Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Phần xây dựng

Tìm thấy: 15:37 12/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh, Lê Doãn Sửu, Nguyễn Trọng Phiệt, đường phía Tây chợ Phong Toàn, phường Hà Huy Tập
Gói thầu
Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh, Lê Doãn Sửu, Nguyễn Trọng Phiệt, đường phía Tây chợ Phong Toàn, phường Hà Huy Tập
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Vinh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:00 22/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:24 12/09/2022
đến
17:00 22/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 22/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/09/2022 (21/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng
Tên dự án là: Nâng cấp các tuyến đường Nguyễn Thị Ngọc Oanh, Lê Doãn Sửu, Nguyễn Trọng Phiệt, đường phía Tây chợ Phong Toàn, phường Hà Huy Tập
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập , địa chỉ: Số 70 đường Hải Thượng Lãn Ông thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập - Địa chỉ: Số 70, đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập , địa chỉ: Số 70 đường Hải Thượng Lãn Ông thành phố Vinh
- Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập - Địa chỉ: Số 70, đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (Scan bản gốc); - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh (Scan bản gốc); - Bản sao chứng thực chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng phù hợp với cấp công trình do cơ quan chuyên môn về Xây dựng cấp theo quy định. - Tài liệu chứng minh khả năng cung ứng về chủng loại, chất lượng vật tư, vật liệu: + Nhà thầu có cam kết toàn bộ vật tư, thiết bị đưa vào công trình có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, có chất lượng tốt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. + Với từng loại máy móc thiết bị, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh: * Trường hợp thuê máy có bản chụp: Hợp đồng thuê máy, hóa đơn tài chính hoặc đăng ký, kiểm định còn hiệu lực theo quy định. * Trường hợp nhà thầu không có chức năng và phòng thí nghiệm hợp chuẩn vật liệu xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm hợp pháp. + Nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước tính tới tháng 8 năm 2022 trở về sau được cơ quan thuế có thẩm quyền xác nhận.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Ủy ban nhân dân phường Hà Huy Tập - Địa chỉ: Số 70, đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Ủy ban nhân dân Thành phố Vinh - Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận chuyên môn thuộc Chủ đầu tư
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ủy ban nhân dân Thành phố Vinh; - Địa chỉ: Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh - Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam phường Hà Huy Tập - Địa chỉ: Số 70, đường Hải Thượng Lãn Ông, thành phố Vinh

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.620.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình giao thông
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề Giám sát công trình Giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật và chứng nhận Bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình (còn hiệu lực).53
2Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, an toàn lao động1- Tốt nghiệp đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình cầu đường bộ;- Đã từng trực tiếp làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình cùng loại, cùng cấp (có tài liệu chứng minh).33
3Cán bộ kỹ thuật thi công, phụ trách thiết bị vật tư, quản lý chất lượng3- Phải bố trí tối thiểu 03 kỹ sư có băng đại học trở lên về ngành nghề xây dựng công trình bao gồm: 01 kỹ sư giao thông; 01 kỹ sư cấp thoát nước; 01 kỹ sư kinh tế giao thông;- Đã từng trực tiếp tham gia ít nhất 01 công trình cùng loại (có tài liệu chứng minh).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATUYẾN LÊ DOÃN SỬU
1Đào đấtChi tiết tại Chương V2,338100m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V2,338100m3
3Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V2,338100m3/1km
4Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V2,338100m3/1km
5Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cmChi tiết tại Chương V21,584100m2
6Sản xuất BTN C19Chi tiết tại Chương V3,0736100tấn
7Vận chuyển BTN C19Chi tiết tại Chương V3,0736100tấn
8Vận chuyển BTN C19 tiếp theoChi tiết tại Chương V3,0736100tấn
9Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2Chi tiết tại Chương V21,584100m2
10Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2Chi tiết tại Chương V21,584100m2
11Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V21,584100m2
12Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChi tiết tại Chương V9,7735m2
13Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết tại Chương V17,1m2
14Đào đấtChi tiết tại Chương V0,2852100m3
15Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,2852100m3
16Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,2852100m3/1km
17Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,2852100m3/1km
18Đắp cát độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,0093100m3
19Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V2,1m3
20Bê tông đá 2x4, M150Chi tiết tại Chương V3,15m3
21Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,35m3
22SXLĐ ván khuôn kim loạiChi tiết tại Chương V0,1587100m2
23Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,0778100m2
24Xây gạch chỉ VXM M100Chi tiết tại Chương V5,82m3
25Trát dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V25,92m2
26LĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,1007tấn
27Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,2m3
28SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0619tấn
29SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,2155tấn
30SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,0584100m2
31LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V161cấu kiện
32Hố ga ngăn mùiChi tiết tại Chương V8cái
33LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V81cấu kiện
34LĐ ống HDPE Ø180mm, dày 10,7mmChi tiết tại Chương V0,5296100m
35Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V18,2m3
36Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V20,62m3
37SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V2,0301100m2
38LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V404,41 cấu kiện
39Bê tông lđá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V10,11m3
40Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V6,07m3
41SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,7279100m2
42LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V808,81 cấu kiện
BTUYẾN NGUYỄN THỊ NGỌC OANH
1Đào đấtChi tiết tại Chương V3,0516100m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V3,0516100m3
3Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V3,0516100m3/1km
4Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V3,0516100m3/1km
5Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cmChi tiết tại Chương V25,2759100m2
6Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 1cmChi tiết tại Chương V1,2062100m2
7Sản xuất BTN C19Chi tiết tại Chương V3,7711100tấn
8Vận chuyển BTN C19Chi tiết tại Chương V3,7711100tấn
9Vận chuyển BTN C19 tiếp theoChi tiết tại Chương V3,7711100tấn
10Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2Chi tiết tại Chương V26,4821100m2
11Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2Chi tiết tại Chương V25,2759100m2
12Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V25,2759100m2
13Rải, lu lèn đạt tiêu chuẩn, đá 4x6 lớp dưới, dày 15cmChi tiết tại Chương V3,2112100m2
14Đào đất (10% thủ công)Chi tiết tại Chương V7,69831m3
15Đào đất (90% máy)Chi tiết tại Chương V0,6928100m3
16Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,7698100m3
17Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,7698100m3/1km
18Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,7698100m3/1km
19Đắp cát độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,11100m3
20Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V2,624m3
21Bê tông đá 2x4, M150Chi tiết tại Chương V3,936m3
22Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,6864m3
23SXLĐ ván khuôn kim loạiChi tiết tại Chương V0,1984100m2
24Ván khuôn móngChi tiết tại Chương V0,0972100m2
25Xây gạch chỉ VXM M100Chi tiết tại Chương V7,2688m3
26Trát dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V32,4m2
27LĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,1258tấn
28Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,5m3
29SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0774tấn
30SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,2694tấn
31SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,073100m2
32LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V201cấu kiện
33Hố ga ngăn mùiChi tiết tại Chương V20Bộ
34LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V201cấu kiện
35LĐ ống HDPE Ø180mm, dày 10,7mmChi tiết tại Chương V1,3568100m
36Lát gạch Terazzo VXM M75Chi tiết tại Chương V251,3m2
37Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V25,13m3
38Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V31,0761m3
39Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V35,2196m3
40SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V3,4667100m2
41LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V690,581 cấu kiện
42Bê tông lđá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V17,2645m3
43Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V10,3587m3
44SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V1,243100m2
45LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V690,581 cấu kiện
46LĐ cột thép cao 7m bằng thủ côngChi tiết tại Chương V141 cột
47LĐ đèn led chiếu sáng 80WChi tiết tại Chương V14bộ
48Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm aptomat)Chi tiết tại Chương V14bảng
49Lắp cửa cộtChi tiết tại Chương V14cửa
50Khung móng cột đènChi tiết tại Chương V14bộ
51LĐ cáp trong ống bảo vệChi tiết tại Chương V4,71100m
52Cáp ngần Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2Chi tiết tại Chương V471m
53LĐ dây dẫn 3 ruột 3x1,5mm2Chi tiết tại Chương V119m
54LĐ ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50Chi tiết tại Chương V4,35100m
55Làm tiếp địa cho cột điệnChi tiết tại Chương V141 bộ
56Rải dây đồng trần M10Chi tiết tại Chương V4,71100m
57Đánh số cột thépChi tiết tại Chương V1,410 cột
58Đào đấtChi tiết tại Chương V8,36921m3
59Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V8,3692m3
60Ván khuônChi tiết tại Chương V0,28100m2
61Phá dỡ nền gạchChi tiết tại Chương V225m2
62Đào đất (20% thủ công)Chi tiết tại Chương V271m3
63Đào đất (80% máy)Chi tiết tại Chương V1,08100m3
64Đắp cát độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,3938100m3
65Đắp đất độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,9375100m3
66Lưới báo hiệu cáp ngầmChi tiết tại Chương V1,875m2
67Lát gạch Terazzo VXM M75Chi tiết tại Chương V225m2
68Luồn cáp ngầm cửa cộtChi tiết tại Chương V271 đầu cáp
69Làm đầu cáp khôChi tiết tại Chương V271 đầu cáp
70LĐ ống thép Ø≤ 50mmChi tiết tại Chương V0,34100m
71Ống thép Ø50Chi tiết tại Chương V34m
72Thí nghiệm tiếp đấtChi tiết tại Chương V141 vị trí
73Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,4125100m3
74Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,4125100m3/1km
75Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,4125100m3/1km
76Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChi tiết tại Chương V17,932m2
77Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết tại Chương V19,8m2
CTUYẾN NGUYỄN TRỌNG PHIỆT
1Đào đấtChi tiết tại Chương V3,3957100m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V3,3957100m3
3Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V3,3957100m3/1km
4Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V3,3957100m3/1km
5Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V21,62m3
6Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cmChi tiết tại Chương V27,2228100m2
7Sản xuất BTN C19Chi tiết tại Chương V3,8765100tấn
8Vận chuyển BTN C19Chi tiết tại Chương V3,8765100tấn
9Vận chuyển BTN C19 tiếp theoChi tiết tại Chương V3,8765100tấn
10Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2Chi tiết tại Chương V27,2228100m2
11Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2Chi tiết tại Chương V27,2228100m2
12Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V27,2228100m2
13Rải, lu lèn đạt tiêu chuẩn, đá 4x6 lớp dưới, dày 15cmChi tiết tại Chương V7,521100m2
14Rải, lu lèn đạt TC dày 1 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V19,7019100m2
15Đào đất (10% thủ công)Chi tiết tại Chương V35,9471m3
16Đào đất (90% máy)Chi tiết tại Chương V3,2352100m3
17Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V3,5947100m3
18Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V3,1325100m3/1km
19Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V3,1325100m3/1km
20Đắp cát độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V1,8485100m3
21Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V17,93m3
22Bê tông đá 2x4, M150Chi tiết tại Chương V17,93m3
23Ván khuônChi tiết tại Chương V0,326100m2
24Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V79,22m3
25SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V2,4478tấn
26SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V4,3976tấn
27SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V10,7026100m2
28LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V1631cấu kiện
29Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V1,8368m3
30Bê tông đá 2x4, M200Chi tiết tại Chương V2,7552m3
31Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,1805m3
32SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,1389100m2
33Ván khuônChi tiết tại Chương V0,068100m2
34Xây gạch chỉ VXM M100Chi tiết tại Chương V5,0882m3
35Trát dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V22,68m2
36LĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,0881tấn
37Bê tông CKĐS đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,05m3
38SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0542tấn
39SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,1886tấn
40SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,0511100m2
41LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V141cấu kiện
42Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V0,91m3
43Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,97m3
44SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,4844100m2
45SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0959tấn
46SXLĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,3383tấn
47Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V1,28m3
48SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0202tấn
49SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,3345tấn
50SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,058100m2
51LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V71cấu kiện
52Nắp KT 850x850Chi tiết tại Chương V7cái
53LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V71cấu kiện
54Hố ga ngăn mùiChi tiết tại Chương V22cái
55LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V221cấu kiện
56LĐ ống HDPE Ø180mm dày 8,6mmChi tiết tại Chương V0,021100m
57Đóng cọc thép hìnhChi tiết tại Chương V4,5100m
58Thép hìnhChi tiết tại Chương V6,492tấn
59Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V27,3699m3
60Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V31,0192m3
61SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V3,0533100m2
62LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V608,221 cấu kiện
63Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V17,2645m3
64Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V10,3587m3
65SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V1,243100m2
66LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V608,221 cấu kiện
67LĐ ống thép Ø90mmChi tiết tại Chương V0,1100m
68LĐ ống nhựa HDPE Ø25mmChi tiết tại Chương V0,5100 m
69LĐ ống nhựa HDPE Ø63mmChi tiết tại Chương V1,63100 m
70LĐ tê nhựa HDPE Ø63mmChi tiết tại Chương V4cái
71LĐ măng xông HDPE Ø63mmChi tiết tại Chương V4cái
72LĐ ren ngoài Ø25mmChi tiết tại Chương V25cái
73LĐ cút nhựa HDPE Ø25mmChi tiết tại Chương V25cái
74LĐ đai khởi thủy HDPE Ø63-25mmChi tiết tại Chương V25cái
75LĐ măng xông inox Ø25mmChi tiết tại Chương V25cái
76Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChi tiết tại Chương V23,964m2
77Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết tại Chương V9,9m2
DTUYẾN PHÍA TÂY CHỢ PHONG TOÀN
1Đào đấtChi tiết tại Chương V0,5542100m3
2Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,5542100m3
3Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,5542100m3/1km
4Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,5542100m3/1km
5Bê tông đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V41,65m3
6Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cmChi tiết tại Chương V7,4588100m2
7Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 3cmChi tiết tại Chương V3,8313100m2
8Sản xuất BTN C19Chi tiết tại Chương V1,6077100tấn
9Vận chuyển BTN C19Chi tiết tại Chương V1,6077100tấn
10Vận chuyển BTN C19 tiếp theoChi tiết tại Chương V1,6077100tấn
11Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2Chi tiết tại Chương V7,4588100m2
12Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2Chi tiết tại Chương V7,4588100m2
13Bù vênh dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V1,6686100m2
14Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)Chi tiết tại Chương V7,4588100m2
15Rải, lu lèn đạt tiêu chuẩn, đá 4x6 lớp dưới, dày 15cmChi tiết tại Chương V1,9589100m2
16Đào đất (10% thủ công)Chi tiết tại Chương V3,07931m3
17Đào đất (90% máy)Chi tiết tại Chương V0,2771100m3
18Vận chuyển đấtChi tiết tại Chương V0,3079100m3
19Vận chuyển đất tiếpChi tiết tại Chương V0,3079100m3/1km
20Vận chuyển đất đoạn còn lạiChi tiết tại Chương V0,3079100m3/1km
21Đắp cát độ chặt K = 0,95Chi tiết tại Chương V0,044100m3
22Làm lớp đá Dmax ≤6Chi tiết tại Chương V1,0496m3
23Bê tông đá 2x4, M200Chi tiết tại Chương V1,5744m3
24Bê tông đá 1x2, M250Chi tiết tại Chương V0,6746m3
25SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,0794100m2
26Ván khuônChi tiết tại Chương V0,0389100m2
27Xây gạch chỉ VXM M100Chi tiết tại Chương V2,9075m3
28Trát dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V12,96m2
29LĐ cốt thép Ø≤18mmChi tiết tại Chương V0,0503tấn
30Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V1,2m3
31SXLĐ cốt thép Ø≤10mmChi tiết tại Chương V0,0619tấn
32SXLĐ cốt thép Ø>10mmChi tiết tại Chương V0,2155tấn
33SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,0584100m2
34LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V161cấu kiện
35Hố ga ngăn mùiChi tiết tại Chương V8cái
36LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V81cấu kiện
37LĐ ống HDPE Ø180mm dày 10,7mmChi tiết tại Chương V0,6208100m
38Lát gạch Terazzo VXM M75Chi tiết tại Chương V395,87m2
39Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V39,587m3
40Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V11,8395m3
41Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V13,4181m3
42SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V1,3208100m2
43LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V263,11 cấu kiện
44Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V6,5775m3
45Bê tông CKĐS đá 1x2, M200Chi tiết tại Chương V3,9465m3
46SXLĐ ván khuônChi tiết tại Chương V0,4736100m2
47LĐ CK bê tông ĐSChi tiết tại Chương V263,11 cấu kiện
48Bê tông đá 4x6, M100Chi tiết tại Chương V0,68m3
49Xây gạch chỉ VXM M100Chi tiết tại Chương V0,73m3
50Trát dày 2cm, VXM M100Chi tiết tại Chương V15,48m2
51Cây Kèn Hồng Ø11-12cm, cao 4-4,5mChi tiết tại Chương V12cây
52Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quangChi tiết tại Chương V7,011m2
53Sơn gờ giảm tốc dày 6mmChi tiết tại Chương V23,4m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tưới nhựa 7TĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
2Máy lu 8,5TĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
3Máy đào ≤ 0,8m3Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
4Máy ủi 110CVĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
5Ôtô tự đổ 7TĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
6Ô tô tưới nước 5m3Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
7Máy lu bánh thép 10TĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
8Máy đầm bànĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
9Máy trộn bê tông 250LĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
10Máy đầm cócĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
11Máy trộn vữa 80 lítĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
12Đầm dùi 1,5kWĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.3
13Máy cắt uốn cốt thép 5kWĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
14Máy thủy bìnhĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
15Máy hàn điện 23kWĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.2
16Thiết bị sơn kẻ vạchĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
17Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
18Búa diezel chạy trên rayĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1
19Cần cẩu bánh hơi 6TĐối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tưới nhựa 7T
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
2
Máy lu 8,5T
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
3
Máy đào ≤ 0,8m3
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
4
Máy ủi 110CV
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
5
Ôtô tự đổ 7T
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
6
Ô tô tưới nước 5m3
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
7
Máy lu bánh thép 10T
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
8
Máy đầm bàn
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
9
Máy trộn bê tông 250L
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
10
Máy đầm cóc
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
11
Máy trộn vữa 80 lít
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
12
Đầm dùi 1,5kW
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
3
13
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
14
Máy thủy bình
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
15
Máy hàn điện 23kW
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
2
16
Thiết bị sơn kẻ vạch
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
17
Máy kinh vĩ (hoặc máy toàn đạc) 38-45
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
18
Búa diezel chạy trên ray
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1
19
Cần cẩu bánh hơi 6T
Đối với các thiết bị nhà thầu thuê thì phải có hợp đồng thuê hoặc hợp đồng nguyên tắc với chủ sở hữu và kèm theo giấy tờ chứng minh chủ sở hữu thiết bị của bên cho thuê.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào đất
2,338 100m3 Chi tiết tại Chương V
2 Vận chuyển đất
2,338 100m3 Chi tiết tại Chương V
3 Vận chuyển đất tiếp
2,338 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
4 Vận chuyển đất đoạn còn lại
2,338 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
5 Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cm
21,584 100m2 Chi tiết tại Chương V
6 Sản xuất BTN C19
3,0736 100tấn Chi tiết tại Chương V
7 Vận chuyển BTN C19
3,0736 100tấn Chi tiết tại Chương V
8 Vận chuyển BTN C19 tiếp theo
3,0736 100tấn Chi tiết tại Chương V
9 Tưới nhựa dính bám 0.8kg/m2
21,584 100m2 Chi tiết tại Chương V
10 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5 cm, T/C nhựa 1,8kg/m2
21,584 100m2 Chi tiết tại Chương V
11 Rải, lu lèn đạt TC dày 10 cm; cát, đá các loại lớp trên (đá 0,5x1, đá 1x2, đá 2x4, đá 4x6)
21,584 100m2 Chi tiết tại Chương V
12 Sơn kẻ đường dày 2mm bằng sơn dẻo nhiệt phản quang
9,7735 m2 Chi tiết tại Chương V
13 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm
17,1 m2 Chi tiết tại Chương V
14 Đào đất
0,2852 100m3 Chi tiết tại Chương V
15 Vận chuyển đất
0,2852 100m3 Chi tiết tại Chương V
16 Vận chuyển đất tiếp
0,2852 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
17 Vận chuyển đất đoạn còn lại
0,2852 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
18 Đắp cát độ chặt K = 0,95
0,0093 100m3 Chi tiết tại Chương V
19 Làm lớp đá Dmax ≤6
2,1 m3 Chi tiết tại Chương V
20 Bê tông đá 2x4, M150
3,15 m3 Chi tiết tại Chương V
21 Bê tông đá 1x2, M250
1,35 m3 Chi tiết tại Chương V
22 SXLĐ ván khuôn kim loại
0,1587 100m2 Chi tiết tại Chương V
23 Ván khuôn móng
0,0778 100m2 Chi tiết tại Chương V
24 Xây gạch chỉ VXM M100
5,82 m3 Chi tiết tại Chương V
25 Trát dày 2cm, VXM M100
25,92 m2 Chi tiết tại Chương V
26 LĐ cốt thép Ø≤18mm
0,1007 tấn Chi tiết tại Chương V
27 Bê tông CKĐS đá 1x2, M200
1,2 m3 Chi tiết tại Chương V
28 SXLĐ cốt thép Ø≤10mm
0,0619 tấn Chi tiết tại Chương V
29 SXLĐ cốt thép Ø>10mm
0,2155 tấn Chi tiết tại Chương V
30 SXLĐ ván khuôn
0,0584 100m2 Chi tiết tại Chương V
31 LĐ CK bê tông ĐS
16 1cấu kiện Chi tiết tại Chương V
32 Hố ga ngăn mùi
8 cái Chi tiết tại Chương V
33 LĐ CK bê tông ĐS
8 1cấu kiện Chi tiết tại Chương V
34 LĐ ống HDPE Ø180mm, dày 10,7mm
0,5296 100m Chi tiết tại Chương V
35 Bê tông đá 4x6, M100
18,2 m3 Chi tiết tại Chương V
36 Bê tông CKĐS đá 1x2, M200
20,62 m3 Chi tiết tại Chương V
37 SXLĐ ván khuôn
2,0301 100m2 Chi tiết tại Chương V
38 LĐ CK bê tông ĐS
404,4 1 cấu kiện Chi tiết tại Chương V
39 Bê tông lđá 4x6, M100
10,11 m3 Chi tiết tại Chương V
40 Bê tông CKĐS đá 1x2, M200
6,07 m3 Chi tiết tại Chương V
41 SXLĐ ván khuôn
0,7279 100m2 Chi tiết tại Chương V
42 LĐ CK bê tông ĐS
808,8 1 cấu kiện Chi tiết tại Chương V
43 Đào đất
3,0516 100m3 Chi tiết tại Chương V
44 Vận chuyển đất
3,0516 100m3 Chi tiết tại Chương V
45 Vận chuyển đất tiếp
3,0516 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
46 Vận chuyển đất đoạn còn lại
3,0516 100m3/1km Chi tiết tại Chương V
47 Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 6cm
25,2759 100m2 Chi tiết tại Chương V
48 Rải lu lèn đạt tiêu chuẩn BTN C19, dày 1cm
1,2062 100m2 Chi tiết tại Chương V
49 Sản xuất BTN C19
3,7711 100tấn Chi tiết tại Chương V
50 Vận chuyển BTN C19
3,7711 100tấn Chi tiết tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Phần xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Phần xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 131

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây