Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG CHUẨN VIỆT |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp Tên dự án là: Mở rộng Trường Tiểu học Phú Đông, huyện Nhơn Trạch Thời gian thực hiện hợp đồng là : 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 250.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Số 01 Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3521.358 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Lầu, 3 Nguyễn Văn Trị, phường Thanh Bình, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Số điện thoại: 0251.3822.505. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 450 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 31.778.500.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.917.900.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu khung sàn BTCT có đầy đủ các hạng mục: Khối nhà chức năng; hệ thống điện; Hệ thống cấp thoát nước. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 13.712.666.000 VND. Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: a. Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1) Hợp đồng thi công và các phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng. 3) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 4) Hóa đơn VAT. 5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). b. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn: 1) Hợp đồng thi công và phụ lục đính kèm (nếu có). 2) Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng. 3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). 4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. 5) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất. Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm theo xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (Giá trị theo tỷ lệ ghi trong hợp đồng với chủ đầu tư và không xem xét bất cứ phần công việc ủy quyền nào khác không phù hợp với quy định của pháp luật). - Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng những hợp đồng sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước) trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì Nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ theo yêu cầu của bên mời thầu. - Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.712.666.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.425.332.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.712.666.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 13.712.666.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.425.332.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách hạng mục kiến trúc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kiến trúc.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách hạng mục điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có thẻ an toàn điện theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC (Vai trò chỉ huy trưởng thi công PCCC) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về phòng cháy và chữa cháy hoặc ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy và chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng nghiệm thu thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư vật liệu, cấu kiện sản phẩm | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 11 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.- Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI LỚP HỌC + PHỤC VỤ HỌC TẬP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,757 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,794 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,952 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42,814 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 117,343 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,688 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,348 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,112 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 26,082 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,124 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 82,995 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 206,654 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,843 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,662 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,531 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,215 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,785 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,524 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,184 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,943 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,06 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,069 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,557 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,218 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,662 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,94 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,325 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,951 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,689 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,343 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,607 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,992 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,926 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,039 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,151 | tấn |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,185 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,185 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 876,656 | m2 |
| 40 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,502 | 100m2 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,538 | 100m3 |
| 42 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 278,78 | m3 |
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,001 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,675 | m3 |
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14,099 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 104,451 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 195,471 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85,911 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,316 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,14 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,294 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,853 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 719,44 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.055,088 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 956,8 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.306,16 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.725,66 | m2 |
| 59 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 417,695 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch nung 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 23,743 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ tự nhiên vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30,177 | m2 |
| 62 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 639,629 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,76 | m2 |
| 64 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 78,41 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.741,42 | m2 |
| 66 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 67 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 45,405 | m2 |
| 68 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 109,53 | m2 |
| 69 | Làm trần prima khung xương nổi KT 600x600mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68,64 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.144,431 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.148,866 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 677,574 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.114,002 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.822,005 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5.262,868 | m2 |
| 76 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,25 | m2 |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 295,7 | m |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 84,2 | m |
| 79 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 180,384 | m2 |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 235,584 | m2 |
| 81 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 262,62 | m2 |
| 82 | Cung cấp cửa đi khung sắt pano tôn dày 1mm bọc 2 mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,35 | m2 |
| 83 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,8 | m2 |
| 84 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 204,84 | m2 |
| 85 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 482,61 | m2 |
| 86 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 470,16 | m2 |
| 87 | CCLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 49 | bộ |
| 88 | Cung cấp vách kính khung nhôm 36x72x1,2mm, kính an toàn màu xanh 8mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 89 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,6 | m2 |
| 90 | CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130,9 | m2 |
| 91 | CCLD tấm ngăn, cửa bằng tấm compact HLP dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,8 | m2 |
| 92 | Cung cấp lan can cầu thang bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,085 | m2 |
| 93 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,94 | m2 |
| 94 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,025 | m2 |
| 95 | CCLD tay vịn lan can bằng inox 304 D60x1,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,5 | md |
| 96 | Kẻ joint tường lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 97 | CCLD thang thăm mái bằng sắt + tấm nắm inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 98 | CCLD 2 nẹp nhôm L dày 3mm khe lún | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 74,2 | md |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,396 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 19,299 | 100m2 |
| 101 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 + chân đế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 102 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 + chân đế | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 103 | Van phao điện D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 104 | Van phao cơ D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 42 | cái |
| 120 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 121 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 122 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,18 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,21 | 100m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 137 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 139 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 68 | cái |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 147 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt Y thông tắc nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 152 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | cái |
| 153 | Ty treo ống D114, D90, D60 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,04 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 156 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 158 | Cùm omega D90 neo ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 400 | cái |
| 159 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,275 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,008 | 100m3 |
| 161 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,599 | m3 |
| 162 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | m3 |
| 163 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 164 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,087 | m3 |
| 165 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,042 | 100m2 |
| 166 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,075 | tấn |
| 167 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 168 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,412 | m3 |
| 169 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 79,254 | m2 |
| 170 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,08 | m2 |
| 171 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 172 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | bộ |
| 173 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 130 | bộ |
| 174 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led, máng mỏng gắn chiếu sáng bảng học | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | bộ |
| 175 | Lắp đặt đèn led dowlight D114-11W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | bộ |
| 176 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 91 | cái |
| 177 | Lắp đặt quạt treo tường 55W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 178 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 179 | Lắp đặt MCCB 3P-100A-16KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt MCB 3P-63A-10KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 181 | Lắp đặt MCB 2P-32A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 182 | Lắp đặt RCBO-2P-32A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 183 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt RCBO-2P-25A-30mA-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 185 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 186 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 16A - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 188 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 191 | Lắp đặt máng cáp sắt 100x75x1,2mm + nắp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25 | m |
| 192 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | hộp |
| 193 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | hộp |
| 194 | Tủ điện tổng KT 800x600x210mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 195 | Tủ điện tổng KT 600x500x210mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 196 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.850 | m |
| 197 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4.200 | m |
| 198 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.920 | m |
| 199 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 200 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 35 | m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.050 | m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.550 | m |
| 203 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại RJ11 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 205 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet RJ45 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 - 8 pair | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 250 | m |
| 207 | Lắp đặt cáp điện thoại 2 pairs | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 208 | Bộ chống sét lan truyền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 209 | Router wirless 8 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 210 | Lắp đặt hộp đấu nối 10 đầu số điện thoại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| B | KHỐI ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,931 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,112 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,122 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,176 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 54,669 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,434 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,792 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,334 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16,71 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,306 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 33,434 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,04 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,37 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,454 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,792 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,141 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,673 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,897 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,028 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,494 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,109 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,234 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,61 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,377 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,135 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,311 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,323 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,988 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,087 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,05 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,224 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,567 | tấn |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,141 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,141 | tấn |
| 35 | CCLD bulong M24x550mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 98,679 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,423 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,423 | tấn |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,722 | 100m2 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,044 | 100m3 |
| 41 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 386,52 | m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 57,441 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,466 | m3 |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,627 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36,663 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 29,643 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,968 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,412 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,751 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,96 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,251 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 343,088 | m2 |
| 53 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 696,471 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 194,68 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 447,548 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 337,19 | m2 |
| 57 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,64 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch nung 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,99 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 31,68 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granite 100x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,01 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, gạch ceramic 250x250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,21 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 458,14 | m2 |
| 63 | Rải vải bạt nhựa chống ẩm dày 3mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m2 |
| 64 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp, ván dày 12mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 47,73 | m2 |
| 65 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,51 | m2 |
| 66 | Làm trần thạch cao khung xương nổi KT 600x600mm chống ẩm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12,21 | m2 |
| 67 | Làm trần tôn lạnh (bao gồm hệ khung) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,594 | 100m2 |
| 68 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 384,875 | m2 |
| 69 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 520,649 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 256,428 | m2 |
| 71 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 557,865 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 641,303 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.078,514 | m2 |
| 74 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 163,2 | m |
| 75 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,57 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 88,57 | m2 |
| 77 | Cung cấp cửa đi khung sắt kính 5mm + hoa sắt mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 41,95 | m2 |
| 78 | Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 700 kính 5mm (bao gồm ổ khóa và phụ kiện) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,52 | m2 |
| 79 | Cung cấp cửa sổ khung sắt kính 5mm + hoa sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 63,3 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 108,77 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 105,25 | m2 |
| 82 | CCLD ổ khóa cửa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 83 | CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 25x80x1mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 55,42 | m2 |
| 84 | CCLD tấm ngăn, cửa bằng tấm compact HLP dày 18mm, phụ kiện inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,738 | m2 |
| 85 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,025 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 53,025 | m2 |
| 87 | Đắp nổi hoàn thiện bộ chữ hai bên sân khấu | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | CCLD thang sắt thăm mái | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 89 | CCLD 2 nẹp nhôm L dày 3mm khe lún | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,6 | md |
| 90 | Kẻ jont tường, chỉ cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,203 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,721 | 100m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,326 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 95 | Van phao điện D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 96 | Van phao cơ D42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/27mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 34/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27/21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 110 | Dây cấp nước inox 60cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 111 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 115 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt chậu tiểu nam + vòi xả + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 118 | Lắp đặt lavabo + vòi + bộ xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 119 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90/60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114/42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt phễu thu sàn inox, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,44 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,42 | 100m |
| 141 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 96 | cái |
| 142 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 143 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 144 | Cùm omega D90 neo ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 72 | cái |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,072 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,006 | 100m3 |
| 147 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,675 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,248 | m3 |
| 149 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 150 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,409 | m3 |
| 151 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,015 | 100m2 |
| 152 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 153 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,001 | m3 |
| 154 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,296 | m2 |
| 155 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,96 | m2 |
| 156 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 157 | Lắp đặt đèn led highbay 150W chóa phản quang D400 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27 | bộ |
| 158 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm đôi + mặt + cầu chì | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 160 | Lắp đặt quạt treo tường 350W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn led áp trần D220 15W | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 162 | Lắp đặt MCB 2P-50A-10KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 164 | Lắp đặt MCB 1P-16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52 | hộp |
| 168 | Tủ điện tổng KT 500x400x210mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 169 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 170 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 171 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 600 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 175 | Lắp đặt ổ cắm mạng data + tel | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt cáp mạng 6 CATUP | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 177 | Lắp đặt cáp điện thoại 4 port 2x0,75mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 178 | Router wirless 4 port | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 179 | Lắp đặt hộp đấu nối thông tin | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| C | HÀNH LANG CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,371 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,188 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,888 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,555 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,1 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,386 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,32 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,728 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,778 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,089 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,141 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,193 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,354 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,346 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,706 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,677 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,034 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,423 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,874 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,292 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,609 | tấn |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,268 | 100m3 |
| 26 | Cung cấp đất đắp tôn nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,77 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,636 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,626 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,587 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 65,65 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 73,44 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70,6 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 67,7 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch nung 50x200 vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,309 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, gạch granite 500x500mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 46,66 | m2 |
| 37 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,12 | m2 |
| 38 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15,05 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 201,893 | m2 |
| 40 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 32,825 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 234,718 | m2 |
| 42 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,67 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,19 | m |
| 44 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,645 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 62,645 | m2 |
| 46 | CCLD lam nhôm lá sách, khung nhôm 38x76mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,79 | m2 |
| 47 | Cung cấp lan can bằng inox 304 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,07 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,07 | m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,414 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,958 | 100m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 52 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 53 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D120mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 54 | Cùm omega D90 neo ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 56 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt hộp box âm tường 50x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 160 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| D | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,05 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,764 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,074 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,285 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,2 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,424 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,879 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,684 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,132 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,569 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,44 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,911 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,026 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,92 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,626 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,366 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,785 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,142 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,635 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,421 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20,72 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 639,884 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 86,56 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 113,15 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 199,71 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 639,884 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 839,594 | m2 |
| 29 | Gia công hàng rào song sắt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146,31 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hàng rào | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146,31 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 146,31 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,832 | m3 |
| 33 | Phá dỡ kết cấu móng bê tông | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,76 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,592 | m3 |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 25,592 | m3 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 66,013 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,198 | tấn |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,81 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,384 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,732 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,078 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,073 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,074 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 12 | CCLD bulong đường kính M18 - L500 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,826 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng) | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 0,45mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,035 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 58,035 | m2 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,599 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,885 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,113 | m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,114 | 100m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,317 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng led | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp box 50x100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc + mặt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| F | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ, CÂY XANH THẢM CỎ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7,616 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nhựa bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10,9 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,516 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18,516 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,29 | 10m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,29 | 10m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,264 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | 100m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 11,736 | m3 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,8 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,28 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,795 | m3 |
| 14 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 313,2 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 50x200mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 52,2 | m2 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,742 | 100m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 157 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400x30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.570 | m2 |
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,1 | 100m2 |
| 22 | Trồng cỏ lá gừng + các khóm hoa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,6 | 100m2 |
| 23 | San rải đất màu tận dụng bóc hữu cơ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,72 | 100m3 |
| 24 | Trồng cây phượng đường kính 8-10cm, cao 3-4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 25 | Trồng cây bàng đài loan đường kính 15-25cm, cao 3-4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 26 | Trồng cây lim sẹc đường kính 8-10cm, cao 3-4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 16 | cây |
| 27 | Trồng cây hoàn nam đường kính 5-8cm, cao 3-4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 10 | cây |
| 28 | Trồng cây bông trang bụi trồng thành viền, xén tỉa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 137,6 | md |
| G | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,69 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,56 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 32/25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều đường kính van 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt co ren trong nhựa HDPE bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| 20 | Lắp đặt vòi tưới 360 độ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 50 | bộ |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,707 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 22,45 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,482 | 100m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,125 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,487 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,087 | 100m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,504 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 24,262 | m3 |
| 29 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 2,0cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 139,92 | m2 |
| 30 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 39,6 | m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m3 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,608 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 132 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm H30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8,8 | đoạn ống |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 300mm H30 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80,8 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 80 | mối nối |
| 38 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 8 | mối nối |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 18 | cái |
| 40 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 162 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,466 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,169 | 100m3 |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,72 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm chiều dày 6,2mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,82 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,773 | 100m3 |
| 50 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,816 | m3 |
| 51 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,555 | 100m3 |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,364 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | 100m3 |
| 54 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,257 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6,647 | m3 |
| 56 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 102,808 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,31 | m2 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,169 | m3 |
| 59 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,004 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,852 | m3 |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,083 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,179 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,621 | tấn |
| 64 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,756 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 30 | cái |
| H | HỆ THỐNG ĐIỆN TỔNG THỂ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột 8,5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cột |
| 2 | Lắp đặt điện kế 3P 125A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện phân phối tổng MSB KT 800x600x350mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị vol kế +ampe kế + cầu chì bảo vệ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Đèn báo pha + cầu chì bảo vệ + MCT 80A/5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt MCCB-3P -125A-25KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB-3P -100A-25KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB-2P -50A-16KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB-2P -32A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB-2P -25A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB-2P -20A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, KT 600x400x250mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | tủ |
| 13 | Rải cáp CV 1x50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn CXV 4x50mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 15 | Rải cáp CXV/Fr 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,75 | 100m |
| 16 | Rải cáp CXV 4x25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 17 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 18 | Rải cáp CXV 1x16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,45 | 100m |
| 19 | Rải cáp CXV 1x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 20 | Rải cáp CXV 2x4mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 21 | Rải cáp CXV 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 105/85mm, đoạn ống dài 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,1 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đường kính 65/50mm, đoạn ống dài 5m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 25 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cọc |
| 26 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 27 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 28 | Đầu cos tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 29 | Mối hàn Cadwell | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 6 | mối |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,28 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,19 | m3 |
| 33 | Kẹp dừng cáp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt bộ cách điện đỉnh | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | sứ |
| 35 | Cổ dê bắt tủ điện vào thân trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 36 | Collier kẹp ống HDPE vào trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Neo trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 130/100mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,392 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 13,05 | m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,261 | 100m3 |
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,004 | 100m3 |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,753 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,027 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,049 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,477 | m3 |
| 51 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cột đèn thép tráng kẽm hình côn 6m dày 4mm + cần đèn ,bằng máy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cột |
| 53 | Lắp đèn pha led 100W, IP 66 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 54 | Domino đấu dây chân trụ đèn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 55 | Cầu chì ống 5A | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 56 | Rải cáp CXV 2x10mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m |
| 57 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn, cáp CXV 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,9 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 25mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 60 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 61 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 7 | bộ |
| 62 | Kéo rải dây dây đồng trần 25mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,448 | m3 |
| 65 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,23 | m3 |
| 66 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m2 |
| 67 | Bulong neo móng M20x800 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 68 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,19 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 9,5 | m3 |
| 70 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,095 | 100m3 |
| 71 | Cáp mạng UTP Cat 6E | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 72 | Cáp tel 8x0,5mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đk ống 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 145 | m |
| 74 | Lắp đặt hộp kỹ thuật IDF | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 75 | Lắp đặt trung tâm MDF tel, switch mạng data | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 76 | Bộ nguồn 24V + acquy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt MCB 2P-16A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,15 | 100m3 |
| 79 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,542 | m3 |
| 80 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,115 | 100m3 |
| I | HỆ THỐNG PCCC, BÁO CHÁY + CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 114mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 76mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 60mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 4 | Co, tê, mặt bích … | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hệ |
| 5 | Hố van 500x500x700mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | hố |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 103,92 | m2 |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,18 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,62 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 27,54 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt cáp tín hiệu báo cháy tiết diện 2x16AWG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3.100 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tiết diện 2x18AWG | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.400 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV/FR tiết diện 2x1 mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 500 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.000 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa bảo hộ dây dẫn, đk ống 20mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1.500 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 40/30mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt thiết bị đế và đầu báo khói | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,9 | 10 đầu |
| 18 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 5 nút |
| 19 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 5 chuông |
| 20 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,4 | 5 đèn |
| 21 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,2 | 5 đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 5,8 | 5 đèn |
| 23 | Lắp đặt MCB 1P - 10A-6KA | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt hộp tròn nối dây | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 100 | hộp |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3,24 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m3 |
| 28 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng trần 16mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 29 | Kẹp cọc nối đất | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 30 | Mối hàn Cadweld | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 31 | Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng fi16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | cọc |
| 32 | Đầu cos tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây 70mm2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 85 | m |
| 34 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 35 | Hóa chất giảm điện trở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 20 | kg |
| 36 | Lắp đặt cáp lụa neo trụ | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 37 | Đóng cọc chống sét bằng thép bọc đồng fi 16, L=2,4m | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2 | cọc |
| 38 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 39 | Lắp đặt bộ gắn đế kim thu sét | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 42 | Khoan giếng tiếp địa | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| J | SAN NỀN | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại I, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 48,957 | 100m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 4,47 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 17,5 | 10m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,6 m3, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 1,172 | 100m3 |
| 6 | Cung cấp đất đắp nền | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 2.577,25 | m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | 21,3 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy vận thăng | Sức nâng ≥ 0,8 tấn | 2 |
| 4 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 1 |
| 5 | Máy ủi | Công suất ≥ 110 CV | 1 |
| 6 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Không yêu cầu | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 5 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Không yêu cầu | 4 |
| 9 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Không yêu cầu | 3 |
| 11 | Đầm bàn | Không yêu cầu | 3 |
| 12 | Đầm dùi | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Dàn giáo | Loại 42 khung, 42 chéo | 20 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
2 |
1 |
Ô tô tự đổ (phục vụ vận chuyển vật tư vật liệu) |
Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
2 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
2 |
2 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
2 |
3 |
Máy vận thăng |
Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
2 |
3 |
Máy vận thăng |
Sức nâng ≥ 0,8 tấn |
2 |
4 |
Cần cẩu |
Sức nâng ≥ 10 tấn |
1 |
4 |
Cần cẩu |
Sức nâng ≥ 10 tấn |
1 |
5 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110 CV |
1 |
5 |
Máy ủi |
Công suất ≥ 110 CV |
1 |
6 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử |
Không yêu cầu |
1 |
6 |
Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử |
Không yêu cầu |
1 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
5 |
7 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥ 250 lít |
5 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Không yêu cầu |
4 |
8 |
Máy cắt uốn thép |
Không yêu cầu |
4 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
Không yêu cầu |
2 |
9 |
Máy đầm đất cầm tay |
Không yêu cầu |
2 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
Không yêu cầu |
3 |
10 |
Máy cắt gạch đá |
Không yêu cầu |
3 |
11 |
Đầm bàn |
Không yêu cầu |
3 |
11 |
Đầm bàn |
Không yêu cầu |
3 |
12 |
Đầm dùi |
Không yêu cầu |
3 |
12 |
Đầm dùi |
Không yêu cầu |
3 |
13 |
Dàn giáo |
Loại 42 khung, 42 chéo |
20 |
13 |
Dàn giáo |
Loại 42 khung, 42 chéo |
20 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 11,757 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 2,794 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 9,952 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 42,814 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 117,343 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 5,688 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 22,348 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 20x20x25, vữa XM mác 75 | 9,112 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 26,082 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 53,124 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 82,995 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 206,654 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 13,843 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 36,662 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 15 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | 1,531 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 3,215 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 2,785 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 8,524 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 13,184 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | 17,943 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cầu thang, chiều cao | 1,06 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,069 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,557 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 8,218 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,662 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,94 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,325 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 10,951 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,689 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 16,343 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 23,607 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,992 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 1,926 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,039 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,6 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,151 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 37 | Gia công xà gồ thép | 10,185 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép | 10,185 | tấn | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 876,656 | m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 40 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | 8,502 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 3,538 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 42 | Cung cấp đất đắp tôn nền | 278,78 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 43 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,316 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | 65,001 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 1,675 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 46 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x19, chiều cao | 14,099 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 47 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao | 104,451 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 195,471 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | 85,911 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế | ||
| 50 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | 5,316 | m3 | Theo yêu cầu chương V và hồ sơ thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Bạn thu hút chính bản chất của mình chứ không phải điều bạn muốn. Vậy nên nếu bạn mong muốn, hãy phản ánh nó. "
Tony Gaskins
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban Quản lý Dự án huyện Nhơn Trạch đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.