Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị

Tìm thấy: 11:49 17/09/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng một số hạng mục phụ trợ và đầu tư trang thiết bị trường tiểu học Tô Hiệu
Gói thầu
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
Chủ đầu tư
+ Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trìnhXây dựng một số hạng mục phụ trợ và đầu tư trang thiết bị trường tiểu học Tô Hiệu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:20 15/09/2022
đến
14:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
160.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị
Tên dự án là: Xây dựng một số hạng mục phụ trợ và đầu tư trang thiết bị trường tiểu học Tô Hiệu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á , địa chỉ: Số nhà 45 tổ 3, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP; Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Huyên, Phường An Tảo, Thành phố Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra Thiết kế bản vẽ thi công - Dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thái Hưng; Địa chỉ: Số 119, đường Hải Thượng Lãn ông, Phường Hiến Nam, Thành phố Hưng yên, Hưng Yên + Thẩm định hồ sơ, dự toán thiết kế: Phòng quản lý đô thị huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Xã Cửu Cao, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên. + Đơn vị lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á - Địa chỉ: Số nhà 45, xóm Thị, Phướng Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội (VP làm việc: 204 Đường Vạn Phúc, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Đơn vị thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng 65-HCL - Địa chỉ: B22-TT15 KĐT Văn Quán Yên Phúc, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc Á , địa chỉ: Số nhà 45 tổ 3, phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
* Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng được cơ quan thẩm quyền cấp theo phạm vi hoạt động xây dựng sau: - Thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh phải đáp ứng yêu cầu theo phần việc đảm nhận. - Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ hoạt động xây dựng theo yêu cầu của E-HSMT thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp nhà thầu không xuất trình chứng chỉ hoạt động xây dựng hoặc có chứng chỉ hoạt động xây dựng nhưng không đáp ứng yêu cầu thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm theo yêu cầu quy định trong HSMT. (Đối với nhà thầu trúng thầu: Nộp 01 bộ gốc + 03 bộ chụp hồ sơ dự thầu)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, Tỉnh Hưng Yên + Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Bắc á; Địa chỉ: Số nhà 45, Phường Mộ Lao, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công chức Tài chính kế toán xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Nghĩa Trụ (Địa chỉ: Xã Nghĩa Trụ, huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.960.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.991.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét (thi công xây dựng + thi công lắp đặt thiết bị: Trong đó hạng mục thi công xây dựng giá trị ≥ 5,50 tỷ và hạng mục lắp đặt thiết bị ≥ 4,00 tỷ). Hoặc nhà thầu có 02 Hợp đồng trong đó có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự gói thầu đang xét giá trị ≥ 5,50 tỷ + 01 hợp đồng cung cấp thiết bị giá trị bị ≥ 4,00 tỷ) được coi là hợp đồng tương tự. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh: - Hợp đồng; thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành. Hợp đồng đang thực hiện nhà thầu phải có biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận (Tất cả các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc công trình xây dựng dân dụng của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên (Kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện Chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác trong đó có sự tham gia của chủ đầu tư /đại diện chủ đầu tư).+ Đã là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.+ Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí Chỉ huy trưởng cho từng thành viên trong liên danh tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh (Tương ứng về bằng cấp, chứng chỉ, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 02 công trình tương tự hoặc có hạng mục thi công tương tự).Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận đã chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự.(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực).52
2Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng2Kỹ sư phụ trách thi công phần xây dựng+ Là Kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ sư xây dựng công trình.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực)32
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1Kỹ sư phụ trách thi công phần điện+ Là Kỹ sư điện hoặc kỹ sư ngành hệ thống điện.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực)32
4Cán bộ phụ trách thi công phần Cấp thoát nước1+ Là Kỹ sư ngành cấp thoát nước.+ Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực)32
5Cán bộ an toàn lao động1- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng nhận huấn luyện ATLĐ –VSLĐ còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu).+ Đã tham gia phụ trách ATLĐ 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên.Tài liêu chứng minh:- Văn bằng, chứng chỉ là bản sao được công chứng hoặc chứng thực hợp lệ.- Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương để chứng minh vị trí đảm nhận(Tất cả tài liệu là bản gốc hoặc phô tô công chứng hoặc chứng thực)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhá dỡ nhà cũ + tường rào
1Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt538,9423m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt3,2574tấn
3Tháo dỡ cửaTheo HSBCKTKT được duyệt192,33m2
4Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo HSBCKTKT được duyệt521,2m
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo HSBCKTKT được duyệt528,5897m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSBCKTKT được duyệt25,6687m3
7Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo HSBCKTKT được duyệt171,2902m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhàTheo HSBCKTKT được duyệt49,4666m3
9Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSBCKTKT được duyệt7,7502100m3
10Đào xúc đất nền nhà, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt1,7313100m3
11Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổTheo HSBCKTKT được duyệt9,4815100m3
BNhà bảo vệ + tiếp dân
1Đào móng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,3182100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,1061100m3
3Ván khuôn móng băngTheo HSBCKTKT được duyệt0,216100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt3,2429m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2854tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2576tấn
7Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt9,978m3
8Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt2,7975m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,1153100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt1,1079m3
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0484tấn
12Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0669tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,2191100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,2003tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,178tấn
16Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt1,2052m3
17Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,3599100m2
18Ván khuôn sàn máiTheo HSBCKTKT được duyệt0,8385100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,1061tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,3037tấn
21Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt2,5142m3
22Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt7,323m3
23Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt19,2013m3
24Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt0,38tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,38tấn
26Bulong D12Theo HSBCKTKT được duyệt30cái
27Lợp mái bằng tôn múi (A/Z100) dày 0,42mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,4621100m2
28Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt18,4688m2
29Quét dung dịch chống thấm sê nô (Sikatop seal 107, định mức 1,5kg/m2/lớp)Theo HSBCKTKT được duyệt29,3328m2
30Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSBCKTKT được duyệt11,5994m3
31Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt2,7073m3
32Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mmTheo HSBCKTKT được duyệt4,9623m2
33Lát nền bằng gạch granit 600x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt23,6126m2
34Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt3,624m2
35Ốp tường bằng gạch granit 300x600mmTheo HSBCKTKT được duyệt26,77m2
36Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt98,696m2
37Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt86,401m2
38Trát trần trong nhà, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt28,0359m2
39Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt62,364m2
40Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt11,407m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt62,4m
42Kẻ chỉ lõm tường ngoài nhàTheo HSBCKTKT được duyệt31,92m
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt172,467m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt114,4369m2
45Láng granitô bậc tam cấpTheo HSBCKTKT được duyệt0,54m2
46SX cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 2,0mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong, đơn giá kính mờ +50.000 đ/m2) - bao gồm cả chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSBCKTKT được duyệt7,13m2
47SX cửa sổ mở quay, mở trượt, khung nhôm hệ 55, độ dày thanh nhôm 1,4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm, phụ kiện kim khí đồng bộ (tương đương khung nhôm nhãn hiệu EUA hệ Xingfa, kính Việt Nhật, phụ kiện Kinlong) - bao gồm cả chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn thiện)Theo HSBCKTKT được duyệt12,48m2
48Gia công hoa sắt cửa bằng sắt vuông đặcTheo HSBCKTKT được duyệt0,2219tấn
49Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSBCKTKT được duyệt11,76m2
50Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổTheo HSBCKTKT được duyệt221,9kg
CPhần điện nước:
1Lắp đặt đèn led gắn tường 40W (tương đương M26 1200/40W)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
2Lắp đặt đèn Led gắn trần, kích thước 230x230 mm, bóng Led 18WTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
3Lắp đặt quạt trần 75w (tương đương Vinawind QT1400)Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
4Ty treo quạt trầnTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
5Lắp đặt ổ cắm đôi 2 chấuTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
6Lắp đặt ổ cắm đơnTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
8Lắp đặt đế âm tườngTheo HSBCKTKT được duyệt5hộp
9Lắp đặt aptomat 2P 6kA/20ATheo HSBCKTKT được duyệt5cái
10Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 4PTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
11Lắp đặt tủ Aptomat tép nhựa 6PTheo HSBCKTKT được duyệt1hộp
12Lắp đặt dây cáp ngầm CXV/DSTA 2x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt0,18100m
13Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Theo HSBCKTKT được duyệt12m
14Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt30m
15Lắp đặt dây dẫn CV 2x1,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt35m
16Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D20Theo HSBCKTKT được duyệt65m
17Lắp đặt xí bệt (tương đương V38)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
18Lắp đặt vòi xịt (tương đương Vigalcera)Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
19Lắp đặt lô cuốn giấyTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
20Lắp đặt chậu lavabo chân lửng (tương đương Inax L-288VC)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
21Lắp đặt vòi rửa chậu (tương đương Inax LFV-222S)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
22Lắp đặt vòi + sen tắm nóng lạnh (tương đương Inax BFV-1113S-4C)Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
23Lắp đặt thoát sàn DN60Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
24Cầu chắn rác DN90Theo HSBCKTKT được duyệt1cái
25Lắp đặt gương soi KT 700x500mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
26Lắp đặt kệ kínhTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
27Lắp đặt giá xà bôngTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
28Lắp đặt ống nhựa PPR ĐK 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,739100m
29Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mm ren trongTheo HSBCKTKT được duyệt12cái
30Lắp đặt cút nhựa PPR d=25mmTheo HSBCKTKT được duyệt9cái
31Lắp đặt tê nhựa đều PPR d=25mmTheo HSBCKTKT được duyệt6cái
32Lắp đặt van khóa, ĐK 25mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
33Lắp đặt ống PVC - C2 d=110mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,221100m
34Lắp đặt ống PVC - C2 d=90mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,206100m
35Lắp đặt ống PVC - C2 d=60mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,006100m
36Lắp đặt ống PVC - C2 d=48mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,068100m
37Lắp đặt cút nhựa PVC D48mmTheo HSBCKTKT được duyệt7cái
38Lắp đặt chếch nhựa PVC D110mmTheo HSBCKTKT được duyệt3cái
39Lắp đặt chếch nhựa PVC D90mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
40Lắp đặt tê nhựa cong PVC D110mmTheo HSBCKTKT được duyệt1cái
41Lắp đặt tê cong nhựa PVC D90-60mmTheo HSBCKTKT được duyệt2cái
DBể phốt:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt11,02231m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSBCKTKT được duyệt3,6741m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0349100m2
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt0,4915m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt0,7887m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0884tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,055tấn
8Xây bể gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt2,3422m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo HSBCKTKT được duyệt0,0232100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt0,516m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0334tấn
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt26,078m2
13Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt3,0315m2
EPhần cổng chính
1Đào móng băng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt24,94221m3
2Lấp đất chân móngTheo HSBCKTKT được duyệt8,3141m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt0,1663100m3
4Đóng cọc tre, dài ≤2,5m, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt4,676100m
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,063100m2
6Ván khuôn móng băngTheo HSBCKTKT được duyệt0,021100m2
7Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt0,9999m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0086tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,1344tấn
10Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt2,5423m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0286tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,2728tấn
13Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,2451100m2
14Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,6682m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt0,2012100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,04tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,1434tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,1149tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt1,6125m3
20Ván khuôn sàn máiTheo HSBCKTKT được duyệt0,6455100m2
21Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSBCKTKT được duyệt0,2422tấn
22Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt5,374m3
23Xây tường, cột bằng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt13,3067m3
24Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 85viên/m2 (chống rêu mốc), vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt36,8372m2
25Trát tường ngoài, xây bằng gạch không nung, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt27,8622m2
26Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt33,0362m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt55,6944m2
28Đắp chi tiết trang trí vữa xi măngTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
29Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt70,76m
30Kẻ chỉ lõm thân trụ 30x10mmTheo HSBCKTKT được duyệt96,64m
31Ốp gạch thẻ vào cột, kích thước gạch 60x240mmTheo HSBCKTKT được duyệt6,5892m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt110,0036m2
33Chữ Inox ốp mika màu đỏ cao 200mm, dày 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt59chữ
34Chữ Inox ốp mika màu đỏ cao 80mm, dày 20mmTheo HSBCKTKT được duyệt73chữ
35Gia công cổng sắt bằng thép hộpTheo HSBCKTKT được duyệt0,78tấn
36Sơn tĩnh điện kết cấu thép cổng (sơn sần)Theo HSBCKTKT được duyệt780kg
37Lắp dựng cánh cổng thépTheo HSBCKTKT được duyệt24,975m2
38Sản xuất lắp dựng bánh xe cổng sắtTheo HSBCKTKT được duyệt4cái
39Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSBCKTKT được duyệt1,5100m2
FCổng phụ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt1,96021m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0248100m2
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0187tấn
4Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt0,242m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,8121m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,0678100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,01tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,0562tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,3727m3
10Xây trụ gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt3,4003m3
11Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt19,04m2
12Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt11,2m
13Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt10,08m
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt19,53m2
15Gia công cổng bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt0,2888tấn
16Lắp đặt cánh cổng sắtTheo HSBCKTKT được duyệt10,857m2
17Sơn tĩnh điện kết cấu thép cổng (sơn sần)Theo HSBCKTKT được duyệt288,8kg
18Bản lề cối xoay D50Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
GTường rào
1Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt101,6182m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSBCKTKT được duyệt3,1785100m2
3Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt1,6808tấn
4Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt1,8121tấn
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt32,2332m3
6Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt317,1358m2
7Trát trụ cột, dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt58,4808m2
8Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt1.184,7066m2
9Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt1.923,54m
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt1.501,8424m2
11Gia công hoa sắt hàng rào bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt1,8254tấn
12Lắp dựng hoa sắt hàng ràoTheo HSBCKTKT được duyệt125,1m2
13Sơn tĩnh điện kết cấu thép (sơn sần)Theo HSBCKTKT được duyệt1.825,4kg
HPhần sân đường
1Đào gốc cây hiện trạng ra vị trí mớiTheo HSBCKTKT được duyệt71cây
2Trồng cây xanh có sẵn - kích thước bầu 0,7x0,7x0,7mTheo HSBCKTKT được duyệt7cây
3Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo HSBCKTKT được duyệt142,1m3
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt0,9844100m3
5Rải lớp nilon nền sânTheo HSBCKTKT được duyệt15,365100m2
6Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt76,64m3
7Bê tông nền, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt135,8m3
8Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo HSBCKTKT được duyệt30,22410m
9Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSBCKTKT được duyệt6,0478100m3
10Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo HSBCKTKT được duyệt1,3824100m3
11Tưới lớp thấm bám mặt sân bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt35,895100m2
12Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt35,602100m2
13Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày đã lèn ép 5cmTheo HSBCKTKT được duyệt0,293100m2
14Lát gạch bê tông giả đá mặt sần mác 300, KT 400x400x45mm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt1.044,3m2
15Tôn nền bằng đá mạtTheo HSBCKTKT được duyệt38,4m3
16Rải cỏ nhân tạo sân thể thao loại chuyên dụng (Cao 50mm, sợi cỏ có gân, 8 sợi/cụm cỏ; khoảng cách hàng 3/8 inch, 105 hàng cỏ/1m dài, số mũi khâu: 130 mũi/1m dài, 105x130=13650 mũi khâu/m2; màu sắc: màu cỏ thật/ xanh lá cây/ xanh tươi)Theo HSBCKTKT được duyệt7,68100m2
17Hạt cao su sân bóng SBR 8kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt6.144kg
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm bê tông bó vỉaTheo HSBCKTKT được duyệt0,0345100m2
19Bê tông tấm bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt0,4485m3
20Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt2m
21Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x25cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt5,5m
IHệ thống thoát nước
1Đào móng băng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt12,0961m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt7,9381m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt4,032100m3
4Ván khuôn móng băngTheo HSBCKTKT được duyệt0,378100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt11,55m3
6Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt13,5001m3
7Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgTheo HSBCKTKT được duyệt457cấu kiện
8Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnTheo HSBCKTKT được duyệt12,32m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt0,1232100m3
10Ván khuôn cho bê tông xà mũ cống, rãnhTheo HSBCKTKT được duyệt3,0285100m2
11Bê tông xà mũ, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt33,1021m3
12Trát cống, rãnh, bằng vữa XM M75, dày 1,5cmTheo HSBCKTKT được duyệt61,144m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt35,778m2
14Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 900x900mm, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSBCKTKT được duyệt5bộ
15Bộ khung + nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 800x800mm, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSBCKTKT được duyệt13bộ
16Bộ song chắn rác composite, KT 1000x400x55mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSBCKTKT được duyệt56bộ
17Bộ song chắn rác composite, KT khung 960x530mm, nắp 860x430mm, tải trọng 12,5 tấnTheo HSBCKTKT được duyệt17bộ
18Lắp đặt cống bê tông Biken A300, đoạn ống dài 2mTheo HSBCKTKT được duyệt561 đoạn ống
19Nối ống bê tông bằng phương pháp xảmTheo HSBCKTKT được duyệt104mối nối
20Lắp đặt nắp ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSBCKTKT được duyệt4451cấu kiện
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 vách, ĐK 300mm SN8Theo HSBCKTKT được duyệt0,22100 m
JBồn cây
1Đào móng băng, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt16,20431m3
2Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSBCKTKT được duyệt3,4373100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt10,8029m3
4Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSBCKTKT được duyệt0,9009tấn
5Bê tông tường, Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt35,3549m3
6Lát đá mặt bồn cây, đá granit tự nhiên màu đỏ, vữa XM M75, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt58,9248m2
7Đất màu trồng câyTheo HSBCKTKT được duyệt38,9723m3
8Đổ đất màu vào bồn trồng câyTheo HSBCKTKT được duyệt38,9723m3
9Gạch trồng cỏ 8 lỗ KT 390x260x85mm (bóng)Theo HSBCKTKT được duyệt660viên
KLán xe - thư viện xanh
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt4,83841m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,234100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt1,008m3
4Bê tông móng, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSBCKTKT được duyệt3,888m3
5Gia công cột bằng thép hình mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt0,7065tấn
6Lắp cột thép các loạiTheo HSBCKTKT được duyệt0,7065tấn
7Khung bulong móng M16x240x240x525Theo HSBCKTKT được duyệt18bộ
8Bulong neo M14/50Theo HSBCKTKT được duyệt90bộ
9Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt0,8332tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTheo HSBCKTKT được duyệt0,8332tấn
11Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo HSBCKTKT được duyệt0,4959tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSBCKTKT được duyệt0,4959tấn
13Lợp mái che bằng tôn múi mạ kẽm (A/Z100) dày 0,42mmTheo HSBCKTKT được duyệt1,9614100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1Theo HSBCKTKT được duyệt0,4211100m3
15Tưới lớp thấm bám mặt sân bằng nhũ tương CSS-1, lượng nhũ tương 1kg/m2Theo HSBCKTKT được duyệt1,9782100m2
16Rải thảm mặt sân bê tông nhựa (Loại C12,5) - Chiều dày đã lèn ép 7cmTheo HSBCKTKT được duyệt2,1431100m2
17Rải thảm cỏ nhân tạo 2cm (cỏ làm từ nhựa PP/PE, chiều cao sợi cỏ 2cm, khoảng cách hàng 3/16 inch, đế 1 lớp loại cao cấp)Theo HSBCKTKT được duyệt0,438100m2
18Hàng rảo nhựa lắp ghép cao 40cm, chiều dài 1,8m, màu trắng, chất liệu nhựa (gồm 6 tấm tổng chiều dài 1.8M có thể móc nối theo nhiều cách)Theo HSBCKTKT được duyệt8bộ
19Gia công khung thép trang trí bằng thép hộp mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt0,7986tấn
20Gia công lắp ghép bàn ghế bằng tấm gỗ nhựa ngoài trời bản 80x20mm màu đenTheo HSBCKTKT được duyệt180md
21Tủ đựng sách 2 ngăn, chất liệu thép KT 700x450x300x1,0mm sơn tĩnh điện màu xanh, cánh tủ khung thép, kính trắngTheo HSBCKTKT được duyệt10tủ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSBCKTKT được duyệt93,13641m2
23Lắp đặt quạt đảo trần (tương đương Quạt đảo trần Vinawind QTD-400ĐB Hộp số)Theo HSBCKTKT được duyệt8bộ
24Lắp đặt dây dẫn CV 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt35m
LPhần chiếu sáng
