục II, chương V, phần II
19 Tháo dỡ mái tôn cũ bằng thủ công
255,82 m2 Mục II, chương V, phần II
20 Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ + phòng kho tầng 3
1,7 tấn Mục II, chương V, phần II
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ để sơn mới (trừ những phần đã trát lại)
2.133,59 m2 Mục II, chương V, phần II
22 Trát tường ngoài và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
264,06 m2 Mục II, chương V, phần II
23 Trát tường trong và 10% diện tích tường cũ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
637,29 m2 Mục II, chương V, phần II
24 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
2,81 m3 Mục II, chương V, phần II
25 Đắp đất móng công trình bằng thủ công K95 (phòng thí nghiệm)
1,4 m3 Mục II, chương V, phần II
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200
1,32 m3 Mục II, chương V, phần II
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200
2,61 m3 Mục II, chương V, phần II
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
40,85 m3 Mục II, chương V, phần II
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,93 m3 Mục II, chương V, phần II
30 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,07 tấn Mục II, chương V, phần II
31 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,23 tấn Mục II, chương V, phần II
32 Gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
0,39 tấn Mục II, chương V, phần II
33 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
1,4 m3 Mục II, chương V, phần II
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầm mái
0,52 100m2 Mục II, chương V, phần II
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75
560,63 m2 Mục II, chương V, phần II
36 Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75
34,27 m2 Mục II, chương V, phần II
37 Ốp gạch 150x600mm vào chân tường
56,86 m2 Mục II, chương V, phần II
38 Ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75
133,6 m2 Mục II, chương V, phần II
39 Lát đá granit màu vàng đậm bậc thềm tam cấp, vữa XM mác 75
80,77 m2 Mục II, chương V, phần II
40 Lát gạch chống nóng mái WC bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ tôn cao sân khấu, vữa XM mác 75
27,72 m2 Mục II, chương V, phần II
41 Tôn cao sân khấu bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75
13,95 m2 Mục II, chương V, phần II
42 Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ cột tường ngoài nhà không bả
845,9 m2 Mục II, chương V, phần II
43 Sơn 1 nước lót, 2 nước phủ dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả
2.189,03 m2 Mục II, chương V, phần II
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
387,25 m2 Mục II, chương V, phần II
45 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao
80,07 m2 Mục II, chương V, phần II
46 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống nước, chống ẩm khu WC
34,27 m2 Mục II, chương V, phần II
47 Gia công và đóng chân tường 2x10cm bằng gỗ
46,27 m Mục II, chương V, phần II
48 Gia công xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mm
1,2 tấn Mục II, chương V, phần II
49 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm U100 dày 2mm
1,2 tấn Mục II, chương V, phần II
50 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0,5 mm
2,45 100m2 Mục II, chương V, phần II

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công sửa chữa" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 147

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây