Thông báo mời thầu

Gói thầu số 01: Xây lắp

Tìm thấy: 14:08 17/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa hàng rào và hội trường UBND thị trấn Mađaguôi
Gói thầu
Gói thầu số 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa hàng rào và hội trường UBND thị trấn Mađaguôi
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:30 24/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:03 17/06/2022
đến
14:30 24/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 24/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
6.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 24/06/2022 (22/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MAĐAGUÔI
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa hàng rào và hội trường UBND thị trấn Mađaguôi
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 3 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MAĐAGUÔI , địa chỉ: TDP 7 - TT.Mađaguôi - Đạ Huoai - Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư Thiết kế Xây dựng Phúc Đạt. Địa chỉ: Số 57A Hai Bà Trưng, Phường 1, TP. Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đạ Huoai, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn lập hồ sơ E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN THỊ TRẤN MAĐAGUÔI , địa chỉ: TDP 7 - TT.Mađaguôi - Đạ Huoai - Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Tất cả các bản sao (chụp) tài liệu kèm theo E-HSDT phải được chứng thực sao y bản chính
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trấn Mađaguôi, địa chỉ: Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đạ Huoai Địa chỉ: TDP4, Thị trấn Mađaguôi, huyện Đạ Huoai, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0263 3874338
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai, Địa chỉ: TDP4- Thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Đạ Huoai, Địa chỉ: TDP4- Thị trấn Mađaguôi – huyện Đạ Huoai – tỉnh Lâm Đồng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
3 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp cao đẳng trở lên; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III phù hợp với gói thầu đang xét; đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình hoặc trực tiếp làm giám sát 02 công trình cùng cấp với gói thầu đang xét (Kèm theo tài liệu chứng minh; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc có xác nhận của Chủ đầu tư ...)33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA HỘI TRƯỜNG
1Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 30% diện tích tường ngoài)Chương V của E-HSMT65,629m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (tính 30% DT tường trong )Chương V của E-HSMT159,109m2
3Vệ sinh bề mặt sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 70% diện tích tường ngoài, nhân công =50% công cạo sơn)Chương V của E-HSMT153,133m2
4Vệ sinh bề mặt sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (tính 70% diện tích tường trong, nhân công =50% công cạo sơn)Chương V của E-HSMT371,254m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT180,775m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT68,568m2
7Đục nhám mặt bê tôngChương V của E-HSMT178,388m2
8Đục phá thành sê nô để đặt ống tràn D34Chương V của E-HSMT6CK
9Cắt tường gạch đi dây cấp cho đèn, quạt treo tường. sau đó trát lại vị trí đã cắtChương V của E-HSMT1CK
10Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT65,629m2
11Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhàChương V của E-HSMT159,109m2
12Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT68,568m2
13Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhàChương V của E-HSMT180,775m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT339,884m2
15Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT134,197m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT371,254m2
17Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT153,133m2
18Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Chương V của E-HSMT178,388m2
19Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V của E-HSMT178,388m2
20Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16mChương V của E-HSMT4,401100 m2
21Chống mối cửa Đ3 phòng chuẩn bịChương V của E-HSMT1CK
22Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn xương cá, bóng đèn LEDChương V của E-HSMT8bộ
23Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tườngChương V của E-HSMT6cái
24Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2Chương V của E-HSMT172m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mmChương V của E-HSMT86m
26Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơnChương V của E-HSMT6cái
27Lắp đặt công tắc, loại 1 hạtChương V của E-HSMT2cái
28Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1-3 thiết bịChương V của E-HSMT8hộp
BSỬA CHỮA HÀNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cmChương V của E-HSMT8,752m3
2Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cmChương V của E-HSMT1,216m3
3Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đáChương V của E-HSMT7,911m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT22,68m3 đất nguyên thổ
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IIChương V của E-HSMT9,173m3 đất nguyên thổ
6Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6Chương V của E-HSMT3,971m3
7Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Chương V của E-HSMT5,029m3
8Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Chương V của E-HSMT1,098m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT0,159100 m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngChương V của E-HSMT0,22100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mmChương V của E-HSMT0,2tấn
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mmChương V của E-HSMT0,203tấn
13Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2Chương V của E-HSMT11,252m3
14Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2Chương V của E-HSMT15,531m3
15Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Chương V của E-HSMT2,206m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,441100 m2
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,088tấn
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,192tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2Chương V của E-HSMT3,698m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mChương V của E-HSMT0,817100 m2
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,215tấn
22Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,216tấn
23Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,182100 m3
24Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m Mác 75 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0Chương V của E-HSMT9,546m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V của E-HSMT238,63m2
26Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V của E-HSMT31,61m2
27Trát xà dầm Mác 75 XM PCB40 Ml = 0,7-1,4Chương V của E-HSMT62,692m2
28Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàChương V của E-HSMT238,63m2
29Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàChương V của E-HSMT94,302m2
30Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT332,932m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá 1,7kWMáy cắt gạch đá 1,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
2Máy đầm bàn 1 kWMáy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
3Máy hàn 23 kWMáy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
4Máy khoan 4,5 kWMáy khoan 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1
5Máy trộn bê tông ≥250lMáy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
1
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
1
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Máy cắt gạch đá 1,7kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
2
Máy đầm bàn 1 kW
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
2
Máy đầm bàn 1 kW
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
2
Máy đầm bàn 1 kW
Máy đầm bàn 1 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
3
Máy hàn 23 kW
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
3
Máy hàn 23 kW
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
3
Máy hàn 23 kW
Máy hàn 23 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
4
Máy khoan 4,5 kW
Máy khoan 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
4
Máy khoan 4,5 kW
Máy khoan 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
4
Máy khoan 4,5 kW
Máy khoan 4,5 kW (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
5
Máy trộn bê tông ≥250l
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
5
Máy trộn bê tông ≥250l
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1
5
Máy trộn bê tông ≥250l
Máy trộn bê tông ≥250l (kèm tài liệu chứng minh quyền sở hữu hoặc thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 30% diện tích tường ngoài)
65,629 m2 Chương V của E-HSMT
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (tính 30% DT tường trong )
159,109 m2 Chương V của E-HSMT
3 Vệ sinh bề mặt sơn cũ tường, cột, trụ ngoài nhà (tính 70% diện tích tường ngoài, nhân công =50% công cạo sơn)
153,133 m2 Chương V của E-HSMT
4 Vệ sinh bề mặt sơn cũ tường, cột, trụ trong nhà (tính 70% diện tích tường trong, nhân công =50% công cạo sơn)
371,254 m2 Chương V của E-HSMT
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần trong nhà
180,775 m2 Chương V của E-HSMT
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ xà, dầm, trần ngoài nhà
68,568 m2 Chương V của E-HSMT
7 Đục nhám mặt bê tông
178,388 m2 Chương V của E-HSMT
8 Đục phá thành sê nô để đặt ống tràn D34
6 CK Chương V của E-HSMT
9 Cắt tường gạch đi dây cấp cho đèn, quạt treo tường. sau đó trát lại vị trí đã cắt
1 CK Chương V của E-HSMT
10 Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà
65,629 m2 Chương V của E-HSMT
11 Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong nhà
159,109 m2 Chương V của E-HSMT
12 Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà
68,568 m2 Chương V của E-HSMT
13 Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần trong nhà
180,775 m2 Chương V của E-HSMT
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
339,884 m2 Chương V của E-HSMT
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
134,197 m2 Chương V của E-HSMT
16 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
371,254 m2 Chương V của E-HSMT
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ
153,133 m2 Chương V của E-HSMT
18 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm Mác 100 XM PCB40 Ml = 1,5-2,0
178,388 m2 Chương V của E-HSMT
19 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng
178,388 m2 Chương V của E-HSMT
20 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m
4,401 100 m2 Chương V của E-HSMT
21 Chống mối cửa Đ3 phòng chuẩn bị
1 CK Chương V của E-HSMT
22 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn xương cá, bóng đèn LED
8 bộ Chương V của E-HSMT
23 Lắp đặt quạt điện, loại quạt treo tường
6 cái Chương V của E-HSMT
24 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2
172 m Chương V của E-HSMT
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm
86 m Chương V của E-HSMT
26 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn
6 cái Chương V của E-HSMT
27 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt
2 cái Chương V của E-HSMT
28 Lắp đặt mặt nạ + bản đế gắn 1-3 thiết bị
8 hộp Chương V của E-HSMT
29 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm
8,752 m3 Chương V của E-HSMT
30 Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 22cm
1,216 m3 Chương V của E-HSMT
31 Phá dỡ móng đá bằng thủ công, móng xây đá
7,911 m3 Chương V của E-HSMT
32 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II
22,68 m3 đất nguyên thổ Chương V của E-HSMT
33 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II
9,173 m3 đất nguyên thổ Chương V của E-HSMT
34 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 100 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 4x6
3,971 m3 Chương V của E-HSMT
35 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
5,029 m3 Chương V của E-HSMT
36 Bê tông cổ móng tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
1,098 m3 Chương V của E-HSMT
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0,159 100 m2 Chương V của E-HSMT
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống
0,22 100 m2 Chương V của E-HSMT
39 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 10mm
0,2 tấn Chương V của E-HSMT
40 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng, đường kính ≤ 18mm
0,203 tấn Chương V của E-HSMT
41 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm Mác 100 XM PCB40 ML >2
11,252 m3 Chương V của E-HSMT
42 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao ≤ 2m Mác 100 XM PCB40 ML >2
15,531 m3 Chương V của E-HSMT
43 Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
2,206 m3 Chương V của E-HSMT
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0,441 100 m2 Chương V của E-HSMT
45 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
0,088 tấn Chương V của E-HSMT
46 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m
0,192 tấn Chương V của E-HSMT
47 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m Mác 200 XM PCB40 độ sụt 2-4cm đá 1x2
3,698 m3 Chương V của E-HSMT
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m
0,817 100 m2 Chương V của E-HSMT
49 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m
0,215 tấn Chương V của E-HSMT
50 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m
0,216 tấn Chương V của E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 01: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 01: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 69

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây