Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Xây dựng công trình

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 16:19 10/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, nâng cấp đập và đường ống dẫn nước Ruộng Mới, thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long
Gói thầu
Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, nâng cấp đập và đường ống dẫn nước Ruộng Mới, thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022. Kèm theo QĐ số 713/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND thành phố Hạ Long)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
16:30 17/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:12 10/06/2022
đến
16:30 17/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:30 17/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 17/06/2022 (15/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng công trình
Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp đập và đường ống dẫn nước Ruộng Mới, thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Hạ Long (Nguồn vốn bố trí thực hiện mục tiêu xây dựng nông thôn mới năm 2022. Kèm theo QĐ số 713/QĐ-UBND ngày 09/02/2021 của UBND thành phố Hạ Long)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long; địa chỉ Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033542015
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty TNHH tư vấn XD Sơn Hải Quảng Ninh. + Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định E-HSMT: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long; địa chỉ Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033542015

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long; địa chỉ Thôn Khe Lương, xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033542015
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Hạ Long, địa chỉ: số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Hạ Long; địa chỉ số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long; Số điện thoại: 02033.825408
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Kỹ thuật: Công chức Địa chính - Xây dựng xã Kỳ Thượng, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033542015

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành: thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 3 năm, đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình tương tự.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên.+ Đã từng tham gia công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn có tính chất tương tự, từ cấp IV trở lên.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; bản sao Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu thể hiện đã làm chỉ huy trưởng công trình, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)33
2Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng1Là kỹ sư Xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)22
3Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào hoặc chứng nhận tào an toàn lao động còn hiệu lực, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.(Nhà thầu cung cấp bản chính hoặc bản sao chứng thực bằng cấp chuyên ngành phù hợp với yêu cầu nêu trên, Quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư, Hợp đồng lao động còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐập lấy nước
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập dày 15cm, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT4,55m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống xả cát+ cống lấy nước, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT1,49m3
3Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan+ phai, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,34m3
4Đổ bê tông thủ công lõi đập+ chèn chân đập, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT11,69m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bọc đậpTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,157100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa lấy nước+ cống xả cátTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,144100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phai, tấm đanTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,012100m2
8Cốt thép bọc đập,d =14mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,378tấn
9Cốt thép cống xả cát + cửa lấy nước, d=12mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,173tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm phai, d=(8+10)mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,018tấn
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm phaiTheo yêu cầu chương V - E HSMT6cái
12Rọ chắn rác D=110mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT1cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, d=200mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,14100m
14Đắp đê quai xanh bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V - E HSMT25m3
15Đào phá đê quai bằng thủ côngTheo yêu cầu chương V - E HSMT25m3
16Đào phá đá móng đập bằng búa căn, đá cấp IVTheo yêu cầu chương V - E HSMT21,13m3
BĐường ống nước tưới - Ống thép bọc ống HDPE
1Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=150mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT4,8100m
2Đổ bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250 (75 trụ)Theo yêu cầu chương V - E HSMT11,25m3
3Cốt thép trụ đỡ ống d=8mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,18tấn
4Ván khuôn trụ đỡ ốngTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,9100m2
5Phát tuyến công trình ( từ cọc K0-:- cọc 29 và từ cọc 50-:- cuối tuyến)Theo yêu cầu chương V - E HSMT7,8100m2
CĐường ống nước tưới - Ống nhựa HDPE-PE80-PN6
1Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN6, hàn, d= 110mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT11,1100m
2Thử áp lực đường ống nhựa, d=110mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT11,1100m
3Ba chạc nhựa HDPE, d=(110-75-110)mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT1cái
4Nối chuyển bậc HDPE, d=(110-75-110)mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT1cái
5Nối góc 120 độ nhựa HDPE, d=110mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT9cái
DĐường ống nước tưới - Phần đào đắp
1Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III ( từ cọc 14-:- cọc 18 và cọc 31-:- cọc 38)Theo yêu cầu chương V - E HSMT1,377100m3
2Đắp đất đường ống + trụ đỡ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V - E HSMT3,234100m3
EHố xả cát
1Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V - E HSMT8,68m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,048100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,188m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,498m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,236m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,036100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,012100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,03tấn
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,726m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V - E HSMT13,2m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu chương V - E HSMT5cái
12Ba chạc nhựa HDPE- PE80, d=(110-75-110)mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT5cái
13Lắp đặt van xả cát, d=75mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT5cái
14Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80, d=75mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,05100m
FHố van xả khí (4 hố)
1Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V - E HSMT6,944m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,038100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,15m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,398m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,189m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,029100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,01100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,024tấn
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,581m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V - E HSMT10,56m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu chương V - E HSMT4cái
12Lắp đai khởi thuỷ d=(110-34)mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT4cái
13Lắp đặt van xả khí, d=34mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT4cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC, d=34mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,04100m
GHố van khóa (1 hố)
1Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V - E HSMT1,736m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,01100m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,038m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,1m3
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,047m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,007100m2
7Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,003100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,006tấn
9Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,145m3
10Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V - E HSMT2,64m2
11Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đanTheo yêu cầu chương V - E HSMT1cái
12Lắp đặt van khóa, d=110mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT1cái
HPhần bể nước (2bể) loại 1m3
1Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 1x2, mác 100Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,36m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy bể, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,44m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tường bể, đá 2x4, mác 250Theo yêu cầu chương V - E HSMT1,08m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân bể, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V - E HSMT0,74m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể + sân bểTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,031100m2
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường bểTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,099100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể, d=8mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,057tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, d=10mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,026tấn
9Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 75mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,2100m
10Lắp đặt ống nhựa HDPE, d= 40mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT0,06100m
11Lắp đặt van khóa, d=75mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT2cái
12Lắp đặt van khóa, d=40mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT6cái
13Lắp đặt cút nhựa HDPE, d=75mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT6cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE, d=40mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT6cái
15Đai thép giữ ống dày 2mm, bản rộng 5cm, d=75mmTheo yêu cầu chương V - E HSMT2cái
IĐào đắp bằng thủ công
1Đào đường ống + bể bằng thủ công, đất cấp III ( từ cọc 18-:- cọc 31)Theo yêu cầu chương V - E HSMT170,83m3
2Đào đất trụ đỡ ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V - E HSMT58,5m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,4 m3Máy đào ≥ 0,4 m31
2Máy cắt uốn cốt thépMáy cắt uốn cốt thép1
3Máy đầm dùiMáy đầm dùi2
4Máy đầm cócMáy đầm cóc1
5Máy trộn Bê tông ≥ 250LMáy trộn Bê tông ≥ 250L1
6Máy trộn vữa ≥ 150LMáy trộn vữa ≥ 150L1
7Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bìnhMáy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,4 m3
Máy đào ≥ 0,4 m3
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
Máy cắt uốn cốt thép
1
3
Máy đầm dùi
Máy đầm dùi
2
4
Máy đầm cóc
Máy đầm cóc
1
5
Máy trộn Bê tông ≥ 250L
Máy trộn Bê tông ≥ 250L
1
6
Máy trộn vữa ≥ 150L
Máy trộn vữa ≥ 150L
1
7
Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình
Máy toàn tạc điện tử hoặc thủy bình
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bọc đập dày 15cm, đá 2x4, mác 250
4,55 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cống xả cát+ cống lấy nước, đá 2x4, mác 250
1,49 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
3 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan+ phai, đá 1x2, mác 250
0,34 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
4 Đổ bê tông thủ công lõi đập+ chèn chân đập, đá 2x4, mác 250
11,69 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
5 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bọc đập
0,157 100m2 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
6 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa lấy nước+ cống xả cát
0,144 100m2 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm phai, tấm đan
0,012 100m2 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
8 Cốt thép bọc đập,d =14mm
0,378 tấn Theo yêu cầu chương V - E HSMT
9 Cốt thép cống xả cát + cửa lấy nước, d=12mm
0,173 tấn Theo yêu cầu chương V - E HSMT
10 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, tấm phai, d=(8+10)mm
0,018 tấn Theo yêu cầu chương V - E HSMT
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm phai
6 cái Theo yêu cầu chương V - E HSMT
12 Rọ chắn rác D=110mm
1 cái Theo yêu cầu chương V - E HSMT
13 Lắp đặt ống nhựa PVC dẫn dòng thi công, d=200mm
0,14 100m Theo yêu cầu chương V - E HSMT
14 Đắp đê quai xanh bằng thủ công
25 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
15 Đào phá đê quai bằng thủ công
25 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
16 Đào phá đá móng đập bằng búa căn, đá cấp IV
21,13 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
17 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, d=150mm
4,8 100m Theo yêu cầu chương V - E HSMT
18 Đổ bê tông trụ đỡ ống, đá 2x4, mác 250 (75 trụ)
11,25 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
19 Cốt thép trụ đỡ ống d=8mm
0,18 tấn Theo yêu cầu chương V - E HSMT
20 Ván khuôn trụ đỡ ống
0,9 100m2 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
21 Phát tuyến công trình ( từ cọc K0-:- cọc 29 và từ cọc 50-:- cuối tuyến)
7,8 100m2 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80-PN6, hàn, d= 110mm
11,1 100m Theo yêu cầu chương V - E HSMT
23 Thử áp lực đường ống nhựa, d=110mm
11,1 100m Theo yêu cầu chương V - E HSMT
24 Ba chạc nhựa HDPE, d=(110-75-110)mm
1 cái Theo yêu cầu chương V - E HSMT
25 Nối chuyển bậc HDPE, d=(110-75-110)mm
1 cái Theo yêu cầu chương V - E HSMT
26 Nối góc 120 độ nhựa HDPE, d=110mm
9 cái Theo yêu cầu chương V - E HSMT
27 Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III ( từ cọc 14-:- cọc 18 và cọc 31-:- cọc 38)
1,377 100m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
28 Đắp đất đường ống + trụ đỡ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
3,234 100m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
29 Đào đất hố van bằng thủ công, đất cấp III
8,68 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,048 100m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100
0,188 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250
0,498 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
33 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
0,236 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van
0,036 100m2 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
35 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan
0,012 100m2 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan
0,03 tấn Theo yêu cầu chương V - E HSMT
37 Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 100
0,726 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
38 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 100
13,2 m2 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
39 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan
5 cái Theo yêu cầu chương V - E HSMT
40 Ba chạc nhựa HDPE- PE80, d=(110-75-110)mm
5 cái Theo yêu cầu chương V - E HSMT
41 Lắp đặt van xả cát, d=75mm
5 cái Theo yêu cầu chương V - E HSMT
42 Lắp đặt ống nhựa HDPE-PE80, d=75mm
0,05 100m Theo yêu cầu chương V - E HSMT
43 Đào đất hố van xả khí bằng thủ công, đất cấp III
6,944 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
44 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,038 100m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
45 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót đáy hố van, đá 1x2, mác 100
0,15 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông đáy hố van, đá 2x4, mác 250
0,398 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
47 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250
0,189 m3 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van
0,029 100m2 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan
0,01 100m2 Theo yêu cầu chương V - E HSMT
50 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan
0,024 tấn Theo yêu cầu chương V - E HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 115

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây