Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm (bao gồm 298 phần)

Tìm thấy: 10:50 01/11/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thiết bị y tế, vật tư xét nghiệm và hóa chất sử dụng trong năm 2024 – 2025 của Bệnh viện đa khoa tỉnh
Tên gói thầu
Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm (bao gồm 298 phần)
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ từ hoạt động khám bệnh, chữa bệnh.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- TP Hà Giang, Tỉnh Tuyên Quang
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Thời điểm đóng thầu
10:00 10/11/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1264/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
01/11/2024 09:45
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:48 01/11/2024
đến
10:00 10/11/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
10:00 10/11/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
84.802.000 VND
Số tiền bằng chữ
Tám mươi bốn triệu tám trăm lẻ hai nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/11/2024 (10/03/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
88.550.000
88.550.000
0
365 ngày
2
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm HBsAb
206.167.500
206.167.500
0
365 ngày
3
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C
382.882.500
382.882.500
0
365 ngày
4
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV
388.080.000
388.080.000
0
365 ngày
5
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu
396.160.380
396.160.380
0
365 ngày
6
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A
17.860.000
17.860.000
0
365 ngày
7
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm hemoglobin máu trong mẫu phân người
7.720.180
7.720.180
0
365 ngày
8
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv
2.899.900
2.899.900
0
365 ngày
9
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV
17.464.000
17.464.000
0
365 ngày
10
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia
7.820.000
7.820.000
0
365 ngày
11
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus Dengue
10.273.180
10.273.180
0
365 ngày
12
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên NS1 của Vius Dengue
10.120.000
10.120.000
0
365 ngày
13
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus
16.633.200
16.633.200
0
365 ngày
14
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus cúm
345.266.460
345.266.460
0
365 ngày
15
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV)
146.515.600
146.515.600
0
365 ngày
16
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai
3.105.000
3.105.000
0
365 ngày
17
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
6.937.700
6.937.700
0
365 ngày
18
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm morphin
897.600
897.600
0
365 ngày
19
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM và IgG kháng Orientia tsutsugamushi
22.050.000
22.050.000
0
365 ngày
20
Xét nghiệm ngưng kết trên lam kính để phát hiện định tính và bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O
1.617.000
1.617.000
0
365 ngày
21
Kít thử hệ nhóm máu ABO và RhD
72.037.350
72.037.350
0
365 ngày
22
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A
15.908.760
15.908.760
0
365 ngày
23
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B
15.908.760
15.908.760
0
365 ngày
24
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB
15.908.760
15.908.760
0
365 ngày
25
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D
12.705.000
12.705.000
0
365 ngày
26
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm tế bào cổ tử cung
29.000.000
29.000.000
0
365 ngày
27
Test urease chẩn đoán H.Pylori
2.016.000
2.016.000
0
365 ngày
28
Minocycline 30µg
1.240.000
1.240.000
0
365 ngày
29
Cefuroxime 30 µg
1.819.998
1.819.998
0
365 ngày
30
Ceftriaxone 30 µg
1.849.998
1.849.998
0
365 ngày
31
IMIPENEM 10 µg
1.749.999
1.749.999
0
365 ngày
32
Meropenem 10µg
1.363.530
1.363.530
0
365 ngày
33
Erythromycin 15 µg
1.173.332
1.173.332
0
365 ngày
34
CEFEPIME 30 µg
1.860.000
1.860.000
0
365 ngày
35
CIPROFLOXACIN 5 µg
1.749.999
1.749.999
0
365 ngày
36
Clindamycin 2µg
1.849.998
1.849.998
0
365 ngày
37
AZITHROMYCIN 15 µg
1.240.000
1.240.000
0
365 ngày
38
Amikacin 30 µg
1.860.000
1.860.000
0
365 ngày
39
Ampicillin 10 µg
1.749.999
1.749.999
0
365 ngày
40
Ampicillin-sulbactam 20 µg
1.860.000
1.860.000
0
365 ngày
41
Cefotaxime 30 µg
1.749.999
1.749.999
0
365 ngày
42
Ceftazidime 30 µg
1.860.000
1.860.000
0
365 ngày
43
Gentamicin 10 µg
1.860.000
1.860.000
0
365 ngày
44
Vancomycin 30 µg
1.240.000
1.240.000
0
365 ngày
45
LEVOFLOXACIN 5 µg
1.759.998
1.759.998
0
365 ngày
46
Penicillin GP 10 IU
1.246.666
1.246.666
0
365 ngày
47
Cefoxitin 30 µg
1.759.998
1.759.998
0
365 ngày
48
Chloramphenicol 30 µg
1.173.332
1.173.332
0
365 ngày
49
Amoxicillin-clavulanic acid 30 µg
1.233.332
1.233.332
0
365 ngày
50
DOXYCYCLINE 30 µg
1.749.999
1.749.999
0
365 ngày
51
Piperacillin 100 µg
1.233.332
1.233.332
0
365 ngày
52
Ticarcillin 75µg/ Clavulanic Acid 10µg
991.500
991.500
0
365 ngày
53
Bacitracin
1.140.000
1.140.000
0
365 ngày
54
Nitrofurantoin 300µg
1.233.332
1.233.332
0
365 ngày
55
Trimethoprim 1.25 µg/ Sulfamethoxazole 23.75 µg
1.770.000
1.770.000
0
365 ngày
56
Ertapenem 10µg
1.860.000
1.860.000
0
365 ngày
57
Colistin 10µg
1.240.000
1.240.000
0
365 ngày
58
Linezolid 30µg
1.860.000
1.860.000
0
365 ngày
59
Tetracycline 30µg
1.770.000
1.770.000
0
365 ngày
60
Moxifloxacin 5µg
1.860.000
1.860.000
0
365 ngày
61
Piperacillin/Tazobactam 110µg
1.869.999
1.869.999
0
365 ngày
62
Tobramycin 10 µg
1.246.666
1.246.666
0
365 ngày
63
Ceftazidim + Avibactam 30/20 µg
924.000
924.000
0
365 ngày
64
Cefixime 5 µg
1.213.332
1.213.332
0
365 ngày
65
Ceftizoxime 30
840.000
840.000
0
365 ngày
66
Cefpodoxime 10µg
1.240.000
1.240.000
0
365 ngày
67
Rifamicillin 5µg
1.246.666
1.246.666
0
365 ngày
68
Tigecycline 15µg
1.869.999
1.869.999
0
365 ngày
69
Oxacillin 1µg
1.246.666
1.246.666
0
365 ngày
70
FOSFOMYCIN 200µg/ GLUCOSE 6 PHOSPHATE 50µg
1.293.332
1.293.332
0
365 ngày
71
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae
2.756.000
2.756.000
0
365 ngày
72
Khoanh giấy hiện nhanh enzymes β-lactamase
14.075.250
14.075.250
0
365 ngày
73
Khoanh giấy phát hiện ESBL (Cefotaxime 30µg, Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid 10µg)
4.021.500
4.021.500
0
365 ngày
74
Khoanh giấy phát hiện ESBL (Ceftazidime 30µg, Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg)
3.612.000
3.612.000
0
365 ngày
75
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftriaxone
17.194.800
17.194.800
0
365 ngày
76
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim
17.346.000
17.346.000
0
365 ngày
77
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Imipenem
12.912.900
12.912.900
0
365 ngày
78
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic
22.398.600
22.398.600
0
365 ngày
79
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Levofloxacin
10.340.400
10.340.400
0
365 ngày
80
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Trimethoprim + Sulfamethoxazone
8.336.000
8.336.000
0
365 ngày
81
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Piperacillin - tazobactam
14.963.400
14.963.400
0
365 ngày
82
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amikacin
10.340.400
10.340.400
0
365 ngày
83
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) linezolid
8.337.000
8.337.000
0
365 ngày
84
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Meropenem
12.710.250
12.710.250
0
365 ngày
85
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin
16.888.200
16.888.200
0
365 ngày
86
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftazidime
23.670.000
23.670.000
0
365 ngày
87
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Vancomycin
16.175.040
16.175.040
0
365 ngày
88
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei
2.756.666
2.756.666
0
365 ngày
89
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia
5.066.666
5.066.666
0
365 ngày
90
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus
7.240.000
7.240.000
0
365 ngày
91
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus
5.094.666
5.094.666
0
365 ngày
92
Chủng chuẩn Candida albicans
7.333.333
7.333.333
0
365 ngày
93
Chủng chuẩn Eikenella corrodens
4.941.666
4.941.666
0
365 ngày
94
Chủng chuẩn Escherichia coli
3.096.666
3.096.666
0
365 ngày
95
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
2.946.666
2.946.666
0
365 ngày
96
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
3.126.666
3.126.666
0
365 ngày
97
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
2.956.666
2.956.666
0
365 ngày
98
Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae
5.033.332
5.033.332
0
365 ngày
99
Môi trường tạo màu
24.333.330
24.333.330
0
365 ngày
100
Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
19.821.662
19.821.662
0
365 ngày
101
Môi trường nuôi cấy
12.154.800
12.154.800
0
365 ngày
102
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03
54.400.000
54.400.000
0
365 ngày
103
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương AST-GP67
102.000.000
102.000.000
0
365 ngày
104
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N240
54.400.000
54.400.000
0
365 ngày
105
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N415
102.000.000
102.000.000
0
365 ngày
106
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm đa kháng AST-N439
40.800.000
40.800.000
0
365 ngày
107
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm không lên men AST-N443
54.400.000
54.400.000
0
365 ngày
108
Thẻ kháng sinh đồ nấm AST-YS08
13.600.000
13.600.000
0
365 ngày
109
Thẻ định danh nấm men YST
27.200.000
27.200.000
0
365 ngày
110
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm GN
183.600.000
183.600.000
0
365 ngày
111
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương GP
183.600.000
183.600.000
0
365 ngày
112
Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH
40.800.000
40.800.000
0
365 ngày
113
Ống lưu giữ chủng vi sinh vật
43.545.600
43.545.600
0
365 ngày
114
Nước muối 0.45%
13.641.600
13.641.600
0
365 ngày
115
Ống nghiệm pha loãng mẫu polystyrene cho máy định danh vi khuẩn tự động
61.776.000
61.776.000
0
365 ngày
116
Bộ đo độ đục chuẩn (Cho máy định danh vi khuẩn tự động)
4.741.800
4.741.800
0
365 ngày
117
Đĩa thạch đổ sẵn phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác
7.392.000
7.392.000
0
365 ngày
118
Môi trường giàu dinh dưỡng thường dùng để nuôi cấy các vi sinh vật hiếu khí, kỵ khí và vi khuẩn khó tính (streptococci, neisseria)
5.453.332
5.453.332
0
365 ngày
119
Môi trường Muller hinton Broth
12.953.332
12.953.332
0
365 ngày
120
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết
33.000.000
33.000.000
0
365 ngày
121
Môi trường nuôi cấy cơ bản
9.493.332
9.493.332
0
365 ngày
122
Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh
13.200.000
13.200.000
0
365 ngày
123
Môi trường nuôi cấy phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác
4.546.666
4.546.666
0
365 ngày
124
Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
7.392.000
7.392.000
0
365 ngày
125
Môi trường canh thang não tủy
1.680.000
1.680.000
0
365 ngày
126
Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ các mẫu bệnh phẩm
739.200
739.200
0
365 ngày
127
Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột
966.000
966.000
0
365 ngày
128
Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus
20.160.000
20.160.000
0
365 ngày
129
Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
34.776.000
34.776.000
0
365 ngày
130
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
178.500.000
178.500.000
0
365 ngày
131
Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss
246.330.000
246.330.000
0
365 ngày
132
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B
2.800.000
2.800.000
0
365 ngày
133
Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc
22.176.000
22.176.000
0
365 ngày
134
Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc (5% máu cừu)
4.410.000
4.410.000
0
365 ngày
135
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sinh màu dùng cho phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase (CPE)
24.939.600
24.939.600
0
365 ngày
136
Môi trường thạch phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole
2.520.000
2.520.000
0
365 ngày
137
Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate
2.520.000
2.520.000
0
365 ngày
138
Môi trường dạng lỏng có kháng sinh dùng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu phế cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS)
2.800.000
2.800.000
0
365 ngày
139
Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen
5.775.000
5.775.000
0
365 ngày
140
Dung dịch nhuộm Gram
15.834.000
15.834.000
0
365 ngày
141
Máu cừu
76.041.650
76.041.650
0
365 ngày
142
Hóa chất định danh vi sinh vật Oxydase Reagent
19.598.985
19.598.985
0
365 ngày
143
Hóa chất định danh vi sinh vật Kovacs reagent
2.199.960
2.199.960
0
365 ngày
144
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase
7.644.000
7.644.000
0
365 ngày
145
Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh (GLYCEROL)
14.800.000
14.800.000
0
365 ngày
146
Dầu soi kính hiển vi
3.960.000
3.960.000
0
365 ngày
147
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
3.146.664
3.146.664
0
365 ngày
148
Môi trường lọc rửa tinh trùng
13.646.664
13.646.664
0
365 ngày
149
Hoá chất nhuộm nhanh hình thể tinh trùng
6.543.332
6.543.332
0
365 ngày
150
Cồn tuyệt đối
15.015.000
15.015.000
0
365 ngày
151
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử
2.760.000
2.760.000
0
365 ngày
152
Nước cất 2 lần
18.199.920
18.199.920
0
365 ngày
153
Nước cất dùng cho sinh học phân tử
1.700.000
1.700.000
0
365 ngày
154
Chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Iso propanol)
1.193.333
1.193.333
0
365 ngày
155
Xanhmetylen
7.560.000
7.560.000
0
365 ngày
156
Acid nitric
336.000
336.000
0
365 ngày
157
Formaldehyde solution
5.950.000
5.950.000
0
365 ngày
158
Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm Xylene
156.600.000
156.600.000
0
365 ngày
159
Paraffin hạt dùng chuyển + đúc
200.000.000
200.000.000
0
365 ngày
160
Hóa chất nhuộm Giemsa
7.500.000
7.500.000
0
365 ngày
161
Keo gắn lam kính
22.400.000
22.400.000
0
365 ngày
162
Dung dịch nhuộm Schiff reagent
11.100.000
11.100.000
0
365 ngày
163
Dung dịch Acid periodic 1%
11.100.000
11.100.000
0
365 ngày
164
Dung dịch nhuộm Eosin
36.000.000
36.000.000
0
365 ngày
165
Dung dịch nhuộm EA50
55.200.000
55.200.000
0
365 ngày
166
Dung dịch nhuộm OG6
52.920.000
52.920.000
0
365 ngày
167
Dung dịch nhuộm hematoxyline
45.000.000
45.000.000
0
365 ngày
168
Thuốc đánh dấu mô
2.200.000
2.200.000
0
365 ngày
169
Chất gắn mẫu tế bào cho cắt lạnh
16.000.000
16.000.000
0
365 ngày
170
Dung dịch xịt lạnh nhanh bệnh phẩm
13.600.000
13.600.000
0
365 ngày
171
Dung dịch khử Canxi
6.000.000
6.000.000
0
365 ngày
172
Parafin rắn
37.460.500
37.460.500
0
365 ngày
173
Vôi Soda
6.720.000
6.720.000
0
365 ngày
174
Muối viên tinh khiết
197.120.000
197.120.000
0
365 ngày
175
Javen
2.220.000
2.220.000
0
365 ngày
176
Cồn 96°
256.410.000
256.410.000
0
365 ngày
177
Cồn 70°
10.500.000
10.500.000
0
365 ngày
178
Than hoạt
1.596.000
1.596.000
0
365 ngày
179
Kali hydroxide (KOH)
120.000
120.000
0
365 ngày
180
Kali permanganat
60.480.000
60.480.000
0
365 ngày
181
Acid Citric
17.000.000
17.000.000
0
365 ngày
182
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2
326.268.000
326.268.000
0
365 ngày
183
Gel bôi trơn
3.240.000
3.240.000
0
365 ngày
184
Gel siêu âm
9.500.000
9.500.000
0
365 ngày
185
Khí oxy lỏng
679.486.500
679.486.500
0
365 ngày
186
Khí oxy
25.539.256
25.539.256
0
365 ngày
187
Khí oxy
9.919.938
9.919.938
0
365 ngày
188
Khí CO2
12.705.000
12.705.000
0
365 ngày
189
Đồng hồ Oxy
1.650.000
1.650.000
0
365 ngày
190
Mask bóp bóng
3.500.000
3.500.000
0
365 ngày
191
Dây garo cao su
1.293.600
1.293.600
0
365 ngày
192
Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml
2.960.650
2.960.650
0
365 ngày
193
Giấy điện tim 3 cần
384.000
384.000
0
365 ngày
194
Giấy điện tim 6 cần
31.166.000
31.166.000
0
365 ngày
195
Giấy in máy monitor sản khoa
3.202.500
3.202.500
0
365 ngày
196
Giấy in nhiệt
240.000
240.000
0
365 ngày
197
Giấy nylon ép túi đóng gói máy sắc thuốc
794.000
794.000
0
365 ngày
198
Giấy siêu âm đen trắng
206.826.205
206.826.205
0
365 ngày
199
Giấy đo PH
425.000
425.000
0
365 ngày
200
Lam kính mài
4.036.500
4.036.500
0
365 ngày
201
Lamen 22x22mm
2.400.000
2.400.000
0
365 ngày
202
Lamen 22x40mm
4.400.000
4.400.000
0
365 ngày
203
Lamen 24x50mm
6.800.000
6.800.000
0
365 ngày
204
Lam kính tĩnh điện
10.150.000
10.150.000
0
365 ngày
205
Mũ giấy đã tiệt trùng
30.492.000
30.492.000
0
365 ngày
206
Khẩu trang giấy
34.900.000
34.900.000
0
365 ngày
207
Nhiệt kế thủy ngân kẹp
822.500
822.500
0
365 ngày
208
Ống nghiệm máu lắng chân không citrate 3,2%/ 1,28ml
7.623.000
7.623.000
0
365 ngày
209
Ống đông máu Natricitrat 3,8%
18.865.000
18.865.000
0
365 ngày
210
Ống EDTA (Ống lưu máu kháng đông EDTA)
96.939.150
96.939.150
0
365 ngày
211
Ống nghiệm chân không EDTA K2 2ml
6.915.000
6.915.000
0
365 ngày
212
Ống nghiệm Heparin
99.715.000
99.715.000
0
365 ngày
213
Ống nghiệm nhựa có nắp
2.205.000
2.205.000
0
365 ngày
214
Ống nghiệm falcon tiệt trùng đáy nhọn 15 ml
2.408.175
2.408.175
0
365 ngày
215
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 5 ml
3.410.330
3.410.330
0
365 ngày
216
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn ≥14ml
3.757.600
3.757.600
0
365 ngày
217
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 10mm
13.860.000
13.860.000
0
365 ngày
218
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 12mm
46.200.000
46.200.000
0
365 ngày
219
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 14mm
1.848.000
1.848.000
0
365 ngày
220
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16mm
2.772.000
2.772.000
0
365 ngày
221
Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đường kính 16mm
630.000
630.000
0
365 ngày
222
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 18mm
1.848.000
1.848.000
0
365 ngày
223
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm
3.234.000
3.234.000
0
365 ngày
224
Pipet nhựa dùng 1 lần
14.949.550
14.949.550
0
365 ngày
225
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo Water Hardness test strips
2.805.000
2.805.000
0
365 ngày
226
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo Hisense ultra 0.1 test strips
3.577.500
3.577.500
0
365 ngày
227
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo Residual Peroxide
2.995.500
2.995.500
0
365 ngày
228
Tấm trải nylon
42.527.100
42.527.100
0
365 ngày
229
Test thử nhanh tiểu đường
13.986.000
13.986.000
0
365 ngày
230
Vòng đeo tay mẹ và bé
5.070.000
5.070.000
0
365 ngày
231
Đĩa nuôi cấy mẫu
64.827.840
64.827.840
0
365 ngày
232
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm casettess
104.720.000
104.720.000
0
365 ngày
233
Lọ đựng mẫu tinh trùng ≥80ml
9.598.050
9.598.050
0
365 ngày
234
Pipet hút mẫu tiệt trùng 1ml
5.979.820
5.979.820
0
365 ngày
235
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ
260.516.410
260.516.410
0
365 ngày
236
Áo choàng phẫu thuật có lớp gia cố
59.032.820
59.032.820
0
365 ngày
237
Đầu côn có lọc 10µl
257.400
257.400
0
365 ngày
238
Đầu côn có lọc 100µl
257.400
257.400
0
365 ngày
239
Đầu côn có lọc 200µl
257.400
257.400
0
365 ngày
240
Đầu côn có lọc 1250µl
454.600
454.600
0
365 ngày
241
Ống tuýp bảo quản mẫu
62.550
62.550
0
365 ngày
242
Ống tuýp bảo quản mẫu
88.780
88.780
0
365 ngày
243
Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng
4.950.000
4.950.000
0
365 ngày
244
Giấy lau không bụi
2.040.000
2.040.000
0
365 ngày
245
Kìm nhổ chân răng cửa hàm trên
284.000
284.000
0
365 ngày
246
Kìm nhổ chân răng hàm dưới
284.000
284.000
0
365 ngày
247
Kìm nhổ răng cửa hàm dưới
568.000
568.000
0
365 ngày
248
Kìm nhổ răng cửa hàm trên
568.000
568.000
0
365 ngày
249
Sò đánh bóng
2.271.500
2.271.500
0
365 ngày
250
Cán gương
897.000
897.000
0
365 ngày
251
Kẹp gắp
1.560.000
1.560.000
0
365 ngày
252
Gutta máy độ thuôn 4% kích thước 20
58.520.000
58.520.000
0
365 ngày
253
Gutta máy độ thuôn 4% kích thước 25
58.520.000
58.520.000
0
365 ngày
254
Châm gai lấy tủy màu đỏ các cỡ
4.427.500
4.427.500
0
365 ngày
255
Châm gai lấy tủy màu trắng các cỡ
4.427.500
4.427.500
0
365 ngày
256
Châm gai lấy tủy màu Xanh các cỡ
4.427.500
4.427.500
0
365 ngày
257
Châm gai lấy tủy màu vàng các cỡ
4.427.500
4.427.500
0
365 ngày
258
Mặt gương nha khoa
1.463.000
1.463.000
0
365 ngày
259
Mũi khoan ngọn lửa
1.072.500
1.072.500
0
365 ngày
260
Mũi khoan mở tủy to
2.117.500
2.117.500
0
365 ngày
261
Mũi khoan mở tủy bé
2.117.500
2.117.500
0
365 ngày
262
Mũi khoan quả trám
440.000
440.000
0
365 ngày
263
Mũi khoan hoàn thiện đuôi chuột
440.000
440.000
0
365 ngày
264
Mũi khoan kim cương chóp ngược các cỡ
2.117.500
2.117.500
0
365 ngày
265
Mũi khoan tròn
2.117.500
2.117.500
0
365 ngày
266
Mũi khoan trụ
4.235.000
4.235.000
0
365 ngày
267
Kìm nhổ răng số 8 hàm dưới
584.000
584.000
0
365 ngày
268
Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên phải
584.000
584.000
0
365 ngày
269
Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên trái
584.000
584.000
0
365 ngày
270
Keo dán răng
5.520.000
5.520.000
0
365 ngày
271
Vật liệu trám răng
920.000
920.000
0
365 ngày
272
Cortisomol
840.000
840.000
0
365 ngày
273
Xi măng hàn, gắn răng
6.720.000
6.720.000
0
365 ngày
274
Xi măng gắn cầu mão
1.360.000
1.360.000
0
365 ngày
275
Vật liệu trám răng
3.120.000
3.120.000
0
365 ngày
276
Dầu xịt tay khoan
860.000
860.000
0
365 ngày
277
Bơm tiêm nha khoa
1.440.000
1.440.000
0
365 ngày
278
Bond (keo hàn răng)
250.250.000
250.250.000
0
365 ngày
279
Que hàn nha khoa
208.000
208.000
0
365 ngày
280
Dụng cụ móc, dò dùng trong nha khoa
1.170.000
1.170.000
0
365 ngày
281
Cốc xúc miệng dùng 1 lần
1.262.800
1.262.800
0
365 ngày
282
Giũa ống tủy
6.545.000
6.545.000
0
365 ngày
283
Hộp đựng mũi khoan
500.000
500.000
0
365 ngày
284
Ống hút nha/ Ống hút nước bọt
176.000
176.000
0
365 ngày
285
Bẩy nhổ răng
1.568.000
1.568.000
0
365 ngày
286
Bộ five tạo hình ống tủy /FiveH/Five H
1.925.000
1.925.000
0
365 ngày
287
Bộ five tạo hình ống tủy /FiveK/Five K
1.925.000
1.925.000
0
365 ngày
288
bộ khám bệnh( khay gương, gắp , thám trâm )
2.880.000
2.880.000
0
365 ngày
289
Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa
1.886.500
1.886.500
0
365 ngày
290
Cục cắn mở miệng cao su
180.000
180.000
0
365 ngày
291
Sò đánh bóng
1.155.000
1.155.000
0
365 ngày
292
Đầu lấy cao
1.920.000
1.920.000
0
365 ngày
293
Côn Gutta 20 tay
960.000
960.000
0
365 ngày
294
Côn Gutta 25 tay
960.000
960.000
0
365 ngày
295
Côn Gutta 20.04 máy độ thuôn 4%
1.216.000
1.216.000
0
365 ngày
296
Côn Gutta 25.04 máy độ thuôn 4%
1.216.000
1.216.000
0
365 ngày
297
Côn giấy 20
768.000
768.000
0
365 ngày
298
Côn giấy 25
768.000
768.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm (bao gồm 298 phần)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Mua sắm Vật tư xét nghiệm (bao gồm 298 phần)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 51

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây