Thông báo mời thầu

Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:44 17/12/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm thuốc tập trung cấp địa phương tỉnh Ninh Bình sử dụng cho các cơ sở y tế trên địa bàn Nam Định (cũ) và Hà Nam (cũ) giai đoạn 2026-2027
Tên gói thầu
Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm thuốc tập trung cấp địa phương tỉnh Ninh Bình sử dụng cho các cơ sở y tế trên địa bàn Nam Định (cũ) và Hà Nam (cũ) giai đoạn 2026-2027
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn quỹ bảo hiểm y tế và các nguồn thu hợp pháp khác theo quy định của nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Hoa Lư, Tỉnh Ninh Bình
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:05 08/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Số quyết định phê duyệt
2380/QĐ-SYT
Ngày phê duyệt
17/12/2025 15:25
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Y tế Ninh Bình
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:27 17/12/2025
đến
15:05 08/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:30 08/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
2.698.459.837 VND
Số tiền bằng chữ
Hai tỷ sáu trăm chín mươi tám triệu bốn trăm năm mươi chín nghìn tám trăm ba mươi bảy đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/01/2026 (07/07/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
413.728.500
413.728.500
0
12 tháng
2
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
1.619.352.000
1.619.352.000
0
12 tháng
3
Cao khô Actiso, cao khô Rau đắng đất/rau đắng, cao khô Bìm bìm/ Dứa gai.
2.460.900.000
2.460.900.000
0
12 tháng
4
Cao khô Actiso, cao khô Rau đắng đất/rau đắng, cao khô Bìm bìm/ Dứa gai.
1.871.082.000
1.871.082.000
0
12 tháng
5
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
234.156.000
234.156.000
0
12 tháng
6
Actiso.
103.880.000
103.880.000
0
12 tháng
7
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
2.710.840.000
2.710.840.000
0
12 tháng
8
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.
359.541.000
359.541.000
0
12 tháng
9
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
347.040.000
347.040.000
0
12 tháng
10
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
621.600.000
621.600.000
0
12 tháng
11
Diệp hạ châu.
15.120.000
15.120.000
0
12 tháng
12
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ mực
1.519.440.000
1.519.440.000
0
12 tháng
13
Kim tiền thảo, Râu ngô.
1.413.230.400
1.413.230.400
0
12 tháng
14
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
273.240.960
273.240.960
0
12 tháng
15
Kim tiền thảo.
446.400.000
446.400.000
0
12 tháng
16
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
317.592.000
317.592.000
0
12 tháng
17
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
3.628.825.200
3.628.825.200
0
12 tháng
18
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
394.680.000
394.680.000
0
12 tháng
19
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
168.530.400
168.530.400
0
12 tháng
20
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
409.920.000
409.920.000
0
12 tháng
21
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
895.840.000
895.840.000
0
12 tháng
22
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
1.625.547.000
1.625.547.000
0
12 tháng
23
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
1.485.680.000
1.485.680.000
0
12 tháng
24
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
605.000.000
605.000.000
0
12 tháng
25
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
1.968.134.000
1.968.134.000
0
12 tháng
26
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
313.900.000
313.900.000
0
12 tháng
27
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
1.966.440.000
1.966.440.000
0
12 tháng
28
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
246.870.000
246.870.000
0
12 tháng
29
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
176.160.000
176.160.000
0
12 tháng
30
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
1.295.040.000
1.295.040.000
0
12 tháng
31
Chè dây.
28.627.200
28.627.200
0
12 tháng
32
Kha tử, Mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
588.000.000
588.000.000
0
12 tháng
33
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.
856.515.600
856.515.600
0
12 tháng
34
Men bia ép tinh chế.
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
35
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, Ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
2.972.520.000
2.972.520.000
0
12 tháng
36
Đương quy, Bạch quả.
3.211.750.000
3.211.750.000
0
12 tháng
37
Đinh lăng, Bạch quả, Đậu tương.
2.685.752.640
2.685.752.640
0
12 tháng
38
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
214.487.000
214.487.000
0
12 tháng
39
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
4.540.800.000
4.540.800.000
0
12 tháng
40
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
444.800.000
444.800.000
0
12 tháng
41
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
195.416.160
195.416.160
0
12 tháng
42
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
2.584.904.400
2.584.904.400
0
12 tháng
43
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).
86.030.000
86.030.000
0
12 tháng
44
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
501.796.000
501.796.000
0
12 tháng
45
Lá thường xuân.
78.200.000
78.200.000
0
12 tháng
46
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
154.638.000
154.638.000
0
12 tháng
47
Nhân sâm, Tam thất.
4.612.000
4.612.000
0
12 tháng
48
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
4.414.560.000
4.414.560.000
0
12 tháng
49
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.
99.556.600
99.556.600
0
12 tháng
50
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.
1.074.164.000
1.074.164.000
0
12 tháng
51
Huyết giác.
235.503.000
235.503.000
0
12 tháng
52
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
228.730.200
228.730.200
0
12 tháng
53
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
65.975.000
65.975.000
0
12 tháng
54
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).
352.690.000
352.690.000
0
12 tháng
55
Bột bèo hoa dâu.
608.000.000
608.000.000
0
12 tháng
56
Cao khô lá dâu tằm.
79.968.000
79.968.000
0
12 tháng
57
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
180.072.000
180.072.000
0
12 tháng
58
Nha đạm tử, Berberin, Tỏi, Cát căn, Mộc hương.
344.600.000
344.600.000
0
12 tháng
59
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
212.000.000
212.000.000
0
12 tháng
60
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
330.310.400
330.310.400
0
12 tháng
61
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
572.088.000
572.088.000
0
12 tháng
62
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
539.000.000
539.000.000
0
12 tháng
63
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
44.800.000
44.800.000
0
12 tháng
64
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
994.521.600
994.521.600
0
12 tháng
65
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
663.642.000
663.642.000
0
12 tháng
66
Diệp hạ châu, Nhân trần, Cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ).
442.079.400
442.079.400
0
12 tháng
67
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
1.261.934.100
1.261.934.100
0
12 tháng
68
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
1.354.500.000
1.354.500.000
0
12 tháng
69
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
23.600.000
23.600.000
0
12 tháng
70
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
47.657.600
47.657.600
0
12 tháng
71
Xuyên khung, Khương hoạt, bạch chỉ, Hoàng cầm, Phòng phong, Sinh địa, Thương truật, Cam thảo, Tế tân.
386.190.000
386.190.000
0
12 tháng
72
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
21.750.000
21.750.000
0
12 tháng
73
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
48.630.000
48.630.000
0
12 tháng
74
Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.
306.180.000
306.180.000
0
12 tháng
75
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
24.900.000
24.900.000
0
12 tháng
76
Diệp hạ châu.
907.200.000
907.200.000
0
12 tháng
77
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
128.520.000
128.520.000
0
12 tháng
78
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
419.400.000
419.400.000
0
12 tháng
79
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
641.080.000
641.080.000
0
12 tháng
80
Kim tiền thảo.
513.000.000
513.000.000
0
12 tháng
81
Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).
43.200.000
43.200.000
0
12 tháng
82
Long đởm thảo, Chi tử, Đương quy, Sài hồ, Hoàng cầm, Trạch tả, Xa tiền tử, Sinh địa/Địa hoàng, Cam thảo, (Mộc thông).
104.400.000
104.400.000
0
12 tháng
83
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
544.880.000
544.880.000
0
12 tháng
84
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
129.600.000
129.600.000
0
12 tháng
85
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
836.640.000
836.640.000
0
12 tháng
86
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
469.890.000
469.890.000
0
12 tháng
87
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm).
946.200.000
946.200.000
0
12 tháng
88
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
1.503.720.000
1.503.720.000
0
12 tháng
89
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
928.500.000
928.500.000
0
12 tháng
90
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
220.268.000
220.268.000
0
12 tháng
91
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
92.730.000
92.730.000
0
12 tháng
92
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du.
361.250.000
361.250.000
0
12 tháng
93
Men bia ép tinh chế.
1.750.300.200
1.750.300.200
0
12 tháng
94
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
139.944.000
139.944.000
0
12 tháng
95
Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).
220.524.000
220.524.000
0
12 tháng
96
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
97
Đan sâm, Tam thất.
79.200.000
79.200.000
0
12 tháng
98
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
858.000.000
858.000.000
0
12 tháng
99
Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin.
126.205.000
126.205.000
0
12 tháng
100
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
226.728.000
226.728.000
0
12 tháng
101
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
202.500.000
202.500.000
0
12 tháng
102
Bách bộ.
66.507.000
66.507.000
0
12 tháng
103
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
1.681.437.380
1.681.437.380
0
12 tháng
104
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
1.407.280.000
1.407.280.000
0
12 tháng
105
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
1.515.881.600
1.515.881.600
0
12 tháng
106
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
86.400.000
86.400.000
0
12 tháng
107
Thỏ ty tử, Phúc bồn tử, Câu kỷ tử, Cửu thái tử, Thạch liên tử, Phá cố chỉ/Phá cố tử, Xà sàng tử, Kim anh tử, Ngũ vị tử, Thục địa, Dâm dương hoắc, Hải mã, Nhân sâm, Lộc nhung, Quế nhục.
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
108
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, Ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).
45.414.000
45.414.000
0
12 tháng
109
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
138.000.000
138.000.000
0
12 tháng
110
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hoè, Bạch truật.
45.708.000
45.708.000
0
12 tháng
111
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
220.780.000
220.780.000
0
12 tháng
112
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
10.582.500
10.582.500
0
12 tháng
113
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
14.600.000
14.600.000
0
12 tháng
114
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
144.400.000
144.400.000
0
12 tháng
115
Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.
91.276.760
91.276.760
0
12 tháng
116
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
63.806.000
63.806.000
0
12 tháng
117
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo.
133.960.000
133.960.000
0
12 tháng
118
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
543.600.000
543.600.000
0
12 tháng
119
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
51.326.000
51.326.000
0
12 tháng
120
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
121
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
1.359.000.000
1.359.000.000
0
12 tháng
122
Kim tiền thảo, Râu mèo.
1.201.356.000
1.201.356.000
0
12 tháng
123
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
364.266.000
364.266.000
0
12 tháng
124
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
987.000.000
987.000.000
0
12 tháng
125
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
258.196.200
258.196.200
0
12 tháng
126
Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
95.760.000
95.760.000
0
12 tháng
127
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
128
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
39.600.000
39.600.000
0
12 tháng
129
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
572.441.000
572.441.000
0
12 tháng
130
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
1.414.077.360
1.414.077.360
0
12 tháng
131
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
57.120.000
57.120.000
0
12 tháng
132
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
198.290.000
198.290.000
0
12 tháng
133
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, Cỏ Nhọ nồi
221.056.000
221.056.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 02: Thuốc dược liệu, thuốc cổ truyền" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 6

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây