Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư tiêu hao Mua sắm vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm, test sinh phẩm năm 2021-2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh, bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thỏa thuận liên danh (đính kèm file nếu có); - Bảo lãnh dự thầu thực hiện theo Điều 5 của Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Và các file khác theo yêu cầu của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa theo E-CDNT 10.2 (c). |
| E-CDNT 10.2(c) | Cam kết Xuất xứ rõ ràng, Sản xuất từ năm 2020 trở đi; chất lượng mới 100%. - Nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa đối với các hàng hóa yêu cầu chi tiết tại Chương V của E-HSMT - Nhà thầu có hàng hóa đáp ứng tiêu chí của nhóm nào thì được dự thầu vào nhóm đó, trang thiết bị y tế đáp ứng tiêu chí của nhiều nhóm thì nhà thầu được dự thầu vào một hoặc nhiều nhóm và phải có giá dự thầu thống nhất trong tất cả các nhóm mà nhà thầu dự thầu. Nhà thầu tham dự hàng hóa thuộc nhóm nào thì phải cung cấp các tài liệu chứng minh hàng hóa tham dự thầu thuộc nhóm đó theo quy định tại Điều 4 Thông tư số 14/2020/TT-BYT của Bộ Y tế ngày 10/7/2020. - Trang thiết bị y tế tham dự thầu phải được cung cấp bởi một trong các tổ chức, cá nhân sau đây: b) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu số lưu hành trang thiết bị y tế ủy quyền; c) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm b Khoản này ủy quyền; d) Tổ chức, cá nhân được chủ sở hữu trang thiết bị y tế ủy quyền; đ) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm d Khoản này ủy quyền; e) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm đ Khoản này ủy quyền; g) Tổ chức, cá nhân đứng tên trên giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế; h) Tổ chức, cá nhân được tổ chức, cá nhân quy định tại điểm g Khoản này ủy quyền; Việc ủy quyền phải tuân thủ quy định của pháp luật về dân sự. (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Giấy phép bán hàng, Giấy ủy quyền phân phối từ nhà sản xuất hoặc đại diện hợp pháp của nhà sản xuất, nhà phân phối cho nhà thầu cung ứng gói thầu này thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư các tài liệu trên đối với các hàng hóa yêu cầu). - Nhà thầu phải đảm bảo tính chính xác của các thông tin về hàng hóa do mình cung cấp. Chủ đầu tư có quyền từ chối không chấp nhận hàng hóa không có nguồn gốc rõ ràng hoặc có nguồn gốc không đúng với cam kết trong HSDT, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành như hải quan, thuế, môi trường. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có)) theo Mẫu số 18 Chương IV. Đơn giá hàng hóa cũng phải bao gồm đầy đủ các chi phí bảo hiểm, vận chuyển đến vị trí lắp đặt, các loại thuế và phí khác theo quy định của pháp luật; các chi phí dịch vụ kỹ thuật kèm theo; chi phí đào tạo, chuyển giao hướng dẫn sử dụng. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | - ≥ 24 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng ≥ 36 tháng. - ≥ 12 tháng đối với hàng hóa có hạn sử dụng từ 18 tháng đến dưới 36 tháng; - ≥ 2/3 hạn sử dụng của hàng hóa đối với hàng hóa có hạn sử dụng dưới 18 tháng; - Trường hợp đặc biệt, nếu hạn sử dụng ngoài giới hạn trên phải được sự đồng ý của Bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai
Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội;
Điện thoại: 0433843122
Fax: 0433843122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội; Điện thoại: 0433843122 Fax: 0433843122 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Điện thoại: 0975.329.682 Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: 16 Cát Linh, Đống Đa, Hà Nội Sđt đường dây nóng: 02438256637 (trong giờ hành chính) |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bông hút y tế | 200 | Kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 2 | Tăm bông mềm lấy dịch tỵ hầu | 15.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 3 | Cồn sát khuẩn tay nhanh | 200 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 4 | Xà phòng sát khuẩn tay | 200 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không phân nhóm | |
| 5 | Dung dịch làm sạch dụng cụ chứa enzyme | 30 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 6 | Dung dịch Steranios 2% | 36 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 3 | |
| 7 | Dung dịch Cidex OPA | 24 | can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 3 | |
| 8 | Cồn 70 độ | 1.000 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 9 | Cồn 90 độ | 20 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 10 | Tinh thể Iod | 2 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 11 | Bột bó 15cm x 2,7m | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 12 | Bột bó 20cm x 2,7m | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 13 | Băng xô cuộn (10cm x 5m) | 3.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 5 | |
| 14 | Băng dính (5cm x 5m) | 2.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 15 | Gạc hút khổ 0,8m | 4.000 | Mét | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 16 | Gạc phẫu thuật 10x10cmx 8 lớp | 2.500 | Gói | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 17 | Gạc phẫu thuật nội soi 3,5 x 7,5 cm x 6 lớp vô trùng | 50 | Gói | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 18 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx6lớp | 100 | Gói | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 19 | Bơm tiêm 1cc | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 20 | Bơm tiêm 3cc | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 21 | Bơm tiêm 5cc | 150.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 22 | Bơm tiêm 10cc | 80.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 23 | Bơm tiêm 20cc | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 24 | Bơm tiêm 50cc (đầu nhỏ) | 3.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 25 | Bơm tiêm 50cc đầu to (Cho ăn) | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 26 | Kim cánh bướm (0,5x15mm) đốc vàng | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 27 | Kim chích máu | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 28 | Kim lấy thuốc các cỡ | 20.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 29 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc các số | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 30 | Kim luồn tĩnh mạch người lớn an toàn | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 31 | Kim luồn tĩnh mạch trẻ em | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 2 | |
| 32 | Kim gây tê tủy sống 25G -3/ 1/2 (đốc vàng) | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 33 | Kim châm cứu số các số | 40.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 34 | Dây truyền dịch | 50.000 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 35 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE | 1.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 36 | Dây truyền máu | 50 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 37 | Dây nối bơm tiêm điện ( 140cm) | 1.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 38 | Găng tay khám | 100.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 39 | Găng tay tiệt trùng | 2.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 40 | Găng tay dài sản tiệt trùng | 1.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 41 | Túi nước tiểu | 2.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 42 | Canyn mayo | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 43 | Canuyn mở khí quản | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 44 | Ống nội khí quản có cớp hình chữ U các số | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 45 | Ống đặt nội khí quản có cớp ( Các số) | 1.200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 46 | Ống đặt nội khí quản không cớp ( Các số) | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 47 | Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 48 | Bộ rửa dạ dày | 70 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 49 | Bộ hút đờm kín | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 50 | Kerh mổ mật (Sonde dẫn lưu kẹt ống mật) | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 51 | Sonde Foley 2 chạc ( từ số 16-20) | 1.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 52 | Sonde Folay 3 chạc ( từ số 16-20) | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 53 | Sonde dạ dày người lớn (số 16+ 18) | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 54 | Sonde Silicon dẫn lưu ổ bụng | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 55 | Dây hút nhớt, không nắp | 5.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 56 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 100 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 57 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 50 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 4 | |
| 58 | Mask thở oxy người lớn có túi chất liệu nhựa | 60 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 59 | Mask thở oxy TE chất liệu nhựa | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 60 | Mask bóp bóng chất liệu nhựa | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 61 | Giấy điện tim 6 cần | 100 | Tập | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 62 | Giấy chạy moniter sản khoa | 80 | Tập | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 63 | Giấy máy nước tiểu | 100 | cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 64 | Giấy siêu âm đen trắng | 50 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 3 | |
| 65 | Nhiệt kế thủy ngân | 240 | cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 66 | Ambu bóng bóp các cỡ | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 67 | Huyết áp + tai nghe người lớn | 15 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 68 | Máy đo huyết áp điện tử bán tự động | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 4 | |
| 69 | Gel bôi trơn K-Y | 20 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 70 | Nhiệt kế điện tử đo trán | 10 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 4 | |
| 71 | Mũ giấy tiệt trùng | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 5 | |
| 72 | Kìm sinh thiết dùng một lần (dạ dày, đại tràng) | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 73 | Kìm gắp dị vật răng chuột | 1 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 74 | Ngáng miệng có dây buộc | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 75 | Chỉ catgut liền kim ( 1/0) | 1.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 76 | Chỉ không tiêu số 3/0 | 1.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 77 | Chỉ tiêu tổng hợp số 1 | 180 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 78 | Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0 | 120 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 79 | Chỉ tiêu tổng hợp số 3/0 | 36 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 80 | Lưỡi dao mổ bầu | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 81 | Lưỡi dao mổ nhọn | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 82 | Dây lọc máu cho máy chạy thận nhân tạo | 800 | bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 83 | Dung dịch peracetic acid 4,5% + Hydrogenperoxid 19% | 150 | lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 84 | Kim chạy thận nhân tạo AVF | 8.000 | chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 85 | Quả lọc máu cho máy chạy thận nhân tạo | 300 | Quả | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 86 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cho thận nhân tạo | 5 | bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 87 | Muối hoàn nguyên | 50 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 88 | Acid Citric | 250 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 89 | Film XQ kỹ thuật số (dùng cho máy chụp DR) 8 x10 inch | 215 | hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 90 | Film CT kỹ thuật số (dùng cho máy chụp city cắt lớp) 14x17inh | 30 | hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 1 | |
| 91 | Phim Xquang cận chóp rửa ngay | 500 | Phim | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 92 | Vít xương cứng đường kính 3.5 | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 93 | Vít xương cứng 4.5, các loại | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 94 | Nẹp ốp xương chày | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 95 | Nẹp mắt xích các cỡ | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 96 | Nẹp chữ L thẳng trái, phải các cỡ (bao gồm cả vít 2.0) | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 97 | Nẹp ốp thân 2 xương đùi | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 98 | Nẹp chữ T đầu trên xương cánh tay | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 99 | Vít xương xốp 4,5 x 30 mm - 35 mm | 15 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 100 | Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA | 60.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 101 | Ống nghiệm chống đông EDTA trẻ em | 5.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 102 | Ống nghiệm lấy máu LithiumHeparin | 50.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 103 | Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.2% | 5.000 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 104 | Ống nghiệm lấy máu Clot Activator | 100 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 105 | Cúp Eppendorf bảo quản QC | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 106 | Ống nghiệm nhựa | 5.000 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 107 | Vôi Soda | 20 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 3 | |
| 108 | Gel siêu âm | 70 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 5 | |
| 109 | Dung dịch Javen đậm đặc | 100 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 110 | Phin lọc khuẩn và virus dây máy thở | 100 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 6 | |
| 111 | Clip mổ nội soi ruột thừa số M/L (chất liệu titannium) | 500 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 112 | Socbiton 3 % | 40 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 113 | Đầu côn vàng | 10 | Túi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 114 | Đầu côn xanh | 3 | Túi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 115 | Đè lưỡi gỗ | 5.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 5 | |
| 116 | Dầu Parafin | 15 | Chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 117 | Dầu parafin vô khuẩn | 200 | Ống | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 118 | Parafin khô | 30 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 119 | Lam kính | 10 | hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 120 | Cốc đựng bông to chất liệu: Inox | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 121 | Khay tiêm ( 20 x 30cm) Chất liệu: Inox | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 122 | Than hoạt tính | 2 | Kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 123 | Giấy in ảnh màu (Giấy in phun) | 10.000 | Tờ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 124 | Gutta các số | 40 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 125 | Mũi khoan kim cương | 100 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 5 | |
| 126 | Đầu kim gây tê | 500 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Nhóm 3 | |
| 127 | Tê bôi Precaine 30g (Pascal/Mỹ) | 5 | Lọ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 128 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 10 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 129 | Túi đựng camera mổ nội soi | 600 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 130 | Buồng đệm (đo chức năng hô hấp) | 10 | Chiếc | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 131 | Bộ kít chuẩn đoán Helicobacter Pylori (tìm Urease) | 20 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 132 | Chloramin B | 30 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 133 | Kéo thẳng | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 134 | Kéo cong | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 135 | Panh cong dài không mấu | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 136 | Phẫu tích có mấu | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 137 | Phẫu tích không mấu | 4 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 138 | Banh farabeuf | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 139 | Cán dao | 2 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 140 | Panh có mấu | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | nhóm 6 | |
| 141 | Khay quả đậu | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 142 | Trụ cắm panh | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | Không áp dụng | |
| 143 | Đường glucose | 200 | Túi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 144 | Quả bóp bóng huyết áp | 50 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 145 | Dung dịch natri citrat 3,8 % | 5 | Chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 146 | Dung dịch Acid Acetic | 5 | Chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 147 | Khí oxy ( 5 lít/ bình) | 60 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 148 | Khí oxy ( 10 lít/ Bình) | 120 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 149 | Khí oxy ( 40 lít/Bình) | 20 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 150 | Khí CO2 ( 40 lít/ Bình) | 4 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 151 | Khí CO2 ( 10 lít/ Bình) | 10 | Bình | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 152 | Khí oxy hóa lỏng y tế chất lượng ≥99,6% | 30.000 | Kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng | |
| 153 | Vỏ chai chứa khí 8 lít | 30 | Chai | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | không áp dụng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Bông hút y tế | 200 | Kg | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 2 | Tăm bông mềm lấy dịch tỵ hầu | 15.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 3 | Cồn sát khuẩn tay nhanh | 200 | Lít | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 4 | Xà phòng sát khuẩn tay | 200 | Lít | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 5 | Dung dịch làm sạch dụng cụ chứa enzyme | 30 | Lít | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 6 | Dung dịch Steranios 2% | 36 | Can | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 7 | Dung dịch Cidex OPA | 24 | can | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 8 | Cồn 70 độ | 1.000 | Lít | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 9 | Cồn 90 độ | 20 | Lít | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 10 | Tinh thể Iod | 2 | kg | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 11 | Bột bó 15cm x 2,7m | 300 | Cuộn | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 12 | Bột bó 20cm x 2,7m | 300 | Cuộn | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 13 | Băng xô cuộn (10cm x 5m) | 3.000 | Cuộn | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 14 | Băng dính (5cm x 5m) | 2.000 | Cuộn | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 15 | Gạc hút khổ 0,8m | 4.000 | Mét | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 16 | Gạc phẫu thuật 10x10cmx 8 lớp | 2.500 | Gói | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 17 | Gạc phẫu thuật nội soi 3,5 x 7,5 cm x 6 lớp vô trùng | 50 | Gói | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 18 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx6lớp | 100 | Gói | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 19 | Bơm tiêm 1cc | 2.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 20 | Bơm tiêm 3cc | 1.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 21 | Bơm tiêm 5cc | 150.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 22 | Bơm tiêm 10cc | 80.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 23 | Bơm tiêm 20cc | 1.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 24 | Bơm tiêm 50cc (đầu nhỏ) | 3.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 25 | Bơm tiêm 50cc đầu to (Cho ăn) | 1.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 26 | Kim cánh bướm (0,5x15mm) đốc vàng | 2.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 27 | Kim chích máu | 15 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 28 | Kim lấy thuốc các cỡ | 20.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 29 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc các số | 10.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 30 | Kim luồn tĩnh mạch người lớn an toàn | 1.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 31 | Kim luồn tĩnh mạch trẻ em | 200 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 32 | Kim gây tê tủy sống 25G -3/ 1/2 (đốc vàng) | 200 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 33 | Kim châm cứu số các số | 40.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 34 | Dây truyền dịch | 50.000 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 35 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE | 1.000 | Sợi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 36 | Dây truyền máu | 50 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 37 | Dây nối bơm tiêm điện ( 140cm) | 1.500 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 38 | Găng tay khám | 100.000 | Đôi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 39 | Găng tay tiệt trùng | 2.000 | Đôi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 40 | Găng tay dài sản tiệt trùng | 1.000 | Đôi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 41 | Túi nước tiểu | 2.500 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 42 | Canyn mayo | 200 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 43 | Canuyn mở khí quản | 5 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 44 | Ống nội khí quản có cớp hình chữ U các số | 10 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 45 | Ống đặt nội khí quản có cớp ( Các số) | 1.200 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 46 | Ống đặt nội khí quản không cớp ( Các số) | 20 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 47 | Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi | 5 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 48 | Bộ rửa dạ dày | 70 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 49 | Bộ hút đờm kín | 10 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 50 | Kerh mổ mật (Sonde dẫn lưu kẹt ống mật) | 30 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 51 | Sonde Foley 2 chạc ( từ số 16-20) | 1.500 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 52 | Sonde Folay 3 chạc ( từ số 16-20) | 200 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 53 | Sonde dạ dày người lớn (số 16+ 18) | 200 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 54 | Sonde Silicon dẫn lưu ổ bụng | 20 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 55 | Dây hút nhớt, không nắp | 5.000 | Sợi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 56 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng | 100 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 57 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng | 50 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 58 | Mask thở oxy người lớn có túi chất liệu nhựa | 60 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 59 | Mask thở oxy TE chất liệu nhựa | 20 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 60 | Mask bóp bóng chất liệu nhựa | 10 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 61 | Giấy điện tim 6 cần | 100 | Tập | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 62 | Giấy chạy moniter sản khoa | 80 | Tập | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 63 | Giấy máy nước tiểu | 100 | cuộn | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 64 | Giấy siêu âm đen trắng | 50 | Cuộn | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 65 | Nhiệt kế thủy ngân | 240 | cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 66 | Ambu bóng bóp các cỡ | 10 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 67 | Huyết áp + tai nghe người lớn | 15 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 68 | Máy đo huyết áp điện tử bán tự động | 5 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 69 | Gel bôi trơn K-Y | 20 | Tuýp | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 70 | Nhiệt kế điện tử đo trán | 10 | Chiếc | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 71 | Mũ giấy tiệt trùng | 2.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 72 | Kìm sinh thiết dùng một lần (dạ dày, đại tràng) | 5 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 73 | Kìm gắp dị vật răng chuột | 1 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 74 | Ngáng miệng có dây buộc | 10 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 75 | Chỉ catgut liền kim ( 1/0) | 1.000 | Sợi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 76 | Chỉ không tiêu số 3/0 | 1.000 | Sợi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 77 | Chỉ tiêu tổng hợp số 1 | 180 | Sợi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 78 | Chỉ tiêu tổng hợp số 2/0 | 120 | Sợi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 79 | Chỉ tiêu tổng hợp số 3/0 | 36 | Sợi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 80 | Lưỡi dao mổ bầu | 5.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 81 | Lưỡi dao mổ nhọn | 2.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 82 | Dây lọc máu cho máy chạy thận nhân tạo | 800 | bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 83 | Dung dịch peracetic acid 4,5% + Hydrogenperoxid 19% | 150 | lít | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 84 | Kim chạy thận nhân tạo AVF | 8.000 | chiếc | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 85 | Quả lọc máu cho máy chạy thận nhân tạo | 300 | Quả | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 86 | Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cho thận nhân tạo | 5 | bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 87 | Muối hoàn nguyên | 50 | kg | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 88 | Acid Citric | 250 | kg | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 89 | Film XQ kỹ thuật số (dùng cho máy chụp DR) 8 x10 inch | 215 | hộp | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 90 | Film CT kỹ thuật số (dùng cho máy chụp city cắt lớp) 14x17inh | 30 | hộp | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 91 | Phim Xquang cận chóp rửa ngay | 500 | Phim | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 92 | Vít xương cứng đường kính 3.5 | 30 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 93 | Vít xương cứng 4.5, các loại | 50 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 94 | Nẹp ốp xương chày | 5 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 95 | Nẹp mắt xích các cỡ | 5 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 96 | Nẹp chữ L thẳng trái, phải các cỡ (bao gồm cả vít 2.0) | 5 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 97 | Nẹp ốp thân 2 xương đùi | 5 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 98 | Nẹp chữ T đầu trên xương cánh tay | 5 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 99 | Vít xương xốp 4,5 x 30 mm - 35 mm | 15 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 100 | Ống nghiệm lấy máu K2 EDTA | 60.000 | Ống | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 101 | Ống nghiệm chống đông EDTA trẻ em | 5.000 | Ống | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 102 | Ống nghiệm lấy máu LithiumHeparin | 50.000 | Ống | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 103 | Ống nghiệm lấy máu Sodium Citrate 3.2% | 5.000 | Ống | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 104 | Ống nghiệm lấy máu Clot Activator | 100 | Ống | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 105 | Cúp Eppendorf bảo quản QC | 10.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 106 | Ống nghiệm nhựa | 5.000 | Chiếc | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 107 | Vôi Soda | 20 | kg | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 108 | Gel siêu âm | 70 | Can | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 109 | Dung dịch Javen đậm đặc | 100 | Lít | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 110 | Phin lọc khuẩn và virus dây máy thở | 100 | Chiếc | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 111 | Clip mổ nội soi ruột thừa số M/L (chất liệu titannium) | 500 | Chiếc | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 112 | Socbiton 3 % | 40 | Can | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 113 | Đầu côn vàng | 10 | Túi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 114 | Đầu côn xanh | 3 | Túi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 115 | Đè lưỡi gỗ | 5.000 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 116 | Dầu Parafin | 15 | Chai | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 117 | Dầu parafin vô khuẩn | 200 | Ống | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 118 | Parafin khô | 30 | kg | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 119 | Lam kính | 10 | hộp | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 120 | Cốc đựng bông to chất liệu: Inox | 10 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 121 | Khay tiêm ( 20 x 30cm) Chất liệu: Inox | 5 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 122 | Than hoạt tính | 2 | Kg | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 123 | Giấy in ảnh màu (Giấy in phun) | 10.000 | Tờ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 124 | Gutta các số | 40 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 125 | Mũi khoan kim cương | 100 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 126 | Đầu kim gây tê | 500 | Chiếc | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 127 | Tê bôi Precaine 30g (Pascal/Mỹ) | 5 | Lọ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 128 | Băng keo thử nhiệt hấp ướt | 10 | Cuộn | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 129 | Túi đựng camera mổ nội soi | 600 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 130 | Buồng đệm (đo chức năng hô hấp) | 10 | Chiếc | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 131 | Bộ kít chuẩn đoán Helicobacter Pylori (tìm Urease) | 20 | Bộ | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 132 | Chloramin B | 30 | kg | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 133 | Kéo thẳng | 10 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 134 | Kéo cong | 4 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 135 | Panh cong dài không mấu | 4 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 136 | Phẫu tích có mấu | 4 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 137 | Phẫu tích không mấu | 4 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 138 | Banh farabeuf | 4 | Hộp | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 139 | Cán dao | 2 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 140 | Panh có mấu | 10 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 141 | Khay quả đậu | 20 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 142 | Trụ cắm panh | 10 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 143 | Đường glucose | 200 | Túi | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 144 | Quả bóp bóng huyết áp | 50 | Cái | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 145 | Dung dịch natri citrat 3,8 % | 5 | Chai | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 146 | Dung dịch Acid Acetic | 5 | Chai | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 147 | Khí oxy ( 5 lít/ bình) | 60 | Bình | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 148 | Khí oxy ( 10 lít/ Bình) | 120 | Bình | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 149 | Khí oxy ( 40 lít/Bình) | 20 | Bình | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 150 | Khí CO2 ( 40 lít/ Bình) | 4 | Bình | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 151 | Khí CO2 ( 10 lít/ Bình) | 10 | Bình | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 152 | Khí oxy hóa lỏng y tế chất lượng ≥99,6% | 30.000 | Kg | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
| 153 | Vỏ chai chứa khí 8 lít | 30 | Chai | Bệnh viện Đa khoa huyện Quốc Oai Địa chỉ: Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội | 365 ngày kể từ ngày ký hợp đồng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này: ≥ 01 người | 2 | Có trình độ từ Đại học trở lên về một trong các chuyên ngành sau: Khối ngành kỹ thuật (điện, điện tử, điện tử y sinh), dược, y... | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này: ≥ 02 người | 2 | Có trình độ từ cao đẳng trở lên về chuyên ngành dược, điện, điện tử, điện tử y sinh, kỹ thuật y sinh hoặc y tế… | 2 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông hút y tế | 200 | Kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 2 | Tăm bông mềm lấy dịch tỵ hầu | 15.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 3 | Cồn sát khuẩn tay nhanh | 200 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 4 | Xà phòng sát khuẩn tay | 200 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 5 | Dung dịch làm sạch dụng cụ chứa enzyme | 30 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 6 | Dung dịch Steranios 2% | 36 | Can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 7 | Dung dịch Cidex OPA | 24 | can | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 8 | Cồn 70 độ | 1.000 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 9 | Cồn 90 độ | 20 | Lít | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 10 | Tinh thể Iod | 2 | kg | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 11 | Bột bó 15cm x 2,7m | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 12 | Bột bó 20cm x 2,7m | 300 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 13 | Băng xô cuộn (10cm x 5m) | 3.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 14 | Băng dính (5cm x 5m) | 2.000 | Cuộn | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 15 | Gạc hút khổ 0,8m | 4.000 | Mét | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 16 | Gạc phẫu thuật 10x10cmx 8 lớp | 2.500 | Gói | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 17 | Gạc phẫu thuật nội soi 3,5 x 7,5 cm x 6 lớp vô trùng | 50 | Gói | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 18 | Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40cmx6lớp | 100 | Gói | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 19 | Bơm tiêm 1cc | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 20 | Bơm tiêm 3cc | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 21 | Bơm tiêm 5cc | 150.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 22 | Bơm tiêm 10cc | 80.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 23 | Bơm tiêm 20cc | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 24 | Bơm tiêm 50cc (đầu nhỏ) | 3.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 25 | Bơm tiêm 50cc đầu to (Cho ăn) | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 26 | Kim cánh bướm (0,5x15mm) đốc vàng | 2.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 27 | Kim chích máu | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 28 | Kim lấy thuốc các cỡ | 20.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 29 | Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc các số | 10.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 30 | Kim luồn tĩnh mạch người lớn an toàn | 1.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 31 | Kim luồn tĩnh mạch trẻ em | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 32 | Kim gây tê tủy sống 25G -3/ 1/2 (đốc vàng) | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 33 | Kim châm cứu số các số | 40.000 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 34 | Dây truyền dịch | 50.000 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 35 | Dây truyền khí Oxy 2 nhánh NL + TE | 1.000 | Sợi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 36 | Dây truyền máu | 50 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 37 | Dây nối bơm tiêm điện ( 140cm) | 1.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 38 | Găng tay khám | 100.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 39 | Găng tay tiệt trùng | 2.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 40 | Găng tay dài sản tiệt trùng | 1.000 | Đôi | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 41 | Túi nước tiểu | 2.500 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 42 | Canyn mayo | 200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 43 | Canuyn mở khí quản | 5 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 44 | Ống nội khí quản có cớp hình chữ U các số | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 45 | Ống đặt nội khí quản có cớp ( Các số) | 1.200 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 46 | Ống đặt nội khí quản không cớp ( Các số) | 20 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 47 | Bộ đặt nội khí quản 3 lưỡi | 5 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 48 | Bộ rửa dạ dày | 70 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 49 | Bộ hút đờm kín | 10 | Bộ | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT | ||
| 50 | Kerh mổ mật (Sonde dẫn lưu kẹt ống mật) | 30 | Cái | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật trong Mục 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật trong E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Để giữ gìn tình bạn, cần làm ba điều sau: Kính bạn khi bạn có mặt, khen bạn khi bạn vắng mặt, và giúp bạn khi bạn cần. "
Tục ngữ Ý
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Quốc Oai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Bệnh viện Đa khoa Quốc Oai đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.