Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 18:09 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - Trường THCS Ngọc Long
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Chủ đầu tư
UBND xã Ngọc Long, Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
18:20 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:01 31/08/2022
đến
18:20 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
18:20 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
160.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (08/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Nhà lớp học 3 tầng 18 phòng - Trường THCS Ngọc Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Long, Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Tư vấn thẩm tra thiết kế - dự toán: Công ty TNHH UCE. + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng CADICO. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc DC Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO , địa chỉ: Thôn Tuấn Dị, Xã Trưng Trắc, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Long, Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Theo yêu cầu E-HSMT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Ngọc Long, Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Ngọc Long + Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Ngọc Long, Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 22.961.659.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.592.331.900 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.715.441.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.430.882.200 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật2+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Đã thi công một công trình cấp dân dụng cấp III trở lên.32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên.+ Có chứng nhận đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,6m2
2Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V351,0144m2
3Tháo dỡ hệ thống xà gồ mái tre luồng D60mm nhà lớp họcYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1Toàn bộ
4Tháo dỡ các kết cấu thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,573tấn
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V169,7073m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V130,9346m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,2154m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,9554100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,344100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,344100m3/1km
11Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,36m2
12Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,36m2
13Tháo dỡ các kết cấu thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0651tấn
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,0648m3
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0784m3
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,52m3
17Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,0504100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,217100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,217100m3/1km
20Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cây
21Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15gốc
BNHÀ LỚP HỌC
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,355100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,93tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,373tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,426tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,533tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,533tấn
7Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,158m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1941 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,7910 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1941 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,584100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,768100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,875m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,049100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,084100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,3781m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,7761m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,157100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,003100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,727m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,333tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,747tấn
24Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V123,921m3
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,661100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,433m3
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,08tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,665tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,1tấn
30Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,525m3
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,654100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,446tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,078tấn
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,149m3
35Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,085m3
36Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,143100m3
37Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,077100m3
38Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,613100m3
39Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,039100m2
40Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,636m3
41Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,013m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,13tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,068tấn
44Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,714m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038100m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,686m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,053tấn
48Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,843m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,399m2
50Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
51Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,733100m2
52Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,109tấn
53Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,942tấn
54Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,315tấn
55Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,471m3
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,657100m2
57Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,369100m2
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,738tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,422tấn
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,067tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,184tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009tấn
63Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V282,389m3
64Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,813100m2
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,36tấn
66Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,791m3
67Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V526,095m3
68Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,75m3
69Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V32,653m3
70Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/hYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,34100m3
71Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,34100m3
72Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,34100m3
73Gia công lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,969tấn
74Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.969kg
75Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,98m2
76Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,77m3
77Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,947m3
78Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,394100m2
79Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,317tấn
80Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,933m3
81Gia công xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,747tấn
82Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V232,121m2
83Lắp dựng xà gồ thépYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,747tấn
84Lợp mái tôn múi LD màu đỏ dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,387100m2
85Tôn úp nóc, ốp sườn khổ 400 dày 0,42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,29md
86Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V173,624m2
87Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V257,139m2
88SXLD nắp bịt tôn cửa lên máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
89Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,022tấn
90Lát gạch chống nóng 22x15x10,5 6 lỗcm, vữa XM M75, PCB30 (2 lớp)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,74m2
91Lát gạch đất nung KT 400x400mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,87m2
92Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22100m2
93Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,778m3
94Ván khuôn gỗ cầu thang thườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,438100m2
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,745tấn
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,334tấn
97Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,774m3
98Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,832m3
99Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,482m2
100Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,482m2
101Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V88,8m
102Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V65,8m2
103Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,017tấn
104Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,2m2
105Sơn tĩnh điện lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.017kg
106SXLD tay vịn thang gỗ nhóm chò chỉ sơn màu cánh dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V38m
107SXLD trụ thang tiện tròn gỗ chò chỉYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1trụ
108Đắp cát công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,04m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V68,787m3
110Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.589,264m2
111Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,277m3
112Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,2m3
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,141m2
114Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V59,141m2
115Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V133,2m
116Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,477m2
117Xỉ than tôn nềnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,313m3
118Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V91,969m2
119Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V110,07m2
120Ốp gạch vào tường, kích thước gạch 300x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V289,76m2
121SXLD vách ngăn vệ sinh compact dày 12 ly chống ẩm - cả phụ kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V95,835m2
122Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V113,136m2
123Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.736,9m2
124Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V377,93m2
125Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V266,184m2
126Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.179,952m2
127Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.652,164m2
128Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V452,298m2
129Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V203,8m
130Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V285,59m
131Đắp trang trí chân, đầu cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cột
132Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4.739,902m2
133Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.112,939m2
134Gia công cửa sắt, hoa sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,656tấn
135Sơn tĩnh điện hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3.656kg
136Lắp dựng hoa sắt cửaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,4m2
137SXLD cửa đi khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V131,22m2
138SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V194,4m2
139SXLD cửa sổ khung nhôm hệ 1 cánh, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,24m2
140Khóa cửa điYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V42bộ
141Khóa cửa sổYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V81bộ
142Vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,96m2
143Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,602100m2
144Lắp đặt tủ điện tổng KT 600x400x200mm, vỏ sơn tĩnh điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
145Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V46hộp
146Lắp đặt cầu dao 3 pha 150AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
147Lắp đặt các automat 3 pha 150AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
148Lắp đặt aptomat loại 1 pha 100AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
149Lắp đặt aptomat loại 1 pha 25AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
150Lắp đặt aptomat loại 1 pha 15AYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V37cái
151Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
152Lắp đặt công tắc 2 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
153Lắp đặt công tắc 3 hạtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36cái
154Lắp đặt công tắc 2 chiềuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
155Lắp đặt đế âm tườngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V131hộp
156Lắp đặt đèn tuýp led đôi 2x36WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V108bộ
157Lắp đặt đèn led gắn trần D220-18WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
158Lắp đặt đèn led gắn trần 300x300-24WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V29bộ
159Lắp đặt quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
160Móc treo quạt trầnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
161Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V72cái
162Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
163Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 3x25+1x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
164Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V162,3m
165Lắp đặt dây cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V284,7m
166Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 3x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,4m
167Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.022,4m
168Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1.935,1m
169Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V163m
170Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2.623m
171Lắp đặt dây cáp Cu/PVC 1x10mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3m
172Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cọc
173Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,61m3
174Đắp nền móng công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,6m3
175Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm dài 1,2mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
176Gia công và đóng cọc tiếp địa, thép L63x63x6, dài 2,5mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cọc
177Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V64,5m
178Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5m
179Kiểm tra điện trởYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1điểm
180Thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,451kg
181Quả nậm sứYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4quả
182Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,7261m2
183Xi măng PC30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8kg
184Cát vàngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,1m3
185Hoá chất làm giảm điện trở GEMYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bao
186Lắp đặt ống nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,041100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,224100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,153100m
190Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
191Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
192Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
193Lắp đặt măng sông nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
196Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
197Lắp đặt cút nhựa PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
198Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34cái
199Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
200Lắp đặt tê PPR d=40-32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
201Lắp đặt cút PPR d=40-32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
202Lắp đặt tê PPR d=32-20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
203Lắp đặt tê PPR d=20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
204Lắp đặt tê PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
205Lắp đặt tê PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
206Rắc co nhựa PPR d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
207Rắc co nhựa PPR d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
208Rắc co nhựa PPR d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
209Lắp đặt van vặn d=40mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
210Lắp đặt van vặn d=32mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
211Lắp đặt van vặn d=25mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
212Băng tanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cuộn
213Lắp đặt LavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
214Lắp đặt vòi rửa lavaboYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
215Lắp đặt gương soiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
216Lắp đặt kệ kínhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
217Lắp đặt hộp đựng xà phòngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
218Lắp đặt xí bệtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
219Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21bộ
220Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
221Lắp đặt thoát sàn D60Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12bộ
222Cầu chắn rác D90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
223Máy bơm nước 200WYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
224Van phao điệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
225Van phao cơYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
226Lắp đặt bể nước Inox 2m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bể
227Lắp đặt ống nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,536100m
228Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,716100m
229Lắp đặt ống nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,096100m
230Lắp đặt ống nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,546100m
231Lắp đặt ống nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,234100m
232Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
233Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40cái
234Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
235Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V14cái
236Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
237Lắp đặt cút nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
238Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13cái
239Lắp đặt cút nhựa PVC d=75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
240Lắp đặt cút nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
241Lắp đặt cút nhựa PVC d=42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21cái
242Lắp đặt tê nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
243Lắp đặt tê nhựa PVC d=60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
244Lắp đặt cút nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
245Lắp đặt tê nhựa PVC d=60-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
246Lắp đặt cút nhựa PVC d=75-60mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
247Lắp đặt cút nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
248Lắp đặt tê nhựa PVC d=110-42mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
249Lắp đặt chếch nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
250Lắp đặt chếch nhựa PVC d=90mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V26cái
251Lắp đặt Y nhựa PVC d=110mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
252Keo dánYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20tuýp
CHÀNH LANG CẦU
1Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,43100m2
2Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,121tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,386tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,018tấn
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,063tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,063tấn
7Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,562m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 cấu kiện
9Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,89110 tấn/1km
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V81 cấu kiện
11Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,56100m
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,032100m
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,119100m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,3181m3
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1341m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,258100m2
20Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,127100m2
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,346m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,112tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,504tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,165tấn
25Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,697m3
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,002tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,059tấn
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,084100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,06100m3/1km
31Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,429100m2
32Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,232tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,174tấn
35Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,825m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,413100m2
37Ván khuôn gỗ sàn máiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,51100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,095tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,59tấn
40Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,691tấn
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,065m3
42Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,059100m2
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,023tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,385m3
45Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,221m3
46Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,86m3
47Sản xuất vữa bê tông qua dây chuyền trạm trộn công suất ≤25m3/hYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,222100m3
48Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,222100m3
49Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô chuyển trộn 10,7m3; vận chuyển 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4kmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,222100m3
50Gia công lan canYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,379tấn
51Sơn tĩnh điện thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V379kg
52Lắp dựng lan can sắtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,67m2
53Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,29m3
54Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,192m2
55Quét Sika Proof Membrane chống thấm mái 2 lớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,012m2
56Đắp cát công trình bằng thủ côngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,439m3
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,24m3
58Lát nền, sàn gạch granit KT 600x600mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,416m2
59Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,695m3
60Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,386m2
61Láng granitô cầu thangYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,386m2
62Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,88m
63Trát trần, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V51m2
64Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,11m2
65Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V58,268m2
66Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V82,315m2
67Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V40,136m2
68Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24,28m
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,14m
70Đắp trang trí chân, đầu cộtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cột
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,378m2
72Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V122,451m2
73Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4100m2
DBỂ CỨU HỎA:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,211100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,6771m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V49,6100m
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,936m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,056tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,799tấn
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,512tấn
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,945100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,112100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,474tấn
14Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V16,413m3
15Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18,72m3
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,123100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,163tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,355m3
20Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,385m3
21Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,677100m2
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,075tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,779tấn
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,346m3
25Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M100, XM PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V303,608m2
26Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V303,608m2
27Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,258100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,31100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,31100m3/1km
ENHÀ ĐỂ MÁY BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,1231m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,05100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5m3
5Gia công cột bằng thép hìnhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,109tấn
6Lắp cột thép các loạiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,109tấn
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,139tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,139tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,4011m2
10Lợp mái che tường bằng tôn múi màu đỏ, dày 0,42lyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,524100m2
11SXLĐ cửa khung thép, bịt tôn (Đã bao gồm phụ kiện)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,26m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,028100m2
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,036100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,4m3
FPHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ trung tâm báo cháy Hochiki 5 kênhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1tủ
2Lắp đặt hộp kỹ thuật đấu dâyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3hộp
3Chuông báo động cháy Hochiki ( độ lớn âm thanh: 90dB ở khoảng cách 1m, sơn tĩnh điện màu đỏ, chất liệu: hợp kim nhôm thép mạ crôm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 chuông
4Nút nhấn báo động cháy HochikiYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 nút
5Đèn báo cháy Hochiki (điện áp hoạt động: 24VDC, nhiệt độ làm việc -10 độC đến 50 độC)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,25 đèn
6Đầu dò khói quang Hochiki (điện áp làm việc: 15-33VDC; dòng điện báo động 150A max; phạm vi độ nhạy: 0,5-3,8%/ft)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,610 đầu
7Cáp tín hiệu báo cháy 2x0,75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V296,1m
8Lắp đặt dây nguồn 2x0,75mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V129,3m
9Cáp tín hiệu báo cháy 10x2x0,5mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V312m
10Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V363,9m
11Điện trở cuối kênhYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3bộ
12Đèn chiếu sáng sự cốYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,65 đèn
13Đèn báo thoát hiểm (Exit)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V15 đèn
14Lắp đặt dây dẫn 2x1mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V208,4m
15Lắp đặt ô cắm đơnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23cái
16Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 65*60*30cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2tủ
17Vòi ni lông tráng cao su D65 dài 20m/cuộnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V80m
18Lăng phun D65/18 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
19Đầu nối theo vòi D65 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
20SXLD trụ cấp nước chữa cháy D100 2 họng D65Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
21Tủ đựng lăng phun, vòi chữa cháy có kính khóa (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 60*50*18cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9tủ
22Vòi ni lông tráng cao su D50Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V360m
23Lăng phun D50/13 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
24Đầu nối nhanh D50 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
25Đầu nối theo vòi D50 hợp kim nhômYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
26Tủ đựng bình chữa cháy (chất liệu tôn tráng kẽm chống rỉ, sơn phủ màu đỏ tĩnh điện, KT: 55*60*18cm)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9tủ
27Bình bột chữa cháy ABC MFZL8Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bình
28Bình khí chữa cháy CO2 MT3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bình
29Bảng nội quy và tiêu lệnh chữa cháyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bảng
30Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
31Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,365100m
32Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,246100m
33Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,113100m
34Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
35Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
36Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V18cái
37Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
38Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=125/100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
39Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=100/65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
40Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=65/50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
41Lắp đặt van vặn d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V9cái
42Lắp bích rỗng thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
43Lắp bích rỗng thép, d=100mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V22cái
44Lắp bích rỗng thép, d=65mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V24cái
45Lắp bích rỗng thép, d=50mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V54cái
46Máy bơm cứu hỏa động cơ điện Q=20,0l/s - H=60M.C.NYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
47Máy bơm cứu hỏa Diezen Q=20,0l/s - H=60M.C.N (dự phòng)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
48Bơm duy trì áp lực Q=1,0L/S, H=70 M.C.NYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
49Lắp đặt mối nối mềm, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
50Lắp đặt van 1 chiều thép d= 125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
51Lắp đặt van 2 chiều thép d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
52Rọ hút đồng D125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 5-20Kg/cm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
54Lắp bích rỗng thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
55Lắp bích đặc thép, d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
56Lắp đặt tê thép mạ kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
57Lắp đặt cút thép mạ kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
58Lắp đặt ống thép tráng kẽm d=125mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
59Lắp đặt téc nước mồi 0,8m3Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bể
60Lắp đặt van 1 chiều thép d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
61Lắp đặt van thép d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
62Lắp đặt cút thép tráng kẽm d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12cái
63Lắp đặt tê thép tráng kẽm d=34mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
64Van phao D34Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
65Tủ điều khiển bơm CCYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
66Lắp đặt dây dẫn 3x6+1x4mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
67Lắp đặt dây dẫn 3x35+1x16mm2Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
GSÂN:
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,898100m3
2Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,0931m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,109100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,109100m3/1km
5Đóng cọc gỗ bạch đàn bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,197100m
6SXLD phên nứaYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V169,932m2
7Mua đất đắp lề (Hệ số K=1,1)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V119,87m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,703100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,806100m3
10Lớp nilon chống mất nước xi măngYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V870,76m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V87,076m3
HCỐNG, RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,5741m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,025100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,033100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,832m3
5Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,367m3
6Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,36m2
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,88m2
8Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4231m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,7011m3
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,157100m3
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,176100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,232m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,762m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V70,56m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,28m2
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,298100m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,577tấn
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,468m3
19Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V98cái
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,185tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,7681m2
22Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnYêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,185tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đàoSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2Máy ép cọcSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3Máy thủy bìnhSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4Máy đầm bànSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5Máy trộn vữaSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6Máy trộn bê tôngSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7Máy cắt uốn thépSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8Đầm cócSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9Máy đầm dùiSử dụng tốt, sẵn sàng huy động1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy ép cọc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy thủy bình
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Đầm cóc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
129,6 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m
351,0144 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
3 Tháo dỡ hệ thống xà gồ mái tre luồng D60mm nhà lớp học
1 Toàn bộ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
4 Tháo dỡ các kết cấu thép
1,573 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
169,7073 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
130,9346 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
38,2154 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,9554 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
4,344 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
4,344 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
3,36 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
30,36 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
13 Tháo dỡ các kết cấu thép
0,0651 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
14,0648 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,0784 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,52 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,0504 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,217 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,217 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm
15 cây Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
21 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm
15 gốc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
10,355 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
2,93 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
9,373 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,426 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
1,533 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
1,533 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
28 Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40
87,158 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
194 1 cấu kiện Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
30 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
21,79 10 tấn/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
194 1 cấu kiện Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
32 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II
13,584 100m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
33 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)
0,768 100m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,875 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,049 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,049 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,084 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
45,378 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
21,776 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,157 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,003 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
26,727 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,333 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
9,747 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
45 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
123,921 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,661 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
4,433 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,08 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,665 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,1 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 179

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây