Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01 Thi công xây dựng Tên dự án là: Cầu Kim Quy (bờ tây kênh Chống Mỹ) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn xổ số kiến thiết thuộc kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh ( nếu có), thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, và các file scan năng lực kinh nghiệm của nhà thầu ( như hợp đồng, nhân sự , thiết bị….) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang + Tên Bên mời thầu là: Công ty CP TV và ĐTXD Triệu Xuân Thịnh Địa chỉ: 166 Khu vực II. Thị trấn thứ 11- huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. VPĐD: 35 Tạ Quang Bửu – P. An Hòa- TP Rạch Giá – Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện An Minh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh. Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: BQL dự án ĐTXD huyện An Minh Địa chỉ: Khu hành chính tập trung huyện An Minh – tỉnh Kiên Giang. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo các tài liệu: Bằng cấp chuyên môn, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự bản chất và độ phức tạp của gói thầu (kèm theo tài liệu chứng minh), bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | KS chuyên ngành giao thông. Kèm theo bản chứng thực: Bằng cấp chuyên môn, đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu kèm theo tài liệu chứng minh, bản cam kết cá nhân sẵn sàng thực hiện gói thầu nếu trúng thầu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | THI CÔNG XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Nhổ cọc, KT 25x25 cm - đất cấp I (ĐMVD) | 1,2 | 100m | |
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa PVC Đường kính 60mm (ĐMVD) | 0,7 | 100m | |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | 3,5469 | tấn | |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,7875 | tấn | |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK18mm | 13,0484 | tấn | |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 2,4318 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm | 0,367 | tấn | |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,823 | 100m2 | |
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 88,829 | m3 | |
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%) | 2,3403 | tấn | |
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 1,44 | 100m | |
| 14 | Lắp sàn thao tác | 3,6783 | tấn | |
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,806 | 100m | |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,204 | 100m | |
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 4,816 | 100m | |
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 1,416 | 100m | |
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 64 | 1 mối nối | |
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 1,836 | m3 | |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,279 | 100m3 | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,8 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK10mm | 0,1471 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm | 0,0091 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,6084 | tấn | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,6524 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK16mm | 0,2184 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK22mm | 0,253 | tấn | |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,8247 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 22,586 | m3 | |
| 31 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | 0,2315 | 100m3 | |
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | 0,2315 | 100m3 | |
| 33 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.7 m - Cấp đất I | 40,2696 | 100m | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | 0,219 | tấn | |
| 35 | Rải nilon (ĐMVD) | 3,0274 | 100m2 | |
| 36 | Đào đất để đắp vòng vây thi công trụ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (ĐMVD) | 1,4737 | 100m3 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm | 0,2085 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 1,3879 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 22mm | 1,3804 | tấn | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,7279 | 100m2 | |
| 41 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 27,2508 | m3 | |
| 42 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | 0,2794 | 100m3 | |
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | 0,2794 | 100m3 | |
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su | 36 | cái | |
| 45 | Cung cấp dầm cầu: L=18m | 108 | m | |
| 46 | Cung cấp dầm cầu: L=12m | 144 | m | |
| 47 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 18 | cái | |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | 0,1347 | tấn | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm | 0,3264 | tấn | |
| 50 | Ván khuôn móng cột | 0,0581 | 100m2 | |
| 51 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 4,284 | m3 | |
| 52 | Cung cấp Bulon D20-L=480mm | 14 | Cái | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | 0,0498 | tấn | |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | 0,1965 | tấn | |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 0,4179 | 100m2 | |
| 56 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 2,222 | m3 | |
| 57 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | 1,0242 | 100m2 | |
| 58 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 08mm, chiều cao ≤28m | 1,3155 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | 3,7915 | tấn | |
| 60 | Lắp đặt ống thép STK thoát nước mặt cầu - Đường kính 90mm (ĐMVD) | 0,126 | 100m | |
| 61 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 34,44 | m3 | |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 16,5099 | m3 | |
| 63 | Gia công, lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn | 14 | m | |
| 64 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 06mm | 0,0032 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,1134 | tấn | |
| 66 | Cung cấp Bu long D14, L=200mm loại 1 | 28 | Cái | |
| 67 | Cung cấp Bu long D14, L=200mm loại 2 | 84 | Cái | |
| 68 | Cung cấp Sikadur 732 quét bản thép dày 1cm, (tương đương 1,0kg/m2) (TT) | 7,56 | m2 | |
| 69 | Cung cấp Sikagrout 214-11 (25kg/bao x 76 bao/1m3 vữa) (TT) | 1,26 | ||
| 70 | Cung cấp keo Eboxy (TT) | 4 | lít | |
| 71 | Lắp dựng lan can sắt | 36 | m2 | |
| 72 | Cung cấp bulon 2 đầu ren D22, L=650mm chờ lắp lan can | 38 | Cái | |
| 73 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,952 | 100m | |
| 74 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 0,45 | m3 | |
| 75 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1693 | 100m3 | |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 2,97 | m3 | |
| 77 | Ván khuôn móng cột | 0,6028 | 100m2 | |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 08mm | 0,2266 | tấn | |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 0,731 | tấn | |
| 80 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,1 | m3 | |
| 81 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 1,65 | m3 | |
| 82 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | 0,88 | m3 | |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa PVC tầng lọc ngược- Đường kính 90mm (ĐMVD) | 0,032 | 100m | |
| 84 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | 0,0032 | 100m2 | |
| 85 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | 0,15 | 100m3 | |
| 86 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,6129 | 100m3 | |
| 87 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | 0,1026 | 100m3 | |
| 88 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 10,246 | m3 | |
| 89 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,7603 | 100m3 | |
| 90 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,5519 | 100m3 | |
| 91 | Rải giấy dầu lớp cách ly (trai cao su) | 3,4572 | 100m2 | |
| 92 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | 0,0624 | tấn | |
| 93 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 06mm | 0,0689 | tấn | |
| 94 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép 10mm | 0,1299 | tấn | |
| 95 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,2631 | 100m2 | |
| 96 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 31,812 | m3 | |
| 97 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L =4.7 m, ĐK ngọn 4.5-5.3cm - Cấp đất I | 79,3886 | 100m | |
| 98 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | 0,8633 | tấn | |
| 99 | Rải cao su sọc (ĐMVD) | 5,9682 | 100m2 | |
| 100 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 2,9053 | 100m3 | |
| 101 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm | 0,0531 | tấn | |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK12mm | 1,1248 | tấn | |
| 103 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,82 | 100m2 | |
| 104 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 23,3524 | m3 | |
| 105 | Sơn bệ trụ chống va (ĐMVD) | 0,4272 | m2 | |
| 106 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 (ĐMVD) | 12 | cái | |
| 107 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | 2 | cái | |
| 108 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 45x90cm | 2 | cái | |
| 109 | Cung cấp biển báo tròn 115 | 2 | cái | |
| 110 | Cung cấp biển báo chử nhật 439 | 2 | cái | |
| 111 | Cung cấp biển báo hình vuông đường thủy 150x150cm | 4 | cái | |
| 112 | Cung cấp biển báo hình vuông đường thủy 50x50cm | 8 | cái | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | 1 |
| 4 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép | 1 |
| 5 | Máy ủi >=110CV | Máy ủi >=110CV | 1 |
| 6 | Máy đào >= 0,5m3 | Máy đào >= 0,5m3 | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T | Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T | 1 |
| 8 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 9 | Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn | Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn | 1 |
| 10 | Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn | Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn | 1 |
| 11 | Xà lan đặt cẩu | Xà lan đặt cẩu | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy trộn bê tông |
Máy trộn bê tông |
2 |
2 |
Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
Máy đầm bê tông (đầm dùi) |
1 |
3 |
Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
Máy đầm bê tông (đầm bàn) |
1 |
4 |
Máy cắt uốn thép |
Máy cắt uốn thép |
1 |
5 |
Máy ủi >=110CV |
Máy ủi >=110CV |
1 |
6 |
Máy đào >= 0,5m3 |
Máy đào >= 0,5m3 |
1 |
7 |
Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T |
Máy lu bánh hơi tự hành >= 16T |
1 |
8 |
Máy thủy bình |
Máy thủy bình |
1 |
9 |
Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn |
Máy đóng cọc búa Diezel tải trọng búa >= 2,5 tấn |
1 |
10 |
Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn |
Cần cầu bánh xích hoặc bánh hơi sức cẩu >= 10 tấn |
1 |
11 |
Xà lan đặt cẩu |
Xà lan đặt cẩu |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhổ cọc, KT 25x25 cm - đất cấp I (ĐMVD) | 1,2 | 100m | |||
| 2 | Tháo dỡ ống nhựa PVC Đường kính 60mm (ĐMVD) | 0,7 | 100m | |||
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 08mm | 3,5469 | tấn | |||
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | 0,7875 | tấn | |||
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK18mm | 13,0484 | tấn | |||
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 2,4318 | tấn | |||
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 32mm | 0,367 | tấn | |||
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | 2,823 | 100m2 | |||
| 9 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 88,829 | m3 | |||
| 10 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (tính bằng khối lượng thép khấu hao 6.5%) | 2,3403 | tấn | |||
| 11 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |||
| 12 | Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I | 1,44 | 100m | |||
| 13 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | 1,44 | 100m | |||
| 14 | Lắp sàn thao tác | 3,6783 | tấn | |||
| 15 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,806 | 100m | |||
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm - Cấp đất I | 1,204 | 100m | |||
| 17 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 4,816 | 100m | |||
| 18 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm | 1,416 | 100m | |||
| 19 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | 64 | 1 mối nối | |||
| 20 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | 1,836 | m3 | |||
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,279 | 100m3 | |||
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,8 | m3 | |||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK10mm | 0,1471 | tấn | |||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 08mm | 0,0091 | tấn | |||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 0,6084 | tấn | |||
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK 14mm | 0,6524 | tấn | |||
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK16mm | 0,2184 | tấn | |||
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK22mm | 0,253 | tấn | |||
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,8247 | 100m2 | |||
| 30 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 22,586 | m3 | |||
| 31 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | 0,2315 | 100m3 | |||
| 32 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | 0,2315 | 100m3 | |||
| 33 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L = 4.7 m - Cấp đất I | 40,2696 | 100m | |||
| 34 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK 06mm | 0,219 | tấn | |||
| 35 | Rải nilon (ĐMVD) | 3,0274 | 100m2 | |||
| 36 | Đào đất để đắp vòng vây thi công trụ bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (ĐMVD) | 1,4737 | 100m3 | |||
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 08mm | 0,2085 | tấn | |||
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 12mm | 1,3879 | tấn | |||
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu, ĐK 22mm | 1,3804 | tấn | |||
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | 0,7279 | 100m2 | |||
| 41 | Bê tông móng, mố, trụ trên cạn, máy bơm BT tự hành, M300, đá 1x2, PCB40 | 27,2508 | m3 | |||
| 42 | Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤50m3/h | 0,2794 | 100m3 | |||
| 43 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤0,5km | 0,2794 | 100m3 | |||
| 44 | Lắp đặt gối cầu cao su | 36 | cái | |||
| 45 | Cung cấp dầm cầu: L=18m | 108 | m | |||
| 46 | Cung cấp dầm cầu: L=12m | 144 | m | |||
| 47 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T | 18 | cái | |||
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK10mm | 0,1347 | tấn | |||
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK16mm | 0,3264 | tấn | |||
| 50 | Ván khuôn móng cột | 0,0581 | 100m2 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy yêu một người mà dù họ không thể đáp lại tình cảm của bạn thì họ vẫn cảm thấy đó là may mắn của họ, chứ không phải thành tích… "
Hamlet Trương
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.