Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất

Tìm thấy: 11:06 01/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư sơn, dầu, mỡ, hòm hộp, giá hàng của Kho KT887/Cục KTBC
Gói thầu
Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư sơn, dầu, mỡ, hòm hộp, giá hàng của Kho KT887/Cục KTBC
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách quốc phòng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 08/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
40 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:01 01/07/2022
đến
14:00 08/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 08/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
70 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/07/2022 (16/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất
Tên dự toán là: Mua sắm vật tư sơn, dầu, mỡ, hòm hộp, giá hàng của Kho KT887/Cục KTBC
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 30 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách quốc phòng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/ TCKT. Địa chỉ: thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 0211.3861910.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/Tổng cục Kỹ thuật , địa chỉ: Khai Quang - Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/ TCKT. Địa chỉ: thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 0211.3861910.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (bản sao chứng thực) - Đối với Doanh nghiệp: + Báo cáo tài chính trong năm 2019, 2020 và 2021 được kiểm toán hoặc được cơ quan thuế xác nhận theo quy định của pháp luật; + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết thời điểm quý I năm 2022. - Đối với hộ kinh doanh cá thể: + Nhà thầu cung cấp (bản sao chứng thực) xác nhận của cơ quan thuế đã nộp trong năm 2019, 2020, 2021. - Hợp đồng tương tự: + Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ (Một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn). + Nhà thầu cung cấp (bản chụp) các hợp đồng tương tự đã thực hiện.
E-CDNT 10.2(c)Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá:
- Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hoá (CO) do Phòng Thương mại và Công nghiệp của nước sản xuất/nước xuất khẩu hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp, hoặc giấy xác nhận xuất xứ do hãng/đại lý phát hành trong đó ghi rõ danh mục, chủng loại hàng hóa, tên nhà sản xuất, nước xuất xứ (01 bản gốc hoặc 01 bản sao công chứng/chứng thực) (Không áp dụng đối với hàng hóa sản xuất trong nước). - Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (CQ) nếu có - Hàng hóa có thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đáp ứng thông số kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT . - Bản cam kết thực hiện gói thầu, hàng hóa cung cấp đảm bảo chất lượng, có xuất xứ ký mã hiệu, nhãn mác rõ ràng, sản phẩm mới 100%, được sản xuất năm 2021 trở lại đây. - Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hoá đề xuất trong E-HSDT. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các sản phẩm, hàng hoá do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do Nhà nước ban hành. - Thời gian bảo hành: Theo tính chất của từng chủng loại mặt hàng và theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
E-CDNT 12.2Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau:
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam. - Giá chào hàng của hàng hóa được tính cho cả giá vận chuyển đến kho bên mua (Kho KT887/Cục KTBC/TCKT – thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, thành phố Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc). Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, và chi phí vận chuyển, bốc xếp lên, xuống; theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Các loại vật tư, hàng hóa có thời hạn sử dụng ít nhất 06 tháng trở lên kể từ ngày giao, nhận (tùy theo tính chất, yêu cầu của từng loại vật tư, hàng hóa – quy định cụ thể tại chương V, mục 2.4).
E-CDNT 15.2Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm:
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Giấy phép kinh doanh (Bản sao chứng thực) có giá trị trong vòng 12 tháng trở lại đây. - 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các mặt hàng tương tự trong 03 năm trở lại đây.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 40 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Kho KT887/Cục Kỹ thuật Binh chủng/ TCKT. Địa chỉ: thôn Mậu Lâm, phường Khai Quang, TP Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc. ĐT: 0211.3861910.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Lê Văn Trường; Kho KT887/Cục KTBC/TCKT (Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Nguyễn Văn Hùng; Đ/c: Ban Kỹ thuật/Kho KT887 ĐT: 0977.241.174.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Lê Minh Dũng; ĐT: 098.517.0987.
