Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 16:07 24/11/2021
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường tiểu học xã Hoài Thượng khu Trung tâm; Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng và phụ trợ
Gói thầu
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Trụ sở: Đại Mão, Hoài Thượng, Thuận Thành, Bắc Ninh Điện thoại: Email: [email protected]
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
10:00 03/12/2021
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:51 18/11/2021
đến
10:00 03/12/2021
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:00 03/12/2021
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/12/2021 (02/04/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Trường tiểu học xã Hoài Thượng khu Trung tâm; Hạng mục: Nhà lớp học 18 phòng và phụ trợ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 300 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, xã và các nguồn vốn khác ( nếu có )
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng , địa chỉ: Xã Hoài Thượng, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trụ sở: Đại Mão, Hoài Thượng, Thuận Thành, Bắc Ninh Điện thoại: Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần kiến trúc xây dựng HCT; Địa chỉ: Khu Bồ Sơn, Phường Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0915133638 - Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD; Địa chỉ: Số 140, đường Lương Thế Vinh, Phường Võ Cường, Thành Phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0974333957 - Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng kinh tế và Hạ tang huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoai: 02413865215 - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Luy Lâu; Địa chỉ: Thôn Lũng Khê, xã Thanh Khương. huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 0965325666 - Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Gia Minh; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh; Điện thoại: 02223775979

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoài Thượng , địa chỉ: Xã Hoài Thượng, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Trụ sở: Đại Mão, Hoài Thượng, Thuận Thành, Bắc Ninh Điện thoại: Email: [email protected]

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp ( nghành nghề và cấp hạng ) còn hiệu lực.Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2.Đối với nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trong E-HSMT thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đông sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. 3.Giấy xác nhận của cơ quan thuế đến hết quý III năm 2021( để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu ).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trụ sở: Đại Mão, Hoài Thượng, Thuận Thành, Bắc Ninh Điện thoại: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Hoài Thượng; Địa chỉ: Xã Hoài Thượng, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND xã Hoài Thượng, xã Hoài Thượng, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Hoài Thượng, xã Hoài Thượng, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính - kế hoạch huyện Thuận Thành; Địa chỉ: Thị trấn Hồ, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh Điện thoại:02223873336

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
300 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.516.230.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.903.246.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 9.107.574.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình phù hợp.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụngCó kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Có kèm theo đầy đủ tài liệu là bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học- Chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn - vệ sinh lao động.22
4Cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy1Là kỹ sư chuyên ngành phòng cháy, chữa cháy.Có kèm theo đầy đủ bản gốc hoặc bản sao chứng thực:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề phòng cháy, chữa cháy.- Xác nhận của chủ đầu tư đã làm hoặc chỉ huy trưởng hoặc cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1
1Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây điện, quạt trần, bóng điện .....Hồ sơ TKBVTC2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngHồ sơ TKBVTC264,5502
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngHồ sơ TKBVTC1,2329tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ TKBVTC76,8
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoHồ sơ TKBVTC8,64m2
6Phá dỡ hoa sắt tay vịn lan can cầu thang, thủ côngHồ sơ TKBVTC9,2682m2
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchHồ sơ TKBVTC58,1365m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHồ sơ TKBVTC43,1262m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ TKBVTC76,3997
10Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ TKBVTC51,3284
11Nhân công vận chuyển tôn mái, xà gồ mái, vì kèo, cửa cũ, ..... xuống kho và dọn dẹp mặt bằng để phục vụ cho công tác thi côngHồ sơ TKBVTC3công
12Đào san đất trong phạm vi Hồ sơ TKBVTC1,8299100m³
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHồ sơ TKBVTC4,1198100m³
14Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4Hồ sơ TKBVTC4,1198100m³
BPHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 2
1Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây điện, quạt trần, bóng điện, .....Hồ sơ TKBVTC2công
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngHồ sơ TKBVTC207,6402
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ côngHồ sơ TKBVTC0,9691tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngHồ sơ TKBVTC57,6
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhHồ sơ TKBVTC16,944m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ TKBVTC49,3783m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHồ sơ TKBVTC38,4042m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ TKBVTC60,3394
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phHồ sơ TKBVTC40,7648
10Nhân công vận chuyển tôn mái, xà gồ mái, vì kèo, cửa cũ, ..... xuống kho và dọn dẹp mặt bằng để phục vụ cho công tác thi côngHồ sơ TKBVTC3công
11Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IVHồ sơ TKBVTC1,6201100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHồ sơ TKBVTC3,509100m³
13Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4Hồ sơ TKBVTC3,509100m³
CPHÁ DỠ NHÀ CẦU
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmHồ sơ TKBVTC2,92m
2Phá dỡ nền gạch hiện trạngHồ sơ TKBVTC6,4672m2
3Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHồ sơ TKBVTC2,8484m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHồ sơ TKBVTC0,0297100m³
5Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4Hồ sơ TKBVTC0,0297100m³
DPHÁ DỠ SÂN BÊ TÔNG
1Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cmHồ sơ TKBVTC82,448m
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngHồ sơ TKBVTC89,2781m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVHồ sơ TKBVTC0,8928100m³
4Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4Hồ sơ TKBVTC0,8928100m³
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cmHồ sơ TKBVTC1cây
EXÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC147,5154
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcHồ sơ TKBVTC12,1044100m²
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mmHồ sơ TKBVTC5,1129tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14-18mmHồ sơ TKBVTC15,8004tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mmHồ sơ TKBVTC0,3933tấn
6Mua thép tấm làm bích thép đầu cọc (HS hao hụt theo: 1.05)Hồ sơ TKBVTC2,3198tấn
7Mua thép bản làm bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1.05Hồ sơ TKBVTC0,9678tấn
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnHồ sơ TKBVTC2,2095tấn
9Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnHồ sơ TKBVTC2,2095tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmHồ sơ TKBVTC171mối nối
11Cọc dẫn để ép âmHồ sơ TKBVTC1cái
12Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp IHồ sơ TKBVTC24,111100m
13Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - ép âm, đất cấp 1Hồ sơ TKBVTC0,9405100m
14Đập bê tông đầu cọcHồ sơ TKBVTC3,7406
15Đào móng - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC1,7722100m³
16Đào móng - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC109,1194
17Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC2,8174100m²
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ TKBVTC3,9294100m²
19Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ TKBVTC23,3422
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6- 8mmHồ sơ TKBVTC1,8481tấn
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmHồ sơ TKBVTC0,3153tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mmHồ sơ TKBVTC4,2522tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20-22mmHồ sơ TKBVTC7,9515tấn
24Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015Hồ sơ TKBVTC104,7155m3
25Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC103,168m3
26Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC13,597m3
27Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC0,3633m3
28Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC59,0239m3
29Đắp đất hoàn trả hố móng, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Hồ sơ TKBVTC1,7184100m³
30Đắp đất tân nền, độ chặt Y/C K = 0,90 (đất tận dụng)Hồ sơ TKBVTC3,3815100m³
31Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Hồ sơ TKBVTC54,5405
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC1,831100m3
33Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC1,831100m3
34Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC6,0225100m2
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC1,5183tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC0,0718tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC2,0911tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC6,5606tấn
39Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC41,2621
40Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ TKBVTC11,1582100m²
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC3,5505tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC0,7195tấn
43Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC0,1044tấn
44Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16-18mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC12,2522tấn
45Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20-22mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC3,7045tấn
46Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015Hồ sơ TKBVTC80,9168m3
47Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC79,7211
48Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC13,7711
49Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ TKBVTC16,7114100m²
50Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC11,9617tấn
51Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC5,7715tấn
52Mua bê tông thương phẩm mác 250 đá 1x2, hệ số hao hụt 1.015Hồ sơ TKBVTC186,3885m3
53Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC183,6336
54Ván khuôn gỗ cầu thang thườngHồ sơ TKBVTC1,1381100m²
55Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6-8mmHồ sơ TKBVTC0,0803tấn
56Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mmHồ sơ TKBVTC0,7599tấn
57Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mmHồ sơ TKBVTC0,283tấn
58Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mmHồ sơ TKBVTC0,1358tấn
59Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 20-22mmHồ sơ TKBVTC0,2508tấn
60Bê tông cầu thang M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC11,1294
61Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ TKBVTC2,4607100m²
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC0,711tấn
63Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC0,3467tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14-16mm, chiều cao ≤28mHồ sơ TKBVTC1,9269tấn
65Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC17,016
FXÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC356,0676m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC26,0421m3
3Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC24,5554m3
4Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC3,4578m3
5Căng lưới thép gia cố tường gạch xi măngHồ sơ TKBVTC943,8386m2
6Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC1.351,0068m2
7Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC2.382,5302m2
8Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn M75Hồ sơ TKBVTC374,4585m2
9Trát trần, vữa XM M75 (bả lớp bám dính xi măng)Hồ sơ TKBVTC1.435,741m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính xi măng)Hồ sơ TKBVTC268,947m2
11Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính xi măng)Hồ sơ TKBVTC264,6099m2
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (bả lớp bám dính xi măng)Hồ sơ TKBVTC124,1626m2
13Trát gờ móc nước, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC353,79m
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC369,41m
15Đắp phào đơn, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC75m
16Quét dung dịch chống thấm sikatop 107 (3kg/m2 chia 2 lớp)Hồ sơ TKBVTC302,2405m2
17Chống thấm cổ ốngHồ sơ TKBVTC55cái
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC156,3833m2
19Khe co giãn tiếp giáp giữa 2 nhàHồ sơ TKBVTC1,7m
20Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC1.990,0752m2
21Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC4.211,3808m2
22Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Hồ sơ TKBVTC5,8212
23Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT gạch 400x400mm)Hồ sơ TKBVTC43,829m2
24Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (KT gạch 600x600mm)Hồ sơ TKBVTC961,8552m2
25Lát nền, sàn gạch granit - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, chống trơn (KT gạch 600x600)Hồ sơ TKBVTC522,6771m2
26Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, chống trơn (KT gạch 300x300mm)Hồ sơ TKBVTC87,3198m2
27Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (KT gạch 300x600mm)Hồ sơ TKBVTC230,406m2
28Ốp viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT gạch 100x600mm)Hồ sơ TKBVTC9,984m2
29Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,075m2 (KT gạch 150x600mm)Hồ sơ TKBVTC101,2457m2
30Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,06m2 (KT gạch 120x600mm)Hồ sơ TKBVTC20,028m2
31Ốp gạch thẻ tường trụ, cột, kích thước gạch 60x240x5mmHồ sơ TKBVTC75,0671m2
32Mua thép hộp 90x90x3 trang trí mặt tiền, hệ số hao hụt 1.02Hồ sơ TKBVTC2.127,7321kg
33Mua thép tấm dày 10 làm thép bản mã lan can trang trí, hệ số hao hụt 1.05Hồ sơ TKBVTC199,6365kg
34Gia công lan can trang trí mặt tiềnHồ sơ TKBVTC2,2761tấn
35Lắp dựng lan can sắt trang trí mặt tiềnHồ sơ TKBVTC48,1555
36Sơn tĩnh điện thép hộp trang trí mặt tiềnHồ sơ TKBVTC2.276kg
37Bu lông vít nởHồ sơ TKBVTC30cái
38Chữ nổi alumium (bao gồm cả gia công và lắp dựng )Hồ sơ TKBVTC1tb
39Mua thép hình U100x50x3 làm xà gồ thép, hệ số hao hụt 1.025Hồ sơ TKBVTC2.743,562kg
40Gia công xà gồ thépHồ sơ TKBVTC2,6766tấn
41Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ TKBVTC2,6766tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC227,3161m2
43Mua thép hình U120x50x3 làm vì kèo thép, hệ số hao hụt 1.025Hồ sơ TKBVTC187,9926kg
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mHồ sơ TKBVTC0,179tấn
45Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mHồ sơ TKBVTC0,179tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC15,5761m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42lyHồ sơ TKBVTC5,8535100m²
48Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,45mm AUSTNAMHồ sơ TKBVTC74,15m
49Thép hộp 40x40x2mm làm khung cửa mái, hệ số hao hụt 1.02Hồ sơ TKBVTC13,2724kg
50Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ TKBVTC0,013tấn
51Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡHồ sơ TKBVTC0,013tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC0,82881m2
53Nắp đậy cửa thăm mái bằng thép dày 3mmHồ sơ TKBVTC1cái
54Bậc thép D18 làm thang thép lên máiHồ sơ TKBVTC25,0549kg
55Gia công thang sắtHồ sơ TKBVTC0,0251tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC0,70881m2
57Vách ngăn vệ sinh Compac HPLHồ sơ TKBVTC100,4919m2
58Trần thạch cao chịu nước khu vệ sinhHồ sơ TKBVTC123,559m2
59Mua thép mạ kẽm L50x5mm làm khung đỡ chậu rửa, hệ số hao hụt 1.025Hồ sơ TKBVTC83,0373kg
60Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ chậu rửa.Hồ sơ TKBVTC0,081tấn
61Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ chậu rửaHồ sơ TKBVTC0,081tấn
62Lát đá mặt bệ chậu rửaHồ sơ TKBVTC12,6585m2
63Láng cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC97,0304m2
64Láng granitô cầu thangHồ sơ TKBVTC97,0304m2
65Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Hồ sơ TKBVTC165,048m
66Trụ cầu thang gỗ nhóm IIHồ sơ TKBVTC2cái
67Tay vịn gỗ nhóm II, KT 60x80Hồ sơ TKBVTC38,4m
68Sơn tay vịn lan can cầu thang bằng sơn PUHồ sơ TKBVTC38,4m
69Mua thép hộp 25x25x2 làm lan can cầu thang hệ số hao hụt 1.02Hồ sơ TKBVTC392,0985kg
70Thép lập là liên kết lan can cầu thang KT40x3Hồ sơ TKBVTC36,1728kg
71Gia công lan can cầu thangHồ sơ TKBVTC0,4206tấn
72Lắp dựng lan can sắt cầu thangHồ sơ TKBVTC29,3817
73Sơn tĩnh điện thép hộp lan can cầu thangHồ sơ TKBVTC428,272kg
74Đào móng bậc tam cấp - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC7,6647
75Đắp đất bậc tam cấp, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,0256100m³
76Ván khuôn móng bậc tam cấpHồ sơ TKBVTC0,0279100m²
77Bê tông lót móng bậc tam cấp, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ TKBVTC3,9697
78Xây móng bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC8,9017m3
79Xây tường thẳng bậc tam cấp bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC16,4082m3
80Láng bậc tam cấp, dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC57,4021m2
81Láng granitô cầu thangHồ sơ TKBVTC57,4021m2
82Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75Hồ sơ TKBVTC126,275m
83Đào móng đường dốc, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC1,1616
84Đắp đất đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,0039100m³
85Ván khuôn móng đường dốcHồ sơ TKBVTC0,0259100m²
86Bê tông lót móng đường dốc, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ TKBVTC0,4148
87Xây móng đường dốc bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC2,0181m3
88Đắp cát đường dốc, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,05100m3
89Bê tông nền đường dốc, M150, đá 2x4Hồ sơ TKBVTC1,4455
90Lát gạch terrazo 40x40cm đường dốcHồ sơ TKBVTC14,4552m2
91Inox 304, tay vịn lan can đường dốcHồ sơ TKBVTC154,6537kg
92Mua thép hộp 60x60x2 làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1.02Hồ sơ TKBVTC386,8726kg
93Mua thép hộp dày 25x25x2 làm lan can hành lang, hệ số hao hụt 1.02Hồ sơ TKBVTC1.217,7225kg
94Gia công lan can hành langHồ sơ TKBVTC1,5731tấn
95Lắp dựng lan can sắt hành langHồ sơ TKBVTC104,254
96Sơn tĩnh điện thép hộp lan can hành langHồ sơ TKBVTC1.573,1324kg
97Inox 304, tay vịn lan can chỗ vách kính và thép trang tríHồ sơ TKBVTC76,9117kg
98Cửa đi 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Hồ sơ TKBVTC95,04m2
99Cửa đi 1 cánh mở quay trên kính dưới pano, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4500, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Hồ sơ TKBVTC11,88m2
100Cửa sổ 2 cánh mở quay toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Hồ sơ TKBVTC159,12m2
101Cửa sổ 1 cánh mở hất toàn bộ kính, cửa nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Hồ sơ TKBVTC4,32m2
102Vách kính cố định, vách nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính dán an toàn dầy 6.38ly (Đơn giá đã bao gồm chi phí vận chuyển và lắp đặt hoàn chỉnh, chưa bao gồm phụ kiện kim khí)Hồ sơ TKBVTC157,2446m2
103Phụ kiện kim khí cửa đi hệ 4400: Bản lề+khóa tay bẻHồ sơ TKBVTC78bộ
104Phụ kiện kim khí cửa sổ hệ 4400: Bản lề chữ A+tay càiHồ sơ TKBVTC108bộ
105Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộHồ sơ TKBVTC12Cái
106Inox 304, hộp 15x15x1.2mm hoa sắt cửa sổ (bao gồm gia công và lắp dựng)Hồ sơ TKBVTC1.087,2996kg
107Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ TKBVTC19,0993100m²
GXÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 600x400x180mmHồ sơ TKBVTC2hộp
2Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 700x500x250mmHồ sơ TKBVTC1hộp
3Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 MoudeHồ sơ TKBVTC18hộp
4Lắp đặt đèn báo pha+cầu chì 5AHồ sơ TKBVTC3cái
5Lắp đặt đồng hồ Vôn kế 0-500AHồ sơ TKBVTC1cái
6Lắp đặt đồng hồ Ampe kế 0-200/5AHồ sơ TKBVTC3cái
7Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 160AHồ sơ TKBVTC1cái
8Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 50AHồ sơ TKBVTC4cái
9Lắp đặt các automat 3 pha 3 cực MCCB 32AHồ sơ TKBVTC1cái
10Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 32AHồ sơ TKBVTC18cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 2 cực MCB 32AHồ sơ TKBVTC18cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 16AHồ sơ TKBVTC54cái
13Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực MCB 10AHồ sơ TKBVTC21cái
14Lắp đặt công tắc 4 hạt 10A (Mặt+đế âm)Hồ sơ TKBVTC18cái
15Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A (Mặt+đế âm)Hồ sơ TKBVTC1cái
16Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A (Mặt+đế âm)Hồ sơ TKBVTC5cái
17Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A (Mặt+đế âm)Hồ sơ TKBVTC18cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế âm)Hồ sơ TKBVTC6cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều 10A (Mặt+đế âm)Hồ sơ TKBVTC1cái
20Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế âm)Hồ sơ TKBVTC36cái
21Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu 16A có cực nối đất (Mặt+đế nổi)Hồ sơ TKBVTC18cái
22Lắp đặt đèn tán quang dài 1.2m loại M10- bóng compact 2x36W/T8Hồ sơ TKBVTC1bộ
23Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSBA/20Wx1Hồ sơ TKBVTC36bộ
24Lắp đặt bộ đèn LED Tube T8 TT01 CSLH/20Wx2Hồ sơ TKBVTC162bộ
25Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần bóng LED 18WHồ sơ TKBVTC37bộ
26Lắp đặt quạt treo tường D450-50WHồ sơ TKBVTC18cái
27Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1.4-75W (cả hộp số)Hồ sơ TKBVTC72cái
28Lắp đặt cáp nguồn Cu/PVC/XLPE/PVC 4x70mm2Hồ sơ TKBVTC120m
29Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x10mm2Hồ sơ TKBVTC80m
30Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x10mm2Hồ sơ TKBVTC20m
31Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Hồ sơ TKBVTC660m
32Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2Hồ sơ TKBVTC330m
33Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Hồ sơ TKBVTC850m
34Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x2.5mm2Hồ sơ TKBVTC850m
35Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Hồ sơ TKBVTC2.100m
36Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 3x1.5mm2Hồ sơ TKBVTC150m
37Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 32mmHồ sơ TKBVTC20m
38Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 25mmHồ sơ TKBVTC450m
39Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 20mmHồ sơ TKBVTC850m
40Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC, ĐK 16mmHồ sơ TKBVTC2.250m
41Đào rãnh tiếp địa T2C-2,4 , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC2,295
42Đắp đất rãnh tiếp địa T2C-2,4, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,023100m³
43Cọc tiếp địa mạ đồng D15, L=2.4mHồ sơ TKBVTC2cái
44Đóng cọc tiếp địa mạ đồngHồ sơ TKBVTC2cọc
45Dây đồng trần 50mm2Hồ sơ TKBVTC3,52m
46Cáp Cu/PVC 50mm2Hồ sơ TKBVTC8,8m
47Đầu cốt đồng M50Hồ sơ TKBVTC3cái
48Kẹp cáp với cọc tiếp địaHồ sơ TKBVTC2cái
49Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 25/20mmHồ sơ TKBVTC6m
50Đào rãnh tiếp địa hệ thống chống sét, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC14,58
51Đắp đất rãnh tiếp địa hệ thống chống sét , độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,1458100m³
52Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mHồ sơ TKBVTC8cái
53Gia công và đóng cọc chống sét V63x63x6 L=2.5mHồ sơ TKBVTC8cọc
54Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmHồ sơ TKBVTC120m
55Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mmHồ sơ TKBVTC30m
56Chân bật trên nóc thép D10Hồ sơ TKBVTC25,3kg
57Chân bật dọc tường thép D10Hồ sơ TKBVTC3,34kg
58Thanh kèm D10Hồ sơ TKBVTC16cái
59Hộp kiểm tra điện trở tiếp đấtHồ sơ TKBVTC1hộp
60Đo điện trở nối đấtHồ sơ TKBVTC1ca
61Lắp đặt van phao, ĐK 32mm (có bóng)Hồ sơ TKBVTC2cái
62Lắp đặt bể nước Inox 3m3Hồ sơ TKBVTC2bể
63Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavaboHồ sơ TKBVTC18bộ
64Lắp đặt chậu tiểu namHồ sơ TKBVTC15bộ
65Lắp đặt xí bệtHồ sơ TKBVTC21bộ
66Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhHồ sơ TKBVTC21hộp
67Lắp đặt gương soiHồ sơ TKBVTC6cái
68Gương soi kính dày 5mmHồ sơ TKBVTC13,104m2
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D20Hồ sơ TKBVTC6bộ
70Cầu chắn rác inox D90Hồ sơ TKBVTC16cái
71Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 90mmHồ sơ TKBVTC15cái
72Lắp đặt phễu thu nước sê nô, ĐK 90mmHồ sơ TKBVTC16cái
73Máy bơm nước pentax CM32-160B, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5Hồ sơ TKBVTC1cái
74Lắp đặt ống PPR, ĐK 63mm PN10Hồ sơ TKBVTC0,2100m
75Lắp đặt ống PPR, ĐK 50mm PN10Hồ sơ TKBVTC0,04100m
76Lắp đặt ống PPR, ĐK 40mm PN10Hồ sơ TKBVTC0,04100m
77Lắp đặt ống PPR, ĐK 32mm PN10Hồ sơ TKBVTC0,3100m
78Lắp đặt ống PPR, ĐK 25mm PN10Hồ sơ TKBVTC0,63100m
79Lắp đặt ống PPR, ĐK 20mm PN10Hồ sơ TKBVTC0,24100m
80Lắp đặt van PPR, ĐK63mmHồ sơ TKBVTC2cái
81Lắp đặt van PPR, ĐK32mmHồ sơ TKBVTC6cái
82Lắp đặt côn PPR, ĐK 63x50mmHồ sơ TKBVTC1cái
83Lắp đặt côn PPR, ĐK 50x40mmHồ sơ TKBVTC1cái
84Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 63mmHồ sơ TKBVTC3cái
85Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 32mmHồ sơ TKBVTC5cái
86Lắp đặt tê đều PPR, ĐK 25mmHồ sơ TKBVTC5cái
87Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 63x32mmHồ sơ TKBVTC2cái
88Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 50x32mmHồ sơ TKBVTC2cái
89Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 40x32mmHồ sơ TKBVTC2cái
90Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 32x25mmHồ sơ TKBVTC2cái
91Lắp đặt tê thu PPR, ĐK 25x20mmHồ sơ TKBVTC39cái
92Lắp đặt tê thu ren trong PPR, ĐK 25x20mmHồ sơ TKBVTC18cái
93Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 63mmHồ sơ TKBVTC9cái
94Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 32mmHồ sơ TKBVTC11cái
95Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 25mmHồ sơ TKBVTC6cái
96Lắp đặt cút 90 độ PPR, ĐK 20mmHồ sơ TKBVTC54cái
97Lắp đặt cút ren trong PPR, ĐK 20mmHồ sơ TKBVTC39cái
98Lắp nút bịt ren ngoài, ĐK 20mmHồ sơ TKBVTC57cái
99Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 63mmHồ sơ TKBVTC2cái
100Lắp đặt rắc co PPR, ĐK 32mmHồ sơ TKBVTC4cái
101Lắp đặt ống uPVC, ĐK 110mm C2Hồ sơ TKBVTC1,16100m
102Lắp đặt ống uPVC, ĐK 90mm C2Hồ sơ TKBVTC2,8100m
103Lắp đặt ống uPVC, ĐK 42mm C2Hồ sơ TKBVTC0,4100m
104Lắp đặt côn PVC, ĐK 110x42mmHồ sơ TKBVTC17cái
105Lắp đặt côn PVC, ĐK 90x42mmHồ sơ TKBVTC20cái
106Lắp đặt chếch PVC, ĐK 110mmHồ sơ TKBVTC34cái
107Lắp đặt chếch PVC, ĐK 90mmHồ sơ TKBVTC98cái
108Lắp đặt cút PVC, ĐK 110mmHồ sơ TKBVTC21cái
109Lắp đặt cút PVC, ĐK 90mmHồ sơ TKBVTC20cái
110Lắp đặt cút PVC, ĐK 42mmHồ sơ TKBVTC72cái
111Lắp đặt Y PVC, ĐK 110mmHồ sơ TKBVTC9cái
112Lắp đặt Y PVC, ĐK 90mmHồ sơ TKBVTC10cái
113Lắp nút bịt, ĐK 110mmHồ sơ TKBVTC9cái
114Lắp nút bịt, ĐK 90mmHồ sơ TKBVTC9cái
HXÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,2102100m³
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,0452100m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC0,0131100m²
4Bê tông lót móng, rộng >250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ TKBVTC1,0614
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC0,0498100m²
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC1,5129
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmHồ sơ TKBVTC0,1741tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmHồ sơ TKBVTC0,0929tấn
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ TKBVTC0,0384100m²
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,0142tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,0522tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC0,422
13Xây bể chứa bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC4,0506m3
14Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC23,6554m2
15Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC23,6554m2
16Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100Hồ sơ TKBVTC6,174m2
17Quét nước xi măng 2 nướcHồ sơ TKBVTC29,829
18Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK 10 mm tấm đanHồ sơ TKBVTC0,1941tấn
19Gia công, lắp đặt cốt thép ĐK 12 mm tấm đanHồ sơ TKBVTC0,0075tấn
20Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC0,9342
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan.Hồ sơ TKBVTC0,0523100m²
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHồ sơ TKBVTC121cấu kiện
IXÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - PHÒNG CHỐNG MỐI
1Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIHồ sơ TKBVTC104,3
2Phòng mối bằng hàng ràoHồ sơ TKBVTC45,9m3
3Phòng mối bằng hàng ràoHồ sơ TKBVTC58,4m3
4Phòng mối mặt nền nhàHồ sơ TKBVTC438,9m2
5Thuốc diệt mối AGENDA 25EC2.5%Hồ sơ TKBVTC3.528,7lít
JXÂY DỰNG MỚI - SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY + RÃNH THOÁT NƯỚC
1Bê tông đổ bù vào vị trí phá dỡ sân cũ, bê tông M200, đá 2x4Hồ sơ TKBVTC46,221m3
2Đánh bóng mặt sân bê tôngHồ sơ TKBVTC46,221m2
3Bê tông lót móng bồn cây, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6Hồ sơ TKBVTC2,3328m3
4Xây móng bồn cây bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC3,5925m3
5Xây tường thẳng bồn cây bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC3,0793m3
6Trát tường ngoài bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC31,4928m2
7Sơn tường ngoài nhà bồn cây không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC22,1616m2
8Cắt khe bồn hoa sân bê tôngHồ sơ TKBVTC1,610m
9Đào móng rãnh thoát nước, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,7225100m³
10Đắp đất rãnh thoát nước, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,4346100m³
11Đắp cát rãnh thoát nước công trình bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,0825100m³
12Thi công lớp đá đệm móng rãnh thoát nước, ĐK đá Dmax ≤6Hồ sơ TKBVTC0,4381
13Bê tông lót móng hố ga, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ TKBVTC0,4381
14Ván khuôn bê tông rãnh thoát nướcHồ sơ TKBVTC0,1995100m²
15Ván khuôn móng hố gaHồ sơ TKBVTC0,0474100m²
16Bê tông móng rãnh, hố ga, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Hồ sơ TKBVTC12,1263m3
17Xây rãnh thoát nước bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC8,778m3
18Xây hố ga bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC3,205m3
19Trát tường trong rãnh, hố ga dày 2,0cm, Vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC65,744m2
20Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC26,6m2
21Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC3,5264m2
22Ván khuôn giằng tường rãnhHồ sơ TKBVTC0,532100m²
23Ván khuôn giằng tường hố gaHồ sơ TKBVTC0,0599100m²
24Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,034tấn
25Lắp dựng cốt thép giằng rãnh, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,2528tấn
26Bê tông giằng rãnh, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC4,389
27Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanHồ sơ TKBVTC0,2401100m²
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D Hồ sơ TKBVTC0,5553tấn
29Bê tông tấm đan đúc sẵn M200Hồ sơ TKBVTC4,4024
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHồ sơ TKBVTC711cấu kiện
31Bộ khung+ nắp hố ga thu nước bằng gang cầu, KT khung 850x850, nắp D650mm, tải trọng 12,5 tấnHồ sơ TKBVTC4cái
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHồ sơ TKBVTC41cấu kiện
33Hàm ếch chống hôiHồ sơ TKBVTC4viên
KXÂY DỰNG MỚI - BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC3,6456100m³
2Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,1085100m³
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC0,1422100m²
4Bê tông móng, rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30Hồ sơ TKBVTC16,275
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtHồ sơ TKBVTC0,9919100m²
6Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmHồ sơ TKBVTC2,1541100m²
7Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ TKBVTC0,9509100m²
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmHồ sơ TKBVTC0,144tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmHồ sơ TKBVTC1,0139tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmHồ sơ TKBVTC3,0101tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmHồ sơ TKBVTC4,3289tấn
12Mua bê tông thương phẩm M250, hệ số hao hụt 1,015Hồ sơ TKBVTC38,1559m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC37,592
14Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC45,3604
15Trát tường trong bể, dày 1,5cm, vữa XM M75 (Lần 1)Hồ sơ TKBVTC108,44m2
16Trát tường trong bể, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (Lần 2)Hồ sơ TKBVTC108,44m2
17Trát trần, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC95,1m2
18Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC101,7384m2
19Băng cản nước waterstop PVC V25 làm mạch ngừngHồ sơ TKBVTC91,6m
20Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungHồ sơ TKBVTC101,738m2
21Quét dung dịch chống thấm sikatop 107 (3kg/m2 chia 2 lớp)Hồ sơ TKBVTC210,178m2
22Quét nước xi măng 2 nướcHồ sơ TKBVTC210,178
23Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,6236100m³
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpHồ sơ TKBVTC0,0034100m²
25Gia công, lắp đặt tấm đanHồ sơ TKBVTC0,0045tấn
26Bê tông tấm đan đúc sẵn, M250, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC0,0723
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgHồ sơ TKBVTC11cấu kiện
28Inox 304, thang xuống bể, D22 đặcHồ sơ TKBVTC15,1851kg
29Ống nhựa HDPE đường, kính ống 50mmHồ sơ TKBVTC0,09100 m
30Ống thép tráng kẽm, đường kính 100mmHồ sơ TKBVTC0,09100m
LXÂY DỰNG MỚI - NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,0879100m³
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ TKBVTC0,0127100m²
3Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Hồ sơ TKBVTC0,4216
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyHồ sơ TKBVTC0,0162100m²
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmHồ sơ TKBVTC0,0057tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmHồ sơ TKBVTC0,0327tấn
7Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC0,1786
8Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC1,6677m3
9Xây móng bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC3,3655m3
10Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,0335100m³
11Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Hồ sơ TKBVTC0,0016100m³
12Bê tông nền , M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC0,482
13Đánh bóng mặt nền nhàHồ sơ TKBVTC3,2136m2
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,053100m³
15Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, Đất cấp IIHồ sơ TKBVTC0,053100m³
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ TKBVTC0,0856100m²
17Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC0,5355
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,0066tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,0578tấn
20Ván khuôn gỗ sàn máiHồ sơ TKBVTC0,1561100m²
21Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC1,74
22Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mmHồ sơ TKBVTC0,0797tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm,Hồ sơ TKBVTC0,0246tấn
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanHồ sơ TKBVTC0,003100m²
25Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC0,0121
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,0012tấn
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngHồ sơ TKBVTC0,0176100m²
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2Hồ sơ TKBVTC0,0968
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,0023tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mHồ sơ TKBVTC0,0109tấn
31Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC2,455m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC37,777m2
33Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC20,3802m2
34Trát trần, vữa XM M75Hồ sơ TKBVTC15,6m2
35Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn M75Hồ sơ TKBVTC12,6m
36Quét dung dịch chống thấm sikatop 107 (3kg/m2 chia 2 lớp)Hồ sơ TKBVTC7,992m2
37Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M100Hồ sơ TKBVTC3,672m2
38Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC37,777m2
39Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC35,9802m2
40Mua thép hộp 40x40x1.4mm là xà gồ, hệ số hao hụt 1.025Hồ sơ TKBVTC108,1416kg
41Gia công xà gồ thépHồ sơ TKBVTC0,1055tấn
42Lắp dựng xà gồ thépHồ sơ TKBVTC0,1055tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủHồ sơ TKBVTC9,61m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0.42lyHồ sơ TKBVTC0,0765100m²
45Tấm úp nóc, úp mái dày 0.45mm AUSTNAM khổ 600Hồ sơ TKBVTC6,8m
46Cửa đi 1 cánh mở quay khung thép hộpHồ sơ TKBVTC1,47m2
47Cửa sổ chớp khung thép hộpHồ sơ TKBVTC1,08m2
48Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộHồ sơ TKBVTC1bộ
49Bộ then cài+khóa cửa điHồ sơ TKBVTC1bộ
50Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mHồ sơ TKBVTC0,3078100m²
51Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn, bóng compact 1x36w dài 1.2mHồ sơ TKBVTC1bộ
52Lắp đặt quạt treo tườngHồ sơ TKBVTC1cái
53Lắp đặt ô cắm đôiHồ sơ TKBVTC1cái
54Lắp đặt công tắc 1 hạtHồ sơ TKBVTC1cái
55Lắp đặt đế âmHồ sơ TKBVTC2cái
56Lắp đặt tủ tôn sơn tĩnh điện 500x300x200mmHồ sơ TKBVTC1tủ
57Lắp đặt các automat 3 pha 50AHồ sơ TKBVTC1cái
58Lắp đặt các automat 3 pha 32AHồ sơ TKBVTC2cái
59Lắp đặt các automat 1 pha 16AHồ sơ TKBVTC2cái
60Lắp đặt các automat 1 pha 10AHồ sơ TKBVTC1cái
61Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2Hồ sơ TKBVTC10m
62Lắp đặt dây nối đất Cu/PVC 1x6mm2Hồ sơ TKBVTC10m
63Rải cáp ngầm Cu/XPLE/PVC/DSTA/PVC 4x10Hồ sơ TKBVTC55m
64Lắp đặt dây nối đất 1x10mm2Hồ sơ TKBVTC55m
65Lắp đặt dây điện 2x(1x2,5)mm2Hồ sơ TKBVTC10m
66Lắp đặt dây nối đất 1x2.5mm2Hồ sơ TKBVTC10m
67Lắp đặt dây điện 1x(1x1,5)mm2Hồ sơ TKBVTC10m
68Lắp đặt ống ghen cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmHồ sơ TKBVTC20m
69Lắp đặt ống ghen cứng bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mmHồ sơ TKBVTC10m
70Lắp đặt ống nhựa HDPE bảo vệ cáp ĐK 40mmHồ sơ TKBVTC0,5100m
MXÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyHồ sơ TKBVTC11 trung tâm
2Điện trở cuối kênhHồ sơ TKBVTC5cái
3Lắp đặt Điện trở cuối kênhHồ sơ TKBVTC5bộ
4Ác quy dự phòng 12VDCHồ sơ TKBVTC1cái
5Đầu báo cháy khói quang điện, mã hiệu 13-26Hồ sơ TKBVTC36đầu
6Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyHồ sơ TKBVTC3,610 đầu
7Đèn báo cháy khu vực, mã hiệu 18-1Hồ sơ TKBVTC9đèn
8Lắp đặt đèn báo cháyHồ sơ TKBVTC1,85 đèn
9Chuông báo cháy, mã hiệu 10-14-2Hồ sơ TKBVTC9chuông
10Lắp đặt chuông báo cháyHồ sơ TKBVTC1,85 chuông
11Nút báo chuyên dụng, mã hiệu 14-5-2Hồ sơ TKBVTC9cái
12Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpHồ sơ TKBVTC1,85 nút
13Lắp đặt hộp tổ hợp chuông đèn nút ấnHồ sơ TKBVTC9hộp
14Đèn báo phòng, mã hiệu 17-1Hồ sơ TKBVTC18cái
15Lắp đặt đèn báo phòngHồ sơ TKBVTC3,65 đèn
16Lắp đặt hộp nối phân dây KT160x160x50mmHồ sơ TKBVTC3hộp
17Lắp đặt aptomat loại 1 pha cho tủ trung tâm báo cháy, cường độ dòng điện Hồ sơ TKBVTC3cái
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Hồ sơ TKBVTC450m
19Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D16Hồ sơ TKBVTC450m
20Lắp đặt cáp nguồn treo. Tiết diện dây dẫn 5x2x0,5mm2Hồ sơ TKBVTC1010 m
21Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmHồ sơ TKBVTC100m
22Cút nối ống D16Hồ sơ TKBVTC150cái
23Kẹp đỡ ống D16Hồ sơ TKBVTC450cái
24Măng sông nối ống D16Hồ sơ TKBVTC150cái
25Hộp chia ngả D16 - Tiền PhongHồ sơ TKBVTC50hộp
26Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệHồ sơ TKBVTC5kênh
27Đèn ExitHồ sơ TKBVTC11đèn
28Lắp đặt đèn thoát hiểmHồ sơ TKBVTC2,25 đèn
29Đèn chiếu sáng sự cốHồ sơ TKBVTC10đèn
30Lắp đặt đèn báo cháyHồ sơ TKBVTC25 đèn
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Hồ sơ TKBVTC225,45m
32Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmHồ sơ TKBVTC225,45m
33Cút nối ống D16Hồ sơ TKBVTC50cái
34Kẹp đỡ ống D16Hồ sơ TKBVTC150cái
35Măng sông nối ống D16Hồ sơ TKBVTC50cái
36Hộp chia ngả D16 - Tiền PhongHồ sơ TKBVTC17hộp
37Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm dày 3.2mmHồ sơ TKBVTC1,0368100m
38Lắp đặt ống thép tráng kẽm bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm dày 2.9mmHồ sơ TKBVTC0,424100m
39Lắp đặt ống thép tráng kẽm - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm dày 2.6mmHồ sơ TKBVTC0,12100m
40Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mmHồ sơ TKBVTC4cái
41Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 80mmHồ sơ TKBVTC9cái
42Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 50mmHồ sơ TKBVTC2cái
43Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 100mmHồ sơ TKBVTC13cái
44Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 80mmHồ sơ TKBVTC3cái
45Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 50mmHồ sơ TKBVTC2cái
46Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 100mmHồ sơ TKBVTC8cái
47Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 80mmHồ sơ TKBVTC9cái
48Giá đỡ ống tráng kẽm D100Hồ sơ TKBVTC4cái
49Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcHồ sơ TKBVTC2cái
50Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Hồ sơ TKBVTC20m
51Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mmHồ sơ TKBVTC20m
52Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Hồ sơ TKBVTC1,5m3
53Lắp bích thép, đường kính ống 100mmHồ sơ TKBVTC20cặp bích
54Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmHồ sơ TKBVTC4cái
55Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van d=100mmHồ sơ TKBVTC4cái
56Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm - Van 1 chiềuHồ sơ TKBVTC2cái
57Lắp đặt rọ hút, ĐK 100mmHồ sơ TKBVTC2cái
58Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 50mmHồ sơ TKBVTC1cái
59Lắp đặt van ren, đường kính van Hồ sơ TKBVTC3cái
60Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyHồ sơ TKBVTC21 máy
61Lắp đặt tủ điều khiển máy bơmHồ sơ TKBVTC1tủ
62Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 0,5m3Hồ sơ TKBVTC1bể
63Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmHồ sơ TKBVTC1,0368100m
64Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Hồ sơ TKBVTC0,544100m
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủHồ sơ TKBVTC51,1262m2
66Lắp đặt van góc, đường kính van d=50mmHồ sơ TKBVTC9cái
67Cuộn vòi chữa cháy D50 16bar dài 20m + Khớp nốiHồ sơ TKBVTC9cuộn
68Lăng phun D50-13Hồ sơ TKBVTC9cái
69Cuộn vòi chữa cháy D65 16bar dài 20m + Khớp nốiHồ sơ TKBVTC4cuộn
70Lăng phun D65-16Hồ sơ TKBVTC4cái
71Lắp đặt hộp chữa cháy trong nhà KT 500x600x180mmHồ sơ TKBVTC9hộp
72Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà 1000x600x200mmHồ sơ TKBVTC2hộp
73Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmHồ sơ TKBVTC2cái
74Lắp đặt trụ tiếp nước ĐK 100/65mm - Trung QuốcHồ sơ TKBVTC1cái
75Lắp đặt hộp đựng dụng cụ phá dỡ thông thường, KT 1000x600x200mmHồ sơ TKBVTC2hộp
76Kìm cộng lựcHồ sơ TKBVTC1cái
77Búa tạHồ sơ TKBVTC1cái
78Rìu chữa cháyHồ sơ TKBVTC1cái
79Nội quy + tiêu lệnh chữa cháyHồ sơ TKBVTC9bộ
80Bình chữa cháy CO2 MT3Hồ sơ TKBVTC9bình
81Bình bọt ABC - MFZL4Hồ sơ TKBVTC18bình
82Giá đựng bìnhHồ sơ TKBVTC9bình
83Lắp đặt giá đựng bình chữa cháyHồ sơ TKBVTC9hộp
84Lắp đặt linh kiện báo cháyHồ sơ TKBVTC36bộ
NXÂY DỰNG MỚI NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG - THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Tủ điều khiển bơm chữa cháyHồ sơ TKBVTC1máy
2Máy bơm điện chữa cháy Q>=63m3/h, H>=55.71mHồ sơ TKBVTC1máy
3Máy bơm cấp nước chữa cháy động cơ diezel Q>=63m3/h, H>=55.71mHồ sơ TKBVTC1máy
4Tủ trung tâm báo cháy 05 kênh - DassHồ sơ TKBVTC1tủ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy căt, uốn cốt thépĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
2Máy đầm bànĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
3Máy đầm đất cầm tayĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
4Máy đầm dùiĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
5Máy đàoĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
6Máy hàn điệnĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
7Máy trộn bê tông 250lĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
8Máy trộn vữa 80lĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
9Ô tô tự đổ >= 5TĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
10Máy thủy bình hoặc máy toàn đạcĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
11Máy bơm nướcĐang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )1
12Máy ép cọc bê tôngĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy căt, uốn cốt thép
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
1
Máy căt, uốn cốt thép
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
1
Máy căt, uốn cốt thép
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
1
Máy căt, uốn cốt thép
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
1
Máy căt, uốn cốt thép
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
2
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
2
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
2
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
2
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
2
Máy đầm bàn
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
3
Máy đầm đất cầm tay
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
3
Máy đầm đất cầm tay
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
3
Máy đầm đất cầm tay
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
3
Máy đầm đất cầm tay
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
3
Máy đầm đất cầm tay
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
4
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
4
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
4
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
4
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
4
Máy đầm dùi
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
5
Máy đào
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
6
Máy hàn điện
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
6
Máy hàn điện
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
6
Máy hàn điện
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
6
Máy hàn điện
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
6
Máy hàn điện
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
7
Máy trộn bê tông 250l
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
8
Máy trộn vữa 80l
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
8
Máy trộn vữa 80l
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
8
Máy trộn vữa 80l
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
8
Máy trộn vữa 80l
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
8
Máy trộn vữa 80l
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
9
Ô tô tự đổ >= 5T
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
9
Ô tô tự đổ >= 5T
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
9
Ô tô tự đổ >= 5T
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
9
Ô tô tự đổ >= 5T
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
9
Ô tô tự đổ >= 5T
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
10
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
10
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
10
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
10
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
10
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
11
Máy bơm nước
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
11
Máy bơm nước
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
11
Máy bơm nước
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
11
Máy bơm nước
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
11
Máy bơm nước
Đang hoạt động bình thường ( kèm theo tài lieu chứng minh nguồn gốc )
1
12
Máy ép cọc bê tông
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
1
12
Máy ép cọc bê tông
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
1
12
Máy ép cọc bê tông
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
1
12
Máy ép cọc bê tông
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
1
12
Máy ép cọc bê tông
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh nguồn gốc)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây điện, quạt trần, bóng điện .....
2 công Hồ sơ TKBVTC
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công
264,5502 Hồ sơ TKBVTC
3 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công
1,2329 tấn Hồ sơ TKBVTC
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
76,8 Hồ sơ TKBVTC
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao
8,64 m2 Hồ sơ TKBVTC
6 Phá dỡ hoa sắt tay vịn lan can cầu thang, thủ công
9,2682 m2 Hồ sơ TKBVTC
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch
58,1365 m3 Hồ sơ TKBVTC
8 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
43,1262 m3 Hồ sơ TKBVTC
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
76,3997 Hồ sơ TKBVTC
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
51,3284 Hồ sơ TKBVTC
11 Nhân công vận chuyển tôn mái, xà gồ mái, vì kèo, cửa cũ, ..... xuống kho và dọn dẹp mặt bằng để phục vụ cho công tác thi công
3 công Hồ sơ TKBVTC
12 Đào san đất trong phạm vi
1,8299 100m³ Hồ sơ TKBVTC
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
4,1198 100m³ Hồ sơ TKBVTC
14 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4
4,1198 100m³ Hồ sơ TKBVTC
15 Nhân công tháo dỡ hệ thống đường dây điện, quạt trần, bóng điện, .....
2 công Hồ sơ TKBVTC
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công
207,6402 Hồ sơ TKBVTC
17 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công
0,9691 tấn Hồ sơ TKBVTC
18 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
57,6 Hồ sơ TKBVTC
19 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính
16,944 m2 Hồ sơ TKBVTC
20 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
49,3783 m3 Hồ sơ TKBVTC
21 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
38,4042 m3 Hồ sơ TKBVTC
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
60,3394 Hồ sơ TKBVTC
23 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
40,7648 Hồ sơ TKBVTC
24 Nhân công vận chuyển tôn mái, xà gồ mái, vì kèo, cửa cũ, ..... xuống kho và dọn dẹp mặt bằng để phục vụ cho công tác thi công
3 công Hồ sơ TKBVTC
25 Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất IV
1,6201 100m3 Hồ sơ TKBVTC
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
3,509 100m³ Hồ sơ TKBVTC
27 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4
3,509 100m³ Hồ sơ TKBVTC
28 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm
2,92 m Hồ sơ TKBVTC
29 Phá dỡ nền gạch hiện trạng
6,4672 m2 Hồ sơ TKBVTC
30 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
2,8484 m3 Hồ sơ TKBVTC
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,0297 100m³ Hồ sơ TKBVTC
32 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4
0,0297 100m³ Hồ sơ TKBVTC
33 Cắt sàn bê tông - Chiều dày ≤15cm
82,448 m Hồ sơ TKBVTC
34 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông
89,2781 m3 Hồ sơ TKBVTC
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,8928 100m³ Hồ sơ TKBVTC
36 Vận chuyển đất 4 km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, đất C4
0,8928 100m³ Hồ sơ TKBVTC
37 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤60cm
1 cây Hồ sơ TKBVTC
38 Bê tông cọc bê tông M250, đá 1x2
147,5154 Hồ sơ TKBVTC
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc
12,1044 100m² Hồ sơ TKBVTC
40 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 6mm
5,1129 tấn Hồ sơ TKBVTC
41 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK 14-18mm
15,8004 tấn Hồ sơ TKBVTC
42 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc ĐK >18mm
0,3933 tấn Hồ sơ TKBVTC
43 Mua thép tấm làm bích thép đầu cọc (HS hao hụt theo: 1.05)
2,3198 tấn Hồ sơ TKBVTC
44 Mua thép bản làm bản mã nối cọc, hệ số hao hụt 1.05
0,9678 tấn Hồ sơ TKBVTC
45 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
2,2095 tấn Hồ sơ TKBVTC
46 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện
2,2095 tấn Hồ sơ TKBVTC
47 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
171 mối nối Hồ sơ TKBVTC
48 Cọc dẫn để ép âm
1 cái Hồ sơ TKBVTC
49 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - đất cấp I
24,111 100m Hồ sơ TKBVTC
50 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 25x25cm - ép âm, đất cấp 1
0,9405 100m Hồ sơ TKBVTC

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 128

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây