Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đường sắt khu vực 1 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa định kỳ yết hầu Nam ga Phố Vị tuyến đường sắt Hà Nội – Đồng Đăng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước chi cho hoạt động kinh tế đường sắt |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Cục Đường sắt Việt Nam. Số 120 Lê Duẩn – Hoàn Kiếm – Thành phố Hà Nội. Tổng công ty ĐSVN thực hiện trách nhiệm của Bên nhận đặt hàng theo quy định của Hợp đồng số 01/2022/HĐKT-BGTVT ngày 21/01/2022; Trừ trường hợp quy định tại khoản 4 điều 61 và khoản 5 điều 62 Nghị định số 11/2018/NĐ-CP ngày 16/01/2018 của Thủ tướng Chính phủ ban hành Điều lệ tổ chức và hoạt động của Tổng công ty Đường sắt Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổng công ty đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 118 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT: 84 - 24 - 39425972 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng QLXD&KCHTĐS - Cục đường sắt Việt Nam, Địa chỉ: 120 Lê Duẩn, Hoàn Kiếm, TP. Hà Nội; ĐT:0243.9427.550 Fax:0243.9427.551 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.198.477.500 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.639.695.500 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình tương tự là công trình giao thông đường sắt từ cấp II trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.159.289.500 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.159.289.500 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.159.289.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.159.289.500 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | *Yêu cầu về trình độ chuyên môn:1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.3.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | * Yêu cầu về trình độ chuyên môn:1.Có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành về xây dựng công trình giao thông.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 5 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt cấp II hoặc 02 công trình giao thông đường sắt cấp III.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform. | 5 | 1 |
| 3 | Phụ trách công tác an toàn | 1 | * Yêu cầu về trình độ chuyên môn: 1.Có trình độ cao đẳng trở lên.2.Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về “An toàn chạy tàu trong điều kiện vừa thi công vừa tổ chức chạy tàu”.3.Có chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động.*Yêu cầu về tổng số năm kinh nghiệm: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình tối thiểu là 3 năm.*Yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Có thời gian làm công tác thi công xây dựng công trình giao thông đường sắt tối thiểu là 1 năm hoặc đã làm công tác an toàn của ít nhất 01 công trình giao thông đường sắt.*Yêu cầu về tài liệu chứng minh:1.Nhà thầu scan đính kèm E-HSDT bản sao chứng thực các bằng cấp, chứng chỉ liên quan; Bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc quyết định giao nhiệm vụ của thủ trưởng đơn vị về vị trí công việc đã đảm nhận.2.Số năm kinh nghiệm: nhà thầu kê khai theo mẫu 11C webform. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG SẮT | |||
| 1 | Đào nền | Mô tả tại Chương V | 1.086,4479 | m³ |
| 2 | Tôn nền K95 | Mô tả tại Chương V | 27,8909 | m³ |
| 3 | Cày xới, lu lèn K95 | Mô tả tại Chương V | 231,8579 | m³ |
| 4 | Đắp đất K95 | Mô tả tại Chương V | 161,7584 | m³ |
| 5 | Đào rãnh | Mô tả tại Chương V | 493,0271 | m³ |
| 6 | Đắp đất K90 bù rãnh | Mô tả tại Chương V | 56,9766 | m³ |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền | Mô tả tại Chương V | 1,5421 | 100m³ |
| 8 | Đá hộc xây mái ta luy VXM M100# | Mô tả tại Chương V | 53,6733 | m³ |
| 9 | Đá hộc xây rãnh VXM M100# | Mô tả tại Chương V | 263,6727 | m³ |
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước D50 | Mô tả tại Chương V | 0,121 | 100m |
| 11 | Vải địa kỹ thuật | Mô tả tại Chương V | 0,11 | 100m² |
| 12 | Đắp cát vàng hạt thô K90 | Mô tả tại Chương V | 0,396 | m³ |
| 13 | Đá dăm đệm đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 101,4211 | m³ |
| 14 | Vận chuyển đất đá thải | Mô tả tại Chương V | 1.306,1229 | m³ |
| B | KIẾN TRÚC TẦNG TRÊN | |||
| 1 | Tháo ray P43, L= 12,5m /TVBT | Mô tả tại Chương V | 859 | m |
| 2 | Tháo dỡ ghi cũ | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Tháo TVBT cóc đàn hồi | Mô tả tại Chương V | 728 | thanh |
| 4 | Tháo TVG có đệm sắt | Mô tả tại Chương V | 25 | thanh |
| 5 | Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT | Mô tả tại Chương V | 972,5 | m |
| 6 | Lắp đặt TVBT | Mô tả tại Chương V | 689 | thanh |
| 7 | Lắp đặt TVG | Mô tả tại Chương V | 5 | thanh |
| 8 | Lắp đặt thanh giằng cự ly | Mô tả tại Chương V | 106 | thanh |
| 9 | Ke chỉnh tà vẹt | Mô tả tại Chương V | 12 | thanh |
| 10 | Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT ray phòng mòn | Mô tả tại Chương V | 239,98 | m |
| 11 | Ra đá, giật đường/TVBT đường nhánh | Mô tả tại Chương V | 149,24 | m |
| 12 | Ra đá, giật đường/TVBT đường chính tuyến | Mô tả tại Chương V | 282,53 | m |
| 13 | Nâng đường TVBT nhánh | Mô tả tại Chương V | 149,24 | mđ |
| 14 | Nâng đường TVBT chính tuyến | Mô tả tại Chương V | 282,53 | mđ |
| 15 | Chèn đường TVBT nhánh | Mô tả tại Chương V | 216 | thanh |
| 16 | Chèn đường TVBT chính tuyến | Mô tả tại Chương V | 490 | thanh |
| 17 | Đặt đường lồng TVBT | Mô tả tại Chương V | 1,75 | 100m |
| 18 | Lắp đặt thanh giằng cự ly | Mô tả tại Chương V | 48 | thanh |
| 19 | Đặt ghi đường lồng, tg 1/10 P43,dài 24,55m | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Mua tà vẹt ghi (2m-2,9m) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Mua tà vẹt ghi (3,05m-3,95m) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Mua tà vẹt gỗ ghi (4,1m-4,83m) | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Biện pháp thi công lắp đặt ghi | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ, lắp đặt TVG | Mô tả tại Chương V | 160 | thanh |
| 25 | Tháo, lắp ray P43, L= 12.5m /TVG | Mô tả tại Chương V | 10 | thanh |
| 26 | Đinh Crămpông (1/19) | Mô tả tại Chương V | 6,7368 | cái |
| 27 | Đinh đỉa (1/19) | Mô tả tại Chương V | 16,8421 | cái |
| 28 | Cọc ray P43 dài 6,25m | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 29 | Nhổ cọc ray | Mô tả tại Chương V | 25 | m |
| 30 | Lắp đặt phòng xô ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng đường nhánh) | Mô tả tại Chương V | 238,784 | ô |
| 32 | Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường cong) | Mô tả tại Chương V | 420,6048 | ô |
| 33 | Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường thẳng) | Mô tả tại Chương V | 69,68 | ô |
| 34 | Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường nhánh | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường chính tuyến | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Bổ sung đá ballast cho đường mới | Mô tả tại Chương V | 785,47 | m³ |
| 37 | Bổ sung đá ballast cho đường cũ | Mô tả tại Chương V | 102,23 | m³ |
| 38 | Bổ sung đá ballast cho ghi | Mô tả tại Chương V | 110,113 | m³ |
| 39 | Nâng đường TVBT nhánh | Mô tả tại Chương V | 146,73 | mđ |
| 40 | Chèn đường TVBT nhánh | Mô tả tại Chương V | 234,768 | thanh |
| C | Đường ngang | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan, gối kê | Mô tả tại Chương V | 74 | tấm |
| 2 | Lắp đặt tấm đan, gối kê | Mô tả tại Chương V | 61 | tấm |
| 3 | Tấm đan T1A | Mô tả tại Chương V | 10 | tấm |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả tại Chương V | 0,0154 | tấn |
| 5 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 | Mô tả tại Chương V | 0,3511 | tấn |
| 6 | Thép L100x100x8 | Mô tả tại Chương V | 454,9 | kg |
| 7 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300# cốt thép biển | Mô tả tại Chương V | 0,93 | m³ |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,4549 | tấn |
| 9 | Đá dăm đệm đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,76 | m³ |
| 10 | Nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 11 | kg |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 1,5 | m² |
| 12 | Tấm đan T1B | Mô tả tại Chương V | 2 | tấm |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D | Mô tả tại Chương V | 0,0049 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn D>10 | Mô tả tại Chương V | 0,102 | tấn |
| 15 | Thép L100x100x8 | Mô tả tại Chương V | 108,44 | kg |
| 16 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, M300# cốt thép biển | Mô tả tại Chương V | 0,266 | m³ |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Mô tả tại Chương V | 0,1084 | tấn |
| 18 | Đá dăm đệm đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,228 | m³ |
| 19 | Nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 2,2 | kg |
| 20 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 0,45 | m² |
| 21 | Sản xuất và lắp đặt thanh liên kết tấm đan | Mô tả tại Chương V | 72 | thanh |
| 22 | Đá dăm đệm đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 4,83 | m³ |
| 23 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả tại Chương V | 8 | m² |
| D | Khối lượng khác | |||
| 1 | Biển Héc - tô - mét | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 2 | Biển đổi dốc | Mô tả tại Chương V | 3 | biển |
| 3 | Cọc đường cong | Mô tả tại Chương V | 8 | cọc |
| 4 | Biển đường cong | Mô tả tại Chương V | 2 | biển |
| 5 | Mốc xung đột | Mô tả tại Chương V | 2 | mốc |
| E | Vật tư bổ sung | |||
| 1 | Bổ sung ray P43; L=25m | Mô tả tại Chương V | 23 | thanh |
| 2 | Bổ sung ray P43; L=12,5m | Mô tả tại Chương V | 10 | thanh |
| 3 | Bổ sung ray P43; L=25m phòng mòn | Mô tả tại Chương V | 10 | thanh |
| 4 | Bổ sung lập lách ray P43 | Mô tả tại Chương V | 50 | bộ |
| 5 | Bổ sung TVBT DƯL đường lồng loại 4 ray | Mô tả tại Chương V | 425 | bộ |
| 6 | Mua tà vẹt gỗ KT 16x22x250cm | Mô tả tại Chương V | 5 | thanh |
| F | Nhà gác ghi | |||
| 1 | Đào đất | Mô tả tại Chương V | 25,94 | m³ |
| 2 | Đắp cát | Mô tả tại Chương V | 0,71 | m³ |
| 3 | Đá dăm đệm đá 1x2 | Mô tả tại Chương V | 0,92 | m³ |
| 4 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 21,03 | m³ |
| 5 | Gạch xây tường thẳng, trụ bằng gạch chỉ | Mô tả tại Chương V | 3,1 | m³ |
| 6 | Bê tông sàn mái đá 1x2cm, M200# | Mô tả tại Chương V | 1,12 | m³ |
| 7 | Sản xuất cốt thép sàn nhà, đan sàn mái đường kính ≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0806 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả tại Chương V | 0,1524 | 100m² |
| 9 | Bê tông tấm đan, lanh tô, sê nô đá 1x2cm, M200# | Mô tả tại Chương V | 0,73 | m³ |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, tấm đan | Mô tả tại Chương V | 0,0617 | 100m² |
| 11 | Cốt thép tấm đan, lanh tô, sê nô D≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan, lanh tô, sê nô D>10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0551 | tấn |
| 13 | Bê tông cột đá 1x2cm, M200# | Mô tả tại Chương V | 1,4 | m³ |
| 14 | Cốt thép cột D≤10mm | Mô tả tại Chương V | 0,0386 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột thép D>10 | Mô tả tại Chương V | 0,0985 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ cột | Mô tả tại Chương V | 0,5214 | 100m² |
| 17 | Bê tông móng M150# cột | Mô tả tại Chương V | 0,4 | m3 |
| 18 | Bê tông dầm đá 1x2cm, M200# | Mô tả tại Chương V | 1,43 | m³ |
| 19 | Cốt thép dầm thép D≤10 | Mô tả tại Chương V | 0,0977 | tấn |
| 20 | Cốt thép dầm thép D>10 | Mô tả tại Chương V | 0,0816 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm giằng | Mô tả tại Chương V | 0,2064 | 100m² |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,1482 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả tại Chương V | 0,1482 | tấn |
| 24 | Lợp tôn màu đỏ (dày 0,47mm) | Mô tả tại Chương V | 0,1 | 100m² |
| 25 | Trát trần nhà, sê nô VXM M50# | Mô tả tại Chương V | 41,52 | m² |
| 26 | Trát thành sê nô, lanh tô VXM M50# | Mô tả tại Chương V | 16,65 | m² |
| 27 | Láng mái, lòng sê nô không đánh màu VXM M75# | Mô tả tại Chương V | 14,04 | m² |
| 28 | Trát tường trong VXM M50# | Mô tả tại Chương V | 28,04 | m² |
| 29 | Trát tường ngoài VXM M50# | Mô tả tại Chương V | 28,04 | m² |
| 30 | Trát hèm cửa VXM M50# | Mô tả tại Chương V | 1,48 | m² |
| 31 | Bê tông gạch vỡ nền nhà M100# dày 10cm | Mô tả tại Chương V | 0,5 | m³ |
| 32 | Lát nền gạch xi măng hoa 300x300 | Mô tả tại Chương V | 5,04 | m² |
| 33 | Quét vôi trần 3 nước trắng | Mô tả tại Chương V | 18,6 | m² |
| 34 | Quét vôi tường 1 nước trắng, 2 nước màu | Mô tả tại Chương V | 57,55 | m² |
| 35 | Lắp đặt ống thoát nước D50 | Mô tả tại Chương V | 0,066 | 100m |
| 36 | Lắp đặt cút khủy D50 | Mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 37 | Đá hộc xây móng VXM M100# | Mô tả tại Chương V | 5 | m³ |
| 38 | Lắp dựng cửa | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 39 | Đóng cọc chống sét | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 40 | Gia công và lắp đặt kim thu sét | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Kéo dải dây chống sét chạy trên mái và tường | Mô tả tại Chương V | 5,1 | m |
| 42 | Kéo dải dây chống sét chạy dưới đất | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m |
| 43 | Hộp cắm cờ | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Gạch xây móng, bậc thềm bằng gạch chỉ | Mô tả tại Chương V | 1,356 | m³ |
| 45 | Đá dăm đệm đá 4x6 | Mô tả tại Chương V | 0,222 | m³ |
| 46 | Bê tông móng M150# lát bậc thêm | Mô tả tại Chương V | 0,14 | m3 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm | Mô tả tại Chương V | 3 | m |
| 48 | Lắp đèn neon LED 18w | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đèn sợi đốt ốp trần | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp công tắc + ổ cắm | Mô tả tại Chương V | 1 | bản |
| 51 | Bảng điện | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 1x1,5mm | Mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 1x1mm | Mô tả tại Chương V | 1 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả tại Chương V | 5 | m |
| 56 | Đường cấp điện về nhà gác ghi | Mô tả tại Chương V | 380 | m |
| G | Thông tin tín hiệu | |||
| 1 | Đào rãnh | Mô tả tại Chương V | 1 | TB |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC 2 mảnh Φ40 | Mô tả tại Chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Phá dỡ, hoàn trả mặt ke ga | Mô tả tại Chương V | 12 | m |
| 4 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp quang đơn mode 16Fo | Mô tả tại Chương V | 0,225 | 1km |
| 5 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp đồng 4x4x0,9+4x2x0,7 | Mô tả tại Chương V | 0,225 | 1km |
| 6 | Tháo dỡ, lắp đặt lại dây thoát sét (7x1FeФ4) | Mô tả tại Chương V | 225 | m |
| 7 | Tháo dỡ, lắp đặt lại cáp đồng 5x1 | Mô tả tại Chương V | 0,338 | 1km |
| 8 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 144,16 | m³ |
| 9 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy điện thoại nam châm | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ, lắp đặt lại máy điện thoại cộng điện | Mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga đèn màu cột thấp | Mô tả tại Chương V | 3 | hệ |
| 12 | Đào hố móng cột tín hiệu thấp | Mô tả tại Chương V | 4,5248 | m³ |
| 13 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 3,0165 | m³ |
| 14 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hệ tín hiệu ra ga đèn màu cột cao | Mô tả tại Chương V | 2 | hệ |
| 15 | Đào hố móng cột tín hiệu cao | Mô tả tại Chương V | 27,6335 | m³ |
| 16 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 18,4223 | m³ |
| 17 | Tháo ra và Lắp đặt lại tay quay ghi hộp khóa điện | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Đào hố móng ( tay quay ghi) | Mô tả tại Chương V | 2,1525 | m³ |
| 19 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 1,2465 | m³ |
| 20 | Đào hố móng (trụ biểu trí ghi) | Mô tả tại Chương V | 0,9211 | m³ |
| 21 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 0,7801 | m³ |
| 22 | Đào hố móng (giá đỡ ống truyền động) | Mô tả tại Chương V | 0,0938 | m³ |
| 23 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 0,0098 | m³ |
| 24 | Xây quầy cột tín hiệu ra ga | Mô tả tại Chương V | 5 | quầy |
| 25 | Xây quầy móng tay quay ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | quầy |
| 26 | Khoan lỗ bulông | Mô tả tại Chương V | 3 | 10lỗ |
| 27 | Hiệu chỉnh và thử thiết bị quay khóa ghi | Mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hộp cáp HZ-24 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 29 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại hộp cáp HF-4 | Mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 30 | Tháo dỡ di chuyển và lắp đặt lại hòm biến thế | Mô tả tại Chương V | 5 | hòm |
| 31 | Tháo và lắp đặt lại biến áp trong hòm | Mô tả tại Chương V | 9 | bộ |
| 32 | Đào hố móng | Mô tả tại Chương V | 0,5389 | m³ |
| 33 | Đắp bù đất hố móng | Mô tả tại Chương V | 0,4877 | m³ |
| 34 | Lắp đặt hệ thống tiếp đất bảo vệ thiết bị tín hiệu (hệ thống tiếp đất thiết bị 1 cọc) | Mô tả tại Chương V | 5 | hệ |
| 35 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 14x1 | Mô tả tại Chương V | 0,742 | 1Km |
| 36 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 12x1 | Mô tả tại Chương V | 0,186 | 1km |
| 37 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 7x1 | Mô tả tại Chương V | 0,138 | 1km |
| 38 | Lắp đặt cáp tín hiệu chôn loại 3x1 | Mô tả tại Chương V | 0,025 | 1km |
| 39 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm Φ110 | Mô tả tại Chương V | 20 | m |
| 40 | Cải tạo hệ thống mạch điện liên khóa ga tín hiệu | Mô tả tại Chương V | 1 | ht |
| 41 | Cải tạo mặt đài khống chế phòng trực ban | Mô tả tại Chương V | 1 | đài |
| 42 | Đào rãnh | Mô tả tại Chương V | 278,88 | m³ |
| 43 | Đắp đất K90 | Mô tả tại Chương V | 278,88 | m³ |
| 44 | Phá dỡ, hoàn trả mặt bê tông | Mô tả tại Chương V | 2,4 | m3 |
| 45 | Đắp cát nền móng công trình, thủ công | Mô tả tại Chương V | 1,5 | m³ |
| 46 | Lắp đặt cáp điện lực chôn loại 2x2,5 | Mô tả tại Chương V | 4,69 | 100m |
| 47 | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại đèn biểu trí ghi | Mô tả tại Chương V | 6 | cái |
| 48 | Cáp bọc cao su - 2 ruột | Mô tả tại Chương V | 0,064 | 100m |
| 49 | Cọc cáp bê tông 1200x120x120mm | Mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp đấu nối dây cáp | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa DSFΦ36x3,5 | Mô tả tại Chương V | 0,04 | 100m |
| 52 | Lắp đặt hộp đấu nối dây cáp | Mô tả tại Chương V | 2 | hộp |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền | 1.086,4479 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Tôn nền K95 | 27,8909 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Cày xới, lu lèn K95 | 231,8579 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Đắp đất K95 | 161,7584 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Đào rãnh | 493,0271 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Đắp đất K90 bù rãnh | 56,9766 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 tôn nền | 1,5421 | 100m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Đá hộc xây mái ta luy VXM M100# | 53,6733 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Đá hộc xây rãnh VXM M100# | 263,6727 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Lắp đặt ống thoát nước D50 | 0,121 | 100m | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Vải địa kỹ thuật | 0,11 | 100m² | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Đắp cát vàng hạt thô K90 | 0,396 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Đá dăm đệm đá 1x2 | 101,4211 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đất đá thải | 1.306,1229 | m³ | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Tháo ray P43, L= 12,5m /TVBT | 859 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Tháo dỡ ghi cũ | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Tháo TVBT cóc đàn hồi | 728 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Tháo TVG có đệm sắt | 25 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT | 972,5 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Lắp đặt TVBT | 689 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Lắp đặt TVG | 5 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Lắp đặt thanh giằng cự ly | 106 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Ke chỉnh tà vẹt | 12 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Đặt ray P43, L= 12.5m /TVBT ray phòng mòn | 239,98 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Ra đá, giật đường/TVBT đường nhánh | 149,24 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Ra đá, giật đường/TVBT đường chính tuyến | 282,53 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Nâng đường TVBT nhánh | 149,24 | mđ | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Nâng đường TVBT chính tuyến | 282,53 | mđ | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Chèn đường TVBT nhánh | 216 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Chèn đường TVBT chính tuyến | 490 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Đặt đường lồng TVBT | 1,75 | 100m | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Lắp đặt thanh giằng cự ly | 48 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Đặt ghi đường lồng, tg 1/10 P43,dài 24,55m | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Mua tà vẹt ghi (2m-2,9m) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Mua tà vẹt ghi (3,05m-3,95m) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Mua tà vẹt gỗ ghi (4,1m-4,83m) | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Biện pháp thi công lắp đặt ghi | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Tháo dỡ, lắp đặt TVG | 160 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Tháo, lắp ray P43, L= 12.5m /TVG | 10 | thanh | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Đinh Crămpông (1/19) | 6,7368 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Đinh đỉa (1/19) | 16,8421 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Cọc ray P43 dài 6,25m | 25 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Nhổ cọc ray | 25 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Lắp đặt phòng xô ghi | 2 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng đường nhánh) | 238,784 | ô | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường cong) | 420,6048 | ô | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Sàng đá bẩn loại bỏ (làm lại nền đá lòng đường TVBT khổ lồng chính tuyến) (đường thẳng) | 69,68 | ô | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường nhánh | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Làm lại nền đá ghi khổ lồng đường chính tuyến | 1 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Bổ sung đá ballast cho đường mới | 785,47 | m³ | Mô tả tại Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Đừng để việc kiếm sống ngăn cản bạn có được cuộc sống. "
John Wooden
Sự kiện trong nước: Ngày 4-9-1945 Hồ Chủ tịch đã ký sắc lệnh "Tổ chức quỹ Độc lập". Quyết định này xuất phát từ chính quyền cách mạng đang gặp muôn vàn khó khăn, nhất là về tài chính. Ta tiếp quản Ngân khố Trung ương chỉ có hơn 1 triệu đồng mà một nửa là hào rách, sắp huỷ. Mọi chi tiêu đều dựa vào dân. Nhân dịp chính phủ phát động "Tuần lễ vàng" từ ngày 17 đến 24-9-1945, Hồ Chủ tịch cũng gửi thư kêu gọi đồng bào cả nước. Chỉ trong thời gian ngắn đã quyên góp được 370 kg vàng và 40 triệu đồng cho quỹ Quốc phòng và 20 triệu đồng cho quỹ Độc lập, góp phần giải quyết khó khăn về tài chính lúc bấy giờ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Cục Đường sắt Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Cục Đường sắt Việt Nam đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.