Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Khay thử/ Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBsAg |
3000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
2 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HIV-1 và HIV-2 |
3400 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
3 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV |
3100 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
4 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng syphilis |
1500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
5 |
Khay thử xét nghiệm định tính virus cúm A và/hoặc cúm B |
150 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
6 |
Que thử nước tiểu 11 thông số |
8000 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
7 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
200 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
8 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
800 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
9 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyroinine tự do (fT3) |
800 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
10 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do ( fT4) |
800 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
11 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng định lượng C- Reactive Protein ( CRP) |
4500 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
12 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH) |
800 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
13 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng định lượng nồng độ 25 (OH)D2/D3 tổng số |
150 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
14 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Beta HCG |
450 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
15 |
Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện IgG kháng H. Pylori |
100 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
16 |
Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện kháng nguyên Dengue NS1 |
100 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
17 |
Khay thử xét nghiệm định tính phát hiện đồng thời và phân biệt kháng nguyên các chủng virus gây bệnh sốt rét Malaria dạng Pf/Pv |
350 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
18 |
Khay thử xét nghiệm định tính kháng nguyên vi rút Rota |
300 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
19 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triiodothyronine toàn phần |
450 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
20 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Thyroxine toàn phần |
450 |
Test |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
21 |
Vật liệu nội kiểm cho máy huyết học |
8 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
22 |
Dung dịch pha loãng dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
8 |
Thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
23 |
Thuốc thử ly giải hồng cầu dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
5 |
Chai |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
24 |
Dung dịch rửa dùng cho máy xét nghiệm huyết học |
2 |
Can |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
25 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng axit uric |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
26 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng định lượng Amylase tuyến tụy |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
27 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
45 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
28 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GOT/ AST |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
29 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng GPT/ ALT |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
30 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose |
30 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
31 |
Thuốc thử xét nghiệm Protein toàn phần |
25 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
32 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
10 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
33 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerid |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
34 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea |
50 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
35 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
36 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin toàn phần |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
37 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Bilirubin trực tiếp |
6 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
38 |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm sinh hóa |
7 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
39 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm Sinh hóa |
50 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
40 |
Thuốc thử xét nghiệm bán định lượng Protein phản ứng C (CRP) |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
41 |
Thuốc thử xét nghiệm chỉ số PT |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
42 |
Thuốc thử xét nghiệm chỉ số APTT |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
43 |
Calcium Chloride (cacl2) đo đông máu |
7 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
44 |
Thuốc thử xét nghiệm chỉ số Fibrinogen |
25 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
45 |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm đông máu |
80 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
46 |
Thuốc thử xét nghiệm điện giải |
35 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
47 |
Định nhóm máu RH (Anti D) |
5 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
48 |
Bộ huyết thanh định nhóm máu ABO |
20 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
49 |
Chất hiệu chuẩn dùng cho máy xét nghiệm đông máu |
5 |
Lọ |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |
|||
50 |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Gama-GT |
15 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
Bệnh viện Đa khoa huyện Si Ma Cai; |