Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:08 12/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy HĐND - UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý
Gói thầu
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy HĐND - UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:10 19/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
120 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
15:03 12/08/2022
đến
15:10 19/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:10 19/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
48.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/08/2022 (16/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở làm việc Đảng ủy HĐND - UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 4 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách phường và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng , địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong - Thành Phố Phủ Lý - tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Sông Hồng, địa chỉ: Phường Lê Hồng Phong, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; - Điện thoại: 0914307685.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
4 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0 đến năm 0(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

Loại công trình:
Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Kỹ sư xây dựng1Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2Kỹ sư xây dựng1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Nhà làm việc 02 tầng từ trục 7 đén trục 14
1Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt235,044m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài, trụ cộtNhư trên172,692m2
3Phá lớp vữa trát tường trongNhư trên414,476m2
4Phá lớp vữa trát trần hiên, sê nô, lòng sê nôNhư trên200,4232m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên31,523m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên118,6m
7Tháo dỡ vách ngăn nhựaNhư trên18,744m2
8Phá dỡ sen hoa cửa cũ, lan canNhư trên9,945m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhư trên157,4048m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồNhư trên1,0524tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đáNhư trên29,7086m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên3,1293m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên7,621m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông nềnNhư trên4,7423m3
15Tháo dỡ đường dây điệnNhư trên5công
16Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,6047100m3
17Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4kmNhư trên0,6047100m3/1km
18Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên7,0975m3
19Xây tường sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,9749m3
20Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,1997m3
21Lắp dựng cốt thép lanh , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,024tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0625tấn
23Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắngNhư trên0,1588100m2
24Bê tông lanh tô, chắn nắng, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,5633m3
25Ván khuôn gỗ giằng thu hồiNhư trên0,5887100m2
26Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1052tấn
27Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,944tấn
28Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên5,2752m3
29Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,1723m3
30Xây tường hoàn trả khi đục tường làm cửa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên0,1848m3
31Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên133,216m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên305,0102m2
33Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên111,915m2
34Trát tường lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên31,5296m2
35Trát tường sê nô, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên90,9792m2
36Trát tường thu hồi, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên138,7044m2
37Trát dầm trần, vữa XM M75, PCB30Như trên191,9772m2
38Lớp màng khò bitum chống thấmNhư trên164,43m2
39Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên164,43m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên18,51m2
41Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên414,06m
42Trang trí vòm trụNhư trên11cái
43Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên451,9151m2
44Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên496,9874m2
45Ốp đá xẻ granit tự nhiên mặt tiền tầng 1Như trên60,7m2
46Lát đá granit bậc tam cấp sân khấu, vữa XM M75, PCB30Như trên2,556m2
47Tôn nền bằng xỉ khu hành langNhư trên9,3684m3
48Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,8737m3
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên4,75m3
50Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên348,4862m2
51Ốp tường - Tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM M75, PCB30Như trên75,852m2
52Ốp tường - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên7,1028m2
53Gia cônglan can, lan can cầu thang InoxNhư trên0,188tấn
54Chao chụp 40x80Như trên14cái
55Chao chụp 20x40Như trên56cái
56Lắp dựng lan can InoxNhư trên10,71m2
57Sản xuất cửa đi XinfaNhư trên36,711m2
58Phụ kiện cửa đi 2 cánh:Như trên10bộ
59Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên2bộ
60Sản xuất cửa sổ XinfaNhư trên12,6m2
61Phụ kiện cửa sổNhư trên7bộ
62Lắp dựng cửaNhư trên49,311m2
63Sản xuất vách kínhNhư trên19,1199m2
64Lắp dựng vách kínhNhư trên19,1199m2
65Sản xuất cửa đi bằng inoxNhư trên752,35kg
66Then cửa inoxNhư trên10bộ
67Bản lề InoxNhư trên60bộ
68Lắp dựng cửa InoxNhư trên32,4m2
69Gia công sen hoa InoxNhư trên0,0995tấn
70Lắp dựng hoa Inox cửaNhư trên12,6m2
71Gia công xà gồ thépNhư trên1,0524tấn
72Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,0524tấn
73Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên112,0561m2
74Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chiều dài bất kỳNhư trên1,683100m2
75Tôn úp nócNhư trên35m
76Máng nước inoxNhư trên40,14m
77Sối chắn nước giữa 2 nhàNhư trên20,07m
78Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên192,552m2
79Phào góc trần thạch cao 10cmNhư trên175,6m
80Chỉ trần thạch caoNhư trên158,6m
81Chống đồng phòng họpNhư trên3cái
82Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên3,45100m2
BHạng mục: Nhà làm việc 03 tầng từ trục 1 đén trục 7
1Phá dỡ nền gạch cũTheo HSTK được duyệt293,0815m2
2Phá lớp vữa trát tường ngoài, trụ cộtNhư trên455,9123m2
3Phá lớp vữa trát tường trongNhư trên719,0345m2
4Phá lớp vữa trát trần, lòng sê nôNhư trên453,3787m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngNhư trên62,4718m2
6Tháo dỡ khuôn cửa đơnNhư trên168,14m
7Tháo dỡ vách ngăn nhựaNhư trên19,88m2
8Phá dỡ sen hoa cửa cũ, lan canNhư trên18,515m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mNhư trên112,9918m2
10Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗNhư trên0,6284tấn
11Phá dỡ kết cấu gạch đáNhư trên20,3318m3
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phNhư trên2,1652m3
13Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên2,94m2
14Phá dỡ kết cấu bê tông nềnNhư trên4,1541m3
15Tháo dỡ đường dây điệnNhư trên5công
16Thông, hút bể phốtNhư trên1toàn bộ
17Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000mNhư trên0,6345100m3
18Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5kmNhư trên0,6345100m3/1km
19Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên11,8395m3
20Xây tường sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,7109m3
21Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0873tấn
22Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắngNhư trên0,1496100m2
23Bê tông lanh tô, chắn nắng, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,5599m3
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1678tấn
25Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,0087100m2
26Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,2154m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0563tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,371tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1278tấn
30Lắp dựng cốt thép giằng móng phòng vệ sinh, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0051tấn
31Lắp dựng cốt thép giằng móng phòng vệ sinh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0324tấn
32Ván khuôn gỗ giằng móng nhà vệ sinhNhư trên0,288100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên3,9623m3
34Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,5568m3
35Xây tường hoàn trả cửa thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên6,8138m3
36Xây tường thẳng khu vệ sinh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên3,9366m3
37Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,3044m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên283,102m2
39Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên685,7392m2
40Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Như trên184,809m2
41Trát tường lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên55,314m2
42Trát tường sê nô, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên113,3717m2
43Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên391,6095m2
44Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên79,767m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, sê nôNhư trên79,767m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên453,62m
47Trang trí vòm trụNhư trên9cái
48Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên588,638m2
49Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên1.077,3487m2
50Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Như trên33,01m2
51Ốp đá xẻ granit tự nhiên mặt tiền tầng 1Như trên54,763m2
52Lát đá mặt bệ chậu rửa, vữa XM M75, PCB30Như trên1,1m2
53Giá Inox đỡ mặt bệ khu chậu rửaNhư trên2Bộ
54Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Như trên3,4926m3
55Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên269,1756m2
56Lát nền phòng vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30Như trên28,2961m2
57Ốp tường Tiết diện gạch 450x900mm, vữa XM M75, PCB30Như trên57,1914m2
58Ốp tường phòng vệ sinh, chân tường - Tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30Như trên127,3464m2
59Gia công lan can, lan can cầu thang InoxNhư trên0,5727tấn
60Chao chụp 40x80Như trên28cái
61Chao chụp 20x40Như trên106cái
62Trụ cầu thang inox D110Như trên1cái
63Lắp dựng lan can InoxNhư trên45,71m2
64Sản xuất cửa đi XinfaNhư trên42,732m2
65Phụ kiện cửa đi 2 cánh:Như trên11bộ
66Phụ kiện cửa đi 1 cánhNhư trên5bộ
67Sản xuất cửa sổ XinfaNhư trên20,478m2
68Phụ kiện cửa sổNhư trên14bộ
69Lắp dựng cửaNhư trên63,21m2
70Sản xuất cửa sếp InoxNhư trên7,259m2
71Lắp dựng cửa sắt xếpNhư trên7,259m2
72Gia công sản xuất vách ngăn cố định phòng thay đồ bằng vách ngăn compact HPL 12mmNhư trên18,9983m2
73Sản xuất cửa compact dày 12mmNhư trên5,76m2
74Lắp dựng vách ngănNhư trên24,7583m2
75Gia công sen hoa InoxNhư trên0,1455tấn
76Lắp dựng hoa Inox cửaNhư trên18,288m2
77Gia công xà gồ thépNhư trên0,6284tấn
78Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,6284tấn
79Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên63,691m2
80Bu lông D14Như trên320cái
81Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên0,9888100m2
82Tôn úp nócNhư trên23,52m
83Máng nước inoxNhư trên24,95m
84Sối chắn nước bằng inoxNhư trên17,35m
85Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngNhư trên28,1448m2
86Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên85,8816m2
87Phào trần thạch cao 10cmNhư trên96,28m
88Chỉ thạch caoNhư trên68,6m
89Chống đồng phòng họpNhư trên1cái
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên4,143100m2
91Lắp đặt đèn LED 2 bóng 2x24wNhư trên26bộ
92Lắp đặt đèn LED 1 bóng 1x24wNhư trên7bộ
93Lắp đặt đèn Led ốp trần 10wNhư trên27bộ
94Lắp đặt đèn mắt châu D90 11wNhư trên126bộ
95Lắp đặt đèn Led cầu thang 11wNhư trên2bộ
96Lắp đặt quạt trầnNhư trên16cái
97Dimmer điều khiển quạt trần:Như trên16cái
98Lắp đặt ổ cắm đôiNhư trên84cái
99Lắp đặt công tắc đơn 1 chiềuNhư trên43cái
100Lắp đặt công tắc đôi 1 chiềuNhư trên4cái
101Hộp CB âm tườngNhư trên19cái
102Lắp đặt các automat 16ANhư trên19cái
103Lắp đặt MCB -1P 16A-6KANhư trên3cái
104Lắp đặt MCB -3P 32A-6KANhư trên1cái
105Lắp đặt cầu dao 100ANhư trên1bộ
106Tủ điện âm tường 200x300x150:Như trên1hộp
107Tủ điện âm tường 150x200x150:Như trên2hộp
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Như trên1.240m
109Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên406m
110Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Như trên135m
111Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Như trên155m
112Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2Như trên40m
113Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmNhư trên1.552m
114Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmNhư trên384m
115Lắp đặt các automat điều hòa 16ANhư trên20cái
116Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường 1 chiều, Inverter 9000BTUNhư trên3máy
117Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmNhư trên0,58100m
118Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmNhư trên0,07100m
119Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmNhư trên0,12100m
120Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmNhư trên24cái
121Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5)Như trên16cái
122Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-25mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5)Như trên1cái
123Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mm ( Nhân công nhân hệ số 1.5)Như trên1cái
124Đầu nối ren D25-21Như trên17cái
125Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40-32mmNhư trên1cái
126Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32-25mmNhư trên1cái
127Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmNhư trên4cái
128Lắp đặt khóa- Đường kính 40mmNhư trên1cái
129Lắp đặt khóa- Đường kính 32mmNhư trên1cái
130Lắp đặt khóa- Đường kính 25mmNhư trên5cái
131Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,19100m
132Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,13100m
133Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,36100m
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmNhư trên18cái
135Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên30cái
136Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên3cái
137Chếch UPVC D110Như trên6cái
138Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmNhư trên7cái
139Lắp đặt phễu thu sàn InoxNhư trên7cái
140Lắp đặt xí bệtNhư trên5bộ
141Lắp đặt vòi xịtNhư trên5cái
142Móc giấy vệ sinhNhư trên5bộ
143Lắp đặt gương soiNhư trên7cái
144Lắp đặt kệ kínhNhư trên7cái
145Lắp đặt hộp đựng xà phòngNhư trên7cái
146Lắp đặt vòi rửa LAVABO 1 vòiNhư trên7bộ
147Lắp đặt chậu rửa LAVABO 1 vòiNhư trên7bộ
148Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên4bộ
149Máy bơm nước 5m3/hNhư trên1cái
150Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Như trên1bể
151Van phao tự dộngNhư trên1bộ
152Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Như trên20m
153Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Như trên30m
154Lắp đặt các automat 1 pha 16ANhư trên1cái
155Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,7100m
156Lắp đặt cút UPVC nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmNhư trên26cái
157Cầu chắn rácNhư trên13cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bàn≥1KW1
2Máy đầm dùi≥1,5kW1
3Máy hàn điện≥23kW1
4Máy khoan bê tôngHoạt động tốt2
5Máy trộn vữa ≥150l≥150l1
6Máy cắt gạch đá ≥1,7kW≥1,7kW2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bàn
≥1KW
1
2
Máy đầm dùi
≥1,5kW
1
3
Máy hàn điện
≥23kW
1
4
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
5
Máy trộn vữa ≥150l
≥150l
1
6
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
≥1,7kW
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch cũ
235,044 m2 Theo HSTK được duyệt
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài, trụ cột
172,692 m2 Như trên
3 Phá lớp vữa trát tường trong
414,476 m2 Như trên
4 Phá lớp vữa trát trần hiên, sê nô, lòng sê nô
200,4232 m2 Như trên
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
31,523 m2 Như trên
6 Tháo dỡ khuôn cửa đơn
118,6 m Như trên
7 Tháo dỡ vách ngăn nhựa
18,744 m2 Như trên
8 Phá dỡ sen hoa cửa cũ, lan can
9,945 m2 Như trên
9 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m
157,4048 m2 Như trên
10 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ
1,0524 tấn Như trên
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá
29,7086 m3 Như trên
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
3,1293 m3 Như trên
13 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm
7,621 m2 Như trên
14 Phá dỡ kết cấu bê tông nền
4,7423 m3 Như trên
15 Tháo dỡ đường dây điện
5 công Như trên
16 Vận chuyển phế liệu thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m
0,6047 100m3 Như trên
17 Vận chuyển phế liệu thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 4km
0,6047 100m3/1km Như trên
18 Xây ốp cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
7,0975 m3 Như trên
19 Xây tường sê nô bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
6,9749 m3 Như trên
20 Xây tường lan can, chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
3,1997 m3 Như trên
21 Lắp dựng cốt thép lanh , ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,024 tấn Như trên
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô, chắn nắng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,0625 tấn Như trên
23 Ván khuôn gỗ lanh tô, chắn nắng
0,1588 100m2 Như trên
24 Bê tông lanh tô, chắn nắng, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,5633 m3 Như trên
25 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi
0,5887 100m2 Như trên
26 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1052 tấn Như trên
27 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,944 tấn Như trên
28 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30
5,2752 m3 Như trên
29 Xây tường thu hồi bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
6,1723 m3 Như trên
30 Xây tường hoàn trả khi đục tường làm cửa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30
0,1848 m3 Như trên
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
133,216 m2 Như trên
32 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
305,0102 m2 Như trên
33 Trát trụ cột, má cửa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
111,915 m2 Như trên
34 Trát tường lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30
31,5296 m2 Như trên
35 Trát tường sê nô, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
90,9792 m2 Như trên
36 Trát tường thu hồi, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
138,7044 m2 Như trên
37 Trát dầm trần, vữa XM M75, PCB30
191,9772 m2 Như trên
38 Lớp màng khò bitum chống thấm
164,43 m2 Như trên
39 Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30
164,43 m2 Như trên
40 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng
18,51 m2 Như trên
41 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30
414,06 m Như trên
42 Trang trí vòm trụ
11 cái Như trên
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
451,9151 m2 Như trên
44 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
496,9874 m2 Như trên
45 Ốp đá xẻ granit tự nhiên mặt tiền tầng 1
60,7 m2 Như trên
46 Lát đá granit bậc tam cấp sân khấu, vữa XM M75, PCB30
2,556 m2 Như trên
47 Tôn nền bằng xỉ khu hành lang
9,3684 m3 Như trên
48 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
1,8737 m3 Như trên
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
4,75 m3 Như trên
50 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30
348,4862 m2 Như trên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 160

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây