Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01 Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:04 31/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu Kim Quy (bờ tây kênh Chống Mỹ)
Gói thầu
Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cầu Kim Quy (bờ tây kênh Chống Mỹ)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 07/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:59 31/05/2022
đến
15:30 07/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 07/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 07/06/2022 (04/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cầu Kim Quy (bờ tây kênh Chống Mỹ)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Khoa Cát Tường; + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện An Minh; + Tư vấn lập, E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: 166 Khu vực II, thị trấn thứ 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – Thành Phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh. Địa chỉ: 166 Khu vực II, thị trấn thứ 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang . VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – Thành Phố Rạch Giá tỉnh Kiên Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh , địa chỉ: 166 Khu vực 2 Thị trấn 11 Huyện An Minh tỉnh Kiên Giang
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh. Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân53
2Cán bộ kỹ thuật1KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATHI CÔNG XÂY DỰNG MỚI
1Nhổ cọc, KT 25x25 cm - đất cấp I (ĐMVD)1,2100m
2Tháo dỡ ống nhựa PVC Đường kính 60mm (ĐMVD)0,7100m
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm3,5469tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm0,7875tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK18mm13,0484tấn
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm2,4318tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm0,367tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột2,823100m2
9Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)88,829m3
10Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%)2,3403tấn
11Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I1,44100m
12Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I1,44100m
13Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T1,44100m
14Lắp sàn thao tác3,6783tấn
15Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,806100m
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I1,204100m
17Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm4,816100m
18Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm1,416100m
19Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm641 mối nối
20Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước1,836m3
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,279100m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB401,8m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK10mm0,1471tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm0,0091tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,6084tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm0,6524tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK16mm0,2184tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK22mm0,253tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn0,8247100m2
30Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4022,586m3
31Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h0,2315100m3
32Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km0,2315100m3
33Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.7 m - Cấp đất I40,2696100m
34Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm0,219tấn
35Rải nilon (ĐMVD)3,0274100m2
36Đào đất để đắp vòng vây thi công trụ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (ĐMVD)1,4737100m3
37Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm0,2085tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm1,3879tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 22mm1,3804tấn
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,7279100m2
41Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB4027,2508m3
42Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h0,2794100m3
43Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km0,2794100m3
44Lắp đặt gối cầu cao su36cái
45Cung cấp dầm cầu: L=18m108m
46Cung cấp dầm cầu: L=12m144m
47Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T18cái
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm0,1347tấn
49Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm0,3264tấn
50Ván khuôn móng cột0,0581100m2
51Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB404,284m3
52Cung cấp Bulon D20-L=480mm14Cái
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m0,0498tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m0,1965tấn
55Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m0,4179100m2
56Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB402,222m3
57Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m1,0242100m2
58Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m1,3155tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m3,7915tấn
60Lắp đặt ống thép STK thoát nước mặt cầu - Đường kính 90mm (ĐMVD)0,126100m
61Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB4034,44m3
62Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB4016,5099m3
63Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn14m
64Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm0,0032tấn
65Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm0,1134tấn
66Cung cấp Bu long D14, L=200mm loại 128Cái
67Cung cấp Bu long D14, L=200mm loại 284Cái
68Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) (TT)7,56m2
69Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) (TT)1,26
70Cung cấp keo Eboxy (TT)4lít
71Lắp dựng lan can sắt36m2
72Cung cấp bulon 2 đầu ren D22, L=650mm chờ lắp lan can38Cái
73Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I0,952100m
74Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn0,45m3
75Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I0,1693100m3
76Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB402,97m3
77Ván khuôn móng cột0,6028100m2
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm0,2266tấn
79Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm0,731tấn
80Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB4012,1m3
81Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng1,65m3
82Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng0,88m3
83Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược- Đường kính 90mm (ĐMVD)0,032100m
84Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,0032100m2
85Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II0,15100m3
86Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,950,6129100m3
87Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I0,1026100m3
88Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông10,246m3
89Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,7603100m3
90Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,5519100m3
91Rải giấy dầu lớp cách ly (trai cao su)3,4572100m2
92Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn0,0624tấn
93Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm0,0689tấn
94Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm0,1299tấn
95Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,2631100m2
96Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB4031,812m3
97Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L =4.7 m, ĐK ngọn 4.5-5.3cm - Cấp đất I79,3886100m
98Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm0,8633tấn
99Rải cao su sọc (ĐMVD)5,9682100m2
100Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I2,9053100m3
101Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm0,0531tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK12mm1,1248tấn
103Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước0,82100m2
104Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB4023,3524m3
105Sơn bệ trụ chống va (ĐMVD)0,4272m2
106Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (ĐMVD)12cái
107Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm2cái
108Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm2cái
109Cung cấp biển báo tròn 1152cái
110Cung cấp biển báo chử nhật 4392cái
111Cung cấp biển báo hình vuông đường thủy 150x150cm4cái
112Cung cấp biển báo hình vuông đường thủy 50x50cm8cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tôngMáy trộn bê tông2
2Máy đầm bê tông (đầm dùi)Máy đầm bê tông (đầm dùi)1
3Máy đầm bê tông (đầm bàn)Máy đầm bê tông (đầm bàn)1
4Máy cắt uốn thépMáy cắt uốn thép1
5Máy ủi >=110CVMáy ủi >=110CV1
6Máy đào >= 0,5m3Máy đào >= 0,5m31
7Máy lu bánh hơi tự hành >= 16TMáy lu bánh hơi tự hành >= 16T1
8Máy thủy bìnhMáy thủy bình1
9Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấnMáy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn1
10Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấnCần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn1
11Xà lan đặt cẩuXà lan đặt cẩu1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông
Máy trộn bê tông
2
2
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
Máy đầm bê tông (đầm dùi)
1
3
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
Máy đầm bê tông (đầm bàn)
1
4
Máy cắt uốn thép
Máy cắt uốn thép
1
5
Máy ủi >=110CV
Máy ủi >=110CV
1
6
Máy đào >= 0,5m3
Máy đào >= 0,5m3
1
7
Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T
Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T
1
8
Máy thủy bình
Máy thủy bình
1
9
Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn
Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn
1
10
Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn
Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn
1
11
Xà lan đặt cẩu
Xà lan đặt cẩu
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Nhổ cọc, KT 25x25 cm - đất cấp I (ĐMVD)
1,2 100m
2 Tháo dỡ ống nhựa PVC Đường kính 60mm (ĐMVD)
0,7 100m
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm
3,5469 tấn
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm
0,7875 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK18mm
13,0484 tấn
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm
2,4318 tấn
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm
0,367 tấn
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
2,823 100m2
9 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
88,829 m3
10 Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%)
2,3403 tấn
11 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I
1,44 100m
12 Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I
1,44 100m
13 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T
1,44 100m
14 Lắp sàn thao tác
3,6783 tấn
15 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I
1,806 100m
16 Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I
1,204 100m
17 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm
4,816 100m
18 Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm
1,416 100m
19 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm
64 1 mối nối
20 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước
1,836 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,279 100m3
22 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
1,8 m3
23 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK10mm
0,1471 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm
0,0091 tấn
25 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm
0,6084 tấn
26 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm
0,6524 tấn
27 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK16mm
0,2184 tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK22mm
0,253 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn
0,8247 100m2
30 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40
22,586 m3
31 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h
0,2315 100m3
32 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km
0,2315 100m3
33 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.7 m - Cấp đất I
40,2696 100m
34 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm
0,219 tấn
35 Rải nilon (ĐMVD)
3,0274 100m2
36 Đào đất để đắp vòng vây thi công trụ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (ĐMVD)
1,4737 100m3
37 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm
0,2085 tấn
38 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm
1,3879 tấn
39 Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 22mm
1,3804 tấn
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước
0,7279 100m2
41 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40
27,2508 m3
42 Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h
0,2794 100m3
43 Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km
0,2794 100m3
44 Lắp đặt gối cầu cao su
36 cái
45 Cung cấp dầm cầu: L=18m
108 m
46 Cung cấp dầm cầu: L=12m
144 m
47 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T
18 cái
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm
0,1347 tấn
49 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm
0,3264 tấn
50 Ván khuôn móng cột
0,0581 100m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01 Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01 Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây