Thông báo mời thầu

- Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 22:03 24/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Vạn Thọ, xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu (đoạn từ đường liên xã đi Đồng Rừng);
Gói thầu
- Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Diễn Mỹ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Vạn Thọ, xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu (đoạn từ đường liên xã đi Đồng Rừng),
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
- Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; - Nguồn ngân sách xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu;
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 02/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:55 24/07/2022
đến
10:30 02/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 02/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
28.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/08/2022 (31/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Mỹ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: - Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo đường giao thông nông thôn xóm Vạn Thọ, xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu (đoạn từ đường liên xã đi Đồng Rừng);
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 06 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): - Ngân sách cấp trên hỗ trợ khi có điều kiện; - Nguồn ngân sách xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu;
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Mỹ , địa chỉ: Xóm Đông Mỹ - Xã Diễn Mỹ - Huyện Diễn Châu - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Mỹ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV và ĐTXD Lập Thành Phát; + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Nông nghiệp & PTNT huyện Diễn Châu; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT : Công ty TNHH Xây dựng Thiên Tú, Xã Diễn Cát, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Diễn Mỹ , địa chỉ: Xóm Đông Mỹ - Xã Diễn Mỹ - Huyện Diễn Châu - Nghệ An.
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Mỹ

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản Scan Chứng thư bảo lãnh dự thầu do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; - Chứng chỉ năng lực hành nghề hoạt động xây dựng tương đương với gói thầu đạt Hạng 3 trở lên của nhà thầu; - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hồ sơ bản gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Bên mời thầu. - Hồ sơ chứng minh nếu nhà thầu là đối tượng được hưởng ưu đãi theo quy định.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Mỹ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Trần Anh Tuấn, xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn UBND xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án UBND xã Diễn Mỹ, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
06 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.170.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Kỹ sư xây dựng, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.52
2Cán bộ kỹ thuật101 kỹ sư, Kèm theo bản sao công chứng các hồ sơ sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học tương ứng;31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V80
2Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V16,3062
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0982100m³
4Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4251100m³
5Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7005100m³
BMẶT ĐƯỜNG
1Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9206100m²
2Đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6846100m²
3Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V6,6846100m²
4Đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 12cmMô tả kỹ thuật theo chương V18,9206100m²
5Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm 4x6, dày bình quân 2,16cmMô tả kỹ thuật theo chương V9,716100m²
6Cày xới tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V12,2361100m²
CRÃNH DỌC
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V20,9894
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V3,988100m³
3Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5938100m³
4Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V54,72
5Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V172,5038
6Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2915tấn
7Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2872tấn
8Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14,7377100m²
9Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V684cái
10Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V684cấu kiện
11Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V4310 tấn/km
12Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V70,452
13Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V5,3906tấn
14Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V3,0356tấn
15Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V3,461100m²
16Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V684cấu kiện
17Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V684cấu kiện
18Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V17,61310 tấn/km
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V3,465
20Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V10,164
21Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2647tấn
22Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
23Ván khuôn đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,9108100m²
24Đá dăm đệm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V43,81
25Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
26Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
27Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,54110 tấn/km
28Bê tông M200 đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,927
29Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1779100m²
30Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3289tấn
31Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1762tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
33Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V33cấu kiện
34Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,981710 tấn/km
35Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,5531
36Ván khuôn thân mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,4025100m²
37Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V20,44
38Ván khuôn tấm đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,8453100m²
39Cốt thép tấm đan d Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3732tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V146cấu kiện
DCỐNG BẢN
1Bê tông bản giữa, bản biên, tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,65
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6272
3Bê tông mối nối bản đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6648
4Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6695
5Ván khuôn bản giữa, bản biênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0427100m²
6Ván khuôn xà mũ, thân cống, móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1652100m²
7Cốt thép bản giữa, bản biênMô tả kỹ thuật theo chương V0,0596tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
9Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038tấn
10Nhựa đường lấp lỗ chốtMô tả kỹ thuật theo chương V0,094m3
11Vữa Xi măng đệm lót M100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5565
13Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9072100m³
14Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1155100m³
15Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện ≤1 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
EAN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2biển báo tròn D=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3cột biển báo D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1m
4Ốc vít, đinh ốcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật 414AMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6biển báo chữ nhật 60x80cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7cột biển báo D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m
8Ốc vít, đinh ốcMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
9Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11cột biển báo D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V27,9m
12Ốc vít, đinh ốcMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
13Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V83,58
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Lắp đặt dải phân cách tôn lượn sóngMô tả kỹ thuật theo chương V56m
16Tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
17Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển vuông 60x60cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
18cột biển báo D=114mmMô tả kỹ thuật theo chương V19,6m
19Đèn và Pin năng lượngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Ốc vít, đinh ốcMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
FĐIỀU PHỐI ĐẤT
1Mua đất vận chuyển đến công trình (tận dụng 50% đất đào cấp 3)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,6658m3
2Vận chuyển đất thải cấp 2 đến bãi thải cách Tb tuyến 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9072100m³
3Vận chuyển đất thải cấp 3 cách Tb tuyến 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,2556100m³
4Vận chuyển đất thải cấp 4 đến bãi thải cách Tb tuyến 2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m³

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.2
2Máy đàoCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.1
3Máy ủiCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.1
4Máy trộn bê tôngCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.2
5Máy LuCác loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.1
6Máy phun nhựa đường.Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành1
7Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công( máy thuỷ bình, máy cắt uốn thép, máy hàn, máy đầm dùi, đầm cóc, máy khoan ….)Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.
2
2
Máy đào
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.
1
3
Máy ủi
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.
1
4
Máy trộn bê tông
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.
2
5
Máy Lu
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành.
1
6
Máy phun nhựa đường.
Các loại máy thi công chuyên ngành xây dựng có tiêu chuẩn chất lượng máy hiện tại đáp ứng được các quy định của nhà nước hiện hành
1
7
Các máy móc nhỏ khác hoạt động phục vụ thi công( máy thuỷ bình, máy cắt uốn thép, máy hàn, máy đầm dùi, đầm cóc, máy khoan ….)
Còn hoạt động tốt, Nhà thầu cam kết huy động các thiết bị đáp ứng tiến độ thi công.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
80 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp III
16,3062 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III
3,0982 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,4251 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
1,7005 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Láng nhựa 3 lớp 4,5kg/m2
18,9206 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 15cm
6,6846 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15cm
6,6846 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đá dăm tiêu chuẩn lớp móng trên dày 12cm
18,9206 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bù vênh mặt đường cũ bằng lớp đá dăm 4x6, dày bình quân 2,16cm
9,716 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Cày xới tạo nhám mặt đường cũ
12,2361 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III
20,9894 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
3,988 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,5938 100m³ Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6
54,72 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn
172,5038 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Cốt thép D
4,2915 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Cốt thép D
5,2872 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn đúc sẵn
14,7377 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn
684 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤1 tấn, bằng cần cẩu
684 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km
43 10 tấn/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn
70,452 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cốt thép D
5,3906 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Cốt thép D
3,0356 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn đúc sẵn
3,461 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu
684 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu
684 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km
17,613 10 tấn/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá Dmax ≤6
3,465 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Bê tông đá 1x2 M200 đúc sẵn
10,164 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Cốt thép D
0,2647 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Cốt thép D
0,315 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn đúc sẵn
0,9108 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Đá dăm đệm 4x6
43,81 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn
33 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤2 tấn, bằng cần cẩu
33 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km
2,541 10 tấn/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Bê tông M200 đá 1x2
3,927 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Ván khuôn tấm đan
0,1779 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cốt thép D
0,3289 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Cốt thép D
0,1762 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu
33 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤500kg bằng cần cẩu
33 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn, trong phạm vi ≤10km
0,9817 10 tấn/km Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200
14,5531 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn thân mương
1,4025 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200
20,44 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn tấm đan rãnh
0,8453 100m² Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Cốt thép tấm đan d
2,3732 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "- Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "- Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 87

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây