Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MAĐAGUÔI |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa hàng rào và hội trường UBND thị trấn Mađaguôi Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai Địa chỉ: TDP4, Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3874338 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai, Địa chỉ: TDP4- Thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai, Địa chỉ: TDP4- Thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 3 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với gói thầu đang xét; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cùng cấp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...) | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 30% diện tích tường ngoài) | Chương V của E-HSMT | 65,629 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (tính 30% DT tường trong ) | Chương V của E-HSMT | 159,109 | m2 |
| 3 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 70% diện tích tường ngoài, nhân công =50% công cạo sơn) | Chương V của E-HSMT | 153,133 | m2 |
| 4 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (tính 70% diện tích tường trong, nhân công =50% công cạo sơn) | Chương V của E-HSMT | 371,254 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 180,775 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 68,568 | m2 |
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | Chương V của E-HSMT | 178,388 | m2 |
| 8 | Đục phá thành sê nô để đặt ống tràn D34 | Chương V của E-HSMT | 6 | CK |
| 9 | Cắt tường gạch đi dây cấp cho đèn, quạt treo tường. sau đó trát lại vị trí đã cắt | Chương V của E-HSMT | 1 | CK |
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 65,629 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | Chương V của E-HSMT | 159,109 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 68,568 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V của E-HSMT | 180,775 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 339,884 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 134,197 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 371,254 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 153,133 | m2 |
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Chương V của E-HSMT | 178,388 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V của E-HSMT | 178,388 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Chương V của E-HSMT | 4,401 | 100 m2 |
| 21 | Chống mối cửa Đ3 phòng chuẩn bị | Chương V của E-HSMT | 1 | CK |
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn xương cá, bóng đèn LED | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 172 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Chương V của E-HSMT | 86 | m |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1-3 thiết bị | Chương V của E-HSMT | 8 | hộp |
| B | SỬA CHỮA HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Chương V của E-HSMT | 8,752 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | Chương V của E-HSMT | 1,216 | m3 |
| 3 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | Chương V của E-HSMT | 7,911 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 22,68 | m3 đất nguyên thổ |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 9,173 | m3 đất nguyên thổ |
| 6 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 3,971 | m3 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,029 | m3 |
| 8 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,098 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,159 | 100 m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Chương V của E-HSMT | 0,22 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Chương V của E-HSMT | 11,252 | m3 |
| 14 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2 | Chương V của E-HSMT | 15,531 | m3 |
| 15 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,206 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100 m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,088 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,192 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,698 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Chương V của E-HSMT | 0,817 | 100 m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,215 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,216 | tấn |
| 23 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,182 | 100 m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | Chương V của E-HSMT | 9,546 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Chương V của E-HSMT | 238,63 | m2 |
| 26 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Chương V của E-HSMT | 31,61 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4 | Chương V của E-HSMT | 62,692 | m2 |
| 28 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 238,63 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V của E-HSMT | 94,302 | m2 |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 332,932 | m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn 1 kW | Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 3 | Máy hàn 23 kW | Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 4 | Máy khoan 4,5 kW | Máy khoan 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
1 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
1 |
Máy cắt gạch đá 1,7kW |
Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
2 |
Máy đầm bàn 1 kW |
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
2 |
Máy đầm bàn 1 kW |
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
2 |
Máy đầm bàn 1 kW |
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
3 |
Máy hàn 23 kW |
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
3 |
Máy hàn 23 kW |
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
3 |
Máy hàn 23 kW |
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
4 |
Máy khoan 4,5 kW |
Máy khoan 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
4 |
Máy khoan 4,5 kW |
Máy khoan 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
4 |
Máy khoan 4,5 kW |
Máy khoan 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông ≥250l |
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông ≥250l |
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông ≥250l |
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 30% diện tích tường ngoài) | 65,629 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (tính 30% DT tường trong ) | 159,109 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 70% diện tích tường ngoài, nhân công =50% công cạo sơn) | 153,133 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Vệ sinh bề mặt sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (tính 70% diện tích tường trong, nhân công =50% công cạo sơn) | 371,254 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhà | 180,775 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà | 68,568 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Đục nhám mặt bê tông | 178,388 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Đục phá thành sê nô để đặt ống tràn D34 | 6 | CK | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Cắt tường gạch đi dây cấp cho đèn, quạt treo tường. sau đó trát lại vị trí đã cắt | 1 | CK | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | 65,629 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà | 159,109 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 68,568 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà | 180,775 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 339,884 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,197 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 371,254 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | 153,133 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0 | 178,388 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 178,388 | m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | 4,401 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Chống mối cửa Đ3 phòng chuẩn bị | 1 | CK | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn xương cá, bóng đèn LED | 8 | bộ | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường | 6 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | 172 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | 86 | m | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | 6 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | 2 | cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1-3 thiết bị | 8 | hộp | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | 8,752 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm | 1,216 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá | 7,911 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 22,68 | m3 đất nguyên thổ | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | 9,173 | m3 đất nguyên thổ | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6 | 3,971 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 5,029 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 1,098 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 0,159 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | 0,22 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm | 0,2 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm | 0,203 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2 | 11,252 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2 | 15,531 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 2,206 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,441 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,088 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,192 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2 | 3,698 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | 0,817 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | 0,215 | tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | 0,216 | tấn | Chương V của E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Có những lúc mà anh muốn treo cổ cả loài người và chấm dứt tấn trò hề. "
Mark Twain
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MAĐAGUÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MAĐAGUÔI đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.