Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Mai, số 99, đường Ngô Gia Tự, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau | Tư vấn lập E-HSMT | |
| 2 | Công ty TNHH một thành viên xây dựng Lê Thịnh Phát, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Sở Y tế tỉnh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Vật tư y tế, hóa chất Mua sắm test xét nghiệm nhanh kháng thể và hóa chất, vật tư, sinh phẩm phục vụ công tác phòng, chống dịch bệnh COVID -19 của Sở Y tế 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tạm cấp nguồn cải cách tiền lương của tỉnh năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Scan và đính kèm khi nộp E-HSDT: Đề xuất về kỹ thuật và các tài liệu theo quy định tại Mục 14 E-CDNT, Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Toàn bộ hàng hóa cung cấp đảm bảo mới 100%. - Có cam kết các hàng hóa dự thầu là trang thiết bị y tế phải được phép lưu hành trên thị trường hoặc được phép nhập khẩu theo quy định của Nghị định 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016, Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018, Nghị định 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 và các văn bản pháp luật khác có liên quan còn hiệu lực. - Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ), giấy chứng nhận ISO hoặc giấy chứng nhận quản lý chất lượng khác phù hợp với yêu cầu của mặt hàng tham dự thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa được vận chuyển đến địa chỉ của Bên mời thầu và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Y tế Cà Mau, Địa chỉ: Số 155, Bùi Thị Trường, Phường 5, thành phố Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cà Mau, số 02 đường Hùng Vương, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Điện thoại -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290 3831 332. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau. Số 93 Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. Số điện thoại: 0290 3831 332. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Chorin bột | 2.000 | kg | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 2 | Choramin B bột | 2.000 | kg | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 3 | Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp 4) | 20.000 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 4 | Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp 2) | 10.000 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 5 | |
| 5 | Găng tay vô khuẩn không bột | 50.000 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 5 | |
| 6 | Găng tay vô khuẩn vô khuẩn dùng 1 lần | 50.000 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 7 | Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn (chai có vòi bơm 500ml) | 10.000 | Chai | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 8 | Tấm che mặt | 5.000 | Cái | Theo Mục 2, Chương V | Không phân nhóm | |
| 9 | Hộp an toàn | 20.000 | hộp | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 5 | |
| 10 | Tui rác vàng có dây rút | 500 | Kg | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 11 | Que tăm bông ngoái họng tỵ hầu | 500.000 | Que | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 12 | Môi trường chuyên chở | 6.000 | Ống | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 5 | |
| 13 | Đầu côn có đầu lọc 1.000 µl | 100 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 14 | Đầu côn có đầu lọc 200 µl | 50 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 15 | Đầu côn có đầu lọc 100 µl (Hộp/96 Cái) | 50 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 16 | Đầu côn có đầu lọc 10 µl | 100 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 17 | Ống tube có nắp 15mL (50 cái/ túi) | 150 | Túi | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 6 | |
| 18 | Ống ly tâm 50 ml (25 cái/túi) | 400 | Cái | Theo Mục 2, Chương V | Nhóm 5 | |
| 19 | Viên Presept 2,5g (Hộp 100 viên) | 30 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V | Không phân nhóm | |
| 20 | Cồn 70 độ | 200 | Lít | Theo Mục 2, Chương V | Không phân nhóm |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 10 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Chorin bột | 2.000 | kg | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Choramin B bột | 2.000 | kg | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp 4) | 20.000 | Bộ | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp 2) | 10.000 | Bộ | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Găng tay vô khuẩn không bột | 50.000 | Đôi | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Găng tay vô khuẩn vô khuẩn dùng 1 lần | 50.000 | Đôi | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn (chai có vòi bơm 500ml) | 10.000 | Chai | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Tấm che mặt | 5.000 | Cái | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Hộp an toàn | 20.000 | hộp | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Tui rác vàng có dây rút | 500 | Kg | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Que tăm bông ngoái họng tỵ hầu | 500.000 | Que | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Môi trường chuyên chở | 6.000 | Ống | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Đầu côn có đầu lọc 1.000 µl | 100 | Hộp | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Đầu côn có đầu lọc 200 µl | 50 | Hộp | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Đầu côn có đầu lọc 100 µl (Hộp/96 Cái) | 50 | Hộp | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Đầu côn có đầu lọc 10 µl | 100 | Hộp | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Ống tube có nắp 15mL (50 cái/ túi) | 150 | Túi | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Ống ly tâm 50 ml (25 cái/túi) | 400 | Cái | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Viên Presept 2,5g (Hộp 100 viên) | 30 | Hộp | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Cồn 70 độ | 200 | Lít | Sở Y tê Cà Mau | Tối đa 10 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chorin bột | 2.000 | kg | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Choramin B bột | 2.000 | kg | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp 4) | 20.000 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Bộ trang phục phòng chống dịch (cấp 2) | 10.000 | Bộ | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Găng tay vô khuẩn không bột | 50.000 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Găng tay vô khuẩn vô khuẩn dùng 1 lần | 50.000 | Đôi | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Dung dịch vệ sinh tay chứa cồn (chai có vòi bơm 500ml) | 10.000 | Chai | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Tấm che mặt | 5.000 | Cái | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Hộp an toàn | 20.000 | hộp | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Tui rác vàng có dây rút | 500 | Kg | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Que tăm bông ngoái họng tỵ hầu | 500.000 | Que | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Môi trường chuyên chở | 6.000 | Ống | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Đầu côn có đầu lọc 1.000 µl | 100 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Đầu côn có đầu lọc 200 µl | 50 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Đầu côn có đầu lọc 100 µl (Hộp/96 Cái) | 50 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Đầu côn có đầu lọc 10 µl | 100 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Ống tube có nắp 15mL (50 cái/ túi) | 150 | Túi | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Ống ly tâm 50 ml (25 cái/túi) | 400 | Cái | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Viên Presept 2,5g (Hộp 100 viên) | 30 | Hộp | Theo Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Cồn 70 độ | 200 | Lít | Theo Mục 2, Chương V |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Cà Mau như sau:
- Có quan hệ với 68 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 2,50 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 90,14%, Xây lắp 5,63%, Tư vấn 2,82%, Phi tư vấn 1,41%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 170.946.335.046 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 149.457.073.650 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 12,57%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chẳng phải tốn nhiều công sức mới làm cho người ta hạnh phúc. Chỉ là một cử chỉ, nếu ta biết cách; chỉ là một lời nói thích hợp, chút điều chỉnh nho nhỏ một cái chốt hay cái vít trong cỗ máy tâm hồn tinh xảo. "
Frank Crane
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Sở Y tế tỉnh Cà Mau đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Sở Y tế tỉnh Cà Mau đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.