E-CDNT 34

Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 10 %

Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 %

PHẠM VI CUNG CẤP

Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy mộcKhổ 1m13.720KgGiấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), Độ chịu kéo chiều dọc ≥ 1,8KN/m, độ chịu kéo ngang ≥ 01 KN/m; Độ chịu xé dọc ≥ 300mN, độ chịu xé ngang ≥ 350mN; Độ ẩm 8%. Khổ giấy 1m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt; S.Xuất 2022Bảo hành 12 tháng
2Giấy mộc KraftKhổ 0,8m5.615KgGiấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), Độ chịu kéo chiều dọc ≥ 1,8KN/m, độ chịu kéo ngang ≥ 01 KN/m; Độ chịu xé dọc ≥ 300mN, độ chịu xé ngang ≥ 350mN; Độ ẩm 8%. Khổ giấy 0,8m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt; S.Xuất 2022Bảo hành 12 tháng
3Giẻ lau sạch6.314KgVải cotton chưa qua sử dụng, mềm thấm nước mỗi miếng có KT: Dài từ 40cm đến 50cm, Rộng: 20 cm đến 40cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm)
4Túi PE2.500ChiếcKín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022
5Túi vải1.200ChiếcTúi hình trụ, kích thước (250-400) x 590 mm may bằng vải nỉ màu nâu gụ, kín 3 chiều. Mặt ngoài trơn, bóng chống được bám bụi và nước, mặt trong mềm mịn; S.Xuất 2022
6Túi nilon2.500CáiKín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 400mm, rộng 350mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022
7Túi nilon2.500CáiKín 3 chiều, màu trắng trong. KT(DxRxDầy) (400 x 600 x 0,2) mm. Đảm bảo kín; S.Xuất 2022
8Túi nilon1.800CáiKín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 500mm, rộng 1.100mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022
9Màng PE765KgMàu trắng; khổ rộng 1.000mm, dầy 0,2mm; độ dài được quấn thành cuộn từ 40 đến 50kg/cuộn; S.Xuất 2022
10Chổi quét sơn4.207CáiChiều rộng mặt chổi: 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
11Giấy ráp2.723TờĐộ nhám P=1000; KT: (200x300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
12Bàn chải sắt1.545CáiCán tay cầm bằng gỗ; KT:(DxR)150x60mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
13Chổi đánh gỉ1.608CáiФ100; Sợi lông chổi bằng đồng có độ mềm mại, có độ gợn sóng đẻ nâng cao hiệu năng đánh gỉ; S.Xuất 2021 hoặc 2022.
14Chổi đánh gỉ1.095CáiCán cầm bằng gỗ Ф20, dài 15 cm; mặt chổi rộng 2cm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
15Gang tay vải6.234Đôi02 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước; S.Xuất 2021 hoặc 2022.
16Khẩu trang vải5.948Cái03 lớp (02 lớp mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa; S.Xuất 2021 hoặc 2022
17Gang tay cao su410ĐôiLàm bằng chất liệu cao su tổng hợp; chống được hóa chất, dầu mỡ.chiều dài 40 cm; độ dày: 0,9mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
18Khẩu trang hoạt tính974Cáigồm 3 lớp (lớp trong cùng bằng vải lưới màu trắng; ở giữa là lớp than hoạt tính 100% ép trong vải Activated Carbon Cloth – ACC; lớp ngoài cùng là vải coston mềm); S.Xuất 2021 hoặc 2022
19Dây buộc ni lông439CuộnMàu trắng; 1kg/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022
20Băng dính nâu1.078CuộnMàu nâu rộng 50cm, dầy 80ya; S.Xuất 2021 hoặc 2022
21Cồn CNC2H6O hoặc C2H5OH383LítNồng độ 90 độ; được sản xuất từ tinh bột (sắn, ngô) chưa loại bỏ hoàn toàn tạp chất; S.Xuất 2021 hoặc 2022
22Bông CN64,5Kgmàu trắng tơi, xốp, không ẩm ướt và không lẫn tạp chất; S.Xuất 2021 hoặc 2022
23Vải mộc2.842mChất liệu 100% cotton, mềm, thấm hút nước tốt; không ra màu, bám lông khi sử dụng; màu trắng; khổ 0,8m, dài 100m/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022
24Bột đá296KgMàu trắng; tơi, mịn, không ẩm ướt; S.Xuất 2021 hoặc 2022
25Dây thép90KgФ1 (mạ kẽm); S.Xuất 2021 hoặc 2022
26Dây thép190KgФ3 (mạ kẽm); S.Xuất 2021 hoặc 2022
27Gang tay ni lông444Hộp50 đôi/hộp; S.Xuất 2021 hoặc 2022
28Xà phòng333Kg0,5kg/túi; Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001; S.Xuất 2022Bảo hành 12 tháng
29Natri cacbonatNa2CO3 hoặc tương đương200Kg25Kg/bao; Độ bazơ (pKb): 3,67; Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml (200C) ; S.Xuất 2021 hoặc 2022Bảo hành 12 tháng
30Kali cromatK2CrO4 hoặc tương đương60Kg20Kg/bao; Độ hòa tan trong nước: 62,9g/100mol (200C); 75,g/100 ml(800C) ; S.Xuất 2021 hoặc 2022Bảo hành 12 tháng
31Thủy tinh lỏngNa2SiO3 hoặc tương đương50Kg25Kg/can (Sodium silicate: 40-41%; Nước: 59-60%) dạng lỏng, sánh, không màu; S.Xuất 2021 hoặc 2022.Bảo hành 12 tháng
32XútNaOH hoặc tương đương100Kg25Kg/bao; Nhiệt độ nóng chảy: 327,6oC; nhiệt độ sôi: 1.388oC, dễ tan trong nước; S.Xuất 2021 hoặc 2022Bảo hành 12 tháng
33Giấy Krarf carton620KgKhổ giấy rộng: 300mm; dầy 4mm Giấy gồm 03 lớp: 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. Lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực; S.Xuất 2022
34Hộp xịtRP7 (hoặc tương đương)54HộpLoại 300ml/hộp; S.Xuất 2022Bảo hành 12 tháng
35Ni lon chống dập109KgKhổ rộng 250mm; được quấn thành cuộn từ 30 đến 50m/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022
36Kéo cắt giấy20CáiLàm bằng thép không gỉ; dài 35cm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
37Giấy ráp №1501.474TờKT: (200 x 300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
38Giấy ráp №001.502TờKT:(200 x 300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
39Bao tải dứa 100165CáiKT:(1200x1000)mm; Làm bằng chất liệu nilon màu đen; S.Xuất 2021 hoặc 2022
40Củi đun bạch đàn1.065Kgphải khô, không ẩm ướt có đường kính từ 100 – 200mm; chiều dài 800-1.200mm
41Chổi quét sơn172CáiChiều rộng mặt chổi: 25mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
42Bút tỉa sơn120CáiChiều rộng mặt bút: 10mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
43Túi nilon340CáiTúi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 1.200mm, rộng 800mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022
44Túi nilon180CáiTúi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022
45Túi nilon gấp mép (túi Zipper)320Cái3 chiều kín, 01 chiều hở có đường gân zip đảm bảo chắc chăn kín khít khi dán lại, màu trắng trong. Kích thước: dài 150mm, rộng 100mm, dầy 0,2mm; S.Xuất 2022
46Hạt hút ẩm chỉ thị mầu600KgKích thước hạt 3-4mm; màu xanh có chứa chất chỉ thị màu; khi ngận nước sẽ chuyển dần qua mau hồng nhạt rồi đậm dần thành mầu hồng đậm, khi no nước chuyển sang màu hồng đen. Khả năng hút ẩm từ 75 – 80% thể tích của hạt; S.Xuất 2022Bảo hành 12 tháng
47Túi vải 1 ngăn1.100CáiKT: (180x160) mm may bằng vải mộc màu trắng các mép túi được may kín 3 mặt, chắc chắn, S.Xuất 2022
48Chụp cao su310CáiKT: Ф20 cao 15mm, dầy 1,5mm; làm từ cao su chất lượng cao màu đen có độ đàn hồi, chịu lực tốt, không bị rạn, nứt. Sản xuất 2022Bảo hành 12 tháng
49Lạt nhựa4KgKT: dài: 200mm, bản rộng: 4mm. Được sản xuất từ nhựa PA có tính dẻo, dai độ bền cao. Một đầu có khóa, một đầu nhỏ để luồn qua khóa. Sản xuất 2022
50Bìa caton 4 lớp80KgKT: dài: 2.000mm, rộng: 800mm; dầy 5mm; gồm 04 lớp, 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. 02 lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực. Sản xuất 2022
51Hộp caton 3 lớp300CáiKT: DàixRộngxCaoxDầy (500x620x300x4)mm; gồm 03 lớp: 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. 01 lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực. Sản xuất 2022
52Gang sợi330ĐôiĐược may bằng vải len sợi nhỏ (60g) màu trắng, không phủ nhựa, không gây kích ứng da, có độ bền và an toàn cao khi sử dụng; S.Xuất 2022
53Vải phin trắngKhổ 0,8 m430mVải cotton 100% màu trắng mềm và thấm nước tốt; quấn thành cuộn dài 100m-120m/cuộn; S.Xuất 2022
54Giấy mầu chỉ thị độ ẩm600CáiKích thước: 50mm x 80mm; Độ ẩm ≥ 60% hiểm thị màu hồng; Bảo hành 12 tháng
55Keo dán X66X66 (hoặc tương đương)3Hộp(800g/hộp); dạng kem dùng để dán đồ gỗ, cao su, vải, giấy; S.Xuất 2022Bảo hành 12 tháng
56Gioăng cao su xốp120mBản rộng 40mm, dầy 2mm, dài 10.000mm/cuộn, lực kéo, nén: 3-6H; chịu được nhiệt độ từ 50 oC – 110oC. S.Xuất 2022Bảo hành 12 tháng
57Gỗ ván ép công nghiệp2TấmKT: Dài: 2.440mm, Rộng: 1.200mm, Dầy: 8mm. Làm bằng gỗ vụn, keo kết dính và chất phụ gia chống mối mọt. S.Xuất 2022Bảo hành 06 tháng

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng30Ngày

Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STTDanh mục hàng hóaKhối lượng mời thầuĐơn vịĐịa điểm cung cấpTiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1Giấy mộc13.720KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
2Giấy mộc Kraft5.615KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
3Giẻ lau sạch6.314KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
4Túi PE2.500ChiếcKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
5Túi vải1.200ChiếcKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
6Túi nilon2.500CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
7Túi nilon2.500CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
8Túi nilon1.800CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
9Màng PE765KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
10Chổi quét sơn4.207CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
11Giấy ráp2.723TờKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
12Bàn chải sắt1.545CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
13Chổi đánh gỉ1.608CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
14Chổi đánh gỉ1.095CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
15Gang tay vải6.234ĐôiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
16Khẩu trang vải5.948CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
17Gang tay cao su410ĐôiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
18Khẩu trang hoạt tính974CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
19Dây buộc ni lông439CuộnKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
20Băng dính nâu1.078CuộnKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
21Cồn CN383LítKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
22Bông CN64,5KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
23Vải mộc2.842mKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
24Bột đá296KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
25Dây thép90KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
26Dây thép190KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
27Gang tay ni lông444HộpKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
28Xà phòng333KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
29Natri cacbonat200KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
30Kali cromat60KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
31Thủy tinh lỏng50KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
32Xút100KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
33Giấy Krarf carton620KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
34Hộp xịt54HộpKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
35Ni lon chống dập109KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
36Kéo cắt giấy20CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
37Giấy ráp №1501.474TờKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
38Giấy ráp №001.502TờKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
39Bao tải dứa 100165CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
40Củi đun bạch đàn1.065KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
41Chổi quét sơn172CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
42Bút tỉa sơn120CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
43Túi nilon340CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
44Túi nilon180CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
45Túi nilon gấp mép (túi Zipper)320CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
46Hạt hút ẩm chỉ thị mầu600KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
47Túi vải 1 ngăn1.100CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
48Chụp cao su310CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
49Lạt nhựa4KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
50Bìa caton 4 lớp80KgKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
51Hộp caton 3 lớp300CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
52Gang sợi330ĐôiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
53Vải phin trắng430mKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
54Giấy mầu chỉ thị độ ẩm600CáiKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
55Keo dán X663HộpKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
56Gioăng cao su xốp120mKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực
57Gỗ ván ép công nghiệp2TấmKho KT887/Cục KTBC (Mậu Lâm, Khai Quang, Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc)Tối đa 10 ngày từ khi hợp đồng có hiệu lực

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.200.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 300.000.000 VND(8). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải có ít nhất 02 hợp đồng đã thực hiện cung cấp các loại hàng hóa tương tự như của bên mời thầu; trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ (Một tỷ đồng chẵn) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VNĐ (Hai tỷ đồng chẵn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13)Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

-Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng theo các yêu cầu sau: -Cam kết có hàng hóa thay thế trong quá trình khắc phục sự cố. -Thời gian thay mới hàng hóa không đạt của gói thầu kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư tối đa trong vòng 72 giờ ngày làm việc.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụng

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Giấy mộc
Khổ 1m
13.720 Kg Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), Độ chịu kéo chiều dọc ≥ 1,8KN/m, độ chịu kéo ngang ≥ 01 KN/m; Độ chịu xé dọc ≥ 300mN, độ chịu xé ngang ≥ 350mN; Độ ẩm 8%. Khổ giấy 1m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt; S.Xuất 2022
2 Giấy mộc Kraft
Khổ 0,8m
5.615 Kg Giấy có định lượng 75 gr/m2 (± 3gr), Độ chịu kéo chiều dọc ≥ 1,8KN/m, độ chịu kéo ngang ≥ 01 KN/m; Độ chịu xé dọc ≥ 300mN, độ chịu xé ngang ≥ 350mN; Độ ẩm 8%. Khổ giấy 0,8m, được quấn thành cuộn, mỗi cuộn có trọng lượng từ 200 – 220 kg/cuộn. Mặt ngoài màu vàng nhạt, nhẵn, bóng; bên trong mỗi cuộn có cốt giấy Ф76mm, bên ngoài mỗi cuộn có vỏ bọc bảo vệ bằng giấy bìa chống ẩm ướt; S.Xuất 2022
3 Giẻ lau sạch
6.314 Kg Vải cotton chưa qua sử dụng, mềm thấm nước mỗi miếng có KT: Dài từ 40cm đến 50cm, Rộng: 20 cm đến 40cm. May đính 01 góc các miếng vải với nhau (từ 10 đến 15 miếng/01 tấm)
4 Túi PE
2.500 Chiếc Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022
5 Túi vải
1.200 Chiếc Túi hình trụ, kích thước (250-400) x 590 mm may bằng vải nỉ màu nâu gụ, kín 3 chiều. Mặt ngoài trơn, bóng chống được bám bụi và nước, mặt trong mềm mịn; S.Xuất 2022
6 Túi nilon
2.500 Cái Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 400mm, rộng 350mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022
7 Túi nilon
2.500 Cái Kín 3 chiều, màu trắng trong. KT(DxRxDầy) (400 x 600 x 0,2) mm. Đảm bảo kín; S.Xuất 2022
8 Túi nilon
1.800 Cái Kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 500mm, rộng 1.100mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022
9 Màng PE
765 Kg Màu trắng; khổ rộng 1.000mm, dầy 0,2mm; độ dài được quấn thành cuộn từ 40 đến 50kg/cuộn; S.Xuất 2022
10 Chổi quét sơn
4.207 Cái Chiều rộng mặt chổi: 51mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
11 Giấy ráp
2.723 Tờ Độ nhám P=1000; KT: (200x300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
12 Bàn chải sắt
1.545 Cái Cán tay cầm bằng gỗ; KT:(DxR)150x60mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
13 Chổi đánh gỉ
1.608 Cái Ф100; Sợi lông chổi bằng đồng có độ mềm mại, có độ gợn sóng đẻ nâng cao hiệu năng đánh gỉ; S.Xuất 2021 hoặc 2022.
14 Chổi đánh gỉ
1.095 Cái Cán cầm bằng gỗ Ф20, dài 15 cm; mặt chổi rộng 2cm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
15 Gang tay vải
6.234 Đôi 02 lớp; may bằng vải kaki dầy, không thấm nước; S.Xuất 2021 hoặc 2022.
16 Khẩu trang vải
5.948 Cái 03 lớp (02 lớp mặt ngoài làm bằng vải caton mềm, lớp mút lọc khí, bụi ở giữa; S.Xuất 2021 hoặc 2022
17 Gang tay cao su
410 Đôi Làm bằng chất liệu cao su tổng hợp; chống được hóa chất, dầu mỡ.chiều dài 40 cm; độ dày: 0,9mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
18 Khẩu trang hoạt tính
974 Cái gồm 3 lớp (lớp trong cùng bằng vải lưới màu trắng; ở giữa là lớp than hoạt tính 100% ép trong vải Activated Carbon Cloth – ACC; lớp ngoài cùng là vải coston mềm); S.Xuất 2021 hoặc 2022
19 Dây buộc ni lông
439 Cuộn Màu trắng; 1kg/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022
20 Băng dính nâu
1.078 Cuộn Màu nâu rộng 50cm, dầy 80ya; S.Xuất 2021 hoặc 2022
21 Cồn CN
C2H6O hoặc C2H5OH
383 Lít Nồng độ 90 độ; được sản xuất từ tinh bột (sắn, ngô) chưa loại bỏ hoàn toàn tạp chất; S.Xuất 2021 hoặc 2022
22 Bông CN
64,5 Kg màu trắng tơi, xốp, không ẩm ướt và không lẫn tạp chất; S.Xuất 2021 hoặc 2022
23 Vải mộc
2.842 m Chất liệu 100% cotton, mềm, thấm hút nước tốt; không ra màu, bám lông khi sử dụng; màu trắng; khổ 0,8m, dài 100m/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022
24 Bột đá
296 Kg Màu trắng; tơi, mịn, không ẩm ướt; S.Xuất 2021 hoặc 2022
25 Dây thép
90 Kg Ф1 (mạ kẽm); S.Xuất 2021 hoặc 2022
26 Dây thép
190 Kg Ф3 (mạ kẽm); S.Xuất 2021 hoặc 2022
27 Gang tay ni lông
444 Hộp 50 đôi/hộp; S.Xuất 2021 hoặc 2022
28 Xà phòng
333 Kg 0,5kg/túi; Theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5720:2001; S.Xuất 2022
29 Natri cacbonat
Na2CO3 hoặc tương đương
200 Kg 25Kg/bao; Độ bazơ (pKb): 3,67; Độ hòa tan trong nước: 22g/100ml (200C) ; S.Xuất 2021 hoặc 2022
30 Kali cromat
K2CrO4 hoặc tương đương
60 Kg 20Kg/bao; Độ hòa tan trong nước: 62,9g/100mol (200C); 75,g/100 ml(800C) ; S.Xuất 2021 hoặc 2022
31 Thủy tinh lỏng
Na2SiO3 hoặc tương đương
50 Kg 25Kg/can (Sodium silicate: 40-41%; Nước: 59-60%) dạng lỏng, sánh, không màu; S.Xuất 2021 hoặc 2022.
32 Xút
NaOH hoặc tương đương
100 Kg 25Kg/bao; Nhiệt độ nóng chảy: 327,6oC; nhiệt độ sôi: 1.388oC, dễ tan trong nước; S.Xuất 2021 hoặc 2022
33 Giấy Krarf carton
620 Kg Khổ giấy rộng: 300mm; dầy 4mm Giấy gồm 03 lớp: 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. Lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực; S.Xuất 2022
34 Hộp xịt
RP7 (hoặc tương đương)
54 Hộp Loại 300ml/hộp; S.Xuất 2022
35 Ni lon chống dập
109 Kg Khổ rộng 250mm; được quấn thành cuộn từ 30 đến 50m/cuộn; S.Xuất 2021 hoặc 2022
36 Kéo cắt giấy
20 Cái Làm bằng thép không gỉ; dài 35cm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
37 Giấy ráp №150
1.474 Tờ KT: (200 x 300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
38 Giấy ráp №00
1.502 Tờ KT:(200 x 300)mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
39 Bao tải dứa 100
165 Cái KT:(1200x1000)mm; Làm bằng chất liệu nilon màu đen; S.Xuất 2021 hoặc 2022
40 Củi đun bạch đàn
1.065 Kg phải khô, không ẩm ướt có đường kính từ 100 – 200mm; chiều dài 800-1.200mm
41 Chổi quét sơn
172 Cái Chiều rộng mặt chổi: 25mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
42 Bút tỉa sơn
120 Cái Chiều rộng mặt bút: 10mm; cán cầm bằng nhựa cứng dài 150mm; S.Xuất 2021 hoặc 2022
43 Túi nilon
340 Cái Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 1.200mm, rộng 800mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022
44 Túi nilon
180 Cái Túi hình trụ, kín 3 chiều, màu trắng trong. Kích thước: dài 800mm, rộng 500mm, dầy 0,2mm. Đảm bảo kín, chắc chắn; S.Xuất 2022
45 Túi nilon gấp mép (túi Zipper)
320 Cái 3 chiều kín, 01 chiều hở có đường gân zip đảm bảo chắc chăn kín khít khi dán lại, màu trắng trong. Kích thước: dài 150mm, rộng 100mm, dầy 0,2mm; S.Xuất 2022
46 Hạt hút ẩm chỉ thị mầu
600 Kg Kích thước hạt 3-4mm; màu xanh có chứa chất chỉ thị màu; khi ngận nước sẽ chuyển dần qua mau hồng nhạt rồi đậm dần thành mầu hồng đậm, khi no nước chuyển sang màu hồng đen. Khả năng hút ẩm từ 75 – 80% thể tích của hạt; S.Xuất 2022
47 Túi vải 1 ngăn
1.100 Cái KT: (180x160) mm may bằng vải mộc màu trắng các mép túi được may kín 3 mặt, chắc chắn, S.Xuất 2022
48 Chụp cao su
310 Cái KT: Ф20 cao 15mm, dầy 1,5mm; làm từ cao su chất lượng cao màu đen có độ đàn hồi, chịu lực tốt, không bị rạn, nứt. Sản xuất 2022
49 Lạt nhựa
4 Kg KT: dài: 200mm, bản rộng: 4mm. Được sản xuất từ nhựa PA có tính dẻo, dai độ bền cao. Một đầu có khóa, một đầu nhỏ để luồn qua khóa. Sản xuất 2022
50 Bìa caton 4 lớp
80 Kg KT: dài: 2.000mm, rộng: 800mm; dầy 5mm; gồm 04 lớp, 02 lớp giấy phía ngoài có độ bóng, mặt giấy phẳng, mịn đẹp. 02 lớp giữa có các lớp sóng giấy, rãnh, được dán vào 02 lớp phía ngoài tạo thành 01 tầng lớp đệm chịu được lực. Sản xuất 2022

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Mua sắm vật tư, hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 48

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây