Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình Tên dự án là: Sửa chữa nâng cấp đập và đường ống dẫn nước Khe Què, thôn Khe Tre, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022. Kèm theo QĐ số 713/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND thành phố Hạ Long) |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033542015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Kỳ Thượng,thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.542.015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế hoạch, UBND xã Kỳ Thượng,thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.542.015 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công chức Địa chính - Xây dựng xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033542015 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 2 | Là kỹ sư Xây dựng thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động) | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đập lấy nước | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập dày 15cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 14,13 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống xả cát+ cống lấy nước, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan+ phai, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công chèn chân đập, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 8,28 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bọc đập | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,448 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa lấy nước+ cống xả cát | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,175 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phai, tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép bọc đập,d =14mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,088 | tấn |
| 9 | Cốt thép cống xả cát + cửa lấy nước, d=12mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,153 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm phai, d=(8+10)mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,029 | tấn |
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 32 | m |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm phai | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 9 | cái |
| 13 | Rọ chắn rác D=110mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, d=200mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,15 | 100m |
| 15 | Xây đá hộc, xây lõi đập, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 41,01 | m3 |
| 16 | Đắp đê quai xanh bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 58,5 | m3 |
| 17 | Đào phá đê quai bằng thủ công | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 58,5 | m3 |
| 18 | Đào phá đá móng đập bằng búa căn, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 37,13 | m3 |
| B | Đường ống tưới nước (Ống thép bọc ống HDPE) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=150mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 5,81 | 100m |
| 2 | Đổ bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250 (115 trụ) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 17,25 | m3 |
| 3 | Cốt thép trụ đỡ ống d=8mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,276 | tấn |
| 4 | Ván khuôn trụ đỡ ống | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,38 | 100m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 7,44 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông trả lại mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 7,44 | m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm loại 1 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,066 | 100m3 |
| 8 | Phát tuyến công trình ( từ cọc K0-:- cọc 29 và từ cọc 50-:- cuối tuyến) | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 13,37 | 100m2 |
| C | Đường ống tưới nước (Ống nhựa HDPE - PE80 - PN6) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN6, hàn, d= 110mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 18,715 | 100m |
| 2 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 18,715 | 100m |
| 3 | Ba chạc nhựa HDPE, d=(110-75-110)mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | cái |
| 4 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE, d=(110-75)mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 5 | Nối góc 120 độ nhựa HDPE, d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 8 | cái |
| 6 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2,236 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đường ống + trụ đỡ ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 7,294 | 100m3 |
| D | Hố van (Hố xả cát) | |||
| 1 | Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 15,624 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,086 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,338 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,896 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,425 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,065 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,055 | tấn |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,307 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 23,76 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 9 | cái |
| 12 | Ba chạc nhựa HDPE- PE80, d=(110-75-110)mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả cát, d=75mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN8, d=75mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,09 | 100m |
| E | Hố van (Hố van khóa) | |||
| 1 | Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,736 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,038 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,1 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,047 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,007 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,006 | tấn |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,145 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2,64 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1 | cái |
| F | Hố van (Hố van xả khí) | |||
| 1 | Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 10,416 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,057 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,225 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,598 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,283 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,043 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,036 | tấn |
| 9 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,871 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 15,84 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ d=(110-34)mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt van xả khí, d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,06 | 100m |
| G | Bể nước ( 4 bể) loại 1m3 | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,36 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,88 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 2,16 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể + sân bể | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,198 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, d=8mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,113 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, d=10mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,051 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 75mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 40mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,12 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van khóa, d=75mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa, d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, d=75mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, d=40mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 12 | cái |
| 15 | Đai thép giữ ống dày 2mm, bản rộng 5cm, d=75mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | cái |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,665 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,2 | 100m3 |
| H | Bể nước KT2,5x1,5x1,5m | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 1,2 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 3 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,37 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,53 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể + sân bể | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bể | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần bể | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, d=12 mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,141 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, d=12 mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,256 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể+ gia cố , d=10 mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,078 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống d=12mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,074 | tấn |
| 13 | Thép lưới chắn rác, d=10mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 15,4 | kg |
| 14 | Van khóa, d=110mm | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 4 | cái |
| 15 | Xây gạch tuynel 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), dày | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,65 | m3 |
| 16 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 11,76 | m2 |
| 17 | Lót Nilong đổ bê tông bể | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,113 | 100m2 |
| 18 | Đào đất bể, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 12 | m3 |
| 19 | Đắp đất bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 0,12 | 100m3 |
| I | Đào đắp bằng thủ công đường ống nước + đập | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 496,77 | m3 |
| 2 | Đào đất trụ đỡ ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | 89,7 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | Máy đào ≥ 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 5 | Máy trộn Bê tông ≥ 250L | Máy trộn Bê tông ≥ 250L | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150L | Máy trộn vữa ≥ 150L | 1 |
| 7 | Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình | Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,4 m3 |
Máy đào ≥ 0,4 m3 |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Máy cắt uốn cốt thép |
1 |
3 |
Máy đầm dùi |
Máy đầm dùi |
2 |
4 |
Máy đầm cóc |
Máy đầm cóc |
2 |
5 |
Máy trộn Bê tông ≥ 250L |
Máy trộn Bê tông ≥ 250L |
1 |
6 |
Máy trộn vữa ≥ 150L |
Máy trộn vữa ≥ 150L |
1 |
7 |
Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình |
Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập dày 15cm, đá 2x4, mác 250 | 14,13 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống xả cát+ cống lấy nước, đá 2x4, mác 250 | 1,8 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan+ phai, đá 1x2, mác 250 | 0,26 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 4 | Đổ bê tông thủ công chèn chân đập, đá 2x4, mác 250 | 8,28 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bọc đập | 0,448 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa lấy nước+ cống xả cát | 0,175 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phai, tấm đan | 0,018 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 8 | Cốt thép bọc đập,d =14mm | 1,088 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 9 | Cốt thép cống xả cát + cửa lấy nước, d=12mm | 0,153 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm phai, d=(8+10)mm | 0,029 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 11 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC | 32 | m | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm phai | 9 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 13 | Rọ chắn rác D=110mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, d=200mm | 0,15 | 100m | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 15 | Xây đá hộc, xây lõi đập, vữa XM mác 100 | 41,01 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 16 | Đắp đê quai xanh bằng thủ công | 58,5 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 17 | Đào phá đê quai bằng thủ công | 58,5 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 18 | Đào phá đá móng đập bằng búa căn, đá cấp IV | 37,13 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 19 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=150mm | 5,81 | 100m | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 20 | Đổ bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250 (115 trụ) | 17,25 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 21 | Cốt thép trụ đỡ ống d=8mm | 0,276 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn trụ đỡ ống | 1,38 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 7,44 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 24 | Đổ bê tông trả lại mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 7,44 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 25 | Cấp phối đá dăm loại 1 | 0,066 | 100m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 26 | Phát tuyến công trình ( từ cọc K0-:- cọc 29 và từ cọc 50-:- cuối tuyến) | 13,37 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN6, hàn, d= 110mm | 18,715 | 100m | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 28 | Thử áp lực đường ống nhựa, d=110mm | 18,715 | 100m | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 29 | Ba chạc nhựa HDPE, d=(110-75-110)mm | 3 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 30 | Nối chuyển bậc nhựa HDPE, d=(110-75)mm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 31 | Nối góc 120 độ nhựa HDPE, d=110mm | 8 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 32 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | 2,236 | 100m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 33 | Đắp đất đường ống + trụ đỡ ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 7,294 | 100m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 34 | Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp III | 15,624 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,086 | 100m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | 0,338 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250 | 0,896 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 0,425 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | 0,065 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 40 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,022 | 100m2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,055 | tấn | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 42 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100 | 1,307 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 43 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100 | 23,76 | m2 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 44 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | 9 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 45 | Ba chạc nhựa HDPE- PE80, d=(110-75-110)mm | 9 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 46 | Lắp đặt van xả cát, d=75mm | 9 | cái | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 47 | Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN8, d=75mm | 0,09 | 100m | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 48 | Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp III | 1,736 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,01 | 100m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT | ||
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100 | 0,038 | m3 | Theo yêu cầu tại chương V - HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Sự khiêm tốn là chiến thắng của tâm trí đối với những lời xu nịnh. "
Frank Tyger
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.