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, Cấp đất ITheo HSBCKTKT được duyệt17,13031m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSBCKTKT được duyệt5,7101m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSBCKTKT được duyệt0,7652100m2
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo HSBCKTKT được duyệt16,132m3
5Khung bulong móng M24x300x300x675Theo HSBCKTKT được duyệt13bộ
6Khung bulong móng M16x200x500x650Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
7Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Theo HSBCKTKT được duyệt1,1m2
8Lắp dựng cột thép bát giác BG8-D78, dày 3,5mm bằng máyTheo HSBCKTKT được duyệt131 cột
9Lắp cần đèn đơn CD-04, cao 2m, vươn xa 1,5mTheo HSBCKTKT được duyệt111 cần đèn
10Lắp cần đèn kép CK-04, cao 2m, vươn xa 1,5mTheo HSBCKTKT được duyệt21 cần đèn
11Lắp đặt đèn pha led 150W (tương đương Rạng Đông D CSD02L/150W)Theo HSBCKTKT được duyệt15bộ
12Làm tiếp địa cho cột đènTheo HSBCKTKT được duyệt161 bộ
13Kéo rải dây đồng chống sét, D=8mmTheo HSBCKTKT được duyệt46,5m
14Lắp đặt aptomat 1P 6A + bảng đấu dây + cầu đấu 4 cực 60ATheo HSBCKTKT được duyệt13cái
15Lắp đặt aptomat 2P 25ATheo HSBCKTKT được duyệt3cái
16Luồn dây lên đèn, dây CV 2x2,5mm2Theo HSBCKTKT được duyệt1,5100m
17Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo HSBCKTKT được duyệt11 tủ
18Đào đường cáp, Cấp đất IITheo HSBCKTKT được duyệt1,1043100m3
19Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSBCKTKT được duyệt1,1043100m3
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE, đường kính 50/40mmTheo HSBCKTKT được duyệt6,881100m
21Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo HSBCKTKT được duyệt6,8811000v
22Gạch không nung 210x10x6cmTheo HSBCKTKT được duyệt6.881viên
23Rải cáp ngầm DSTA/CXV 4x4mm2Theo HSBCKTKT được duyệt7,576100m
24Băng báo hiệu cáp B300Theo HSBCKTKT được duyệt631m
25Mốc báo cápTheo HSBCKTKT được duyệt63cái
26Lắp dựng cột bê tông ly tâm BTLT 7,5m -3,0 kN, ĐK ngọn 160mm, ĐK gốc 260mm, bằng thủ côngTheo HSBCKTKT được duyệt51 cột
27Lắp đặt dây dẫn CXV 3x35+1x16mm2Theo HSBCKTKT được duyệt120m
MLam chắn nắng nhà lớp học
1Thép hộp 40x80x1,4mm, son tĩnh điệnTheo HSBCKTKT được duyệt844,9061kg
2Lam nhôm chắn nắng, khoảng cách thanh lam A200Theo HSBCKTKT được duyệt238,9345m2
3Móc cài lam chắn nắngTheo HSBCKTKT được duyệt1.310thanh
4Lắp dựng lam chắn nắngTheo HSBCKTKT được duyệt238,9345m2
5Cửa sắt xếp nan thoáng. sơn 3 nước chống gỉ, (cả ray thép, phụ kiện)Theo HSBCKTKT được duyệt9,72m2
6Lắp dựng cửa sắt xếpTheo HSBCKTKT được duyệt12,6m2
7Gia công hoa sắt cửa thép hộp mạ kẽmTheo HSBCKTKT được duyệt0,0299tấn
8Sơn tĩnh điện kết cấu thépTheo HSBCKTKT được duyệt29,9kg
NThiết bị
1Bàn hội trường (12 bàn đơn)Theo HSBCKTKT được duyệt19,2md
2Ghế hội trường và ghế phòng hội đồngTheo HSBCKTKT được duyệt150chiếc
3Bàn phòng hội đồngTheo HSBCKTKT được duyệt27,4md
4Bàn ghế uống nước phòng truyền thốngTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
5Bàn phòng tiếp dânTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
6Ghế phòng tiếp dânTheo HSBCKTKT được duyệt3chiếc
7Tủ tài liệu phòng truyền thốngTheo HSBCKTKT được duyệt3bộ
8Tủ sách phòng thư viện (02 cái) và và tủ để thiết bị dạy học (38 cái)Theo HSBCKTKT được duyệt40chiếc
9Bàn đọc thư viện (bộ bàn 06 chỗ ngồi)Theo HSBCKTKT được duyệt8bộ
10Tủ sách hàng langTheo HSBCKTKT được duyệt3chiếc
11Ghế phòng thư viện + học tin học + ngoại ngữTheo HSBCKTKT được duyệt160chiếc
12Ghế băng chờTheo HSBCKTKT được duyệt10chiếc
13Bàn phòng học ngoại ngữTheo HSBCKTKT được duyệt36bộ
14Bàn phòng học tin họcTheo HSBCKTKT được duyệt40bộ
15Bộ bàn, ghế giáo viênTheo HSBCKTKT được duyệt18bộ
16Bàn, ghế học sinh (loại ghế rời)Theo HSBCKTKT được duyệt200bộ
17Quạt treo tường (tương đương quạt Vinawin)Theo HSBCKTKT được duyệt32cái
18Cây nước nóng/lạnh (tương đương cây nước Toshiba 1669)Theo HSBCKTKT được duyệt3cái
19Bình nước nóng (tương đương bình Ariston loại vuông)Theo HSBCKTKT được duyệt1bình
20Gường tầng (02 tầng)Theo HSBCKTKT được duyệt2cái
21Trụ bóng rổ cho học sinh tiểu học (tương đương trụ của Thể thao Đông Á)Theo HSBCKTKT được duyệt2trụ
22Rèm cuốn cửa sổTheo HSBCKTKT được duyệt598,3m2
23Bộ vận động đa năng ngoài trời và thiết bị rèn luyện thể chấtTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
24Bộ vận động đa năng ngoài trời và thiết bị rèn luyện thể chấtTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
25Cỏ nhân tạo rải sân vui chơi và nền nhà thư viện xanhTheo HSBCKTKT được duyệt300m2
26Đàn Organ (tương đương Tamaha PSR-SX900 + Pedal đàn Organ Cherub WTB005)Theo HSBCKTKT được duyệt1bộ
27Điều hòa cho các phòng làm việc và phòng học (tương đương điều hòa Casper 1 chiều 18000BTU KC-18FC32) - bao gồm cả cả vật tư lắp đặt trong phạm vi 2m ống đồngTheo HSBCKTKT được duyệt85bộ
28Máy chiếu cho các phòng học (tương đương máy chiếu Vivitex BS570)Theo HSBCKTKT được duyệt18bộ
29Màn chiếu treo tường kích thước 70" x 70" (tương đương Model P70WS)Theo HSBCKTKT được duyệt18chiếc
30Phụ kiện lắp đặt máy chiếu treo tường (dây cáp tín hiệu, dây điện nguồn, hộp ghen, giá treo máy)Theo HSBCKTKT được duyệt18bộ
31Máy chiếu vật thể (tương đương máy Tsisun DN-900)Theo HSBCKTKT được duyệt3bộ
32Máy tính để bàn phòng tin học (tương đương máy tính Đông Nam Á)Theo HSBCKTKT được duyệt40bộ
33Máy tính xách tay (phòng đa chức năng và trình chiếu hội trường lớn)Theo HSBCKTKT được duyệt3bộ
34Màn hình tương tác thông minh (tương đương thương hiệu Stboard, Model HJ-TD-86-86"Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
35Hệ thống âm thanh ngoài trờiTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
36Hệ thống âm thanh hội trườngTheo HSBCKTKT được duyệt1bộ
37Hệ thống âm thanh phòng họcTheo HSBCKTKT được duyệt30bộ
38Phông sân khấu (lắp ở phòng hội trường và phòng hội đồng giáo viên)Theo HSBCKTKT được duyệt50m2
39Biểu tượng sao vàng, búa liềm bằng Mika dán Alu màu vàng gương D=400mmTheo HSBCKTKT được duyệt2bộ
40Bảng chữ: "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM"Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
41Bục tượng BácTheo HSBCKTKT được duyệt2chiếc
42Bục phát biểuTheo HSBCKTKT được duyệt2chiếc
43Tượng Bác HồTheo HSBCKTKT được duyệt2bức
44Trụ thi đấu cầu lông (tương đương hãng Sodex Tosecco - Mã: S27030)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
45Lưới thi đấu cầu lông (Vifa Sport)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
46Ghế trọng tài cầu lông (tương đương hãng Vifa sport - Mã: 502353)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
47Bàn bóng bàn Song Ngư (Mã 323)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
48Bảng lật số thi đấu lật tay (tương đương Vifa Sport VF - 502390)Theo HSBCKTKT được duyệt4bộ
49Tủ đựng đồ cho nhà luyện tập 30 ngăn (tương đương tủ Locker 30 ngăn Hòa Phát - TU986-5K)Theo HSBCKTKT được duyệt2bộ
50Loa cầm tay cho Nhà luyện tập đa năng và sân bóng (tương đương loa Toa ER-3215)Theo HSBCKTKT được duyệt3bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Lu rung (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị)Hoạt động tốt1
2Lu tĩnh bánh thép (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị)Hoạt động tốt1
3Lu bánh lốp (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị)Hoạt động tốt1
4Máy rải BT nhựa (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị)Hoạt động tốt1
5Máy san Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị)Hoạt động tốt1
6Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký)Hoạt động tốt1
7Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt2
8Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt2
9Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt2
10Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt2
11Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt2
12Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt2
13Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt2
14Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)Hoạt động tốt3
15Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt1
16Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt1
17Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt1
18Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn)Hoạt động tốt2
19Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê về việc thực hiện công tác thí nghiệm cho chính gói thầu này và thời gian ký hợp đồng phải đảm bảo trong khoảng kể từ ngày phát hành E-HSMT và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm theo quy định).Tài liệu chứng minh: Đăng lý kinh doanh, quyết định công nhận các phép thử của đơn vị có chức năng tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực hợp lệ.Hoạt động tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Lu rung (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị)
Hoạt động tốt
1
2
Lu tĩnh bánh thép (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị)
Hoạt động tốt
1
3
Lu bánh lốp (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị)
Hoạt động tốt
1
4
Máy rải BT nhựa (Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị)
Hoạt động tốt
1
5
Máy san Kèm theo hóa đơn hoặc đăng ký thiết bị)
Hoạt động tốt
1
6
Máy đào (Kèm theo đăng kiểm hoặc đăng ký)
Hoạt động tốt
1
7
Máy trộn bê tông (Kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
2
8
Máy trộn vữa (Kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
2
9
Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
2
10
Máy đầm bàn (Kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
2
11
Máy đầm dùi (Kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
2
12
Máy cắt, uốn thép liên hợp (Kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
2
13
Máy hàn (Kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
2
14
Ô tô vận chuyển (Kèm theo đăng kiểm và đăng ký còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu)
Hoạt động tốt
3
15
Máy phát điện (Kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
1
16
Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
1
17
Máy cắt gạch đá (kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
1
18
Máy khoan bê tông (Kèm theo hóa đơn)
Hoạt động tốt
2
19
Phòng thí nghiệm:Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm có đầy đủ năng lực thực hiện các phép thử của phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng được cơ quan có thẩm quyền công nhận.Nhà thầu phải chứng minh quyền sở hữu (nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê về việc thực hiện công tác thí nghiệm cho chính gói thầu này và thời gian ký hợp đồng phải đảm bảo trong khoảng kể từ ngày phát hành E-HSMT và bên cho thuê phải chứng minh chủ sở hữu, năng lực phòng thí nghiệm theo quy định).Tài liệu chứng minh: Đăng lý kinh doanh, quyết định công nhận các phép thử của đơn vị có chức năng tất cả đều là bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực hợp lệ.
Hoạt động tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m
538,9423 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m
3,2574 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
3 Tháo dỡ cửa
192,33 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
4 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
521,2 m Theo HSBCKTKT được duyệt
5 Phá dỡ kết cấu gạch
528,5897 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá
25,6687 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
7 Phá dỡ kết cấu bê tông
171,2902 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
8 Phá dỡ kết cấu bê tông nền nhà
49,4666 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
9 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển
7,7502 100m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
10 Đào xúc đất nền nhà, Cấp đất II
1,7313 100m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
11 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ
9,4815 100m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
12 Đào móng, Cấp đất II
0,3182 100m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
13 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,1061 100m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
14 Ván khuôn móng băng
0,216 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
15 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
3,2429 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,2854 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
0,2576 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
9,978 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
19 Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75
2,7975 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
20 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,1153 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
1,1079 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
22 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm
0,0484 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
23 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm
0,0669 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,2191 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2003 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,178 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
27 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
1,2052 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
28 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,3599 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
29 Ván khuôn sàn mái
0,8385 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1061 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3037 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
32 Bê tông xà dầm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
2,5142 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
33 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
7,323 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
34 Xây tường thẳng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
19,2013 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
35 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm
0,38 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
36 Lắp dựng xà gồ thép
0,38 tấn Theo HSBCKTKT được duyệt
37 Bulong D12
30 cái Theo HSBCKTKT được duyệt
38 Lợp mái bằng tôn múi (A/Z100) dày 0,42mm
0,4621 100m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
39 Láng seno có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30
18,4688 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
40 Quét dung dịch chống thấm sê nô (Sikatop seal 107, định mức 1,5kg/m2/lớp)
29,3328 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
41 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công
11,5994 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
42 Bê tông lót nền, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30
2,7073 m3 Theo HSBCKTKT được duyệt
43 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm
4,9623 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
44 Lát nền bằng gạch granit 600x600mm
23,6126 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
45 Ốp chân tường bằng gạch granit 150x600mm
3,624 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
46 Ốp tường bằng gạch granit 300x600mm
26,77 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
47 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75
98,696 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
48 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75
86,401 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
49 Trát trần trong nhà, vữa XM M75
28,0359 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt
50 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30
62,364 m2 Theo HSBCKTKT được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Thi công xây dựng + mua sắm thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 133

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây