Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 17:14 01/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa nâng cấp đập và đường ống dẫn nước Khe Què, thôn Khe Tre, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long
Gói thầu
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa nâng cấp đập và đường ống dẫn nước Khe Què, thôn Khe Tre, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022. Kèm theo QĐ số 713/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND thành phố Hạ Long)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:30 09/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:05 01/06/2022
đến
15:30 09/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 09/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/06/2022 (07/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa nâng cấp đập và đường ống dẫn nước Khe Què, thôn Khe Tre, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022. Kèm theo QĐ số 713/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND thành phố Hạ Long)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033542015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD Sơn Hải Quảng Ninh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033542015

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033542015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Kỳ Thượng,thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.542.015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận kế hoạch, UBND xã Kỳ Thượng,thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.542.015
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công chức Địa chính - Xây dựng xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033542015

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
2Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng2Là kỹ sư Xây dựng thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
3Cán bộ Kỹ thuật trắc địa1Kỹ sư có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)22
4Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐập lấy nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập dày 15cm, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT14,13m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống xả cát+ cống lấy nước, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1,8m3
3Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan+ phai, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,26m3
4Đổ bê tông thủ công chèn chân đập, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT8,28m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bọc đậpTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,448100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa lấy nước+ cống xả cátTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,175100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phai, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,018100m2
8Cốt thép bọc đập,d =14mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1,088tấn
9Cốt thép cống xả cát + cửa lấy nước, d=12mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,153tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm phai, d=(8+10)mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,029tấn
11Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVCTheo yêu cầu tại chương V - HSMT32m
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm phaiTheo yêu cầu tại chương V - HSMT9cái
13Rọ chắn rác D=110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, d=200mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,15100m
15Xây đá hộc, xây lõi đập, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT41,01m3
16Đắp đê quai xanh bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V - HSMT58,5m3
17Đào phá đê quai bằng thủ côngTheo yêu cầu tại chương V - HSMT58,5m3
18Đào phá đá móng đập bằng búa căn, đá cấp IVTheo yêu cầu tại chương V - HSMT37,13m3
BĐường ống tưới nước (Ống thép bọc ống HDPE)
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=150mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT5,81100m
2Đổ bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250 (115 trụ)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT17,25m3
3Cốt thép trụ đỡ ống d=8mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,276tấn
4Ván khuôn trụ đỡ ốngTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1,38100m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu tại chương V - HSMT7,44m3
6Đổ bê tông trả lại mặt đường, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT7,44m3
7Cấp phối đá dăm loại 1Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,066100m3
8Phát tuyến công trình ( từ cọc K0-:- cọc 29 và từ cọc 50-:- cuối tuyến)Theo yêu cầu tại chương V - HSMT13,37100m2
CĐường ống tưới nước (Ống nhựa HDPE - PE80 - PN6)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN6, hàn, d= 110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT18,715100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, d=110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT18,715100m
3Ba chạc nhựa HDPE, d=(110-75-110)mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT3cái
4Nối chuyển bậc nhựa HDPE, d=(110-75)mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
5Nối góc 120 độ nhựa HDPE, d=110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT8cái
6Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT2,236100m3
7Đắp đất đường ống + trụ đỡ ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT7,294100m3
DHố van (Hố xả cát)
1Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT15,624m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,086100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,338m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,896m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,425m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,065100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,022100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,055tấn
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1,307m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT23,76m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT9cái
12Ba chạc nhựa HDPE- PE80, d=(110-75-110)mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT9cái
13Lắp đặt van xả cát, d=75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT9cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN8, d=75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,09100m
EHố van (Hố van khóa)
1Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT1,736m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,01100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,038m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,1m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,047m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,007100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,003100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,006tấn
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,145m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2,64m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
12Lắp đặt van khóa, d=110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT1cái
FHố van (Hố van xả khí)
1Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT10,416m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,057100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,225m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,598m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,283m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,043100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,014100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,036tấn
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,871m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT15,84m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu tại chương V - HSMT6cái
12Lắp đai khởi thuỷ d=(110-34)mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT6cái
13Lắp đặt van xả khí, d=34mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT6cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,06100m
GBể nước ( 4 bể) loại 1m3
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,36m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,88m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT2,16m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1,48m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể + sân bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,062100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,198100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, d=8mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,113tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, d=10mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,051tấn
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,4100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 40mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,12100m
11Lắp đặt van khóa, d=75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
12Lắp đặt van khóa, d=40mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT12cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE, d=75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT12cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, d=40mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT12cái
15Đai thép giữ ống dày 2mm, bản rộng 5cm, d=75mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,665100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,2100m3
HBể nước KT2,5x1,5x1,5m
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,6m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT1,2m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT3m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông trần cống, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,37m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,53m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể + sân bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,034100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,268100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn trần bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,038100m2
9Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng bể, d=12 mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,141tấn
10Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể, d=12 mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,256tấn
11Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường bể+ gia cố , d=10 mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,078tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép trần cống d=12mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,074tấn
13Thép lưới chắn rác, d=10mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT15,4kg
14Van khóa, d=110mmTheo yêu cầu tại chương V - HSMT4cái
15Xây gạch tuynel 2 lỗ ( 6,5x10,5x22), dày Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,65m3
16Trát tường dày 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu tại chương V - HSMT11,76m2
17Lót Nilong đổ bê tông bểTheo yêu cầu tại chương V - HSMT0,113100m2
18Đào đất bể, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT12m3
19Đắp đất bể bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu tại chương V - HSMT0,12100m3
IĐào đắp bằng thủ công đường ống nước + đập
1Đào đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT496,77m3
2Đào đất trụ đỡ ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu tại chương V - HSMT89,7m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,4 m3Máy đào ≥ 0,4 m31
2Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép1
3Máy đầm dùiMáy đầm dùi2
4Máy đầm cócMáy đầm cóc2
5Máy trộn Bê tông ≥ 250LMáy trộn Bê tông ≥ 250L1
6Máy trộn vữa ≥ 150LMáy trộn vữa ≥ 150L1
7Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bìnhMáy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,4 m3
Máy đào ≥ 0,4 m3
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép
1
3
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
2
5
Máy trộn Bê tông ≥ 250L
Máy trộn Bê tông ≥ 250L
1
6
Máy trộn vữa ≥ 150L
Máy trộn vữa ≥ 150L
1
7
Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình
Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập dày 15cm, đá 2x4, mác 250
14,13 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống xả cát+ cống lấy nước, đá 2x4, mác 250
1,8 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
3 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan+ phai, đá 1x2, mác 250
0,26 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
4 Đổ bê tông thủ công chèn chân đập, đá 2x4, mác 250
8,28 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bọc đập
0,448 100m2 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa lấy nước+ cống xả cát
0,175 100m2 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phai, tấm đan
0,018 100m2 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
8 Cốt thép bọc đập,d =14mm
1,088 tấn Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
9 Cốt thép cống xả cát + cửa lấy nước, d=12mm
0,153 tấn Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm phai, d=(8+10)mm
0,029 tấn Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
11 Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC
32 m Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
12 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm phai
9 cái Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
13 Rọ chắn rác D=110mm
1 cái Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
14 Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, d=200mm
0,15 100m Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
15 Xây đá hộc, xây lõi đập, vữa XM mác 100
41,01 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
16 Đắp đê quai xanh bằng thủ công
58,5 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
17 Đào phá đê quai bằng thủ công
58,5 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
18 Đào phá đá móng đập bằng búa căn, đá cấp IV
37,13 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
19 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=150mm
5,81 100m Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
20 Đổ bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250 (115 trụ)
17,25 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
21 Cốt thép trụ đỡ ống d=8mm
0,276 tấn Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
22 Ván khuôn trụ đỡ ống
1,38 100m2 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW
7,44 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
24 Đổ bê tông trả lại mặt đường, đá 2x4, mác 250
7,44 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
25 Cấp phối đá dăm loại 1
0,066 100m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
26 Phát tuyến công trình ( từ cọc K0-:- cọc 29 và từ cọc 50-:- cuối tuyến)
13,37 100m2 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN6, hàn, d= 110mm
18,715 100m Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
28 Thử áp lực đường ống nhựa, d=110mm
18,715 100m Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
29 Ba chạc nhựa HDPE, d=(110-75-110)mm
3 cái Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
30 Nối chuyển bậc nhựa HDPE, d=(110-75)mm
1 cái Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
31 Nối góc 120 độ nhựa HDPE, d=110mm
8 cái Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
32 Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III
2,236 100m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
33 Đắp đất đường ống + trụ đỡ ống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
7,294 100m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
34 Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp III
15,624 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
35 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,086 100m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
36 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100
0,338 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250
0,896 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
0,425 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
39 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van
0,065 100m2 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
40 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan
0,022 100m2 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan
0,055 tấn Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
42 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100
1,307 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
43 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100
23,76 m2 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan
9 cái Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
45 Ba chạc nhựa HDPE- PE80, d=(110-75-110)mm
9 cái Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
46 Lắp đặt van xả cát, d=75mm
9 cái Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
47 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN8, d=75mm
0,09 100m Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
48 Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp III
1,736 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
49 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,01 100m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100
0,038 m3 Theo yêu cầu tại chương V - HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 121

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây