Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN 369 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng + thiết bị Tên dự án là: Đường ngõ số 115 đường Trần Minh Tông và các tuyến nhánh, xã Hưng Lộc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Vinh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV (nếu áp dụng); b) Bảo đảm dự thầu theo quy định tại Mục 17 E-CDNT; c) Bản kê khai năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu theo Mục 15 E-CDNT; d) Đề xuất về kỹ thuật theo quy định tại Mục 14 E-CDNT; đ) Đề xuất về giá và các bảng biểu được ghi đầy đủ thông tin theo quy định tại Mục 11 và Mục 12 E-CDNT; e) Đơn dự thầu được Hệ thống trích xuất theo quy định tại Mục 11 E-CDNT; f) Giấy phép đăng ký kinh doanh, Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Hưng Lộc. Địa chỉ: xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Vinh. Số 27, đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch, UBND thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An – Số 27, đường Lê Mao, Thành phố Vinh, Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nghệ An: Số điện thoại “đường dây nóng’’: 0238.3594.554 (trong giờ hành chính). Số điện thoại di động của thường trực tham mưu về quản lý đấu thầu: 0983037314 hoặc 0988384999. Số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 6 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 13.700.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.720.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm. - Nhà thầu phải có xác nhận của Cơ quan thuế về hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với Nhà nước đến thời điểm 30/6/2022. - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, các nội dung liên quan khác (như: đối với hợp đồng tương tự là: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng...) để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.350.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.350.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.350.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực) | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công, kỹ thuật thi công, quản lý an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông đường bộ | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | Tốt nghiệp Đại học trở lên:- 01 người chuyên ngành cấp thoát nước.- 01 người chuyên ngành kỹ thuật điện. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình | 1 | Tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng công trình | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách vật tư, thiết bị | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành quản trị doanh nghiệp | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| B | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường - đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,105 | m3 |
| 2 | Đào nền đường - đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,074 | m3 |
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,1 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,47 | m3 |
| 5 | Mua đất từ mỏ về đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 619,251 | m3 |
| C | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384,18 | m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384,18 | m2 |
| 3 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384,18 | m2 |
| 4 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm( lớp đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384,18 | m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.384,18 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185,48 | m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185,48 | m2 |
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185,48 | m2 |
| 9 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường trước khi bù vênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8548 | m2 |
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường bù vênh dày bq đã lèn ép 3cm( đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.185,48 | m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,18 | m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,18 | m2 |
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,18 | m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường bù vênh bình quân đã lèn ép dày 8cm( trong đó đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,18 | m2 |
| D | Vỉa hè, bó vỉa đan rãnh… | |||
| 1 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.187,22 | m2 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,722 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,788 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,16 | m2 |
| 5 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m2 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9648 | m3 |
| 7 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1054 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,856 | m3 |
| 9 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.063,32 | m |
| 10 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,93 | m |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2424 | tấn |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,2424 | tấn |
| 13 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8242 | 10 tấn/1km |
| 14 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2138 | m3 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,5625 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,285 | m3 |
| 17 | Lắp viên đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.428,5 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8917 | tấn |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,8917 | tấn |
| 20 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1892 | 10 tấn/1km |
| 21 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,89 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,889 | m3 |
| 23 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,889 | m3 |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,889 | m3 |
| 25 | Đào xúc vật liệu tháo từ từ vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,83 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,6214 | m3 |
| 27 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,76 | m2 |
| 28 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,1072 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,285 | m3 |
| 30 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 cây/ tháng |
| 31 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 10cây/tháng |
| 32 | Hoàn trả đường ống nước vào nhà dân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | Hộ |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | m2 |
| F | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | Công |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 120x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 120x80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật biển 441B,C có KT:140*80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 7 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Quần áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| 10 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m2 |
| 11 | Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 12 | Dây tín hiệu cuộn 150m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cuộn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào mương thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 861,453 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 tận dụng từ đào mương, đào cống. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,26 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,25 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,25 | m3 |
| 5 | Bê tông thân cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 291,7 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4251 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép thân cống, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,2987 | tấn |
| 8 | Thi công lớp đá đệm mang cống, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 382,95 | m3 |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | 1 cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,925 | 10 tấn/1km |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn,thân cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 575 | cái |
| 13 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 258,3 | m2 |
| 14 | Đào móng giếng thu bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,68 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,92 | m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,47 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống thoát nhựa HDPE, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 250mm PN6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,2 | m |
| 19 | Giếng thu KT 410x960x1120( F2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | 1cấu kiện |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,56 | m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông giếng thăm, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,26 | m3 |
| 24 | Bê tông giếng thăm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,05 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2954 | tấn |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1489 | tấn |
| 28 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 cấu kiện |
| 30 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 10 tấn/1km |
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm ddan ≤1T bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 32 | Nắp gang CVB60 ( tải trọng 40 tấn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,025 | tấn |
| H | Biện pháp thi công mương | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,11 | m3 |
| 2 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | 100m |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,11 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,11 | m3 |
| 5 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I( Tính khấu hao VL 4,67%) ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 6 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I( Tính khấu hao VL 4,67%) không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495 | m |
| 7 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.150 | m |
| 8 | Làm tường chắn chắn đất bằng tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.495 | m2 |
| 9 | Bơm nước thi công máy bơm công suất 40CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | ca |
| 10 | Chi phí thuê bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tháng |
| 11 | Chi phí thuê bãi tập kết đất từ đào nền, đào mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tháng |
| I | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1365 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230,59 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,54 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,81 | m3 |
| 5 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 988 | m/1 ống |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m/1 ống |
| 7 | Đào móng băng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,063 | m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,15 | m3 |
| 9 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,31 | m3 |
| 11 | Bê tông tạo dốc đáy bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,18 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,63 | m2 |
| 14 | Bê tông mũ giếng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 16 | Gia công thép hình L70x70x5mm mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2749 | tấn |
| 17 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2048 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 20 | Gia công thép hình L70x70x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1238 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cấu kiện |
| J | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5758 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5758 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 6 | Lắp đặt khung móng cho cột thép, kích thước khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép tròn côn liền cần cao cột 6m; TC6-D58 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cột |
| 8 | Bốc dỡ cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 9 | Vận chuyển cột thép chưa lắp vận chuyển từng đoạn, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | tấn |
| 10 | Đánh số cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cột |
| 11 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bảng |
| 13 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cửa |
| 14 | Lắp đèn led chiếu sáng công suất 70W (Đèn RILEX Tin Loi Lighting quang thông 9100lm hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,0m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 10 cọc |
| 16 | Rải dây tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | 10m |
| 17 | Rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 744 | m |
| 18 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732 | m |
| 19 | Kéo dài và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 564 | m |
| 21 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m |
| 22 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn.Luồn dây cáp cao su ruột đồng lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209 | m |
| 23 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đầu cáp |
| 24 | Ép đầu cốt M10 - M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,35 | 10 đầu cốt |
| 25 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | m |
| 27 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,015 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,015 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,015 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2425 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2425 | m3 |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,035 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông (định mức rải cáp đã bao gồm nhân công rải lưới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,05 | m2 |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm (định mức rải cáp đã bao gồm nhân công rải cát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,45 | m3 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,08 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,24 | m3 |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,6 | m2 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,84 | m3 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa chiều dài L=2,5m xuống đất; đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 40 | Rải dây tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 44 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 vị trí |
| K | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥0,80m3 | 2 |
| 2 | Máy đào đất | Dung tích gầu ≥1,25m3 | 2 |
| 3 | Ô tô tải tự đổ | Ô tô tải 7 - 12T | 2 |
| 4 | Máy lu bánh thép | Máy lu bánh thép ≥8,5T | 4 |
| 5 | Máy lu bánh hơi | Máy lu bánh hơi ≥16T | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông asphan công suất 80T/h | công suất ≥80T/h | 1 |
| 7 | Máy rải BTN | Máy rải BTN 130-140CV | 1 |
| 8 | Máy phun nhựa đường | Máy phun nhựa đường 190CV | 2 |
| 9 | Thiết bị phun sơn | Hoạt động bình thường | 2 |
| 10 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥150l | 4 |
| 11 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250l | 3 |
| 12 | Máy đầm tay | Hoạt động bình thường | 3 |
| 13 | Máy phun sơn | Hoạt động bình thường | 1 |
| 14 | Xe tưới nước | Xe tưới nước ≥ 5m3 | 1 |
| 15 | Cần trục ô tô | Cần trục ô tô 6-10T | 1 |
| 16 | Xe nâng | Chiều cao nâng ≥12m | 1 |
| 17 | Máy bơm nước | Công suất ≥1,1KW | 2 |
| 18 | Máy phát điện | công suất ≥10kw | 2 |
| 19 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động bình thường | 1 |
| 20 | Máy cắt gạch | Hoạt động bình thường | 8 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào đất |
Dung tích gầu ≥0,80m3 |
2 |
2 |
Máy đào đất |
Dung tích gầu ≥1,25m3 |
2 |
3 |
Ô tô tải tự đổ |
Ô tô tải 7 - 12T |
2 |
4 |
Máy lu bánh thép |
Máy lu bánh thép ≥8,5T |
4 |
5 |
Máy lu bánh hơi |
Máy lu bánh hơi ≥16T |
1 |
6 |
Trạm trộn bê tông asphan công suất 80T/h |
công suất ≥80T/h |
1 |
7 |
Máy rải BTN |
Máy rải BTN 130-140CV |
1 |
8 |
Máy phun nhựa đường |
Máy phun nhựa đường 190CV |
2 |
9 |
Thiết bị phun sơn |
Hoạt động bình thường |
2 |
10 |
Máy trộn vữa |
Dung tích ≥150l |
4 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥250l |
3 |
12 |
Máy đầm tay |
Hoạt động bình thường |
3 |
13 |
Máy phun sơn |
Hoạt động bình thường |
1 |
14 |
Xe tưới nước |
Xe tưới nước ≥ 5m3 |
1 |
15 |
Cần trục ô tô |
Cần trục ô tô 6-10T |
1 |
16 |
Xe nâng |
Chiều cao nâng ≥12m |
1 |
17 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥1,1KW |
2 |
18 |
Máy phát điện |
công suất ≥10kw |
2 |
19 |
Máy toàn đạc điện tử |
Hoạt động bình thường |
1 |
20 |
Máy cắt gạch |
Hoạt động bình thường |
8 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường - đất cấp IV | 195,105 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào nền đường - đất cấp II | 291,074 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 273,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 288,47 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Mua đất từ mỏ về đắp | 619,251 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 1.384,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 1.384,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 1.384,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm( lớp đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2) | 1.384,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1.384,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 2.185,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 2.185,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 2.185,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường trước khi bù vênh | 21,8548 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường bù vênh dày bq đã lèn ép 3cm( đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2) | 2.185,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 156,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 156,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 156,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường bù vênh bình quân đã lèn ép dày 8cm( trong đó đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2 ) | 156,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | 1.187,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 118,722 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,788 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 141,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 35 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,9648 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 60,1054 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 38,856 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.063,32 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 150,93 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 138,2424 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 138,2424 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 13,8242 | 10 tấn/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 18,2138 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 303,5625 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 24,285 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp viên đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2.428,5 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 41,8917 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 41,8917 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 4,1892 | 10 tấn/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 158,89 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,889 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 15,889 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 15,889 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đào xúc vật liệu tháo từ từ vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 23,83 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 16,6214 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 309,76 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,1072 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 24,285 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | 14 | 1 cây/ tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | 8,4 | 10cây/tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Mỗi rắc rối đều là một món quà – không có rắc rối chúng ta sẽ không phát triển. "
Tony Robbins
Sự kiện ngoài nước: "Hiệp ước bắc Kinh" giữa triều đình Mãn Thanh với 8 nước đế quốc đàn áp Nghĩa Hoà Đoàn được ký kết ngày 7-9-1901. Nhà Thanh nhận bồi thường chiến phí 450 triệu lạng bạc, trả trong 39 năm, lãi xuất 4% mỗi năm, tất cả thành một tỷ lạng bạc; triệt hạ các pháo đài ở cửa biển Đại Cô và trên đường về Bắc Kinh; để quân đội ngoại quốc đóng dọc đường xe lửa Bắc Kinh - Thiên Tân và các nước ngoài được lập sứ quán ở Bắc Kinh. Qua hiệp ước này, Trung Quốc thực sự trở thành một nước nửa thuộc địa.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND xã Hưng Lộc. Địa chỉ: xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND xã Hưng Lộc. Địa chỉ: xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.