Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên HBsAg
|
88.550.000
|
88.550.000
|
0
|
365 ngày
|
|
2
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm HBsAb
|
206.167.500
|
206.167.500
|
0
|
365 ngày
|
|
3
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus viêm gan C
|
382.882.500
|
382.882.500
|
0
|
365 ngày
|
|
4
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm các type kháng thể virus HIV
|
388.080.000
|
388.080.000
|
0
|
365 ngày
|
|
5
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm định tính 4 loại ma túy và chất chuyển hóa ma túy trong nước tiểu
|
396.160.380
|
396.160.380
|
0
|
365 ngày
|
|
6
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgG và IgM kháng virus viêm gan A
|
17.860.000
|
17.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
7
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm hemoglobin máu trong mẫu phân người
|
7.720.180
|
7.720.180
|
0
|
365 ngày
|
|
8
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên sốt rét chủng Pf/Pv
|
2.899.900
|
2.899.900
|
0
|
365 ngày
|
|
9
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng HEV
|
17.464.000
|
17.464.000
|
0
|
365 ngày
|
|
10
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Chlamydia
|
7.820.000
|
7.820.000
|
0
|
365 ngày
|
|
11
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng virus Dengue
|
10.273.180
|
10.273.180
|
0
|
365 ngày
|
|
12
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên NS1 của Vius Dengue
|
10.120.000
|
10.120.000
|
0
|
365 ngày
|
|
13
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên Rotavirus
|
16.633.200
|
16.633.200
|
0
|
365 ngày
|
|
14
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus cúm
|
345.266.460
|
345.266.460
|
0
|
365 ngày
|
|
15
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng nguyên virus hợp bào hô hấp (RSV)
|
146.515.600
|
146.515.600
|
0
|
365 ngày
|
|
16
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể kháng xoắn khuẩn giang mai
|
3.105.000
|
3.105.000
|
0
|
365 ngày
|
|
17
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm kháng thể IgM kháng Enterovirus 71
|
6.937.700
|
6.937.700
|
0
|
365 ngày
|
|
18
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm morphin
|
897.600
|
897.600
|
0
|
365 ngày
|
|
19
|
Khay thử xét nghiệm định tính kháng thể IgM và IgG kháng Orientia tsutsugamushi
|
22.050.000
|
22.050.000
|
0
|
365 ngày
|
|
20
|
Xét nghiệm ngưng kết trên lam kính để phát hiện định tính và bán định lượng kháng thể kháng streptolysin O
|
1.617.000
|
1.617.000
|
0
|
365 ngày
|
|
21
|
Kít thử hệ nhóm máu ABO và RhD
|
72.037.350
|
72.037.350
|
0
|
365 ngày
|
|
22
|
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu A
|
15.908.760
|
15.908.760
|
0
|
365 ngày
|
|
23
|
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu B
|
15.908.760
|
15.908.760
|
0
|
365 ngày
|
|
24
|
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AB
|
15.908.760
|
15.908.760
|
0
|
365 ngày
|
|
25
|
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu D
|
12.705.000
|
12.705.000
|
0
|
365 ngày
|
|
26
|
Que thử/Khay thử/ Test thử xét nghiệm tế bào cổ tử cung
|
29.000.000
|
29.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
27
|
Test urease chẩn đoán H.Pylori
|
2.016.000
|
2.016.000
|
0
|
365 ngày
|
|
28
|
Minocycline 30µg
|
1.240.000
|
1.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
29
|
Cefuroxime 30 µg
|
1.819.998
|
1.819.998
|
0
|
365 ngày
|
|
30
|
Ceftriaxone 30 µg
|
1.849.998
|
1.849.998
|
0
|
365 ngày
|
|
31
|
IMIPENEM 10 µg
|
1.749.999
|
1.749.999
|
0
|
365 ngày
|
|
32
|
Meropenem 10µg
|
1.363.530
|
1.363.530
|
0
|
365 ngày
|
|
33
|
Erythromycin 15 µg
|
1.173.332
|
1.173.332
|
0
|
365 ngày
|
|
34
|
CEFEPIME 30 µg
|
1.860.000
|
1.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
35
|
CIPROFLOXACIN 5 µg
|
1.749.999
|
1.749.999
|
0
|
365 ngày
|
|
36
|
Clindamycin 2µg
|
1.849.998
|
1.849.998
|
0
|
365 ngày
|
|
37
|
AZITHROMYCIN 15 µg
|
1.240.000
|
1.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
38
|
Amikacin 30 µg
|
1.860.000
|
1.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
39
|
Ampicillin 10 µg
|
1.749.999
|
1.749.999
|
0
|
365 ngày
|
|
40
|
Ampicillin-sulbactam 20 µg
|
1.860.000
|
1.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
41
|
Cefotaxime 30 µg
|
1.749.999
|
1.749.999
|
0
|
365 ngày
|
|
42
|
Ceftazidime 30 µg
|
1.860.000
|
1.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
43
|
Gentamicin 10 µg
|
1.860.000
|
1.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
44
|
Vancomycin 30 µg
|
1.240.000
|
1.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
45
|
LEVOFLOXACIN 5 µg
|
1.759.998
|
1.759.998
|
0
|
365 ngày
|
|
46
|
Penicillin GP 10 IU
|
1.246.666
|
1.246.666
|
0
|
365 ngày
|
|
47
|
Cefoxitin 30 µg
|
1.759.998
|
1.759.998
|
0
|
365 ngày
|
|
48
|
Chloramphenicol 30 µg
|
1.173.332
|
1.173.332
|
0
|
365 ngày
|
|
49
|
Amoxicillin-clavulanic acid 30 µg
|
1.233.332
|
1.233.332
|
0
|
365 ngày
|
|
50
|
DOXYCYCLINE 30 µg
|
1.749.999
|
1.749.999
|
0
|
365 ngày
|
|
51
|
Piperacillin 100 µg
|
1.233.332
|
1.233.332
|
0
|
365 ngày
|
|
52
|
Ticarcillin 75µg/ Clavulanic Acid 10µg
|
991.500
|
991.500
|
0
|
365 ngày
|
|
53
|
Bacitracin
|
1.140.000
|
1.140.000
|
0
|
365 ngày
|
|
54
|
Nitrofurantoin 300µg
|
1.233.332
|
1.233.332
|
0
|
365 ngày
|
|
55
|
Trimethoprim 1.25 µg/ Sulfamethoxazole 23.75 µg
|
1.770.000
|
1.770.000
|
0
|
365 ngày
|
|
56
|
Ertapenem 10µg
|
1.860.000
|
1.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
57
|
Colistin 10µg
|
1.240.000
|
1.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
58
|
Linezolid 30µg
|
1.860.000
|
1.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
59
|
Tetracycline 30µg
|
1.770.000
|
1.770.000
|
0
|
365 ngày
|
|
60
|
Moxifloxacin 5µg
|
1.860.000
|
1.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
61
|
Piperacillin/Tazobactam 110µg
|
1.869.999
|
1.869.999
|
0
|
365 ngày
|
|
62
|
Tobramycin 10 µg
|
1.246.666
|
1.246.666
|
0
|
365 ngày
|
|
63
|
Ceftazidim + Avibactam 30/20 µg
|
924.000
|
924.000
|
0
|
365 ngày
|
|
64
|
Cefixime 5 µg
|
1.213.332
|
1.213.332
|
0
|
365 ngày
|
|
65
|
Ceftizoxime 30
|
840.000
|
840.000
|
0
|
365 ngày
|
|
66
|
Cefpodoxime 10µg
|
1.240.000
|
1.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
67
|
Rifamicillin 5µg
|
1.246.666
|
1.246.666
|
0
|
365 ngày
|
|
68
|
Tigecycline 15µg
|
1.869.999
|
1.869.999
|
0
|
365 ngày
|
|
69
|
Oxacillin 1µg
|
1.246.666
|
1.246.666
|
0
|
365 ngày
|
|
70
|
FOSFOMYCIN 200µg/ GLUCOSE 6 PHOSPHATE 50µg
|
1.293.332
|
1.293.332
|
0
|
365 ngày
|
|
71
|
Khoanh giấy định danh Streptococcus pneumoniae
|
2.756.000
|
2.756.000
|
0
|
365 ngày
|
|
72
|
Khoanh giấy hiện nhanh enzymes β-lactamase
|
14.075.250
|
14.075.250
|
0
|
365 ngày
|
|
73
|
Khoanh giấy phát hiện ESBL (Cefotaxime 30µg, Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid 10µg)
|
4.021.500
|
4.021.500
|
0
|
365 ngày
|
|
74
|
Khoanh giấy phát hiện ESBL (Ceftazidime 30µg, Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg)
|
3.612.000
|
3.612.000
|
0
|
365 ngày
|
|
75
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftriaxone
|
17.194.800
|
17.194.800
|
0
|
365 ngày
|
|
76
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) cefuroxim
|
17.346.000
|
17.346.000
|
0
|
365 ngày
|
|
77
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Imipenem
|
12.912.900
|
12.912.900
|
0
|
365 ngày
|
|
78
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amoxillin + clavulanic
|
22.398.600
|
22.398.600
|
0
|
365 ngày
|
|
79
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Levofloxacin
|
10.340.400
|
10.340.400
|
0
|
365 ngày
|
|
80
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Trimethoprim + Sulfamethoxazone
|
8.336.000
|
8.336.000
|
0
|
365 ngày
|
|
81
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Piperacillin - tazobactam
|
14.963.400
|
14.963.400
|
0
|
365 ngày
|
|
82
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Amikacin
|
10.340.400
|
10.340.400
|
0
|
365 ngày
|
|
83
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) linezolid
|
8.337.000
|
8.337.000
|
0
|
365 ngày
|
|
84
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Meropenem
|
12.710.250
|
12.710.250
|
0
|
365 ngày
|
|
85
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Penicillin
|
16.888.200
|
16.888.200
|
0
|
365 ngày
|
|
86
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Ceftazidime
|
23.670.000
|
23.670.000
|
0
|
365 ngày
|
|
87
|
Thuốc thử xác định nồng độ ức chế tối thiểu (MIC) Vancomycin
|
16.175.040
|
16.175.040
|
0
|
365 ngày
|
|
88
|
Chủng chuẩn Enterobacter hormaechei
|
2.756.666
|
2.756.666
|
0
|
365 ngày
|
|
89
|
Chủng chuẩn Stenotrophomonas maltophilia
|
5.066.666
|
5.066.666
|
0
|
365 ngày
|
|
90
|
Chủng chuẩn Enterococcus casseliflavus
|
7.240.000
|
7.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
91
|
Chủng chuẩn Staphylococcus saprophyticus
|
5.094.666
|
5.094.666
|
0
|
365 ngày
|
|
92
|
Chủng chuẩn Candida albicans
|
7.333.333
|
7.333.333
|
0
|
365 ngày
|
|
93
|
Chủng chuẩn Eikenella corrodens
|
4.941.666
|
4.941.666
|
0
|
365 ngày
|
|
94
|
Chủng chuẩn Escherichia coli
|
3.096.666
|
3.096.666
|
0
|
365 ngày
|
|
95
|
Chủng chuẩn Pseudomonas aeruginosa
|
2.946.666
|
2.946.666
|
0
|
365 ngày
|
|
96
|
Chủng chuẩn Enterococcus faecalis
|
3.126.666
|
3.126.666
|
0
|
365 ngày
|
|
97
|
Chủng chuẩn Streptococcus pneumoniae
|
2.956.666
|
2.956.666
|
0
|
365 ngày
|
|
98
|
Môi trường sử dụng để định danh Enterobacteriaceae
|
5.033.332
|
5.033.332
|
0
|
365 ngày
|
|
99
|
Môi trường tạo màu
|
24.333.330
|
24.333.330
|
0
|
365 ngày
|
|
100
|
Môi trường chọn lọc phân biệt coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.
|
19.821.662
|
19.821.662
|
0
|
365 ngày
|
|
101
|
Môi trường nuôi cấy
|
12.154.800
|
12.154.800
|
0
|
365 ngày
|
|
102
|
Thẻ kháng sinh đồ liên cầu AST-ST03
|
54.400.000
|
54.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
103
|
Thẻ kháng sinh đồ Gram dương AST-GP67
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
104
|
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N240
|
54.400.000
|
54.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
105
|
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm AST-N415
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
106
|
Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm đa kháng AST-N439
|
40.800.000
|
40.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
107
|
Thẻ kháng sinh đồ Gram âm không lên men AST-N443
|
54.400.000
|
54.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
108
|
Thẻ kháng sinh đồ nấm AST-YS08
|
13.600.000
|
13.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
109
|
Thẻ định danh nấm men YST
|
27.200.000
|
27.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
110
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm GN
|
183.600.000
|
183.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
111
|
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương GP
|
183.600.000
|
183.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
112
|
Thẻ định danh vi khuẩn Neisseria/Haemophilus NH
|
40.800.000
|
40.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
113
|
Ống lưu giữ chủng vi sinh vật
|
43.545.600
|
43.545.600
|
0
|
365 ngày
|
|
114
|
Nước muối 0.45%
|
13.641.600
|
13.641.600
|
0
|
365 ngày
|
|
115
|
Ống nghiệm pha loãng mẫu polystyrene cho máy định danh vi khuẩn tự động
|
61.776.000
|
61.776.000
|
0
|
365 ngày
|
|
116
|
Bộ đo độ đục chuẩn (Cho máy định danh vi khuẩn tự động)
|
4.741.800
|
4.741.800
|
0
|
365 ngày
|
|
117
|
Đĩa thạch đổ sẵn phát hiện, phân lập và đếm số lượng Coliforms và vi khuẩn đường ruột khác
|
7.392.000
|
7.392.000
|
0
|
365 ngày
|
|
118
|
Môi trường giàu dinh dưỡng thường dùng để nuôi cấy các vi sinh vật hiếu khí, kỵ khí và vi khuẩn khó tính (streptococci, neisseria)
|
5.453.332
|
5.453.332
|
0
|
365 ngày
|
|
119
|
Môi trường Muller hinton Broth
|
12.953.332
|
12.953.332
|
0
|
365 ngày
|
|
120
|
Môi trường nuôi cấy vi khuẩn và phát hiện phản ứng tan huyết
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
121
|
Môi trường nuôi cấy cơ bản
|
9.493.332
|
9.493.332
|
0
|
365 ngày
|
|
122
|
Môi trường thử nghiệm nhạy cảm kháng sinh
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
123
|
Môi trường nuôi cấy phân lập các bệnh phẩm da liễu, nấm và nấm men khác
|
4.546.666
|
4.546.666
|
0
|
365 ngày
|
|
124
|
Đĩa thạch đổ sẵn nuôi cấy và phân biệt các loại nấm
|
7.392.000
|
7.392.000
|
0
|
365 ngày
|
|
125
|
Môi trường canh thang não tủy
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
365 ngày
|
|
126
|
Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ các mẫu bệnh phẩm
|
739.200
|
739.200
|
0
|
365 ngày
|
|
127
|
Đĩa thạch đổ sẵn phân lập các loài Shigella và salmonella từ mẫu bệnh phẩm đường ruột
|
966.000
|
966.000
|
0
|
365 ngày
|
|
128
|
Đĩa thạch đỗ sẵn kiểm tra sự nhạy cảm của kháng sinh với Haemophilus
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
365 ngày
|
|
129
|
Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để chẩn đoán nhận biết và phân biệt tất cả các vi sinh vật chính là nguyên nhân gây nên bệnh nhiễm trùng đường tiết niệu (UTI)
|
34.776.000
|
34.776.000
|
0
|
365 ngày
|
|
130
|
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sử dụng để nuôi cấy các loại vi sinh vật khó tính và không khó tính
|
178.500.000
|
178.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
131
|
Đĩa thạch đổ sẵn được sử dụng để để nuôi cấy các loài vi sinh vật khó mọc, đặc biệt Neisseria spp. và Haemophiluss
|
246.330.000
|
246.330.000
|
0
|
365 ngày
|
|
132
|
Đĩa thạch đổ sẵn chứa môi trường sinh màu được sử dụng để phân lập và phân biệt Streptococcus nhóm B
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
133
|
Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc
|
22.176.000
|
22.176.000
|
0
|
365 ngày
|
|
134
|
Đĩa thạch đổ sẵn kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật khó mọc (5% máu cừu)
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
365 ngày
|
|
135
|
Đĩa thạch dùng sẵn chứa môi trường sinh màu dùng cho phân lập và phát hiện các loài Enterobacteriaceae sản sinh carbapenemase (CPE)
|
24.939.600
|
24.939.600
|
0
|
365 ngày
|
|
136
|
Môi trường thạch phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng di động, sinh H2S và sinh indole
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
137
|
Môi trường phân biệt vi khuẩn đường ruột dựa trên khả năng sử dụng citrate
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
138
|
Môi trường dạng lỏng có kháng sinh dùng để tăng sinh chọn lọc cho liên cầu phế cầu, đặc biệt là liên cầu nhóm B (GBS)
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
139
|
Dung dịch nhuộm Ziehl Neelsen
|
5.775.000
|
5.775.000
|
0
|
365 ngày
|
|
140
|
Dung dịch nhuộm Gram
|
15.834.000
|
15.834.000
|
0
|
365 ngày
|
|
141
|
Máu cừu
|
76.041.650
|
76.041.650
|
0
|
365 ngày
|
|
142
|
Hóa chất định danh vi sinh vật Oxydase Reagent
|
19.598.985
|
19.598.985
|
0
|
365 ngày
|
|
143
|
Hóa chất định danh vi sinh vật Kovacs reagent
|
2.199.960
|
2.199.960
|
0
|
365 ngày
|
|
144
|
Hóa chất phát hiện sự có mặt của enzym catalase
|
7.644.000
|
7.644.000
|
0
|
365 ngày
|
|
145
|
Môi trường/Chất bổ trợ nuôi cấy vi sinh (GLYCEROL)
|
14.800.000
|
14.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
146
|
Dầu soi kính hiển vi
|
3.960.000
|
3.960.000
|
0
|
365 ngày
|
|
147
|
Môi trường chuẩn bị tinh trùng
|
3.146.664
|
3.146.664
|
0
|
365 ngày
|
|
148
|
Môi trường lọc rửa tinh trùng
|
13.646.664
|
13.646.664
|
0
|
365 ngày
|
|
149
|
Hoá chất nhuộm nhanh hình thể tinh trùng
|
6.543.332
|
6.543.332
|
0
|
365 ngày
|
|
150
|
Cồn tuyệt đối
|
15.015.000
|
15.015.000
|
0
|
365 ngày
|
|
151
|
Cồn tuyệt đối dùng cho sinh học phân tử
|
2.760.000
|
2.760.000
|
0
|
365 ngày
|
|
152
|
Nước cất 2 lần
|
18.199.920
|
18.199.920
|
0
|
365 ngày
|
|
153
|
Nước cất dùng cho sinh học phân tử
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
154
|
Chế phẩm diệt khuẩn dùng trong lĩnh vực gia dụng và y tế (Iso propanol)
|
1.193.333
|
1.193.333
|
0
|
365 ngày
|
|
155
|
Xanhmetylen
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
365 ngày
|
|
156
|
Acid nitric
|
336.000
|
336.000
|
0
|
365 ngày
|
|
157
|
Formaldehyde solution
|
5.950.000
|
5.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
158
|
Dung dịch xử lý mẫu bệnh phẩm Xylene
|
156.600.000
|
156.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
159
|
Paraffin hạt dùng chuyển + đúc
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
160
|
Hóa chất nhuộm Giemsa
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
161
|
Keo gắn lam kính
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
162
|
Dung dịch nhuộm Schiff reagent
|
11.100.000
|
11.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
163
|
Dung dịch Acid periodic 1%
|
11.100.000
|
11.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
164
|
Dung dịch nhuộm Eosin
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
165
|
Dung dịch nhuộm EA50
|
55.200.000
|
55.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
166
|
Dung dịch nhuộm OG6
|
52.920.000
|
52.920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
167
|
Dung dịch nhuộm hematoxyline
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
168
|
Thuốc đánh dấu mô
|
2.200.000
|
2.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
169
|
Chất gắn mẫu tế bào cho cắt lạnh
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
170
|
Dung dịch xịt lạnh nhanh bệnh phẩm
|
13.600.000
|
13.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
171
|
Dung dịch khử Canxi
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
172
|
Parafin rắn
|
37.460.500
|
37.460.500
|
0
|
365 ngày
|
|
173
|
Vôi Soda
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
365 ngày
|
|
174
|
Muối viên tinh khiết
|
197.120.000
|
197.120.000
|
0
|
365 ngày
|
|
175
|
Javen
|
2.220.000
|
2.220.000
|
0
|
365 ngày
|
|
176
|
Cồn 96°
|
256.410.000
|
256.410.000
|
0
|
365 ngày
|
|
177
|
Cồn 70°
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
178
|
Than hoạt
|
1.596.000
|
1.596.000
|
0
|
365 ngày
|
|
179
|
Kali hydroxide (KOH)
|
120.000
|
120.000
|
0
|
365 ngày
|
|
180
|
Kali permanganat
|
60.480.000
|
60.480.000
|
0
|
365 ngày
|
|
181
|
Acid Citric
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
182
|
Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2
|
326.268.000
|
326.268.000
|
0
|
365 ngày
|
|
183
|
Gel bôi trơn
|
3.240.000
|
3.240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
184
|
Gel siêu âm
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
185
|
Khí oxy lỏng
|
679.486.500
|
679.486.500
|
0
|
365 ngày
|
|
186
|
Khí oxy
|
25.539.256
|
25.539.256
|
0
|
365 ngày
|
|
187
|
Khí oxy
|
9.919.938
|
9.919.938
|
0
|
365 ngày
|
|
188
|
Khí CO2
|
12.705.000
|
12.705.000
|
0
|
365 ngày
|
|
189
|
Đồng hồ Oxy
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
365 ngày
|
|
190
|
Mask bóp bóng
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
191
|
Dây garo cao su
|
1.293.600
|
1.293.600
|
0
|
365 ngày
|
|
192
|
Ống ly tâm Eppendorf 1.5ml
|
2.960.650
|
2.960.650
|
0
|
365 ngày
|
|
193
|
Giấy điện tim 3 cần
|
384.000
|
384.000
|
0
|
365 ngày
|
|
194
|
Giấy điện tim 6 cần
|
31.166.000
|
31.166.000
|
0
|
365 ngày
|
|
195
|
Giấy in máy monitor sản khoa
|
3.202.500
|
3.202.500
|
0
|
365 ngày
|
|
196
|
Giấy in nhiệt
|
240.000
|
240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
197
|
Giấy nylon ép túi đóng gói máy sắc thuốc
|
794.000
|
794.000
|
0
|
365 ngày
|
|
198
|
Giấy siêu âm đen trắng
|
206.826.205
|
206.826.205
|
0
|
365 ngày
|
|
199
|
Giấy đo PH
|
425.000
|
425.000
|
0
|
365 ngày
|
|
200
|
Lam kính mài
|
4.036.500
|
4.036.500
|
0
|
365 ngày
|
|
201
|
Lamen 22x22mm
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
202
|
Lamen 22x40mm
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
203
|
Lamen 24x50mm
|
6.800.000
|
6.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
204
|
Lam kính tĩnh điện
|
10.150.000
|
10.150.000
|
0
|
365 ngày
|
|
205
|
Mũ giấy đã tiệt trùng
|
30.492.000
|
30.492.000
|
0
|
365 ngày
|
|
206
|
Khẩu trang giấy
|
34.900.000
|
34.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
207
|
Nhiệt kế thủy ngân kẹp
|
822.500
|
822.500
|
0
|
365 ngày
|
|
208
|
Ống nghiệm máu lắng chân không citrate 3,2%/ 1,28ml
|
7.623.000
|
7.623.000
|
0
|
365 ngày
|
|
209
|
Ống đông máu Natricitrat 3,8%
|
18.865.000
|
18.865.000
|
0
|
365 ngày
|
|
210
|
Ống EDTA (Ống lưu máu kháng đông EDTA)
|
96.939.150
|
96.939.150
|
0
|
365 ngày
|
|
211
|
Ống nghiệm chân không EDTA K2 2ml
|
6.915.000
|
6.915.000
|
0
|
365 ngày
|
|
212
|
Ống nghiệm Heparin
|
99.715.000
|
99.715.000
|
0
|
365 ngày
|
|
213
|
Ống nghiệm nhựa có nắp
|
2.205.000
|
2.205.000
|
0
|
365 ngày
|
|
214
|
Ống nghiệm falcon tiệt trùng đáy nhọn 15 ml
|
2.408.175
|
2.408.175
|
0
|
365 ngày
|
|
215
|
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn 5 ml
|
3.410.330
|
3.410.330
|
0
|
365 ngày
|
|
216
|
Ống nghiệm tiệt trùng đáy tròn ≥14ml
|
3.757.600
|
3.757.600
|
0
|
365 ngày
|
|
217
|
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 10mm
|
13.860.000
|
13.860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
218
|
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 12mm
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
219
|
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 14mm
|
1.848.000
|
1.848.000
|
0
|
365 ngày
|
|
220
|
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 16mm
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
365 ngày
|
|
221
|
Ống nghiệm thủy tinh có nắp vặn đường kính 16mm
|
630.000
|
630.000
|
0
|
365 ngày
|
|
222
|
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 18mm
|
1.848.000
|
1.848.000
|
0
|
365 ngày
|
|
223
|
Ống nghiệm thủy tinh đường kính 20mm
|
3.234.000
|
3.234.000
|
0
|
365 ngày
|
|
224
|
Pipet nhựa dùng 1 lần
|
14.949.550
|
14.949.550
|
0
|
365 ngày
|
|
225
|
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo Water Hardness test strips
|
2.805.000
|
2.805.000
|
0
|
365 ngày
|
|
226
|
Que thử hàm lượng Clo trong nước chạy thận nhân tạo Hisense ultra 0.1 test strips
|
3.577.500
|
3.577.500
|
0
|
365 ngày
|
|
227
|
Que thử tồn dư Peroxide trong chạy thận nhân tạo Residual Peroxide
|
2.995.500
|
2.995.500
|
0
|
365 ngày
|
|
228
|
Tấm trải nylon
|
42.527.100
|
42.527.100
|
0
|
365 ngày
|
|
229
|
Test thử nhanh tiểu đường
|
13.986.000
|
13.986.000
|
0
|
365 ngày
|
|
230
|
Vòng đeo tay mẹ và bé
|
5.070.000
|
5.070.000
|
0
|
365 ngày
|
|
231
|
Đĩa nuôi cấy mẫu
|
64.827.840
|
64.827.840
|
0
|
365 ngày
|
|
232
|
Khuôn đúc mẫu bệnh phẩm casettess
|
104.720.000
|
104.720.000
|
0
|
365 ngày
|
|
233
|
Lọ đựng mẫu tinh trùng ≥80ml
|
9.598.050
|
9.598.050
|
0
|
365 ngày
|
|
234
|
Pipet hút mẫu tiệt trùng 1ml
|
5.979.820
|
5.979.820
|
0
|
365 ngày
|
|
235
|
Bộ săng (khăn) chụp mạch vành 3 lỗ
|
260.516.410
|
260.516.410
|
0
|
365 ngày
|
|
236
|
Áo choàng phẫu thuật có lớp gia cố
|
59.032.820
|
59.032.820
|
0
|
365 ngày
|
|
237
|
Đầu côn có lọc 10µl
|
257.400
|
257.400
|
0
|
365 ngày
|
|
238
|
Đầu côn có lọc 100µl
|
257.400
|
257.400
|
0
|
365 ngày
|
|
239
|
Đầu côn có lọc 200µl
|
257.400
|
257.400
|
0
|
365 ngày
|
|
240
|
Đầu côn có lọc 1250µl
|
454.600
|
454.600
|
0
|
365 ngày
|
|
241
|
Ống tuýp bảo quản mẫu
|
62.550
|
62.550
|
0
|
365 ngày
|
|
242
|
Ống tuýp bảo quản mẫu
|
88.780
|
88.780
|
0
|
365 ngày
|
|
243
|
Que cấy mẫu bằng nhựa 1 microlit vô trùng
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
244
|
Giấy lau không bụi
|
2.040.000
|
2.040.000
|
0
|
365 ngày
|
|
245
|
Kìm nhổ chân răng cửa hàm trên
|
284.000
|
284.000
|
0
|
365 ngày
|
|
246
|
Kìm nhổ chân răng hàm dưới
|
284.000
|
284.000
|
0
|
365 ngày
|
|
247
|
Kìm nhổ răng cửa hàm dưới
|
568.000
|
568.000
|
0
|
365 ngày
|
|
248
|
Kìm nhổ răng cửa hàm trên
|
568.000
|
568.000
|
0
|
365 ngày
|
|
249
|
Sò đánh bóng
|
2.271.500
|
2.271.500
|
0
|
365 ngày
|
|
250
|
Cán gương
|
897.000
|
897.000
|
0
|
365 ngày
|
|
251
|
Kẹp gắp
|
1.560.000
|
1.560.000
|
0
|
365 ngày
|
|
252
|
Gutta máy độ thuôn 4% kích thước 20
|
58.520.000
|
58.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
253
|
Gutta máy độ thuôn 4% kích thước 25
|
58.520.000
|
58.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
254
|
Châm gai lấy tủy màu đỏ các cỡ
|
4.427.500
|
4.427.500
|
0
|
365 ngày
|
|
255
|
Châm gai lấy tủy màu trắng các cỡ
|
4.427.500
|
4.427.500
|
0
|
365 ngày
|
|
256
|
Châm gai lấy tủy màu Xanh các cỡ
|
4.427.500
|
4.427.500
|
0
|
365 ngày
|
|
257
|
Châm gai lấy tủy màu vàng các cỡ
|
4.427.500
|
4.427.500
|
0
|
365 ngày
|
|
258
|
Mặt gương nha khoa
|
1.463.000
|
1.463.000
|
0
|
365 ngày
|
|
259
|
Mũi khoan ngọn lửa
|
1.072.500
|
1.072.500
|
0
|
365 ngày
|
|
260
|
Mũi khoan mở tủy to
|
2.117.500
|
2.117.500
|
0
|
365 ngày
|
|
261
|
Mũi khoan mở tủy bé
|
2.117.500
|
2.117.500
|
0
|
365 ngày
|
|
262
|
Mũi khoan quả trám
|
440.000
|
440.000
|
0
|
365 ngày
|
|
263
|
Mũi khoan hoàn thiện đuôi chuột
|
440.000
|
440.000
|
0
|
365 ngày
|
|
264
|
Mũi khoan kim cương chóp ngược các cỡ
|
2.117.500
|
2.117.500
|
0
|
365 ngày
|
|
265
|
Mũi khoan tròn
|
2.117.500
|
2.117.500
|
0
|
365 ngày
|
|
266
|
Mũi khoan trụ
|
4.235.000
|
4.235.000
|
0
|
365 ngày
|
|
267
|
Kìm nhổ răng số 8 hàm dưới
|
584.000
|
584.000
|
0
|
365 ngày
|
|
268
|
Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên phải
|
584.000
|
584.000
|
0
|
365 ngày
|
|
269
|
Kìm nhổ răng số 8 hàm trên bên trái
|
584.000
|
584.000
|
0
|
365 ngày
|
|
270
|
Keo dán răng
|
5.520.000
|
5.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
271
|
Vật liệu trám răng
|
920.000
|
920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
272
|
Cortisomol
|
840.000
|
840.000
|
0
|
365 ngày
|
|
273
|
Xi măng hàn, gắn răng
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
365 ngày
|
|
274
|
Xi măng gắn cầu mão
|
1.360.000
|
1.360.000
|
0
|
365 ngày
|
|
275
|
Vật liệu trám răng
|
3.120.000
|
3.120.000
|
0
|
365 ngày
|
|
276
|
Dầu xịt tay khoan
|
860.000
|
860.000
|
0
|
365 ngày
|
|
277
|
Bơm tiêm nha khoa
|
1.440.000
|
1.440.000
|
0
|
365 ngày
|
|
278
|
Bond (keo hàn răng)
|
250.250.000
|
250.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
279
|
Que hàn nha khoa
|
208.000
|
208.000
|
0
|
365 ngày
|
|
280
|
Dụng cụ móc, dò dùng trong nha khoa
|
1.170.000
|
1.170.000
|
0
|
365 ngày
|
|
281
|
Cốc xúc miệng dùng 1 lần
|
1.262.800
|
1.262.800
|
0
|
365 ngày
|
|
282
|
Giũa ống tủy
|
6.545.000
|
6.545.000
|
0
|
365 ngày
|
|
283
|
Hộp đựng mũi khoan
|
500.000
|
500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
284
|
Ống hút nha/ Ống hút nước bọt
|
176.000
|
176.000
|
0
|
365 ngày
|
|
285
|
Bẩy nhổ răng
|
1.568.000
|
1.568.000
|
0
|
365 ngày
|
|
286
|
Bộ five tạo hình ống tủy /FiveH/Five H
|
1.925.000
|
1.925.000
|
0
|
365 ngày
|
|
287
|
Bộ five tạo hình ống tủy /FiveK/Five K
|
1.925.000
|
1.925.000
|
0
|
365 ngày
|
|
288
|
bộ khám bệnh( khay gương, gắp , thám trâm )
|
2.880.000
|
2.880.000
|
0
|
365 ngày
|
|
289
|
Chổi đánh bóng răng dùng trong nha khoa
|
1.886.500
|
1.886.500
|
0
|
365 ngày
|
|
290
|
Cục cắn mở miệng cao su
|
180.000
|
180.000
|
0
|
365 ngày
|
|
291
|
Sò đánh bóng
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
365 ngày
|
|
292
|
Đầu lấy cao
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
293
|
Côn Gutta 20 tay
|
960.000
|
960.000
|
0
|
365 ngày
|
|
294
|
Côn Gutta 25 tay
|
960.000
|
960.000
|
0
|
365 ngày
|
|
295
|
Côn Gutta 20.04 máy độ thuôn 4%
|
1.216.000
|
1.216.000
|
0
|
365 ngày
|
|
296
|
Côn Gutta 25.04 máy độ thuôn 4%
|
1.216.000
|
1.216.000
|
0
|
365 ngày
|
|
297
|
Côn giấy 20
|
768.000
|
768.000
|
0
|
365 ngày
|
|
298
|
Côn giấy 25
|
768.000
|
768.000
|
0
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu có thể đứng ở góc độ của người khác để nghĩ cho họ thì đó mới là từ bi. "
Phật học Trung Hoa
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ GIANG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.