Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất Tên dự toán là: Mua sắm vật tư sơn, dầu, mỡ, hòm hộp, giá hàng của Kho KT887/Cục KTBC Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Đối với Doanh nghiệp: + Báo cáo tài chính trong năm 2019, 2020 và 2021 được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm quý I năm 2022. - Đối với hộ kinh doanh cá thể: + Nhà thầu cung cấp (bản sao chứng thực) xác nhận của cơ quan thuế đã nộp trong năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ (Một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn). + Nhà thầu cung cấp (bản chụp) các hợp đồng tương tự đã thực hiện. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do Phòng Thương mại và Công nghiệp của nước sản xuất/nước xuất khẩu hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp, hoặc giấy xác nhận xuất xứ do hãng/đại lý phát hành trong đó ghi rõ danh mục, chủng loại hàng hóa, tên nhà sản xuất, nước xuất xứ (01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng/chứng thực) (Không áp dụng đối với hàng hóa sản xuất trong nước). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ) nếu có - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT . - Bản cam kết thực hiện gói thầu, hàng hóa cung cấp đảm bảo chất lượng, có xuất xứ ký mã hiệu, nhãn mác rõ ràng, sản phẩm mới 100%, được sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong E-HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Thời gian bảo hành: Theo tính chất của từng chủng loại mặt hàng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. - Giá chào hàng của hàng hóa được tính cho cả giá vận chuyển đến kho bên mua (Kho KT887/Cục KTBC/TCKT – thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc). Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, và chi phí vận chuyển, bốc xếp lên, xuống; theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Các loại vật tư, hàng hóa có thời hạn sử dụng ít nhất 06 tháng trở lên kể từ ngày giao, nhận (tùy theo tính chất, yêu cầu của từng loại vật tư, hàng hóa – quy định cụ thể tại chương V, mục 2.4). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép kinh doanh (Bản sao chứng thực) có giá trị trong vòng 12 tháng trở lại đây. - 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các mặt hàng tương tự trong 03 năm trở lại đây. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/ TCKT. Địa chỉ: thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 0211.3861910. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Trường; Kho KT887/Cục KTBC/TCKT (Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Hùng; Đ/c: Ban Kỹ thuật/Kho KT887 ĐT: 0977.241.174. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Lê Minh Dũng; ĐT: 098.517.0987. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy mộc | Khổ 1m | 13.720 | Kg | Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), Độ chịu kéo chiều dọc ≥ 1,8KN/m, độ chịu kéo ngang ≥ 01 KN/m; Độ chịu xé dọc ≥ 300mN, độ chịu xé ngang ≥ 350mN; Độ ẩm 8%. Khổ giấy 1m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 2 | Giấy mộc Kraft | Khổ 0,8m | 5.615 | Kg | Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), Độ chịu kéo chiều dọc ≥ 1,8KN/m, độ chịu kéo ngang ≥ 01 KN/m; Độ chịu xé dọc ≥ 300mN, độ chịu xé ngang ≥ 350mN; Độ ẩm 8%. Khổ giấy 0,8m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 3 | Giẻ lau sạch | 6.314 | Kg | Vải cotton chưa qua sử dụng, mềm thấm nước mỗi miếng có KT: Dài từ 40cm đến 50cm, Rộng: 20 cm đến 40cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm) | ||
| 4 | Túi PE | 2.500 | Chiếc | Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 5 | Túi vải | 1.200 | Chiếc | Túi hình trụ, kích thước (250-400) x 590 mm may bằng vải nỉ màu nâu gụ, kín 3 chiều. Mặt ngoài trơn, bóng chống được bám bụi và nước, mặt trong mềm mịn; S.Xuất 2022 | ||
| 6 | Túi nilon | 2.500 | Cái | Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 400mm, rộng 350mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 7 | Túi nilon | 2.500 | Cái | Kín 3 chiều, màu trắng trong. KT(DxRxDầy) (400 x 600 x 0,2) mm. Đảm bảo kín; S.Xuất 2022 | ||
| 8 | Túi nilon | 1.800 | Cái | Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 500mm, rộng 1.100mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 9 | Màng PE | 765 | Kg | Màu trắng; khổ rộng 1.000mm, dầy 0,2mm; độ dài được quấn thành cuộn từ 40 đến 50kg/cuộn; S.Xuất 2022 | ||
| 10 | Chổi quét sơn | 4.207 | Cái | Chiều rộng mặt chổi: 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 11 | Giấy ráp | 2.723 | Tờ | Độ nhám P=1000; KT: (200x300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 12 | Bàn chải sắt | 1.545 | Cái | Cán tay cầm bằng gỗ; KT:(DxR)150x60mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 13 | Chổi đánh gỉ | 1.608 | Cái | Ф100; Sợi lông chổi bằng đồng có độ mềm mại, có độ gợn sóng đẻ nâng cao hiệu năng đánh gỉ; S.Xuất 2021 hoặc 2022. | ||
| 14 | Chổi đánh gỉ | 1.095 | Cái | Cán cầm bằng gỗ Ф20, dài 15 cm; mặt chổi rộng 2cm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 15 | Gang tay vải | 6.234 | Đôi | 02 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước; S.Xuất 2021 hoặc 2022. | ||
| 16 | Khẩu trang vải | 5.948 | Cái | 03 lớp (02 lớp mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 17 | Gang tay cao su | 410 | Đôi | Làm bằng chất liệu cao su tổng hợp; chống được hóa chất, dầu mỡ.chiều dài 40 cm; độ dày: 0,9mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 18 | Khẩu trang hoạt tính | 974 | Cái | gồm 3 lớp (lớp trong cùng bằng vải lưới màu trắng; ở giữa là lớp than hoạt tính 100% ép trong vải Activated Carbon Cloth – ACC; lớp ngoài cùng là vải coston mềm); S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 19 | Dây buộc ni lông | 439 | Cuộn | Màu trắng; 1kg/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 20 | Băng dính nâu | 1.078 | Cuộn | Màu nâu rộng 50cm, dầy 80ya; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 21 | Cồn CN | C2H6O hoặc C2H5OH | 383 | Lít | Nồng độ 90 độ; được sản xuất từ tinh bột (sắn, ngô) chưa loại bỏ hoàn toàn tạp chất; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | |
| 22 | Bông CN | 64,5 | Kg | màu trắng tơi, xốp, không ẩm ướt và không lẫn tạp chất; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 23 | Vải mộc | 2.842 | m | Chất liệu 100% cotton, mềm, thấm hút nước tốt; không ra màu, bám lông khi sử dụng; màu trắng; khổ 0,8m, dài 100m/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 24 | Bột đá | 296 | Kg | Màu trắng; tơi, mịn, không ẩm ướt; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 25 | Dây thép | 90 | Kg | Ф1 (mạ kẽm); S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 26 | Dây thép | 190 | Kg | Ф3 (mạ kẽm); S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 27 | Gang tay ni lông | 444 | Hộp | 50 đôi/hộp; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 28 | Xà phòng | 333 | Kg | 0,5kg/túi; Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 29 | Natri cacbonat | Na2CO3 hoặc tương đương | 200 | Kg | 25Kg/bao; Độ bazơ (pKb): 3,67; Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml (200C) ; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 30 | Kali cromat | K2CrO4 hoặc tương đương | 60 | Kg | 20Kg/bao; Độ hòa tan trong nước: 62,9g/100mol (200C); 75,g/100 ml(800C) ; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 31 | Thủy tinh lỏng | Na2SiO3 hoặc tương đương | 50 | Kg | 25Kg/can (Sodium silicate: 40-41%; Nước: 59-60%) dạng lỏng, sánh, không màu; S.Xuất 2021 hoặc 2022. | Bảo hành 12 tháng |
| 32 | Xút | NaOH hoặc tương đương | 100 | Kg | 25Kg/bao; Nhiệt độ nóng chảy: 327,6oC; nhiệt độ sôi: 1.388oC, dễ tan trong nước; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 33 | Giấy Krarf carton | 620 | Kg | Khổ giấy rộng: 300mm; dầy 4mm Giấy gồm 03 lớp: 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. Lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực; S.Xuất 2022 | ||
| 34 | Hộp xịt | RP7 (hoặc tương đương) | 54 | Hộp | Loại 300ml/hộp; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 35 | Ni lon chống dập | 109 | Kg | Khổ rộng 250mm; được quấn thành cuộn từ 30 đến 50m/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 36 | Kéo cắt giấy | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ; dài 35cm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 37 | Giấy ráp №150 | 1.474 | Tờ | KT: (200 x 300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 38 | Giấy ráp №00 | 1.502 | Tờ | KT:(200 x 300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 39 | Bao tải dứa 100 | 165 | Cái | KT:(1200x1000)mm; Làm bằng chất liệu nilon màu đen; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 40 | Củi đun bạch đàn | 1.065 | Kg | phải khô, không ẩm ướt có đường kính từ 100 – 200mm; chiều dài 800-1.200mm | ||
| 41 | Chổi quét sơn | 172 | Cái | Chiều rộng mặt chổi: 25mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 42 | Bút tỉa sơn | 120 | Cái | Chiều rộng mặt bút: 10mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 43 | Túi nilon | 340 | Cái | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 1.200mm, rộng 800mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 44 | Túi nilon | 180 | Cái | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 45 | Túi nilon gấp mép (túi Zipper) | 320 | Cái | 3 chiều kín, 01 chiều hở có đường gân zip đảm bảo chắc chăn kín khít khi dán lại, màu trắng trong. Kích thước: dài 150mm, rộng 100mm, dầy 0,2mm; S.Xuất 2022 | ||
| 46 | Hạt hút ẩm chỉ thị mầu | 600 | Kg | Kích thước hạt 3-4mm; màu xanh có chứa chất chỉ thị màu; khi ngận nước sẽ chuyển dần qua mau hồng nhạt rồi đậm dần thành mầu hồng đậm, khi no nước chuyển sang màu hồng đen. Khả năng hút ẩm từ 75 – 80% thể tích của hạt; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 47 | Túi vải 1 ngăn | 1.100 | Cái | KT: (180x160) mm may bằng vải mộc màu trắng các mép túi được may kín 3 mặt, chắc chắn, S.Xuất 2022 | ||
| 48 | Chụp cao su | 310 | Cái | KT: Ф20 cao 15mm, dầy 1,5mm; làm từ cao su chất lượng cao màu đen có độ đàn hồi, chịu lực tốt, không bị rạn, nứt. Sản xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 49 | Lạt nhựa | 4 | Kg | KT: dài: 200mm, bản rộng: 4mm. Được sản xuất từ nhựa PA có tính dẻo, dai độ bền cao. Một đầu có khóa, một đầu nhỏ để luồn qua khóa. Sản xuất 2022 | ||
| 50 | Bìa caton 4 lớp | 80 | Kg | KT: dài: 2.000mm, rộng: 800mm; dầy 5mm; gồm 04 lớp, 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. 02 lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực. Sản xuất 2022 | ||
| 51 | Hộp caton 3 lớp | 300 | Cái | KT: DàixRộngxCaoxDầy (500x620x300x4)mm; gồm 03 lớp: 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. 01 lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực. Sản xuất 2022 | ||
| 52 | Gang sợi | 330 | Đôi | Được may bằng vải len sợi nhỏ (60g) màu trắng, không phủ nhựa, không gây kích ứng da, có độ bền và an toàn cao khi sử dụng; S.Xuất 2022 | ||
| 53 | Vải phin trắng | Khổ 0,8 m | 430 | m | Vải cotton 100% màu trắng mềm và thấm nước tốt; quấn thành cuộn dài 100m-120m/cuộn; S.Xuất 2022 | |
| 54 | Giấy mầu chỉ thị độ ẩm | 600 | Cái | Kích thước: 50mm x 80mm; Độ ẩm ≥ 60% hiểm thị màu hồng; | Bảo hành 12 tháng | |
| 55 | Keo dán X66 | X66 (hoặc tương đương) | 3 | Hộp | (800g/hộp); dạng kem dùng để dán đồ gỗ, cao su, vải, giấy; S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng |
| 56 | Gioăng cao su xốp | 120 | m | Bản rộng 40mm, dầy 2mm, dài 10.000mm/cuộn, lực kéo, nén: 3-6H; chịu được nhiệt độ từ 50 oC – 110oC. S.Xuất 2022 | Bảo hành 12 tháng | |
| 57 | Gỗ ván ép công nghiệp | 2 | Tấm | KT: Dài: 2.440mm, Rộng: 1.200mm, Dầy: 8mm. Làm bằng gỗ vụn, keo kết dính và chất phụ gia chống mối mọt. S.Xuất 2022 | Bảo hành 06 tháng |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 30Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Giấy mộc | 13.720 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Giấy mộc Kraft | 5.615 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Giẻ lau sạch | 6.314 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Túi PE | 2.500 | Chiếc | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Túi vải | 1.200 | Chiếc | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Túi nilon | 2.500 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Túi nilon | 2.500 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Túi nilon | 1.800 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Màng PE | 765 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Chổi quét sơn | 4.207 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Giấy ráp | 2.723 | Tờ | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Bàn chải sắt | 1.545 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Chổi đánh gỉ | 1.608 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Chổi đánh gỉ | 1.095 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Gang tay vải | 6.234 | Đôi | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Khẩu trang vải | 5.948 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Gang tay cao su | 410 | Đôi | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Khẩu trang hoạt tính | 974 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Dây buộc ni lông | 439 | Cuộn | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Băng dính nâu | 1.078 | Cuộn | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Cồn CN | 383 | Lít | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Bông CN | 64,5 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Vải mộc | 2.842 | m | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Bột đá | 296 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Dây thép | 90 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Dây thép | 190 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Gang tay ni lông | 444 | Hộp | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Xà phòng | 333 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Natri cacbonat | 200 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Kali cromat | 60 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Thủy tinh lỏng | 50 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Xút | 100 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Giấy Krarf carton | 620 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Hộp xịt | 54 | Hộp | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Ni lon chống dập | 109 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Kéo cắt giấy | 20 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Giấy ráp №150 | 1.474 | Tờ | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Giấy ráp №00 | 1.502 | Tờ | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Bao tải dứa 100 | 165 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Củi đun bạch đàn | 1.065 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Chổi quét sơn | 172 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Bút tỉa sơn | 120 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Túi nilon | 340 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Túi nilon | 180 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Túi nilon gấp mép (túi Zipper) | 320 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Hạt hút ẩm chỉ thị mầu | 600 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Túi vải 1 ngăn | 1.100 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Chụp cao su | 310 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | Lạt nhựa | 4 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Bìa caton 4 lớp | 80 | Kg | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Hộp caton 3 lớp | 300 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Gang sợi | 330 | Đôi | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Vải phin trắng | 430 | m | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Giấy mầu chỉ thị độ ẩm | 600 | Cái | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Keo dán X66 | 3 | Hộp | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Gioăng cao su xốp | 120 | m | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Gỗ ván ép công nghiệp | 2 | Tấm | Kho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc) | Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ (Một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: -Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau: -Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 72 giờ ngày làm việc. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy mộc |
Khổ 1m
|
13.720 | Kg | Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), Độ chịu kéo chiều dọc ≥ 1,8KN/m, độ chịu kéo ngang ≥ 01 KN/m; Độ chịu xé dọc ≥ 300mN, độ chịu xé ngang ≥ 350mN; Độ ẩm 8%. Khổ giấy 1m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt; S.Xuất 2022 | |
| 2 | Giấy mộc Kraft |
Khổ 0,8m
|
5.615 | Kg | Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), Độ chịu kéo chiều dọc ≥ 1,8KN/m, độ chịu kéo ngang ≥ 01 KN/m; Độ chịu xé dọc ≥ 300mN, độ chịu xé ngang ≥ 350mN; Độ ẩm 8%. Khổ giấy 0,8m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt; S.Xuất 2022 | |
| 3 | Giẻ lau sạch | 6.314 | Kg | Vải cotton chưa qua sử dụng, mềm thấm nước mỗi miếng có KT: Dài từ 40cm đến 50cm, Rộng: 20 cm đến 40cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm) | ||
| 4 | Túi PE | 2.500 | Chiếc | Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 5 | Túi vải | 1.200 | Chiếc | Túi hình trụ, kích thước (250-400) x 590 mm may bằng vải nỉ màu nâu gụ, kín 3 chiều. Mặt ngoài trơn, bóng chống được bám bụi và nước, mặt trong mềm mịn; S.Xuất 2022 | ||
| 6 | Túi nilon | 2.500 | Cái | Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 400mm, rộng 350mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 7 | Túi nilon | 2.500 | Cái | Kín 3 chiều, màu trắng trong. KT(DxRxDầy) (400 x 600 x 0,2) mm. Đảm bảo kín; S.Xuất 2022 | ||
| 8 | Túi nilon | 1.800 | Cái | Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 500mm, rộng 1.100mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 9 | Màng PE | 765 | Kg | Màu trắng; khổ rộng 1.000mm, dầy 0,2mm; độ dài được quấn thành cuộn từ 40 đến 50kg/cuộn; S.Xuất 2022 | ||
| 10 | Chổi quét sơn | 4.207 | Cái | Chiều rộng mặt chổi: 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 11 | Giấy ráp | 2.723 | Tờ | Độ nhám P=1000; KT: (200x300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 12 | Bàn chải sắt | 1.545 | Cái | Cán tay cầm bằng gỗ; KT:(DxR)150x60mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 13 | Chổi đánh gỉ | 1.608 | Cái | Ф100; Sợi lông chổi bằng đồng có độ mềm mại, có độ gợn sóng đẻ nâng cao hiệu năng đánh gỉ; S.Xuất 2021 hoặc 2022. | ||
| 14 | Chổi đánh gỉ | 1.095 | Cái | Cán cầm bằng gỗ Ф20, dài 15 cm; mặt chổi rộng 2cm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 15 | Gang tay vải | 6.234 | Đôi | 02 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước; S.Xuất 2021 hoặc 2022. | ||
| 16 | Khẩu trang vải | 5.948 | Cái | 03 lớp (02 lớp mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 17 | Gang tay cao su | 410 | Đôi | Làm bằng chất liệu cao su tổng hợp; chống được hóa chất, dầu mỡ.chiều dài 40 cm; độ dày: 0,9mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 18 | Khẩu trang hoạt tính | 974 | Cái | gồm 3 lớp (lớp trong cùng bằng vải lưới màu trắng; ở giữa là lớp than hoạt tính 100% ép trong vải Activated Carbon Cloth – ACC; lớp ngoài cùng là vải coston mềm); S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 19 | Dây buộc ni lông | 439 | Cuộn | Màu trắng; 1kg/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 20 | Băng dính nâu | 1.078 | Cuộn | Màu nâu rộng 50cm, dầy 80ya; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 21 | Cồn CN |
C2H6O hoặc C2H5OH
|
383 | Lít | Nồng độ 90 độ; được sản xuất từ tinh bột (sắn, ngô) chưa loại bỏ hoàn toàn tạp chất; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | |
| 22 | Bông CN | 64,5 | Kg | màu trắng tơi, xốp, không ẩm ướt và không lẫn tạp chất; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 23 | Vải mộc | 2.842 | m | Chất liệu 100% cotton, mềm, thấm hút nước tốt; không ra màu, bám lông khi sử dụng; màu trắng; khổ 0,8m, dài 100m/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 24 | Bột đá | 296 | Kg | Màu trắng; tơi, mịn, không ẩm ướt; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 25 | Dây thép | 90 | Kg | Ф1 (mạ kẽm); S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 26 | Dây thép | 190 | Kg | Ф3 (mạ kẽm); S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 27 | Gang tay ni lông | 444 | Hộp | 50 đôi/hộp; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 28 | Xà phòng | 333 | Kg | 0,5kg/túi; Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001; S.Xuất 2022 | ||
| 29 | Natri cacbonat |
Na2CO3 hoặc tương đương
|
200 | Kg | 25Kg/bao; Độ bazơ (pKb): 3,67; Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml (200C) ; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | |
| 30 | Kali cromat |
K2CrO4 hoặc tương đương
|
60 | Kg | 20Kg/bao; Độ hòa tan trong nước: 62,9g/100mol (200C); 75,g/100 ml(800C) ; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | |
| 31 | Thủy tinh lỏng |
Na2SiO3 hoặc tương đương
|
50 | Kg | 25Kg/can (Sodium silicate: 40-41%; Nước: 59-60%) dạng lỏng, sánh, không màu; S.Xuất 2021 hoặc 2022. | |
| 32 | Xút |
NaOH hoặc tương đương
|
100 | Kg | 25Kg/bao; Nhiệt độ nóng chảy: 327,6oC; nhiệt độ sôi: 1.388oC, dễ tan trong nước; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | |
| 33 | Giấy Krarf carton | 620 | Kg | Khổ giấy rộng: 300mm; dầy 4mm Giấy gồm 03 lớp: 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. Lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực; S.Xuất 2022 | ||
| 34 | Hộp xịt |
RP7 (hoặc tương đương)
|
54 | Hộp | Loại 300ml/hộp; S.Xuất 2022 | |
| 35 | Ni lon chống dập | 109 | Kg | Khổ rộng 250mm; được quấn thành cuộn từ 30 đến 50m/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 36 | Kéo cắt giấy | 20 | Cái | Làm bằng thép không gỉ; dài 35cm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 37 | Giấy ráp №150 | 1.474 | Tờ | KT: (200 x 300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 38 | Giấy ráp №00 | 1.502 | Tờ | KT:(200 x 300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 39 | Bao tải dứa 100 | 165 | Cái | KT:(1200x1000)mm; Làm bằng chất liệu nilon màu đen; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 40 | Củi đun bạch đàn | 1.065 | Kg | phải khô, không ẩm ướt có đường kính từ 100 – 200mm; chiều dài 800-1.200mm | ||
| 41 | Chổi quét sơn | 172 | Cái | Chiều rộng mặt chổi: 25mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 42 | Bút tỉa sơn | 120 | Cái | Chiều rộng mặt bút: 10mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022 | ||
| 43 | Túi nilon | 340 | Cái | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 1.200mm, rộng 800mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 44 | Túi nilon | 180 | Cái | Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022 | ||
| 45 | Túi nilon gấp mép (túi Zipper) | 320 | Cái | 3 chiều kín, 01 chiều hở có đường gân zip đảm bảo chắc chăn kín khít khi dán lại, màu trắng trong. Kích thước: dài 150mm, rộng 100mm, dầy 0,2mm; S.Xuất 2022 | ||
| 46 | Hạt hút ẩm chỉ thị mầu | 600 | Kg | Kích thước hạt 3-4mm; màu xanh có chứa chất chỉ thị màu; khi ngận nước sẽ chuyển dần qua mau hồng nhạt rồi đậm dần thành mầu hồng đậm, khi no nước chuyển sang màu hồng đen. Khả năng hút ẩm từ 75 – 80% thể tích của hạt; S.Xuất 2022 | ||
| 47 | Túi vải 1 ngăn | 1.100 | Cái | KT: (180x160) mm may bằng vải mộc màu trắng các mép túi được may kín 3 mặt, chắc chắn, S.Xuất 2022 | ||
| 48 | Chụp cao su | 310 | Cái | KT: Ф20 cao 15mm, dầy 1,5mm; làm từ cao su chất lượng cao màu đen có độ đàn hồi, chịu lực tốt, không bị rạn, nứt. Sản xuất 2022 | ||
| 49 | Lạt nhựa | 4 | Kg | KT: dài: 200mm, bản rộng: 4mm. Được sản xuất từ nhựa PA có tính dẻo, dai độ bền cao. Một đầu có khóa, một đầu nhỏ để luồn qua khóa. Sản xuất 2022 | ||
| 50 | Bìa caton 4 lớp | 80 | Kg | KT: dài: 2.000mm, rộng: 800mm; dầy 5mm; gồm 04 lớp, 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. 02 lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực. Sản xuất 2022 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người ta có thể lừa dối người khác và chính bản thân mình, chứ con tim thì không thể. "
Mộc Cẩn Thiên Lam
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.