Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:15 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa định kỳ yết hầu Nam ga Phố Vị tuyến đường sắt Hà Nội – Đồng Đăng
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa định kỳ yết hầu Nam ga Phố Vị tuyến đường sắt Hà Nội – Đồng Đăng
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:56 12/09/2022
đến
09:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (23/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa định kỳ yết hầu Nam ga Phố Vị tuyến đường sắt Hà Nội – Đồng Đăng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập báo cáo KTKT đầu tư xây dựng công trình: Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Đường sắt

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 , địa chỉ: Số 95-97, Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT: 84 - 24 - 39425972
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng QLXD&KCHTĐS - Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 Fax:0243.9427.551

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.198.477.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.639.695.500 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình tương tự là công trình giao thông đường sắt từ cấp II trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.159.289.500 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1*Yêu cầu về trình độ chuyên môn:1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform51
2Phụ trách kỹ thuật thi công1* Yêu cầu về trình độ chuyên môn:1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform.51
3Phụ trách công tác an toàn1* Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG SẮT
1Đào nềnMô tả tại Chương V1.086,4479
2Tôn nền K95Mô tả tại Chương V27,8909
3Cày xới, lu lèn K95Mô tả tại Chương V231,8579
4Đắp đất K95Mô tả tại Chương V161,7584
5Đào rãnhMô tả tại Chương V493,0271
6Đắp đất K90 bù rãnhMô tả tại Chương V56,9766
7Cấp phối đá dăm loại 1 tôn nềnMô tả tại Chương V1,5421100m³
8Đá hộc xây mái ta luy VXM M100#Mô tả tại Chương V53,6733
9Đá hộc xây rãnh VXM M100#Mô tả tại Chương V263,6727
10Lắp đặt ống thoát nước D50Mô tả tại Chương V0,121100m
11Vải địa kỹ thuậtMô tả tại Chương V0,11100m²
12Đắp cát vàng hạt thô K90Mô tả tại Chương V0,396
13Đá dăm đệm đá 1x2Mô tả tại Chương V101,4211
14Vận chuyển đất đá thảiMô tả tại Chương V1.306,1229
BKIẾN TRÚC TẦNG TRÊN
1Tháo ray P43, L= 12,5m /TVBTMô tả tại Chương V859m
2Tháo dỡ ghi cũMô tả tại Chương V2bộ
3Tháo TVBT cóc đàn hồiMô tả tại Chương V728thanh
4Tháo TVG có đệm sắtMô tả tại Chương V25thanh
5Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBTMô tả tại Chương V972,5m
6Lắp đặt TVBTMô tả tại Chương V689thanh
7Lắp đặt TVGMô tả tại Chương V5thanh
8Lắp đặt thanh giằng cự lyMô tả tại Chương V106thanh
9Ke chỉnh tà vẹtMô tả tại Chương V12thanh
10Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT ray phòng mònMô tả tại Chương V239,98m
11Ra đá, giật đường/TVBT đường nhánhMô tả tại Chương V149,24m
12Ra đá, giật đường/TVBT đường chính tuyếnMô tả tại Chương V282,53m
13Nâng đường TVBT nhánhMô tả tại Chương V149,24
14Nâng đường TVBT chính tuyếnMô tả tại Chương V282,53
15Chèn đường TVBT nhánhMô tả tại Chương V216thanh
16Chèn đường TVBT chính tuyếnMô tả tại Chương V490thanh
17Đặt đường lồng TVBTMô tả tại Chương V1,75100m
18Lắp đặt thanh giằng cự lyMô tả tại Chương V48thanh
19Đặt ghi đường lồng, tg 1/10 P43,dài 24,55mMô tả tại Chương V2bộ
20Mua tà vẹt ghi (2m-2,9m)Mô tả tại Chương V2bộ
21Mua tà vẹt ghi (3,05m-3,95m)Mô tả tại Chương V2bộ
22Mua tà vẹt gỗ ghi (4,1m-4,83m)Mô tả tại Chương V2bộ
23Biện pháp thi công lắp đặt ghiMô tả tại Chương V1bộ
24Tháo dỡ, lắp đặt TVGMô tả tại Chương V160thanh
25Tháo, lắp ray P43, L= 12.5m /TVGMô tả tại Chương V10thanh
26Đinh Crămpông (1/19)Mô tả tại Chương V6,7368cái
27Đinh đỉa (1/19)Mô tả tại Chương V16,8421cái
28Cọc ray P43 dài 6,25mMô tả tại Chương V25m
29Nhổ cọc rayMô tả tại Chương V25m
30Lắp đặt phòng xô ghiMô tả tại Chương V2bộ
31Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng đường nhánh)Mô tả tại Chương V238,784ô
32Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường cong)Mô tả tại Chương V420,6048ô
33Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường thẳng)Mô tả tại Chương V69,68ô
34Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường nhánhMô tả tại Chương V1bộ
35Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường chính tuyếnMô tả tại Chương V1bộ
36Bổ sung đá ballast cho đường mớiMô tả tại Chương V785,47
37Bổ sung đá ballast cho đường cũMô tả tại Chương V102,23
38Bổ sung đá ballast cho ghiMô tả tại Chương V110,113
39Nâng đường TVBT nhánhMô tả tại Chương V146,73
40Chèn đường TVBT nhánhMô tả tại Chương V234,768thanh
CĐường ngang
1Tháo dỡ tấm đan, gối kêMô tả tại Chương V74tấm
2Lắp đặt tấm đan, gối kêMô tả tại Chương V61tấm
3Tấm đan T1AMô tả tại Chương V10tấm
4Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả tại Chương V0,0154tấn
5Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Mô tả tại Chương V0,3511tấn
6Thép L100x100x8Mô tả tại Chương V454,9kg
7Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300# cốt thép biểnMô tả tại Chương V0,93
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả tại Chương V0,4549tấn
9Đá dăm đệm đá 1x2Mô tả tại Chương V0,76
10Nhựa đườngMô tả tại Chương V11kg
11Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V1,5
12Tấm đan T1BMô tả tại Chương V2tấm
13Cốt thép tấm đan đúc sẵn D Mô tả tại Chương V0,0049tấn
14Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10Mô tả tại Chương V0,102tấn
15Thép L100x100x8Mô tả tại Chương V108,44kg
16Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300# cốt thép biểnMô tả tại Chương V0,266
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngMô tả tại Chương V0,1084tấn
18Đá dăm đệm đá 1x2Mô tả tại Chương V0,228
19Nhựa đườngMô tả tại Chương V2,2kg
20Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V0,45
21Sản xuất và lắp đặt thanh liên kết tấm đanMô tả tại Chương V72thanh
22Đá dăm đệm đá 1x2Mô tả tại Chương V4,83
23Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả tại Chương V8
DKhối lượng khác
1Biển Héc - tô - métMô tả tại Chương V2biển
2Biển đổi dốcMô tả tại Chương V3biển
3Cọc đường congMô tả tại Chương V8cọc
4Biển đường congMô tả tại Chương V2biển
5Mốc xung độtMô tả tại Chương V2mốc
EVật tư bổ sung
1Bổ sung ray P43; L=25mMô tả tại Chương V23thanh
2Bổ sung ray P43; L=12,5mMô tả tại Chương V10thanh
3Bổ sung ray P43; L=25m phòng mònMô tả tại Chương V10thanh
4Bổ sung lập lách ray P43Mô tả tại Chương V50bộ
5Bổ sung TVBT DƯL đường lồng loại 4 rayMô tả tại Chương V425bộ
6Mua tà vẹt gỗ KT 16x22x250cmMô tả tại Chương V5thanh
FNhà gác ghi
1Đào đấtMô tả tại Chương V25,94
2Đắp cátMô tả tại Chương V0,71
3Đá dăm đệm đá 1x2Mô tả tại Chương V0,92
4Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V21,03
5Gạch xây tường thẳng, trụ bằng gạch chỉMô tả tại Chương V3,1
6Bê tông sàn mái đá 1x2cm, M200#Mô tả tại Chương V1,12
7Sản xuất cốt thép sàn nhà, đan sàn mái đường kính ≤10mmMô tả tại Chương V0,0806tấn
8Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả tại Chương V0,1524100m²
9Bê tông tấm đan, lanh tô, sê nô đá 1x2cm, M200#Mô tả tại Chương V0,73
10Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đanMô tả tại Chương V0,0617100m²
11Cốt thép tấm đan, lanh tô, sê nô D≤10mmMô tả tại Chương V0,107tấn
12Cốt thép tấm đan, lanh tô, sê nô D>10mmMô tả tại Chương V0,0551tấn
13Bê tông cột đá 1x2cm, M200#Mô tả tại Chương V1,4
14Cốt thép cột D≤10mmMô tả tại Chương V0,0386tấn
15Cốt thép cột thép D>10Mô tả tại Chương V0,0985tấn
16Ván khuôn gỗ cộtMô tả tại Chương V0,5214100m²
17Bê tông móng M150# cộtMô tả tại Chương V0,4m3
18Bê tông dầm đá 1x2cm, M200#Mô tả tại Chương V1,43
19Cốt thép dầm thép D≤10Mô tả tại Chương V0,0977tấn
20Cốt thép dầm thép D>10Mô tả tại Chương V0,0816tấn
21Ván khuôn gỗ xà dầm giằngMô tả tại Chương V0,2064100m²
22Gia công xà gồ thépMô tả tại Chương V0,1482tấn
23Lắp dựng xà gồ thépMô tả tại Chương V0,1482tấn
24Lợp tôn màu đỏ (dày 0,47mm)Mô tả tại Chương V0,1100m²
25Trát trần nhà, sê nô VXM M50#Mô tả tại Chương V41,52
26Trát thành sê nô, lanh tô VXM M50#Mô tả tại Chương V16,65
27Láng mái, lòng sê nô không đánh màu VXM M75#Mô tả tại Chương V14,04
28Trát tường trong VXM M50#Mô tả tại Chương V28,04
29Trát tường ngoài VXM M50#Mô tả tại Chương V28,04
30Trát hèm cửa VXM M50#Mô tả tại Chương V1,48
31Bê tông gạch vỡ nền nhà M100# dày 10cmMô tả tại Chương V0,5
32Lát nền gạch xi măng hoa 300x300Mô tả tại Chương V5,04
33Quét vôi trần 3 nước trắngMô tả tại Chương V18,6
34Quét vôi tường 1 nước trắng, 2 nước màuMô tả tại Chương V57,55
35Lắp đặt ống thoát nước D50Mô tả tại Chương V0,066100m
36Lắp đặt cút khủy D50Mô tả tại Chương V4cái
37Đá hộc xây móng VXM M100#Mô tả tại Chương V5
38Lắp dựng cửaMô tả tại Chương V1TB
39Đóng cọc chống sétMô tả tại Chương V1cái
40Gia công và lắp đặt kim thu sétMô tả tại Chương V1cái
41Kéo dải dây chống sét chạy trên mái và tườngMô tả tại Chương V5,1m
42Kéo dải dây chống sét chạy dưới đấtMô tả tại Chương V2,4m
43Hộp cắm cờMô tả tại Chương V1bộ
44Gạch xây móng, bậc thềm bằng gạch chỉMô tả tại Chương V1,356
45Đá dăm đệm đá 4x6Mô tả tại Chương V0,222
46Bê tông móng M150# lát bậc thêmMô tả tại Chương V0,14m3
47Lắp đặt dây dẫn 2x4mmMô tả tại Chương V3m
48Lắp đèn neon LED 18wMô tả tại Chương V1bộ
49Lắp đèn sợi đốt ốp trầnMô tả tại Chương V1bộ
50Lắp công tắc + ổ cắmMô tả tại Chương V1bản
51Bảng điệnMô tả tại Chương V2cái
52Lắp đặt quạt trầnMô tả tại Chương V1cái
53Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mmMô tả tại Chương V15m
54Lắp đặt dây dẫn 1x1mmMô tả tại Chương V1m
55Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả tại Chương V5m
56Đường cấp điện về nhà gác ghiMô tả tại Chương V380m
GThông tin tín hiệu
1Đào rãnhMô tả tại Chương V1TB
2Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh Φ40Mô tả tại Chương V0,12100m
3Phá dỡ, hoàn trả mặt ke gaMô tả tại Chương V12m
4Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp quang đơn mode 16FoMô tả tại Chương V0,2251km
5Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp đồng 4x4x0,9+4x2x0,7Mô tả tại Chương V0,2251km
6Tháo dỡ, lắp đặt lại dây thoát sét (7x1FeФ4)Mô tả tại Chương V225m
7Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp đồng 5x1Mô tả tại Chương V0,3381km
8Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V144,16
9Tháo dỡ, lắp đặt lại máy điện thoại nam châmMô tả tại Chương V1bộ
10Tháo dỡ, lắp đặt lại máy điện thoại cộng điệnMô tả tại Chương V1bộ
11Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga đèn màu cột thấpMô tả tại Chương V3hệ
12Đào hố móng cột tín hiệu thấpMô tả tại Chương V4,5248
13Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V3,0165
14Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga đèn màu cột caoMô tả tại Chương V2hệ
15Đào hố móng cột tín hiệu caoMô tả tại Chương V27,6335
16Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V18,4223
17Tháo ra và Lắp đặt lại tay quay ghi hộp khóa điệnMô tả tại Chương V2bộ
18Đào hố móng ( tay quay ghi)Mô tả tại Chương V2,1525
19Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V1,2465
20Đào hố móng (trụ biểu trí ghi)Mô tả tại Chương V0,9211
21Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V0,7801
22Đào hố móng (giá đỡ ống truyền động)Mô tả tại Chương V0,0938
23Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V0,0098
24Xây quầy cột tín hiệu ra gaMô tả tại Chương V5quầy
25Xây quầy móng tay quay ghiMô tả tại Chương V2quầy
26Khoan lỗ bulôngMô tả tại Chương V310lỗ
27Hiệu chỉnh và thử thiết bị quay khóa ghiMô tả tại Chương V2bộ
28Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hộp cáp HZ-24Mô tả tại Chương V1hộp
29Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hộp cáp HF-4Mô tả tại Chương V1hộp
30Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hòm biến thếMô tả tại Chương V5hòm
31Tháo và lắp đặt lại biến áp trong hòmMô tả tại Chương V9bộ
32Đào hố móngMô tả tại Chương V0,5389
33Đắp bù đất hố móngMô tả tại Chương V0,4877
34Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 1 cọc)Mô tả tại Chương V5hệ
35Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 14x1Mô tả tại Chương V0,7421Km
36Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 12x1Mô tả tại Chương V0,1861km
37Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1Mô tả tại Chương V0,1381km
38Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1Mô tả tại Chương V0,0251km
39Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110Mô tả tại Chương V20m
40Cải tạo hệ thống mạch điện liên khóa ga tín hiệuMô tả tại Chương V1ht
41Cải tạo mặt đài khống chế phòng trực banMô tả tại Chương V1đài
42Đào rãnhMô tả tại Chương V278,88
43Đắp đất K90Mô tả tại Chương V278,88
44Phá dỡ, hoàn trả mặt bê tôngMô tả tại Chương V2,4m3
45Đắp cát nền móng công trình, thủ côngMô tả tại Chương V1,5
46Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 2x2,5Mô tả tại Chương V4,69100m
47Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại đèn biểu trí ghiMô tả tại Chương V6cái
48Cáp bọc cao su - 2 ruộtMô tả tại Chương V0,064100m
49Cọc cáp bê tông 1200x120x120mmMô tả tại Chương V2cái
50Lắp đặt hộp đấu nối dây cápMô tả tại Chương V2hộp
51Lắp đặt ống nhựa DSFΦ36x3,5Mô tả tại Chương V0,04100m
52Lắp đặt hộp đấu nối dây cápMô tả tại Chương V2hộp

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền
1.086,4479 Mô tả tại Chương V
2 Tôn nền K95
27,8909 Mô tả tại Chương V
3 Cày xới, lu lèn K95
231,8579 Mô tả tại Chương V
4 Đắp đất K95
161,7584 Mô tả tại Chương V
5 Đào rãnh
493,0271 Mô tả tại Chương V
6 Đắp đất K90 bù rãnh
56,9766 Mô tả tại Chương V
7 Cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền
1,5421 100m³ Mô tả tại Chương V
8 Đá hộc xây mái ta luy VXM M100#
53,6733 Mô tả tại Chương V
9 Đá hộc xây rãnh VXM M100#
263,6727 Mô tả tại Chương V
10 Lắp đặt ống thoát nước D50
0,121 100m Mô tả tại Chương V
11 Vải địa kỹ thuật
0,11 100m² Mô tả tại Chương V
12 Đắp cát vàng hạt thô K90
0,396 Mô tả tại Chương V
13 Đá dăm đệm đá 1x2
101,4211 Mô tả tại Chương V
14 Vận chuyển đất đá thải
1.306,1229 Mô tả tại Chương V
15 Tháo ray P43, L= 12,5m /TVBT
859 m Mô tả tại Chương V
16 Tháo dỡ ghi cũ
2 bộ Mô tả tại Chương V
17 Tháo TVBT cóc đàn hồi
728 thanh Mô tả tại Chương V
18 Tháo TVG có đệm sắt
25 thanh Mô tả tại Chương V
19 Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT
972,5 m Mô tả tại Chương V
20 Lắp đặt TVBT
689 thanh Mô tả tại Chương V
21 Lắp đặt TVG
5 thanh Mô tả tại Chương V
22 Lắp đặt thanh giằng cự ly
106 thanh Mô tả tại Chương V
23 Ke chỉnh tà vẹt
12 thanh Mô tả tại Chương V
24 Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT ray phòng mòn
239,98 m Mô tả tại Chương V
25 Ra đá, giật đường/TVBT đường nhánh
149,24 m Mô tả tại Chương V
26 Ra đá, giật đường/TVBT đường chính tuyến
282,53 m Mô tả tại Chương V
27 Nâng đường TVBT nhánh
149,24 Mô tả tại Chương V
28 Nâng đường TVBT chính tuyến
282,53 Mô tả tại Chương V
29 Chèn đường TVBT nhánh
216 thanh Mô tả tại Chương V
30 Chèn đường TVBT chính tuyến
490 thanh Mô tả tại Chương V
31 Đặt đường lồng TVBT
1,75 100m Mô tả tại Chương V
32 Lắp đặt thanh giằng cự ly
48 thanh Mô tả tại Chương V
33 Đặt ghi đường lồng, tg 1/10 P43,dài 24,55m
2 bộ Mô tả tại Chương V
34 Mua tà vẹt ghi (2m-2,9m)
2 bộ Mô tả tại Chương V
35 Mua tà vẹt ghi (3,05m-3,95m)
2 bộ Mô tả tại Chương V
36 Mua tà vẹt gỗ ghi (4,1m-4,83m)
2 bộ Mô tả tại Chương V
37 Biện pháp thi công lắp đặt ghi
1 bộ Mô tả tại Chương V
38 Tháo dỡ, lắp đặt TVG
160 thanh Mô tả tại Chương V
39 Tháo, lắp ray P43, L= 12.5m /TVG
10 thanh Mô tả tại Chương V
40 Đinh Crămpông (1/19)
6,7368 cái Mô tả tại Chương V
41 Đinh đỉa (1/19)
16,8421 cái Mô tả tại Chương V
42 Cọc ray P43 dài 6,25m
25 m Mô tả tại Chương V
43 Nhổ cọc ray
25 m Mô tả tại Chương V
44 Lắp đặt phòng xô ghi
2 bộ Mô tả tại Chương V
45 Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng đường nhánh)
238,784 ô Mô tả tại Chương V
46 Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường cong)
420,6048 ô Mô tả tại Chương V
47 Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường thẳng)
69,68 ô Mô tả tại Chương V
48 Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường nhánh
1 bộ Mô tả tại Chương V
49 Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường chính tuyến
1 bộ Mô tả tại Chương V
50 Bổ sung đá ballast cho đường mới
785,47 Mô tả tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 66

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây