Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Tên dự toán là: sửa chữa trụ sở Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí mua săm, sửa chữa tài sản phục vụ công tác chuyên môn, dự toán ngân sách tỉnh năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Nếu chào hàng hóa được hưởng ưu đãi phải đình kèm tài liệu chứng minh. 2. Văn bản cam kết cung cấp đầy đủ số lượng nhân công, thiết bị thi công phục vụ cho gói thầu 3. Scan bản gốc hoặc phô tô công chứng tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu (văn bằng chứng chỉ, hợp đồng lao động của cán bộ kỹ thuật, hợp đồng, báo cáo tài chính, giấy tờ máy móc và các tài liệu khác) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và công nghệ PEGAS; Địa chỉ: Số 216, đường Nguyễn Trãi, Phường Trung Văn, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội, Việt Nam; Số điện thoại: 0869.719.469 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh, Địa chỉ: Km 5, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, Điện thoại: (0203)3634311, Fax: (0203)3833903 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 60 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình tương tự hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên (theo Điều 74 NĐ 15/2021/NĐ-CP).- Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóngkèm.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | + Kỹ sư xây dựng dân dụng công nghiệp hoặc Kỹ sưkỹ thuật công trình+ Cán bộ kỹ thuật đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc của ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 02 công trình từ cấp III cùng lĩnh vực trở lên;+ Có hợp đồng lao động với nhà thầu đóng kèm;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có quyết định giao nhiệm vụ thi công và Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tham chiếu tại chương V | 10,5768 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V | 119,942 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Tham chiếu tại chương V | 313,5 | m |
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Tham chiếu tại chương V | 22,6072 | m2 |
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh mái | Tham chiếu tại chương V | 2 | công |
| 6 | Xây thu hồi bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Tham chiếu tại chương V | 6,549 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại chương V | 153,558 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường xây mới không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 59,9115 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Tham chiếu tại chương V | 22,6072 | m2 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 0,6072 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 56,57 | m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham chiếu tại chương V | 0,6072 | tấn |
| 13 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | Tham chiếu tại chương V | 1,5563 | 100m2 |
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tham chiếu tại chương V | 0,1469 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 6,24 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham chiếu tại chương V | 14,268 | m2 |
| 17 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa 55, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu tại chương V | 119,942 | m2 |
| B | CẢI TẠO WC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V | 37,62 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Tham chiếu tại chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí | Tham chiếu tại chương V | 13 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ chậu tiểu | Tham chiếu tại chương V | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ trần nhựa | Tham chiếu tại chương V | 56,512 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Tham chiếu tại chương V | 185,356 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Tham chiếu tại chương V | 68,0232 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Tham chiếu tại chương V | 2,9787 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc nhà VS | Tham chiếu tại chương V | 156,316 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Tham chiếu tại chương V | 8,9185 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết bê tông, bê tông than xỉ nền nhà vệ sinh để chống thấm | Tham chiếu tại chương V | 12,6951 | m3 |
| 12 | Vệ sinh, quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | Tham chiếu tại chương V | 59,3544 | m2 |
| 13 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | Tham chiếu tại chương V | 5,9355 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | Tham chiếu tại chương V | 6,8449 | m3 |
| 15 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại chương V | 0,6802 | m3 |
| 16 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại chương V | 132,6091 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại chương V | 8,9185 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tham chiếu tại chương V | 141,5276 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại chương V | 68,4489 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | Tham chiếu tại chương V | 309,616 | m2 |
| 21 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Tham chiếu tại chương V | 59,36 | m2 |
| 22 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa 55, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm | Tham chiếu tại chương V | 38,519 | m2 |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công phế thải cửa, thiết bị vệ sinh, tấm nhựa...xuống dưới, dọn dẹp công trình trước khi đưa vào sử dụng | Tham chiếu tại chương V | 4 | công |
| 24 | Vận chuyển phế thải các loại như cửa, thiết bị vệ sinh, tấm nhựa...bằng ô tô ra khỏi công trình ra bãi đổ thải | Tham chiếu tại chương V | 2 | chuyến |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | Tham chiếu tại chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt đèn Led âm trần D170x12W | Tham chiếu tại chương V | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần lắp nổi D170x35x12W | Tham chiếu tại chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x1,5mm | Tham chiếu tại chương V | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Tham chiếu tại chương V | 75 | m |
| D | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | Tham chiếu tại chương V | 0,07 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | Tham chiếu tại chương V | 0,14 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | Tham chiếu tại chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | Tham chiếu tại chương V | 0,5 | 100m |
| 5 | Tê thu PPR D40x20 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 6 | Tê thu PPR D32x20 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 7 | Tê PPR D20x20 | Tham chiếu tại chương V | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PPR D50 | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PPR D20 | Tham chiếu tại chương V | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn thu PPR D50x40 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thu PPR D40x32 | Tham chiếu tại chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D50 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van 2 chiều PPR D20 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20 | Tham chiếu tại chương V | 35 | cái |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PVC D140 | Tham chiếu tại chương V | 0,26 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PVC D110 | Tham chiếu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PVC D90 | Tham chiếu tại chương V | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống PVC D76 | Tham chiếu tại chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC D34 | Tham chiếu tại chương V | 0,18 | 100m |
| 6 | Tê PVC 45 độ D140x90 | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 7 | Tê PVC 45 độ D140x76 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 8 | Tê PVC 45 độ D110x90 | Tham chiếu tại chương V | 15 | cái |
| 9 | Tê PVC 45 độ D110x76 | Tham chiếu tại chương V | 3 | cái |
| 10 | Tê PVC 45 độ D90x76 | Tham chiếu tại chương V | 10 | cái |
| 11 | Tê PVC 45 độ D76x76 | Tham chiếu tại chương V | 20 | cái |
| 12 | Tê PVC 45 độ D76x34 | Tham chiếu tại chương V | 10 | cái |
| 13 | Tê PVC 45 độ D34x34 | Tham chiếu tại chương V | 8 | cái |
| 14 | Côn thu PVC D110x90 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 15 | Côn thu PVC D110x76 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thu PVC D90x76 | Tham chiếu tại chương V | 1 | cái |
| 17 | Côn thu PVC D76x34 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 18 | Cút PVC 135 độ D140 | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 19 | Cút PVC 135 độ D110 | Tham chiếu tại chương V | 15 | cái |
| 20 | Cút PVC 135 độ D90 | Tham chiếu tại chương V | 40 | cái |
| 21 | Cút PVC 135 độ D76 | Tham chiếu tại chương V | 5 | cái |
| 22 | Cút PVC 135 độ D34 | Tham chiếu tại chương V | 25 | cái |
| 23 | Cút PVC 90 độ D76 | Tham chiếu tại chương V | 25 | cái |
| F | THIẾT BỊ WC | |||
| 1 | lavabo + vòi + phụ kiện | Tham chiếu tại chương V | 10 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi + phụ kiện | Tham chiếu tại chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả | Tham chiếu tại chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt | Tham chiếu tại chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Tham chiếu tại chương V | 25 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi xả nước | Tham chiếu tại chương V | 5 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Đầm bàn 1kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 2 | Máy khoan | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép 5kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy mài 2,7kW | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 2 |
| 6 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 150L | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250L | Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Đầm bàn 1kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
1 |
Đầm bàn 1kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
1 |
Đầm bàn 1kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
2 |
Máy khoan |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
2 |
Máy khoan |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
2 |
Máy khoan |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
3 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
3 |
3 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
3 |
3 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
3 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
4 |
Máy cắt uốn cốt thép 5kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
5 |
Máy mài 2,7kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
5 |
Máy mài 2,7kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
5 |
Máy mài 2,7kW |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
2 |
6 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
6 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
6 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
7 |
Máy trộn vữa 150L |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
7 |
Máy trộn vữa 150L |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
7 |
Máy trộn vữa 150L |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông 250L |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông 250L |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
8 |
Máy trộn bê tông 250L |
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 10,5768 | 100m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 119,942 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | 313,5 | m | Tham chiếu tại chương V | ||
| 4 | Mài, vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | 22,6072 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 5 | Dọn dẹp vệ sinh mái | 2 | công | Tham chiếu tại chương V | ||
| 6 | Xây thu hồi bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 6,549 | m3 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 153,558 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 8 | Sơn dầm, trần, tường xây mới không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,9115 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 22,6072 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,6072 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 56,57 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6072 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 13 | Lợp mái tôn dày 0,42ly | 1,5563 | 100m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 14 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1469 | tấn | Tham chiếu tại chương V | ||
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 6,24 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 14,268 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 17 | SXLD cửa sổ nhôm Xingfa 55, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm | 119,942 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 37,62 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | 10 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ bệ xí | 13 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 21 | Tháo dỡ chậu tiểu | 4 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 22 | Tháo dỡ trần nhựa | 56,512 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 23 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 185,356 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 68,0232 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,9787 | m3 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 26 | Phá lớp vữa trát tường bị bong tróc nhà VS | 156,316 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 27 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 8,9185 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 28 | Phá dỡ kết bê tông, bê tông than xỉ nền nhà vệ sinh để chống thấm | 12,6951 | m3 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 29 | Vệ sinh, quét dung dịch chống thấm nền nhà vệ sinh | 59,3544 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 30 | Đắp cát tôn nền bằng thủ công | 5,9355 | m3 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 31 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 dày 10cm | 6,8449 | m3 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 32 | Xây hộp kỹ thuật bằng gạch tuylen 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | 0,6802 | m3 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 33 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 132,6091 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 8,9185 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 141,5276 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 36 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | 68,4489 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 37 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600m2, vữa XM M75, PCB40 | 309,616 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 38 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | 59,36 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 39 | SXLD cửa đi nhôm Xingfa 55, phụ kiện đồng bộ, kính dán an toàn dày 6.38mm | 38,519 | m2 | Tham chiếu tại chương V | ||
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công phế thải cửa, thiết bị vệ sinh, tấm nhựa...xuống dưới, dọn dẹp công trình trước khi đưa vào sử dụng | 4 | công | Tham chiếu tại chương V | ||
| 41 | Vận chuyển phế thải các loại như cửa, thiết bị vệ sinh, tấm nhựa...bằng ô tô ra khỏi công trình ra bãi đổ thải | 2 | chuyến | Tham chiếu tại chương V | ||
| 42 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (mặt + hạt + đế) | 24 | cái | Tham chiếu tại chương V | ||
| 43 | Lắp đặt đèn Led âm trần D170x12W | 24 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 44 | Lắp đặt đèn Led ốp trần lắp nổi D170x35x12W | 4 | bộ | Tham chiếu tại chương V | ||
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột lõi đồng 2x1,5mm | 75 | m | Tham chiếu tại chương V | ||
| 46 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 75 | m | Tham chiếu tại chương V | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,9mm | 0,07 | 100m | Tham chiếu tại chương V | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,7mm | 0,14 | 100m | Tham chiếu tại chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm | 0,36 | 100m | Tham chiếu tại chương V | ||
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,4mm | 0,5 | 100m | Tham chiếu tại chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trước phái đẹp và âm nhạc, thời gian sẽ trở thành vô nghĩa. "
A.Xmit
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.