Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Vật tư y tế

Tìm thấy: 09:31 27/12/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua vật tư y tế, hóa chất, thuốc thử, chất hiệu chuẩn in vitro sử dụng tại các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế năm 2024 - 2025
Tên gói thầu
Gói thầu số 01: Vật tư y tế
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua vật tư y tế, hóa chất, thuốc thử, chất hiệu chuẩn in vitro sử dụng tại các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế năm 2024 - 2025
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn vốn nhà nước, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
Thời điểm đóng thầu
08:00 16/01/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1508/QĐ-SYT
Ngày phê duyệt
26/12/2023 09:26
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Y tế Đồng Nai
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
09:28 27/12/2023
đến
08:00 16/01/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:15 16/01/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
61.428.041.110 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu mươi mốt tỷ bốn trăm hai mươi tám triệu không trăm bốn mươi mốt nghìn một trăm mười đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/01/2024 (13/08/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Absolute Pro LL hoặc tương đương
62.000.000
62.000.000
0
24 tháng
2
Áo bột, nẹp bột 15cm x 3,6m, Băng sợi thủy tinh Scotchcast Plus cố định xương gãy 5inch hoặc tương đương
72.500.000
72.500.000
0
24 tháng
3
Áo làm lạnh trẻ sơ sinh
105.875.000
105.875.000
0
24 tháng
4
Áo phẫu thuật size L
336.000.000
336.000.000
0
24 tháng
5
Áo phẫu thuật size M
876.000.000
876.000.000
0
24 tháng
6
Áo phẫu thuật size S
83.160.000
83.160.000
0
24 tháng
7
Băng bột bó 10cm x 3,6m
336.000.000
336.000.000
0
24 tháng
8
Băng bột bó 10cm x 3,6m
235.680.000
235.680.000
0
24 tháng
9
Băng bột bó 10cm x 3,6m
1.064.880.000
1.064.880.000
0
24 tháng
10
Băng bột bó 15cm x 3,6m
411.240.000
411.240.000
0
24 tháng
11
Băng bột bó 15cm x 3,6m
2.170.740.000
2.170.740.000
0
24 tháng
12
Băng bột bó 7,5cm x 3,6m
122.400.000
122.400.000
0
24 tháng
13
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu hồng 7,5 cm x 4,0 m
29.600.000
29.600.000
0
24 tháng
14
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu hồng, cỡ 10 cm x 4,0 m
86.500.000
86.500.000
0
24 tháng
15
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu hồng, cỡ 12,5 cm x 4,0 m
39.600.000
39.600.000
0
24 tháng
16
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu xanh dương, cỡ 10 cm x 4,0 m
86.500.000
86.500.000
0
24 tháng
17
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu xanh dương, cỡ 12,5 cm x 4,0 m
39.600.000
39.600.000
0
24 tháng
18
Băng bột bó nhựa chống thấm nước màu xanh dương, cỡ 7,5 cm x 4,0 m
74.000.000
74.000.000
0
24 tháng
19
Băng bột bó thạch cao, cỡ 10cm x 2,7m
182.280.000
182.280.000
0
24 tháng
20
Băng bột bó thạch cao, cỡ 15cm x 2,7m
241.800.000
241.800.000
0
24 tháng
21
Băng bột bó thạch cao, cỡ 7,5cm x 2,7m
39.100.000
39.100.000
0
24 tháng
22
Băng bột bó vải sợi thủy tinh, cỡ 10cm x 3,6m
965.790.000
965.790.000
0
24 tháng
23
Băng bột bó vải sợi thủy tinh, cỡ 7,5cm x 3,6m
760.095.000
760.095.000
0
24 tháng
24
Băng bột bó, cỡ 7,5cm x 3,6m
260.400.000
260.400.000
0
24 tháng
25
Băng cá nhân
785.925.000
785.925.000
0
24 tháng
26
Băng cá nhân
1.537.875.000
1.537.875.000
0
24 tháng
27
Băng cá nhân 19mm x 72 mm
12.975.000
12.975.000
0
24 tháng
28
Băng cá nhân 20mm x 60mm
654.750.000
654.750.000
0
24 tháng
29
Băng chun 10cm x 2m
537.868.800
537.868.800
0
24 tháng
30
Băng chun 10cm x 4,5m
1.118.208.000
1.118.208.000
0
24 tháng
31
Băng chun 3 móc
1.242.393.600
1.242.393.600
0
24 tháng
32
Băng chun cỡ 10cm x 4,5m
1.064.800.000
1.064.800.000
0
24 tháng
33
Băng chun cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình 8cm x 4,5m
3.192.000
3.192.000
0
24 tháng
34
Băng chun cố định khớp trong điều trị chấn thương chỉnh hình 10cm x 4,5m
91.392.000
91.392.000
0
24 tháng
35
Băng chun có keo cỡ 10cm x 4,5m
6.148.000.000
6.148.000.000
0
24 tháng
36
Băng chun có keo cỡ 6cm x 4,5m
248.400.000
248.400.000
0
24 tháng
37
Băng chun có keo cỡ 8cm x 4,5m
618.510.000
618.510.000
0
24 tháng
38
Băng cố định 3M Tegaderm CHG I.V. Securement Dressing 10cm x 12cm hoặc tương đương
519.120.000
519.120.000
0
24 tháng
39
Băng cố đinh kim luồn cỡ 60mm x 90mm
57.260.000
57.260.000
0
24 tháng
40
Băng cố định kim luồn cỡ 7cm x 6cm
229.500.000
229.500.000
0
24 tháng
41
Băng cuộn 9cm x 2,5m
388.669.600
388.669.600
0
24 tháng
42
Băng cuộn cỡ 0,09m x 2,5m
102.897.000
102.897.000
0
24 tháng
43
Băng cuộn cỡ 10x10m
926.000.000
926.000.000
0
24 tháng
44
Băng cuộn đàn hồi 10cm x 10m
734.400.000
734.400.000
0
24 tháng
45
Băng cuộn lụa 2,5cm x 5m
1.004.094.000
1.004.094.000
0
24 tháng
46
Băng cuộn lụa cỡ 2,5cm x 5m
855.855.000
855.855.000
0
24 tháng
47
Băng cuộn lụa cỡ 2,5cm x 6m
5.695.250.000
5.695.250.000
0
24 tháng
48
Băng đạn đầu móc khâu cắt nối thẳng cỡ 30mm
240.000.000
240.000.000
0
24 tháng
49
Băng đạn khâu cắt nối thẳng cỡ 60mm
4.028.890.000
4.028.890.000
0
24 tháng
50
Băng đạn khâu cắt nối thẳng, cỡ 30/45 mm
1.396.150.000
1.396.150.000
0
24 tháng
51
Băng đạn, ghim khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng pin dùng cho mạch máu, cỡ 35mm
446.906.300
446.906.300
0
24 tháng
52
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật mổ mở, khâu cắt nối thẳng công nghệ ghim dập đúng chiều
500.650.000
500.650.000
0
24 tháng
53
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi đa năng các cỡ 30-45-60mm
7.904.150.000
7.904.150.000
0
24 tháng
54
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi, loại nghiêng cỡ 45mm
656.400.000
656.400.000
0
24 tháng
55
Băng đạn, ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi, loại nghiêng cỡ 60mm
1.695.700.000
1.695.700.000
0
24 tháng
56
Băng đạn, ghim khâu nối nội soi đầu cong, cỡ 30mm, 45mm, 60mm.
382.450.000
382.450.000
0
24 tháng
57
Băng đạn, ghim khâu nối thẳng mổ mở GIA cỡ 60mm, 80mm
475.000.000
475.000.000
0
24 tháng
58
Băng đạn, ghim khâu nối thẳng mổ mở GIA, cỡ 60mm, 80mm, 100mm
193.800.000
193.800.000
0
24 tháng
59
Băng đạn, ghim khâu nối thẳng nội soi gập góc GIA, cỡ 45mm
339.423.000
339.423.000
0
24 tháng
60
Băng đạn, ghim khâu nối thẳng nội soi gập góc GIA, cỡ 60mm
1.527.403.500
1.527.403.500
0
24 tháng
61
Băng dính 15cm x 10m
26.880.000
26.880.000
0
24 tháng
62
Băng dính 2,5cm x 9,1m
118.800.000
118.800.000
0
24 tháng
63
Băng dính giấy 1,25cm x 9,1m
67.732.000
67.732.000
0
24 tháng
64
Băng dính lụa cuộn 2,5cm x 5m
3.850.665.000
3.850.665.000
0
24 tháng
65
Băng dính lụa kích thước 2,5cm x 9,1m
1.384.600.000
1.384.600.000
0
24 tháng
66
Băng dính trong suốt dùng để cố định kim luồn, kích thước 6x7cm
51.425.000
51.425.000
0
24 tháng
67
Băng dính vô trùng vải không dệt, có gạc kích thước 250x90mm
240.000.000
240.000.000
0
24 tháng
68
Băng đựng hydrogen peroxyd
3.371.114.250
3.371.114.250
0
24 tháng
69
Băng đựng hydrogen peroxyd
1.107.697.500
1.107.697.500
0
24 tháng
70
Băng dùng trong cố định kim luồn 6cm x 8cm
46.200.000
46.200.000
0
24 tháng
71
Băng ép cầm máu đoạn xa đường quay dùng trong can thiệp tim mạch
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
72
Băng ghim cho dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở Ethicon Endo-Surgery hoặc tương đương
189.778.750
189.778.750
0
24 tháng
73
Băng keo lụa 2,5cm x 9,1m
582.120.000
582.120.000
0
24 tháng
74
Băng keo thử H2O2
93.014.800
93.014.800
0
24 tháng
75
Băng keo thử nhiệt cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 25mm x 50m
16.875.000
16.875.000
0
24 tháng
76
Băng keo thử nhiệt cỡ L 56m x W 18 mm
612.630.000
612.630.000
0
24 tháng
77
Băng keo thử nhiệt trong hấp ướt, 19mm x 50m
541.200.000
541.200.000
0
24 tháng
78
Băng keo trong có gạc vô trùng, cỡ 6cm x 7cm
85.800.000
85.800.000
0
24 tháng
79
Băng keo trong có gạc vô trùng, cỡ 9cm x 15cm
12.800.000
12.800.000
0
24 tháng
80
Băng vô trùng chứa Chlohexidine Gloconate 2%, kích thước 10x12cm
1.930.477.500
1.930.477.500
0
24 tháng
81
Băng vô trùng cỡ 120 x 90mm
150.040.000
150.040.000
0
24 tháng
82
Băng vô trùng cỡ 53 x 80mm
68.511.400
68.511.400
0
24 tháng
83
Băng vô trùng để cố định kim luồn 6cm x 7cm
54.600.000
54.600.000
0
24 tháng
84
Băng vô trùng loại trong suốt không thấm nước 12cm x 10cm
386.400.000
386.400.000
0
24 tháng
85
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 12cm x 10cm
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
86
Băng vô trùng trong suốt, không thấm nước 7cm x 6cm
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
87
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao, cỡ 60x70x150; 80x90x150; 120x130x150
1.480.000
1.480.000
0
24 tháng
88
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao, cỡ 60x70x150 mm
14.800.000
14.800.000
0
24 tháng
89
Banh bảo vệ đường mổ dùng 1 lần loại có thể điều chỉnh chiều cao, cỡ 80x90x150 mm
11.840.000
11.840.000
0
24 tháng
90
Bao bọc camera dùng trong thủ thuật, phẫu thuật nội soi
242.991.000
242.991.000
0
24 tháng
91
Bao chi đùi dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
92
Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối
252.000.000
252.000.000
0
24 tháng
93
Bao khoan điện tiệt trùng
105.840.000
105.840.000
0
24 tháng
94
Bầu phun khí dung dùng cho máy thở
97.500.000
97.500.000
0
24 tháng
95
Bình chứa dịch điều trị vết thương áp lực âm 0,8L
1.989.120.000
1.989.120.000
0
24 tháng
96
Bình chứa dịch dùng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp áp lực âm
182.700.000
182.700.000
0
24 tháng
97
Bình chứa dịch, dung tích 600cc dùng cho máy hút áp lực âm
12.180.000
12.180.000
0
24 tháng
98
Bình chứa hóa chất H2O2 - cho máy hấp nhiệt độ thấp
405.000.000
405.000.000
0
24 tháng
99
Bình dẫn lưu 400ml
466.795.800
466.795.800
0
24 tháng
100
Bình dẫn lưu dịch màng phổi 1800ml kèm dây nối
391.213.800
391.213.800
0
24 tháng
101
Bình dẫn lưu màng phổi 2000ml
38.258.000
38.258.000
0
24 tháng
102
Bình hút dịch 0,8 lít
343.400.000
343.400.000
0
24 tháng
103
Bình hút dịch 2 lít
471.700.000
471.700.000
0
24 tháng
104
Bộ bảo dưỡng Kit 1 máy Plasma Sterrad
19.030.000
19.030.000
0
24 tháng
105
Bộ bảo dưỡng Kit 2 máy Plasma Sterrad
29.048.250
29.048.250
0
24 tháng
106
Bộ bình làm ẩm oxy 340ml có nước tiệt trùng, co nối
393.857.100
393.857.100
0
24 tháng
107
Bộ bơm áp lực 30atm
690.200.000
690.200.000
0
24 tháng
108
Bộ bơm áp lực cao
650.000.000
650.000.000
0
24 tháng
109
Bộ bơm áp lực cao bơm bóng nong mạch vành
821.250.000
821.250.000
0
24 tháng
110
Bộ bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
123.500.000
123.500.000
0
24 tháng
111
Bộ bơm áp lực cao, bơm bóng can thiệp tim mạch, 30atm, dung tích 20cc
869.000.000
869.000.000
0
24 tháng
112
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
350.000.000
350.000.000
0
24 tháng
113
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
114
Bộ bơm bóng áp lực cao
115.000.000
115.000.000
0
24 tháng
115
Bộ bơm bóng áp lực cao
920.000.000
920.000.000
0
24 tháng
116
Bộ bơm bóng áp lực cao 30atm, 20cc
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
117
Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp tim mạch, 30 atm, dung tích 20cc
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
118
Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp tim mạch, 30 atm, dung tích 30cc
119.000.000
119.000.000
0
24 tháng
119
Bộ bơm bóng áp lực cao trong can thiệp tim mạch, áp lực 30atm, dung tích 20cc
129.900.000
129.900.000
0
24 tháng
120
Bộ bơm bóng loại xoắn vặn
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
121
Bộ bơm tiêm 200ml cho máy tiêm thuốc cản quang 1 nòng OPTIONE hoặc tương đương, dùng cho chụp CT
570.570.000
570.570.000
0
24 tháng
122
Bộ bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 100ml
92.400.000
92.400.000
0
24 tháng
123
Bộ bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 150ml
123.480.000
123.480.000
0
24 tháng
124
Bộ bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 200ml
180.600.000
180.600.000
0
24 tháng
125
Bộ bơm tiêm truyền 200ml dùng cho máy bơm cản quang hai nòng
315.000.000
315.000.000
0
24 tháng
126
Bộ bơm tiêm truyền 200ml dùng cho máy bơm cản quang hai nòng
253.800.000
253.800.000
0
24 tháng
127
Bộ bơm tiêm truyền thuốc cản quang 190ml và ống hút nhanh
214.500.000
214.500.000
0
24 tháng
128
Bộ bóng bóp giúp thở Silicone, 280-550-1500ml
1.059.975.000
1.059.975.000
0
24 tháng
129
Bộ bóng chèn cổ túi phình mạch não
250.000.000
250.000.000
0
24 tháng
130
Bộ bóng nong mạch vành bán đáp ứng (Semi-Compliant), vật liệu Quadflex, 2 dấu cản quang bằng Platinum, số nếp gấp: 1,25-1,50 mm 2 nếp gấp; 2,00-4,50 mm 3 nếp gấp
132.000.000
132.000.000
0
24 tháng
131
Bộ buồng tiêm truyền tĩnh mạch dưới da
1.350.000.000
1.350.000.000
0
24 tháng
132
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài EVD - BMI
288.000.000
288.000.000
0
24 tháng
133
Bộ chèn dưới da
11.499.000
11.499.000
0
24 tháng
134
Bộ cố định ngoài cẳng chân không cản quang
9.715.000
9.715.000
0
24 tháng
135
Bộ cố định ngoài dùng trong phẫu thuật cẳng chân
90.320.000
90.320.000
0
24 tháng
136
Bộ cố định ngoài dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương quay (tay)
62.200.000
62.200.000
0
24 tháng
137
Bộ cố định ngoài dùng trong phẫu thuật gần khớp
145.080.000
145.080.000
0
24 tháng
138
Bộ cố định ngoài dùng trong phẫu thuật tay
28.840.000
28.840.000
0
24 tháng
139
Bộ cố định ngoài khung chậu (gồm nẹp, vít)
53.560.000
53.560.000
0
24 tháng
140
Bộ cố định ngoài kiểu chữ T (gồm nẹp, vít)
117.630.000
117.630.000
0
24 tháng
141
Bộ dẫn lưu áp lực 250ml (gồm:bình, trocar, drain và dây nối)
166.897.500
166.897.500
0
24 tháng
142
Bộ dẫn lưu áp lực 400ml (gồm:bình, trocar, drain và dây nối)
33.600.000
33.600.000
0
24 tháng
143
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng có phủ kháng sinh, van có bộ điều chỉnh áp lực từ bên ngoài thích hợp người lớn và trẻ em có 5 mức áp lực
302.800.000
302.800.000
0
24 tháng
144
Bộ dẫn lưu màng phổi thủy tinh (gồm bình và nắp)
175.500.000
175.500.000
0
24 tháng
145
Bộ đặt dẫn lưu bàng quang qua xương mu, cỡ 12Fr và 16Fr
63.000.000
63.000.000
0
24 tháng
146
Bộ đặt dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài cỡ 110x630mm dài 35cm
180.000.000
180.000.000
0
24 tháng
147
Bộ đặt dẫn lưu khí màng phổi, 10Fr (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu,...)
855.000.000
855.000.000
0
24 tháng
148
Bộ đặt dẫn lưu ngoài và theo dõi dịch não tủy CFS có thang đo áp lực dòng chảy.
2.420.000.000
2.420.000.000
0
24 tháng
149
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da
2.992.500.000
2.992.500.000
0
24 tháng
150
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da kiểu bóng
3.150.000.000
3.150.000.000
0
24 tháng
151
Bộ đặt dẫn lưu thận qua da một bước loại J, cỡ 8/10/12/14 FR dài 30cm
98.400.000
98.400.000
0
24 tháng
152
Bộ đặt dẫn lưu thắt lưng ra ngoài với buồng dẫn lưu áp lực 120mL
980.000.000
980.000.000
0
24 tháng
153
Bộ đặt dẫn lưu tràn khí màng phổi (bao gồm: Kim chọc, ống nong, ống dẫn lưu,...)
455.000.000
455.000.000
0
24 tháng
154
Bộ đặt nội khí quản ánh sáng chân không
47.500.000
47.500.000
0
24 tháng
155
Bộ dây bơm nước dùng trong phẫu thuật nội soi ổ khớp
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
156
Bộ dây cáp neo cố định ổ gãy
231.540.000
231.540.000
0
24 tháng
157
Bộ dây dẫn siêu lọc dành cho người lớn
15.750.000
15.750.000
0
24 tháng
158
Bộ dây dẫn truyền dung dịch liệt tim dạng tinh thể
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
159
Bộ dây hút đờm kín
1.395.200.000
1.395.200.000
0
24 tháng
160
Bộ dây lọc máu để lọc thận nhân tạo có transducer protector, dài 400mm
634.840.000
634.840.000
0
24 tháng
161
Bộ dây lọc máu để lọc thận nhân tạo dài 350mm
613.600.000
613.600.000
0
24 tháng
162
Bộ dây lọc máu dùng cho lọc thận 5 trong 1
3.749.200.000
3.749.200.000
0
24 tháng
163
Bộ dây máy gây mê cao tần, đa hướng, dùng 1 lần cho người lớn
3.903.836.700
3.903.836.700
0
24 tháng
164
Bộ dây máy thở 2 bẫy nước dùng một lần
118.734.000
118.734.000
0
24 tháng
165
Bộ dây máy thở cao tần gồm 5 đoạn, 4 dây 80cm mỗi đoạn, 1 dây limb 80cm, 2 bẫy nước, dùng một lần cho người lớn
907.920.000
907.920.000
0
24 tháng
166
Bộ dây máy thở gây mê các cỡ, Jackson Rees các cỡ hoặc tương đương
504.000.000
504.000.000
0
24 tháng
167
Bộ dây máy thở hai bẫy nước người lớn
240.240.000
240.240.000
0
24 tháng
168
Bộ dây máy thở hai bẫy nước người lớn
1.848.000.000
1.848.000.000
0
24 tháng
169
Bộ dây máy thở, gây mê dùng nhiều lần, 22F, 1m2
39.200.000
39.200.000
0
24 tháng
170
Bộ dây nối, bơm tiêm, ống hút nhanh dùng cho máy bơm thuốc cản quang
296.100.000
296.100.000
0
24 tháng
171
Bộ dây nối, bơm tiêm, ống nạp nhanh dùng cho máy bơm thuốc cản quang
135.000.000
135.000.000
0
24 tháng
172
Bộ dây thẩm phân phúc mạc (cassette) kết nối máy thẩm phân phúc mạc tự động người lớn
118.560.000
118.560.000
0
24 tháng
173
Bộ dây truyền chống gập kèm túi chứa dịch
367.500.000
367.500.000
0
24 tháng
174
Bộ dây truyền dịch
12.359.375.000
12.359.375.000
0
24 tháng
175
Bộ dây truyền dịch
2.380.000.000
2.380.000.000
0
24 tháng
176
Bộ dây truyền dịch ECO sử dụng một lần kim thường cỡ 1500mm
95.400.000
95.400.000
0
24 tháng
177
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kèm kim cánh bướm
1.366.542.450
1.366.542.450
0
24 tháng
178
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo
4.293.000.000
4.293.000.000
0
24 tháng
179
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo
3.926.000.000
3.926.000.000
0
24 tháng
180
Bộ dây truyền máu chạy thận nhân tạo
1.857.600.000
1.857.600.000
0
24 tháng
181
Bộ dây truyền máu dùng cho máy lọc thận dài 1372mm
659.736.000
659.736.000
0
24 tháng
182
Bộ dây truyền máu dùng cho máy lọc thận dài 3650mm
1.278.480.000
1.278.480.000
0
24 tháng
183
Bộ điều kinh Karman bao gồm ống hút điều kinh từ số 4 đến số 5
346.500.000
346.500.000
0
24 tháng
184
Bộ đinh chốt dùng cho thân xương đùi và đầu trên xương đùi, đường kính đầu xa 09-12mm, dài 300-460mm, trái/phải kèm vít
825.000.000
825.000.000
0
24 tháng
185
Bộ đinh chốt xương chày cỡ đường kính 8-11mm, dài 260-420mm, kèm vít
825.000.000
825.000.000
0
24 tháng
186
Bộ đinh đầu trên xương đùi 3A
65.600.000
65.600.000
0
24 tháng
187
Bộ đinh dùng trong phẫu thuật đầu trên xương đùi, các cỡ
1.209.525.000
1.209.525.000
0
24 tháng
188
Bộ đinh dùng trong phẫu thuật nội tủy có chốt đường kính 8,4/9/10/11 cho xương chày, dài 260-360mm, kèm vít
1.961.253.000
1.961.253.000
0
24 tháng
189
Bộ đinh Gamma PFN2 đùi thép y tế 316L, kích thước 9-12, dài 170-240mm, góc cổ thân 130/135º
175.005.000
175.005.000
0
24 tháng
190
Bộ đinh Gamma xương đùi PFN2 titan, kích thước 9-12, dài 170-240mm, góc cổ thân 130/135º
567.560.000
567.560.000
0
24 tháng
191
Bộ đinh xương chày
1.440.000.000
1.440.000.000
0
24 tháng
192
Bộ đinh xương đùi PFN2 dài thép y tế 316L, kích thước 9-12, dài 320-420mm, góc cổ thân 125/130/135
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
193
Bộ đinh xương đùi PFN2 Titan, kích thước 9-12, dài 320-420mm, góc cổ thân 125/130/135
325.000.000
325.000.000
0
24 tháng
194
Bộ đinh xương đùi titan, kích thước 9-12, dài 300-460mm
780.000.000
780.000.000
0
24 tháng
195
Bộ đo áp lực nội sọ tại não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ
410.000.000
410.000.000
0
24 tháng
196
Bộ đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ
380.000.000
380.000.000
0
24 tháng
197
Bộ đo áp lực nội sọ và nhiệt độ nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu dịch não tủy
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
198
Bộ đo áp lực và nhiệt độ nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
199
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 01 đường, Truwave hoặc tương đương
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
200
Bộ đo huyết áp động mạch xâm lấn 02 đường, Truwave hoặc tương đương
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
201
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập 2 đường
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
202
Bộ đo huyết áp xâm nhập 1 đường
88.200.000
88.200.000
0
24 tháng
203
Bộ đón bé chào đời
294.840.000
294.840.000
0
24 tháng
204
Bộ đón bé chào đời, vô trùng
976.500.000
976.500.000
0
24 tháng
205
Bộ đốt sống nhân tạo trong phẫu thuật cột sống ngực lưng điều chỉnh được độ cao
112.000.000
112.000.000
0
24 tháng
206
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao
294.000.000
294.000.000
0
24 tháng
207
Bộ dụng cụ bơm bóng áp lực cao và co nối chữ Y
441.000.000
441.000.000
0
24 tháng
208
Bộ dụng cụ cố định mạch vành
1.071.000.000
1.071.000.000
0
24 tháng
209
Bộ dụng cụ dẫn đường vào mạch máu, mini plastic guide wire cỡ 0,025'', 0,035"
2.007.500.000
2.007.500.000
0
24 tháng
210
Bộ dụng cụ dẫn đường vào mạch máu, mini plastic guide wire cỡ 0,035" hoặc 0,038''
124.200.000
124.200.000
0
24 tháng
211
Bộ dụng cụ dẫn lưu màng phổi sử dụng kĩ thuật Seldinger, cỡ 12/14Fr
789.096.000
789.096.000
0
24 tháng
212
Bộ dụng cụ đặt stent - vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
4.200.000.000
4.200.000.000
0
24 tháng
213
Bộ dụng cụ điều trị rối loạn nhịp tim bằng RF (radio frequency), cỡ 8F
650.000.000
650.000.000
0
24 tháng
214
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ loại đầu đốt đơn cực (đoạn đầu đốt dài 8 và 20cm)
809.550.000
809.550.000
0
24 tháng
215
Bộ dụng cụ điều trị rung nhĩ loại đầu đốt đơn cực và lưỡng cực
510.000.000
510.000.000
0
24 tháng
216
Bộ dụng cụ đổ xi măng các loại, các cỡ (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng)
2.849.000.000
2.849.000.000
0
24 tháng
217
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng
3.693.200.000
3.693.200.000
0
24 tháng
218
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống
1.714.700.000
1.714.700.000
0
24 tháng
219
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng (bao gồm: Kim chọc, xi măng, bơm áp lực đẩy xi măng,...)
659.500.000
659.500.000
0
24 tháng
220
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống, không bóng
640.000.000
640.000.000
0
24 tháng
221
Bộ dụng cụ đóng mạch máu có khả năng tự tiêu và cơ chế cầm máu kép.
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
222
Bộ dụng cụ lấy dị vật trong mạch máu
286.650.000
286.650.000
0
24 tháng
223
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành cỡ 6F và 7F
106.500.000
106.500.000
0
24 tháng
224
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu
617.400.000
617.400.000
0
24 tháng
225
Bộ dụng cụ lấy huyết khối trong lòng mạch máu dung trong can thiệp mạch máu, cỡ 4F dài 145cm
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
226
Bộ dụng cụ mở đường mạch máu đùi, các cỡ, 4F, 5F, 6F, 7F, 8F, dài 23cm
10.500.000
10.500.000
0
24 tháng
227
Bộ dụng cụ mở đường máu động mạch quay các cỡ 4-7F, chiều dài 7cm - 23cm
91.000.000
91.000.000
0
24 tháng
228
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch đo huyết áp động mạch xâm lấn và lấy mẫu máu theo phương pháp Seldinger cỡ 20-22G/80mm
1.083.537.000
1.083.537.000
0
24 tháng
229
Bộ dụng cụ mở đường vào lòng mạch quay và mạch đùi
73.000.000
73.000.000
0
24 tháng
230
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), dài 10-16cm
151.800.000
151.800.000
0
24 tháng
231
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath), ID: 6Fr, OD: 5Fr
87.500.000
87.500.000
0
24 tháng
232
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu cỡ 4F-7F
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
233
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, kèm guirewire có đường kính 0,035'' hoặc 0,038”
142.560.000
142.560.000
0
24 tháng
234
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu, kèm guirewire đường kính 0,018”
676.000.000
676.000.000
0
24 tháng
235
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch quay/ đùi
54.500.000
54.500.000
0
24 tháng
236
Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật 2500ml
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
237
Bộ dụng cụ tập thở sau phẫu thuật 5000ml
54.600.000
54.600.000
0
24 tháng
238
Bộ dụng cụ thả coil loại cắt coil điện tử EDG v4
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
239
Bộ dụng cụ thông tim thăm dò huyết động
630.000.000
630.000.000
0
24 tháng
240
Bộ dụng cụ thông tim thăm dò huyết động và cảm biến nhiệt
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
241
Bộ gây tê ngoài màng cứng
374.692.500
374.692.500
0
24 tháng
242
Bộ gây tê ngoài màng cứng, kim 18G
346.500.000
346.500.000
0
24 tháng
243
Bộ hút đàm kín
138.600.000
138.600.000
0
24 tháng
244
Bộ hút đàm kín chuyên trẻ em ComforSoft có co Y kết nối nội khí quản đi kèm các số 6,8,10
828.400.000
828.400.000
0
24 tháng
245
Bộ hút đờm kín
784.800.000
784.800.000
0
24 tháng
246
Bộ khăn (săng) chụp mạch vành 3 lỗ
957.000.000
957.000.000
0
24 tháng
247
Bộ khăn chỉnh hình tổng quát B
1.454.468.400
1.454.468.400
0
24 tháng
248
Bộ khăn chụp mạch vành
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
249
Bộ khăn chụp mạch vành C
326.592.000
326.592.000
0
24 tháng
250
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da
315.000.000
315.000.000
0
24 tháng
251
Bộ khăn mổ tim hở
17.901.000
17.901.000
0
24 tháng
252
Bộ khăn nội soi khớp vai
58.968.000
58.968.000
0
24 tháng
253
Bộ khăn phẫu thuật mắt
18.270.000
18.270.000
0
24 tháng
254
Bộ khăn sanh mổ
430.416.000
430.416.000
0
24 tháng
255
Bộ khớp gối toàn phần cố định
2.190.000.000
2.190.000.000
0
24 tháng
256
Bộ khớp gối toàn phần cố định có xi măng góc gập 130 độ các cỡ
1.376.000.000
1.376.000.000
0
24 tháng
257
Bộ khớp gối toàn phần cố định mâm chày không đối xứng dạng vay cá 130°
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
258
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng
310.000.000
310.000.000
0
24 tháng
259
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định PS, góc gập gối 155 độ
2.380.000.000
2.380.000.000
0
24 tháng
260
Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng
4.510.000.000
4.510.000.000
0
24 tháng
261
Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng, góc duỗi 130 độ
1.035.000.000
1.035.000.000
0
24 tháng
262
Bộ khớp gối toàn phần di động mâm chày không đối xứng dạng vay cá 130°
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
263
Bộ khớp gối toàn phần phủ Zirconium nitride, các cỡ
1.800.000.000
1.800.000.000
0
24 tháng
264
Bộ khớp háng bán phần- chuôi dài không xi măng, góc cổ chuôi 130 độ
1.165.800.000
1.165.800.000
0
24 tháng
265
Bộ khớp háng bán phần cổ rời không xi măng chuôi dạng hình nêm
98.000.000
98.000.000
0
24 tháng
266
Bộ khớp háng bán phần có xi măng
304.000.000
304.000.000
0
24 tháng
267
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
235.000.000
235.000.000
0
24 tháng
268
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
3.825.000.000
3.825.000.000
0
24 tháng
269
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
2.040.000.000
2.040.000.000
0
24 tháng
270
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
2.500.000.000
2.500.000.000
0
24 tháng
271
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chêm 3 chiều cạnh vuông vòng khóa đàn hồi, góc cổ thân 127° hoặc 135°
550.000.000
550.000.000
0
24 tháng
272
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chêm 3 chiều chuôi dài cạnh vuông, góc cổ thân 127°
708.000.000
708.000.000
0
24 tháng
273
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
1.280.000.000
1.280.000.000
0
24 tháng
274
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài cổ rời, góc động 127, 135, 143 độ
114.000.000
114.000.000
0
24 tháng
275
Bộ khớp háng bán phần không xi măng cổ liền
96.000.000
96.000.000
0
24 tháng
276
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi 12/14 mm, 134 độ
920.000.000
920.000.000
0
24 tháng
277
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi chữ C
750.000.000
750.000.000
0
24 tháng
278
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
3.080.000.000
3.080.000.000
0
24 tháng
279
Bộ khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay có xi măng, chuôi dài
1.425.000.000
1.425.000.000
0
24 tháng
280
Bộ khớp háng bán phần tự định vị tâm xoay không xi măng, chuôi dài
2.275.000.000
2.275.000.000
0
24 tháng
281
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng
3.267.500.000
3.267.500.000
0
24 tháng
282
Bộ khớp háng toàn phần chuyển động đôi không xi măng, chỏm Ceralepine (Ceramic)
2.625.000.000
2.625.000.000
0
24 tháng
283
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
1.725.000.000
1.725.000.000
0
24 tháng
284
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
1.562.000.000
1.562.000.000
0
24 tháng
285
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
2.150.000.000
2.150.000.000
0
24 tháng
286
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
3.325.000.000
3.325.000.000
0
24 tháng
287
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
1.215.000.000
1.215.000.000
0
24 tháng
288
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
116.000.000
116.000.000
0
24 tháng
289
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
5.694.000.000
5.694.000.000
0
24 tháng
290
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic
1.800.000.000
1.800.000.000
0
24 tháng
291
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, thiết kế bảo tồn xương
6.300.000.000
6.300.000.000
0
24 tháng
292
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
4.100.000.000
4.100.000.000
0
24 tháng
293
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE
950.000.000
950.000.000
0
24 tháng
294
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly
142.000.000
142.000.000
0
24 tháng
295
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm Ceramic on Ceramic
164.000.000
164.000.000
0
24 tháng
296
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn 32/36mm
455.700.000
455.700.000
0
24 tháng
297
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài cạnh vuông
2.287.500.000
2.287.500.000
0
24 tháng
298
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời Ceramic on Ceramic
164.000.000
164.000.000
0
24 tháng
299
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời Ceramic on PE
141.000.000
141.000.000
0
24 tháng
300
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, chuôi dài
2.345.000.000
2.345.000.000
0
24 tháng
301
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng khóa đáy ổ cối, phủ Hydroxy-apatite
1.450.000.000
1.450.000.000
0
24 tháng
302
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA, đường kính 28 mm
630.000.000
630.000.000
0
24 tháng
303
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA, đường kính 32 mm
690.000.000
690.000.000
0
24 tháng
304
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng phủ lớp HA, đường kính 36 mm
2.467.500.000
2.467.500.000
0
24 tháng
305
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ceramic on ceramic
1.350.000.000
1.350.000.000
0
24 tháng
306
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi có tiết diện hình chữ nhật hoặc hình thang , chỏm 28mm
455.000.000
455.000.000
0
24 tháng
307
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dài, ổ cối hình bán cầu dẹt, (Ceramic on Poly - COP)
581.000.000
581.000.000
0
24 tháng
308
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình chữ C , ổ cối hình bán cầu dẹt (Ceramic on Poly - COP)
695.000.000
695.000.000
0
24 tháng
309
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình chữ C, ổ cối hình bán cầu dẹt
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
310
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi hình thang, ổ cối bán cầu dẹt (Ceramic on Poly - COP)
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
311
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, hệ thống khớp đôi, chuôi khớp hình chữ nhật hoặc hình thang, đường kính chỏm 28, 32, 36mm
2.548.000.000
2.548.000.000
0
24 tháng
312
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, thiết kế bảo tồn xương
1.984.000.000
1.984.000.000
0
24 tháng
313
Bộ kít tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu
351.000.000
351.000.000
0
24 tháng
314
Bộ lọc cho máy lọc máu liên tục, diện tích màng 0,75 m2 và túi thải 10L
49.900.000
49.900.000
0
24 tháng
315
Bộ lọc cho máy lọc máu liên tục, diện tích màng 1,4 m2 và túi thải 10L
165.000.000
165.000.000
0
24 tháng
316
Bộ lọc màng bụng chạy thận nhân tạo 10F, 12F
514.500.000
514.500.000
0
24 tháng
317
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, G20A2 hoặc tương đương
400.000.000
400.000.000
0
24 tháng
318
Bộ máy tạo nhịp 1 buồng, nhịp thích ứng, tự động phát hiện khi chụp MRI.
124.000.000
124.000.000
0
24 tháng
319
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng đáp ứng tần số, tự động phát hiện khi chụp MRI.
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
320
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng nhịp thích ứng, 2 chương trình giảm tạo nhịp ở thất, tự động phát hiện khi chụp MRI.
1.120.000.000
1.120.000.000
0
24 tháng
321
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng tương thích MRI toàn thân 1,5T và 3T, ngăn ngừa ngất do phản xạ thần kinh, có chức năng gợi ý các thông số lập trình.
4.000.000.000
4.000.000.000
0
24 tháng
322
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, có chức năng kiểm tra máy từ xa, tự động điều chỉnh thông số và chức năng an toàn
2.500.000.000
2.500.000.000
0
24 tháng
323
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, ENTICOS 4 DR và phụ kiện hoặc tương đương
1.380.000.000
1.380.000.000
0
24 tháng
324
Bộ máy tạo nhịp 2 buồng, SPHERA L DR hoặc tương đương
490.000.000
490.000.000
0
24 tháng
325
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng không phá rung
490.000.000
490.000.000
0
24 tháng
326
Bộ máy tạo nhịp 3 buồng tái đồng bộ cơ tim trong điều trị suy tim, EVITY 8 HF-T QP và phụ kiện hoặc tương đương
250.000.000
250.000.000
0
24 tháng
327
Bộ máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, có chương trình theo dõi từ nhà.
295.000.000
295.000.000
0
24 tháng
328
Bộ máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể 3 buồng, có chương trình theo dõi từ nhà.
485.000.000
485.000.000
0
24 tháng
329
Bộ máy tạo nhịp tim 2 buồng, G70A2 hoặc tương đương
1.230.000.000
1.230.000.000
0
24 tháng
330
Bộ máy tạo nhịp vĩnh viễn 3 buồng, có chức năng tái đồng bộ tim và phá rung
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
331
Bộ máy tạo nhip vĩnh viễn có chức năng tái đồng bộ tim 3 buồng
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
332
Bộ mở bàng quang ra da với ống thông silicon hai nhánh, cỡ 16/ 18/ 20 Fr
215.250.000
215.250.000
0
24 tháng
333
Bộ mở khí quản qua da 2 nòng
4.410.000.000
4.410.000.000
0
24 tháng
334
Bộ mở mật rút gọn các cỡ: 8F, 10F, 12F, 14F
455.836.500
455.836.500
0
24 tháng
335
Bộ mở thận tán sỏi ra da các loại các cỡ
1.470.000.000
1.470.000.000
0
24 tháng
336
Bộ mở thông bàng quang qua da
226.800.000
226.800.000
0
24 tháng
337
Bộ mở thông dạ dày qua da các loại, các cỡ
724.500.000
724.500.000
0
24 tháng
338
Bộ nẹp bản hẹp 6-12 lỗ
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
339
Bộ nẹp DHS 3-12 lỗ, chất liệu titanium
928.170.000
928.170.000
0
24 tháng
340
Bộ nẹp đòn S, trái/ phải, 6-10 lỗ, chất liệu titanium
2.130.000.000
2.130.000.000
0
24 tháng
341
Bộ nẹp dùng trong phẫu thuật đốt sống cổ trước, kèm khoá mũ vít, chiều dài 19mm - 30mm
195.000.000
195.000.000
0
24 tháng
342
Bộ nẹp khóa 3,5 chất liệu thép không gỉ
460.000.000
460.000.000
0
24 tháng
343
Bộ nẹp khóa ART-USA Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt trong HDM 3-7 lỗ trái/phải hoặc tương đương
198.000.000
198.000.000
0
24 tháng
344
Bộ nẹp khóa bản hẹp (cánh tay-cẳng chân ) chất liệu thép Y tế 316L
178.500.000
178.500.000
0
24 tháng
345
Bộ nẹp khóa bản hẹp (cánh tay-cẳng chân) các cỡ chất liệu titan
369.250.000
369.250.000
0
24 tháng
346
Bộ nẹp khoá bản hẹp 5-14 lỗ dùng cho phẫu thuật xương chày và xương cánh tay, chất liệu titanium
1.505.000.000
1.505.000.000
0
24 tháng
347
Bộ nẹp khóa bản nhỏ (cẳng tay) nén ép các cỡ chất liệu titan
236.850.000
236.850.000
0
24 tháng
348
Bộ nẹp khóa bản nhỏ (cẳng tay) nén ép chất liệu thép Y tế 316L
385.000.000
385.000.000
0
24 tháng
349
Bộ nẹp khóa bản nhỏ, 4-12 lỗ, chất liệu titanium
1.350.000.000
1.350.000.000
0
24 tháng
350
Bộ nẹp khóa bản rộng (xương đùi ) các cỡ chất liệu titan
185.250.000
185.250.000
0
24 tháng
351
Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ
892.500.000
892.500.000
0
24 tháng
352
Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ, chất liệu titanium
52.500.000
52.500.000
0
24 tháng
353
Bộ Nẹp khóa bản rộng dùng trong phẫu thuật xươg đùi thép Y tế 316L
65.500.000
65.500.000
0
24 tháng
354
Bộ nẹp khóa chụp mấu chuyển
39.690.000
39.690.000
0
24 tháng
355
Bộ nẹp khóa đa hướng Titanium đầu dưới xương quay RDV 2-9 lỗ Trái/Phải, kèm vít
364.000.000
364.000.000
0
24 tháng
356
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay trái phải các cỡ chất liệu titan
240.000.000
240.000.000
0
24 tháng
357
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương chày trái phải các cỡ chất liệu titan
145.000.000
145.000.000
0
24 tháng
358
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi
178.750.000
178.750.000
0
24 tháng
359
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái phải các cỡ chất liệu titan
286.000.000
286.000.000
0
24 tháng
360
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ chất liệu thép Y tế 316L
292.500.000
292.500.000
0
24 tháng
361
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ chất liệu titan
315.000.000
315.000.000
0
24 tháng
362
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng Volar đa hướng trái phải các cỡ chất liệu titan
315.000.000
315.000.000
0
24 tháng
363
Bộ nẹp khóa đầu gần xương cánh tay
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
364
Bộ nẹp khóa đầu gần xương trụ có móc
107.500.000
107.500.000
0
24 tháng
365
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ chất liệu titan
240.000.000
240.000.000
0
24 tháng
366
Bộ nẹp khóa đầu trên xương chày trái phải các cỡ chất liệu titan
267.000.000
267.000.000
0
24 tháng
367
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi có chụp mấu chuyển chất liệu titan
85.996.000
85.996.000
0
24 tháng
368
Bộ nẹp khóa đầu trên xương đùi trái phải các cỡ chất liệu titan
232.125.000
232.125.000
0
24 tháng
369
Bộ nẹp khóa đầu xa xương cánh tay chất liệu titan
200.000.000
200.000.000
0
24 tháng
370
Bộ nẹp khóa đầu xa xương đùi chất liệu titan
160.000.000
160.000.000
0
24 tháng
371
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay chất liệu titan, đầu mặt khớp 5 lỗ và 7 lỗ
510.000.000
510.000.000
0
24 tháng
372
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay chất liệu titan, đầu mặt khớp 9 lỗ và 12 lỗ
185.000.000
185.000.000
0
24 tháng
373
Bộ nẹp khóa đầu xa xương quay đầu khớp có móc chất liệu titan
122.500.000
122.500.000
0
24 tháng
374
Bộ nẹp khóa đầu xa xương trụ chất liệu titan
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
375
Bộ nẹp khóa DHS 3-12 lỗ
771.875.000
771.875.000
0
24 tháng
376
Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay trái/phải, 5 lỗ đầu, 3-13 lỗ thân, chất liệu titanium
1.522.500.000
1.522.500.000
0
24 tháng
377
Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương đùi nén ép, trái/ phải, 6-14 lỗ, chất liệu titanium.
1.317.500.000
1.317.500.000
0
24 tháng
378
Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương quay chữ T 3-5 lỗ, chất liệu titanium
1.300.000.000
1.300.000.000
0
24 tháng
379
Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật đầu trên xương cánh tay 3-17 lỗ, chất liệu titanium
1.560.000.000
1.560.000.000
0
24 tháng
380
Bộ nẹp khoá dùng cho phẫu thuật đầu trên xương đùi 2-14 lỗ, chất liệu titanium
560.000.000
560.000.000
0
24 tháng
381
Bộ nẹp khóa dùng cho phẫu thuật ốp mắt cá chân (đầu dưới xương mác), trái/phải, 4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân
1.328.125.000
1.328.125.000
0
24 tháng
382
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay
290.000.000
290.000.000
0
24 tháng
383
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay,trái phải
408.345.000
408.345.000
0
24 tháng
384
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương chày
678.315.000
678.315.000
0
24 tháng
385
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương chày
520.000.000
520.000.000
0
24 tháng
386
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu dưới xương quay mặt lòng, đa hướng ,trái phải các cỡ,
186.672.000
186.672.000
0
24 tháng
387
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương cánh tay
293.760.000
293.760.000
0
24 tháng
388
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương cánh tay kèm vít
187.500.000
187.500.000
0
24 tháng
389
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương chày mặt ngoài
520.000.000
520.000.000
0
24 tháng
390
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương chày mặt ngoài nén ép trái/phải, 3-13 lỗ, chất liệu titanium
1.190.000.000
1.190.000.000
0
24 tháng
391
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương chày, thép Y tế 316L, trái phải
390.000.000
390.000.000
0
24 tháng
392
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương đùi
270.000.000
270.000.000
0
24 tháng
393
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật đầu trên xương đùi thép Y tế 316L trái phải
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
394
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật mâm chày chữ L (lỗ khóa double lead)
645.000.000
645.000.000
0
24 tháng
395
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật móc cùng đòn (lỗ khóa double lead)
396.000.000
396.000.000
0
24 tháng
396
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn chữ S (lỗ khóa double lead)
575.000.000
575.000.000
0
24 tháng
397
Bộ nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn chữ S có 6-10 lỗ, chất liệu titanium
5.236.000.000
5.236.000.000
0
24 tháng
398
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn nối dài,trái phải các cỡ
113.330.000
113.330.000
0
24 tháng
399
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương đòn, thép Y tế 316L,trái phải
367.500.000
367.500.000
0
24 tháng
400
Bộ Nẹp khóa dùng trong phẫu thuật xương gót chân thép Y tế 316L,trái phải
123.000.000
123.000.000
0
24 tháng
401
Bộ nẹp khóa gót chân chất liệu thép không gỉ
280.000.000
280.000.000
0
24 tháng
402
Bộ nẹp khóa gót chân chất liệu titan
55.400.000
55.400.000
0
24 tháng
403
Bộ nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc chất liệu titan
185.000.000
185.000.000
0
24 tháng
404
Bộ nẹp khóa lòng máng 3,5 (lỗ khóa double lead)
445.000.000
445.000.000
0
24 tháng
405
Bộ nẹp khóa lòng máng các cỡ chất liệu thép Y tế 316L
139.500.000
139.500.000
0
24 tháng
406
Bộ nẹp khóa lòng máng các cỡ chất liệu titan
149.000.000
149.000.000
0
24 tháng
407
Bộ nẹp khóa mâm chày cắt xương chày chỉnh trục khớp gối theo phương pháp cắt xương định hướng chất liệu titan
158.000.000
158.000.000
0
24 tháng
408
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ L chất liệu titan
149.500.000
149.500.000
0
24 tháng
409
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu thép không gỉ
320.000.000
320.000.000
0
24 tháng
410
Bộ nẹp khóa mâm chày chữ T chất liệu titan
145.000.000
145.000.000
0
24 tháng
411
Bộ nẹp khóa mâm chày ngoài (lỗ khóa double lead)
556.000.000
556.000.000
0
24 tháng
412
Bộ nẹp khóa mắt cá ngoài chất liệu titan
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
413
Bộ nẹp khóa mắt cá trong (lỗ khóa double lead)
764.500.000
764.500.000
0
24 tháng
414
Bộ nẹp khóa mắt cá trong chất liệu titan
145.000.000
145.000.000
0
24 tháng
415
Bộ nẹp khóa mặt sau đầu trên xương chày chất liệu titan
405.000.000
405.000.000
0
24 tháng
416
Bộ nẹp khóa mắt xích 3,5 chất liệu titan
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
417
Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ chất liệu thép Y tế 316L
99.000.000
99.000.000
0
24 tháng
418
Bộ nẹp khóa mắt xích các cỡ chất liệu titan
135.750.000
135.750.000
0
24 tháng
419
Bộ nẹp khóa mắt xích sử dụng trong phẩu thuật tái tạo, 4-18 lỗ các cỡ, chất liệu titanium
1.290.000.000
1.290.000.000
0
24 tháng
420
Bộ nẹp khóa mini 1,5 chất liệu titan
55.000.000
55.000.000
0
24 tháng
421
Bộ nẹp khóa mini 2,0 chất liệu titan
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
422
Bộ nẹp khoá Mini sử dụng trong phẩu thuật bàn ngón, các cỡ ( thẳng, chữ Y/T) dùng vít khoá đường kính 1,5mm, 2,0mm, chất liệu titanium
1.200.000.000
1.200.000.000
0
24 tháng
423
Bộ Nẹp khóa móc dùng trong phẫu thuật xương đòn thép Y tế 316L 15mm,trái phải
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
424
Bộ nẹp khóa móc xương đòn móc sâu 12, 15, 18mm trái phải các cỡ chất liệu titan
583.000.000
583.000.000
0
24 tháng
425
Bộ nẹp khóa mõm khuỷ (đầu trên xương trụ) trái phải các cỡ chất liệu titan
175.500.000
175.500.000
0
24 tháng
426
Bộ nẹp khóa mõm khuỷu trái phải các cỡ chất liệu thép Y tế 316L
410.010.000
410.010.000
0
24 tháng
427
Bộ nẹp khóa nén ép 3.5, chất liệu Ti6Al4V
340.000.000
340.000.000
0
24 tháng
428
Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài có móc 3-13 lỗ trái/phải, chất liệu titanium
1.812.500.000
1.812.500.000
0
24 tháng
429
Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu dưới xương chày mặt trong trái/phải 6-14 lỗ, chất liệu titanium
1.624.375.000
1.624.375.000
0
24 tháng
430
Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu gần bên xương đùi (trái/phải) 2-14 lỗ, bằng titanium.
880.000.000
880.000.000
0
24 tháng
431
Bộ nẹp khóa nén ép dùng cho phẫu thuật đầu xa xương đùi, 6-14 lỗ
775.000.000
775.000.000
0
24 tháng
432
Bộ nẹp khóa sử dụng trong phẩu thuật mõm khủyu, trái/ phải, 2-12 lỗ, chất liệu titanium
1.512.500.000
1.512.500.000
0
24 tháng
433
Bộ nẹp khóa tái cấu trúc, dày 3,5mm
575.000.000
575.000.000
0
24 tháng
434
Bộ nẹp khóa Tianium đầu trên xương quay PR 2-4 lỗ trái/phải, kèm vít
102.200.000
102.200.000
0
24 tháng
435
Bộ nẹp khóa Titanium chữ S thân xương đòn 5-10 lỗ trái/phải, kèm vít
1.111.000.000
1.111.000.000
0
24 tháng
436
Bộ nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cẳng chân mặt trong TDM 3-13 lỗ, trái/phải kèm vít
595.000.000
595.000.000
0
24 tháng
437
Bộ nẹp khóa Titanium đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài HDP 3-7 lỗ trái/phải kèm vít
32.800.000
32.800.000
0
24 tháng
438
Bộ nẹp khóa Titanium đầu ngoài xương đòn 3-10 lỗ trái/phải kèm vít
193.000.000
193.000.000
0
24 tháng
439
Bộ nẹp khóa Titanium đầu trên xương cánh tay 3-10 lỗ, kèm vít
444.000.000
444.000.000
0
24 tháng
440
Bộ nẹp khoa Titanium đầu trên xương chày TPL 3-13 lỗ trái,phải kèm vít
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
441
Bộ nẹp khóa Titanium đầu trên xương đùi FP 3 - 10 lỗ, trái/Phải
418.500.000
418.500.000
0
24 tháng
442
Bộ nẹp khóa titanium mắc xích các cỡ, kèm vít
340.500.000
340.500.000
0
24 tháng
443
Bộ nẹp khóa Titanium nâng đợ mâm chày LP-L 3-8 lỗ, trái/phải kèm vít
138.750.000
138.750.000
0
24 tháng
444
Bộ nẹp khóa Titanium nâng đỡ mâm chày LP-T 3-8, trái/phải kèm vít
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
445
Bộ nẹp khóa Titanium xương cẳng chân LN 5-12 lỗ, kèm vít
660.000.000
660.000.000
0
24 tháng
446
Bộ nẹp khóa Titanium xương cẳng tay SC các cỡ, kèm vít
1.030.500.000
1.030.500.000
0
24 tháng
447
Bộ nẹp khóa titanium xương cánh tay LN 5-12 lỗ, kèm vít
330.000.000
330.000.000
0
24 tháng
448
Bộ nẹp khóa Titanium xương đùi LB 6-12 lỗ, kèm vít
38.000.000
38.000.000
0
24 tháng
449
Bộ nẹp khóa xương đòn đầu rắn, đầu mặt khớp 8 lỗ vít 2.4, thân vít 3.5, chất liệu Ti6Al4V
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
450
Bộ nẹp khóa xương đòn kéo dài trái phải các cỡ chất liệu titan
318.000.000
318.000.000
0
24 tháng
451
Bộ nẹp khóa xương đòn trái phải các cỡ chất liệu titan
416.000.000
416.000.000
0
24 tháng
452
Bộ nẹp khóa xương đòn trái phải các cỡ chất liệu titan
216.000.000
216.000.000
0
24 tháng
453
Bộ nẹp khóa xương đùi cắt xương chỉnh trục khớp gối
158.000.000
158.000.000
0
24 tháng
454
Bộ nẹp khóa xương gót chân trái phải các cỡ
102.000.000
102.000.000
0
24 tháng
455
Bộ nẹp khung chậu thẳng 4-16 lỗ, chất liệu titanium sử dụng trong phẫu thuật
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
456
Bộ nẹp lòng máng 4-8 lỗ, chất liệu titanium
1.050.000.000
1.050.000.000
0
24 tháng
457
Bộ nẹp mắc xích 4-16 lỗ
192.500.000
192.500.000
0
24 tháng
458
Bộ nẹp titanium bản nhỏ nén ép 4-10 lỗ
487.500.000
487.500.000
0
24 tháng
459
Bộ nẹp vít cổ lối sau (1 tầng)
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
460
Bộ nẹp vít cổ lối sau (2 tầng)
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
461
Bộ nẹp vít cổ lối sau (3 tầng)
460.000.000
460.000.000
0
24 tháng
462
Bộ nẹp vít cổ lối trước (1 tầng)
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
463
Bộ nẹp vít cổ lối trước (2 tầng)
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
464
Bộ nẹp vít cổ lối trước (3 tầng)
240.000.000
240.000.000
0
24 tháng
465
Bộ nẹp vít dùng trong phẫu thuật vá sọ
550.500.000
550.500.000
0
24 tháng
466
Bộ nẹp vít sọ não vô trùng
2.110.500.000
2.110.500.000
0
24 tháng
467
Bộ Nẹp vít vá sọ gồm 1 nẹp hoa tròn có lỗ dẫn lưu 5 lỗ , kèm 5 vít
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
468
Bộ nẹp vít vá sọ tiệt trùng gồm 1 nẹp tròn khuyết 5 lỗ kèm 5 vít
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
469
Bộ Nong Lấy Sỏi Qua Da
195.000.000
195.000.000
0
24 tháng
470
Bộ nong niệu quản cỡ 6Fr-16Fr
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
471
Bộ ống thông (catheter) chạy thận nhân tạo 2 nòng và các phụ kiện kèm theo
617.400.000
617.400.000
0
24 tháng
472
Bộ ống thông (catheter) dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi (gồm bộ đặt ống dẫn lưu, dây dẫn lưu, bộ băng bó cố định)
68.700.000
68.700.000
0
24 tháng
473
Bộ ống thông (catheter) hút huyết khối
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
474
Bộ ống thông (catheter) tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng, 5F - 6F (dây dẫn 70cm)
2.400.000.000
2.400.000.000
0
24 tháng
475
Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) giữa catheter và túi dịch lọc dùng trong thẩm phân màng bụng
55.800.000
55.800.000
0
24 tháng
476
Bộ phân phối (manifold) 3 cổng có màu dánh dấu
112.500.000
112.500.000
0
24 tháng
477
Bộ phân phối 3 cổng với 2 dây truyền dịch và dây đo áp lực
484.500.000
484.500.000
0
24 tháng
478
Bộ phân phối manifold 3 cổng
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
479
Bộ phân phối manifold loại 2 hoặc 3 cổng
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
480
Bộ phổi nhân tạo trong hồi sức cấp cứu bệnh nhân dưới 20kg
148.120.000
148.120.000
0
24 tháng
481
Bộ phổi nhân tạo có 3 hệ thống lọc, phủ thuốc chống đông
453.879.000
453.879.000
0
24 tháng
482
Bộ phổi nhân tạo kèm bình chứa 4500ml
475.912.500
475.912.500
0
24 tháng
483
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương cho trẻ em
57.000.000
57.000.000
0
24 tháng
484
Bộ quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho bệnh nhân tối thiểu 11kg
528.000.000
528.000.000
0
24 tháng
485
Bộ quả lọc, màng lọc máu và hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu liên tục cho bệnh nhân tối thiểu 30kg
9.344.000.000
9.344.000.000
0
24 tháng
486
Bộ que thử đường huyết kèm kim và thiết bị lấy mẫu vô trùng sử dụng một lần
978.900.000
978.900.000
0
24 tháng
487
Bộ rửa dạ dày
137.200.000
137.200.000
0
24 tháng
488
Bộ stent graft - khung giá đỡ động mạch chủ ngực
1.816.500.000
1.816.500.000
0
24 tháng
489
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng, bao gồm miếng ghép chính phân nhánh, kèm theo tối đa 02 miếng ghép phụ
1.960.000.000
1.960.000.000
0
24 tháng
490
Bộ Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
1.080.000.000
1.080.000.000
0
24 tháng
491
Bộ Stent graft động mạch chủ ngực, đường kính từ 22 đến 46 mm
11.120.000.000
11.120.000.000
0
24 tháng
492
Bộ stent graft nối dài cho động mạch chậu hoặc miếng cuff dự phòng trường hợp endoleak type I
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
493
Bộ tấm dán giữ nhiệt cho bệnh nhân nhi từ 2,5-5kg
80.000.000
80.000.000
0
24 tháng
494
Bộ tấm dán giữ nhiệt cho bệnh nhân từ 31-45kg
125.000.000
125.000.000
0
24 tháng
495
Bộ tấm giữ nhiệt cho bệnh nhân sơ sinh từ 1,8-4,5kg
62.500.000
62.500.000
0
24 tháng
496
Bộ tấm giữ nhiệt cho bệnh nhân từ 46 đến 60kg
500.000.000
500.000.000
0
24 tháng
497
Bộ tấm giữ nhiệt cho bệnh nhân từ 61 đến 75kg
250.000.000
250.000.000
0
24 tháng
498
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
90.000.000
90.000.000
0
24 tháng
499
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần
175.500.000
175.500.000
0
24 tháng
500
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản, VGRIPP NOVA hoặc tương đương
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
501
Bộ tiêm chích FAV
873.180.000
873.180.000
0
24 tháng
502
Bộ tiêm chích FAV dùng cho thận nhân tạo
2.092.230.000
2.092.230.000
0
24 tháng
503
Bộ tiêm chích FAV dùng trong chạy thận nhân tạo
231.000.000
231.000.000
0
24 tháng
504
Bộ tiêm truyền tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
329.994.000
329.994.000
0
24 tháng
505
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO trong hồi sức cấp cứu dùng cho bệnh nhân dưới 20kg
240.590.000
240.590.000
0
24 tháng
506
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy
582.000.000
582.000.000
0
24 tháng
507
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp
121.400.000
121.400.000
0
24 tháng
508
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp
451.500.000
451.500.000
0
24 tháng
509
Bộ van động mạch chủ thay qua da
423.000.000
423.000.000
0
24 tháng
510
Bộ vật liệu cấy ghép dùng cho khâu gân gót
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
511
Bộ vật liệu cố định khớp chày mác
364.000.000
364.000.000
0
24 tháng
512
Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối
125.000.000
125.000.000
0
24 tháng
513
Bộ vi ống thông (micro-catheter) can thiệp TOCE, đường kính 2,7Fr và dây dẫn đi kèm
665.000.000
665.000.000
0
24 tháng
514
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống
2.700.000.000
2.700.000.000
0
24 tháng
515
Bộ xi măng tạo hình thân đốt sống có cốt nâng
1.072.500.000
1.072.500.000
0
24 tháng
516
Bộ Xilanh 190ml dùng cho máy bơm cản quang một nòng Imaxeon Salient hoặc tương đương
181.500.000
181.500.000
0
24 tháng
517
Bộ Xilanh 200ml dùng cho máy bơm cản quang 2 nòng
112.875.000
112.875.000
0
24 tháng
518
Bộ Xilanh 60ml dùng cho máy bơm cản quang
44.100.000
44.100.000
0
24 tháng
519
Bộ xông hút đờm kín
19.800.000
19.800.000
0
24 tháng
520
Bộ xông khí dung dùng nhiều lần
2.071.300.000
2.071.300.000
0
24 tháng
521
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch
192.000.000
192.000.000
0
24 tháng
522
Bơm áp lực thể tích 25ml, 30atm
58.800.000
58.800.000
0
24 tháng
523
Bơm kim tiêm nhựa tự khóa loại 0,1 ml dùng 1 lần
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
524
Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G, 26G dùng 1 lần
153.000.000
153.000.000
0
24 tháng
525
Bơm liên tục có PCA dùng 1 lần
588.000.000
588.000.000
0
24 tháng
526
Bơm sử dụng để bơm thức ăn cho người bệnh 50ml
351.840.000
351.840.000
0
24 tháng
527
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 05ml kèm kim 23G
1.031.250.000
1.031.250.000
0
24 tháng
528
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 05ml kèm kim 25G
63.750.000
63.750.000
0
24 tháng
529
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 10ml
7.460.775.000
7.460.775.000
0
24 tháng
530
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 10ml kèm kim 21G
598.500.000
598.500.000
0
24 tháng
531
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 20ml
3.105.060.000
3.105.060.000
0
24 tháng
532
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 20ml kèm kim 21G
262.500.000
262.500.000
0
24 tháng
533
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 3ml kèm kim 25G
723.408.000
723.408.000
0
24 tháng
534
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần 5ml kèm kim 21G
1.464.120.000
1.464.120.000
0
24 tháng
535
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần trong can thiệp mạch máu 10ml
196.560.000
196.560.000
0
24 tháng
536
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần vô trùng 10ml
3.168.952.500
3.168.952.500
0
24 tháng
537
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần vô trùng 1ml
694.800.000
694.800.000
0
24 tháng
538
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần vô trùng 3ml
918.216.000
918.216.000
0
24 tháng
539
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần vô trùng 5ml
8.195.685.000
8.195.685.000
0
24 tháng
540
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần, 10ml kim 23G
919.440.000
919.440.000
0
24 tháng
541
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần, 1ml
336.960.000
336.960.000
0
24 tháng
542
Bơm tiêm (syringe) dùng một lần, 3ml
716.400.000
716.400.000
0
24 tháng
543
Bơm tiêm 5ml, kim 25G
1.337.523.600
1.337.523.600
0
24 tháng
544
Bơm tiêm cản quang dùng trong can thiệp tim mạch, 1ml, 3ml và 10 ml
7.560.000
7.560.000
0
24 tháng
545
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện không kim cỡ 20ml
1.224.000.000
1.224.000.000
0
24 tháng
546
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động không kim 50ml đầu khóa - Luer Lock
1.100.000.000
1.100.000.000
0
24 tháng
547
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 20ml
882.630.000
882.630.000
0
24 tháng
548
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động 50ml
2.728.320.000
2.728.320.000
0
24 tháng
549
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 50ml
913.814.000
913.814.000
0
24 tháng
550
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, 50ml có luer lock
1.003.716.000
1.003.716.000
0
24 tháng
551
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động, dùng một lần, dung tích 10ml
663.390.000
663.390.000
0
24 tháng
552
Bơm tiêm dùng một lần dùng để thông tráng, thể tích 3ml
364.000.000
364.000.000
0
24 tháng
553
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 20ml
2.665.000.000
2.665.000.000
0
24 tháng
554
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 50ml
176.390.000
176.390.000
0
24 tháng
555
Bơm tiêm Insulin 1,0ml kèm kim 30G 5/16''
338.198.000
338.198.000
0
24 tháng
556
Bơm tiêm insulin 1ml
431.375.000
431.375.000
0
24 tháng
557
Bơm tiêm insulin 1ml
22.050.000
22.050.000
0
24 tháng
558
Bơm tiêm insulin 6mm 100UI
120.450.000
120.450.000
0
24 tháng
559
Bơm tiêm truyền áp lực tiêm thuốc cản quang các cỡ
52.920.000
52.920.000
0
24 tháng
560
Bông (gòn) loại làm từ vải không dệt cỡ 1cm x 8cm x 4 lớp
34.177.500
34.177.500
0
24 tháng
561
Bông băng vô trùng dành cho mắt, 5cm x 7cm
16.146.900
16.146.900
0
24 tháng
562
Bóng bóp (ambu) giúp thở, chất liệu PVC cho sơ sinh, trẻ em và người lớn
2.119.148.325
2.119.148.325
0
24 tháng
563
Bóng bóp (ambu) giúp thở, chất liệu silicon cao cấp, dùng cho trẻ em, người lớn
158.400.000
158.400.000
0
24 tháng
564
Bóng bóp gây mê 0,5L
24.990.000
24.990.000
0
24 tháng
565
Bóng bóp giúp thở Silicone cao cấp dùng người lớn, trẻ em, sơ sinh
253.050.000
253.050.000
0
24 tháng
566
Bóng cắt nong (balloon) mạch vành dùng trong trường hợp tổn thương phân nhánh, tái hẹp trong stent, mạch máu nhỏ,…
270.900.000
270.900.000
0
24 tháng
567
Bóng chẹn cổ túi phình động mạch não ở vị trí ngã ba
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
568
Bóng chèn cổ túi phình trong nút phình động mạch não cổ rộng mạch vị trí mạch thẳng
170.000.000
170.000.000
0
24 tháng
569
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ có 3 dải đánh dấu (15 và 2 mm)
47.640.000
47.640.000
0
24 tháng
570
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm
15.225.000
15.225.000
0
24 tháng
571
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm
13.650.000
13.650.000
0
24 tháng
572
Bông gạc đắp vết thương, tiệt trùng, 8cm x 12cm
1.706.250.000
1.706.250.000
0
24 tháng
573
Bông gòn viên Ø20mm
1.865.400.000
1.865.400.000
0
24 tháng
574
Bóng kéo sỏi (3 kênh)
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
575
Bóng kéo sỏi đường mật, đường kính 12-15mm
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
576
Bông không thấm nước 1kg
309.626.100
309.626.100
0
24 tháng
577
Bóng mong mạch máu áp lực cao
160.000.000
160.000.000
0
24 tháng
578
Bóng mong mạch máu áp lực thường
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
579
Bóng nong (balloon) mạch máu ngoại biên siêu cứng
282.000.000
282.000.000
0
24 tháng
580
Bóng nong (balloon) mạch máu thần kinh, tiết diện đầu tip 0,016", tiết diện thâm nhập 0,023" - 0,026"
1.035.000.000
1.035.000.000
0
24 tháng
581
Bóng nong (balloon) mạch vành 3 nếp gấp ái nước
2.102.100.000
2.102.100.000
0
24 tháng
582
Bóng nong (balloon) mạch vành áp lực cao
767.000.000
767.000.000
0
24 tháng
583
Bóng nong (balloon) mạch vành áp lực cao
324.450.000
324.450.000
0
24 tháng
584
Bóng nong (balloon) mạch vành áp lực cao
1.120.000.000
1.120.000.000
0
24 tháng
585
Bóng nong (balloon) mạch vành áp lực thường
621.000.000
621.000.000
0
24 tháng
586
Bóng nong (balloon) mạch vành bán đàn hồi, áp lực thông thường
735.000.000
735.000.000
0
24 tháng
587
Bóng nong (balloon) mạch vành có dây dẫn cấu tạo liền khối, dài từ 6mm đến 49mm
454.230.000
454.230.000
0
24 tháng
588
Bóng nong (balloon) ngoại biên áp lực cao dùng cho can thiệp mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,035''
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
589
Bóng nong (balloon) ngoại biên dùng cho can thiệp mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,035',' dài từ 20-120mm
448.020.000
448.020.000
0
24 tháng
590
Bóng nong (balloon) ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,014'' dùng cho can thiệp dưới gối
197.500.000
197.500.000
0
24 tháng
591
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên áp lực cao, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-100mm, hệ thống dây dẫn: 0,035 inch
1.008.000.000
1.008.000.000
0
24 tháng
592
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, dây dẫn 0,014", 0,018"
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
593
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,035''
336.000.000
336.000.000
0
24 tháng
594
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính từ 3 đến12mm, dài 20-300mm, tương thích dây dẫn 0,035"
487.500.000
487.500.000
0
24 tháng
595
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 1,5mm-4mm, chiều dài: 40mm-220mm, tương thích dây dẫn: 0,014 inch
158.000.000
158.000.000
0
24 tháng
596
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính: 3mm-12mm, chiều dài: 20mm-250mm, tương thích dây dẫn: 0,035 inch
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
597
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, dây dẫn 0,018"
361.200.000
361.200.000
0
24 tháng
598
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, kỹ thuật xếp 5 cạnh, dây dẫn 0,035"
504.000.000
504.000.000
0
24 tháng
599
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,035"
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
600
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên,có 3 nếp gấp, hệ thống dây dẫn 0,014''
294.000.000
294.000.000
0
24 tháng
601
Bóng nong điều trị sẹo hẹp thanh / khí quản
147.000.000
147.000.000
0
24 tháng
602
Bóng nong động mạch ngoại biên các cỡ
144.000.000
144.000.000
0
24 tháng
603
Bóng nong động mạch ngoại biên dùng can thiệp dưới gối, OTW 0,018 inch, dài 20-150mm, đường kính 2-5mm, MSM BTK hoặc tương đương
147.000.000
147.000.000
0
24 tháng
604
Bóng nong động mạch ngoại biên OTW 0,035 inch đường kính bóng 4mm - 12mm, chiều dài bóng 20mm - 200mm, MSM PTA Balloon hoặc tương đương
144.000.000
144.000.000
0
24 tháng
605
Bóng nong động mạch ngoại biên tương thích dây dẫn 0,014 inch
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
606
Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0,018"
365.000.000
365.000.000
0
24 tháng
607
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0,035" Armada 35; Armada 35 LL hoặc tương đương
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
608
Bóng nong động mạch ngoại vi chạy trên dây dẫn 0.018" Armada 18 hoặc tương đương
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
609
Bóng nong động mạch ngoại vi phủ thuốc Paclitaxel
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
610
Bóng nong động mạch thận và động mạch cảnh tương thích dây dẫn 0,014 inch
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
611
Bóng nong động mạch và mạch máu bán đàn hồi thiết kế Wig Shape 3 nếp gấp, công nghệ Checker Flex Points, Đường kính 1.5->4.0mm, chiều dài 10->30mm, RBP 16 bar
1.396.500.000
1.396.500.000
0
24 tháng
612
Bóng nong động mạch vành
679.200.000
679.200.000
0
24 tháng
613
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
1.292.000.000
1.292.000.000
0
24 tháng
614
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, phủ hydrophilic đường kính từ 2,5mm đến 4,0mm chiều dài từ 8mm đến 20mm
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
615
Bóng nong động mạch vành áp lực thường, phủ hydrophilic kích thước đường kính từ 1,5-2,5mm chiều dài từ 8-20mm
405.000.000
405.000.000
0
24 tháng
616
Bóng nong động mạch vành chuyên dụng cho tổn thương tắc hoàn toàn mãn tính
209.475.000
209.475.000
0
24 tháng
617
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
1.400.000.000
1.400.000.000
0
24 tháng
618
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel các cỡ
85.000.000
85.000.000
0
24 tháng
619
Bóng nong động mạch vành, Fluydo NC hoặc tương đương
100.800.000
100.800.000
0
24 tháng
620
Bóng nong dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
336.000.000
336.000.000
0
24 tháng
621
Bóng nong đường mật, cơ vòng
39.900.000
39.900.000
0
24 tháng
622
Bóng nong mạch bán đàn hồi, Bóng nong mạch vành ZINRAI hoặc tương đương
395.000.000
395.000.000
0
24 tháng
623
Bóng nong mạch khẩu kính bóng 0,58 mm
1.275.000.000
1.275.000.000
0
24 tháng
624
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao, đường kính 4-12mm, tương thích dây dẫn 0,035 inch
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
625
Bóng nong mạch máu ngoại biên dưới gối phủ thuốc Paclitaxel
117.500.000
117.500.000
0
24 tháng
626
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel
1.000.000.000
1.000.000.000
0
24 tháng
627
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel mật độ 3µg/mm², dây dẫn 0,018"
1.091.500.000
1.091.500.000
0
24 tháng
628
Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn 0,014", phủ thuốc paclitaxel
480.000.000
480.000.000
0
24 tháng
629
Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,014"
164.000.000
164.000.000
0
24 tháng
630
Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,018"
82.000.000
82.000.000
0
24 tháng
631
Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,035"
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
632
Bóng nong mạch máu ngoại biên, dây dẫn tương thích 0,035"
246.000.000
246.000.000
0
24 tháng
633
Bóng nong mạch ngoại biên áp lực cao
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
634
Bóng nong mạch ngoại biên dưới gối đường kính từ 1,5-6mm, chiều dài 20-210mm
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
635
Bóng nong mạch ngoại vi 0,018 inch
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
636
Bóng nong mạch ngoại vi 0,035 inch
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
637
Bóng nong mạch vành
1.817.000.000
1.817.000.000
0
24 tháng
638
Bóng nong mạch vành
192.000.000
192.000.000
0
24 tháng
639
Bóng nong mạch vành 0,0208 inch
869.000.000
869.000.000
0
24 tháng
640
Bóng nong mạch vành ái nước hợp chất Polyamide
585.000.000
585.000.000
0
24 tháng
641
Bóng nong mạch vành áp lực cao
1.440.000.000
1.440.000.000
0
24 tháng
642
Bóng nong mạch vành áp lực cao
2.212.000.000
2.212.000.000
0
24 tháng
643
Bóng nong mạch vành áp lực cao
153.300.000
153.300.000
0
24 tháng
644
Bóng nong mạch vành áp lực cao các cỡ
698.250.000
698.250.000
0
24 tháng
645
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Nylon 12, phủ lớp ái nước
1.782.500.000
1.782.500.000
0
24 tháng
646
Bóng nong mạch vành áp lực cao đến 20 atm, có 3 nếp gấp, dây dẫn tương thích 0,014"
936.000.000
936.000.000
0
24 tháng
647
Bóng nong mạch vành áp lực cao, Genoss NC hoặc tương đương
207.900.000
207.900.000
0
24 tháng
648
Bóng nong mạch vành áp lực cao, NC Trek hoặc tương đương
247.500.000
247.500.000
0
24 tháng
649
Bóng nong mạch vành áp lực cao, phủ lớp ái nước (các cỡ)
1.804.000.000
1.804.000.000
0
24 tháng
650
Bóng nong mạch vành áp lực cao, Powered 3NC hoặc tương đương
825.000.000
825.000.000
0
24 tháng
651
Bóng nong mạch vành áp lực cao, sử dụng cho những tổn thương khó
552.000.000
552.000.000
0
24 tháng
652
Bóng nong mạch vành áp lực cao, TASUKI hoặc tương đương
395.000.000
395.000.000
0
24 tháng
653
Bóng nong mạch vành áp lực thấp, vật liệu Grilamid L25, có điểm đánh dấu bằng vàng
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
654
Bóng nong mạch vành áp lực thường
1.180.000.000
1.180.000.000
0
24 tháng
655
Bóng nong mạch vành áp lực thường
188.937.000
188.937.000
0
24 tháng
656
Bóng nong mạch vành áp lực thường
367.500.000
367.500.000
0
24 tháng
657
Bóng nong mạch vành áp lực thường 0,0345 inch
632.000.000
632.000.000
0
24 tháng
658
Bóng nong mạch vành áp lực thường chất liệu Nylon 12, phủ lớp ái nước
1.776.000.000
1.776.000.000
0
24 tháng
659
Bóng nong mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi
1.020.000.000
1.020.000.000
0
24 tháng
660
Bóng nong mạch vành áp lực thường, phủ lớp ái nước (các cỡ)
1.230.000.000
1.230.000.000
0
24 tháng
661
Bóng nong mạch vành áp lực thường, sử dụng cho những tổn thương khó
819.600.000
819.600.000
0
24 tháng
662
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
132.600.000
132.600.000
0
24 tháng
663
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại lên tới 20atm, làm bằng vật liệu polyamide, các cỡ
225.540.000
225.540.000
0
24 tháng
664
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu được áp lực cao 21atm với 4 điểm nổi trên 4 dãy của thân bóng, các cỡ
153.258.000
153.258.000
0
24 tháng
665
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc Paclitaxel 3,0 μg/mm²
519.750.000
519.750.000
0
24 tháng
666
Bóng nong mạch vành chất liệu OptiLEAP được phủ lớp ái nước Zglide hoặc tương đương
1.440.000.000
1.440.000.000
0
24 tháng
667
Bóng nong mạch vành chuyên cho sang thương tắc nghẽn mãn tính
119.983.500
119.983.500
0
24 tháng
668
Bóng nong mạch vành có dao cắt với 3-4 lưỡi dao, có lớp áo phủ ái nước
44.000.000
44.000.000
0
24 tháng
669
Bóng nong mạch vành có khẩu kính bóng 0,63 mm
819.000.000
819.000.000
0
24 tháng
670
Bóng nong mạch vành có khẩu kính bóng 0,85 mm
1.296.000.000
1.296.000.000
0
24 tháng
671
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép các cỡ
650.000.000
650.000.000
0
24 tháng
672
Bóng nong mạch vành đường kính 0,85mm và 1,1mm
207.300.000
207.300.000
0
24 tháng
673
Bóng nong mạch vành đường kính bóng 1,5mm - 4,0mm, Cathy No 4 hoặc tương đương
207.000.000
207.000.000
0
24 tháng
674
Bóng nong mạch vành không đáp ứng (Non-Compilant), áp lực cao, vật liệu bóng Quadflex, 2 dấu cản quang bằng Platinum, 3 nếp gấp
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
675
Bóng nong mạch vành không giãn nở, thành bóng mỏng chịu áp lực cao RBP 21atm, có phủ lớp ái nước đối với cỡ 1,5 - 2,5mm, chiều dài 6, 10, 15, 20, 25, 30mm
588.600.000
588.600.000
0
24 tháng
676
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao, loại không đáp ứng
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
677
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
678
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
63.500.000
63.500.000
0
24 tháng
679
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,27µg/mm², Bóng nong mạch vành phủ thuốc Magic Touch hoặc tương đương
254.000.000
254.000.000
0
24 tháng
680
Bóng nong mạch vành siêu áp lực cao 35 atm dùng trong trường hợp tổn thương bị vôi hóa nặng, OPN NC hoặc tương đương
290.000.000
290.000.000
0
24 tháng
681
Bóng nong mạch vành tẩm thuốc Paclitaxel (3,0µg/mm2), dây dẫn tương thích 0,014"
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
682
Bóng nong mạch vành và cầu nối, dây dẫn tương thích 0,014"
656.000.000
656.000.000
0
24 tháng
683
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0,014 inch, đường kính 1,25 - 5mm, Perseus-q 14 hoặc tương đương
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
684
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0,018 inch, đường kính 2-7mm, Perseus-q 18 hoặc tương đương
14.000.000
14.000.000
0
24 tháng
685
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp chậu đùi OTW 0,035 inch, đường kính 3-12mm, Perseus-q 35 hoặc tương đương
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
686
Bóng nong ngoại biên dùng cho can thiệp nong cầu nối, OTW 0,018 inch, đường kính 4-7mm, Perseus-q 18 Dialysis Fistulae hoặc tương đương
35.000.000
35.000.000
0
24 tháng
687
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc Paclitaxel hàm lượng 3,5µg /mm2
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
688
Bóng nong tĩnh mạch ngoại biên
84.000.000
84.000.000
0
24 tháng
689
Bông tẩm cồn 65 x 30mm, 2 lớp
661.920.000
661.920.000
0
24 tháng
690
Bông y tế 1kg
3.433.100.160
3.433.100.160
0
24 tháng
691
Bông y tế 1kg
1.235.524.500
1.235.524.500
0
24 tháng
692
Bông y tế không thấm nước 1kg (bông mỡ vàng)
213.603.600
213.603.600
0
24 tháng
693
Bông y tế thấm nước cỡ 5cm x 5cm
1.376.160.000
1.376.160.000
0
24 tháng
694
Bông y tế thấm nước cỡ 3cm x 3cm
1.990.954.056
1.990.954.056
0
24 tháng
695
Bột bó 4 in
7.600.000
7.600.000
0
24 tháng
696
Bột bó 5 in
12.600.000
12.600.000
0
24 tháng
697
Bột bó 6 in
6.900.000
6.900.000
0
24 tháng
698
Bột thủy tinh 4 in
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
699
Bột thủy tinh 5 in
112.000.000
112.000.000
0
24 tháng
700
Buồng tiêm cấy dưới da, đường kính ngoài 6,5F
139.800.000
139.800.000
0
24 tháng
701
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F, catheter đầu đóng có van 3 chiều.
1.134.000.000
1.134.000.000
0
24 tháng
702
Cảm biến đo SpO2 nhịp mạch dùng nhiều lần
564.480.000
564.480.000
0
24 tháng
703
Cannula động mạch 1 nòng từ 15Fr đến 23Fr
184.834.000
184.834.000
0
24 tháng
704
Cannula tĩnh mạch 1 nòng từ 19Fr đến 29Fr
270.010.000
270.010.000
0
24 tháng
705
Ca-nuyn (cannula) động mạch chủ thẳng các cỡ 10-20Fr
9.292.500
9.292.500
0
24 tháng
706
Ca-nuyn (cannula) động mạch đầu cong các cỡ
107.730.000
107.730.000
0
24 tháng
707
Ca-nuyn (cannula) động mạch đầu tà 18-20-22Fr
64.890.000
64.890.000
0
24 tháng
708
Ca-nuyn (cannula) động mạch đùi- tĩnh mạch cảnh, dùng tuần hoàn hoàn ngoài cơ thể, cỡ 15-17-19-21Fr
934.972.500
934.972.500
0
24 tháng
709
Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch 1 tầng mũi cong đầu kim loại
134.946.000
134.946.000
0
24 tháng
710
Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch 2 tầng các cỡ
7.500.000
7.500.000
0
24 tháng
711
Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch chủ, 1 tầng mũi thẳng
125.685.000
125.685.000
0
24 tháng
712
Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch đùi, 1 tầng
57.500.000
57.500.000
0
24 tháng
713
Ca-nuyn (cannula) tĩnh mạch đùi, một tầng dùng trong phẫu thuật tim ít xâm lấn kèm bộ kit can thiệp qua da
924.972.500
924.972.500
0
24 tháng
714
Ca-nuyn (cannula) truyền dung dịch liệt tim ngược dòng
157.500.000
157.500.000
0
24 tháng
715
Ca-nuyn (cannula) truyền dung dịch liệt tim qua gốc động mạch chủ trong phẫu thuật tim ít xâm lấn
141.750.000
141.750.000
0
24 tháng
716
Ca-nuyn (cannula) truyền dung dịch liệt tim xuôi dòng qua gốc động mạch chủ
99.750.000
99.750.000
0
24 tháng
717
Ca-nuyn (cannula) truyền dung dịch liệt tim, cỡ 10, 12, 14 Fr
52.500.000
52.500.000
0
24 tháng
718
Cáp nối cho catheter (ống thông) chẩn đoán điện sinh lý sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim, loại 12 chân
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
719
Cáp nối cho catheter (ống thông) chẩn đoán điện sinh lý sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim, loại 22 chân
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
720
Cáp nối cho ống thông cắt đốt điện sinh lý, dài 150 - 300cm, tương thích với catheter tự động khóa độ cong
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
721
Cáp nối ống thông chẩn đoán dùng lập bản đồ 3D, dài 150cm
110.000.000
110.000.000
0
24 tháng
722
Cáp nối ống thông chẩn đoán lái chuyển hướng, tương thích với catheter 10 điện cực
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
723
Cassette LEGION Kel MF 45 0.9 8065753166 hoặc tương đương
419.999.580
419.999.580
0
24 tháng
724
Cassette nhựa
127.500.000
127.500.000
0
24 tháng
725
Cassette phẫu thuật dùng cho máy phaco Laureate 8065750541 hoặc tương đương
52.809.570
52.809.570
0
24 tháng
726
Cassette sử dụng cho máy Centurion 8065752201 hoặc tương đương
958.983.300
958.983.300
0
24 tháng
727
Catheter cắt đốt điện sinh lý tự động khóa độ cong 2 chiều, 7F, đầu điện cực 4mm - 8mm
2.640.000.000
2.640.000.000
0
24 tháng
728
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, 5F , dài 65 hoặc 120 cm, độ cong CSL, điện cực dài 1mm
328.000.000
328.000.000
0
24 tháng
729
Catheter chẩn đoán 10 điện cực, dài 115cm, khoảng cách giữa các điện cực đa dạng, độ cong điều khiển được, kích thước 5F-6F-7F
298.000.000
298.000.000
0
24 tháng
730
Catheter chẩn đoán 4 điện cực, 5F - 6F, dài 120 cm, độ cong cố định, điện cực dài 1mm
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
731
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng 12Fr
35.910.000
35.910.000
0
24 tháng
732
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng, cỡ 8,5Fr
205.800.000
205.800.000
0
24 tháng
733
Catheter chạy thận nhân tạo Balton 2 đường các cỡ hoặc tương đương
421.890.000
421.890.000
0
24 tháng
734
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
17.000.000
17.000.000
0
24 tháng
735
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
630.000.000
630.000.000
0
24 tháng
736
Catheter động mạch quay
258.720.000
258.720.000
0
24 tháng
737
Catheter hút huyết khối, cấu trúc sợi bện đan xen, chiều dài trục: 140 cm
148.500.000
148.500.000
0
24 tháng
738
Catheter lấy huyết khối các cỡ 2F-7F, dài 80cm
448.000.000
448.000.000
0
24 tháng
739
Catheter lấy huyết khối silicone các cỡ 2F-7F
114.712.500
114.712.500
0
24 tháng
740
Catheter lọc máu loại long-term Kflow-Epic
396.900.000
396.900.000
0
24 tháng
741
Catheter lọc máu loại tạm thời, Dialysis temporary catheter Kit - KFLOW EPIC hoặc tương đương
630.000.000
630.000.000
0
24 tháng
742
Catheter tĩnh mạch đùi 2 nòng, kim Y dẫn đường, 12F dài 15cm/20cm
346.500.000
346.500.000
0
24 tháng
743
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 720
676.200.000
676.200.000
0
24 tháng
744
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng, kim V, cỡ 920
721.318.500
721.318.500
0
24 tháng
745
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng chuyên trẻ em 22G
184.800.000
184.800.000
0
24 tháng
746
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường cỡ 4Fr
709.800.000
709.800.000
0
24 tháng
747
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
393.120.000
393.120.000
0
24 tháng
748
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng 7Fr x 20cm, kim Y (hay V) dẫn đường
573.300.000
573.300.000
0
24 tháng
749
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 7F x 20cm
140.130.000
140.130.000
0
24 tháng
750
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng 7Fr x 20cm, kim Y (hay V) dẫn đường
252.882.000
252.882.000
0
24 tháng
751
Catheter tĩnh mạch trung tâm có phủ chất kháng khuẩn cỡ G16, G18,G18
1.749.121.000
1.749.121.000
0
24 tháng
752
Cây đặt nội khí quản cỡ 15F x 700mm
204.120.000
204.120.000
0
24 tháng
753
Cây móc chỉ dùng cho kỹ thuật khâu sụn chêm được sử dụng trong nội soi khớp
96.000.000
96.000.000
0
24 tháng
754
Chạc ba ngã chống nứt gãy cỡ 25cm
1.784.370.000
1.784.370.000
0
24 tháng
755
Chạc ba ngã dịch truyền có dây nối cỡ 10cm
615.300.000
615.300.000
0
24 tháng
756
Chạc ba ngã dịch truyền không dây nối
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
757
Chăn làm ấm 198cmx61cm 3M Bair Hugger hoặc tương đương
15.000.000
15.000.000
0
24 tháng
758
Chăn làm ấm 91cmx213cm 3M Bair Hugger hoặc tương đương
153.000.000
153.000.000
0
24 tháng
759
Chặn lưỡi (airway) nhựa
549.570.000
549.570.000
0
24 tháng
760
Chăn sưởi ấm bệnh nhân
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
761
Chất làm đầy da Aileene hoặc tương đương
31.200.000
31.200.000
0
24 tháng
762
Chất làm đầy da Aileene hoặc tương đương
31.200.000
31.200.000
0
24 tháng
763
Chất làm đầy, bôi trơn khớp
239.999.550
239.999.550
0
24 tháng
764
Chất nhầy phẫu thuật nội nhãn, Protectalon 1,8% hoặc tương đương
230.000.000
230.000.000
0
24 tháng
765
Chất tắc mạch dạng lỏng Onyx
262.485.000
262.485.000
0
24 tháng
766
Chỉ dùng trong nội soi khớp Fiber Wire hoặc tương đương
112.000.000
112.000.000
0
24 tháng
767
Chỉ khâu chỉnh hình dài 90cm, kim dài 26mm, 1/2C
32.000.000
32.000.000
0
24 tháng
768
Chỉ khâu dây chằng van 2 lá, không tiêu, USP ePTFE đường kính 2/0, có hay không có vòng thắt với chiều dài cố định 12 - 24 mm, kim dài 18mm, có hai miếng gạc PTFE: một cố định, một rời
128.000.000
128.000.000
0
24 tháng
769
Chỉ khâu không tan Protibond HS hoặc tương đương, số 2, dài 100 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
60.196.500
60.196.500
0
24 tháng
770
Chỉ khâu không tiêu liền kim Parcus Braid hoặc tương đương
915.000.000
915.000.000
0
24 tháng
771
Chỉ khâu không tiêu Prolene, loại đơn sợi polypropylene, số 5/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu cắt hemoseal MultiPass 9,3 mm, 3/8C hoặc tương đương
96.957.000
96.957.000
0
24 tháng
772
Chỉ khâu không tiêu Surgipro hoặc tương đương, loại đơn sợi polypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn, đầu nhọn CV-351, dài 8mm, kim cong 3/8 vòng tròn
11.311.668
11.311.668
0
24 tháng
773
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene,số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn 3/8C dài 8mm
301.644.480
301.644.480
0
24 tháng
774
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi bện polyesterdài 40cm dầy 5mm, 2 kim tròn thân dầy CTX dài 48mm 1/2 vòng tròn.
1.345.575.000
1.345.575.000
0
24 tháng
775
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyester phủ silicone, số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 20mm
69.165.600
69.165.600
0
24 tháng
776
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyester phủ silicone, số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 20mm, miếng đệm pledget kích thước 7mm x 3mmm x 1,5mm
76.799.415
76.799.415
0
24 tháng
777
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyester phủ silicone, số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 25mm, miếng đệm pledget kích thước 7mm x 3mmm x 1,5mm
119.687.400
119.687.400
0
24 tháng
778
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi polyester phủ silicone, số 2/0, 5 sợi xanh 5 sợi trắng, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn 1/2C dài 25mm
58.201.416
58.201.416
0
24 tháng
779
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone, số 2/0, tép 08 sợi 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 17mm
69.986.700
69.986.700
0
24 tháng
780
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone, số 2/0, tép 08 sợi 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 22mm
260.336.000
260.336.000
0
24 tháng
781
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone, số 2/0, tép 08 sợi 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim đen tròn, 1/2 vòng tròn HR 22mm
93.296.000
93.296.000
0
24 tháng
782
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicone,số 2/0, tép 08 sợi, 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm. 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 17mm
164.672.000
164.672.000
0
24 tháng
783
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao silicones, số 3/0, dài 90cm. 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 17mm
22.568.000
22.568.000
0
24 tháng
784
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, áo bao siliconesố 2/0, tép 08 sợi, 04 xanh + 04 trắng, dài 75cm, 2 kim tròn, 1/2 vòng tròn HR 22mm
405.768.000
405.768.000
0
24 tháng
785
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyester, số 3/0 dài 90 cm, 2 kim tròn dài 20 mm
348.443.900
348.443.900
0
24 tháng
786
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài 75cm, kim dài 17mm
103.992.000
103.992.000
0
24 tháng
787
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, 3/0 chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
114.264.000
114.264.000
0
24 tháng
788
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 1 dài 75cm, kim tròn dài 40mm 1/2C
75.756.616
75.756.616
0
24 tháng
789
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 1, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 37 mm
151.883.680
151.883.680
0
24 tháng
790
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0 dài 75cm, không kim, 12 sợi x 75cm
20.551.104
20.551.104
0
24 tháng
791
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 26mm
65.675.000
65.675.000
0
24 tháng
792
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm.
112.541.760
112.541.760
0
24 tháng
793
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim tròn, 1/2C, chiều dài kim 26mm
136.896.000
136.896.000
0
24 tháng
794
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm.
38.148.460
38.148.460
0
24 tháng
795
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 18mm
191.891.350
191.891.350
0
24 tháng
796
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 26mm
53.460.000
53.460.000
0
24 tháng
797
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 3/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 -26mm
216.311.480
216.311.480
0
24 tháng
798
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 18mm
17.335.500
17.335.500
0
24 tháng
799
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C 16mm
25.097.852
25.097.852
0
24 tháng
800
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk, số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
127.640.100
127.640.100
0
24 tháng
801
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi silk,số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
191.201.920
191.201.920
0
24 tháng
802
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 3/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C dài 26mm
25.480.000
25.480.000
0
24 tháng
803
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C dài 17mm
78.624.000
78.624.000
0
24 tháng
804
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C dài 17mm
32.760.000
32.760.000
0
24 tháng
805
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 6/0 dài 75cm, 2 kim tròn đầu nhọn CV-11, 3/8C dài 13mm
31.576.860
31.576.860
0
24 tháng
806
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 6/0, dài 75cm, 2 Kim tròn đầu tròn b dài 9mm, 3/8C
16.619.400
16.619.400
0
24 tháng
807
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn MV-135-5, 3/8C dài 6mm
229.081.860
229.081.860
0
24 tháng
808
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene và thêm Polyethylenglycol, số 8/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu nhọn MV-135-5, 3/8C dài 6mm
47.628.000
47.628.000
0
24 tháng
809
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 1/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 39mm
3.420.000
3.420.000
0
24 tháng
810
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 2/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 24mm
83.790.000
83.790.000
0
24 tháng
811
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 3/0, chỉ dài 75cm, kim cắt tam giác ngược, 3/8 đường tròn, chiều dài kim 24mm
451.400.000
451.400.000
0
24 tháng
812
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Nylon/Polyamide, số 5/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 16 mm
33.516.000
33.516.000
0
24 tháng
813
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm
3.480.000
3.480.000
0
24 tháng
814
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 4/0, chỉ dài 90cm, 2 kim tròn 1/2 vòng tròn HR 17mm
20.736.000
20.736.000
0
24 tháng
815
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 5/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 13mm
28.512.000
28.512.000
0
24 tháng
816
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5), số 6/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm
35.904.000
35.904.000
0
24 tháng
817
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi phức hợp Polypropylene + Polyethylene (95/5),số 7/0, chỉ dài 75cm, 2 kim tròn 3/8 vòng tròn DR 10mm
36.540.000
36.540.000
0
24 tháng
818
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 1/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 40mm
36.829.120
36.829.120
0
24 tháng
819
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm
320.119.800
320.119.800
0
24 tháng
820
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm
143.543.400
143.543.400
0
24 tháng
821
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 30mm
54.054.000
54.054.000
0
24 tháng
822
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 24mm
1.846.845.000
1.846.845.000
0
24 tháng
823
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 26mm
494.894.400
494.894.400
0
24 tháng
824
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 19mm
927.326.400
927.326.400
0
24 tháng
825
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm
19.530.000
19.530.000
0
24 tháng
826
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6,6, số 6/0 dài 45cm, kim tam giác 3/8C 12mm
4.297.860
4.297.860
0
24 tháng
827
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6/66, số 2/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26 mm
91.992.600
91.992.600
0
24 tháng
828
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6/66, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C dài 26 mm
418.254.200
418.254.200
0
24 tháng
829
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polyamide 6/66, số 4/0 dài 45 cm, kim tam giác 3/8C
509.120.640
509.120.640
0
24 tháng
830
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 30 mm
528.563.280
528.563.280
0
24 tháng
831
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90 cm, 2 kim tam giác dài 26mm
11.571.000
11.571.000
0
24 tháng
832
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90 cm, 2 kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 25mm
87.492.608
87.492.608
0
24 tháng
833
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C
22.904.700
22.904.700
0
24 tháng
834
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt V-7, hợp kim Ethalloy dài 26mm 1/2 vòng tròn
488.046.300
488.046.300
0
24 tháng
835
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu nhọn dài 26mm
239.699.376
239.699.376
0
24 tháng
836
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 3/0 dài 90 cm, 2 kim tròn dài 26mm
66.500.800
66.500.800
0
24 tháng
837
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 22mm, 1/2C
90.266.400
90.266.400
0
24 tháng
838
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 20mm, 1/2C
121.603.300
121.603.300
0
24 tháng
839
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 4/0, dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c, dài 20 mm
3.510.360
3.510.360
0
24 tháng
840
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 5/0 dài 60cm, 2 kim tròn hemoseal MultiPass CC dài 9,3mm, 3/8c hoặc tương đương
15.561.000
15.561.000
0
24 tháng
841
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn, 3/8 vòng tròn, dài kim 12mm
26.800.200
26.800.200
0
24 tháng
842
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn 13mm, 3/8 vòng tròn.
171.600.000
171.600.000
0
24 tháng
843
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 6/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 10 mm
156.378.600
156.378.600
0
24 tháng
844
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm, 3/8 vòng tròn
49.354.560
49.354.560
0
24 tháng
845
Chỉ khâu không tiêu, loại luxylene polypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn DR 8mm
32.634.000
32.634.000
0
24 tháng
846
Chỉ khâu không tiêu, loại nâng đỡ mô bằng silicone, 2 sợi dài 45cm, rộng 1,5mm, màu đỏ
35.400.000
35.400.000
0
24 tháng
847
Chỉ khâu không tiêu, loại nâng đỡ mô bằng silicone, 2 sợi dài 45cm, rộng 1,5mm, màu vàng
35.400.000
35.400.000
0
24 tháng
848
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 10/0 dài 30 cm, hai kim tiết diện hình thang chiều dài 6mm, đường kính 0,14mm, độ cong 3/8.
17.325.000
17.325.000
0
24 tháng
849
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 2/0 dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn.
307.692.000
307.692.000
0
24 tháng
850
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 2/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm
398.918.520
398.918.520
0
24 tháng
851
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0 dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn
929.880.000
929.880.000
0
24 tháng
852
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0 dài 75cm, kim tam giác dài 26mm
936.936.000
936.936.000
0
24 tháng
853
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0, kim tròn 1/2c
366.204.300
366.204.300
0
24 tháng
854
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 4/0, kim tròn 1/2c
446.750.640
446.750.640
0
24 tháng
855
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 16mm
60.049.500
60.049.500
0
24 tháng
856
Chỉ khâu không tiêu, loại polyamide 6,0 hoặc 6,6, số 4/0, kim dài 10-40mm
30.500.000
30.500.000
0
24 tháng
857
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 0, dài 100 cm, kim tròn thân to 1/2c, dài 30 mm
17.356.500
17.356.500
0
24 tháng
858
Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 26mm 1/2C
25.200.000
25.200.000
0
24 tháng
859
Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 2/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt dài 26mm 1/2C
24.192.000
24.192.000
0
24 tháng
860
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 4/0 dài 90cm, 2 kim tròn 20mm, 1/2 vòng tròn
4.667.040
4.667.040
0
24 tháng
861
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn dài 12mm
44.667.000
44.667.000
0
24 tháng
862
Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 5/0 dài 75cm, 2 kim tròn dài 13mm
71.442.000
71.442.000
0
24 tháng
863
Chỉ khâu không tiêu, loại Polypropylene, số 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 17mm 1/2 C
1.587.600
1.587.600
0
24 tháng
864
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 7/0 dài 60cm, 2 kim tròn 1/2c dài 10mm
5.439.000
5.439.000
0
24 tháng
865
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 8/0, dài 60 cm, 2 kim tròn 3/8c, dài 6 mm
123.435.900
123.435.900
0
24 tháng
866
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene,số 10/0, dài 15 cm, kim tròn 3/8c, dài 5 mm
95.256.000
95.256.000
0
24 tháng
867
Chỉ khâu không tiêu, loại silk ,số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C đai 26mm
6.590.100
6.590.100
0
24 tháng
868
Chỉ khâu không tiêu, loại silk số 2/0, không kim, dài 150 cm
45.782.100
45.782.100
0
24 tháng
869
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 7/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
44.822.400
44.822.400
0
24 tháng
870
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 8/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
13.382.460
13.382.460
0
24 tháng
871
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 2/0, dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn
282.744.000
282.744.000
0
24 tháng
872
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0 dài 150 cm
31.092.600
31.092.600
0
24 tháng
873
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0 dài 75 cm, kim tam giác 24 mm, 3/8 vòng tròn
380.268.000
380.268.000
0
24 tháng
874
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
220.525.676
220.525.676
0
24 tháng
875
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0, 12 sợi x 75cm
49.242.688
49.242.688
0
24 tháng
876
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0 dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 18 mm.
12.033.000
12.033.000
0
24 tháng
877
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác dài 3/8C 18mm
178.262.280
178.262.280
0
24 tháng
878
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0, kim tròn 1/2c
22.500.000
22.500.000
0
24 tháng
879
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 5/0 dài 75cm, kim tam giác dài 16mm
33.981.500
33.981.500
0
24 tháng
880
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 1/2c, dài 13 mm
67.233.600
67.233.600
0
24 tháng
881
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 6/0, dài 75 cm, kim tam giác 3/8c, dài 13 mm
87.171.840
87.171.840
0
24 tháng
882
Chỉ khâu không tiêu, loại sợi bện tổng hợp polyester, số 3/0, dài 90cm, kim dài 20mm
4.975.950
4.975.950
0
24 tháng
883
Chỉ khâu không tiêu, loại Sterisil (Silk), số 3/0 dài 75cm, kim tam giác 3/8C 18mm
58.739.436
58.739.436
0
24 tháng
884
Chỉ khâu không tiêu, loại Sterisil (silk), số 4/0 dài 75cm, kim tam giác 1/2C dài 18mm
56.395.500
56.395.500
0
24 tháng
885
Chỉ khâu không tiêu, loại tổng hợp polypropylene, số 4/0 dài 90 cm, 2 kim tròn 1/2c
19.845.000
19.845.000
0
24 tháng
886
Chỉ khâu phẫu thuật tim mạch không tiêu, loại PTFE, các cỡ 2/0-5/0 dài 75cm, 2 kim dài 13mm 3/8C
39.600.000
39.600.000
0
24 tháng
887
Chỉ khâu siêu bền dùng trong phẫu thuật chỉnh hình
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
888
Chỉ khâu tan nhanh, loại đa sợi Polyglactine 910, số 4/0 dài 75cm, kim tam giác dài 19mm 3/8 C
142.560.000
142.560.000
0
24 tháng
889
Chỉ khâu tiêu chậm Chromic Catgut số 1 dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm
51.199.380
51.199.380
0
24 tháng
890
Chỉ khâu tiêu chậm Chromic Catgut số 1 dài 75 cm, kim tròn đầu tù 3/8c, dài 80 mm
367.164.000
367.164.000
0
24 tháng
891
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
92.013.000
92.013.000
0
24 tháng
892
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 40mm
35.616.000
35.616.000
0
24 tháng
893
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 1 dài từ 30-150cm, kim tròn dài 10-40mm
45.966.900
45.966.900
0
24 tháng
894
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 1/0 dài 75cm, kim tròn dài 40mm
126.325.500
126.325.500
0
24 tháng
895
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 2 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 50mm
988.418.760
988.418.760
0
24 tháng
896
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
1.540.350.000
1.540.350.000
0
24 tháng
897
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 3/0 dài 150cm, không kim
111.037.500
111.037.500
0
24 tháng
898
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
284.535.900
284.535.900
0
24 tháng
899
Chỉ khâu tiêu chậm, loai chromic catgut, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
202.336.640
202.336.640
0
24 tháng
900
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 4/0 75cm, kim tam giác 26mm
145.142.450
145.142.450
0
24 tháng
901
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 4/0 dài 150cm, không kim
685.965.000
685.965.000
0
24 tháng
902
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số 4/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 26mm
311.703.980
311.703.980
0
24 tháng
903
Chỉ khâu tiêu chậm, loại Chromic Catgut, số2/0 dài 150cm, không kim
146.546.300
146.546.300
0
24 tháng
904
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Catgut Chromic, số 1, dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm
90.153.000
90.153.000
0
24 tháng
905
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Catgut Chromic, số 2/0 dài 75cm, kim tròn cong 1/2C dài 26mm
179.112.000
179.112.000
0
24 tháng
906
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi polydioxanone, số 2/0, dài 75 cm, kim tròn, dài 26 mm 1/2c
42.560.000
42.560.000
0
24 tháng
907
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 20 mm
12.474.000
12.474.000
0
24 tháng
908
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi polydioxanone, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
58.464.000
58.464.000
0
24 tháng
909
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Polydioxanone, số 4/0 dài 75cm, kim tròn, dài 26 mm
36.514.800
36.514.800
0
24 tháng
910
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Polydioxanone, số 5/0 dài 90cm, 2 kim tròn dài 17mm
42.031.920
42.031.920
0
24 tháng
911
Chỉ khâu tiêu chậm, loại đơn sợi Polydioxanone, số 7/0 dài 45cm, 2 kim tròn dài 13mm
41.391.420
41.391.420
0
24 tháng
912
Chỉ khâu tiêu dùng khâu gân loại Polyglactine, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm
273.567.000
273.567.000
0
24 tháng
913
Chỉ khâu tiêu kháng khuẩn Iragacare MP, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm
579.312.000
579.312.000
0
24 tháng
914
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại Plain catgut, số 2/0 dài 150cm, không kim
33.390.000
33.390.000
0
24 tháng
915
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 35mm, 1/2c
315.504.000
315.504.000
0
24 tháng
916
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 90cm, kim tròn 35mm, 1/2c
378.982.800
378.982.800
0
24 tháng
917
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 1/2c, dài 36mm
127.050.000
127.050.000
0
24 tháng
918
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim tam giác thuận 1/2c, dài 22 mm
89.600.000
89.600.000
0
24 tháng
919
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, dài 75 cm, kim tam giác thuận 3/8c, dài 16 mm
9.870.000
9.870.000
0
24 tháng
920
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, dài 75cm, kim tam giác 3/8c, dài 19mm
20.321.280
20.321.280
0
24 tháng
921
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim HR 1/2C 26mm
372.400.000
372.400.000
0
24 tháng
922
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 3/0, dài 75cm, kim tròn 26mm
257.600.000
257.600.000
0
24 tháng
923
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại PegeLAK Rapid hoặc tương đươg, đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 75cm,phủ Poly, kim tam giác xuôi 16mm, 3/8c
624.050.280
624.050.280
0
24 tháng
924
Chỉ khâu tiêu nhanh, loai plain catgut số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
132.447.000
132.447.000
0
24 tháng
925
Chỉ khâu tiêu nhanh, loai plain catgut, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
88.706.100
88.706.100
0
24 tháng
926
Chỉ khâu tiêu nhanh, loai plain catgut, số 4/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
50.729.400
50.729.400
0
24 tháng
927
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại Plain Catgut, số 4/0, kim tròn
27.055.680
27.055.680
0
24 tháng
928
Chỉ khâu tiêu nhanh, plain catgut số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 36 mm
347.256.000
347.256.000
0
24 tháng
929
Chỉ khâu tiêu Teksyn hoặc tương đương, loại đa sợi polyglactin 910, số 0 dài 90cm, kim tròn dài 40mm
397.713.600
397.713.600
0
24 tháng
930
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi Polyglycolic acid số 3/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C
95.422.224
95.422.224
0
24 tháng
931
Chỉ khâu tiêu trung bình, đa sợi Polyglactin 910, số 5/0 dài 70cm, kim tròn HR 1/2 17mm
47.520.000
47.520.000
0
24 tháng
932
Chỉ khâu tiêu trung bình, đa sợi Polysorb hoặc tương đương, số 2-0, dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm
23.040.000
23.040.000
0
24 tháng
933
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi polyglactin 910, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c dài 40mm
1.322.580.000
1.322.580.000
0
24 tháng
934
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C 26cm
130.292.800
130.292.800
0
24 tháng
935
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polyglactin, số 2/0, dài 70cm, kim tròn 1/2C 26cm
20.643.120
20.643.120
0
24 tháng
936
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polysorb hoặc tương đương, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm
6.400.000
6.400.000
0
24 tháng
937
Chỉ khâu tiêu, loại catgut plain, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
349.203.750
349.203.750
0
24 tháng
938
Chỉ khâu tiêu, loại catgut plain, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2C 26mm
172.515.000
172.515.000
0
24 tháng
939
Chỉ khâu tiêu, loại Catgut Chrom, số 2/0 dài 75cm, kim tròn, 1/2 vòng tròn, chiều dài kim 26mm
178.882.400
178.882.400
0
24 tháng
940
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 số 1, dài 90 cm, kim tròn 40mm 1/2c
132.300.000
132.300.000
0
24 tháng
941
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0 dài 70cm, kim tròn SH-1 22mm, 1/2C
816.879.684
816.879.684
0
24 tháng
942
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi bện Polyglactine 910 Plus có kháng khuẩn, phủ hỗn hợp Polyglactine 370 + Chlorhexidine Diacetate (CHA), số 1 dài 90cm, kim tròn cong 1/2C dài 40mm
44.400.000
44.400.000
0
24 tháng
943
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 áo bao poly (glycolide-co-l-lactid 30/70) + CaSt, số 1, chỉ dài 90 cm, kim tròn thân dày, 1/2 vòng tròn HR 40mm
59.040.000
59.040.000
0
24 tháng
944
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 các cỡ
379.575.000
379.575.000
0
24 tháng
945
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 có kháng khuẩn Chlorhexidine Diacetate, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c dài 40mm
732.175.500
732.175.500
0
24 tháng
946
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 0 dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
386.905.096
386.905.096
0
24 tháng
947
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 100cm kim đầu tù khâu gan 63mm 3/8C
103.294.450
103.294.450
0
24 tháng
948
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 1 dài 90 cm, kim tròn dài 40 mm, 1/2 vòng tròn
278.334.000
278.334.000
0
24 tháng
949
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm
531.468.000
531.468.000
0
24 tháng
950
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C
523.426.050
523.426.050
0
24 tháng
951
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn CT, kim, bằng thép Ethalloy có phủ silicone cải tiến, dài 40mm 1/2 vòng tròn
638.064.000
638.064.000
0
24 tháng
952
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1, dài 90cm, kim tròn thân dày phủ silicone 1/2C dài 40mm
169.050.000
169.050.000
0
24 tháng
953
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 2/0 dài 70 cm, kim tròn dài 26 mm, 1/2 vòng tròn.
262.542.000
262.542.000
0
24 tháng
954
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 75 cm, dài 75cm, kim tròn 26 mm, 1/2C
173.296.200
173.296.200
0
24 tháng
955
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
484.599.192
484.599.192
0
24 tháng
956
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C
654.386.904
654.386.904
0
24 tháng
957
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C
528.192.000
528.192.000
0
24 tháng
958
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
496.173.300
496.173.300
0
24 tháng
959
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 3/0, dài 75cm, kim dài 26mm, 3/8c
96.768.000
96.768.000
0
24 tháng
960
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 4/0, kim tròn 1/2c, dài 20 mm
50.232.000
50.232.000
0
24 tháng
961
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0, kim tròn 1/2c, dài 22 mm
51.414.000
51.414.000
0
24 tháng
962
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 5/0 dài 75cm, kim tròn 1/2 C dài 17mm
124.285.500
124.285.500
0
24 tháng
963
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 5/0, dài 75cm, kim taper point plus 17mm, 1/2C
68.894.700
68.894.700
0
24 tháng
964
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 5/0, dài 75cm, kim tròn 1/2c, dài 17mm
19.656.000
19.656.000
0
24 tháng
965
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 6/0
64.980.000
64.980.000
0
24 tháng
966
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 6/0 dài 45 cm , kim tròn đầu tròn dài 13mm, 1/2C
50.998.680
50.998.680
0
24 tháng
967
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 6/0 dài 45cm , kim tròn dài 13mm, 1/2C
183.311.922
183.311.922
0
24 tháng
968
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 7/0 dài 30cm, 2 kim hình thang dài 6mm
172.712.400
172.712.400
0
24 tháng
969
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 1, dài 90 cm, kim tròn, dài 76 mm
31.752.000
31.752.000
0
24 tháng
970
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 1, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
22.050.000
22.050.000
0
24 tháng
971
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 3/0, dài 70cm, kim tròn 26mm, 1/2C
8.530.200
8.530.200
0
24 tháng
972
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 3/0, dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C, bằng thép không rỉ 301
6.602.400
6.602.400
0
24 tháng
973
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910,số 6/0 màu trắng, dài 45 cm, kim tròn, dài 13 mm
4.466.700
4.466.700
0
24 tháng
974
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin, số 1 dài 90 cm, kim tròn dài 40 mm, 1/2 vòng tròn
345.450.000
345.450.000
0
24 tháng
975
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin, số 2/0 dài 70 cm, kim tròn dài 26 mm, 1/2 vòng tròn.
197.400.000
197.400.000
0
24 tháng
976
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 1, dài 90 cm, kim tròn 1/2c, dài 40 mm
183.750.000
183.750.000
0
24 tháng
977
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglycolic acid, số 1, dài 90cm, Kim tròn dài 40mm, kim cong 1/2; Sức căng còn 50% sau 14-16 ngày, tiêu hoàn toàn trong 90 đến 105 ngày
662.640.000
662.640.000
0
24 tháng
978
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglycolic acid, số 2/0 dài 75cm, kim tròn dài 35mm
149.265.900
149.265.900
0
24 tháng
979
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
123.200.000
123.200.000
0
24 tháng
980
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 3/0 dài 75cm, kim tròn dài 26mm
870.534.000
870.534.000
0
24 tháng
981
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 3/0, dài 75 cm, kim tròn 1/2c, dài 26 mm
134.515.500
134.515.500
0
24 tháng
982
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2 dài 17mm
13.759.200
13.759.200
0
24 tháng
983
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic acid, số 4/0, dài 75cm, kim tròn 1/2 dài 18mm
21.840.000
21.840.000
0
24 tháng
984
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic, số 1 dài 90cm, kim tròn 1/2C 40mm
2.352.000.000
2.352.000.000
0
24 tháng
985
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polysorb hoặc tương đương, số 1 dài 90cm, kim tròn 40mm
7.500.000
7.500.000
0
24 tháng
986
Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone số 6/0 dài 45cm, kim tròn đầu tròn plus dài 13mm, 1/2C
20.655.648
20.655.648
0
24 tháng
987
Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 26mm, 1/2C
793.800
793.800
0
24 tháng
988
Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone, số 7/0 dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn 13mm, 3/8C
18.071.568
18.071.568
0
24 tháng
989
Chỉ khâu tiêu, loại Polyglactin 910, số 3/0 dài 75cm, kim tròn 25mm, 1/2C
902.265.000
902.265.000
0
24 tháng
990
Chỉ khâu tiêu, loại Polyglycolic acid, số 2/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm
40.320.000
40.320.000
0
24 tháng
991
Chỉ khâu tiêu, loại Polyglycolic acid, số 3/0 dài 70cm, kim tròn dài 26mm
14.899.500
14.899.500
0
24 tháng
992
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 2-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm
4.466.448
4.466.448
0
24 tháng
993
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 3-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm
17.640.000
17.640.000
0
24 tháng
994
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 4-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-25, 1/2C, 22mm
25.272.000
25.272.000
0
24 tháng
995
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 5-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm
22.906.800
22.906.800
0
24 tháng
996
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 6-0 dài 75, 2 kim tròn đầu nhọn CV-11, 3/8C, 13mm
17.856.000
17.856.000
0
24 tháng
997
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 7-0 dài 60, 2 kim tròn đầu nhọn CV-351, 3/8C, 8mm
50.085.000
50.085.000
0
24 tháng
998
Chỉ không tan tổng hợp đơn sợi Polypropylene số 8-0 dài 60, 2 kim tròn đầu nhọn MV-135-5, 3/8C, 6mm
31.752.000
31.752.000
0
24 tháng
999
Chỉ không tan tổng hợp sợi bên Polyester phủ silicone số 2-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316, 1/2C, 20mm.
3.730.860
3.730.860
0
24 tháng
1000
Chỉ không tan tổng hợp sợi bên Polyester phủ silicone số 3-0 dài 90, 2 kim tròn đầu nhọn CV-316, 1/2C, 20mm.
3.307.500
3.307.500
0
24 tháng
1001
Chỉ không tan tự nhiên silk số 2/0, dài 75 cm,, kim tam giác 3/8c, dài 24 mm
73.355.352
73.355.352
0
24 tháng
1002
Chỉ không tiêu, loại Nylon/Polyamide, số 9/0, 15cm, kim tròn dài 5mm
16.669.800
16.669.800
0
24 tháng
1003
Chỉ không tiêu, loại Nylon/Polyamide số 8/0, dài 30 cm, kim tam giác 3/8c, dài 6mm
62.500.200
62.500.200
0
24 tháng
1004
Chỉ nâng đỡ mô, loại silicone
20.000.000
20.000.000
0
24 tháng
1005
Chỉ Nylon sợi đơn đen 10-0
60.375.000
60.375.000
0
24 tháng
1006
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 2/0, dài 70cm, kim tròn SH 26mm, 1/2C
150.006.672
150.006.672
0
24 tháng
1007
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 3/0, dài 70cm, kim tròn SH plus 26mm, 1/2C
795.111.812
795.111.812
0
24 tháng
1008
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 8/0 dài 45cm, 2 kim đầu hình thang micropoint dài 6,5mm, 3/8C
86.215.680
86.215.680
0
24 tháng
1009
Chỉ phẫu thuật kháng khuẩn số 0, dài 90cm, kim tròn CT 40mm, 1/2C
275.000.000
275.000.000
0
24 tháng
1010
Chỉ phẩu thuật Polydioxanone số 3/0, 70cm, kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C
82.751.868
82.751.868
0
24 tháng
1011
Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 4/0 dài 70cm, kim tròn đầu tròn SH-2 plus 20mm, 1/2C
81.681.440
81.681.440
0
24 tháng
1012
Chỉ phẫu thuật Polydioxanone số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn RB-1 17mm, 1/2C
80.456.944
80.456.944
0
24 tháng
1013
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 3/0, dài 75cm, kim tròn đầu tròn 22mm, 1/2C
4.019.400
4.019.400
0
24 tháng
1014
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 20mm, 1/2C
7.081.200
7.081.200
0
24 tháng
1015
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 5/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn Ethalloy 13mm, 1/2C
5.436.900
5.436.900
0
24 tháng
1016
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 5/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn RB-1 17mm, 1/2C
10.463.280
10.463.280
0
24 tháng
1017
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 6/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn 9,3mm, 3/8C
6.744.168
6.744.168
0
24 tháng
1018
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 6/0, dài 75cm, 2 kim tròn đầu tròn taperpoint C-1 dài 13mm, 3/8C
7.918.056
7.918.056
0
24 tháng
1019
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 7/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn MultiPass 9,3mm, 3/8C
8.070.300
8.070.300
0
24 tháng
1020
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 8/0, dài 45cm, 2 kim tròn đầu tròn Multi-pass 6,5mm, 3/8C
15.292.200
15.292.200
0
24 tháng
1021
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn MultiPass 9,3mm, 3/8C
5.447.400
5.447.400
0
24 tháng
1022
Chỉ phẫu thuật Polypropylene số 8/0, dài 60cm, 2 kim tròn màu đen Visi-black 8mm, 3/8C.
7.182.000
7.182.000
0
24 tháng
1023
Chỉ phẫu thuật Polypropylenesố 6/0 dài 60cm, 2 kim tròn đầu tròn dài 11mm 3/8C
16.657.164
16.657.164
0
24 tháng
1024
Chỉ phẫu thuật tự tiêu PGA 6-0 sợi tím bện 6-0, dài 45 cm, kim hình thang dài 6.5mm
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
1025
Chỉ phẫu thuật tự tiêu PGA sợi tím 7-0 dài 30 cm, kim hình thang dài 6.5mm
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
1026
Chỉ siêu bền chiều dài 39 inch (99cm), đầu kim dạng bán nguyệt loại MO-6, dài 26mm
255.200.000
255.200.000
0
24 tháng
1027
Chỉ siêu bền dài 38 inches liền kim 26,5mm hình dạng 1/2 vòng tròn.
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
1028
Chỉ siêu bền dạng vòng treo giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài
395.500.000
395.500.000
0
24 tháng
1029
Chỉ siêu bền dùng trong nội soi khớp
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
1030
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc V-Loc số 3-0 dài 30cm, kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C, 26mm hoặc tương đương
102.249.000
102.249.000
0
24 tháng
1031
Chỉ tan đơn sợi có gai không cần buộc V-Loc số 4-0 dài 15cm, kim tròn đầu nhọn CV-15, 3/8C, 17mm hoặc tương đương
102.230.100
102.230.100
0
24 tháng
1032
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 1 dài 90cm, kim tròn đầu nhọn GS-24 1/2C, 40mm
63.000.000
63.000.000
0
24 tháng
1033
Chỉ tan tổng hợp đa sợi số 3-0 dài 75cm, kim tròn đầu nhọn V-20 1/2C, 26mm
23.040.000
23.040.000
0
24 tháng
1034
Chỉ tạo nhịp Flexon số 2-0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn V-20, 1/2C 26mm, kim thẳng SC6BA có khấc bẻ hoặc tương đương
3.840.000
3.840.000
0
24 tháng
1035
Chỉ tạo nhịp Flexon số 3-0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C 17mm, kim thẳng SC6BA có khấc bẻ
8.064.000
8.064.000
0
24 tháng
1036
Chỉ thép điện cực, số 3/0, đóng gói 01 tép 2 sợi, 01 xanh + 01 trắng, dài 60cm, 02 đầu kim HR17
65.760.000
65.760.000
0
24 tháng
1037
Chỉ thép Flexon, số 3-0, dài 60cm kim tròn đầu nhọn CV-23, 1/2C 17mm, kim thẳng SC6BA có khấc bẻ hoặc tương đương
26.880.000
26.880.000
0
24 tháng
1038
Chỉ thép không gỉ 316L, loại khâu xương ức, số 5 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm, 1/2C phủ silicon
34.626.000
34.626.000
0
24 tháng
1039
Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương bánh chè, số 4 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 1/2C dài 48mm
19.131.000
19.131.000
0
24 tháng
1040
Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương bánh chè, số 5 dài 75cm, kim tròn 1/2C dài 55mm
72.956.100
72.956.100
0
24 tháng
1041
Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương bánh chè, số 7 dài 60cm, kim tam giác dài 120mm
651.672.000
651.672.000
0
24 tháng
1042
Chỉ thép không gỉ, loại khâu xương ức, số 5 dài 45cm, kim tròn đầu cắt 48mm, 1/2C
14.883.750
14.883.750
0
24 tháng
1043
Chỉ thép số 5 dài 45cm, kim tròn đầu cắt KV-40, 1/2C, 48mm
57.312.000
57.312.000
0
24 tháng
1044
Chỉ thép số 7 dài 45cm, kim tròn đầu cắt KV-40, 1/2C, 48mm
11.520.000
11.520.000
0
24 tháng
1045
Chỉ thép, loại khâu xương, số 1, chất liệu 316L chỉ dài 45cm, tép 04 sợi, kim tròn 1/2 vòng tròn dài 37mm
50.960.000
50.960.000
0
24 tháng
1046
Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn EO
429.000.000
429.000.000
0
24 tháng
1047
Chỉ thị hóa học dùng kiểm tra gói hấp
3.538.750.000
3.538.750.000
0
24 tháng
1048
Chỉ thị hóa học dùng kiểm tra máy hấp nhiệt độ thấp
226.100.000
226.100.000
0
24 tháng
1049
Chỉ thị hóa học dùng trong lò hấp
222.690.000
222.690.000
0
24 tháng
1050
Chỉ thị hóa học kiểm tra gói hấp kích thước 195mm x 14mm
269.086.000
269.086.000
0
24 tháng
1051
Chỉ thị hóa học nhận dạng H2O2
171.275.000
171.275.000
0
24 tháng
1052
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn STERRAD Velocity hoặc tương đương
1.204.320.000
1.204.320.000
0
24 tháng
1053
Chỉ thị sinh học dùng cho máy EO
59.280.000
59.280.000
0
24 tháng
1054
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 40mm, Chỉ dài 90cm
12.390.000
12.390.000
0
24 tháng
1055
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 1, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 40mm, Chỉ dài 90cm
30.975.000
30.975.000
0
24 tháng
1056
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 2/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 35mm, Chỉ dài 76cm
11.600.000
11.600.000
0
24 tháng
1057
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 2/0, Kim 0 tròn đầu tròn 1/2C dài 35mm, Chỉ dài 90cm
12.390.000
12.390.000
0
24 tháng
1058
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 2/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 30mm, Chỉ dài 76cm
11.600.000
11.600.000
0
24 tháng
1059
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 3/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 30mm, Chỉ dài 76cm
11.600.000
11.600.000
0
24 tháng
1060
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 4/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 20mm, Chỉ dài 76cm
11.600.000
11.600.000
0
24 tháng
1061
Chỉ tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid size 5/0, Kim tròn đầu tròn 1/2C dài 18mm, Chỉ dài 76cm
11.600.000
11.600.000
0
24 tháng
1062
Chổi lấy mẫu tế bào cổ tử cung
5.250.000
5.250.000
0
24 tháng
1063
Chổi rửa vệ sinh ống soi 2 đầu
25.000.000
25.000.000
0
24 tháng
1064
Chuôi nối dài xương đùi và Đầu nối chuôi các cỡ
64.800.000
64.800.000
0
24 tháng
1065
Clip (kẹp) cầm máu dùng trong nội soi, độ mở 12mm
121.000.000
121.000.000
0
24 tháng
1066
Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ nhỏ, Horizon cỡ S hoặc tương đương
4.250.000
4.250.000
0
24 tháng
1067
Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ nhỏ, Horizon cỡ SW hoặc tương đương
750.000
750.000
0
24 tháng
1068
Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ siêu nhỏ, Horizon cỡ micro hoặc tương đương
750.000
750.000
0
24 tháng
1069
Clip (kẹp) cầm máu titan, cỡ trung bình, Horizon cỡ M hoặc tương đương
4.250.000
4.250.000
0
24 tháng
1070
Clip (kẹp) Polymer kẹp mạch máu, các cỡ ML, L, XL
197.200.000
197.200.000
0
24 tháng
1071
Clip (kẹp) Titan kẹp mạch máu, các cỡ S, M, ML, L
70.680.000
70.680.000
0
24 tháng
1072
Co chữ T cai máy thở
140.977.200
140.977.200
0
24 tháng
1073
Co nối chữ Y
22.000.000
22.000.000
0
24 tháng
1074
Co nối thẳng có khóa hoặc không khóa các cỡ
10.920.000
10.920.000
0
24 tháng
1075
Co nối Y có khóa hoặc không khóa các cỡ
44.100.000
44.100.000
0
24 tháng
1076
Co T cai máy thở có cổng hút đàm kèm venturi 40% , 60% với dây oxy 2 m
232.848.000
232.848.000
0
24 tháng
1077
Composite dùng trong nha khoa
67.080.000
67.080.000
0
24 tháng
1078
Cuvett sử dụng cho máy phân tích sinh hóa C311
18.356.634
18.356.634
0
24 tháng
1079
Đai vai các cỡ các số
102.620.700
102.620.700
0
24 tháng
1080
Đai vai phải trái số 1,2,3,4
162.500.000
162.500.000
0
24 tháng
1081
Đai xương đòn các số: 2,3,4,5,6,7,8,9
86.786.700
86.786.700
0
24 tháng
1082
Đai xương đòn các số: 2,3,4,5,6,7,8,9
88.400.000
88.400.000
0
24 tháng
1083
Dao bào da cỡ 157mm x 18mm x 0.229mm
5.460.000
5.460.000
0
24 tháng
1084
Dao cắt bằng điện cao tần
69.000.000
69.000.000
0
24 tháng
1085
Dao cắt cơ vòng 3 kênh
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
1086
Dao cắt cơ vòng 3 kênh, 30mm
341.250.000
341.250.000
0
24 tháng
1087
Dao cắt cơ vòng các cỡ, có phần cách điện
182.000.000
182.000.000
0
24 tháng
1088
Dao cắt cơ vòng có đoạn cách điện
104.000.000
104.000.000
0
24 tháng
1089
Dao cắt cơ vòng, hình kim
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
1090
Dao cắt đốt 2 nút bấm, 3 chấu (bao gồm cả tay dao và dây dao)
617.400.000
617.400.000
0
24 tháng
1091
Dao cắt dưới niêm mạc đầu tròn.
400.000.000
400.000.000
0
24 tháng
1092
Dao cắt dưới niêm mạc, đầu dao hình kim, ESD-knife hoặc tương đương
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
1093
Dao cắt hàn mạch (bao gồm cả tay dao và dây dao) đường kính 4mm, chiều dài 21 cm
861.000.000
861.000.000
0
24 tháng
1094
Dao cắt hàn mạch (bao gồm cả tay dao và dây dao) đường kính 5mm, chiều dài 37 cm
422.000.000
422.000.000
0
24 tháng
1095
Dao cắt hàn mạch dài 220mm, đầu tip cong 18 độ
155.008.000
155.008.000
0
24 tháng
1096
Dao cắt hàn mạch dài 220mm, đầu tip cong dài 36mm
160.000.000
160.000.000
0
24 tháng
1097
Dao cắt tiêu bản MX35 Ultra hoặc tương đương
315.000.000
315.000.000
0
24 tháng
1098
Dao mổ liền cán sử dụng một lần loại cho mắt 15 độ
67.840.500
67.840.500
0
24 tháng
1099
Dao mổ liền cán sử dụng một lần loại chọc dò vùng rìa giác mạc cỡ 2,2-3,2mm
37.800.000
37.800.000
0
24 tháng
1100
Dao phẩu thuật các loại các số
691.057.500
691.057.500
0
24 tháng
1101
Dao phẫu thuật nhãn khoa 15 độ
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
1102
Dao phẫu thuật nhãn khoa 2,2mm
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
1103
Dao siêu âm Harmonic ACE Plus hoặc tương đương, dài 23cm
466.014.500
466.014.500
0
24 tháng
1104
Dao siêu âm Harmonic ACE Plus hoặc tương đương, dài 36cm
2.179.254.000
2.179.254.000
0
24 tháng
1105
Dao siêu âm Harmonic Focus Plus hoặc tương đương, dài 17cm
509.766.075
509.766.075
0
24 tháng
1106
Dao siêu âm Harmonic Focus Plus hoặc tương đương, dài 9cm
1.079.817.200
1.079.817.200
0
24 tháng
1107
Dao sử dụng trong phẩu thuật loại tạo đường hầm trong mổ phaco cỡ 2,2-3,2mm
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
1108
Đầu bút tiêm Insulin
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
1109
Đầu col trắng
17.472.000
17.472.000
0
24 tháng
1110
Đầu col vàng
293.710.000
293.710.000
0
24 tháng
1111
Đầu col xanh
165.960.000
165.960.000
0
24 tháng
1112
Đầu côn 5ml
61.110.000
61.110.000
0
24 tháng
1113
Đầu côn có đầu lọc 1ml
14.500.000
14.500.000
0
24 tháng
1114
Đầu côn có màng lọc
1.352.850.000
1.352.850.000
0
24 tháng
1115
Đầu côn vàng 200ul
3.036.000
3.036.000
0
24 tháng
1116
Đầu côn xanh 1000ul
7.200.000
7.200.000
0
24 tháng
1117
Đầu cone 1000ul có lọc tiệt trùng
318.000.000
318.000.000
0
24 tháng
1118
Đầu cone 10ul có lọc tiệt trùng
301.440.000
301.440.000
0
24 tháng
1119
Đầu điện cực hình cầu
23.000.000
23.000.000
0
24 tháng
1120
Đầu đo (sensor) theo dõi khí máu đo bão hòa oxy và hematocrit
43.797.600
43.797.600
0
24 tháng
1121
Đầu dò siêu âm IVUS cơ 45 MHZ hoặc tương đương
460.000.000
460.000.000
0
24 tháng
1122
Đầu dò siêu âm kỹ thuật số mạch vành và ngoại biên, có đầu tip ngắn 2,5 mm
460.000.000
460.000.000
0
24 tháng
1123
Đầu đốt đơn cực hình xẻng 2,4 x12 mm, dài 120 mm, sử dụng nhiều lần
230.000.000
230.000.000
0
24 tháng
1124
Đầu nối cho ống thông lọc màng bụng
162.400.000
162.400.000
0
24 tháng
1125
Đầu nối chữ Y
552.000.000
552.000.000
0
24 tháng
1126
Đầu nối chuôi Revision hoặc tương đương
96.800.000
96.800.000
0
24 tháng
1127
Đầu nối dây bơm KIMAL Male/male luerlock connector hoặc tương đương
31.200.000
31.200.000
0
24 tháng
1128
Đầu thắt tĩnh mạch thực quản
337.500.000
337.500.000
0
24 tháng
1129
Đầu tip kim RF 0,6mm, Gen 36 Microneedle RF Tips hoặc tương đương
107.800.000
107.800.000
0
24 tháng
1130
Đầu tip kim RF 1,0mm, Gen 36L Microneedle RF Tips hoặc tương đương
10.780.000
10.780.000
0
24 tháng
1131
Dây bơm áp lực cao 1200psi, chiều dài từ 25 - 155 cm. Đường kính trong: 1 - 5 mm, JENA hoặc tương đương
159.600.000
159.600.000
0
24 tháng
1132
Dây bơm áp lực cao, các loại, các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
1133
Dây bơm áp lực cao, dây bơm cản quang áp lực cao
354.000.000
354.000.000
0
24 tháng
1134
Dây bơm dịch tưới rửa dùng trong phẫu thuật nội soi
220.500.000
220.500.000
0
24 tháng
1135
Dây bơm dùng cho máy huyết học
8.800.000
8.800.000
0
24 tháng
1136
Dây cáp kết nối ống thông đốt điều trị loạn nhịp với hệ thống đốt
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
1137
Dây cáp, đầu đo huyết áp xâm nhập (dome) các loại, các cỡ
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
1138
Dây chạy máy tim phổi nhân tạo cho người lớn (>40kg)
351.750.000
351.750.000
0
24 tháng
1139
Dây cho ăn các cỡ (từ số 6 đến 18)
168.241.500
168.241.500
0
24 tháng
1140
Dây cho ăn có nắp, dài 50cm, số 05Fr ~ 10Fr
14.847.300
14.847.300
0
24 tháng
1141
Dây cho ăn không nắp
78.750.000
78.750.000
0
24 tháng
1142
Dây cưa sọ não
209.000.000
209.000.000
0
24 tháng
1143
Dây cưa sử dụng trong thủ thuật, phẫu thuật cắt polyp, loại mở 20-30mm
480.000.000
480.000.000
0
24 tháng
1144
Dây dẫn can thiệp
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
1145
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis hoặc tương đương, phủ lớp ái nước đường kính: 0,035", chiều dài: 45cm - 180cm
124.100.000
124.100.000
0
24 tháng
1146
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis hoặc tương đương, phủ lớp ái nước, đường kính 0,035", chiều dài 200 - 260cm
190.000.000
190.000.000
0
24 tháng
1147
Dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu Anguis phủ lớp ái nước đường kính: 0.014", chiều dài các cỡ
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
1148
Dây dẫn can thiệp động mạch vành
563.270.000
563.270.000
0
24 tháng
1149
Dây dẫn can thiệp động mạch vành, Hi-Torque Balance Middleweight Universal II hoặc tương đương
244.900.000
244.900.000
0
24 tháng
1150
Dây dẫn can thiệp động mạch vành, Hi-Torque VersaTurn F hoặc tương đương
687.000.000
687.000.000
0
24 tháng
1151
Dây dẫn can thiệp động mạch vành, HI-TORQUE WHISPER LS/MS/EXTRA SUPPORT Guide Wire hoặc tương đương
183.675.000
183.675.000
0
24 tháng
1152
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0,014 inch
23.800.000
23.800.000
0
24 tháng
1153
Dây dẫn can thiệp mạch máu CTO, đường kính 0,018 inch
23.800.000
23.800.000
0
24 tháng
1154
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0,014", chiều dài: 182cm và 300cm
525.600.000
525.600.000
0
24 tháng
1155
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0,014", chiều dài: 190cm, 300cm
456.750.000
456.750.000
0
24 tháng
1156
Dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên, đường kính 0,018", chiều dài: 110, 150, 200 và 300 cm
846.800.000
846.800.000
0
24 tháng
1157
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
78.000.000
78.000.000
0
24 tháng
1158
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 13g Hi-Torque Winn 200T hoặc tương đương
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
1159
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 4,8g Hi-Torque Winn 40 hoặc tương đương
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
1160
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 9,7g Hi-Torque Winn 80 hoặc tương đương
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
1161
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dưới khớp gối 0,014 inch, đầu chóp 3,5g Hi-Torque Command ES hoặc tương đương
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
1162
Dây dẫn can thiệp phủ polymer 50-150-200 (các cỡ)
318.370.000
318.370.000
0
24 tháng
1163
Dây dẫn can thiệp tim bẩm sinh
60.900.000
60.900.000
0
24 tháng
1164
Dây dẫn chẩn đoán can thiệp
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
1165
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành InQwire hoặc tương đương
236.000.000
236.000.000
0
24 tháng
1166
Dây dẫn chụp mạch vành
80.000.000
80.000.000
0
24 tháng
1167
Dây dẫn dịch điều trị vết thương áp lực âm
2.000.000.000
2.000.000.000
0
24 tháng
1168
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
1169
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 0,035 và 0,038 inch, Amplatz Super Stiff Guidewire hoặc tương đương
47.000.000
47.000.000
0
24 tháng
1170
Dây dẫn dùng cho ngoại biên, 0,018 inch, Hi-Torque Command 18 LT Guide Wire hoặc tương đương
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
1171
Dây dẫn dùng cho ngoại biên, 0,018 inch, Hi-Torque Command 18 ST Guide Wire hoặc tương đương
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
1172
Dây dẫn đường (guide wire)
984.100.000
984.100.000
0
24 tháng
1173
Dây dẫn đường (guide wire)
500.000.000
500.000.000
0
24 tháng
1174
Dây dẫn đường (guide wire) can thiệp mạch máu não
958.400.000
958.400.000
0
24 tháng
1175
Dây dẫn đường ái nước dùng cho can thiệp nội soi niệu, Hyguide Hydrophilic Guidewires hoặc tương đương
115.000.000
115.000.000
0
24 tháng
1176
Dây dẫn đường cho bóng và stent, cỡ 0,014'' x 180cm
5.280.000.000
5.280.000.000
0
24 tháng
1177
Dây dẫn đường dùng cho sonde JJ
318.990.000
318.990.000
0
24 tháng
1178
Dây dẫn đường lõi thép không gỉ phủ PTFE, đường kính 0,035 inch, dài 150 cm
808.500.000
808.500.000
0
24 tháng
1179
Dây dẫn đường mật, dài: 450 cm; đường kính: 0,035”
747.500.000
747.500.000
0
24 tháng
1180
Dây dẫn đường mềm dùng cho can thiệp nội soi niệu, đường kính 0,025; 0,032; 0,035 inch, dài 150cm
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
1181
Dây dẫn đường mềm, loại phủ phủ Hydrophilic, thẳng 150cm, Dài 150 cm, cỡ 0,035""
572.000.000
572.000.000
0
24 tháng
1182
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic
144.000.000
144.000.000
0
24 tháng
1183
Dây dẫn đường tiết niệu, Zebra™ Guidewire hoặc tương đương
201.600.000
201.600.000
0
24 tháng
1184
Dây dẫn đường, loại can thiệp mach não, đường kính 0,014", 0,012", chiều dài 200cm
390.000.000
390.000.000
0
24 tháng
1185
Dây dẫn đường, loại chụp chẩn đoán, đường kính 0,021; 0,025; 0,032; 0,035; 0,038, dài 150cm, 175cm, 260cm
113.400.000
113.400.000
0
24 tháng
1186
Dây dẫn đường, loại cứng, phủ PTFE, chiều dài 150cm, đường kính 0,035"
315.448.000
315.448.000
0
24 tháng
1187
Dây dẫn đường,loại dùng cho catheter, chiều dài dây dẫn: 150cm, đường kính: 0,018"; 0,025''; 0,032"; 0,035''; 0,038''
1.092.000.000
1.092.000.000
0
24 tháng
1188
Dây dẫn đường,loại dùng cho catheter, chiều dài dây dẫn: 260cm, đường kính: 0,018"; 0,025''; 0,032"; 0,035''; 0,038''
262.200.000
262.200.000
0
24 tháng
1189
Dây dẫn hướng (dùng trong nội soi đường mật) 0.035 inch - 460cm
348.000.000
348.000.000
0
24 tháng
1190
Dây dẫn nước dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối
101.500.000
101.500.000
0
24 tháng
1191
Dây dẫn nước dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối
39.500.000
39.500.000
0
24 tháng
1192
Dây dẫn nước dùng trong phẫu thuật nội soi khớp gối
216.000.000
216.000.000
0
24 tháng
1193
Dây dẫn nước nội soi chạy bằng máy, loại dùng một lần
412.500.000
412.500.000
0
24 tháng
1194
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
1195
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước kiểu SUTS
124.650.000
124.650.000
0
24 tháng
1196
Dây dẫn tín hiệu cho máy tạo nhịp tim tạm thời có bóng
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
1197
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ
4.271.379.000
4.271.379.000
0
24 tháng
1198
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ.
2.946.666.000
2.946.666.000
0
24 tháng
1199
Dây dao siêu âm mổ hở, màu xanh (kết hợp với dao Focus Plus) - HPBLUE hoặc tương đương
1.459.445.400
1.459.445.400
0
24 tháng
1200
Dây dao siêu âm mổ nội soi, màu xanh (kết hợp với dao ACE Plus) - HP054 hoặc tương đương
1.235.055.150
1.235.055.150
0
24 tháng
1201
Dây điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng, hình dạng cố định, các cỡ
645.996.960
645.996.960
0
24 tháng
1202
Dây đo áp lực cao 30cm
151.200.000
151.200.000
0
24 tháng
1203
Dây đo áp lực FFR và đo chỉ số sóng tự do tức thời iFR
230.000.000
230.000.000
0
24 tháng
1204
Dây đốt điện đơn cực nội soi
81.250.000
81.250.000
0
24 tháng
1205
Dây garo
138.426.960
138.426.960
0
24 tháng
1206
Dây garo
176.000.000
176.000.000
0
24 tháng
1207
Dây gây mê 2 nhánh dùng cho người lớn, trẻ em, sơ sinh
6.331.000.000
6.331.000.000
0
24 tháng
1208
Dây hút đàm có van kiểm soát
918.000.000
918.000.000
0
24 tháng
1209
Dây hút đàm kín 72 giờ
654.000.000
654.000.000
0
24 tháng
1210
Dây hút đàm nhớt không khóa
2.791.650.000
2.791.650.000
0
24 tháng
1211
Dây hút dich đàm có khóa kiểm soát
633.735.000
633.735.000
0
24 tháng
1212
Dây hút dịch dẫn lưu(đơn/đôi)
550.800.000
550.800.000
0
24 tháng
1213
Dây hút dịch phẫu thuật
2.217.500.000
2.217.500.000
0
24 tháng
1214
Dây hút dịch sử dụng một lần, số 5-6-8-10-12-14-16-18, dài 500 mm
761.250.000
761.250.000
0
24 tháng
1215
Dây hút đờm, loại không khóa, các size
1.035.000
1.035.000
0
24 tháng
1216
Dây kết nối ống thông chẩn đoán với hệ thống thăm dò điện sinh lý tim loại 4 điện cực, MPK-4R hoặc tương đương
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
1217
Dây máu cho thận nhân tạo
1.751.387.400
1.751.387.400
0
24 tháng
1218
Dây máu cho thận nhân tạo
8.269.760.000
8.269.760.000
0
24 tháng
1219
Dây nối áp lực cao 350psi chữ Y dài 150cm với 2 van một chiều dùng cho máy bơm tiêm cản quang
17.220.000
17.220.000
0
24 tháng
1220
Dây nối bơm thuốc cản quang dài 75cm
3.034.500.000
3.034.500.000
0
24 tháng
1221
Dây nối bơm tiêm cảm quang
66.150.000
66.150.000
0
24 tháng
1222
Dây nối bơm tiêm điện 140cm
1.608.850.000
1.608.850.000
0
24 tháng
1223
Dây nối bơm tiêm điện 150cm
65.550.000
65.550.000
0
24 tháng
1224
Dây nối bơm tiêm điện 75cm
248.400.000
248.400.000
0
24 tháng
1225
Dây nối bơm tiêm truyền dịch, dài : 75cm, 140cm, 150cm
678.500.000
678.500.000
0
24 tháng
1226
Dây nối bơm tiêm tự động 150cm
210.450.000
210.450.000
0
24 tháng
1227
Dây nối điện cực trung tính dán, chuẩn dẹp
39.200.000
39.200.000
0
24 tháng
1228
Dây nối điện cực trung tính dán, chuẩn tròn
29.120.000
29.120.000
0
24 tháng
1229
Dây nối dụng cụ lưỡng cực nội soi
280.500.000
280.500.000
0
24 tháng
1230
Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm
1.459.260.000
1.459.260.000
0
24 tháng
1231
Dây nối oxy 2m
229.955.000
229.955.000
0
24 tháng
1232
Dây nối tấm điện cực trung tính 4,6m
75.600.000
75.600.000
0
24 tháng
1233
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
527.104.000
527.104.000
0
24 tháng
1234
Dây oxy 2 nhánh, dài 220cm
537.240.000
537.240.000
0
24 tháng
1235
Dây thở 2 bẫy nước
242.550.000
242.550.000
0
24 tháng
1236
Dây thở hai bẫy nước cho máy thở
955.985.000
955.985.000
0
24 tháng
1237
Dây thở oxy 2 nhánh các cỡ ( người lớn, trẻ em, trẻ sơ sinh )
2.188.456.000
2.188.456.000
0
24 tháng
1238
Dây thở oxy hai nhánh (Màu trong suốt, Người lớn, Ngạnh cong, 2m)
205.000.000
205.000.000
0
24 tháng
1239
Dây thở, gây mê 2 nhánh dùng cho máy gây mê, giúp thở
4.303.000.000
4.303.000.000
0
24 tháng
1240
Dây thông tiểu 1 nhánh các size
152.082.000
152.082.000
0
24 tháng
1241
Dây truyền dịch
6.646.500.000
6.646.500.000
0
24 tháng
1242
Dây truyền dịch
650.130.000
650.130.000
0
24 tháng
1243
Dây truyền dịch
1.317.600.000
1.317.600.000
0
24 tháng
1244
Dây truyền dịch
1.925.000.000
1.925.000.000
0
24 tháng
1245
Dây truyền dịch
480.000.000
480.000.000
0
24 tháng
1246
Dây truyền dịch
8.820.000
8.820.000
0
24 tháng
1247
Dây truyền dịch (kim 2 cánh bướm)
1.820.650.000
1.820.650.000
0
24 tháng
1248
Dây truyền dịch 180cm
49.875.000
49.875.000
0
24 tháng
1249
Dây truyền dịch an toàn, truyền thuốc và hóa chất
627.260.000
627.260.000
0
24 tháng
1250
Dây truyền dịch bằng trọng lực cơ bản - dùng cho các loại dịch truyền dài 180cm
5.484.600.000
5.484.600.000
0
24 tháng
1251
Dây truyền dịch đếm giọt có bầu pha thuốc 150ml
456.750.000
456.750.000
0
24 tháng
1252
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
1253
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền tự động
3.500.000.000
3.500.000.000
0
24 tháng
1254
Dây truyền máu
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
1255
Dây truyền máu
76.540.000
76.540.000
0
24 tháng
1256
Dây truyền máu
421.876.000
421.876.000
0
24 tháng
1257
Dây truyền máu
151.200.000
151.200.000
0
24 tháng
1258
Dây truyền máu dùng cho lọc thận
2.700.000
2.700.000
0
24 tháng
1259
Dây truyền máu dùng cho máy chạy thận nhân tạo
6.904.800.000
6.904.800.000
0
24 tháng
1260
Dây truyền máu dùng cho máy truyền dịch
108.000.000
108.000.000
0
24 tháng
1261
Dây truyền máu mắt lưới bộ lọc 175-210µ
856.500.000
856.500.000
0
24 tháng
1262
Dây truyền máu tiệt trùng EO
23.140.000
23.140.000
0
24 tháng
1263
Đế bằng hậu môn nhân tạo có băng keo
6.840.000
6.840.000
0
24 tháng
1264
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
415.090.000
415.090.000
0
24 tháng
1265
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
462.345.000
462.345.000
0
24 tháng
1266
Đĩa đệm cổ động, xoay đa hướng, tâm xoay biến thiên, độ ưỡn 20 độ, nghiêng bên 16 độ
3.060.000.000
3.060.000.000
0
24 tháng
1267
Đĩa đệm cột sống cổ các cỡ Peek Cage System MSC-C hoặc tương đương
154.000.000
154.000.000
0
24 tháng
1268
Đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
1269
Đĩa đệm cột sống cổ dài 14-16mm, rộng 12-14mm; Đĩa đệm cột sống cổ En Vivo hoặc tương đương
575.000.000
575.000.000
0
24 tháng
1270
Đĩa đệm cột sống cổ dài 14-16mm, rộng 12-14mm; Đĩa đệm động cột sống cổ RMDYNX hoặc tương đương
500.000.000
500.000.000
0
24 tháng
1271
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, các cỡ
338.000.000
338.000.000
0
24 tháng
1272
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước, kèm 2 vít chuyên dụng, các cỡ
313.600.000
313.600.000
0
24 tháng
1273
Đĩa đệm cột sống cổ nhân tạo
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
1274
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương có sẵn xương ghép
337.500.000
337.500.000
0
24 tháng
1275
Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa dài 14-16mm, Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa Simplex hoặc tương đương
230.000.000
230.000.000
0
24 tháng
1276
Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa kèm 2 vít tự taro , dài 12-14mm; Đĩa đệm cột sống tự khóa kèm 2 vít Simplex hoặc tương đương
575.000.000
575.000.000
0
24 tháng
1277
Đĩa đệm cột sống cổ tự khóa, độ ưỡn 7°, kèm 3 vít
4.160.000.000
4.160.000.000
0
24 tháng
1278
Đĩa đệm cột sống lưng răng cưa, với 2 khung ghép xương, loại thẳng PLIF, các cỡ
735.000.000
735.000.000
0
24 tháng
1279
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8°
7.200.000.000
7.200.000.000
0
24 tháng
1280
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng đường kính 7 - 12mm, PLIF-Bullet hoặc tương đương
475.000.000
475.000.000
0
24 tháng
1281
Đĩa đệm cột sống lưng lối bên, chiều cao 7-16mm
209.000.000
209.000.000
0
24 tháng
1282
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong
262.500.000
262.500.000
0
24 tháng
1283
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong các cỡ
1.188.000.000
1.188.000.000
0
24 tháng
1284
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo loại thẳng 001 Wiltrom hoặc tương đương
380.000.000
380.000.000
0
24 tháng
1285
Đĩa đệm cột sống lưng T-Space Peek thế hệ mới( hoặc tương đương )
976.500.000
976.500.000
0
24 tháng
1286
Đĩa đệm cột sống lưng với răng hình kim tự tháp, loại cong TLIF
4.352.000.000
4.352.000.000
0
24 tháng
1287
Đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng đầu hình viên đạn
665.000.000
665.000.000
0
24 tháng
1288
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong hình trái chuối
1.375.400.000
1.375.400.000
0
24 tháng
1289
Đĩa đệm cột sống thắt lưng dạng cong
577.500.000
577.500.000
0
24 tháng
1290
Đĩa đệm cột sống thắt lưng loại cong dạng hạt đậu, dài 28 đến 34mm, ORIO-TL hoặc tương đương
330.000.000
330.000.000
0
24 tháng
1291
Đĩa đệm động toàn phần cột sống cổ
2.610.000.000
2.610.000.000
0
24 tháng
1292
Đĩa đệm nhân tạo cột sống cổ có khớp
660.000.000
660.000.000
0
24 tháng
1293
Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong
105.600.000
105.600.000
0
24 tháng
1294
Đĩa đệm thẳng Visionfx thẳng nở hoặc tương đương
285.000.000
285.000.000
0
24 tháng
1295
Đĩa đệm TLIF-Kidney ( hoặc tương đương )
1.890.000.000
1.890.000.000
0
24 tháng
1296
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống lưng dài 24cm-32cm, Đĩa đệm cong cột sống lưng INNOVFIX hoặc tương đương
465.000.000
465.000.000
0
24 tháng
1297
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng JULIET TL lối bên hoặc tương đương
230.000.000
230.000.000
0
24 tháng
1298
Đĩa đệm trong phẫu thuật cột sống thắt lưng lối sau
95.000.000
95.000.000
0
24 tháng
1299
Đĩa Petri nhựa Ø90
159.000.000
159.000.000
0
24 tháng
1300
Đĩa phản ứng AD -plate 0,3 ml hoặc tương đương
1.587.600
1.587.600
0
24 tháng
1301
Đĩa tách chiết DNA 2,0ml sử dụng một lần cho máy COBAS 4800 hoặc tương đương
42.336.000
42.336.000
0
24 tháng
1302
Dịch nhầy mổ Phaco
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
1303
Dịch nhầy nhãn khoa
2.058.000.000
2.058.000.000
0
24 tháng
1304
Điện cực dán đo dẫn truyền
1.236.375.000
1.236.375.000
0
24 tháng
1305
Điện cực dán dùng cho máy cắt đốt sử dụng 1 lần
18.561.000
18.561.000
0
24 tháng
1306
Điện cực dán dùng trong lập bản đồ điện tim 3 chiều, kích thước nhỏ
480.000.000
480.000.000
0
24 tháng
1307
Điện cực đo điện tâm đồ dùng để theo dõi tim của bệnh nhân (hình oval, gel khô)
77.175.000
77.175.000
0
24 tháng
1308
Điện cực tim
549.120.000
549.120.000
0
24 tháng
1309
Điện cực tim
1.612.130.000
1.612.130.000
0
24 tháng
1310
Điện cực trung tính
713.400.000
713.400.000
0
24 tháng
1311
Điện cực trung tính (dạng đôi)
618.800.000
618.800.000
0
24 tháng
1312
Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân dài 240-340mm, đường kính 8,9,10mm
1.600.000.000
1.600.000.000
0
24 tháng
1313
Đinh chốt titan cẳng chân các cỡ
115.500.000
115.500.000
0
24 tháng
1314
Đinh chốt titan Gamma các cỡ
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
1315
Đinh đàn hồi titan
1.925.000.000
1.925.000.000
0
24 tháng
1316
Đinh đầu trên xương đùi, rỗng (Đinh gamma) kèm vít nén ép và vít khóa tương ứng
3.465.220.000
3.465.220.000
0
24 tháng
1317
Đinh dùng trong phẩu thuật xương đùi loại titanium cỡ 9.4/10/11mm x 320-420mm
1.635.120.000
1.635.120.000
0
24 tháng
1318
Đinh Kirschner (các cỡ)
180.000.000
180.000.000
0
24 tháng
1319
Đinh Kirschner các số 2, 2.5, 3
280.000.000
280.000.000
0
24 tháng
1320
Đinh Kirschner các số 2, 2.5, 3
543.000.000
543.000.000
0
24 tháng
1321
Đinh Kirschner có ren các cỡ sử dụng cho trẻ em
532.500.000
532.500.000
0
24 tháng
1322
Đinh Kirschner có ren đường kính từ 1.0mm đến 3.5mm dài 150mm-400mm
31.200.000
31.200.000
0
24 tháng
1323
Đinh Kirschner không ren các cỡ sử dụng cho trẻ em
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
1324
Đinh Kirschner răng (các cỡ)
156.250.000
156.250.000
0
24 tháng
1325
Đinh kít ne đường kính đường kính 1-3.5mm dài 150-400mm
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
1326
Đinh nội tủy các loại dùng cho xương đùi và xương chày đường kính 7-13mm
46.200.000
46.200.000
0
24 tháng
1327
Đinh nội tủy đầu trên xương đùi cỡ dài 170 - 240mm
1.050.000.000
1.050.000.000
0
24 tháng
1328
Đinh nội tủy xương chày
975.000.000
975.000.000
0
24 tháng
1329
Đinh nội tủy xương đùi
1.020.000.000
1.020.000.000
0
24 tháng
1330
Đinh nội tủy xương đùi, xương chày 2 và 4 lỗ bắt vít các cỡ
520.000.000
520.000.000
0
24 tháng
1331
Đinh Rush dùng cho trẻ em loại Stainless Steel đường kính 2-6mm dài 180-300mm
63.000.000
63.000.000
0
24 tháng
1332
Đinh Rush đường kính 2,5mm, dài 18 - 30cm
9.660.000
9.660.000
0
24 tháng
1333
Đinh Rush đường kính 3,0mm, dài 18 - 30cm
9.660.000
9.660.000
0
24 tháng
1334
Đinh Rush đường kính 3,5mm, dài 18 - 30cm
10.500.000
10.500.000
0
24 tháng
1335
Đinh Rush đường kính 4,0mm, dài 18 - 30cm
10.500.000
10.500.000
0
24 tháng
1336
Đinh Rush đường kính 4,5mm, dài 18 - 34cm
10.500.000
10.500.000
0
24 tháng
1337
Đinh Rush đường kính 5,0mm, dài 18 - 34cm
10.500.000
10.500.000
0
24 tháng
1338
Đinh Steinman đường kính 3,5mm dài 15-25cm
67.200.000
67.200.000
0
24 tháng
1339
Đinh Steinman đường kính 4,0mm dài 15-25cm
29.400.000
29.400.000
0
24 tháng
1340
Đinh Steinman đường kính 4,5mm dài 15-25cm
8.400.000
8.400.000
0
24 tháng
1341
Đinh Steinman không ren cỡ 3-5mm dài 200-350mm dành cho trẻ em
102.600.000
102.600.000
0
24 tháng
1342
Đinh xương chày rỗng
1.250.000.000
1.250.000.000
0
24 tháng
1343
Đoạn nối mềm (Catheter Mount)
758.376.000
758.376.000
0
24 tháng
1344
Dome đo huyết áp động mạch xâm lấn
1.785.000
1.785.000
0
24 tháng
1345
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao
281.250.000
281.250.000
0
24 tháng
1346
Đốt sống nhân tạo cột sống cổ điều chỉnh được độ cao kèm vít cố định.
562.500.000
562.500.000
0
24 tháng
1347
Đốt sống nhân tạo dạng lồng Titanium, tăng đơ điều chỉnh độ dài (Đường kính 16mm)
212.600.000
212.600.000
0
24 tháng
1348
Dù bảo vệ huyết khối đoạn xa trong can thiệp mạch cảnh và mạch vành, Emboshield NAV6 hoặc tương đương
62.400.000
62.400.000
0
24 tháng
1349
Dù đóng còn ống động mạch đủ các cỡ
330.330.000
330.330.000
0
24 tháng
1350
Dù đóng lỗ thông liên nhĩ loại có khẩu kính nén nhỏ các cỡ
643.500.000
643.500.000
0
24 tháng
1351
Dù đóng lỗ Thông liên Nhĩ phủ titanium loại Figulla Flex hoặc tương đương, 1 núm, kèm cáp thả dù tạo góc nghiêng 50 độ.
535.200.000
535.200.000
0
24 tháng
1352
Dù đóng ống động mạch, phủ Titanium, loại thân chuẩn và thân dài, 1 núm, có kèm cáp thả dù
274.800.000
274.800.000
0
24 tháng
1353
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch
1.137.375.000
1.137.375.000
0
24 tháng
1354
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
1355
Dụng cụ bảo vệ vết mổ Surgisleeve các cỡ hoặc tương đương
227.500.000
227.500.000
0
24 tháng
1356
Dụng cụ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
37.500.000
37.500.000
0
24 tháng
1357
Dụng cụ bung dù có valve vặn cầm máu, kết cấu lõi lưới kim loại, loader nén dù trong suốt kiểm soát bóng khí
113.750.000
113.750.000
0
24 tháng
1358
Dụng cụ cắt bao quy đầu các cỡ, Disposable Circumcision Stapler hoặc tương đương
183.230.000
183.230.000
0
24 tháng
1359
Dụng cụ cắt đốt điện sinh lý, 270 độ, dài 110cm
760.000.000
760.000.000
0
24 tháng
1360
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo mổ trĩ
1.568.000.000
1.568.000.000
0
24 tháng
1361
Dụng cụ cắt khâu nối tròn đường kính tròn 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, 33mm, EEA Autosuture Circular Stapler with DST Series Technology hoặc tương đương
1.568.000.000
1.568.000.000
0
24 tháng
1362
Dụng cụ cắt nối tự động dạng vòng
1.134.000.000
1.134.000.000
0
24 tháng
1363
Dụng cụ cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo 33mm
1.917.500.000
1.917.500.000
0
24 tháng
1364
Dụng cụ chặn sỏi niệu
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
1365
Dụng cụ đo huyết áp động mạch xâm lấn 1 đường
1.433.250.000
1.433.250.000
0
24 tháng
1366
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
1367
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa Proglide
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
1368
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
127.985.000
127.985.000
0
24 tháng
1369
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất, liên nhỉ và ống động mạch
127.985.000
127.985.000
0
24 tháng
1370
Dụng cụ hỗ trợ chuẩn bị dịch huyền phù cho xét nghiệm vi sinh
120.960.000
120.960.000
0
24 tháng
1371
Dụng cụ kết nối với máy Rotalabtor và đưa dây dẫn có mũi khoan bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa loại Rotalink Advancer (hoặc tương đương)
101.475.000
101.475.000
0
24 tháng
1372
Dụng cụ khâu cắt đa năng dùng trong phẫu thuật mổ nội soi Endo GIA Ultra Universal hoặc tương đương
1.287.850.000
1.287.850.000
0
24 tháng
1373
Dụng cụ khâu cắt mỗ trĩ cỡ 32mm/33 mm/ 34 mm
1.208.800.000
1.208.800.000
0
24 tháng
1374
Dụng cụ khâu cắt mỗ trĩ cỡ 33 mm/34 mm
1.813.200.000
1.813.200.000
0
24 tháng
1375
Dụng cụ khâu cắt nối nội soi đa năng
311.400.000
311.400.000
0
24 tháng
1376
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng dùng trong mổ mở GIA cỡ 60mm, 80mm
425.290.000
425.290.000
0
24 tháng
1377
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng gập góc sử dụng pin trong kỹ thuật Doppler, dài 35mm, Echelon Flex hoặc tương đương
1.408.365.000
1.408.365.000
0
24 tháng
1378
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng mổ mở GIA các cỡ 60mm, 80mm.
204.600.000
204.600.000
0
24 tháng
1379
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng trong kỹ thuật Doppler, dài 45mm, Echelon Flex 45 ENDOPATH hoặc tương đương
281.673.000
281.673.000
0
24 tháng
1380
Dụng cụ khâu cắt nối thẳng nội soi gập góc sử dụng trong kỹ thuật Doppler, dài 60mm, Echelon Flex 60 ENDOPATH hoặc tương đương
985.855.500
985.855.500
0
24 tháng
1381
Dụng cụ khâu cắt nối tròn dùng khâu nối ống tiêu hóa cỡ 29 hoặc 32 có đầu đe nghiêng 90 độ
779.000.000
779.000.000
0
24 tháng
1382
Dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ, PROXIMATE PPH hoặc tương đương
808.885.000
808.885.000
0
24 tháng
1383
Dụng cụ khâu cắt thẳng 55mm
40.972.400
40.972.400
0
24 tháng
1384
Dụng cụ khâu cắt thẳng 75mm
85.354.500
85.354.500
0
24 tháng
1385
Dụng cụ khâu nối ruột đầu nghiêng
472.500.000
472.500.000
0
24 tháng
1386
Dụng cụ khâu nối thẳng TA dùng trong phẫu thuật mổ hở
59.900.000
59.900.000
0
24 tháng
1387
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch 1 vòng, kích thước 2-35mm, One Snare hoặc tương đương
178.160.000
178.160.000
0
24 tháng
1388
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch 3 vòng kích thước nhỏ 2-8mm
16.380.000
16.380.000
0
24 tháng
1389
Dụng cụ lấy dị vật (vợt) nội soi tiêu hóa, khí phế quản
995.200.000
995.200.000
0
24 tháng
1390
Dụng cụ lấy huyết khối
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
1391
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
1392
Dụng cụ phá van tĩnh mạch
403.000.000
403.000.000
0
24 tháng
1393
Dụng cụ phá van tĩnh mạch đầu hình nón, đường kính 2.0 - 5.0 mm
24.499.965
24.499.965
0
24 tháng
1394
Dụng cụ phẫu thuật cắt trĩ longo tròn dùng một lần, Disposable Circular Haemorrhoid Stapler hoặc tương đương
843.200.000
843.200.000
0
24 tháng
1395
Dụng cụ phẫu thuật trĩ
210.800.000
210.800.000
0
24 tháng
1396
Dụng cụ phẫu thuật trĩ bằng phương pháp Longo
157.500.000
157.500.000
0
24 tháng
1397
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp longo
555.000.000
555.000.000
0
24 tháng
1398
Dụng cụ phẫu thuật trĩ theo phương pháp longo
2.553.600.000
2.553.600.000
0
24 tháng
1399
Dụng cụ tập hít thở, đánh giá khả năng hồi phục phổi sau phẫu thuật, Spiro Ball hoặc tương đương
155.000.000
155.000.000
0
24 tháng
1400
Dụng cụ tháo ghim tay cầm bằng nhựa
10.000.000
10.000.000
0
24 tháng
1401
Dụng cụ thổi CO2 (blower) có đường bổ sung nước trong mổ mạch vành
97.492.500
97.492.500
0
24 tháng
1402
Dụng cụ thông mạch vành tạm thời các cỡ
130.800.000
130.800.000
0
24 tháng
1403
Dụng cụ trợ pipet
83.600.000
83.600.000
0
24 tháng
1404
Dụng cụ trợ pipet
13.000.000
13.000.000
0
24 tháng
1405
Dụng cụ tuốt tĩnh mạch
22.750.000
22.750.000
0
24 tháng
1406
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối tự động sử dụng pin trong kỹ thuật Doppler, cỡ 23, 25, 29, 31mm, ECHELON CIRCULAR™ Powered Stapler hoặc tương đương
306.411.000
306.411.000
0
24 tháng
1407
Dụng cụ, máy cắt, khâu nối vòng tự động sử dụng trong kỹ thuật Doppler, cỡ 21, 25, 29, 33mm, Ethicon Circular Stapler hoặc tương đương
853.555.500
853.555.500
0
24 tháng
1408
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da
48.000.000
48.000.000
0
24 tháng
1409
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa
70.500.000
70.500.000
0
24 tháng
1410
Dung dịch hỗ trợ phẫu thuật nhãn khoa BS
773.300.000
773.300.000
0
24 tháng
1411
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric
502.500.000
502.500.000
0
24 tháng
1412
Dung dịch nhuộm bao
80.000.000
80.000.000
0
24 tháng
1413
Dung dịch rửa vết thương, 90ml, Suporan hoặc tương đương
190.000.000
190.000.000
0
24 tháng
1414
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
202.500.000
202.500.000
0
24 tháng
1415
Dung dịch sát khuẩn Povidin 10%
118.575.000
118.575.000
0
24 tháng
1416
Dung dịch xịt phòng ngừa loét do tì đè 20ml
297.330.000
297.330.000
0
24 tháng
1417
Dụng phụ phẫu thuật cắt trĩ theo phương pháp longo sử dụng một lần, Disposable Hemorrhoid Stapler hoặc tương đương
270.000.000
270.000.000
0
24 tháng
1418
Foam ( băng xốp) dán vết thương tiết dịch cỡ 10cm x11cm
330.000.000
330.000.000
0
24 tháng
1419
Foam ( băng xốp) dán vết thương tiết dịch cỡ 19cm x 22,2cm
83.000.000
83.000.000
0
24 tháng
1420
Gạc alginate 10cm x 10cm
106.250.000
106.250.000
0
24 tháng
1421
Gạc Alginate kích thước 10cmx10cm
3.910.000
3.910.000
0
24 tháng
1422
Gạc cầm máu tự tiêu có tính kháng khuẩn, 10x20 cm
86.682.750
86.682.750
0
24 tháng
1423
Gạc cotton hút nước cỡ 3,5 x 75cm x 8 lớp
22.668.000
22.668.000
0
24 tháng
1424
Gạc dẫn lưu cản quang tiệt trùng loại không thấm nước cỡ 2cm x 30cm x 6 lớp
136.815.000
136.815.000
0
24 tháng
1425
Gạc dẫn lưu tiệt trùng cản quang 5cm x 80cm x 4 lớp
67.200.000
67.200.000
0
24 tháng
1426
Gạc dẫn lưu tiệt trùng hút nước 1cm x 200cm x 4 lớp
72.950.400
72.950.400
0
24 tháng
1427
Gạc dẫn lưu tiệt trùng loại cotton hút nước cỡ 2cmx30cmx 6 lớp
39.693.600
39.693.600
0
24 tháng
1428
Gạc gắn với băng dính loại ép sọ não tiệt trùng cản quang cỡ 2cm x 8cm x 4 lớp
31.752.000
31.752.000
0
24 tháng
1429
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 150mm x 80mm
20.250.000
20.250.000
0
24 tháng
1430
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 200mm x 100mm
13.500.000
13.500.000
0
24 tháng
1431
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 250mm x 100mm
182.900.000
182.900.000
0
24 tháng
1432
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 50mm x 70mm
22.000.000
22.000.000
0
24 tháng
1433
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn loại sợi Polyesster không đan dệt 50mm x 70mm
205.457.000
205.457.000
0
24 tháng
1434
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn vải không dệt, có gạc, size 53x70mm
181.912.500
181.912.500
0
24 tháng
1435
Gạc hút dịch có tẫm Ag cỡ 10x10 cm
23.000.000
23.000.000
0
24 tháng
1436
Gạc hút nước 0.8m
2.940.235.200
2.940.235.200
0
24 tháng
1437
Gạc Lipido-colloid với công nghệ TLC-NOSF hoặc tương đương, cỡ 10x10cm
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
1438
Gạc loại đắp vết thương vô trùng cỡ 9cm x 25cm
58.756.000
58.756.000
0
24 tháng
1439
Gạc lưới Lipido - Colloid có bạc sulphat, TLC-Ag 15cm x20cm
264.720.000
264.720.000
0
24 tháng
1440
Gạc lưới lipido colloid có bạc sulphat 10x12cm
167.620.000
167.620.000
0
24 tháng
1441
Gạc lưới lipido-colloid, 10x10cm,và có khả năng co giãn
432.900.000
432.900.000
0
24 tháng
1442
Gạc lưới lipido-colloid, 15x20cm,và có khả năng co giãn
308.700.000
308.700.000
0
24 tháng
1443
Gạc mét
1.876.807.800
1.876.807.800
0
24 tháng
1444
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 4 lớp vô trùng (10 cái/gói)
88.360.000
88.360.000
0
24 tháng
1445
Gạc phẫu thuật 10cm x 10cm x 8 lớp vô trùng (10 cái/gói)
249.600.000
249.600.000
0
24 tháng
1446
Gạc phẫu thuật 40cm x 30cm x 8 lớp
5.821.527.600
5.821.527.600
0
24 tháng
1447
Gạc phẫu thuật 5cm x 6,5cm x 12lớp, tiệt trùng
911.350.440
911.350.440
0
24 tháng
1448
Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 8 lớp
48.615.600
48.615.600
0
24 tháng
1449
Gạc phẫu thuật 6cm x 10cm x 8 lớp vô trùng
25.520.000
25.520.000
0
24 tháng
1450
Gạc phẫu thuật 7cm x 11cm x 12 lớp vô trùng (10 cái/gói)
1.554.336.000
1.554.336.000
0
24 tháng
1451
Gạc phẫu thuật cản quang 20cm x 40cm x 8 lớp
219.912.000
219.912.000
0
24 tháng
1452
Gạc phẫu thuật cỡ 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
9.100.000
9.100.000
0
24 tháng
1453
Gạc phẫu thuật cỡ 30 x 30cm x 4 lớp, cản quang không vô trùng
1.217.160.000
1.217.160.000
0
24 tháng
1454
Gạc phẫu thuật có cản quang 30cm x 30cm x 4 lớp, tiệt trùng
506.184.000
506.184.000
0
24 tháng
1455
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
123.480.000
123.480.000
0
24 tháng
1456
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30cm x 30cm x 4 lớp, không cản quang
324.576.000
324.576.000
0
24 tháng
1457
Gạc phẫu thuật tiệt trùng cản quang 14cm x 20cm x 6 lớp
444.360.000
444.360.000
0
24 tháng
1458
Gạc phẫu thuật tiệt trùng cản quang 20cm x 40cm x 8 lớp
331.808.400
331.808.400
0
24 tháng
1459
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag , 10cmx10cm
452.400.000
452.400.000
0
24 tháng
1460
Gạc Polyacrylate, công nghệ TLC-Ag , 15cmx20cm
775.000.000
775.000.000
0
24 tháng
1461
Gạc tẩm cồn Alcohol Pads (vải không dệt)
478.358.500
478.358.500
0
24 tháng
1462
Gạc thấm nước khổ 0,9m
1.966.204.800
1.966.204.800
0
24 tháng
1463
Gạc xốp Lipido- colloid vi bám dính, 10cm x 12cm
34.765.500
34.765.500
0
24 tháng
1464
Gạc xốp Lipido-colloid thấm hút với công nghệ TLC-NOSF, 10cm x 10cm
275.800.000
275.800.000
0
24 tháng
1465
Găng cao su các loại, các cỡ
2.863.224.000
2.863.224.000
0
24 tháng
1466
Găng kiểm tra dùng trong y tế không bột các cỡ
120.120.000
120.120.000
0
24 tháng
1467
Găng phẫu thuật tiệt trùng có bột các cỡ
546.000.000
546.000.000
0
24 tháng
1468
Găng phẫu thuật tiệt trùng không bột các cỡ
588.800.000
588.800.000
0
24 tháng
1469
GĂNG SẢN KHOA (GĂNG KHÁM SẢN)
286.944.000
286.944.000
0
24 tháng
1470
Găng tay cao su có bột dài 280mm
1.509.668.000
1.509.668.000
0
24 tháng
1471
Găng tay hút đàm tiệt trùng
1.473.500.000
1.473.500.000
0
24 tháng
1472
Găng tay khám bệnh các size
3.066.912.000
3.066.912.000
0
24 tháng
1473
Găng tay khám size S, M, L
6.398.600.000
6.398.600.000
0
24 tháng
1474
Găng tay phẫu thuật tiệt trùng không bột số 6; 6.5; 7; 7.5
4.048.000.000
4.048.000.000
0
24 tháng
1475
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
11.571.200.000
11.571.200.000
0
24 tháng
1476
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật có bột các cỡ
6.930.000.000
6.930.000.000
0
24 tháng
1477
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật không bột các cỡ
3.048.880.000
3.048.880.000
0
24 tháng
1478
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật các loại, các cỡ
5.451.600.000
5.451.600.000
0
24 tháng
1479
Găng tay y tế có bột, không tiệt trùng, các cỡ dài 240mm
11.052.000.000
11.052.000.000
0
24 tháng
1480
Gắp dị vật 3 chấu, 230cm, SD nhiều lần
56.700.000
56.700.000
0
24 tháng
1481
Gel bôi trơn âm đạo
671.440.000
671.440.000
0
24 tháng
1482
Gel bôi vết thương
136.500.000
136.500.000
0
24 tháng
1483
Gel bôi vết thương
52.000.000
52.000.000
0
24 tháng
1484
Gel điện não
63.630.000
63.630.000
0
24 tháng
1485
Gel siêu âm
1.018.048.500
1.018.048.500
0
24 tháng
1486
Gel siêu âm (bình 5 kg)
340.767.000
340.767.000
0
24 tháng
1487
Gel tẩy da Nuprep hoặc tương đương dùng cho điện cơ, điện não
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
1488
Gel vết thương Hemin gel
34.000.000
34.000.000
0
24 tháng
1489
Ghim khâu da (Stapler)
1.037.000.000
1.037.000.000
0
24 tháng
1490
Giá để Pipet
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
1491
Giá đỡ (Stent graft) bổ sung can thiệp Động mạch chủ bụng tương thích Sheath 18Fr, 20Fr và 22Fr
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
1492
Giá đỡ (stent) cho mạch máu ngoại biên, đường kính: 5-10mm, dài 18-58mm
434.700.000
434.700.000
0
24 tháng
1493
Giá đỡ (stent) cho phình và bóc tách động mạch chậu các loại, các cỡ
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
1494
Giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi (chi, chậu, dưới đòn) tự giãn nở, tương thích dây dẫn 0,035 inch, dài 20-200mm, đường kính 4-12mm
182.000.000
182.000.000
0
24 tháng
1495
Giá đỡ (stent) đường mật, đường kính 7Fr, 8,5Fr, 10Fr
39.150.000
39.150.000
0
24 tháng
1496
Giá đỡ (stent) đường niệu đạo hình tròn 15mm, chiều dài 50, 60, 80mm, Bulbar Urethral Stent System(BUS) hoặc tương đương
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
1497
Giá đỡ (stent) đường niệu đạo tiền liệt tuyến hình tam giác 15mm, chiều dài 30, 40, 50, 60mm, Triangular Prostatic Urethral stent (TPS) System hoặc tương đương
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
1498
Giá đỡ (stent) đường niệu quản, đường kính 8, 10mm, chiều dài 80, 100, 120mm, Antegrade Ureteral Stent (URS) System hoặc tương đương
250.000.000
250.000.000
0
24 tháng
1499
Giá đỡ (stent) lấy huyết khối dạng chuỗi các khung
1.920.000.000
1.920.000.000
0
24 tháng
1500
Giá đỡ (stent) mạch máu não
1.416.000.000
1.416.000.000
0
24 tháng
1501
Giá đỡ (stent) mạch ngoại biên tự bung, đường kính: 4-12 mm, dài 20-200mm,
810.000.000
810.000.000
0
24 tháng
1502
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
1503
Giá đỡ (Stent) mạch vành có phủ thuốc các cỡ
10.005.000.000
10.005.000.000
0
24 tháng
1504
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus
2.240.000.000
2.240.000.000
0
24 tháng
1505
Giá đỡ (stent) ngoại vi tự bung, đường kính 5-8mm, chiều dài 20-150mm, tương thích dây dẫn 0,035"
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
1506
Giá đỡ (stent) niệu quản, cỡ 5F-8F, dài 10-30cm
75.600.000
75.600.000
0
24 tháng
1507
Giá đỡ (stent) niệu quản, cỡ 6F-7F
226.800.000
226.800.000
0
24 tháng
1508
Giá đỡ (stent) tĩnh mạch chậu đường kính 10-20 mm
927.000.000
927.000.000
0
24 tháng
1509
Giá đỡ can thiệp động mạch chậu
370.000.000
370.000.000
0
24 tháng
1510
Gía đỡ can thiệp mạch máu
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
1511
Giá đỡ can thiệp mạch vành
1.200.000.000
1.200.000.000
0
24 tháng
1512
Giá đỡ can thiệp mạch vành phủ thuốc Sirolimus profile 0.017", đường kính: 2.25-4.0mm; chiều dài: 9-40 mm
2.075.775.000
2.075.775.000
0
24 tháng
1513
Giá đỡ động mạch cảnh
662.500.000
662.500.000
0
24 tháng
1514
Giá đỡ động mạch tự bung
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
1515
Giá đỡ động mạch và mạch máu phủ thuốc Sirolimus và polymer tự tiêu
5.440.000.000
5.440.000.000
0
24 tháng
1516
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc các cỡ
9.135.000.000
9.135.000.000
0
24 tháng
1517
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
5.740.000.000
5.740.000.000
0
24 tháng
1518
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
8.190.000.000
8.190.000.000
0
24 tháng
1519
Giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
1520
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung
393.000.000
393.000.000
0
24 tháng
1521
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0,035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
1522
Giá đỡ mạch não
8.550.000.000
8.550.000.000
0
24 tháng
1523
Giá đỡ mạch ngoại biên bung bằng bóng đường kính stent 5-10mm; Chiều dài stent: 12,17,27,37,57mm.
808.500.000
808.500.000
0
24 tháng
1524
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung
110.000.000
110.000.000
0
24 tháng
1525
Giá đỡ mạch vành khung cobalt phủ thuốc sirolimus các loại
7.562.000.000
7.562.000.000
0
24 tháng
1526
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc
4.596.000.000
4.596.000.000
0
24 tháng
1527
Giá đỡ mạch vành phủ thuốc các cỡ
3.040.000.000
3.040.000.000
0
24 tháng
1528
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên (chậu); đường kính: 7mm-10mm; chiều dài: 30mm-80mm; chất liệu: Nitinol; lớp phủ: proBIO (Amorphous Silicone Carbide); hệ thống dây dẫn: 0.035".
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
1529
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên, ây dẫn: 0,035"
610.000.000
610.000.000
0
24 tháng
1530
Giá đỡ nhớ hình tự bung nong mạch máu ngoại biên, đường kính 5mm-14mm, chiều dài 20mm-120mm
1.282.500.000
1.282.500.000
0
24 tháng
1531
Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 2 lớp
1.640.000.000
1.640.000.000
0
24 tháng
1532
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (chậu), dây dẫn: 0,035"
277.500.000
277.500.000
0
24 tháng
1533
Giá đỡ nong mạch máu ngoại biên bung bằng bóng (thận), dây dẫn: 0,014"
277.500.000
277.500.000
0
24 tháng
1534
Giá đỡ tĩnh mạch ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0,035"
224.000.000
224.000.000
0
24 tháng
1535
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật lấy sỏi qua da
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
1536
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật ống soi mềm
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
1537
Giá đỡ vừa tán vừa hút dùng trong phẫu thuật tán sỏi bàng quang
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
1538
Giác hút hỗ trợ sanh Silicone đường kính 50mm
68.000.000
68.000.000
0
24 tháng
1539
Giác hút hỗ trợ sanh Silicone đường kính 60mm
68.000.000
68.000.000
0
24 tháng
1540
Giấy điện tim 3 cần 63x30
657.564.600
657.564.600
0
24 tháng
1541
Giấy điện tim 3 cần 80mm x 20m
62.640.000
62.640.000
0
24 tháng
1542
Giấy điện tim 50mm x 30m
42.504.000
42.504.000
0
24 tháng
1543
Giấy điện tim 6 cần 110mm x 140m -143 tờ
135.900.000
135.900.000
0
24 tháng
1544
Giấy điện tim 6 cần sử dụng cho máy Nihon Koden hoặc tương đương, kích thước 110 x 140 x 200
427.950.000
427.950.000
0
24 tháng
1545
Giấy in barcode
2.025.000
2.025.000
0
24 tháng
1546
Giấy in dùng cho máy tiệt khuẩn bằng khí EO
10.242.000
10.242.000
0
24 tháng
1547
Giấy in nhiệt
38.728.800
38.728.800
0
24 tháng
1548
Giấy in siêu âm 110mm x 20m
1.613.304.000
1.613.304.000
0
24 tháng
1549
Giấy in siêu âm đen trắng cỡ 110mm x 20m
2.958.278.400
2.958.278.400
0
24 tháng
1550
Giấy monitor FQW50mm*100mm*300
19.129.000
19.129.000
0
24 tháng
1551
Giấy monitor sản khoa 152mm x 150mm x 200 tờ
244.800.000
244.800.000
0
24 tháng
1552
Giấy siêu âm UPP-110S hoặc tương đương
468.468.000
468.468.000
0
24 tháng
1553
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 22mm x 57mm
2.200.500.000
2.200.500.000
0
24 tháng
1554
Giày thông dụng tiệt trùng
1.369.347.000
1.369.347.000
0
24 tháng
1555
Giấy y tế 40cm x 50cm
1.384.830.000
1.384.830.000
0
24 tháng
1556
Gói khăn nội soi khớp gối
22.050.000
22.050.000
0
24 tháng
1557
Gói thay băng lớn
847.875.000
847.875.000
0
24 tháng
1558
Gòn viên y tế
4.000.000
4.000.000
0
24 tháng
1559
Hạt nhựa tải thuốc điều trị ung thư gan kích thước hạt 40; 75; 100 micromet
2.496.000.000
2.496.000.000
0
24 tháng
1560
Hạt Nút Mạch
780.000.000
780.000.000
0
24 tháng
1561
Hạt vi cầu nút mạch tải thuốc
1.417.500.000
1.417.500.000
0
24 tháng
1562
Hạt vi cầu tắc mạch tải thuốc điều trị ung thư gan, kích thước 100-700µm
5.355.000.000
5.355.000.000
0
24 tháng
1563
Hệ stent mạch vành phủ thuốc Biolimus A9
2.100.000.000
2.100.000.000
0
24 tháng
1564
Hệ thống cảm biến đo oxy tại Não/Mô (rSO2) dùng một lần cho trẻ em- loại không dính
87.500.000
87.500.000
0
24 tháng
1565
Hệ thống khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
1566
Hệ thống kim sinh thiết tự động Achieve hoặc tương đương, nhiều kích cỡ.
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
1567
Hệ thống vít, nẹp ghim, lưới vá sọ và xương nhân tạo cho hàm mặt, sọ não cỡ 90x90mm
132.000.000
132.000.000
0
24 tháng
1568
Hệ thống vít, nẹp ghim, lưới vá sọ và xương nhân tạo cho hàm mặt, sọ não kích thước 203x203mm
897.500.000
897.500.000
0
24 tháng
1569
Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm
331.080.000
331.080.000
0
24 tháng
1570
Hộp an toàn đựng bơm kim tiêm 5L
45.600.000
45.600.000
0
24 tháng
1571
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít
492.360.000
492.360.000
0
24 tháng
1572
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 6,8 lít
248.380.000
248.380.000
0
24 tháng
1573
Hộp lưu mẫu 100 vị trí cho ống 1,5ml
4.000.000
4.000.000
0
24 tháng
1574
Hộp phân liều thuốc
38.570.000
38.570.000
0
24 tháng
1575
Inspiron destiny hoặc tương đương
680.000.000
680.000.000
0
24 tháng
1576
Kềm gắp dị vật dạng lưới, đường kính 2,3mm, dài 2300 mm
9.795.625
9.795.625
0
24 tháng
1577
Kềm gắp dị vật khí phế quản
87.500.000
87.500.000
0
24 tháng
1578
Kềm gắp dị vật răng chuột có hàm cá sấu đường kính 2,3mm, dài 2300mm
9.795.625
9.795.625
0
24 tháng
1579
Kềm sinh thiết cỡ 1,7mm, 160cm
33.000.000
33.000.000
0
24 tháng
1580
Kềm sinh thiết cỡ 1,8mm, 280cm
82.500.000
82.500.000
0
24 tháng
1581
Kềm sinh thiết cỡ 2,3mm, 160cm
36.487.500
36.487.500
0
24 tháng
1582
Keo sinh học cầm máu 5ml
127.050.000
127.050.000
0
24 tháng
1583
Keo sinh học đóng tĩnh mạch
365.000.000
365.000.000
0
24 tháng
1584
Keo sinh học sử dụng trong điều trị các loại
37.500.000
37.500.000
0
24 tháng
1585
Keo sinh học vá mạch máu và màng não 5ml
91.200.000
91.200.000
0
24 tháng
1586
Kẹp cầm máu clip sử dụng 1 lần, độ mở clip 9-16mm, dài 2300mm
113.000.000
113.000.000
0
24 tháng
1587
Kẹp cầm máu xoay 360 độ, loại đóng mở nhiều lần, dài 195cm
517.000.000
517.000.000
0
24 tháng
1588
Kẹp catheter
4.081.000
4.081.000
0
24 tháng
1589
Kẹp đốt cầm máu
15.000.000
15.000.000
0
24 tháng
1590
Kẹp hàn mạch máu BiClamp, tip cong 23 độ, trơn nhẵn, phủ ceramic, dài 150 mm
155.008.000
155.008.000
0
24 tháng
1591
Kẹp hàn mạch máu nội soi , đường kính 5 mm, tip không dính, có cửa sổ, dài 340 mm
1.041.600.000
1.041.600.000
0
24 tháng
1592
Kẹp hàn mạch máu nội soi, Maryland, đường kính 5 mm, tip không dính, dài 340 mm
277.760.000
277.760.000
0
24 tháng
1593
Kẹp mạch máu chất liệu Polymer cỡ ML; L; XL
765.000.000
765.000.000
0
24 tháng
1594
Kẹp mạch máu chất liệu Titanium cỡ L
68.700.000
68.700.000
0
24 tháng
1595
Kẹp mạch máu chất liệu Titanium cỡ ML
52.200.000
52.200.000
0
24 tháng
1596
Kẹp mạch máu chất liệu titanium cỡ nhỏ (S)
2.086.000
2.086.000
0
24 tháng
1597
Kẹp rốn
121.380.000
121.380.000
0
24 tháng
1598
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ
90.750.000
90.750.000
0
24 tháng
1599
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ
90.750.000
90.750.000
0
24 tháng
1600
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê standard các cỡ
121.000.000
121.000.000
0
24 tháng
1601
Kẹp túi phình mạch máu
583.800.000
583.800.000
0
24 tháng
1602
Kẹp xanh (kẹp dây túi dịch khi thay dịch dùng trong thẩm phân màng bụng)
3.640.000
3.640.000
0
24 tháng
1603
Khăn lau khử khuẩn bề mặt trang thiết bị y tế mức độ trung bình, WIP'ANIOS EXCEL hoặc tương đương
158.760.000
158.760.000
0
24 tháng
1604
Khăn lót sản 0,4mx0,6m chưa tiệt trùng
72.219.000
72.219.000
0
24 tháng
1605
Khăn tiệt trùng 100cm x 100cm
12.852.000
12.852.000
0
24 tháng
1606
Khăn tiệt trùng 60cm x 60cm
5.544.000
5.544.000
0
24 tháng
1607
Khăn tiệt trùng 80cm x 80cm
31.773.000
31.773.000
0
24 tháng
1608
Khẩu trang 3 lớp chưa tiệt trùng
415.000.500
415.000.500
0
24 tháng
1609
Khẩu trang 3 lớp kháng khuẩn
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
1610
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
888.000.000
888.000.000
0
24 tháng
1611
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng
2.704.500.000
2.704.500.000
0
24 tháng
1612
Khẩu trang 3 lớp tiệt trùng (Gói/1 cái)
2.217.000.000
2.217.000.000
0
24 tháng
1613
Khẩu trang 4 lớp kháng khuẩn
1.403.794.360
1.403.794.360
0
24 tháng
1614
Khẩu trang sử dụng một lần 3 lớp màu xanh
968.625.000
968.625.000
0
24 tháng
1615
Khẩu trang than họat tính 4 lớp
7.660.800
7.660.800
0
24 tháng
1616
Khẩu trang y tế (N95)
176.331.000
176.331.000
0
24 tháng
1617
Khẩu trang y tế 3 lớp
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
1618
Khẩu trang y tế 4 lớp
122.000.000
122.000.000
0
24 tháng
1619
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên NS1
826.800.000
826.800.000
0
24 tháng
1620
Khóa 1 chiều dùng theo dõi huyết động xâm lấn, loại tốc độ 3ml/giờ
54.000.000
54.000.000
0
24 tháng
1621
Khóa 3 chạc có dây nối 25cm
1.815.135.000
1.815.135.000
0
24 tháng
1622
Khóa 3 ngã áp lực cao
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
1623
Khóa 3 ngã có dây 25cm
4.104.051.000
4.104.051.000
0
24 tháng
1624
Khóa ba chạc (kèm hoặc không kèm dây nối)
190.000.000
190.000.000
0
24 tháng
1625
Khóa ba chạc chống nứt gãy
46.762.800
46.762.800
0
24 tháng
1626
Khóa chạc ba dịch truyền không dây nối
590.000.000
590.000.000
0
24 tháng
1627
Khóa chia 3
61.530.000
61.530.000
0
24 tháng
1628
Khóa đi kèm dây dẫn
5.190.055.500
5.190.055.500
0
24 tháng
1629
Khớp gối toàn phần AAP,tiết kiệm xương,lớp đệm vitamin E bảo tồn dây chằng chéo sau, bánh chè vitamin E
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
1630
Khớp gối toàn phần có xi măng
2.900.000.000
2.900.000.000
0
24 tháng
1631
Khớp gối toàn phần có xi măng loại di động, TKAPS RP-UC-MB hoặc tương đương
370.000.000
370.000.000
0
24 tháng
1632
Khớp gối toàn phần CR, Hi-Flex ,tiết kiệm xương tối đa,ổn định lối sau
580.000.000
580.000.000
0
24 tháng
1633
Khớp gối toàn phần nhân tạo AAP hệ thống rãnh trượt khóa mâm chày với lớp đệm, lồi cầu chất liệu COCR ,dạng PS, Hi-Flex
580.000.000
580.000.000
0
24 tháng
1634
Khớp gối toàn phần nhân tạo PS, Hi-Flex, lớp đệm phủ Vitamin E ,bánh chè phủ vitamim E
770.000.000
770.000.000
0
24 tháng
1635
Khớp háng bán phần có xi măng
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
1636
Khớp háng bán phần không xi măng
397.900.000
397.900.000
0
24 tháng
1637
Khớp háng bán phần không xi măng
651.000.000
651.000.000
0
24 tháng
1638
Khớp háng bán phần không xi măng Aria Stem các cỡ, góc cổ chuôi 132 độ, tapper 12/14
78.000.000
78.000.000
0
24 tháng
1639
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182 - 212mm taper 10/12
4.680.000.000
4.680.000.000
0
24 tháng
1640
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài các cỡ, cổ 5°42'30'' côn 12/14
1.138.000.000
1.138.000.000
0
24 tháng
1641
Khớp háng bán phần không xi măng loại CINEOS hoặc tương đương
89.000.000
89.000.000
0
24 tháng
1642
Khớp háng bán phần không xi măng Origin Stem hoặc tương đương, góc cổ thân 125º đến 135º
114.070.000
114.070.000
0
24 tháng
1643
Khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 137 độ, tapper 10/12
1.320.000.000
1.320.000.000
0
24 tháng
1644
Khớp háng lưỡng cực không xi măng
3.828.500.000
3.828.500.000
0
24 tháng
1645
Khớp háng toàn phần không xi măng Aria Ceramic on Poly hoặc tương đương
142.000.000
142.000.000
0
24 tháng
1646
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Ceramic, chuôi làm bằng Titanium Aluminium Niobium (Ti6Al7Nb), phủ 2 lớp 300µm Titanium xốp nguyên chất + 50µm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma, góc cổ chuôi 127º và 135º
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
1647
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic On Ceramic, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
1648
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, chuôi làm bằng Titanium Aluminium Niobium (Ti6Al7Nb), phủ 2 lớp 300µm Titanium xốp nguyên chất + 50µm Hydroxyapatite bằng công nghệ phun plasma, góc cổ chuôi 127º và 135º
950.000.000
950.000.000
0
24 tháng
1649
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
1650
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on Poly, có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
190.000.000
190.000.000
0
24 tháng
1651
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép Aria Stem hoặc tương đương
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
1652
Khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động kép có lớp phủ Ti độ dày lớn, phủ HA toàn chuôi
134.000.000
134.000.000
0
24 tháng
1653
Khớp vai bán phần có xi măng SMR Hemi hoặc tương đương
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
1654
Khớp vai toàn phần không xi măng SMR Reverse hoặc tương đương
266.000.000
266.000.000
0
24 tháng
1655
Khung giá đỡ (Stent) động mạch ngoại vi có phủ thuốc Paclitaxel
197.500.000
197.500.000
0
24 tháng
1656
Khung giá đỡ can thiệp mạch máu ngoại biên các loại, các cỡ
157.500.000
157.500.000
0
24 tháng
1657
Khung giá đỡ can thiệp mạch vành tự tiêu hợp kim Magnesisum phủ thuốc -Limus
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
1658
Khung giá đỡ động mạch (stent có màng bọc, bung bằng bóng)
2.015.000.000
2.015.000.000
0
24 tháng
1659
Khung giá đỡ động mạch cảnh
56.000.000
56.000.000
0
24 tháng
1660
Khung giá đỡ động mạch ngoại biên loại tự nở, chất liệu Nitinol dạng sợi đan Supera
527.000.000
527.000.000
0
24 tháng
1661
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi dưới gối phủ thuốc Sirolimus
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
1662
Khung giá đỡ động mạch ngoại vi tự bung
312.000.000
312.000.000
0
24 tháng
1663
Khung giá đỡ động mạch thận RX Herculink Elite hoặc tương đương
168.000.000
168.000.000
0
24 tháng
1664
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50 (các cỡ)
4.500.000.000
4.500.000.000
0
24 tháng
1665
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc sirolimus
1.360.000.000
1.360.000.000
0
24 tháng
1666
Khung giá đỡ đường niệu đạo các loại, các cỡ
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
1667
Khung giá đỡ mạch vành loại phủ thuốc Sirolimus
1.073.250.000
1.073.250.000
0
24 tháng
1668
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
5.177.200.000
5.177.200.000
0
24 tháng
1669
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus đường kính 2,0-4,5mm (đặc biệt có đường kính 3,25), chiều dài 8-40mm
2.088.000.000
2.088.000.000
0
24 tháng
1670
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus trực tiếp lên khung
8.400.000.000
8.400.000.000
0
24 tháng
1671
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus, polymer tự tiêu Poly (DL-lactide-co-caprolactone), mắt cáo sắp xếp như hình vảy rắn, đầu vào vật liệu polyamide elastomer, đáp ứng được các tổn thương phức tạp
3.328.200.000
3.328.200.000
0
24 tháng
1672
Khuôn đúc bệnh phẩm
224.400.000
224.400.000
0
24 tháng
1673
Kiềm sinh thiết (dạ dày)
67.500.000
67.500.000
0
24 tháng
1674
Kiềm sinh thiết (đại tràng)
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
1675
Kim bướm Thận nhân tạo 17G dài 25mm
3.166.800.000
3.166.800.000
0
24 tháng
1676
Kim cánh bướm 23G
21.168.000
21.168.000
0
24 tháng
1677
Kim cánh bướm các cỡ
242.455.500
242.455.500
0
24 tháng
1678
Kim cánh bướm cỡ 23G
97.200.000
97.200.000
0
24 tháng
1679
Kìm cắt vòng xoắn kim loại bít phình túi mạch
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
1680
Kim châm cứu các loại, các cỡ
1.247.400.000
1.247.400.000
0
24 tháng
1681
Kim châm cứu các size 0,3x25mm
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
1682
Kim châm cứu các size 0,3x40mm.
173.250.000
173.250.000
0
24 tháng
1683
Kim châm cứu các size 1.2.3.4.5.6.7.
1.136.625.000
1.136.625.000
0
24 tháng
1684
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần
554.400.000
554.400.000
0
24 tháng
1685
Kim chạy thận 16G (A. V. Fistula Sets)
230.000.000
230.000.000
0
24 tháng
1686
Kim chạy thận đầu tù 16G (A. V. Fistula Sets)
117.500.000
117.500.000
0
24 tháng
1687
Kim chạy thận nhân tạo cỡ 16G, 17G
4.841.000.000
4.841.000.000
0
24 tháng
1688
Kim chích cầm máu đại tràng, dạ dày
165.750.000
165.750.000
0
24 tháng
1689
Kim chích cầm máu, chích xơ 22G, sử dụng 1 lần
48.000.000
48.000.000
0
24 tháng
1690
Kim chích xơ, cầm máu nội soi, sử dụng 1 lần
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
1691
Kim chọc dò cuống sống cột sống thắt lưng
560.000.000
560.000.000
0
24 tháng
1692
Kim chọc dò đẩy xi măng vào thân vít rỗng nòng
225.000.000
225.000.000
0
24 tháng
1693
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng, tương thích bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
1694
Kim chọc dò tủy sống G18-G27
4.124.000.000
4.124.000.000
0
24 tháng
1695
Kim chọc dò tủy sống G29 X 3 1/2"
7.974.400
7.974.400
0
24 tháng
1696
Kim chọc dò, gây tê tủy sống các loại, các cỡ
830.193.000
830.193.000
0
24 tháng
1697
Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm
46.368.000
46.368.000
0
24 tháng
1698
Kim chọc mạch đùi
47.560.000
47.560.000
0
24 tháng
1699
Kim chọc mạch đùi vật liệu làm bằng thép không gỉ, các cỡ
35.000.000
35.000.000
0
24 tháng
1700
Kim chọc mạch siêu nhỏ
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
1701
Kim chọc nối bơm xi măng tương thích với vít rỗng nòng bơm xi măng
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
1702
Kim chọc siêu nhỏ dùng cho các thủ thuật X quang can thiệp
135.000.000
135.000.000
0
24 tháng
1703
Kim chọc vách liên nhĩ, dài 71 cm - 98 cm, bằng thép không gỉ
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
1704
Kim dẫn đồng trục với thiết kế thành mỏng giúp tạo một đường dẫn thông thoáng giúp thực hiện việc lấy sinh thiết nhiều lần tại một vị trí dễ dàng hơn. Thiết bị phù hợp với bất kỳ kim sinh thiết Achieve hoặc Temno và với các loại kim nhỏ chọt hút (FNA). Nhiều kích cỡ.
27.900.000
27.900.000
0
24 tháng
1705
Kim đẩy chỉ vô trùng dùng một lần
239.574.500
239.574.500
0
24 tháng
1706
Kim đẩy xi măng dùng cho vít nắn trượt, bơm xi măng và bắt vít qua da
928.000.000
928.000.000
0
24 tháng
1707
Kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần
5.040.000
5.040.000
0
24 tháng
1708
Kim đinh nội tuỷ, đường kính 3 - 5,0mm, dài 200 - 350mm, Đinh Steinman hoặc tương đương
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
1709
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẩu thuật cột sống can thiệp tối thiếu.
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
1710
Kim đốt sóng cao tần
802.200.000
802.200.000
0
24 tháng
1711
Kim gây tê đám rối thần kinh
289.788.000
289.788.000
0
24 tháng
1712
Kim gây tê đám rối thần kinh 30, 22G X 2, 0.70 X 50
507.129.000
507.129.000
0
24 tháng
1713
Kim gây tê tuỷ sống có các cỡ size 18G, 20G, 22G, 25G, 27G
273.000.000
273.000.000
0
24 tháng
1714
Kim gây tê tuỷ sống có lăng kính phản quang có các cỡ size 18G,20G,22G,25G,27G
464.100.000
464.100.000
0
24 tháng
1715
Kim gây tê tủy sống đầu tù (bút chì) có cánh cầm khi chọc các số 25, 27G
700.108.500
700.108.500
0
24 tháng
1716
Kim hai thân khâu sụn chêm
35.700.000
35.700.000
0
24 tháng
1717
Kìm kẹp clip Polymer nội soi các cỡ ML, L, XL
336.000.000
336.000.000
0
24 tháng
1718
Kim lấy máu
168.717.200
168.717.200
0
24 tháng
1719
Kim lấy máu
71.765.000
71.765.000
0
24 tháng
1720
Kim lấy máu, lấy thuốc
26.000.000
26.000.000
0
24 tháng
1721
Kim luồn an toàn các cỡ 18-20-22
4.859.920.000
4.859.920.000
0
24 tháng
1722
Kim luồn an toàn có cánh có cửa tiêm thuốc cỡ: G18
170.097.200
170.097.200
0
24 tháng
1723
Kim luồn an toàn có cánh, có cửa tiêm thuốc cỡ: G18, G20, G22
7.958.119.000
7.958.119.000
0
24 tháng
1724
Kim luồn an toàn có cánh, có cửa tiêm thuốc cỡ: G18, G20, G22
8.018.868.000
8.018.868.000
0
24 tháng
1725
Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ 20G, 1,1 x 32MM-AP
430.500.000
430.500.000
0
24 tháng
1726
Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ 22G, 0,9 x 25MM-AP
1.092.000.000
1.092.000.000
0
24 tháng
1727
Kim luồn tĩnh mạch an toàn cỡ 24G, 0,7 x 19MM-AP
2.289.000.000
2.289.000.000
0
24 tháng
1728
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh (không cổng) G24
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
1729
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cổng có cánh các số G18, G20, G22
242.996.000
242.996.000
0
24 tháng
1730
Kim luồn tĩnh mạch các số
6.871.200.000
6.871.200.000
0
24 tháng
1731
Kim luồn tĩnh mạch cỡ 14G, 16G
72.800.000
72.800.000
0
24 tháng
1732
Kim luồn tĩnh mạch cỡ 18G, 20G
837.900.000
837.900.000
0
24 tháng
1733
Kim luồn tĩnh mạch có cánh sô 18, 20, 22, 24 PU
2.352.000.000
2.352.000.000
0
24 tháng
1734
Kim luồn tĩnh mạch có cánh số 24G
903.000.000
903.000.000
0
24 tháng
1735
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc các cỡ 14G, 16G, 17G, 18G, 20G, 22G, 24G
1.236.900.000
1.236.900.000
0
24 tháng
1736
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng và công nghệ báo máu sớm
1.457.976.000
1.457.976.000
0
24 tháng
1737
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa 24G
588.000.000
588.000.000
0
24 tháng
1738
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa bơm thuốc các số 18G-22G
600.600.000
600.600.000
0
24 tháng
1739
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cổng tiêm thuốc số 24
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
1740
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa số 24
1.134.000.000
1.134.000.000
0
24 tháng
1741
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa số 26
2.898.000.000
2.898.000.000
0
24 tháng
1742
Kim luồn tĩnh mạch có cổng và có cánh 24G
100.800.000
100.800.000
0
24 tháng
1743
Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc các số
722.400.000
722.400.000
0
24 tháng
1744
Kim luồn tĩnh mạch có cửa có cánh các số G14-G24
16.800.000
16.800.000
0
24 tháng
1745
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút, không cổng, không cánh các số G14-G26
2.100.000
2.100.000
0
24 tháng
1746
Kim luồn tĩnh mạch ngoại biên, có cánh, có cửa, size 14G, 16G, 17G, 18G, 20G, 22G, 24G
4.065.600.000
4.065.600.000
0
24 tháng
1747
Kim luồn tĩnh mạch nhi, sơ sinh (Có cánh, không cổng) G24, G26
72.185.400
72.185.400
0
24 tháng
1748
Kim luồn tĩnh mạch số: 18G, 20G, 22G
450.450.000
450.450.000
0
24 tháng
1749
Kim luồn tĩnh mạch, có cánh các số: 16G, 18G, 20G, 22G, 24G
9.527.700.000
9.527.700.000
0
24 tháng
1750
Kim nha dài, ngắn 27G
89.460.000
89.460.000
0
24 tháng
1751
Kim nha ngắn 27G
104.895.000
104.895.000
0
24 tháng
1752
Kim rút thuốc
334.800.000
334.800.000
0
24 tháng
1753
Kim sinh thiết bán tự động có kim dẫn đường Ultimate Set, các cỡ
15.960.000
15.960.000
0
24 tháng
1754
Kim sinh thiết khí phế quản
43.785.000
43.785.000
0
24 tháng
1755
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động Temno Evolution hoặc tương đương dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp, nhiều kích cỡ
12.975.000
12.975.000
0
24 tháng
1756
Kim sinh thiết mô mềm bán tự động Temno hoặc tương đương dùng trong thủ thuật sinh thiết vú, gan, phổi, thận, tuyến giáp, nhiều kích cỡ
39.900.000
39.900.000
0
24 tháng
1757
Kim sinh thiết tự động kèm kim đồng trục
9.500.000
9.500.000
0
24 tháng
1758
Kim tiêm lấy thuốc các số
805.519.000
805.519.000
0
24 tháng
1759
Kim tiêm số 18G, 20G, 23G, 25G, 26G
1.672.196.900
1.672.196.900
0
24 tháng
1760
kim truyền cánh bướm các số
22.050.000
22.050.000
0
24 tháng
1761
Kim y tế cỡ 34G x4mm
61.250.000
61.250.000
0
24 tháng
1762
Lam kính
274.833.600
274.833.600
0
24 tháng
1763
Lam kính nhám
56.000.000
56.000.000
0
24 tháng
1764
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
197.229.000
197.229.000
0
24 tháng
1765
Lam tích điện dương
72.500.000
72.500.000
0
24 tháng
1766
Lamell 22 x 22mm
1.600.000
1.600.000
0
24 tháng
1767
Lamell 22x50mm (Tấm phủ tiêu bản bằng thủy tinh)
2.920.000
2.920.000
0
24 tháng
1768
Lamelle (tấm phủ lam kính) 24x50
222.270.000
222.270.000
0
24 tháng
1769
Lammen xét nghiệm 22mm x 22mm
512.000
512.000
0
24 tháng
1770
Lentulo số 25-30 dài 21mm, 25mm, 29mm
8.051.250
8.051.250
0
24 tháng
1771
Lọ đựng mẫu 50ml nắp vàng, có nhãn, có chất bảo quản.
228.930.000
228.930.000
0
24 tháng
1772
Lọ đựng mẫu 50ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng
250.800.000
250.800.000
0
24 tháng
1773
Lọ lấy đàm
78.371.000
78.371.000
0
24 tháng
1774
Lọ nhựa đựng mẫu 55ml, nắp trắng, có nhãn
199.160.000
199.160.000
0
24 tháng
1775
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, có nhãn
1.040.222.400
1.040.222.400
0
24 tháng
1776
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml nắp đỏ, không nhãn
309.773.700
309.773.700
0
24 tháng
1777
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml nắp đỏ, có nhãn
481.916.000
481.916.000
0
24 tháng
1778
Lọ nhựa đựng phân không có chất bảo quản 50 ml nắp vàng có nhãn
102.725.000
102.725.000
0
24 tháng
1779
Lọ nhựa PP đựng mẫu 100ml nắp trắng không nhãn
389.172.000
389.172.000
0
24 tháng
1780
Lọc đo chức năng hô hấp
131.967.000
131.967.000
0
24 tháng
1781
Lọc khuẩn (lọc giữ ẩm cho ống mở khí quản/ nội khí quản)
5.250.000
5.250.000
0
24 tháng
1782
Lọc khuẩn 3 chức năng HMEF
646.200.000
646.200.000
0
24 tháng
1783
Lọc khuẩn Hepa
604.800.000
604.800.000
0
24 tháng
1784
Lọc khuẩn làm ấm, ẩm mở khí quản có cổng nối oxy hỗ trợ
4.300.000
4.300.000
0
24 tháng
1785
Lọng cắt Polyp ống tiêu hóa, tay cầm lắp sẵn.
201.600.000
201.600.000
0
24 tháng
1786
Lồng titan thay thân đốt sống cổ
52.750.000
52.750.000
0
24 tháng
1787
Lồng titan thay thân đốt sống cổ có tăng đơ các cở
182.750.000
182.750.000
0
24 tháng
1788
Lồng xương ECO hoặc tương đương
245.200.000
245.200.000
0
24 tháng
1789
Lồng xương tăng đơ điều chỉnh độ dài (đường kính 18mm) cột sống lưng
265.500.000
265.500.000
0
24 tháng
1790
Lót chống thấm nước Neal NUP-3100 hoặc tương đương dùng băng bó bột cố định tay dài
114.400.000
114.400.000
0
24 tháng
1791
Lót chống thấm nước Neal NUP-3100 hoặc tương đương dùng băng bó bột cố định tay ngắn
76.400.000
76.400.000
0
24 tháng
1792
Lót chống thấm nước Neal NUP-4100 hoặc tương đương dùng băng bó bột cố định chân ngắn
171.840.000
171.840.000
0
24 tháng
1793
Lót chống thấm nước Neal NUP-4100 hoặc tương đương dùng băng bó bột cố định chân dài
238.800.000
238.800.000
0
24 tháng
1794
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp
332.500.000
332.500.000
0
24 tháng
1795
Lưỡi bào dùng cho nội soi khớp
611.000.000
611.000.000
0
24 tháng
1796
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp đường kính 2,0 mm; 3,0 mm; 4,0 mm; 5,0 mm; 5,5mm; 7,0mm
455.000.000
455.000.000
0
24 tháng
1797
Lưỡi bào khớp các cỡ
329.000.000
329.000.000
0
24 tháng
1798
Lưỡi bào khớp đường kính 2,9/ 3,5/ 4,5/ 5,5 mm dùng một lần
465.500.000
465.500.000
0
24 tháng
1799
Lưỡi bào khớp nội soi
1.327.500.000
1.327.500.000
0
24 tháng
1800
Lưỡi bào ổ khớp 4,5mm / 130mm / lưỡi bén 2 bên
290.000.000
290.000.000
0
24 tháng
1801
Lưỡi bào xương
141.000.000
141.000.000
0
24 tháng
1802
Lưỡi bào xương, các cỡ
47.000.000
47.000.000
0
24 tháng
1803
Lưỡi cắt bào, luồn mô khớp vai loại Easy Pass hoặc tương đương
323.500.000
323.500.000
0
24 tháng
1804
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
1805
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio
646.000.000
646.000.000
0
24 tháng
1806
Lưỡi cắt đốt bằng sóng radio các cỡ
2.088.000.000
2.088.000.000
0
24 tháng
1807
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency Plasma đường kính 4,2mm, đầu lưỡi cong 90 độ dùng trong nội soi khớp vai, khớp gối và khớp háng
170.000.000
170.000.000
0
24 tháng
1808
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF
350.000.000
350.000.000
0
24 tháng
1809
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF
560.000.000
560.000.000
0
24 tháng
1810
Lưỡi cắt đốt bằng sóng RF (Radio frequence) dùng trong nội soi khớp
770.000.000
770.000.000
0
24 tháng
1811
Lưỡi cắt đốt đơn cực loại cong 90 °
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
1812
Lưỡi cắt mô, cắt sụn
62.000.000
62.000.000
0
24 tháng
1813
Lưỡi dao bào da
216.150.000
216.150.000
0
24 tháng
1814
Lưỡi dao mổ các cỡ
1.025.325.000
1.025.325.000
0
24 tháng
1815
Lưỡi dao mổ điện đơn cực dây nối dài 3m (bao gồm cả tay dao và dây dao)
54.275.000
54.275.000
0
24 tháng
1816
Lưỡi đèn đặt nội khí quản
203.490.000
203.490.000
0
24 tháng
1817
Lưỡi đèn đặt nội khí quản
112.000.000
112.000.000
0
24 tháng
1818
Lưới điều trị thoát vị 15cm x 15cm
1.161.440.000
1.161.440.000
0
24 tháng
1819
Lưới điều trị thoát vị 6,4cm x 11,4cm
424.000.000
424.000.000
0
24 tháng
1820
Lưới điều trị thoát vị, kích thước 10 x 15 cm
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
1821
Lưới điều trị thoát vị, kích thước 15 x 15 cm
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
1822
Lưới điều trị thoát vị, kích thước 6 x 11 cm
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
1823
Lưỡi đốt bằng sóng Radio dùng trong nội soi khớp (lưỡi có thể tháo rời khỏi tay cầm)
490.000.000
490.000.000
0
24 tháng
1824
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới loại đặt tạm thời
165.073.125
165.073.125
0
24 tháng
1825
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch chủ dưới loại đặt vĩnh viễn
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
1826
Lưới lọc huyết khối tĩnh mạch tạm thời/ vĩnh viễn có móc hoặc không móc; làm bằng chất liệu thép không gỉ 316 LVM
114.250.000
114.250.000
0
24 tháng
1827
Lưới lọc tĩnh mạch
342.750.000
342.750.000
0
24 tháng
1828
Lưới lọc tĩnh mạch chủ
1.512.000.000
1.512.000.000
0
24 tháng
1829
Lưỡi mài xương, các cỡ
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
1830
Ly nhựa sử dụng một lần
141.800.000
141.800.000
0
24 tháng
1831
Mạch máu nhân tạo 3 nhánh, 4 nhánh có ngâm tẩm gelatin (các cỡ)
170.000.000
170.000.000
0
24 tháng
1832
Mạch máu nhân tạo chữ Y dài 45cm có ngâm tẩm gelatin (các cỡ)
320.000.000
320.000.000
0
24 tháng
1833
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng các cỡ 5-6mm x 20cm, không vòng xoắn
95.000.000
95.000.000
0
24 tháng
1834
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng các cỡ 6-7-8mm x 50cm, có vòng xoắn toàn phần
852.000.000
852.000.000
0
24 tháng
1835
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng các cỡ 6-7-8mm x 80cm có vòng xoắn toàn phần
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
1836
Mạch máu nhân tạo ePTFE thẳng cỡ 5mm x 50cm, không vòng xoắn
389.400.000
389.400.000
0
24 tháng
1837
Mạch máu nhân tạo loại thẳng, công nghệ dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 26 đến 36 mm, dài 30 cm
272.000.000
272.000.000
0
24 tháng
1838
Mạch máu nhân tạo Polyester chữ Y, kiểu đan, tráng collagen các cỡ
332.320.000
332.320.000
0
24 tháng
1839
Mạch máu nhân tạo thẳng có ngâm tẩm gelatin (các cỡ)
65.000.000
65.000.000
0
24 tháng
1840
Màng phẫu thuật 28 x 15 CM
23.100.000
23.100.000
0
24 tháng
1841
Màng phẫu thuật 28 x 30 CM
41.895.000
41.895.000
0
24 tháng
1842
Mảnh ghép thoát vị bẹn
409.500.000
409.500.000
0
24 tháng
1843
Mảnh ghép thoát vị bẹn 15x15cm
324.000.000
324.000.000
0
24 tháng
1844
Mảnh ghép thoát vị bẹn 5x10cm
267.750.000
267.750.000
0
24 tháng
1845
Mảnh ghép thoát vị bẹn 7x15cm
57.400.000
57.400.000
0
24 tháng
1846
Mảnh ghép thoát vị bẹn polypropylen kích thước 6 x 11cm
595.350.000
595.350.000
0
24 tháng
1847
Mảnh ghép thoát vị bẹn Polypropylene
633.150.000
633.150.000
0
24 tháng
1848
Mảnh ghép thoát vị bẹn Polypropylene kích thước 10 x 15cm
603.855.000
603.855.000
0
24 tháng
1849
Mask gây mê 0 - 5
2.149.901.055
2.149.901.055
0
24 tháng
1850
Mask thanh quản 1 nòng có silicon
30.450.000
30.450.000
0
24 tháng
1851
Mask thanh quản 2 nòng các số 1-5
94.040.100
94.040.100
0
24 tháng
1852
Mask thanh quản sử dụng nhiều lần
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
1853
Mask thở oxy có dây, dùng cho người lớn, trẻ em
176.640.000
176.640.000
0
24 tháng
1854
Mask thở oxy có túi người lớn, trẻ em các cỡ
1.568.000.000
1.568.000.000
0
24 tháng
1855
Mask thở Oxy điều chỉnh lưu lượng thở, có 6 van điều chỉnh các cỡ
57.750.000
57.750.000
0
24 tháng
1856
Mặt nạ khí dung người lớn ,trẻ em, sơ sinh, sinh non.
1.724.100.000
1.724.100.000
0
24 tháng
1857
Mặt nạ thanh quản số 4
5.544.000
5.544.000
0
24 tháng
1858
Mặt nạ thở (dùng với máy thở CPAP, BiPAP)
94.080.000
94.080.000
0
24 tháng
1859
Mặt nạ thở (dùng với máy thở CPAP, BiPAP), dùng 1 bệnh nhân
89.600.000
89.600.000
0
24 tháng
1860
Mặt nạ thở (dùng với máy thở đa chức năng)
147.840.000
147.840.000
0
24 tháng
1861
Mặt nạ thở (dùng với máy thở đa chức năng), dùng 1 bệnh nhân
89.600.000
89.600.000
0
24 tháng
1862
Mặt nạ thở Oxy cỡ M, L, XL
220.800.000
220.800.000
0
24 tháng
1863
Máy đo huyết áp cơ (đồng hồ) dùng cho người lớn
488.880.000
488.880.000
0
24 tháng
1864
Máy tạo nhịp 1 buồng
154.500.000
154.500.000
0
24 tháng
1865
Máy tạo nhịp 1 buồng
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
1866
Máy tạo nhịp 1 buồng
756.000.000
756.000.000
0
24 tháng
1867
Máy tạo nhịp 1 buồng cho phép chụp MRI
102.000.000
102.000.000
0
24 tháng
1868
Máy tạo nhịp 1 buồng đáp ứng nhịp theo thông khí phút và gia tốc
780.000.000
780.000.000
0
24 tháng
1869
Máy tạo nhịp 1 buồng, cho phép chụp MRI toàn thân
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
1870
Máy tạo nhịp 2 buồng
575.000.000
575.000.000
0
24 tháng
1871
Máy tạo nhịp 2 buồng
2.912.000.000
2.912.000.000
0
24 tháng
1872
Máy tạo nhịp 2 buồng cho phép chụp MRI
532.000.000
532.000.000
0
24 tháng
1873
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
400.000.000
400.000.000
0
24 tháng
1874
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
580.000.000
580.000.000
0
24 tháng
1875
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
279.000.000
279.000.000
0
24 tháng
1876
Máy tạo nhịp có phá rung cấy vào cơ thể
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
1877
Micropipette (5-50) µl
3.990.000
3.990.000
0
24 tháng
1878
Micropipette 1000µl
123.500.000
123.500.000
0
24 tháng
1879
Micropipette đơn kênh 0,5-5 mL
54.450.000
54.450.000
0
24 tháng
1880
Microscan 96 Well Tray Lids
53.298.000
53.298.000
0
24 tháng
1881
Miếng cầm máu mũi
36.720.000
36.720.000
0
24 tháng
1882
Miếng cầm máu mũi 8x1,5x2cm
567.000.000
567.000.000
0
24 tháng
1883
Miếng cầm máu mũi - Loại tiêu chuẩn, có dây hoặc tương đương
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
1884
Miếng cầm máu mũi, kích thước 8x 1,5x 2cm
22.623.300
22.623.300
0
24 tháng
1885
Miếng cầm máu tự tiêu bằng Gelatin 7x5x1cm
428.400.000
428.400.000
0
24 tháng
1886
Miếng cầm máu tự tiêu bằng Gelatin 80x30mm
334.500.000
334.500.000
0
24 tháng
1887
Miếng cầm máu tự tiêu cellulose, oxy hóa tái tổng hợp, 10cm x 20cm
447.100.500
447.100.500
0
24 tháng
1888
Miếng chống dính tổng hợp tự tiêu sử dụng trong phẫu thuật tim cỡ 130 x 200 x 0,02mm
112.950.000
112.950.000
0
24 tháng
1889
Miếng dán điện cực
117.558.000
117.558.000
0
24 tháng
1890
Miếng dán điện cực dùng cho máy Holter điện tim theo dõi dài ngày
52.000.000
52.000.000
0
24 tháng
1891
Miếng dán phẫu thuật cỡ 30cm x 40cm
139.200.000
139.200.000
0
24 tháng
1892
Miếng dán sát khuẩn 10x15cm
730.000.000
730.000.000
0
24 tháng
1893
Miếng dán sát khuẩn 10x20cm
1.128.500.000
1.128.500.000
0
24 tháng
1894
Miếng dán sát khuẩn 10x25cm
940.000.000
940.000.000
0
24 tháng
1895
Miếng dán sát khuẩn 10x30cm
277.500.000
277.500.000
0
24 tháng
1896
Miếng dán sát khuẩn 15cm x 20cm (Kích thước băng dính 10cm x 20cm)
148.500.000
148.500.000
0
24 tháng
1897
Miếng dán sát khuẩn 40cm x 45cm (Kích thước băng dính 35cm x 40cm)
96.000.000
96.000.000
0
24 tháng
1898
Miếng dán sát khuẩn 60cm x 45cm (Kích thước băng dính 56cm x 45cm)
12.000.000
12.000.000
0
24 tháng
1899
Miếng dán sát khuẩn 6x8cm
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
1900
Miếng đệm khâu phẫu thuật
90.750.000
90.750.000
0
24 tháng
1901
Miếng điện cực dán trung tính
740.350.000
740.350.000
0
24 tháng
1902
Miếng ghép bù xương lồi cầu
58.000.000
58.000.000
0
24 tháng
1903
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có răng bám dạng nghiêng.
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
1904
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, độ ưỡn 5°
172.500.000
172.500.000
0
24 tháng
1905
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8°
1.680.000.000
1.680.000.000
0
24 tháng
1906
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng ngực dạng cong, phần đầu được bo tròn
1.820.000.000
1.820.000.000
0
24 tháng
1907
Miếng ghép đĩa đệm lối bên có trục xoay
1.265.000.000
1.265.000.000
0
24 tháng
1908
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
1.560.000.000
1.560.000.000
0
24 tháng
1909
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
1.056.000.000
1.056.000.000
0
24 tháng
1910
Miếng ghép mâm chày, có vít khóa
58.000.000
58.000.000
0
24 tháng
1911
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu 100x2x3.5mm
300.280.000
300.280.000
0
24 tháng
1912
Miếng ghép sọ não sinh học tự tiêu Osteoplug hoặc tương đương
319.440.000
319.440.000
0
24 tháng
1913
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu Hemopatch 27x27mm hoặc tương đương
12.500.000
12.500.000
0
24 tháng
1914
Miếng keo sinh học dán mô, cầm máu Hemopatch 45x45mm hoặc tương đương
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
1915
Miếng kiểm tra máy hấp tiệt trùng
1.949.100.000
1.949.100.000
0
24 tháng
1916
Miếng vá khuyết sọ 135mm x 135mm
290.000.000
290.000.000
0
24 tháng
1917
Miếng vá khuyết sọ 157x157mm
606.000.000
606.000.000
0
24 tháng
1918
Miếng vá khuyết sọ các loại, các cỡ
1.501.400.000
1.501.400.000
0
24 tháng
1919
Miếng vá khuyết sọ cỡ 153 x 161 x 0,6mm
258.000.000
258.000.000
0
24 tháng
1920
Miếng vá khuyết sọ cỡ 201 x 217 x 0,6mm
240.750.000
240.750.000
0
24 tháng
1921
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 150x150x0,6mm, cấu trúc 3D
172.000.000
172.000.000
0
24 tháng
1922
Miếng vá khuyết sọ dynamic kích thước 200x200x0,6mm, cấu trúc 3D
102.500.000
102.500.000
0
24 tháng
1923
Miếng vá khuyết sọ kích thước 120 x 120 x 0,6mm
162.500.000
162.500.000
0
24 tháng
1924
Miếng vá khuyết sọ kích thước 90 x 90 x 0,6mm
102.000.000
102.000.000
0
24 tháng
1925
Miếng vá sinh hoc - vá tim, vá mạch máu và sọ não cỡ 4 x 4cm
69.930.000
69.930.000
0
24 tháng
1926
Miếng vá sinh hoc - vá tim, vá mạch máu và sọ não cỡ 4 x 6cm
71.750.000
71.750.000
0
24 tháng
1927
Miếng vá sọ Titan, kích thước 148x148mm
760.000.000
760.000.000
0
24 tháng
1928
Miếng vá sọ Titan, kích thước 50x56mm
112.500.000
112.500.000
0
24 tháng
1929
Miếng vá sọ Titan, kích thước 77x113mm
357.500.000
357.500.000
0
24 tháng
1930
Miếng vá tái tạo màng cứng collagen loại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 2,5 x 2,5cm
60.150.000
60.150.000
0
24 tháng
1931
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN loại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 2.5x 7.5cm
203.000.000
203.000.000
0
24 tháng
1932
Miếng vá tái tạo màng cứng COLLAGEN loại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 5.0x5.0cm
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
1933
Miếng vá tái tạo màng cứng collagen loại I và loại III vừa dán vừa khâu kích thước 7,5x 7,5cm
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
1934
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tự tiêu, 10 x12,5cm
283.860.000
283.860.000
0
24 tháng
1935
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tự tiêu, 6x6cm
167.100.000
167.100.000
0
24 tháng
1936
Miếng vá tái tạo màng cứng Poly-L-lactic ,tự tiêu, 7,5 x 7,5cm
247.500.000
247.500.000
0
24 tháng
1937
Miếng xốp cầm máu tự tiêu bằng gelatin, dạng bọt xốp màu trắng tiệt trùng, kích thước 7x5x1cm
840.000.000
840.000.000
0
24 tháng
1938
Mỏ vịt khám phụ khoa
90.400.000
90.400.000
0
24 tháng
1939
Mũ điện não
6.615.000
6.615.000
0
24 tháng
1940
Mũi Dia - burs(FG) hoặc tương đương
24.742.000
24.742.000
0
24 tháng
1941
Mũi khoan Edenta hoặc tương đương
5.500.000
5.500.000
0
24 tháng
1942
Mũi khoan ngược, các cỡ
58.500.000
58.500.000
0
24 tháng
1943
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần, đường kính trong/ngoài từ 6/9 mm - 8/11 mm 11/14mm, sử dụng trên hộp sọ dày 2,0 mm
1.523.200.000
1.523.200.000
0
24 tháng
1944
Mũi khoan sọ não tự dừng, sử dụng 1 lần, đường kính trong/ngoài từ 7/11 mm đến 11/14mm, sử dụng trên hộp sọ dày 3,0 mm
1.523.200.000
1.523.200.000
0
24 tháng
1945
Mũi khoan tròn Edenta hoặc tương đương
5.330.000
5.330.000
0
24 tháng
1946
Mũi khoan tự dừng phân biệt màu đỏ 6mm
106.600.000
106.600.000
0
24 tháng
1947
Nắp đậy đầu ống soi
37.800.000
37.800.000
0
24 tháng
1948
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
185.220.000
185.220.000
0
24 tháng
1949
Nẹp nối ngang cột sống lưng các cỡ kiểu ANAX 5,5 hoặc tương đương
552.500.000
552.500.000
0
24 tháng
1950
Nẹp bản hẹp các cỡ
45.500.000
45.500.000
0
24 tháng
1951
Nẹp bản hẹp cẳng chân; thép không gỉ; 2-16 lỗ các cỡ
84.500.000
84.500.000
0
24 tháng
1952
Nẹp bản hẹp; 4-12 lỗ; dài 63-161mm
542.500.000
542.500.000
0
24 tháng
1953
Nẹp bản hẹp; 5-16 lỗ; dài 98-296mm
1.705.000.000
1.705.000.000
0
24 tháng
1954
Nẹp bản nhỏ các cỡ
24.000.000
24.000.000
0
24 tháng
1955
Nẹp bản rộng 5-18 lỗ; dài 98-332mm
1.650.000.000
1.650.000.000
0
24 tháng
1956
Nẹp bennet ngón 1
7.500.000
7.500.000
0
24 tháng
1957
Nẹp cẳng bàn chân nhựa trái và phải
27.600.000
27.600.000
0
24 tháng
1958
Nẹp cẳng bàn chân nhựa trái và phải
40.500.000
40.500.000
0
24 tháng
1959
Nẹp cẳng tay nén ép 3-8 lỗ; dài 38-98mm các cỡ
123.000.000
123.000.000
0
24 tháng
1960
Nẹp cánh cẳng bàn tay
108.900.000
108.900.000
0
24 tháng
1961
Nẹp cánh cẳng bàn tay
148.500.000
148.500.000
0
24 tháng
1962
Nẹp chẩm cổ bắt vào vùng chẩm xương sọ các cỡ
34.950.000
34.950.000
0
24 tháng
1963
Nẹp chẩm cổ hình chữ Y
1.050.000.000
1.050.000.000
0
24 tháng
1964
Nẹp chống xoay
13.500.000
13.500.000
0
24 tháng
1965
Nẹp chống xoay dài cồ xương đùi
84.000.000
84.000.000
0
24 tháng
1966
Nẹp chống xoay dài cồ xương đùi
16.500.000
16.500.000
0
24 tháng
1967
Nẹp chóp xoay
18.500.000
18.500.000
0
24 tháng
1968
Nẹp chữ L trái; phải 4-8 lỗ; vít 4,5mm
63.000.000
63.000.000
0
24 tháng
1969
Nẹp chữ L trái; phải các cỡ
29.400.000
29.400.000
0
24 tháng
1970
Nẹp chữ T nhỏ 3 lỗ đầu; 3/4/5 lỗ thân; vít 3,5
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
1971
Nẹp chữ T nhỏ Titanium
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
1972
Nẹp cổ cứng
264.100.000
264.100.000
0
24 tháng
1973
Nẹp cổ cứng
216.000.000
216.000.000
0
24 tháng
1974
Nẹp cố định 18 lỗ, vít 2,0mm, L98mm
690.000.000
690.000.000
0
24 tháng
1975
Nẹp cố định ngoài chấn thương đầu xương kiểu Orthofix hoặc tương đương
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
1976
Nẹp cố định ngoài chấn thương thân xương các cỡ kiểu Orthofix hoặc tương đương
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
1977
Nẹp cố định ngoài chỉnh hình người lớn các cỡ kiểu Orthofix hoặc tương đương
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
1978
Nẹp cố định ngoài cổ tay các cỡ kiểu Orthofix hoặc tương đương
142.500.000
142.500.000
0
24 tháng
1979
Nẹp cố định ngoài khung chậu các cỡ kiểu Orthofix hoặc tương đương
39.000.000
39.000.000
0
24 tháng
1980
Nẹp cố định ngoài mini các cỡ kiểu Orthofix hoặc tương đương
32.500.000
32.500.000
0
24 tháng
1981
Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
73.000.000
73.000.000
0
24 tháng
1982
Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
91.720.000
91.720.000
0
24 tháng
1983
Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
107.000.000
107.000.000
0
24 tháng
1984
Nẹp cột sống cổ bán động lối trước từ 1 đến 4 tầng khóa vít tự động 1,8mm
125.000.000
125.000.000
0
24 tháng
1985
Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa mũ vít (3 tầng)
92.500.000
92.500.000
0
24 tháng
1986
Nẹp cột sống cổ lối trước (Độ dài từ 25mm-32mm)
102.600.000
102.600.000
0
24 tháng
1987
Nẹp cột sống cổ lối trước 1 tầng có khóa mũ vít tự động trên thân nẹp kiểu Anterior Cervical Plate hoặc tương đương
179.300.000
179.300.000
0
24 tháng
1988
Nẹp cột sống cổ lối trước có khóa mũ vít (2 tầng)
122.250.000
122.250.000
0
24 tháng
1989
Nẹp đầu dưới xương chày mặt ngoài; 5-21 lỗ; dài 80-288mm; trái/ phải
1.110.000.000
1.110.000.000
0
24 tháng
1990
Nẹp đầu dưới xương chày mặt trong 4-14 lỗ; dài 117-252mm; trái/ phải
647.500.000
647.500.000
0
24 tháng
1991
Nẹp đầu dưới xương đùi 5-13 lỗ; dài 155-315mm; trái/ phải
740.000.000
740.000.000
0
24 tháng
1992
Nẹp đầu dưới xương mác 3-7 lỗ; dài 73-125mm; trái/phải
290.000.000
290.000.000
0
24 tháng
1993
Nẹp đầu dưới xương mác III các cỡ (từ 4-7 lỗ) (trái; phải)
38.395.000
38.395.000
0
24 tháng
1994
Nẹp đầu dưới xương quay chữ T nhỏ xiên dày 1,5mm rộng 10mm; 3/3 lỗ
33.750.000
33.750.000
0
24 tháng
1995
Nẹp đầu dưới xương quay chữ T nhỏ xiên dày 1.5mm rộng 10mm, 3/3 lỗ (HT16)
70.400.000
70.400.000
0
24 tháng
1996
Nẹp đầu dưới xương quay đa hướng VRP 2,0; dài 5-13cm,
1.200.000.000
1.200.000.000
0
24 tháng
1997
Nẹp đầu trên cánh tay các cỡ (từ 4-7 lỗ) (trái, phải)
2.100.000.000
2.100.000.000
0
24 tháng
1998
Nẹp đầu trên cánh tay II các cỡ (từ 4-7 lỗ) (trái; phải)
21.940.000
21.940.000
0
24 tháng
1999
Nẹp đầu trên xương cánh tay 3-13 lỗ; dài 110-290mm
775.000.000
775.000.000
0
24 tháng
2000
Nẹp đầu trên xương chày giữa 4-10 lỗ; dài 106-214mm; trái/ phải
370.000.000
370.000.000
0
24 tháng
2001
Nẹp đầu trên xương chày mặt ngoài; 5-13 lỗ; dài 145-305mm; trái/ phải
925.000.000
925.000.000
0
24 tháng
2002
Nẹp đầu trên xương chày mặt trong chữ T; 4-8 lỗ; dài 60-108mm; trái/ phải
620.000.000
620.000.000
0
24 tháng
2003
Nẹp đầu trên xương đùi 4-12 lỗ; dài 139-283mm; trái/ phải,
277.500.000
277.500.000
0
24 tháng
2004
Nẹp DHS các cỡ (gồm 1 nẹp và 1 vít )
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
2005
Nẹp dọc 5,5 mm các cỡ; dùng cho bộ bắt vít chân cung qua da công nghệ MAST hoặc tương đương
750.000.000
750.000.000
0
24 tháng
2006
Nẹp dọc cột sống cổ
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
2007
Nẹp dọc cột sống cổ sau đường kính 3,5mm
85.800.000
85.800.000
0
24 tháng
2008
Nẹp dọc cột sống cổ sau; uốn được góc 90 độ; dài 110mm-200mm
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
2009
Nẹp dọc cột sống cổ sau; uốn được góc 90 độ; dài 25mm-240mm
114.000.000
114.000.000
0
24 tháng
2010
Nẹp dọc cột sống cổ; 3,3 x 50mm
77.000.000
77.000.000
0
24 tháng
2011
Nẹp dọc cột sống lưng đi kèm vít đa trục đuôi vít Tulip, đường kính 5,5 - 6,0mm, dài 450mm
61.675.000
61.675.000
0
24 tháng
2012
Nẹp dọc cột sống lưng đóng gói tiệt trùng sẵn; 5,4 x 550mm
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
2013
Nẹp dọc cột sống lưng đường kính 6,0mm; dài 400mm
289.750.000
289.750.000
0
24 tháng
2014
Nẹp dọc cột sống lưng ngực đường kính 6,0mm; dài 500mm
687.500.000
687.500.000
0
24 tháng
2015
Nẹp dọc cột sống lưng ngực uCentum hoặc tương đương, đường kính 6,0mm, dài 100mm-180mm
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
2016
Nẹp dọc cột sống lưng ngực uCentum hoặc tương đương, đường kính 6,0mm, dài 300mm - 500mm
55.000.000
55.000.000
0
24 tháng
2017
Nẹp dọc cột sống ngực/thắt lưng; vật liệu hợp kim Titan; 5,5mm
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
2018
Nẹp dọc dài 50-150mm loại thẳng
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
2019
Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 6mm, dài 60-80mm
308.000.000
308.000.000
0
24 tháng
2020
Nẹp dọc đường kính 5,5mm; dài 110mm
212.500.000
212.500.000
0
24 tháng
2021
Nẹp dọc đường kính 5,5mm; dài 150mm
370.000.000
370.000.000
0
24 tháng
2022
Nẹp dọc đường kính 5,5mm; dài 480mm
966.000.000
966.000.000
0
24 tháng
2023
Nẹp dọc đường kính 5,5mm; độ dài từ 25mm-500mm
1.250.000.000
1.250.000.000
0
24 tháng
2024
Nẹp dọc đường kính 6,0mm; màu xanh; dài 130mm-200mm,
54.000.000
54.000.000
0
24 tháng
2025
Nẹp dọc qua da, đường kính 6,0mm, chiều dài 30-300mm
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
2026
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome
200.000.000
200.000.000
0
24 tháng
2027
Nẹp dọc thẳng Titanium 500mm cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
29.000.000
29.000.000
0
24 tháng
2028
Nẹp dọc thẳng, đường kính 5,5mm, dài 60-100mm
176.000.000
176.000.000
0
24 tháng
2029
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
280.000.000
280.000.000
0
24 tháng
2030
Nẹp dọc uốn sẵn đường kính 5,5mm, độ dài từ 25mm-50mm (bước tăng 5); 300mm-500mm (bước tăng 10) tương ứng với vít chân cung các loại, 2 đầu có ngàm.
910.000.000
910.000.000
0
24 tháng
2031
Nẹp dọc uốn sẵn qua da cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome .
165.000.000
165.000.000
0
24 tháng
2032
Nẹp đốt sống cổ lối trước
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
2033
Nẹp đùi các số
173.000.000
173.000.000
0
24 tháng
2034
Nẹp đùi các số
162.000.000
162.000.000
0
24 tháng
2035
Nẹp dùng trong phẫu thuật, đường kính 5,5-6,0mm; Nẹp nối ngang hoặc tương đương
455.000.000
455.000.000
0
24 tháng
2036
Nẹp gân duỗi
8.500.000
8.500.000
0
24 tháng
2037
Nẹp gân gấp
8.500.000
8.500.000
0
24 tháng
2038
Nẹp gắn liền đĩa đệm cột sống cổ có xương ghép sẵn bên trong kèm 2 vít; chiều cao 5-6-7mm
931.500.000
931.500.000
0
24 tháng
2039
Nẹp gỗ có bọc vải 0,7m
19.065.000
19.065.000
0
24 tháng
2040
Nẹp gỗ có bọc vải 1,1m
69.712.500
69.712.500
0
24 tháng
2041
Nẹp gỗ có bọc vải 1,3m
79.987.500
79.987.500
0
24 tháng
2042
Nẹp gối chức năng
40.250.000
40.250.000
0
24 tháng
2043
Nẹp khóa nén ép Titan bản nhỏ 3,5mm
432.000.000
432.000.000
0
24 tháng
2044
Nẹp khóa 3,5
110.000.000
110.000.000
0
24 tháng
2045
Nẹp khóa 5,0 bản hẹp
84.000.000
84.000.000
0
24 tháng
2046
Nẹp khóa 5,0 bản hẹp chất liệu thép không gỉ
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
2047
Nẹp khóa 5,0 bản rộng
30.000.000
30.000.000
0
24 tháng
2048
Nẹp khóa bàn ngón chân chữ T 4-8 lỗ; 29,5 - 54,5mm; dùng vít 2,0mm
187.000.000
187.000.000
0
24 tháng
2049
Nẹp khóa bàn ngón tay chữ T, L, Y 4-8 lỗ, 25,5 - 54,5mm, dùng vít 2,0mm
240.000.000
240.000.000
0
24 tháng
2050
Nẹp khóa bản nhỏ 4-12 lỗ, các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
24 tháng
2051
Nẹp khoá bản nhỏ Titanium
4.100.000.000
4.100.000.000
0
24 tháng
2052
Nẹp khóa bao quanh đầu dưới xương đùi loại siêu dài
768.000.000
768.000.000
0
24 tháng
2053
Nẹp khóa cẳng chân các cỡ
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
2054
Nẹp khóa cánh tay (chi trên) (các cỡ)
45.848.000
45.848.000
0
24 tháng
2055
Nẹp khóa cánh tay (chi trên) (các cỡ) (chất liệu stainless steel)
660.000.000
660.000.000
0
24 tháng
2056
Nẹp khóa chỏm quay các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
2057
Nẹp khóa chữ T chéo Titanium
550.000.000
550.000.000
0
24 tháng
2058
Nẹp khóa đa hướng 4,5 đầu trên trong xương chày (Nẹp khóa mâm chày chữ T)
238.000.000
238.000.000
0
24 tháng
2059
Nẹp khóa đa hướng cẳng tay các cỡ
496.000.000
496.000.000
0
24 tháng
2060
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương mác các cỡ
390.000.000
390.000.000
0
24 tháng
2061
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay các cỡ
190.000.000
190.000.000
0
24 tháng
2062
Nẹp khóa đa hướng đầu trên lưng xương trụ (Nẹp khóa mỏm khuỷu) các cỡ
112.500.000
112.500.000
0
24 tháng
2063
Nẹp khóa đa hướng đầu trên ngoài xương chày 4,5mm; thế hệ II các cỡ
425.000.000
425.000.000
0
24 tháng
2064
Nẹp khóa đa hướng gót chân các cỡ
93.750.000
93.750.000
0
24 tháng
2065
Nẹp khóa đa hướng lòng máng các cỡ
264.000.000
264.000.000
0
24 tháng
2066
Nẹp khóa đa hướng thân xương chày các cỡ
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
2067
Nẹp khóa đa hướng thân xương đùi các cỡ
269.200.000
269.200.000
0
24 tháng
2068
Nẹp khóa đa hướng Titan đầu dưới xương quay 2,4/2,7mm.
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
2069
Nẹp khóa đầu dưới cẳng chân các cỡ
164.615.000
164.615.000
0
24 tháng
2070
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay có móc Titanium
2.700.000.000
2.700.000.000
0
24 tháng
2071
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay hình chữ Y; đóng gói tiệt trùng sẵn chính hãng
56.250.000
56.250.000
0
24 tháng
2072
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài Titanium
6.600.000.000
6.600.000.000
0
24 tháng
2073
Nẹp khóa đầu dưới xương chày dài 130-190mm
65.500.000
65.500.000
0
24 tháng
2074
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 5 - 13 lỗ; chiều dài 155-315mm; Sử dụng vít khoá 5,0mm
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
2075
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi Titanium
1.012.500.000
1.012.500.000
0
24 tháng
2076
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái; phải; các cỡ
68.000.000
68.000.000
0
24 tháng
2077
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi; phải; trái các cỡ
170.000.000
170.000.000
0
24 tháng
2078
Nẹp khóa đầu dưới xương mác các cỡ
144.375.000
144.375.000
0
24 tháng
2079
Nẹp khóa đầu dưới xương quay các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
24 tháng
2080
Nẹp khóa đầu dưới xương quay dùng vít 3,5
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
2081
Nẹp khóa đầu dưới xương quay Titanium
1.375.000.000
1.375.000.000
0
24 tháng
2082
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, hình quạt thân dài, đầu nẹp có 9 lỗ và 12 lỗ vít, chất liệu Ti6Al4V
250.000.000
250.000.000
0
24 tháng
2083
Nẹp khóa đầu dưới xương quay; dài 86mm
118.500.000
118.500.000
0
24 tháng
2084
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ
325.000.000
325.000.000
0
24 tháng
2085
Nẹp khóa đầu trên cánh tay các cỡ
72.780.000
72.780.000
0
24 tháng
2086
Nẹp khóa đầu trên phía bên xương chày các cỡ
138.700.000
138.700.000
0
24 tháng
2087
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
170.000.000
170.000.000
0
24 tháng
2088
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
427.500.000
427.500.000
0
24 tháng
2089
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay các cỡ
405.000.000
405.000.000
0
24 tháng
2090
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay Titanium
4.219.000.000
4.219.000.000
0
24 tháng
2091
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay; các cỡ
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
2092
Nẹp khóa đầu trên xương chày các cỡ
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
2093
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt trong chữ T/ L các cỡ
85.000.000
85.000.000
0
24 tháng
2094
Nẹp khóa đầu trên xương đùi các cỡ
86.797.000
86.797.000
0
24 tháng
2095
Nẹp khóa đầu trên xương đùi Titanium
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
2096
Nẹp khóa đầu trên; đầu dưới xương chày trái; phải các cỡ
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
2097
Nẹp khóa đầu xa xương đùi các cỡ
85.000.000
85.000.000
0
24 tháng
2098
Nẹp khóa đầu xa xương đùi các cỡ
514.500.000
514.500.000
0
24 tháng
2099
Nẹp khóa đầu xa xương quay 7 lỗ
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
2100
Nẹp khóa đùi các cỡ
35.000.000
35.000.000
0
24 tháng
2101
Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ
102.000.000
102.000.000
0
24 tháng
2102
Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ (từ 5-10 lỗ) (trái, phải)
2.850.000.000
2.850.000.000
0
24 tháng
2103
Nẹp khóa gót chân các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
2104
Nẹp khóa khớp cùng xương đòn có móc các cỡ
145.000.000
145.000.000
0
24 tháng
2105
Nẹp khóa lồi cầu đùi các loại (HT10)
44.895.000
44.895.000
0
24 tháng
2106
Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay các cỡ (từ 4-8 lỗ) (trái, phải)
480.000.000
480.000.000
0
24 tháng
2107
Nẹp khóa lồi cầu ngoài cánh tay các cỡ (từ 4-8 lỗ) (trái; phải)
53.360.000
53.360.000
0
24 tháng
2108
Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái; phải) các cỡ
222.750.000
222.750.000
0
24 tháng
2109
Nẹp khóa lòng máng 1/3 Titanium
2.400.000.000
2.400.000.000
0
24 tháng
2110
Nẹp khóa lòng máng 1/3; các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
2111
Nẹp khóa lòng máng 3,5
165.000.000
165.000.000
0
24 tháng
2112
Nẹp khóa mắc xích chất liệu titanium
170.000.000
170.000.000
0
24 tháng
2113
Nẹp khóa mâm chày chữ L các cỡ
127.500.000
127.500.000
0
24 tháng
2114
Nẹp khóa mâm chày chữ L; đầu mặt khớp 8 lỗ có 2 hàng vít 3,5; thân vít 5,0
215.000.000
215.000.000
0
24 tháng
2115
Nẹp khóa mâm chày chữ T các cỡ
85.000.000
85.000.000
0
24 tháng
2116
Nẹp khóa mâm chày chữ T đầu mặt khớp 5 lỗ; mặt khớp vít 3,5; thân vít 5,0
199.000.000
199.000.000
0
24 tháng
2117
Nẹp khóa mâm chày chữ T, 4~8 lỗ, chất liệu thường
59.860.000
59.860.000
0
24 tháng
2118
Nẹp khóa mâm chày ngoài các cỡ
127.500.000
127.500.000
0
24 tháng
2119
Nẹp khóa mắt cá trong các cỡ
127.500.000
127.500.000
0
24 tháng
2120
Nẹp khóa mắt cá trong; thân vít 5,0; mặt khớp vít 3,5; đầu mặt khớp 8 lỗ
195.000.000
195.000.000
0
24 tháng
2121
Nẹp khóa mắt xích 3,5
390.000.000
390.000.000
0
24 tháng
2122
Nẹp khóa mini 1,5
72.000.000
72.000.000
0
24 tháng
2123
Nẹp khóa mini 2,0
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
2124
Nẹp khóa móc cùng đòn các cỡ
86.900.000
86.900.000
0
24 tháng
2125
Nẹp khóa móc cùng đòn các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
2126
Nẹp khóa mỏm khuỷu các cỡ
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
2127
Nẹp khóa nén ép 3,5
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
2128
Nẹp khóa nén ép 3,5mm, đường viền tự động, chất liệu Ti6Al4V
110.000.000
110.000.000
0
24 tháng
2129
Nẹp khóa nén ép 4,5/5,0 xương đùi; dài 6-11 lỗ
52.695.000
52.695.000
0
24 tháng
2130
Nẹp khóa nén ép cổ phẫu thuật
169.820.000
169.820.000
0
24 tháng
2131
Nẹp khóa nén ép Titan đầu ngoài xương đòn có móc
475.000.000
475.000.000
0
24 tháng
2132
Nẹp khóa nén ép Titan bản hẹp
425.000.000
425.000.000
0
24 tháng
2133
Nẹp khóa nén ép Titan bản rộng 5,0mm
291.000.000
291.000.000
0
24 tháng
2134
Nẹp khóa nén ép Titan cổ xương đùi 5,0mm
342.500.000
342.500.000
0
24 tháng
2135
Nẹp khóa nén ép Titan đầu xương trụ
101.000.000
101.000.000
0
24 tháng
2136
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương cánh mặt trong
580.000.000
580.000.000
0
24 tháng
2137
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương chày 3,5mm
67.200.000
67.200.000
0
24 tháng
2138
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương đùi 5,0mm
413.400.000
413.400.000
0
24 tháng
2139
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương mác 3,5mm
952.500.000
952.500.000
0
24 tháng
2140
Nẹp khóa nén ép Titan đầu dưới xương quay T 2,4/2,7mm
164.000.000
164.000.000
0
24 tháng
2141
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương cánh tay 3,5mm
440.640.000
440.640.000
0
24 tháng
2142
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương chày 5,0mm
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
2143
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương đùi 5,0mm
457.500.000
457.500.000
0
24 tháng
2144
Nẹp khóa nén ép Titan đầu trên xương quay 2,4/2,7mm.
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
2145
Nẹp khóa nén ép Titan hành xương
145.000.000
145.000.000
0
24 tháng
2146
Nẹp khóa nén ép Titan lòng máng 3,5mm.
277.500.000
277.500.000
0
24 tháng
2147
Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày ngoài 5,0mm
330.000.000
330.000.000
0
24 tháng
2148
Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày trong 3,5mm
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
2149
Nẹp khóa nén ép Titan mâm chày trong 5,0mm
282.500.000
282.500.000
0
24 tháng
2150
Nẹp khóa nén ép Titan ốp sau đầu trên xương cánh tay 3,5mm .
297.500.000
297.500.000
0
24 tháng
2151
Nẹp khóa nén ép Titan xương đòn 3,5mm
1.140.000.000
1.140.000.000
0
24 tháng
2152
Nẹp khóa nén ép Titan xương gót 3,5mm.
267.500.000
267.500.000
0
24 tháng
2153
Nẹp khóa nén ép xương đòn.
684.000.000
684.000.000
0
24 tháng
2154
Nẹp khoá ốp lồi cầu đùi (trái; phải) các cỡ
66.500.000
66.500.000
0
24 tháng
2155
Nẹp khóa ốp lồi cầu xương đùi các cỡ (từ 5-11 lỗ) (trái, phải) (đầu dưới xương đùi)
2.375.000.000
2.375.000.000
0
24 tháng
2156
Nẹp khóa tái cấu trúc 3,5
110.000.000
110.000.000
0
24 tháng
2157
Nẹp khóa thân xương đòn các cỡ
390.000.000
390.000.000
0
24 tháng
2158
Nẹp khóa thẳng xương cẳng tay; xương trụ-quay các cỡ
105.700.000
105.700.000
0
24 tháng
2159
Nẹp khóa thẳng xương chày các cỡ
114.000.000
114.000.000
0
24 tháng
2160
Nẹp khóa thẳng xương đùi các cỡ
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
2161
Nẹp khóa titan tạo hình mắt xich
465.000.000
465.000.000
0
24 tháng
2162
Nẹp khóa xương cẳng tay 3,5mm, 5-10 lỗ các cỡ
146.304.000
146.304.000
0
24 tháng
2163
Nẹp khóa xương chày chân phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
522.500.000
522.500.000
0
24 tháng
2164
Nẹp khóa xương đòn các cỡ
1.072.500.000
1.072.500.000
0
24 tháng
2165
Nẹp khóa xương đòn chữ S các cỡ
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
2166
Nẹp khóa xương đòn có móc các cỡ
130.000.000
130.000.000
0
24 tháng
2167
Nẹp khóa xương đòn có móc Titanium
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
2168
Nẹp khóa xương đòn đầu rắn (1/3 ngoài xương đòn) các cỡ
217.500.000
217.500.000
0
24 tháng
2169
Nẹp khóa xương đòn mặt trước; trái/phải các cỡ
133.080.000
133.080.000
0
24 tháng
2170
Nẹp khóa xương đòn; trái/ phải; các cỡ
960.000.000
960.000.000
0
24 tháng
2171
Nẹp khóa xương gót các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
2172
Nẹp lòng máng 1/3; 3-8 lỗ
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
2173
Nẹp mắc xích các size, vít 3.5mm và 4.0mm, chất liệu thép không gỉ
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
2174
Nẹp mắc xích dày 2,8mm, dùng vít 3,5mm và 4,0mm
10.230.000
10.230.000
0
24 tháng
2175
Nẹp mặt ngoài lồi cầu cánh tay 3-14 lỗ; dài 65-208mm; trái/ phải
370.000.000
370.000.000
0
24 tháng
2176
Nẹp mặt trong lồi cầu cánh tay 3-14 lỗ; dài 59-201mm; trái/ phải
370.000.000
370.000.000
0
24 tháng
2177
Nẹp mắt xích thẳng 4-22 lỗ; dài 52-264mm
620.000.000
620.000.000
0
24 tháng
2178
Nẹp mini thẳng 18 lỗ
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
2179
Nẹp mỏm khuỷu 2-12 lỗ; dài 86-216mm; trái/ phải
462.500.000
462.500.000
0
24 tháng
2180
Nẹp nén ép bản hẹp vít 4.5mm, 4-5 lỗ
357.500.000
357.500.000
0
24 tháng
2181
Nẹp nén ép bản rộng vít 4,5mm; 5-18 lỗ
38.000.000
38.000.000
0
24 tháng
2182
Nẹp ngang cột sống lưng có thể điều chỉnh độ dài từ 24-71mm, tương thích vít đuôi Tulip
54.500.000
54.500.000
0
24 tháng
2183
Nẹp ngang dùng cho bộ làm cứng cột sống cổ lối sau
42.300.000
42.300.000
0
24 tháng
2184
Nẹp nối dọc cho vít đa trục rỗng bơm xi măng
54.000.000
54.000.000
0
24 tháng
2185
Nẹp nối dọc cột sống lưng dùng cho vít công nghệ khóa ngàm xoắn
517.000.000
517.000.000
0
24 tháng
2186
Nẹp nối ngang cột sống cổ lối sau các cỡ
37.250.000
37.250.000
0
24 tháng
2187
Nẹp nối ngang cột sống cổ
109.800.000
109.800.000
0
24 tháng
2188
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau
550.000.000
550.000.000
0
24 tháng
2189
Nẹp nối ngang cột sống cổ sau các cỡ
202.500.000
202.500.000
0
24 tháng
2190
Nẹp nối ngang dùng cho vít khóa ngàm xoắn các cỡ
810.000.000
810.000.000
0
24 tháng
2191
Nẹp nối ngang dùng trong phẫu thuật cột sống lưng điều chỉnh 35-78mm
162.500.000
162.500.000
0
24 tháng
2192
Nẹp nối ngang xoay góc 20 độ, uCentum hoặc tương đương
85.000.000
85.000.000
0
24 tháng
2193
Nẹp ốp đầu trên cẳng chân trái, phải
54.850.000
54.850.000
0
24 tháng
2194
Nẹp sọ não dài 14mm; 18mm; 6 lỗ
1.350.000.000
1.350.000.000
0
24 tháng
2195
Nẹp sọ não thẳng 20 lỗ; dùng vít 1,6mm
362.560.000
362.560.000
0
24 tháng
2196
Nẹp thẳng 18 lỗ dùng vít 1,6mm
40.800.000
40.800.000
0
24 tháng
2197
Nẹp thun cổ tay
5.500.000
5.500.000
0
24 tháng
2198
Nẹp thun gối
7.500.000
7.500.000
0
24 tháng
2199
Nẹp thun gót
6.500.000
6.500.000
0
24 tháng
2200
Nẹp titan cố định khớp chày-mác
223.000.000
223.000.000
0
24 tháng
2201
Nẹp titan mini hệ 2,0 mm; thẳng 16 lỗ; chiều dài 99mm
145.000.000
145.000.000
0
24 tháng
2202
Nẹp titan thẳng 16 lỗ dày 1,0 mm loại Osteomed hoặc tương đương
228.150.000
228.150.000
0
24 tháng
2203
Nẹp vá sọ thẳng Titanium 16-18 lỗ, dày 0,6 - 1,0mm
306.000.000
306.000.000
0
24 tháng
2204
Nẹp vải iselin
80.300.000
80.300.000
0
24 tháng
2205
Nẹp xương đòn chữ S có 6-8 lỗ; dài 94-120mm; trái/ phải
1.080.000.000
1.080.000.000
0
24 tháng
2206
Nẹp xương đòn có móc 4-7 lỗ; chiều cao móc 15mm và 18mm; trái/ phải
980.000.000
980.000.000
0
24 tháng
2207
Nẹp xương đòn thường các cỡ
131.640.000
131.640.000
0
24 tháng
2208
Nẹp xương sườn thẳng
390.000.000
390.000.000
0
24 tháng
2209
Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ
432.000.000
432.000.000
0
24 tháng
2210
Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ
768.000.000
768.000.000
0
24 tháng
2211
Nẹp xương ức 4 lỗ
46.000.000
46.000.000
0
24 tháng
2212
Nẹp xương ức 8 lỗ
82.500.000
82.500.000
0
24 tháng
2213
Nẹp xương ức JL 8 lỗ
55.000.000
55.000.000
0
24 tháng
2214
Nẹp xương ức thẳng 8 lỗ
82.500.000
82.500.000
0
24 tháng
2215
Nhiệt kế điện tử
131.890.000
131.890.000
0
24 tháng
2216
Nối khóa thanh dọc đàn hồi
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
2217
Nón phẫu thuật nữ tiệt trùng
651.407.400
651.407.400
0
24 tháng
2218
Nón phẫu thuật nữ tiệt trùng
241.913.700
241.913.700
0
24 tháng
2219
Nòng đặt nội khí quản các số 6, 10, 14
225.036.000
225.036.000
0
24 tháng
2220
Nút chặn đuôi kim luồn (có hoặc không có heparin) các loại, các cỡ
1.224.720.000
1.224.720.000
0
24 tháng
2221
Nút tắt mạch kim loại platinum tách điện Ed Coil 10 các cỡ
1.152.000.000
1.152.000.000
0
24 tháng
2222
Ốc khóa thanh dọc đàn hồi
312.000.000
312.000.000
0
24 tháng
2223
Ốc khóa trong
320.000.000
320.000.000
0
24 tháng
2224
Ốc khóa trong
90.000.000
90.000.000
0
24 tháng
2225
Ốc khóa trong
135.000.000
135.000.000
0
24 tháng
2226
Ốc khóa trong dùng trong phẩu thuật cột sống lưng
579.500.000
579.500.000
0
24 tháng
2227
Ốc khóa trong bước ren vuông
320.000.000
320.000.000
0
24 tháng
2228
Ốc khóa trong cánh ren ngược ANAX5.5 hoặc tương đương
255.000.000
255.000.000
0
24 tháng
2229
Ốc khóa trong cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
216.000.000
216.000.000
0
24 tháng
2230
Ốc khóa trong cho vít nắn trượt đuôi dài Reduction hoặc tương đương
285.000.000
285.000.000
0
24 tháng
2231
Ốc khóa trong cột sống cổ lối sau
113.600.000
113.600.000
0
24 tháng
2232
Ốc khóa trong cột sống cổ sau
310.500.000
310.500.000
0
24 tháng
2233
Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
270.000.000
270.000.000
0
24 tháng
2234
Ốc khóa trong, cao 5mm
134.400.000
134.400.000
0
24 tháng
2235
Ống chèn/chẹn phế quản
93.750.000
93.750.000
0
24 tháng
2236
Ống chèn/chẹn phế quản bơm tự động
110.250.000
110.250.000
0
24 tháng
2237
Ống chỉ thị sinh học 6,35cm x 1,27cm
74.880.000
74.880.000
0
24 tháng
2238
Ống chỉ thị sinh học 6cm x 1cm
992.290.000
992.290.000
0
24 tháng
2239
Ống dẫn đường dùng trong niệu quản chất liệu Nitinol sọc trắng đen đầu thẳng, size 0,035" dài 150cm
209.500.000
209.500.000
0
24 tháng
2240
Ống dẫn lưu màng phổi có trocar các số 8-24
245.373.000
245.373.000
0
24 tháng
2241
Ống dẫn lưu màng phổi, lồng ngực có co nối đi kèm, các số
551.400.000
551.400.000
0
24 tháng
2242
Ống dẫn lưu qua da có khóa các cỡ
33.000.000
33.000.000
0
24 tháng
2243
Ống dẫn lưu vết mổ silicon các cỡ
135.000.000
135.000.000
0
24 tháng
2244
Ống đặt nội khí quản có bóng thể tích lớn áp lực thấp, chuyên đặt khó, các số 6,5; 7; 7,5; 8.
224.175.000
224.175.000
0
24 tháng
2245
Ống đặt nội phế quản có bóng phủ silicon trái phải các số
2.947.180.000
2.947.180.000
0
24 tháng
2246
Ống đo
80.000.000
80.000.000
0
24 tháng
2247
Ống động mạch phổi sinh học, van tim sinh học và vòng hỗ trợ, các cỡ 12, 14, 16, 18, 20, 22
467.500.000
467.500.000
0
24 tháng
2248
Ống ghép mạch máu chữ Y tráng bạc kháng khuẩn (các cỡ)
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
2249
Ống hút điều kinh tiệt trùng
36.050.000
36.050.000
0
24 tháng
2250
Ống hút huyết khối đường kính 0,07"
2.950.000.000
2.950.000.000
0
24 tháng
2251
Ống hút huyết khối mạch não đường kính trong lớn các cỡ
3.201.660.000
3.201.660.000
0
24 tháng
2252
Ống hút huyết khối ngoại biên loại lớn các cỡ
329.994.000
329.994.000
0
24 tháng
2253
Ống hút phẫu thuật bằng nhựa
193.750.000
193.750.000
0
24 tháng
2254
Ống hút tim trái, thân mềm các số
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
2255
Ống hút trong tim các cỡ
151.200.000
151.200.000
0
24 tháng
2256
Ống lấy mẫu 3,0 mL
425.250.000
425.250.000
0
24 tháng
2257
Ống ly tâm Eppendof 1,5ml
98.670.000
98.670.000
0
24 tháng
2258
Ống mẫu cho máy đo độ đông máu ACT
98.280.000
98.280.000
0
24 tháng
2259
Ống mở khí quản có bóng
70.850.000
70.850.000
0
24 tháng
2260
Ống mở khí quản hai nòng có bóng chèn, không có cửa sổ, các cỡ
136.500.000
136.500.000
0
24 tháng
2261
Ống mở khí quản hai nòng, có bóng chèn, có cửa sổ các size
1.900.000.000
1.900.000.000
0
24 tháng
2262
Ống mở khí quản trẻ em không bóng các cỡ
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
2263
Ống nẫng (Catheter mount)
1.060.290.000
1.060.290.000
0
24 tháng
2264
Ống ngậm/thổi đo chức năng hô hấp
197.568.000
197.568.000
0
24 tháng
2265
Ống nghiệm Chân không EDTA K2 (6ml)
3.900.000
3.900.000
0
24 tháng
2266
Ống nghiệm Chân không SERUM (10ml)
8.750.000
8.750.000
0
24 tháng
2267
Ống nghiệm Chimigly 1ml
42.768.000
42.768.000
0
24 tháng
2268
Ống nghiệm Chimigly 2ml
858.924.000
858.924.000
0
24 tháng
2269
Ống nghiệm Chimigly 2ml nắp xám, mous thấp
403.088.400
403.088.400
0
24 tháng
2270
Ống nghiệm Citrate 3,8% 1ml
113.251.200
113.251.200
0
24 tháng
2271
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp
809.227.200
809.227.200
0
24 tháng
2272
Ống nghiệm Citrate 3,8% 2ml nắp xanh lá, mous thấp
273.600.000
273.600.000
0
24 tháng
2273
Ống nghiệm Citrate 3,8%, 1,8ml/2,7ml
45.360.000
45.360.000
0
24 tháng
2274
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
347.490.000
347.490.000
0
24 tháng
2275
Ống nghiệm EDTA K2 1ml
552.000.000
552.000.000
0
24 tháng
2276
Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp cao su xanh dương, mous thấp
3.609.248.800
3.609.248.800
0
24 tháng
2277
Ống nghiệm EDTA K2, 2ml nắp xanh dương, mous thấp
756.631.000
756.631.000
0
24 tháng
2278
Ống nghiệm EDTA K3; 0,5 ml
238.183.500
238.183.500
0
24 tháng
2279
Ống nghiệm EDTA nắp cao su xanh dương, mous thấp
39.600.000
39.600.000
0
24 tháng
2280
Ống nghiệm Heparin lithium 1ml
152.880.000
152.880.000
0
24 tháng
2281
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml nắp đen, mous thấp
521.280.000
521.280.000
0
24 tháng
2282
Ống nghiệm Heparin lithium 2ml sấy khô, nắp đen, mous thấp
1.823.858.400
1.823.858.400
0
24 tháng
2283
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1,5 ml
91.990.400
91.990.400
0
24 tháng
2284
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
126.854.000
126.854.000
0
24 tháng
2285
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, có nhãn
81.450.000
81.450.000
0
24 tháng
2286
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, không nhãn
47.025.000
47.025.000
0
24 tháng
2287
Ống nghiệm nhựa PS 7ml nắp trắng, không nhãn
494.667.000
494.667.000
0
24 tháng
2288
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ
1.047.168.000
1.047.168.000
0
24 tháng
2289
Ống nghiệm Serum hạt to nắp đỏ, mous thấp
897.840.000
897.840.000
0
24 tháng
2290
Ống nghiệm thủy tinh xét nghiệm máu
32.760.000
32.760.000
0
24 tháng
2291
Ống nội khí quản có bóng, các cỡ
1.662.400.000
1.662.400.000
0
24 tháng
2292
Ống nội khí quản cong đường miệng
234.780.000
234.780.000
0
24 tháng
2293
Ống nội khí quản cong đường mũi
128.684.000
128.684.000
0
24 tháng
2294
Ống nội khí quản không bóng
247.500.000
247.500.000
0
24 tháng
2295
Ống nội khí quản lò xo có bóng tròn
579.600.000
579.600.000
0
24 tháng
2296
Ống nội khí quản lò xo với thân ống phủ silicon an toàn, bóng thể tích lớn áp lực thấp, các số 3-9, không chứa DEHP
462.000.000
462.000.000
0
24 tháng
2297
Ống nội phế quản (trái, phải) silicon
160.000.000
160.000.000
0
24 tháng
2298
Ống nuôi ăn dạ dày chất liệu Polyurethane, các cỡ
23.310.000
23.310.000
0
24 tháng
2299
Ống silicone cầm máu thực quản - dạ dày
620.000.000
620.000.000
0
24 tháng
2300
Ống silicone nối lệ quản
189.000.000
189.000.000
0
24 tháng
2301
Ống Soi Mềm
1.911.200.000
1.911.200.000
0
24 tháng
2302
Ống soi mềm bàng quang
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
2303
Ống thông tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên -24G/2Fr
369.000.000
369.000.000
0
24 tháng
2304
Ống thông (Catheter) ái nước chụp tạng, mạch não, mạch ngoại biên
15.000.000
15.000.000
0
24 tháng
2305
Ống thông (catheter) các loại, các cỡ
618.550.000
618.550.000
0
24 tháng
2306
Ống thông (Catheter) chẩn đoán thăm dò điện sinh lý tim 4-6 điện cực
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
2307
Ống thông (catheter) chẩn đoán tim mạch đuôi heo 2 và 20 marker, kích cỡ 4F, 5F dài 65cm, 100cm
3.700.000
3.700.000
0
24 tháng
2308
Ống thông (catheter) chẩn đoán tim mạch đuôi heo 20 marker, kích cỡ 4F, 5F dài 65cm, 100cm, Performa Vessel Sizing 20 bands hoặc tương đương
6.000.000
6.000.000
0
24 tháng
2309
Ống thông (Catheter) chụp tim, mạch vành, mạch não, mạch ngoại biên.
8.500.000
8.500.000
0
24 tháng
2310
Ống thông (catheter) cổ hầm cỡ 14.5 Fr
1.390.000.000
1.390.000.000
0
24 tháng
2311
Ống thông (catheter) đốt điều trị loạn nhịp
950.000.000
950.000.000
0
24 tháng
2312
Ống thông (catheter) lấy huyết khối trong lòng mạch máu
1.559.964.000
1.559.964.000
0
24 tháng
2313
Ống thông (Catheter) tiêu huyết khối, kích thước catheter 4-5F với chiều dài 45, 90, 135cm
4.680.000.000
4.680.000.000
0
24 tháng
2314
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
2315
Ống thông can thiệp chẩn đoán mạch máu não, mạch máu tạng và ngoại biên các cỡ 70cm, 80cm và 100cm
742.600.000
742.600.000
0
24 tháng
2316
Ống thông can thiệp cỡ 5, 6, 7, 8Fr
3.366.000.000
3.366.000.000
0
24 tháng
2317
Ống thông can thiệp mạch máu thần kinh các cỡ 6F
3.192.000.000
3.192.000.000
0
24 tháng
2318
Ống thông can thiệp mạch thần kinh có đường kính trong 0,058'', 0,072''
400.000.000
400.000.000
0
24 tháng
2319
Ống thông can thiệp mạch vành
1.380.000.000
1.380.000.000
0
24 tháng
2320
Ống thông can thiệp mạch vành
760.000.000
760.000.000
0
24 tháng
2321
Ống thông can thiệp mạch vành phủ PTFE đa dạng thẳng, đường kính 5-6-7Fr
960.000.000
960.000.000
0
24 tháng
2322
Ống thông can thiệp mạch vành phủ PTFE, dạng thẳng (Straight), đường kính 5Fr
33.000.000
33.000.000
0
24 tháng
2323
Ống thông can thiệp mạch thần kinh có đường kính trong 0,017'', 0,027'',0,0445''
234.000.000
234.000.000
0
24 tháng
2324
Ống thông chẩn đoán 4Fr-5Fr chiều dài 100cm
1.218.000.000
1.218.000.000
0
24 tháng
2325
Ống thông chẩn đoán cỡ 5F-6F, dài 100cm và 110 cm
188.000.000
188.000.000
0
24 tháng
2326
Ống thông chẩn đoán đường đùi các cỡ
217.350.000
217.350.000
0
24 tháng
2327
Ống thông chẩn đoán đường quay
313.950.000
313.950.000
0
24 tháng
2328
Ống thông chẩn đoán kiểu Yashiro, Mani phủ lớp ái nước, đường kính 5fr , chiều dài 70cm -100cm hoặc tương đương
322.000.000
322.000.000
0
24 tháng
2329
Ống thông chẩn đoán mạch vành
27.500.000
27.500.000
0
24 tháng
2330
Ống thông chẩn đoán mạch vành các loại đường kính trong lớn nhất 1,07mm (4F)/1,17mm (5F)/1,37mm (6F)
128.400.000
128.400.000
0
24 tháng
2331
Ống thông chẩn đoán tim đa năng, đường kính 4Fr (lòng rộng 1,03mm) -5Fr (lòng rộng 1,20mm), chiều dài 80cm, 100cm
50.400.000
50.400.000
0
24 tháng
2332
Ống thông chẩn đoán tim mạch chất liệu nylon bện loại thẳng, cong 145o/155o, các cỡ 4F, 5F, 6F
64.200.000
64.200.000
0
24 tháng
2333
Ống thông chụp chẩn đoán mạch vành, chất liệu nylon bện sợi thép không gỉ đường kính trong lớn 1,07mm (4F); 1,17mm (5F); 1,37mm (6F)
27.820.000
27.820.000
0
24 tháng
2334
Ống thông chụp chẩn đoán tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên đường kính 4Fr, 5Fr
81.900.000
81.900.000
0
24 tháng
2335
Ống thông chụp mạch máu não có lớp ái nước kiểu Renal; Shapered Hock; Vertebral dài 65cm, 80cm, 100cm
102.000.000
102.000.000
0
24 tháng
2336
Ống thông chụp mạch não có cấu tạo 3 lớp nylon elastomer với lưới đan thép không gỉ, bề mặt polyamide, đường kính 5Fr (đường kính trong 0,043''), chiều dài 100cm
8.500.000
8.500.000
0
24 tháng
2337
Ống thông chụp mạch, đường kính 4Fr (lòng rộng 1,03mm) -5Fr (lòng rộng 1,20mm), chiều dài 100cm
517.000.000
517.000.000
0
24 tháng
2338
Ống thông chụp tim, mạch vành, mạch não, mạch ngoại biên
655.500.000
655.500.000
0
24 tháng
2339
Ống thông dạ dày các cỡ
321.237.000
321.237.000
0
24 tháng
2340
Ống thông dài 71cm loại điều khiển được độ cong 2 chiều, 8,5F
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
2341
Ống thông dẫn đường các loại, các cỡ
1.020.000.000
1.020.000.000
0
24 tháng
2342
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não đường kính 0,090 inch
126.000.000
126.000.000
0
24 tháng
2343
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não đường kính ngoài: 6 Fr, đường kính trong: 0,070 in
264.600.000
264.600.000
0
24 tháng
2344
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, chiều dài: 90cm, 95cm, 105cm; đường kính ngoài 5-7F
264.600.000
264.600.000
0
24 tháng
2345
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch đường kính: 4F, 5F, 6F, chiều dài: 45cm, 65cm, 90cm
263.250.000
263.250.000
0
24 tháng
2346
Ống thông dẫn đường loại cứng, lõi đan dải kim loại, đầu cong 6F (lumen rộng 0,070")
1.057.500.000
1.057.500.000
0
24 tháng
2347
Ống thông dẫn đường xuyên vách liên nhĩ 8F, dài 63 cm
19.500.000
19.500.000
0
24 tháng
2348
Ống thông dẫn lưu nước tiểu dài 26 cm
894.075.000
894.075.000
0
24 tháng
2349
Ống thông động mạch 22G
264.600.000
264.600.000
0
24 tháng
2350
Ống thông động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh
104.550.000
104.550.000
0
24 tháng
2351
Ống thông động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
2352
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần (RFA)
1.170.000.000
1.170.000.000
0
24 tháng
2353
Ống thông Double J, các cỡ
535.500.000
535.500.000
0
24 tháng
2354
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch cỡ 5F (0,045") riêng 5F loại FL4.0 (0,047''), 6F (0,056")
49.100.000
49.100.000
0
24 tháng
2355
Ống thông dùng trong can thiệp tim mạch và mạch ngoại biên
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
2356
Ống thông foley 2 nhánh (số 12, 14, 16, 18, 20, 22)
2.427.155.250
2.427.155.250
0
24 tháng
2357
Ống thông hậu môn
64.827.000
64.827.000
0
24 tháng
2358
Ống thông hậu môn, PVC không chứa DEHP
9.891.000
9.891.000
0
24 tháng
2359
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu ngoại biên
756.700.000
756.700.000
0
24 tháng
2360
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0,014", 0,018" và 0,035"
324.000.000
324.000.000
0
24 tháng
2361
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
1.344.000.000
1.344.000.000
0
24 tháng
2362
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
1.260.000.000
1.260.000.000
0
24 tháng
2363
Ống thông hỗ trợ nối dài dùng trong can thiệp mạch vành và mạch ngoại biên
61.500.000
61.500.000
0
24 tháng
2364
Ống thông hút huyết khối
3.213.000.000
3.213.000.000
0
24 tháng
2365
Ống thông JJ size 6,7 dài 26cm
116.100.000
116.100.000
0
24 tháng
2366
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim mật độ cao dạng lưới, 16 điện cực trên lưới và 2 điện cực trên thân, lái chuyển hướng hai chiều, dài 110 cm, kích thước lưới 13x13 mm2
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
2367
Ống thông lập bản đồ điện sinh lý tim vòng lặp cố định lệch hướng 180 độ, dài 115cm, 7,5F, có cảm biến, lái chuyển hướng 1 chiều
550.000.000
550.000.000
0
24 tháng
2368
Ống thông lọc màng bụng dạng cuộn dài 63cm
201.000.000
201.000.000
0
24 tháng
2369
Ống thông mang bóng nong động mạch phổi,đường kính: 2-30mm, áp lực: 1,5-10 atm
132.300.000
132.300.000
0
24 tháng
2370
Ống thông mở rộng đi sâu vào động mạch vành có chiều dài 25cm và 40cm, phủ lớp ái nước Z-glide, cổ nối xoắn ốc bằng Platinum Iridium
985.066.640
985.066.640
0
24 tháng
2371
Ống thông Mono J mở bàng quang qua da ,100% Silicon, size 14Fr, 16Fr dài 40cm, có bóng
24.810.000
24.810.000
0
24 tháng
2372
Ống thông Mono J mở thận qua da, chọc hút nang thận, size 14Fr, đầu mở, dài 40cm
28.050.000
28.050.000
0
24 tháng
2373
Ống Thông Niệu Quản
88.000.000
88.000.000
0
24 tháng
2374
Ống thông niệu quản cỡ 6Fr, 7Fr, dài 26cm
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
2375
Ống thông niệu quản cỡ 6Fr, 7Fr, dài 30cm
1.072.700.000
1.072.700.000
0
24 tháng
2376
Ống thông niệu quản cỡ 6Fr; 7Fr dài 26cm
63.100.000
63.100.000
0
24 tháng
2377
Ống thông niệu quản dùng cho can thiệp nội soi niệu các cỡ
104.000.000
104.000.000
0
24 tháng
2378
Ống thông niệu quản sonde JJ các số ( lưu < 12 tháng)
22.050.000
22.050.000
0
24 tháng
2379
Ống thông nội khí quản, có bóng số 3.0-8.5
291.500.000
291.500.000
0
24 tháng
2380
Ống thông nội phế quản Blue Line 2 nòng trái/phải với bóng thể tích lớn áp lực thấp ác số 28-41F và 4 dây hút đàm chuyên nội phế quản đi kèm
146.930.000
146.930.000
0
24 tháng
2381
Ống thông phổi không trocar, có co nối đi kèm; các cỡ
113.925.000
113.925.000
0
24 tháng
2382
Ống thông tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên -1Fr/28G
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
2383
Ống thông tiểu Silicone 2 nhánh các cỡ 6-10Fr (3-5cc) và 12-26fr(10-30cc), chiều dài 42cm, có các rãnh dọc thân ống giảm tiếp xúc ma sát
273.798.000
273.798.000
0
24 tháng
2384
Ống thông tiểu silicone tiệt trùng 2 nhánh các cỡ, các số
823.620.000
823.620.000
0
24 tháng
2385
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh các loại, các cỡ
207.705.000
207.705.000
0
24 tháng
2386
Ống thông tiểu silicone tiệt trùng 3 nhánh các cỡ, các số
1.680.000
1.680.000
0
24 tháng
2387
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 3 nhánh các loại, các cỡ
39.375.000
39.375.000
0
24 tháng
2388
Ống thông tiểu số 6 đến 16, 18 đến 24
257.600.000
257.600.000
0
24 tháng
2389
Ống thông tĩnh mạch trung tâm 2 nhánh, cỡ 7Fr x 20cm
264.589.500
264.589.500
0
24 tháng
2390
Ống thông tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
220.500.000
220.500.000
0
24 tháng
2391
Ống thông tĩnh mạch trung tâm loại 2 nhánh
147.000.000
147.000.000
0
24 tháng
2392
Ống thông tĩnh mạch trung tâm loại hai nòng
42.800.000
42.800.000
0
24 tháng
2393
Phim chụp laser Dryview DVB+ hoặc tương đương cỡ 20x25cm (8x10inch)
4.374.000.000
4.374.000.000
0
24 tháng
2394
Phim chụp laser Dryview DVB+ hoặc tương đương cỡ 35x43cm (14x17inch)
2.727.000.000
2.727.000.000
0
24 tháng
2395
Phim khô laser cỡ 35x43cm
7.367.997.000
7.367.997.000
0
24 tháng
2396
Phim X Quang 24 x 30cm
66.885.000
66.885.000
0
24 tháng
2397
Phim X Quang 30 x 40cm
757.575.000
757.575.000
0
24 tháng
2398
Phim X-Quang 18 x 24cm
22.050.000
22.050.000
0
24 tháng
2399
Phim X-quang khô laser 10 x 12 inch (25 x 30cm)
4.708.100.000
4.708.100.000
0
24 tháng
2400
Phim X-quang khô laser 8 x 10 inch (20 x 25cm)
3.996.000.000
3.996.000.000
0
24 tháng
2401
Phim X-quang khô laser cỡ 14 x 17 inch (35 x 43cm);
3.843.000.000
3.843.000.000
0
24 tháng
2402
Phim X-Quang khô laser cỡ 20x25cm
9.131.766.000
9.131.766.000
0
24 tháng
2403
Phim X-Quang khô laser cỡ 25x30cm
3.181.416.000
3.181.416.000
0
24 tháng
2404
Phim X-Quang khô nhiệt 20x25cm
197.599.500
197.599.500
0
24 tháng
2405
Phim X-Quang khô nhiệt 25x30cm
428.400.000
428.400.000
0
24 tháng
2406
Phim X-Quang khô nhiệt 26x36cm
254.100.000
254.100.000
0
24 tháng
2407
Phim X-Quang khô nhiệt 35x43cm
1.077.300.000
1.077.300.000
0
24 tháng
2408
Phim X-quang số hóa 25x30cm
2.426.400.000
2.426.400.000
0
24 tháng
2409
Phim X-quang số hóa 20x25cm
4.959.520.000
4.959.520.000
0
24 tháng
2410
Phim X-quang số hóa 35x43cm
12.561.160.000
12.561.160.000
0
24 tháng
2411
Phim x-quang y tế 10x12inch (25x30cm)
264.000.000
264.000.000
0
24 tháng
2412
Phim X-quang y tế 14x17inch (35x43cm)
774.000.000
774.000.000
0
24 tháng
2413
Phim X-quang y tế 8x10inch (20x25cm)
5.031.000.000
5.031.000.000
0
24 tháng
2414
Phim X-ray 30x40 (500SH) (hoặc tương đương)
129.675.000
129.675.000
0
24 tháng
2415
Phin lọc cai máy thở
10.500.000
10.500.000
0
24 tháng
2416
Phin lọc dùng cho máy huyết học
1.800.000
1.800.000
0
24 tháng
2417
Phin lọc khuẩn
505.600.000
505.600.000
0
24 tháng
2418
Phin lọc khuẩn (ba chức năng)
2.604.854.300
2.604.854.300
0
24 tháng
2419
Phin lọc khuẩn có cổng CO2
1.158.776.500
1.158.776.500
0
24 tháng
2420
Phin lọc khuẩn kèm làm ẩm (3 chức năng HME)
198.168.000
198.168.000
0
24 tháng
2421
Phin lọc khuẩn( đo chức năng hô hấp)
730.380.000
730.380.000
0
24 tháng
2422
Phin lọc vi khuẩn
157.500.000
157.500.000
0
24 tháng
2423
Phin lọc vi khuẩn có khóa CO2 dành cho người lớn
8.085.000
8.085.000
0
24 tháng
2424
Phin lọc vi khuẩn loại 3 chức năng dùng cho người lớn
689.998.000
689.998.000
0
24 tháng
2425
Phin lọc vi khuẩn tương thích với bộ điều áp hút .
132.000.000
132.000.000
0
24 tháng
2426
Phổi hỗ trợ tim phổi nhân tạo dùng cho bệnh nhân trên 20kg ECMO có kèm dây dẫn
1.260.090.000
1.260.090.000
0
24 tháng
2427
Phổi nhân tạo tích hợp đa cấp cho người lớn trên 50kg; có X-coating với màng lọc có lỗ siêu nhỏ
747.500.000
747.500.000
0
24 tháng
2428
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não
20.000.000
20.000.000
0
24 tháng
2429
Phun khí dung co T
142.800.000
142.800.000
0
24 tháng
2430
Pipet bầu nhựa 1ml, không tiệt trùng
742.500
742.500
0
24 tháng
2431
Pipet nhựa 10-100 µl (Micropipette)
19.500.000
19.500.000
0
24 tháng
2432
Pipet nhựa 5-50 µl (Micropipette)
13.000.000
13.000.000
0
24 tháng
2433
Pipette các cỡ từ 50µl đến 1000µl
576.000.000
576.000.000
0
24 tháng
2434
Quả hấp phụ Bilirubin
246.950.000
246.950.000
0
24 tháng
2435
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 130ml
490.010.000
490.010.000
0
24 tháng
2436
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 230ml
693.000.000
693.000.000
0
24 tháng
2437
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 280ml
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
2438
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 330ml
139.750.000
139.750.000
0
24 tháng
2439
Quả lọc an toàn
1.404.000.000
1.404.000.000
0
24 tháng
2440
Quả lọc Highflux; diện tích màng 1,4 m2
765.450.000
765.450.000
0
24 tháng
2441
Quả lọc Highflux; diện tích màng 1,8 m2
6.998.250.000
6.998.250.000
0
24 tháng
2442
Quả lọc máu (middle flux) RENAK CTA-1500 hoặc tương đương
2.100.000.000
2.100.000.000
0
24 tháng
2443
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục
703.500.000
703.500.000
0
24 tháng
2444
Quả lọc máu liên tục có gắn Heparin cho người trên 30kg
10.858.500.000
10.858.500.000
0
24 tháng
2445
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 1,4m²
239.400.000
239.400.000
0
24 tháng
2446
Quả lọc tách huyết tương và bộ dây dẫn
3.034.500.000
3.034.500.000
0
24 tháng
2447
Quả lọc thận 1,5m2 highflux
2.394.000.000
2.394.000.000
0
24 tháng
2448
Quả lọc thận high flux, diện tích màng 1,8 m2
1.634.000.000
1.634.000.000
0
24 tháng
2449
Quả lọc thận low flux 1,6m2
1.975.575.000
1.975.575.000
0
24 tháng
2450
Quả lọc thận middleflux 15 (sợi Polynephron)
1.280.000.000
1.280.000.000
0
24 tháng
2451
Quả lọc thận middleflux 17 (sợi Polynephron)
2.706.000.000
2.706.000.000
0
24 tháng
2452
Quả lọc thận middleflux 19 (sợi Polynephron)
1.397.500.000
1.397.500.000
0
24 tháng
2453
Quả lọc thận nhân tạo
745.500.000
745.500.000
0
24 tháng
2454
Quả lọc thận nhân tạo chất liệu helixone; diện tích màng 1,8 m2 tiệt trùng bằng hơi nước inline
14.295.750.000
14.295.750.000
0
24 tháng
2455
Quả lọc thận nhân tạo diện tích màng 1,4 m2
672.000.000
672.000.000
0
24 tháng
2456
Quả lọc thận nhân tạo HightFlux Cellulose Triacetate 1,5 - 1,6m2
1.936.000.000
1.936.000.000
0
24 tháng
2457
Quả lọc thận nhân tạo HightFlux Polyethersulfone
375.000.000
375.000.000
0
24 tháng
2458
Quả lọc thận nhân tạo Lowflux
3.200.000.000
3.200.000.000
0
24 tháng
2459
Quả lọc thận nhân tạo LowFlux + MiddleFlux Cellulose Triacetate 1,5 - 1,6 m2
6.336.750.000
6.336.750.000
0
24 tháng
2460
Quả lọc thận nhân tạo LowFlux Polyethersulfone 1,9 m2
126.250.000
126.250.000
0
24 tháng
2461
Quả lọc thận nhân tạo Middleflux
2.580.000.000
2.580.000.000
0
24 tháng
2462
Quả lọc thận nhân tạo, diện tích màng 1,6 m2
481.000.000
481.000.000
0
24 tháng
2463
Quả lọc, màng lọc, hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu, diện tích màng 0,6 m2
66.000.000
66.000.000
0
24 tháng
2464
Quả lọc, màng lọc, hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu, diện tích màng 1,8 m2
41.500.000
41.500.000
0
24 tháng
2465
Que cấy
5.500.000
5.500.000
0
24 tháng
2466
Que cấy nhựa vô trùng
33.930.000
33.930.000
0
24 tháng
2467
Que cấy vi sinh định lượng 10uL
4.030.000
4.030.000
0
24 tháng
2468
Que dẫn đường cho nội khí quản
487.500.000
487.500.000
0
24 tháng
2469
Que đè lưỡi
346.450.000
346.450.000
0
24 tháng
2470
Que thử dùng cho máy đo đường huyết HumaSens & HumaSens2.0 hoặc tương đương
15.050.000
15.050.000
0
24 tháng
2471
Que thử đường huyết
763.200.000
763.200.000
0
24 tháng
2472
Que thử đường huyết
350.000.000
350.000.000
0
24 tháng
2473
Que thử đường huyết
1.119.497.400
1.119.497.400
0
24 tháng
2474
Que thử đường huyết
781.500.000
781.500.000
0
24 tháng
2475
Que thử đường huyết GDH-FAD
1.585.500.000
1.585.500.000
0
24 tháng
2476
Que thử đường huyết dùng cho máy Accu-Chek Active hoặc tương đương
430.500.000
430.500.000
0
24 tháng
2477
Que thử đường huyết nhanh dùng cho máy thử đường huyết (Gồm kim chích máu - Đặt máy Free)
84.840.000
84.840.000
0
24 tháng
2478
Que thử đường huyết sử dụng cho máy Accu-Chek Active hoặc tương đương
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
2479
Que thử đường huyết sử dụng men GOD
3.234.000.000
3.234.000.000
0
24 tháng
2480
Que thử nước tiểu 11 thông số
2.526.000
2.526.000
0
24 tháng
2481
Que thử phân tích nước tiểu (10 thông số)
372.000.000
372.000.000
0
24 tháng
2482
Rọ lấy sỏi 3, 4Fr, dài 90, 120 cm
427.570.000
427.570.000
0
24 tháng
2483
Rọ lấy sỏi 4 dây, mở 25-30mm, có ngã guidewire, sử dụng nhiều lần
350.000.000
350.000.000
0
24 tháng
2484
Rọ lấy sỏi dùng cho niệu quản, đường kính từ 11mm đến 14mm
151.170.000
151.170.000
0
24 tháng
2485
Rọ lấy sỏi đường niệu quản, 4 dây, đường kính ngoài 12 mm, CH 2,7
4.271.400.000
4.271.400.000
0
24 tháng
2486
Rọ lấy sỏi kết hợp với sợi laser dùng cho đường tiết niệu, đường kính rọ thay đổi từ 11mm đến 15mm
610.000.000
610.000.000
0
24 tháng
2487
Rọ Lấy Sỏi kích cỡ: 2,5 Fr, dài 120cm.
5.426.850.000
5.426.850.000
0
24 tháng
2488
Rọ lấy sỏi niệu
699.600.000
699.600.000
0
24 tháng
2489
Rọ lấy sỏi thận lõi bằng Nitinol; 2,4Fr, lồng 4 dây dạng thẳng, không đầu nhọn
3.280.000.000
3.280.000.000
0
24 tháng
2490
Rọ lấy sỏi, đường kính 12-16 mm
554.300.000
554.300.000
0
24 tháng
2491
Sáp xương 2,5g
15.582.000
15.582.000
0
24 tháng
2492
Shunt trong lòng động mạch cảnh, các cỡ 8F, 9F
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
2493
Sợi Truyền Quang
256.000.000
256.000.000
0
24 tháng
2494
Sonde niệu quản (sonde JJ)
94.350.000
94.350.000
0
24 tháng
2495
Sten mạch vành phủ thuốc 2,0µg/mm²
640.000.000
640.000.000
0
24 tháng
2496
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính 5 đến10 mm, dài 18-58mm
1.170.000.000
1.170.000.000
0
24 tháng
2497
Stent chẹn cổ túi phình dạng lưới, đường kính: 1,5 - 3,5mm và 1,5 - 4,5mm, chiều dài: 24mm, 32mm
185.000.000
185.000.000
0
24 tháng
2498
Stent động mạch chi, đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm
1.372.500.000
1.372.500.000
0
24 tháng
2499
Stent động mạch vành phủ thuốc
5.880.000.000
5.880.000.000
0
24 tháng
2500
Stent động mạch vành phủ thuốc
4.389.000.000
4.389.000.000
0
24 tháng
2501
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 1,25 μg/mm2, chiều dài 8, 13, 16, 19, 24, 29, 32, 37, 40, 44, 48mm
4.440.000.000
4.440.000.000
0
24 tháng
2502
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus, đường kính từ 2,5 - 4,0 mm, dài 8 - 44 mm
1.540.000.000
1.540.000.000
0
24 tháng
2503
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
8.790.000.000
8.790.000.000
0
24 tháng
2504
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,02µg/mm2, đường kính từ 2,25-5,00mm, chiều dài 13mm-38mm
756.000.000
756.000.000
0
24 tháng
2505
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,25 μg/mm2 , chiều dài 30, 40, 50, 60mm
6.080.000.000
6.080.000.000
0
24 tháng
2506
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,25 μg/mm2, chiều dài 8, 13, 16, 19, 24, 29, 32, 37, 40, 44, 48mm
2.880.000.000
2.880.000.000
0
24 tháng
2507
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,25 μg/mm2, đường kính stent từ 2,25 đến 5,0mm, độ dài sten: từ 8 đến 40mm
1.080.000.000
1.080.000.000
0
24 tháng
2508
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,33µg/mm2
1.070.000.000
1.070.000.000
0
24 tháng
2509
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,4 µg/mm2, kích thước từ 2,0 đến 4,5mm, dài 9 đến 39mm
4.719.000.000
4.719.000.000
0
24 tháng
2510
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,4µg/mm2
5.245.800.000
5.245.800.000
0
24 tháng
2511
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,0μg/mm2
1.448.000.000
1.448.000.000
0
24 tháng
2512
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,0μg/mm2, đường kính 2,25 - 4,5mm, chiều dài 8, 13, 18, 23, 28, 33, 38, 43, 48mm
1.440.000.000
1.440.000.000
0
24 tháng
2513
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,0 microgram/mm, đường kính 2,5 - 4,0 mm, chiều dài 9 – 38 mm
7.110.000.000
7.110.000.000
0
24 tháng
2514
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính 2,25-4,0mm, chiều dài từ 12, 15, 16, 18, 20, 23, 28, 33, 38 mm
4.378.000.000
4.378.000.000
0
24 tháng
2515
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus, đường kính stent 2mm - 4mm, chiều dài 8mm - 40mm
1.572.500.000
1.572.500.000
0
24 tháng
2516
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 1,6µg/mm2, đường kính 2,25-4,0; dài 8,9-38mm
10.605.600.000
10.605.600.000
0
24 tháng
2517
Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực, đường kính từ 14mm đến 44mm, dài 80mm - 230mm
910.000.000
910.000.000
0
24 tháng
2518
Stent graft động mạch chủ bụng bổ sung, đường kính từ 13-27mm
560.000.000
560.000.000
0
24 tháng
2519
Stent graft động mạch chủ bụng loại bổ sung, đường kính 10-28 mm, đầu gần stent có chữ M
1.560.000.000
1.560.000.000
0
24 tháng
2520
Stent graft động mạch chủ bụng, đường kính stent chính từ 23 đến 36 mm, chiều dài 103 mm
4.920.000.000
4.920.000.000
0
24 tháng
2521
Stent graft động mạch chủ bụng, đường kính stent chính từ 23 đến 36 mm, đầu gần có stent chữ M
2.320.000.000
2.320.000.000
0
24 tháng
2522
Stent graft động mạch chủ ngực
870.000.000
870.000.000
0
24 tháng
2523
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
3.445.000.000
3.445.000.000
0
24 tháng
2524
Stent graft động mạch chủ ngực dạng phân nhánh, thiết kế dạng chữ Z
1.300.000.000
1.300.000.000
0
24 tháng
2525
Stent graft động mạch chủ ngực, có marker hình số 8, đường kính 22-46 mm
4.170.000.000
4.170.000.000
0
24 tháng
2526
Stent kéo huyết khối nitinol cấu trúc vòng "ring" khép kín, đường kính 3-6mm
1.900.000.000
1.900.000.000
0
24 tháng
2527
Stent kim loại đường mật
230.000.000
230.000.000
0
24 tháng
2528
Stent lấy huyết khối mạch não
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
2529
Stent mạch vành phủ thuốc , Polymer tự tiêu sinh học, số nếp gấp bóng 2,25mm-2,50mm: 2 cánh; 2,75mm-4,00mm: 4 cánh
2.250.000.000
2.250.000.000
0
24 tháng
2530
Stent mạch vành phủ thuốc Everolimus chất liệu L605 CoCr, kết hợp polymer tương thích sinh học (PLLA & PDLG)
534.620.000
534.620.000
0
24 tháng
2531
Stent ngoại biên nở trên bóng
264.000.000
264.000.000
0
24 tháng
2532
Stent nhựa đường mật, cong 2 đầu, đường kính 10Fr
34.800.000
34.800.000
0
24 tháng
2533
Stent nhựa đường mật, cong 2 đầu, đường kính 7Fr
26.100.000
26.100.000
0
24 tháng
2534
Stent nhựa đường mật, loại thẳng
26.100.000
26.100.000
0
24 tháng
2535
Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5,0-11mm, dài từ 20-150mm
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
2536
Stent Nitinol tự bung dùng cho can thiệp chậu, đùi, đường kính từ 5,0-11mm, dài từ 20-150mm
270.000.000
270.000.000
0
24 tháng
2537
Stent Nong bằng bóng dùng cho can thiệp ngoại biên, mạch thận, 6F, đường kính 5,0 đến 10mm, dài 17 đến 60mm
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
2538
Stent nong động mạch cảnh đường kính stent: 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, chiều dài stent: 20mm, 30mm, 40mm, 60mm
456.000.000
456.000.000
0
24 tháng
2539
Stent phủ thuốc, có khớp mở, thích nghi với nhu động mạch máu
2.400.000.000
2.400.000.000
0
24 tháng
2540
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm
92.000.000
92.000.000
0
24 tháng
2541
Tăm bông vô trùng
168.150.000
168.150.000
0
24 tháng
2542
Tăm bông vô trùng
1.236.200.000
1.236.200.000
0
24 tháng
2543
Tăm bông vô trùng dài 15 cm
612.000.000
612.000.000
0
24 tháng
2544
Tăm bông vô trùng lấy mẫu bệnh phẩm tỵ hầu
125.600.000
125.600.000
0
24 tháng
2545
Tấm điện cực trung tính dán, sử dụng 1 lần
1.317.120.000
1.317.120.000
0
24 tháng
2546
Tấm thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
1.673.200.000
1.673.200.000
0
24 tháng
2547
Tấm trải vô trùng 65x135cm
14.700.000
14.700.000
0
24 tháng
2548
Tạp dề y tế 80cm x 120cm
269.920.000
269.920.000
0
24 tháng
2549
Tay dao cắt đốt 2 nút bấm sử dụng một lần
1.262.100.000
1.262.100.000
0
24 tháng
2550
Tay dao hàn mạch mổ hở
91.000.000
91.000.000
0
24 tháng
2551
Tay dao hàn mạch mổ mở 21cm
369.000.000
369.000.000
0
24 tháng
2552
Tay dao hàn mạch mổ mở 37cm
211.000.000
211.000.000
0
24 tháng
2553
Tay dao hàn mạch nội soi
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
2554
Tay dao mổ điện đơn cực
325.650.000
325.650.000
0
24 tháng
2555
Test HBsAg Hepatitis B Surface Antigen Rapid
313.900.000
313.900.000
0
24 tháng
2556
Test sử dụng phát hiện định tính Troponin I
528.815.000
528.815.000
0
24 tháng
2557
Test thử nhiệt Bowie-Dick
591.850.000
591.850.000
0
24 tháng
2558
Thân đốt sống nhân tạo cỡ 13mm x 30mm
140.000.000
140.000.000
0
24 tháng
2559
Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng dài 71-200 mm
240.000.000
240.000.000
0
24 tháng
2560
Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng đường kính 5,5mm, dài đến 450mm
47.400.000
47.400.000
0
24 tháng
2561
Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng, dài 110-250mm
200.000.000
200.000.000
0
24 tháng
2562
Thanh dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống lưng, dài 500mm
237.300.000
237.300.000
0
24 tháng
2563
Thanh dọc tròn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống cổ sau 120mm
52.500.000
52.500.000
0
24 tháng
2564
Thanh dọc tròn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống cổ sau 240mm
61.000.000
61.000.000
0
24 tháng
2565
Thanh dọc tròn dùng trong chấn thương - chỉnh hình cột sống cổ sau 3,5/5,5mm
33.300.000
33.300.000
0
24 tháng
2566
Thanh nâng ngực
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
2567
Thanh nâng ngực các loại, các cỡ (kèm ốc/vít)
241.500.000
241.500.000
0
24 tháng
2568
Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng, để kết nối với thanh dọc đàn hồi, đường kính 5,5mm, Chiều dài từ 45mm - 80mm
2.185.000.000
2.185.000.000
0
24 tháng
2569
Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng, đường kính 5,0mm, dài từ 40mm đến 80mm
1.713.800.000
1.713.800.000
0
24 tháng
2570
Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng, hai đầu thiết kế lục giác, đường kính 5,5mm, chiều dài từ 40mm - 80mm
36.800.000
36.800.000
0
24 tháng
2571
Thanh nối dọc dùng trong chấn thương - chỉnh hình, dài từ 40-600mm
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
2572
Thanh nối ngang độ dài từ 20mm đến 80mm
64.500.000
64.500.000
0
24 tháng
2573
Thanh nối ngang dùng trong chấn thương - chỉnh hình, dài từ 35-70mm
320.000.000
320.000.000
0
24 tháng
2574
Thanh nối ngang, nẹp giữ và 2 ốc khóa trong dùng trong dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
211.500.000
211.500.000
0
24 tháng
2575
Thanh nối ROD (độ dài < 100mm)
144.000.000
144.000.000
0
24 tháng
2576
Thiết bị cắt bao quy đầu, kích thước 12mm, 15mm, 18mm, 21mm, 26mm, 30mm, 36mm
122.500.000
122.500.000
0
24 tháng
2577
Thông (sonde) các loại, các cỡ
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
2578
Thông (sonde) foley 2 nhánh cỡ 14,16 và 18
304.500.000
304.500.000
0
24 tháng
2579
Thông (sonde) Foley 3 nhánh
45.024.000
45.024.000
0
24 tháng
2580
Thông (sonde) loại malecot, cỡ từ 16Fr đến 36Fr, dài từ 38 đến 40 cm
4.800.000
4.800.000
0
24 tháng
2581
Thông (sonde) tiểu 1 nhánh
84.847.000
84.847.000
0
24 tháng
2582
Thông (sonde) tiểu 1 nhánh, loại Nelaton, các số từ 8 đến 16
162.435.000
162.435.000
0
24 tháng
2583
Thông JJ số 5/6/7 Fr dài 24/26cm.
714.000.000
714.000.000
0
24 tháng
2584
Thòng lọng cắt polyp các loại
201.425.000
201.425.000
0
24 tháng
2585
Thòng lọng cắt polyp lạnh
19.750.000
19.750.000
0
24 tháng
2586
Thòng lọng cắt Polyp, mở các cỡ
119.600.000
119.600.000
0
24 tháng
2587
Thòng lọng lấy dị vật
1.171.800.000
1.171.800.000
0
24 tháng
2588
Thông niệu quản số 6/7 Fr
151.200.000
151.200.000
0
24 tháng
2589
Thủy tinh thể đơn tiêu
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
2590
Thủy tinh thể đơn tiêu lắp sẵn
330.000.000
330.000.000
0
24 tháng
2591
Thủy tinh thể nhân tạo
125.000.000
125.000.000
0
24 tháng
2592
Thủy tinh thể nhân tạo
148.000.000
148.000.000
0
24 tháng
2593
Thủy tinh thể nhân tạo
350.000.000
350.000.000
0
24 tháng
2594
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm
3.510.000.000
3.510.000.000
0
24 tháng
2595
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm, dạng 4 càng có lỗ
330.000.000
330.000.000
0
24 tháng
2596
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm, tăng cường thêm tầm nhìn trung gian
4.160.000.000
4.160.000.000
0
24 tháng
2597
Thủy tinh thể nhân tạo 1 mảnh, loại mềm
750.000.000
750.000.000
0
24 tháng
2598
Thủy tinh thể nhân tạo 3 mảnh, loại mềm
66.000.000
66.000.000
0
24 tháng
2599
Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự loại mềm, thiết kế càng 4 điểm tựa
104.950.000
104.950.000
0
24 tháng
2600
Thủy tinh thể nhân tạo ba tiêu cự, loại mềm, lắp đặt sẵn, càng chữ L cải tiến
690.000.000
690.000.000
0
24 tháng
2601
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu
82.500.000
82.500.000
0
24 tháng
2602
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu ba tiêu cự
75.500.000
75.500.000
0
24 tháng
2603
Thủy tinh thể nhân tạo đa tiêu cự, loại mềm
375.000.000
375.000.000
0
24 tháng
2604
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự 1 mảnh có thấu kính phi cầu, loại mềm, càng chữ L
2.966.500.000
2.966.500.000
0
24 tháng
2605
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, loại mềm, lắp đặt sẵn trong súng, càng chữ L cải tiến
494.000.000
494.000.000
0
24 tháng
2606
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu cự, loại mềm, thiết kế càng chữ C có lỗ
340.000.000
340.000.000
0
24 tháng
2607
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu điều chỉnh loạn thị, loại mềm, càng chữ L cải tiến
178.500.000
178.500.000
0
24 tháng
2608
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu loại mềm, 4 càng
3.150.000.000
3.150.000.000
0
24 tháng
2609
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu loại mềm, càng chữ C cải tiến
1.826.000.000
1.826.000.000
0
24 tháng
2610
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu màu vàng nạp sẵn
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
2611
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu mềm, 1 mảnh, không ngậm nước, màu vàng, lắp sẵn
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
2612
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, lắp sẵn trong súng.
1.815.000.000
1.815.000.000
0
24 tháng
2613
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, loại mềm, lắp sẵn, dạng phiến bốn điểm tựa
456.400.000
456.400.000
0
24 tháng
2614
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, mềm, 1 mảnh, nguyên khối cùng chất liệu Acrylic Hydrophobic
69.720.000
69.720.000
0
24 tháng
2615
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, một mảnh, loại mềm có kèm dụng cụ đặt, 4 càng
2.100.000.000
2.100.000.000
0
24 tháng
2616
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, một mảnh, loại mềm, càng dạng phiến
310.000.000
310.000.000
0
24 tháng
2617
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu, phi cầu, loại mềm, lắp sẵn, bề mặt phủ herparin
1.375.000.000
1.375.000.000
0
24 tháng
2618
Thủy tinh thể nhân tạo kéo dài tiêu cự loại mềm
1.770.000.000
1.770.000.000
0
24 tháng
2619
Thuỷ tinh thể nhân tạo mềm
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
2620
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu cự kèm dụng cụ đặt nhân
1.334.250.000
1.334.250.000
0
24 tháng
2621
Thủy tinh thể nhân tạo mềm đơn tiêu, một mảnh (kèm dụng cụ đặt)
2.170.000.000
2.170.000.000
0
24 tháng
2622
Thủy tinh thể nhân tạo mềm không ngậm nước nhuộm vàng lắp sẵn hoàn toàn
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
2623
Troca dùng trong nội soi khớp
69.000.000
69.000.000
0
24 tháng
2624
Troca khớp vai các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
24 tháng
2625
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi khớp
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
2626
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 12mm
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
2627
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, đường kính 5mm
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
2628
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi thành bụng, đường kính: 5 mm, 11mm,12mm
105.000.000
105.000.000
0
24 tháng
2629
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi, có dao
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
2630
Troca nhựa dùng trong phẫu thuật nội soi, không dao, các cỡ 5 mm, 10 mm, 12 mm, 15 mm
220.080.000
220.080.000
0
24 tháng
2631
Trocar dùng trong nội soi khớp vai
14.000.000
14.000.000
0
24 tháng
2632
Trocar không dao Endopath Xcel hoặc tương đương
442.181.250
442.181.250
0
24 tháng
2633
Trocar nhựa không dao đường kính 10,5mm
53.600.000
53.600.000
0
24 tháng
2634
Trocar nhựa không dao đường kính 12,5mm
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
2635
Trocar nhựa không dao đường kính 5,5mm
53.600.000
53.600.000
0
24 tháng
2636
Trocar nhựa không dao, mềm, dùng trong phẫu thuật nội soi lồng ngực, dài 60mm, đường kính 5mm, 12mm Thoracoport
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
2637
Trocar nhựa, đầu trong suốt dùng cho camera nội soi, đường kính 5mm, 10mm, 12mm được đánh dấu trên thân
53.600.000
53.600.000
0
24 tháng
2638
Trocar nhựa, không dao đường kính 5mm, 10mm, 12mm, 15mm được đánh dấu trên thân
402.000.000
402.000.000
0
24 tháng
2639
Trocar nội soi nhựa, không dao 5mm, 11mm, 12mm VersaOne
63.000.000
63.000.000
0
24 tháng
2640
Túi cuộn tiệt trùng 150mmx100m
4.536.000
4.536.000
0
24 tháng
2641
Túi cuộn tiệt trùng cỡ 250mmx100m
24.675.000
24.675.000
0
24 tháng
2642
Túi đo khối lượng máu sau sinh đẻ
174.510.000
174.510.000
0
24 tháng
2643
Túi đựng chất thải 5 lít
141.000.000
141.000.000
0
24 tháng
2644
Túi đựng chất thải cỡ 1000ml
310.500.000
310.500.000
0
24 tháng
2645
Túi đựng chất thải cỡ 250 ml
405.000.000
405.000.000
0
24 tháng
2646
Túi đựng dịch não tủy
1.525.000.000
1.525.000.000
0
24 tháng
2647
Túi đựng dịch xả 15 lít
46.900.000
46.900.000
0
24 tháng
2648
Túi đựng hoặc đo lượng chất thải tiết, dịch xả 2 van 1 chiều
11.470.000
11.470.000
0
24 tháng
2649
Túi đựng máu đơn, chứa chất chống đông máu CPDA-1(Citrate-Phosphate-Dextrose-Adenine), dung tích chứa 250ml
28.497.000
28.497.000
0
24 tháng
2650
Túi đựng nước tiểu van xả thẳng có dây
122.100.000
122.100.000
0
24 tháng
2651
Túi đựng nước tiểu, dung tích chứa 2000ml
5.569.875.000
5.569.875.000
0
24 tháng
2652
Túi đựng thức ăn, đựng dung dịch nuôi dưỡng, dung tích chứa 1200ml
1.473.300.000
1.473.300.000
0
24 tháng
2653
Túi ép tiệt trùng 250 mm x 100m
131.130.000
131.130.000
0
24 tháng
2654
Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m
2.614.206.000
2.614.206.000
0
24 tháng
2655
Túi ép tiệt trùng dẹp 250mm x 200m
1.560.384.000
1.560.384.000
0
24 tháng
2656
Túi ép tiệt trùng dẹp 300mm x 200m
1.244.145.000
1.244.145.000
0
24 tháng
2657
Túi ép tyvek dùng cho hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp kích thước 200mm x 70m
368.246.928
368.246.928
0
24 tháng
2658
Túi ép tyvek dùng cho hấp tiệt khuẩn nhiệt độ thấp kích thước 250mm x 70m
405.280.000
405.280.000
0
24 tháng
2659
Túi hấp tiệt trùng 350mmx200m
323.400.000
323.400.000
0
24 tháng
2660
Túi hấp tiệt trùng 400mmx100m
47.250.000
47.250.000
0
24 tháng
2661
Túi hấp tiệt trùng 400mmx200m
66.528.000
66.528.000
0
24 tháng
2662
Túi hấp tiệt trùng 50mmx200m
12.090.000
12.090.000
0
24 tháng
2663
Túi hấp tiệt trùng 75mmx200m
133.598.850
133.598.850
0
24 tháng
2664
Túi hấp tiệt trùng, cỡ 200mm x 200m
1.483.075.650
1.483.075.650
0
24 tháng
2665
Túi hấp tiệt trùng, 300mmx200m
535.408.650
535.408.650
0
24 tháng
2666
Túi hấp tiệt trùng, cỡ 250mm x 200m
701.164.800
701.164.800
0
24 tháng
2667
Túi hậu môn nhân tạo
4.725.000
4.725.000
0
24 tháng
2668
Túi hậu môn nhân tạo
22.500.000
22.500.000
0
24 tháng
2669
Túi hậu môn nhân tạo loại kín
225.750.000
225.750.000
0
24 tháng
2670
Túi hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn
6.620.000
6.620.000
0
24 tháng
2671
Túi hậu môn nhân tạo loại xả
23.625.000
23.625.000
0
24 tháng
2672
Túi hậu môn nhân tạo loại xả, đường kính từ 20mm đến 60mm
85.470.000
85.470.000
0
24 tháng
2673
Túi tạo áp lực dùng đo huyết áp động mạch xâm lấn loại 500ml
96.600.000
96.600.000
0
24 tháng
2674
Túi tiệt trùng 150mm x 200m
190.581.300
190.581.300
0
24 tháng
2675
Túi tiệt trùng 200mm x 200m
1.002.139.900
1.002.139.900
0
24 tháng
2676
Túi tiệt trùng 200mm x 70m
249.108.216
249.108.216
0
24 tháng
2677
Túi tiệt trùng 350mmx70m
49.559.328
49.559.328
0
24 tháng
2678
Túi tiệt trùng 75mm x 100m với chỉ thị hóa học
44.800.000
44.800.000
0
24 tháng
2679
Túi tiệt trùng dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, cỡ 150 mm x 100m
197.800.000
197.800.000
0
24 tháng
2680
Túi tiệt trùng dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, cỡ 300 mm x 100m
307.800.000
307.800.000
0
24 tháng
2681
Túi tiệt trùng dùng cho tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, cỡ 350 mm x 100m
573.400.000
573.400.000
0
24 tháng
2682
Túi tiệt trùng loại dẹp cỡ 150mmx200m
734.132.700
734.132.700
0
24 tháng
2683
Túi tiệt trùng loại phồng, cỡ 100 mm x 100m
8.041.950
8.041.950
0
24 tháng
2684
Túi tiệt trùng, cỡ 200mm x 100m
42.042.000
42.042.000
0
24 tháng
2685
Túi tiệt trùng, cỡ 100mm x 200m
162.388.800
162.388.800
0
24 tháng
2686
Van dẫn lưu khí (thuộc bộ dẫn lưu ngực)
58.900.000
58.900.000
0
24 tháng
2687
Van dẫn lưu não thất - ổ bụng, Van proGAV 2.0 hoặc tương đương
1.520.050.000
1.520.050.000
0
24 tháng
2688
Van dẫn lưu nhân tạo dịch não tủy, kèm theo dây thoát dịch và dây dẫn lưu
580.000.000
580.000.000
0
24 tháng
2689
Van dẫn lưu nhân tạo dòng chảy dịch não tủy, áp lực cao, trung bình, thấp, đường kính 5,5-6 mm
185.400.000
185.400.000
0
24 tháng
2690
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - ổ bụng, kích thước van 35x7mm
973.000.000
973.000.000
0
24 tháng
2691
Van động mạch chủ có gắn đoạn mạch có đoạn phình kiểu Valsalva
540.000.000
540.000.000
0
24 tháng
2692
Van động mạch chủ nhân tạo cơ học có khung chốt bảo vệ van
445.500.000
445.500.000
0
24 tháng
2693
Van động mạch chủ nhân tạo sinh học gồm 3 lá riêng biệt, cỡ từ 19 đến 29 mm
1.720.000.000
1.720.000.000
0
24 tháng
2694
Van động mạch chủ sinh học qua da và trợ cụ
1.200.000.000
1.200.000.000
0
24 tháng
2695
Van hỗ trợ phát âm mở khí quản
63.000.000
63.000.000
0
24 tháng
2696
Van tim 2 lá nhân tạo có khung chốt bảo vệ van
825.000.000
825.000.000
0
24 tháng
2697
Van tim 2 lá nhân tạo kèm giá đỡ sinh học từ heo, có dung dịch LINX hoặc tương đương để chống canxi hóa
780.000.000
780.000.000
0
24 tháng
2698
Van tim 2 lá nhân tạo sinh học, cỡ 25, 27, 29, 31, 33mm
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
2699
Van tim động mạch chủ nhân tạo cơ học, chống pannus và độ chênh áp thấp
517.500.000
517.500.000
0
24 tháng
2700
Van tim động mạch chủ nhân tạo cơ học, thiết kế gờ nổi, cỡ từ 16 đến 24
350.000.000
350.000.000
0
24 tháng
2701
Van tim động mạch chủ nhân tạo sinh học, cỡ 19, 21, 23, 25, 27, 29
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
2702
Van tim hai lá chất liệu carbon nhiệt phân tinh khiết, chống pannus và độ chênh áp thấp
345.000.000
345.000.000
0
24 tháng
2703
Van tim hai lá nhân tạo cơ học gờ nổi
775.000.000
775.000.000
0
24 tháng
2704
Van tim hai lá nhân tạo sinh học gồm 3 lá riêng biệt, xử lý chống vôi hóa, cỡ từ 25 đến 33 mm
1.892.000.000
1.892.000.000
0
24 tháng
2705
Van tim hai lá nhân tạo sinh học kèm giá đỡ sinh học từ heo, cỡ từ 25 đến 33
392.000.000
392.000.000
0
24 tháng
2706
Van tim hai lá nhân tạo, chống pannus và độ chênh áp thấp
414.000.000
414.000.000
0
24 tháng
2707
Van tim nhân tạo sinh học động mạch, cỡ 19, 21, 23, 35, 27
882.000.000
882.000.000
0
24 tháng
2708
Van tim nhân tạo sinh học kèm giá đỡ sinh học từ heo, cỡ từ 21 đến 29
672.000.000
672.000.000
0
24 tháng
2709
Vật liệu cầm máu
1.425.000.000
1.425.000.000
0
24 tháng
2710
Vật liệu cầm máu
1.925.000.000
1.925.000.000
0
24 tháng
2711
Vật liệu cầm máu
1.235.000.000
1.235.000.000
0
24 tháng
2712
Vật liệu cầm máu (cellulose oxi hóa tái tổ hợp) tự tiêu, kích thước 2,5 x 5,1 cm
273.562.800
273.562.800
0
24 tháng
2713
Vật liệu cầm máu (cellulose tái tổ hợp), tự tiêu, có tính kháng khuẩn, kích thước 10 x 20 cm
15.967.875
15.967.875
0
24 tháng
2714
Vật liệu cầm máu (gelatin) tự tiêu, 8x5x1cm
325.500.000
325.500.000
0
24 tháng
2715
Vật liệu cầm máu (gelatin) tự tiêu, dạng ống 80x30mm
175.560.000
175.560.000
0
24 tháng
2716
Vật liệu cầm máu (gelatin) tự tiêu, kích thước 7x5x1cm
659.400.000
659.400.000
0
24 tháng
2717
Vật liệu cầm máu các loại (sáp)
83.055.000
83.055.000
0
24 tháng
2718
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp dệt dày tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hoá tái tổ hợp, kích thước 2,5 x 5,1cm
130.383.750
130.383.750
0
24 tháng
2719
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp dệt dày tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hoá tái tổ hợp, kích thước 5,1 x 10,2cm
204.671.250
204.671.250
0
24 tháng
2720
Vật liệu cầm máu dạng bông xốp tự tiêu, có tính kháng khuẩn, bằng cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose), kích thước 5,1 x 10,2cm
62.393.100
62.393.100
0
24 tháng
2721
Vật liệu cầm máu loại cellulose oxi hóa tái tổ hợp (oxidized regenerated cellulose) tự tiêu, 10x 20cm
189.333.375
189.333.375
0
24 tháng
2722
Vật liệu cầm máu tự tiêu 2,5 x 2,5 cm
108.000.000
108.000.000
0
24 tháng
2723
Vật liệu cầm máu tự tiêu 5,0 x 5,0 cm
435.000.000
435.000.000
0
24 tháng
2724
Vật liệu cầm máu tự tiêu 9,0 x 8,0cm
549.000.000
549.000.000
0
24 tháng
2725
Vật liệu nút mạch
520.000.000
520.000.000
0
24 tháng
2726
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,…) các loại, các cỡ
58.000.000
58.000.000
0
24 tháng
2727
Vật liệu nút mạch (hạt vi cầu hydrogel, phủ polymer), kích thước hạt 40 µm – 1.300 µm
275.000.000
275.000.000
0
24 tháng
2728
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan, kích thước hạt khô 20-200µm
2.856.000.000
2.856.000.000
0
24 tháng
2729
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
504.000.000
504.000.000
0
24 tháng
2730
Vật liệu sử dụng trong điều trị các tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm (gồm: miếng xốp, đầu nối, dây dẫn dịch, băng dán cố định) cỡ nhỏ, dùng với máy hút dịch áp lực âm chế độ liên tục & chu kỳ
193.200.000
193.200.000
0
24 tháng
2731
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
665.910.000
665.910.000
0
24 tháng
2732
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
2733
Vật liệu sử dụng trong điều trị tổn thương bằng phương pháp hút áp lực âm
630.000.000
630.000.000
0
24 tháng
2734
Vật liệu thay thế chỉ khâu cỡ 16cm
35.200.000
35.200.000
0
24 tháng
2735
Vật liệu thay thế chỉ khâu cỡ 24cm
43.400.000
43.400.000
0
24 tháng
2736
Vật liệu thay thế chỉ khâu FnC3 hoặc tương đương
10.900.000
10.900.000
0
24 tháng
2737
Vật liệu trám cản quang dành cho răng, Fuji 9 hoặc tương đương
237.900.000
237.900.000
0
24 tháng
2738
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch
121.600.000
121.600.000
0
24 tháng
2739
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính 0,016 inch
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
2740
Vi dây dẫn can thiệp chẩn đoán mạch máu đường kính 0,018 inch
397.500.000
397.500.000
0
24 tháng
2741
Vi dây dẫn can thiệp mạch máu ngoại biên
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
2742
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành, tip load từ 0,3 - 20 gf, chiều dài: 180, 190, 300 cm
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
2743
Vi dây dẫn can thiệp ngoại biên 0,014" & 0,018" với cấu trúc vòng xoắn kép ACT ONE hoặc tương đương, tip load 1 - 40 gf
275.000.000
275.000.000
0
24 tháng
2744
Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên Đường kính: 0,016",Chiều dài: 135cm, 165cm, 180cm
737.500.000
737.500.000
0
24 tháng
2745
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch máu 50-150-200
122.450.000
122.450.000
0
24 tháng
2746
Vi dây dẫn đường (micro guide wire) can thiệp mạch máu não
2.700.000.000
2.700.000.000
0
24 tháng
2747
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch vành có đường kính 0,014 inch, chiều dài: 180 cm / 150, 165 cm
1.610.000.000
1.610.000.000
0
24 tháng
2748
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch máu
275.000.000
275.000.000
0
24 tháng
2749
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch máu não
1.320.000.000
1.320.000.000
0
24 tháng
2750
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch máu ngoại biên
1.105.000.000
1.105.000.000
0
24 tháng
2751
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch máu tạng (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận) và mạch máu ngoại biên
1.050.000.000
1.050.000.000
0
24 tháng
2752
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch ngoại biên
3.150.000.000
3.150.000.000
0
24 tháng
2753
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch thần kinh đường kính trong 0,013", chiều dài sử dụng 165cm
283.500.000
283.500.000
0
24 tháng
2754
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch thần kinh, đường kính trong 0,015"; 0,017"; 0,021" và 0,027"
2.295.000.000
2.295.000.000
0
24 tháng
2755
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch vành
165.000.000
165.000.000
0
24 tháng
2756
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp mạch vành
245.000.000
245.000.000
0
24 tháng
2757
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp tim mạch
780.000.000
780.000.000
0
24 tháng
2758
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp TOCE
1.089.000.000
1.089.000.000
0
24 tháng
2759
Vi ống thông (micro-catheter) có marker, đường kính trong 0,025”, chiều dài: 150cm, 160cm
249.984.000
249.984.000
0
24 tháng
2760
Vi ống thông (micro-catheter) đường kính trong 0,0165" và 0,021"
289.000.000
289.000.000
0
24 tháng
2761
Vi ống thông (micro-catheter) hỗ trợ thả coil
630.000.000
630.000.000
0
24 tháng
2762
Vi ống thông can thiệp 2,4Fr loại đồng trục có dây dẫn đi kèm, cấu trúc 3 lớp với cuộn tungsten xoắn ốc, phủ ái nước hydrophilic M coat, đầu xa dây dẫn có cuộn vàng
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
2763
Vi ống thông can thiệp Corsair Pro, Corsair Pro XS hoặc tương đương
232.500.000
232.500.000
0
24 tháng
2764
Vi ống thông can thiệp đầu tip ống thông nhỏ 2,6F và lòng ống rộng 0,69 mm
100.000.000
100.000.000
0
24 tháng
2765
Vi ống thông can thiệp mạch máu, đầu cong cổ thiên nga, các cỡ
372.000.000
372.000.000
0
24 tháng
2766
Vi ống thông can thiệp mạch vành
275.000.000
275.000.000
0
24 tháng
2767
Vi ống thông can thiệp thần kinh đường kính trong 0,022 inch, đường kính 2,4F
405.000.000
405.000.000
0
24 tháng
2768
Vi ống thông can thiệp thuyên tắc nút mạch và chụp mạch, đường kính 2,0Fr - 2,4Fr
500.000.000
500.000.000
0
24 tháng
2769
Vi ống thông can thiệp TOCE gan, mạch máu tạng và ngoại biên đường kính trong 0,019"/0,022"
2.150.000.000
2.150.000.000
0
24 tháng
2770
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO có đường kính ngoài: đoạn xa 1,8Fr, đoạn gần 2,6Fr, chiều dài 130cm, 150cm
287.500.000
287.500.000
0
24 tháng
2771
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,0165inch, chiều dài: 150cm, 170cm
441.000.000
441.000.000
0
24 tháng
2772
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,0165inch, chiều dài: 150cm, 170cm
330.750.000
330.750.000
0
24 tháng
2773
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,021 inch, chiều dài 150cm
441.000.000
441.000.000
0
24 tháng
2774
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,021 inch, chiều dài: 150cm, 170cm
441.000.000
441.000.000
0
24 tháng
2775
Vi ống thông mạch máu ngoại biên và can thiệp mạch máu tạng (tiết niệu, sinh dục, gan, lách, thận)
850.000.000
850.000.000
0
24 tháng
2776
Vít bắt nẹp cổ lối trước đường kính 3,5mm; 4,0mm; 4,5mm
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
2777
Vít chẩm cổ đường kính 4,5mm
162.500.000
162.500.000
0
24 tháng
2778
Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, đầu nắn trượt hỗ trợ nắn chỉnh, kèm vít khóa trong, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm
656.300.000
656.300.000
0
24 tháng
2779
Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, kèm vít khóa trong, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm
5.135.000.000
5.135.000.000
0
24 tháng
2780
Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng nòng, có thể nắn chỉnh, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm
650.000.000
650.000.000
0
24 tháng
2781
Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng nòng, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm
2.025.000.000
2.025.000.000
0
24 tháng
2782
Vít chân cung đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng nòng, ren đôi, kèm vít khóa trong, đường kính 4,5mm-8,0mm, chiều dài từ 25mm-100mm
3.300.000.000
3.300.000.000
0
24 tháng
2783
Vít chân cung phủ H.A đa trục (kèm ốc khóa trong)
686.000.000
686.000.000
0
24 tháng
2784
Vít chỉ khớp vai khâu chóp xoay
20.000.000
20.000.000
0
24 tháng
2785
Vít chỉ neo khớp vai khâu sụn viền
24.000.000
24.000.000
0
24 tháng
2786
Vít chỉ sinh học tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai
20.000.000
20.000.000
0
24 tháng
2787
Vít chốt đinh nội tủy dùng cho phẫu thuật xương chày và xương đùi đường kính vít 4,5mm và có chiều dài từ 25mm đến 75mm
196.000.000
196.000.000
0
24 tháng
2788
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo các cỡ
448.750.000
448.750.000
0
24 tháng
2789
Vít chốt neo cố định dây chằng chéo kích thước 4x12x2mm, phù hợp với mọi kích cỡ
240.000.000
240.000.000
0
24 tháng
2790
Vít chốt neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
1.147.000.000
1.147.000.000
0
24 tháng
2791
Vít chốt neo cố định dây chằng tự điều chỉnh
1.050.000.000
1.050.000.000
0
24 tháng
2792
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo
921.500.000
921.500.000
0
24 tháng
2793
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo
760.000.000
760.000.000
0
24 tháng
2794
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh chiều dài từ 15mm đến 60mm
315.000.000
315.000.000
0
24 tháng
2795
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, kèm theo chỉ HS Fiber và nút tatinium
945.000.000
945.000.000
0
24 tháng
2796
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật dây chằng, có thể điều chỉnh độ dài
630.000.000
630.000.000
0
24 tháng
2797
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, đường kính 1,8mm-3,0mm
732.000.000
732.000.000
0
24 tháng
2798
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, đường kính 3,5mm
1.344.000.000
1.344.000.000
0
24 tháng
2799
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, đường kính 5,5mm
440.550.000
440.550.000
0
24 tháng
2800
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật khớp vai, tự tiêu, kích thước 5,5 mm; 6,5 mm
2.002.500.000
2.002.500.000
0
24 tháng
2801
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật, có thể điều chỉnh chiều dài
1.935.000.000
1.935.000.000
0
24 tháng
2802
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật, có thể điều chỉnh chiều dài
4.252.500.000
4.252.500.000
0
24 tháng
2803
Vít chốt neo dùng trong phẫu thuật, có thể điều chỉnh chiều dài
833.000.000
833.000.000
0
24 tháng
2804
Vít chốt neo sinh học tự tiêu khâu chóp xoay khớp vai FixIt KNOTLESS
24.000.000
24.000.000
0
24 tháng
2805
Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài, dài 12mm, rộng 3,9mm, dày 1,5mm.
910.000.000
910.000.000
0
24 tháng
2806
Vít cố định dây chằng
400.000.000
400.000.000
0
24 tháng
2807
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu sinh học
225.000.000
225.000.000
0
24 tháng
2808
Vít cố định dây chằng chéo tự tiêu trong khớp gối.
234.000.000
234.000.000
0
24 tháng
2809
Vít cố định dây chằng, đường kính từ 5-12mm, dài 20-35mm.
294.000.000
294.000.000
0
24 tháng
2810
Vít cổ sau đa trục có mũ vít dạng chụp kèm ốc khóa trong
901.500.000
901.500.000
0
24 tháng
2811
Vít cột sống cổ đa trục đường kính 3,0-4,5mm kèm vít khóa trong
2.200.000.000
2.200.000.000
0
24 tháng
2812
Vít cột sống cổ lối trước
66.000.000
66.000.000
0
24 tháng
2813
Vít cột sống đa trục hai bước ren
1.540.000.000
1.540.000.000
0
24 tháng
2814
Vít cột sống đa trục, đuôi vit hình Tulip, đường kính 4,75- 8,5 mm, dài 25-80mm
720.000.000
720.000.000
0
24 tháng
2815
Vít cột sống lưng đa trục có đuôi đường kính 12,5mm; chiều dài 15mm
565.000.000
565.000.000
0
24 tháng
2816
Vít cột sống lưng đa trục ren đôi kèm ốc khóa trong, các cỡ
546.000.000
546.000.000
0
24 tháng
2817
Vít cột sống lưng phủ Hydroxylapatite đa trục, các cỡ
686.000.000
686.000.000
0
24 tháng
2818
Vít đa hướng cổ lối trước tự taro đường kính vít 4,0mm và 4,5mm
196.000.000
196.000.000
0
24 tháng
2819
Vít đa trục bán động dùng trong phẫu thuật, phủ chất kích thích mọc xương, kèm ốc khóa trong, đường kính 5,5mm; 6,5mm; 7,5mm, dài từ 30 đến 55mm (mỗi size tăng 5mm)
480.000.000
480.000.000
0
24 tháng
2820
Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khóa trong, đường kính 3,5-4,0-4,5mm
1.365.000.000
1.365.000.000
0
24 tháng
2821
Vít đa trục cột sống cổ sau, góc xoay 80°
1.815.000.000
1.815.000.000
0
24 tháng
2822
Vít đa trục cột sống thắt lưng có ren bén, nhuyễn kèm vít khóa trong
1.736.000.000
1.736.000.000
0
24 tháng
2823
Vít đa trục cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong
1.932.000.000
1.932.000.000
0
24 tháng
2824
Vít đa trục đầu mũ vít hình Tulip
340.000.000
340.000.000
0
24 tháng
2825
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống
2.365.000.000
2.365.000.000
0
24 tháng
2826
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn)
528.000.000
528.000.000
0
24 tháng
2827
Vít đa trục dùng trong phẩu thuật cột sống lưng
2.160.000.000
2.160.000.000
0
24 tháng
2828
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng lối sau, loại rỗng nòng và kèm theo ốc khóa trong
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
2829
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, đuôi dài, cuống nhỏ, nắn trượt
772.500.000
772.500.000
0
24 tháng
2830
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, kèm ốc khóa trong
6.750.000.000
6.750.000.000
0
24 tháng
2831
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, ren đôi, cuống nhỏ, đường kính 4,0mm-8,0mm; chiều dài 30-95mm, kèm ốc khóa trong
2.390.850.000
2.390.850.000
0
24 tháng
2832
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống ngực hoặc thắt lưng, kèm ốc khóa trong tự ngắt, công nghệ cánh ren ngược
2.240.000.000
2.240.000.000
0
24 tháng
2833
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống thắt lưng qua da, kèm ốc khóa trong cánh ren ngược
2.550.000.000
2.550.000.000
0
24 tháng
2834
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, mũ vít mỏng, bước ren vuông kèm ốc khóa trong
2.275.000.000
2.275.000.000
0
24 tháng
2835
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, đường kính 4,0mm; 4,5mm; 5,0mm; 5,5mm; 6,5mm; 7,5mm; 8,5mm
1.125.000.000
1.125.000.000
0
24 tháng
2836
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, đường kính từ 4,0 đến 7,5mm
2.160.000.000
2.160.000.000
0
24 tháng
2837
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, loại rỗng ruột bơm xi măng
429.000.000
429.000.000
0
24 tháng
2838
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, loại rỗng ruột bơm xi măng và có kèm ốc khóa trong
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
2839
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, ren đôi cuống nhỏ, đường kính 4,0mm-8,0mm; chiều dài 30-95mm, kèm ốc khóa trong nắn trượt
3.000.000.000
3.000.000.000
0
24 tháng
2840
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống, ren đôi xoắn kép
1.042.750.000
1.042.750.000
0
24 tháng
2841
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, đuôi dài kèm theo ốc khóa trong
1.500.000.000
1.500.000.000
0
24 tháng
2842
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, loại có bước ren lớn ở mũi vít và bước ren nhỏ đuôi vít, đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong
1.875.300.000
1.875.300.000
0
24 tháng
2843
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, loại hai trong một bơm xi măng và bắt vít qua da, có thiết kế hai bước ren, đuôi vít rời, dài 150mm kèm ốc khóa trong
2.656.500.000
2.656.500.000
0
24 tháng
2844
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật, loại rỗng ruột dùng để bơm xi măng dành cho bệnh nhân có chất lượng xương kém (loãng xương) (bao gồm 1 vít đa trục + 1 vít khóa trong + canulla)
1.005.000.000
1.005.000.000
0
24 tháng
2845
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông
550.000.000
550.000.000
0
24 tháng
2846
Vít đa trục qua da có lỗ bơm xi măng, mũ vít bước ren vuông
164.000.000
164.000.000
0
24 tháng
2847
Vít đa trục ren đôi, đầu mũ vít hình Tulip, dạng ren dẫn từ kép đến bốn
825.000.000
825.000.000
0
24 tháng
2848
Vít đa trục rỗng loại có bước ren lớn ở mũi vít và bước ren nhỏ đuôi vít, đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong
625.100.000
625.100.000
0
24 tháng
2849
Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng các cỡ công nghệ khóa ngàm xoắn
328.000.000
328.000.000
0
24 tháng
2850
Vít đa trục rỗng nòng qua da đường kính từ ≤ 4,5mm - ≥ 8,5mm, bước tăng ≤1mm, chiều dài vít từ ≤ 35mm - ≥ 55mm với bước tăng ≤5mm
648.000.000
648.000.000
0
24 tháng
2851
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài
910.000.000
910.000.000
0
24 tháng
2852
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ dài
525.000.000
525.000.000
0
24 tháng
2853
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh độ ngắn dài
2.937.500.000
2.937.500.000
0
24 tháng
2854
Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, đuôi dài, cuống nhỏ, nắn trượt
742.500.000
742.500.000
0
24 tháng
2855
Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống lưng, với ren đôi xoắn kép
697.500.000
697.500.000
0
24 tháng
2856
Vít đơn trục dùng trong phẫu thuật cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn, ren dẫn kép trên thân vít
900.000.000
900.000.000
0
24 tháng
2857
Vít dùng chốt treo gân trong phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo
440.000.000
440.000.000
0
24 tháng
2858
Vít dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, có thể điều chỉnh độ dài dây treo
650.000.000
650.000.000
0
24 tháng
2859
Vít dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, tự tiêu
247.500.000
247.500.000
0
24 tháng
2860
Vít dùng trong phẫu thuật cố định dây chằng chéo, tự tiêu
292.500.000
292.500.000
0
24 tháng
2861
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống
712.500.000
712.500.000
0
24 tháng
2862
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống cổ lối trước, tự khóa tự khoan tự taro, xoay 10 độ
168.000.000
168.000.000
0
24 tháng
2863
Vít dùng trong phẫu thuật cột sống lối trước, đường kính 4,0 và 4,5mm
118.500.000
118.500.000
0
24 tháng
2864
Vít dùng trong phẫu thuật xương chày và xương đùi loại tự tiêu, đường kính từ 6 đến 11 mm
252.000.000
252.000.000
0
24 tháng
2865
Vít dùng trong phẫu thuật, đường kính 2,0mm
11.044.000.000
11.044.000.000
0
24 tháng
2866
Vít khâu sụn chêm
260.000.000
260.000.000
0
24 tháng
2867
Vít khóa 2,4mm, dài 8-30mm với bước tăng 2mm
448.000.000
448.000.000
0
24 tháng
2868
Vít khóa 2,4mm; 2,7mm: dài từ 6mm đến 40mm; 3,5mm: dài từ 10 đến 60mm
225.000.000
225.000.000
0
24 tháng
2869
Vít khóa 2,7mm, dài 8-30mm với bước tăng 2mm
135.000.000
135.000.000
0
24 tháng
2870
Vít khóa 3,5; dài 50-140mm với bước tăng 5mm
99.000.000
99.000.000
0
24 tháng
2871
Vít khóa 3,5mm, dài 10-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-80mm với bước tăng 5mm
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
2872
Vít khoá 3,5mm, dài 50-90 với bước tăng 5mm
195.600.000
195.600.000
0
24 tháng
2873
Vít khóa 3,5mm, dài từ 45-48mm với bước tăng 3mm
220.000.000
220.000.000
0
24 tháng
2874
Vít khóa 5,0mm, dài 12-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-80mm với bước tăng 5mm
190.000.000
190.000.000
0
24 tháng
2875
Vít khóa 5,0mm, dài 14-50mm với bước tăng 2mm, và từ 50-140mm với bước tăng 5mm
84.000.000
84.000.000
0
24 tháng
2876
Vít khóa 5,0mm, đường kính đầu vít lục giác 3,5mm
138.000.000
138.000.000
0
24 tháng
2877
Vít khoá các cỡ
400.000.000
400.000.000
0
24 tháng
2878
Vít khóa đa hướng titanium dùng trong phẫu thuật, đường kính 5,0 mm
510.000.000
510.000.000
0
24 tháng
2879
Vít khóa đa hướng, đường kính 2,4 mm
608.400.000
608.400.000
0
24 tháng
2880
Vít khóa đa hướng, đường kính 2,7 mm
468.000.000
468.000.000
0
24 tháng
2881
Vít khóa đa hướng, đường kính 3,5 mm
936.000.000
936.000.000
0
24 tháng
2882
Vít khóa đa hướng, đường kính 5,5 mm
153.000.000
153.000.000
0
24 tháng
2883
Vít khóa dùng trong phẩu thuật cột sống, công nghệ khóa ngàm xoắn
245.000.000
245.000.000
0
24 tháng
2884
Vít khóa dùng trong phẫu thuật, đường kính 3,5 mm
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
2885
Vít khóa dùng trong phẫu thuật, đường kính 5,0 mm
610.000.000
610.000.000
0
24 tháng
2886
Vít khoá đường kính 2.4 mm Titanium
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
2887
Vít khoá đường kính 2.7 mm Titanium
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
2888
Vít khoá đường kính 5.0 mm Titanium
1.875.000.000
1.875.000.000
0
24 tháng
2889
Vít khóa thép y tế dùng trong phẫu thuật, đầu vít chống trượt, cỡ 5,0 mm
136.000.000
136.000.000
0
24 tháng
2890
Vít khóa titanium dùng trong phẫu thuật, 7,3mm
58.100.000
58.100.000
0
24 tháng
2891
Vít khóa titanium dùng trong phẫu thuật, cỡ 2,4m; 2,7mm; 3,5mm
66.000.000
66.000.000
0
24 tháng
2892
Vít khóa Titanium đường kính 2,5mm dài các cỡ
55.000.000
55.000.000
0
24 tháng
2893
Vít khóa Titanium đường kính 3,5mm dài các cỡ
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
2894
Vít khóa Titanium đường kính 5,0mm dài các cỡ
543.750.000
543.750.000
0
24 tháng
2895
Vít khóa trong, đường kính Ø=10mm, chiều cao 4,52mm
245.000.000
245.000.000
0
24 tháng
2896
Vít khóa, cỡ 4,5mm; 5,0mm
27.500.000
27.500.000
0
24 tháng
2897
Vít khóa, cỡ 6,5mm
11.200.000
11.200.000
0
24 tháng
2898
Vít khóa, đường kính 2,7 mm
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
2899
Vít khóa, đường kính 5,0 mm
31.500.000
31.500.000
0
24 tháng
2900
Vít khóa, tự taro chống trượt, cỡ 2,0mm
123.200.000
123.200.000
0
24 tháng
2901
Vít khóa, tự taro, cỡ 1,5 mm
56.000.000
56.000.000
0
24 tháng
2902
Vít mini, tự cắt, ultra fit, đường kính 2,0 mm dài 5mm/ 6mm
62.500.000
62.500.000
0
24 tháng
2903
Vít nén Titanium
60.000.000
60.000.000
0
24 tháng
2904
Vít neo kèm chỉ kích thước 3,5mm x 13,5mm
96.600.000
96.600.000
0
24 tháng
2905
Vít neo kèm chỉ siêu bền dùng cho kỹ thuật khâu sụn viền có nút thắt, kích thước 3mm x 14,5mm
344.000.000
344.000.000
0
24 tháng
2906
Vít neo khớp vai kèm chỉ siêu bền, đường kính 2,9mm
23.000.000
23.000.000
0
24 tháng
2907
Vít neo sinh học tổng hợp loại nhỏ kèm chỉ siêu bền
62.500.000
62.500.000
0
24 tháng
2908
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay 4,75mm x 19,1mm kèm chỉ dẹt siêu bền
268.000.000
268.000.000
0
24 tháng
2909
Vít neo tự tiêu khâu chóp xoay kích cỡ 5,5mm, kèm chỉ siêu bền
88.000.000
88.000.000
0
24 tháng
2910
Vít neo tự tiêu khâu sụn viền khớp vai 2,9mm x 12,5mm kèm chỉ
267.000.000
267.000.000
0
24 tháng
2911
Vít neo, cố định chóp xoay khớp
115.000.000
115.000.000
0
24 tháng
2912
Vít nút treo giữ mảnh ghép gân chốt dài 12mm, rộng 3mm, dày 1,5mm
910.000.000
910.000.000
0
24 tháng
2913
Vít rỗng 4,1 các cỡ
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
2914
Vít rỗng đa trục kèm ốc khóa trong để bơm xi măng đường kính 6,0 đến 8,5mm, dài 20 đến 120mm
1.020.000.000
1.020.000.000
0
24 tháng
2915
Vít rỗng Titanium đầu chìm các cỡ
700.000.000
700.000.000
0
24 tháng
2916
Vít rỗng, tự nén ép 3,6mm
137.500.000
137.500.000
0
24 tháng
2917
Vít rỗng, tự nén ép 5,5mm
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
2918
Vít rỗng, tự nén ép đường kính 2,8mm
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
2919
Vít sinh học tự tiêu cố định dây chằng chéo các cỡ
45.000.000
45.000.000
0
24 tháng
2920
Vít titanium dùng trong phẫu thuật sọ não, tự taro, đường kính 1.6mm, dài 4mm
910.000.000
910.000.000
0
24 tháng
2921
Vít titanium dùng trong phẫu thuật vá sọ, đường kính 1,6 mm
399.000.000
399.000.000
0
24 tháng
2922
Vít titanium dùng trong phẫu thuật, đường kính 2,0mm
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
2923
Vít titanium dùng trong phẫu thuật, loại rỗng ruột để bơm xi măng, đường kính 4,5; 5,0; 5,5; 6,0; 6,5; 7,0; 7,5; 8,0 mm
600.000.000
600.000.000
0
24 tháng
2924
Vít titanium dùng trong phẫu thuật, tự khoan ultra fit, đường kính 2,0mm, kích thước 2x5/ 6 mm, bước ren 1 mm
201.000.000
201.000.000
0
24 tháng
2925
Vít treo cố định khớp chày-mác
158.000.000
158.000.000
0
24 tháng
2926
Vít treo cố định khớp cùng đòn kích thước 10 x 8mm
312.000.000
312.000.000
0
24 tháng
2927
Vít treo dạng nút cố định dây chằng dùng cho mâm chày, các cỡ
705.000.000
705.000.000
0
24 tháng
2928
Vít treo mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khoá cố định vỏ xương chày
587.500.000
587.500.000
0
24 tháng
2929
Vít tự tiêu cố định dây chằng chéo, các cỡ
300.000.000
300.000.000
0
24 tháng
2930
Vít vá sọ tự khoan Titanium đường kính 1,2-2,0mm các cỡ
543.750.000
543.750.000
0
24 tháng
2931
Vít vỏ 3,5mm, dài 10-60mm với bước tăng 2mm, dài 60-100 với bước tăng 5mm
211.600.000
211.600.000
0
24 tháng
2932
Vít vỏ dùng trong phẫu thuật 3,5 mm
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
2933
Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đầu chống trờn ren 3,5 mm
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
2934
Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đầu chống trờn ren 4,5 mm
180.000.000
180.000.000
0
24 tháng
2935
Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đường kính 3,5 mm
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
2936
Vít vỏ dùng trong phẫu thuật, đường kính 3,5 mm
627.300.000
627.300.000
0
24 tháng
2937
Vít vỏ tatinium dùng trong phẫu thuật, đường kính 2,0 mm
20.000.000
20.000.000
0
24 tháng
2938
Vít vỏ tatinium dùng trong phẫu thuật, đường kính 2,4 mm
903.880.000
903.880.000
0
24 tháng
2939
Vít vỏ tatinium dùng trong phẫu thuật, đường kính 2,7 mm
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
2940
Vít vỏ tatinium dùng trong phẫu thuật, đường kính 4,5 mm
1.000.960.000
1.000.960.000
0
24 tháng
2941
Vít vỏ thép y tế dùng trong phẫu thuật 3,5 mm
93.600.000
93.600.000
0
24 tháng
2942
Vít vỏ titanium dùng trong phẫu thuật 2,0 mm
56.000.000
56.000.000
0
24 tháng
2943
Vít vỏ titanium dùng trong phẫu thuật, tự taro, đầu cài ngôi sao chống trượt, 3,5 mm
770.000.000
770.000.000
0
24 tháng
2944
Vít vỏ titanium dùng trong phẫu thuật, tự taro, đầu cài ngôi sao chống trượt, 4,5 mm
231.000.000
231.000.000
0
24 tháng
2945
Vít vỏ tự taro 4,5mm, chất liệu Ti6Al4V
90.000.000
90.000.000
0
24 tháng
2946
Vít vỏ tự taro dùng trong phẫu thuật các loại, các cỡ
143.000.000
143.000.000
0
24 tháng
2947
Vít vỏ xương đường kính 2,7mm
27.500.000
27.500.000
0
24 tháng
2948
Vít vỏ xương đường kính 3,5mm
605.000.000
605.000.000
0
24 tháng
2949
Vít xốp dùng trong phẫu thuật loại 4,0mm, các cỡ
289.340.000
289.340.000
0
24 tháng
2950
Vít xốp dùng trong phẫu thuật loại 6,5mm, các cỡ
75.600.000
75.600.000
0
24 tháng
2951
Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 4,0 mm
51.200.000
51.200.000
0
24 tháng
2952
Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 4,0 mm
144.000.000
144.000.000
0
24 tháng
2953
Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 6,5 mm
19.800.000
19.800.000
0
24 tháng
2954
Vít xốp dùng trong phẫu thuật, cỡ 6,5 mm
9.600.000
9.600.000
0
24 tháng
2955
Vít xốp đường kính 4.0mm Titanium
444.600.000
444.600.000
0
24 tháng
2956
Vít xốp đường kính 6,5mm, dài từ 40 - 105mm
306.000.000
306.000.000
0
24 tháng
2957
Vít xốp đường kính 6.5mm Titanium
470.000.000
470.000.000
0
24 tháng
2958
Vít xốp khóa dùng trong phẫu thuật, đường kính 6,5 mm
105.920.000
105.920.000
0
24 tháng
2959
Vít xốp khóa đường kính 4.0mm Titanium
156.000.000
156.000.000
0
24 tháng
2960
Vít xốp khóa tương ứng nẹp khóa đầu trên xương đùi (HT55)
262.500.000
262.500.000
0
24 tháng
2961
Vít xốp rỗng các cỡ
360.000.000
360.000.000
0
24 tháng
2962
Vít xốp rỗng nòng đường kính 6.5mm Titanium
480.000.000
480.000.000
0
24 tháng
2963
Vít xốp titanium dùng trong phẫu thuật, cỡ 6,5 mm
150.000.000
150.000.000
0
24 tháng
2964
Vít xốp titanium dùng trong phẫu thuật, loại đa trục góc nghiêng 30 độ, đường kính 3,5 và 4,0 mm
364.000.000
364.000.000
0
24 tháng
2965
Vít xốp titanium dùng trong phẫu thuật, loại đa trục góc nghiêng 45 độ, đường kính 4,0 mm
372.000.000
372.000.000
0
24 tháng
2966
Vít xương cứng đường kính 3.5mm Titanium
1.800.000.000
1.800.000.000
0
24 tháng
2967
Vít xương cứng đường kính 4.5mm Titanium
380.000.000
380.000.000
0
24 tháng
2968
Vít xương sườn
2.560.000.000
2.560.000.000
0
24 tháng
2969
Vít xương xốp đường kính 4,0mm, đầu vít hình lục giác
58.450.000
58.450.000
0
24 tháng
2970
Vít xương xốp Titanium 4,0 đầu ngôi sao các cỡ
40.000.000
40.000.000
0
24 tháng
2971
Vít xương xốp Titanium 6,5 đầu ngôi sao các cỡ
70.000.000
70.000.000
0
24 tháng
2972
Vớ bó bột
420.000.000
420.000.000
0
24 tháng
2973
Vớ chân nylon ngắn cổ
450.000.000
450.000.000
0
24 tháng
2974
Vòng đeo tay nhận dạng bệnh nhân
778.050.000
778.050.000
0
24 tháng
2975
Vòng van tim 2 lá nhân tạo, cỡ từ 24 đến 40 mm
625.000.000
625.000.000
0
24 tháng
2976
Vòng van tim 2 lá và 3 lá nhân tạo, hình vành khuyên
220.500.000
220.500.000
0
24 tháng
2977
Vòng van tim 3 lá nhân tạo, cỡ 24 đến 36 mm
1.375.000.000
1.375.000.000
0
24 tháng
2978
Vòng van tim nhân tạo hai lá và ba lá, loại bán cứng, cỡ từ 24 đến 36 mm
72.500.000
72.500.000
0
24 tháng
2979
Vòng van tim nhân tạo loại kín
175.000.000
175.000.000
0
24 tháng
2980
Vòng van tim nhân tạo, kích cỡ vòng 24-34mm, kích thước trong 22-32mm, kích thước ngoài 30-40mm
330.000.000
330.000.000
0
24 tháng
2981
Vòng xoắn kim loại (coils) gây tắc mạch, có thể thu lại coil
68.500.000
68.500.000
0
24 tháng
2982
Vòng xoắn kim loại (coils) gây tắc mạch, dạng coil đẩy
27.000.000
27.000.000
0
24 tháng
2983
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) đường kính sợi coil 0,020"
760.000.000
760.000.000
0
24 tháng
2984
Vòng xoắn kim loại bít túi phình mạch, loại không phủ Gel, đường kính vòng xoắn 1-24mm, dài 1-68cm
1.620.000.000
1.620.000.000
0
24 tháng
2985
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0,012 inch và 0,014 inch
930.000.000
930.000.000
0
24 tháng
2986
Vòng xoắn nút mạch não đườn kính 1-25mm
675.000.000
675.000.000
0
24 tháng
2987
Vòng xoắn nút mạch não đường kính 1,5-25mm, dài 1-50cm
1.777.500.000
1.777.500.000
0
24 tháng
2988
Xi măng khớp gối
24.250.000
24.250.000
0
24 tháng
2989
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
320.000.000
320.000.000
0
24 tháng
2990
Xi-măng (cement) dùng trong ngoại khoa, kèm dung dịch pha
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
2991
Xi-măng (cement) hóa học, dùng trong tạo hình thân đốt sống
187.500.000
187.500.000
0
24 tháng
2992
Xi-măng (cement) hóa học, dùng trong tạo hình thân đốt sống
84.750.000
84.750.000
0
24 tháng
2993
Xi-măng (cement) hóa học, dùng trong tạo hình thân đốt sống
75.000.000
75.000.000
0
24 tháng
2994
Xi-măng (cement) kháng sinh Gentamicin (dùng trong tạo hình thân đốt sống, tạo hình vòm sọ, khớp)
50.000.000
50.000.000
0
24 tháng
2995
Xương nhân tạo dạng khối các cỡ 5cc hoặc tương đương (Wil)
210.000.000
210.000.000
0
24 tháng
2996
Xương nhân tạo tổng hợp, có thể thay đổi kích thước và hình dạng
120.000.000
120.000.000
0
24 tháng
2997
Xương nhân tạo, dạng hạt 2-3 mm, 2cc hoặc 5cc
192.500.000
192.500.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Vật tư y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 1285

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây