Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500585221-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2500585221-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
|
413.728.500
|
413.728.500
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
|
1.619.352.000
|
1.619.352.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Cao khô Actiso, cao khô Rau đắng đất/rau đắng, cao khô Bìm bìm/ Dứa gai.
|
2.460.900.000
|
2.460.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Cao khô Actiso, cao khô Rau đắng đất/rau đắng, cao khô Bìm bìm/ Dứa gai.
|
1.871.082.000
|
1.871.082.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
234.156.000
|
234.156.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Actiso.
|
103.880.000
|
103.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
|
2.710.840.000
|
2.710.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.
|
359.541.000
|
359.541.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
|
347.040.000
|
347.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
|
621.600.000
|
621.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Diệp hạ châu.
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
|
1.519.440.000
|
1.519.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Kim tiền thảo, Râu ngô.
|
1.413.230.400
|
1.413.230.400
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
|
273.240.960
|
273.240.960
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Kim tiền thảo.
|
446.400.000
|
446.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
|
317.592.000
|
317.592.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
|
3.628.825.200
|
3.628.825.200
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
|
394.680.000
|
394.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
168.530.400
|
168.530.400
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
|
409.920.000
|
409.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
|
895.840.000
|
895.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
|
1.625.547.000
|
1.625.547.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
|
1.485.680.000
|
1.485.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
|
605.000.000
|
605.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
|
1.968.134.000
|
1.968.134.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
|
313.900.000
|
313.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
|
1.966.440.000
|
1.966.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
246.870.000
|
246.870.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
|
176.160.000
|
176.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
|
1.295.040.000
|
1.295.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Chè dây.
|
28.627.200
|
28.627.200
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
|
588.000.000
|
588.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.
|
856.515.600
|
856.515.600
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Men bia ép tinh chế.
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
|
2.972.520.000
|
2.972.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Đương quy, Bạch quả.
|
3.211.750.000
|
3.211.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương.
|
2.685.752.640
|
2.685.752.640
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
214.487.000
|
214.487.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
4.540.800.000
|
4.540.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
|
444.800.000
|
444.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
195.416.160
|
195.416.160
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
|
2.584.904.400
|
2.584.904.400
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).
|
86.030.000
|
86.030.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
|
501.796.000
|
501.796.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Lá thường xuân.
|
78.200.000
|
78.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
154.638.000
|
154.638.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Nhân sâm, Tam thất.
|
4.612.000
|
4.612.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
4.414.560.000
|
4.414.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.
|
99.556.600
|
99.556.600
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.
|
1.074.164.000
|
1.074.164.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Huyết giác.
|
235.503.000
|
235.503.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
228.730.200
|
228.730.200
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
|
65.975.000
|
65.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).
|
352.690.000
|
352.690.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Bột bèo hoa dâu.
|
608.000.000
|
608.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Cao khô lá dâu tằm.
|
79.968.000
|
79.968.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
|
180.072.000
|
180.072.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
|
344.600.000
|
344.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
|
212.000.000
|
212.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
|
330.310.400
|
330.310.400
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
|
572.088.000
|
572.088.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
|
539.000.000
|
539.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
|
44.800.000
|
44.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
994.521.600
|
994.521.600
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
663.642.000
|
663.642.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
|
442.079.400
|
442.079.400
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
1.261.934.100
|
1.261.934.100
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
|
1.354.500.000
|
1.354.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
|
23.600.000
|
23.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
|
47.657.600
|
47.657.600
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.
|
386.190.000
|
386.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
|
21.750.000
|
21.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
|
48.630.000
|
48.630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.
|
306.180.000
|
306.180.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
|
24.900.000
|
24.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Diệp hạ châu.
|
907.200.000
|
907.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
|
128.520.000
|
128.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
|
419.400.000
|
419.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
|
641.080.000
|
641.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Kim tiền thảo.
|
513.000.000
|
513.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).
|
43.200.000
|
43.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).
|
104.400.000
|
104.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
|
544.880.000
|
544.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
|
129.600.000
|
129.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
|
836.640.000
|
836.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
|
469.890.000
|
469.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
|
946.200.000
|
946.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
|
1.503.720.000
|
1.503.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
|
928.500.000
|
928.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
|
220.268.000
|
220.268.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
|
92.730.000
|
92.730.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du.
|
361.250.000
|
361.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Men bia ép tinh chế.
|
1.750.300.200
|
1.750.300.200
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
|
139.944.000
|
139.944.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).
|
220.524.000
|
220.524.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Đan sâm, Tam thất.
|
79.200.000
|
79.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
|
858.000.000
|
858.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin.
|
126.205.000
|
126.205.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
226.728.000
|
226.728.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
|
202.500.000
|
202.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Bách bộ.
|
66.507.000
|
66.507.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
1.681.437.380
|
1.681.437.380
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
|
1.407.280.000
|
1.407.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
1.515.881.600
|
1.515.881.600
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
86.400.000
|
86.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).
|
45.414.000
|
45.414.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật.
|
45.708.000
|
45.708.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
|
220.780.000
|
220.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
|
10.582.500
|
10.582.500
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
|
14.600.000
|
14.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
|
144.400.000
|
144.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.
|
91.276.760
|
91.276.760
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
|
63.806.000
|
63.806.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.
|
133.960.000
|
133.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
|
543.600.000
|
543.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
|
51.326.000
|
51.326.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
|
1.359.000.000
|
1.359.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Kim tiền thảo, Râu mèo.
|
1.201.356.000
|
1.201.356.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
|
364.266.000
|
364.266.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
|
987.000.000
|
987.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
|
258.196.200
|
258.196.200
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
|
95.760.000
|
95.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
|
39.600.000
|
39.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
|
572.441.000
|
572.441.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
|
1.414.077.360
|
1.414.077.360
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
|
57.120.000
|
57.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
|
198.290.000
|
198.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ Nhọ nồi
|
221.056.000
|
221.056.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi chúng ta già đi, sắc đẹp ẩn vào bên trong. "
Ralph Waldo Emerson
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.