Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220719449-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220719449-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào đất |
Dung tích gầu ≥0,80m3 |
2 |
2 |
Máy đào đất |
Dung tích gầu ≥1,25m3 |
2 |
3 |
Ô tô tải tự đổ |
Ô tô tải 7 - 12T |
2 |
4 |
Máy lu bánh thép |
Máy lu bánh thép ≥8,5T |
4 |
5 |
Máy lu bánh hơi |
Máy lu bánh hơi ≥16T |
1 |
6 |
Trạm trộn bê tông asphan công suất 80T/h |
công suất ≥80T/h |
1 |
7 |
Máy rải BTN |
Máy rải BTN 130-140CV |
1 |
8 |
Máy phun nhựa đường |
Máy phun nhựa đường 190CV |
2 |
9 |
Thiết bị phun sơn |
Hoạt động bình thường |
2 |
10 |
Máy trộn vữa |
Dung tích ≥150l |
4 |
11 |
Máy trộn bê tông |
Dung tích ≥250l |
3 |
12 |
Máy đầm tay |
Hoạt động bình thường |
3 |
13 |
Máy phun sơn |
Hoạt động bình thường |
1 |
14 |
Xe tưới nước |
Xe tưới nước ≥ 5m3 |
1 |
15 |
Cần trục ô tô |
Cần trục ô tô 6-10T |
1 |
16 |
Xe nâng |
Chiều cao nâng ≥12m |
1 |
17 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥1,1KW |
2 |
18 |
Máy phát điện |
công suất ≥10kw |
2 |
19 |
Máy toàn đạc điện tử |
Hoạt động bình thường |
1 |
20 |
Máy cắt gạch |
Hoạt động bình thường |
8 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường - đất cấp IV | 195,105 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào nền đường - đất cấp II | 291,074 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 273,1 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 288,47 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Mua đất từ mỏ về đắp | 619,251 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 1.384,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 1.384,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 1.384,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm( lớp đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2) | 1.384,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | 1.384,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 2.185,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 2.185,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 2.185,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường trước khi bù vênh | 21,8548 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường bù vênh dày bq đã lèn ép 3cm( đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2) | 2.185,48 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | 156,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2 | 156,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | 156,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường bù vênh bình quân đã lèn ép dày 8cm( trong đó đá 0,5x1 đã tính trong lớp láng nhựa 1,8kg/m2 ) | 156,18 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Lát gạch Terrazzo, vữa XM M75, PCB40 | 1.187,22 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 118,722 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 7,788 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 141,16 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 35 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 3,9648 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 60,1054 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 38,856 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.063,32 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 20x20cm, vữa XM M75, PCB40 | 150,93 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 138,2424 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 138,2424 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 13,8242 | 10 tấn/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bê tông tấm đan rãnh bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 18,2138 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 303,5625 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 24,285 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp viên đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2.428,5 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 41,8917 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 41,8917 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | 4,1892 | 10 tấn/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 158,89 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,889 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | 15,889 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | 15,889 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đào xúc vật liệu tháo từ từ vỉa hè bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | 23,83 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 16,6214 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 309,76 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 83,1072 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | 24,285 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đánh chuyển, chăm sóc cây bóng mát, cây cảnh - Cây bóng mát ĐK thân : 15-50 cm; ĐK bầu: 50 - | 14 | 1 cây/ tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Duy trì cây bóng mát mới trồng đường kính >6cm (cây dưới 2 năm) | 8,4 | 10cây/tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
Detailed instructions on how to deposit money and redeem points on DauThau.info
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
Are you sure you want to download the cargo data?
No goods data
Are you sure you want to download the construction equipment data? If yes, please wait a moment while the system processes your request and downloads the data to your device.
Similar goods purchased by Investor UBND xã Hưng Lộc. Địa chỉ: xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An:
No similar goods purchased by the Investor were found.
Similar goods purchased by other Investor excluding UBND xã Hưng Lộc. Địa chỉ: xã Hưng Lộc, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An:
No similar goods have been found that other Investor have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.