Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà sinh hoạt cộng đồng các tổ dân phố Thắng Lợi, Trung Kiên, Đoàn Kết, Quyết Tâm, Quang Minh, phường Dương Nội, quận Hà Đông Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách quận Hà Đông |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền - Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông Địa chỉ: Số 169 đường Lê Hồng Phong, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND quận Hà Đông. Địa chỉ: Lô N01 trung tâm hành chính mới, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 180 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình dân dụng từ cấp III có tính chất tương tự như gói thầu đang xét (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư xây dựng có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực. Kèm theo chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân- Có tài liệu chứng minh đã thi công ít nhất Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác phía Chủ đầu tư)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứngGhi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo tài liệu chứng minh. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TDP ĐOÀN KẾT | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT | |||
| C | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,914 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,5 | m |
| 12 | Nhân công tháo rọ chắn rác + đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,8328 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 615,9544 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 535,3205 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 363,4004 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7312 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,54 | m2 |
| 19 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7122 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,611 | m2 |
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2306 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 4,2306 | m3 | |
| D | PHẦN CẢI TẠO | |||
| E | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5308 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9167 | 100m2 |
| F | PHẦN TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,611 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 919,8119 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 615,9544 | m2 |
| 4 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| G | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7122 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal hoặc tương đương (quét 2 lớp) (kvl=2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,7122 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3983 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,425 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Rọ thu nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| H | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,7312 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,54 | m2 |
| 3 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0074 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0125 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,1388 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,36 | m2 cấu kiện |
| 7 | Bộ khóa chùy inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Then cài cửa bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,47 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m2 |
| I | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2m gắn nổi, CS 1x19w, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| K | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 2 | Gia công cổng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1636 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 4 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3 | m2 |
| L | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,78 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,48 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,78 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,48 | m2 |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 6 | Tôn lá dày 0.8mm dập gân nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5123 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3888 | m2 |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 9 | Chữ nhựa composite mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ ĐOÀN KẾT" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| M | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TDP QUANG MINH | |||
| N | NHÀ SINH HOẠT | |||
| O | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68,72 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0208 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 4 | Tháo dỡ đèn hiện trạng nhà WC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 6 | Nhân công tháo rọ chắn rác + đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 7 | Tháo dỡ máng tôn thu nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,8439 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 444,2393 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300,1872 | m2 |
| 11 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8166 | m2 |
| 12 | Cạo rỉ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4698 | m2 |
| 13 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| 14 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,84 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,704 | m2 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0008 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0008 | m3 |
| P | PHẦN CẢI TẠO | |||
| Q | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,0667 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5901 | 100m2 |
| R | PHẦN TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,704 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 764,1305 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 334,8439 | m2 |
| 4 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| S | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,84 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal (quét 2 lớp) (kvl=2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66,84 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chếch 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Rọ thu nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Máng tôn thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| T | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6557 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8166 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 5 | Gia công cửa đi 2 cánh Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0588 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh Inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 7 | Bản lề cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở trượt, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 13 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 14 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m2 |
| 15 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| 16 | Sơn lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4698 | m2 |
| U | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w 220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1lỗ |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Vòi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| V | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TDP THẮNG LỢI | |||
| W | NHÀ SINH HOẠT | |||
| X | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,465 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,5697 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 4 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 6 | Nhân công tháo rọ chắn rác + đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,7578 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6915 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 436,8742 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 673,2877 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 482,9113 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,584 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường đi dây điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,25 | m2 |
| 14 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2352 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4144 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3092 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4274 | m2 |
| 18 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,4504 | m2 |
| 20 | Đục lớp granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,879 | m2 |
| Y | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 10 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1404 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,24 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7884 | m2 |
| 13 | Phá dỡ vách ngăn hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,188 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1618 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,1618 | m3 |
| Z | PHẦN CẢI TẠO | |||
| AA | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3361 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0711 | 100m2 |
| AB | PHẦN TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,6915 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,834 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.236,033 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 461,5657 | m2 |
| 5 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| AC | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2352 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal (quét 2 lớp) (kvl=2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,2352 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4776 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 8 | Rọ thu nước mái D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| AD | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4274 | m2 |
| 2 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0339 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6323 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,29 | m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,53 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,975 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m2 |
| 10 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m2 |
| 11 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3092 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,4144 | m2 |
| 13 | Sơn lại cửa bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| AE | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,879 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367,4504 | m2 |
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bộ đèn gắn tường đôi 1,2m gắn nổi 2x19w,220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w,220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 1x50w/220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 chiều + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + chân đế + mặt che 250V, 16A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 63A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện kim loại kích thước 450x300x150mm lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường 4 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC - 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 14 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC - 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC - 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC - 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 525 | m |
| 17 | Lắp đặt ống ghen nhựa D20 (nối trơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 765 | m |
| 19 | Lắp đặt hộp chia ngả nhựa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| AG | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lát nền nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,1404 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,48 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,7884 | m2 |
| AH | ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w, 220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC - 2x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| AI | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Vách ngăn compact HPL nhập khẩu dày 12mm nhà vệ sinh (đã bao gồm phụ kiện đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,52 | m2 |
| AJ | CẤP NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt van khóa D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van phao đồng D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| AK | THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút 135 PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê135 PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thu D110/90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn thu D90/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt y thăm PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt y thăm PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Thoát sàn D60 | 4 | cái | |
| AL | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AM | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 2 | Gia công cổng bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1925 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,96 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m2 |
| AN | TRỤ CỔNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,82 | m2 |
| 4 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,36 | m2 |
| 5 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 6 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | chiếc |
| AO | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,416 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,376 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,416 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 102,416 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,376 | m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 7 | Tôn lá dày 0.8mm dập gân nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5123 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3888 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 10 | Chữ nhựa composite mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ THẮNG LỢI" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1511 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1511 | m3 |
| AP | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 14m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,1 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m2 |
| AQ | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TDP QUYẾT TÂM | |||
| AR | NHÀ SINH HOẠT | |||
| AS | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,68 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ vòi lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ đèn hiện trạng nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,882 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,9209 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 473,462 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 309,3374 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,344 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,716 | m2 |
| AT | KHUÔN CỬA | |||
| 1 | Cạo rỉ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7398 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| 3 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2936 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ vị trí trục 1-A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,8863 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,442 | m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9937 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9937 | m3 |
| AU | PHẦN CẢI TẠO | |||
| AV | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8181 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1457 | 100m2 |
| AW | PHẦN TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,3283 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 807,1277 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 368,9209 | m2 |
| 4 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| AX | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2936 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal (quét 2 lớp) (kvl=2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,2936 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2588 | 100m2 |
| AY | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,344 | m2 |
| 2 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,716 | m2 |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,68 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,9 | m2 cấu kiện |
| 5 | Bộ khóa chùy inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Then cài cửa bằng inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 8 | Sơn lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,7398 | m2 |
| 9 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| AZ | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w, 220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| BA | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| BB | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 2 | Gia công cổng bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1233 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,21 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,52 | m2 |
| 8 | Bản lề cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 9 | Bánh xe cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | chiếc |
| BC | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,428 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,048 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,428 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,048 | m2 |
| 5 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 6 | Tôn lá dày 0.8mm dập gân nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5123 | kg |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3888 | m2 |
| 8 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 9 | Chữ nhựa composite mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ QUYẾT TÂM" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5082 | m3 |
| BD | PHẦN SÂN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,25 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m2 |
| BE | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cấu kiện |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8304 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,56 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0083 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0328 | tấn |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | 1 cấu kiện |
| BF | HẠNG MỤC: NHÀ SINH HOẠT CỘNG ĐỒNG TDP TRUNG KIÊN | |||
| BG | NHÀ SINH HOẠT | |||
| BH | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,92 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,1288 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần nhựa hiện trạng tầng 2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 5 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 7 | Nhân công tháo rọ chắn rác + đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,7493 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536,7576 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 942,6425 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 552,9164 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4281 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,91 | m2 |
| 14 | Phá dỡ vữa láng seno mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3426 | m2 |
| 15 | Cạo rỉ lan can hành lang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0326 | m2 |
| 16 | Cạo rỉ lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,903 | m2 |
| 18 | Phá dỡ nền gạch hiện trạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,1971 | m2 |
| 19 | Đục lớp granito bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5103 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8003 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8003 | m3 |
| BI | PHẦN CẢI TẠO | |||
| BJ | DÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8393 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4206 | 100m2 |
| BK | PHẦN TRÁT, SƠN | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,91 | m2 |
| 2 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84,4281 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.546,4689 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 621,1857 | m2 |
| 5 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tbo |
| BL | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3426 | m2 |
| 2 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal (quét 2 lớp) (kvl=2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,3426 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7475 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê 90 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Rọ chắn rác inox DN110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Đai ôm ống nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| BM | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0548 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4838 | m2 |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,903 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,46 | m2 |
| 5 | Lắp dựng hoa sắt vách kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,24 | m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,32 | m2 |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,98 | m2 |
| 8 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,46 | m2 |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 10 | Sơn lan can hành lang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0326 | m2 |
| 11 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,5055 | m2 |
| BN | PHẦN NỀN | |||
| 1 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,5103 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,8402 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,3569 | m2 |
| BO | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 2 bóng 1,2m gắn nổi, CS 2x19W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 2 | Đèn ốp trần D300 bóng compact có công suất 1x15w,220v | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2m gắn nổi, CS 1x19W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm đường kính 1,4m-1x75W/220V + Hộp số điều chỉnh tốc độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống ghen nhựa cứng PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + chân đế + mặt che 250V, 10A lắp âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| BP | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1,2m gắn nổi, CS 1x19W, 220V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| BQ | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| BR | CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,7 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cửa cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9 | m2 |
| BS | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,972 | m2 |
| 2 | Cạo rỉ hoa sắt tường rào | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1504 | m2 |
| 3 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,972 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,972 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,1504 | m2 |
| 6 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0378 | tấn |
| 7 | Tôn lá dày 0.8mm dập gân nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,5123 | kg |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3888 | m2 |
| 9 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Vỏ bao che | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0613 | tấn |
| 10 | Chữ nhựa composite mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA TỔ DÂN PHỐ TRUNG KIÊN" | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9301 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9301 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 150 lít | 1 |
| 5 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Đầm đất cầm tay | Sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn | ≥ 23 kW | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy khoan đứng | Sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt,uốn thép | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy mài | Sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy nén khí Diezel | Sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ (có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
Tải trọng hàng hóa TGGT ≤ 5 tấn |
2 |
2 |
Máy cắt gạch đá |
Sử dụng tốt |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông |
≥ 250 lít |
2 |
4 |
Máy trộn vữa |
≥ 150 lít |
1 |
5 |
Đầm dùi |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
Đầm bàn |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Đầm đất cầm tay |
Sử dụng tốt |
1 |
8 |
Máy hàn |
≥ 23 kW |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
Sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy khoan đứng |
Sử dụng tốt |
1 |
11 |
Máy cắt,uốn thép |
Sử dụng tốt |
1 |
12 |
Máy mài |
Sử dụng tốt |
1 |
13 |
Máy nén khí Diezel |
Sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 109,35 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 70,914 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Tháo dỡ gương soi | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Tháo dỡ vòi xịt | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | 2 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tháo dỡ đèn hiện trạng | 6 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Tháo dỡ khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | 1 | tbo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | 42,5 | m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Nhân công tháo rọ chắn rác + đai ôm ống nhựa | 1 | tbo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 39,8328 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (tường ngoài nhà) | 615,9544 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | 535,3205 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | 363,4004 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Cạo rỉ hoa sắt cửa sổ | 56,7312 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 149,54 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Phá dỡ vữa láng seno mái | 83,7122 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Phá lớp vữa trát má cửa thay mới | 14,611 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | 4,2306 | m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Vận chuyển phế thải tiếp 14km bằng ô tô | 4,2306 | m3 | |||
| 23 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 5,5308 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,9167 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 14,611 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 919,8119 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 615,9544 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Lắp lại khẩu hiệu, huy hiệu, rèm cửa | 1 | tbo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 83,7122 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Quét chống thấm seno mái bằng sika topseal hoặc tương đương (quét 2 lớp) (kvl=2) | 83,7122 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Lợp mái tôn dày 0.45mm | 0,3983 | 100m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | 0,425 | 100m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Lắp đặt cút 90 UPVC D90 | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Lắp đặt tê 90 UPVC D90 | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Lắp đặt chếch 90 UPVC D90 | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Rọ thu nước mái D90 | 5 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đai ôm ống nhựa | 10 | cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,7312 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 149,54 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,0074 | tấn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,0125 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 58,1388 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 81,36 | m2 cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ khóa chùy inox | 6 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Then cài cửa bằng inox | 34 | bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 4 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | 6,48 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | 3,24 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | 2,16 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm kính mờ dày 6.38mm | 7,47 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm kính trắng đục dày 6.38mm | 7,2 | m2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông như sau:
- Có quan hệ với 218 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,64 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 39,75%, Xây lắp 40,47%, Tư vấn 11,98%, Phi tư vấn 7,08%, Hỗn hợp 0,72%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 3.379.020.089.009 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 3.076.427.678.863 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 8,96%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Khiêm tốn bao nhiêu cũng chưa đủ, tự kiêu một chút cũng là nhiều. "
Karl Marx
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hà Đông đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.