Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 16:27 04/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
sửa chữa trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
sửa chữa trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí mua săm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
20:00 14/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:22 04/05/2022
đến
20:00 14/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
20:00 14/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/05/2022 (12/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình
Tên dự toán là: sửa chữa trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí mua săm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Thiết kế quy hoạch Nhà Xanh; + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Thẩm định E-HSMT: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh , địa chỉ: Km 5 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Nếu chào hàng hóa được hưởng ưu đãi phải đình kèm tài liệu chứng minh. 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 3. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Địa chỉ: Số 216, đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0869.719.469
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
60 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.53
2Cán bộ kỹ thuật2+ Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trình+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTham chiếu tại chương V10,5768100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại chương V119,942m2
3Tháo dỡ khuôn cửaTham chiếu tại chương V313,5m
4Mài, vệ sinh bề mặt trước khi chống thấmTham chiếu tại chương V22,6072m2
5Dọn dẹp vệ sinh máiTham chiếu tại chương V2công
6Xây thu hồi bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Tham chiếu tại chương V6,549m3
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V153,558m2
8Sơn dầm, trần, tường xây mới không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại chương V59,9115m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTham chiếu tại chương V22,6072m2
10Gia công xà gồ thépTham chiếu tại chương V0,6072tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại chương V56,57m2
12Lắp dựng xà gồ thépTham chiếu tại chương V0,6072tấn
13Lợp mái tôn dày 0,42lyTham chiếu tại chương V1,5563100m2
14Gia công cửa sắt, hoa sắtTham chiếu tại chương V0,1469tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại chương V6,24m2
16Lắp dựng hoa sắt cửaTham chiếu tại chương V14,268m2
17SXLD cửa sổ nhôm Xingfa 55, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mmTham chiếu tại chương V119,942m2
BCẢI TẠO WC
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham chiếu tại chương V37,62m2
2Tháo dỡ chậu rửaTham chiếu tại chương V10bộ
3Tháo dỡ bệ xíTham chiếu tại chương V13bộ
4Tháo dỡ chậu tiểuTham chiếu tại chương V4bộ
5Tháo dỡ trần nhựaTham chiếu tại chương V56,512m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngTham chiếu tại chương V185,356m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTham chiếu tại chương V68,0232m2
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmTham chiếu tại chương V2,9787m3
9Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc nhà VSTham chiếu tại chương V156,316m2
10Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnTham chiếu tại chương V8,9185m2
11Phá dỡ kết bê tông, bê tông than xỉ nền nhà vệ sinh để chống thấmTham chiếu tại chương V12,6951m3
12Vệ sinh, quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinhTham chiếu tại chương V59,3544m2
13Đắp cát tôn nền bằng thủ côngTham chiếu tại chương V5,9355m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dày 10cmTham chiếu tại chương V6,8449m3
15Xây hộp kỹ thuật bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V0,6802m3
16Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V132,6091m2
17Trát trần, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V8,9185m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTham chiếu tại chương V141,5276m2
19Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V68,4489m2
20Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40Tham chiếu tại chương V309,616m2
21Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngTham chiếu tại chương V59,36m2
22SXLD cửa đi nhôm Xingfa 55, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mmTham chiếu tại chương V38,519m2
23Vận chuyển bằng thủ công phế thải cửa, thiết bị vệ sinh, tấm nhựa...xuống dưới, dọn dẹp công trình trước khi đưa vào sử dụngTham chiếu tại chương V4công
24Vận chuyển phế thải các loại như cửa, thiết bị vệ sinh, tấm nhựa...bằng ô tô ra khỏi công trình ra bãi đổ thảiTham chiếu tại chương V2chuyến
CPHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế)Tham chiếu tại chương V24cái
2Lắp đặt đèn Led âm trần D170x12WTham chiếu tại chương V24bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần lắp nổi D170x35x12WTham chiếu tại chương V4bộ
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x1,5mmTham chiếu tại chương V75m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTham chiếu tại chương V75m
DPHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mmTham chiếu tại chương V0,07100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mmTham chiếu tại chương V0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mmTham chiếu tại chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mmTham chiếu tại chương V0,5100m
5Tê thu PPR D40x20Tham chiếu tại chương V2cái
6Tê thu PPR D32x20Tham chiếu tại chương V2cái
7Tê PPR D20x20Tham chiếu tại chương V30cái
8Lắp đặt cút PPR D50Tham chiếu tại chương V3cái
9Lắp đặt cút PPR D20Tham chiếu tại chương V22cái
10Lắp đặt côn thu PPR D50x40Tham chiếu tại chương V1cái
11Lắp đặt côn thu PPR D40x32Tham chiếu tại chương V2cái
12Lắp đặt van 2 chiều PPR D50Tham chiếu tại chương V1cái
13Lắp đặt van 2 chiều PPR D20Tham chiếu tại chương V4cái
14Lắp đặt cút ren trong PPR D20Tham chiếu tại chương V35cái
EPHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống PVC D140Tham chiếu tại chương V0,26100m
2Lắp đặt ống PVC D110Tham chiếu tại chương V0,4100m
3Lắp đặt ống PVC D90Tham chiếu tại chương V0,6100m
4Lắp đặt ống PVC D76Tham chiếu tại chương V0,4100m
5Lắp đặt ống PVC D34Tham chiếu tại chương V0,18100m
6Tê PVC 45 độ D140x90Tham chiếu tại chương V3cái
7Tê PVC 45 độ D140x76Tham chiếu tại chương V1cái
8Tê PVC 45 độ D110x90Tham chiếu tại chương V15cái
9Tê PVC 45 độ D110x76Tham chiếu tại chương V3cái
10Tê PVC 45 độ D90x76Tham chiếu tại chương V10cái
11Tê PVC 45 độ D76x76Tham chiếu tại chương V20cái
12Tê PVC 45 độ D76x34Tham chiếu tại chương V10cái
13Tê PVC 45 độ D34x34Tham chiếu tại chương V8cái
14Côn thu PVC D110x90Tham chiếu tại chương V4cái
15Côn thu PVC D110x76Tham chiếu tại chương V1cái
16Côn thu PVC D90x76Tham chiếu tại chương V1cái
17Côn thu PVC D76x34Tham chiếu tại chương V4cái
18Cút PVC 135 độ D140Tham chiếu tại chương V4cái
19Cút PVC 135 độ D110Tham chiếu tại chương V15cái
20Cút PVC 135 độ D90Tham chiếu tại chương V40cái
21Cút PVC 135 độ D76Tham chiếu tại chương V5cái
22Cút PVC 135 độ D34Tham chiếu tại chương V25cái
23Cút PVC 90 độ D76Tham chiếu tại chương V25cái
FTHIẾT BỊ WC
1lavabo + vòi + phụ kiệnTham chiếu tại chương V10bộ
2Lắp đặt gương soi + phụ kiệnTham chiếu tại chương V4cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam + van xảTham chiếu tại chương V10bộ
4Lắp đặt xí bệtTham chiếu tại chương V10bộ
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mmTham chiếu tại chương V25cái
6Lắp đặt vòi xả nướcTham chiếu tại chương V5bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đầm bàn 1kWSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
2Máy khoanSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
3Máy cắt gạch đá 1,7kWSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh3
4Máy cắt uốn cốt thép 5kWSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
5Máy mài 2,7kWSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh2
6Máy hàn nhiệt cầm taySẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
7Máy trộn vữa 150LSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1
8Máy trộn bê tông 250LSẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đầm bàn 1kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
1
Đầm bàn 1kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
1
Đầm bàn 1kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
2
Máy khoan
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
2
Máy khoan
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
2
Máy khoan
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
3
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
3
3
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
3
3
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
3
4
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
4
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
4
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
5
Máy mài 2,7kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
5
Máy mài 2,7kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
5
Máy mài 2,7kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
6
Máy hàn nhiệt cầm tay
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
6
Máy hàn nhiệt cầm tay
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
6
Máy hàn nhiệt cầm tay
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
7
Máy trộn vữa 150L
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
7
Máy trộn vữa 150L
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
7
Máy trộn vữa 150L
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
8
Máy trộn bê tông 250L
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
8
Máy trộn bê tông 250L
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
8
Máy trộn bê tông 250L
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
10,5768 100m2 Tham chiếu tại chương V
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
119,942 m2 Tham chiếu tại chương V
3 Tháo dỡ khuôn cửa
313,5 m Tham chiếu tại chương V
4 Mài, vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm
22,6072 m2 Tham chiếu tại chương V
5 Dọn dẹp vệ sinh mái
2 công Tham chiếu tại chương V
6 Xây thu hồi bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
6,549 m3 Tham chiếu tại chương V
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
153,558 m2 Tham chiếu tại chương V
8 Sơn dầm, trần, tường xây mới không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
59,9115 m2 Tham chiếu tại chương V
9 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
22,6072 m2 Tham chiếu tại chương V
10 Gia công xà gồ thép
0,6072 tấn Tham chiếu tại chương V
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
56,57 m2 Tham chiếu tại chương V
12 Lắp dựng xà gồ thép
0,6072 tấn Tham chiếu tại chương V
13 Lợp mái tôn dày 0,42ly
1,5563 100m2 Tham chiếu tại chương V
14 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,1469 tấn Tham chiếu tại chương V
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
6,24 m2 Tham chiếu tại chương V
16 Lắp dựng hoa sắt cửa
14,268 m2 Tham chiếu tại chương V
17 SXLD cửa sổ nhôm Xingfa 55, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm
119,942 m2 Tham chiếu tại chương V
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
37,62 m2 Tham chiếu tại chương V
19 Tháo dỡ chậu rửa
10 bộ Tham chiếu tại chương V
20 Tháo dỡ bệ xí
13 bộ Tham chiếu tại chương V
21 Tháo dỡ chậu tiểu
4 bộ Tham chiếu tại chương V
22 Tháo dỡ trần nhựa
56,512 m2 Tham chiếu tại chương V
23 Tháo dỡ gạch ốp tường
185,356 m2 Tham chiếu tại chương V
24 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
68,0232 m2 Tham chiếu tại chương V
25 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm
2,9787 m3 Tham chiếu tại chương V
26 Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc nhà VS
156,316 m2 Tham chiếu tại chương V
27 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
8,9185 m2 Tham chiếu tại chương V
28 Phá dỡ kết bê tông, bê tông than xỉ nền nhà vệ sinh để chống thấm
12,6951 m3 Tham chiếu tại chương V
29 Vệ sinh, quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh
59,3544 m2 Tham chiếu tại chương V
30 Đắp cát tôn nền bằng thủ công
5,9355 m3 Tham chiếu tại chương V
31 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dày 10cm
6,8449 m3 Tham chiếu tại chương V
32 Xây hộp kỹ thuật bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40
0,6802 m3 Tham chiếu tại chương V
33 Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
132,6091 m2 Tham chiếu tại chương V
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
8,9185 m2 Tham chiếu tại chương V
35 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
141,5276 m2 Tham chiếu tại chương V
36 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40
68,4489 m2 Tham chiếu tại chương V
37 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40
309,616 m2 Tham chiếu tại chương V
38 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương
59,36 m2 Tham chiếu tại chương V
39 SXLD cửa đi nhôm Xingfa 55, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm
38,519 m2 Tham chiếu tại chương V
40 Vận chuyển bằng thủ công phế thải cửa, thiết bị vệ sinh, tấm nhựa...xuống dưới, dọn dẹp công trình trước khi đưa vào sử dụng
4 công Tham chiếu tại chương V
41 Vận chuyển phế thải các loại như cửa, thiết bị vệ sinh, tấm nhựa...bằng ô tô ra khỏi công trình ra bãi đổ thải
2 chuyến Tham chiếu tại chương V
42 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế)
24 cái Tham chiếu tại chương V
43 Lắp đặt đèn Led âm trần D170x12W
24 bộ Tham chiếu tại chương V
44 Lắp đặt đèn Led ốp trần lắp nổi D170x35x12W
4 bộ Tham chiếu tại chương V
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x1,5mm
75 m Tham chiếu tại chương V
46 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm
75 m Tham chiếu tại chương V
47 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm
0,07 100m Tham chiếu tại chương V
48 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm
0,14 100m Tham chiếu tại chương V
49 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm
0,36 100m Tham chiếu tại chương V
50 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm
0,5 100m Tham chiếu tại chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 59

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây