Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Tender package No 01: Construction

Find: 18:09 31/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
3-storey 18-room classroom - Ngoc Long Secondary School
Name of Tender Notice
Tender package No 01: Construction
Investor
UBND xã Ngọc Long, Địa chỉ: Xã Ngọc Long, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Contractor selection plan
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
18:20 10/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
18:01 31/08/2022
to
18:20 10/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
18:20 10/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
160.000.000 VND
Amount in text format
One hundred sixty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
2
Máy ép cọc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
3
Máy thủy bình
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
4
Máy đầm bàn
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
5
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
6
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
7
Máy cắt uốn thép
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
8
Đầm cóc
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1
9
Máy đầm dùi
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
129,6 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
2 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m
351,0144 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
3 Tháo dỡ hệ thống xà gồ mái tre luồng D60mm nhà lớp học
1 Toàn bộ Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
4 Tháo dỡ các kết cấu thép
1,573 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
169,7073 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
130,9346 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
38,2154 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,9554 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
4,344 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
10 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
4,344 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
3,36 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
12 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
30,36 m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
13 Tháo dỡ các kết cấu thép
0,0651 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
14 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
14,0648 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
15 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,0784 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,52 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
17 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III
0,0504 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,217 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,217 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
20 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm
15 cây Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
21 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm
15 gốc Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
10,355 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
23 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
2,93 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
9,373 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
25 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,426 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
26 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
1,533 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
27 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
1,533 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
28 Bê tông cọc, tường Barrette, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, XM PCB40
87,158 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
194 1 cấu kiện Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
30 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
21,79 10 tấn/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
31 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống
194 1 cấu kiện Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
32 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II
13,584 100m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
33 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 (ép âm hệ số M,NCx1,05)
0,768 100m Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
34 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
4,875 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,049 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
36 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,049 100m3/1km Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
37 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
4,084 100m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
45,378 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
39 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
21,776 1m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
40 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
3,157 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
41 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
2,003 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
42 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
26,727 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,333 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
44 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
9,747 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
45 Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40
123,921 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,661 100m2 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
47 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
4,433 m3 Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,08 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,665 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
2,1 tấn Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Tender package No 01: Construction". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Tender package No 01: Construction" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 73

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second