Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng Tên dự án là: Đường dọc làng thôn Phú Liễn, xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến; Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 360 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có hạng mục mặt đường bê tông xi măng).- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng để chứng minh năng lực kinh nghiệm.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia Chi phí xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh). | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền, mặt đường, kè cống thoát nước | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5484 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5484 | 100m3 |
| 3 | Đất đắp K95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,3338 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0388 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,8326 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,2005 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1002 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,0048 | m3 |
| 9 | Rải nilon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,0016 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8012 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 680,032 | m3 |
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6374 | 100m3 |
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,343 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6437 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,1349 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.409,95 | 100m |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 226 | m3 |
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.331 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.101,2308 | m3 |
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 239 | m2 |
| 21 | Đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m3 |
| 22 | Đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44 | m3 |
| 23 | Cát vàng hạt thô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 99 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153 | m3 |
| 25 | Vải địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 26 | Ống PVC D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,57 | 100m |
| 27 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9547 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6288 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,263 | 100m3 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | đoạn ống |
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | mối nối |
| 32 | Đế cống D1000 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 33 | Đào móng cống, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,273 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1945 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | đoạn ống |
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | mối nối |
| 38 | Đế cống D800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5167 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1811 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3175 | 100m3 |
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,66 | 100m |
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8928 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,644 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,936 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,6 | m2 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,49 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, giằng, d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1078 | tấn |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,773 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5292 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5145 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1666 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,41 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | cấu kiện |
| 56 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8808 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa phai, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9609 | m3 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,042 | m2 |
| 59 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 60 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 61 | Cọc cừ larsen loại IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 288 | m |
| 62 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,44 | 100m |
| 63 | Đào móng cống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3356 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3356 | 100m3 |
| 65 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,5313 | 100m |
| 66 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,525 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,68 | m3 |
| 69 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,86 | m3 |
| 70 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,85 | m3 |
| 71 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6963 | m3 |
| 72 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8468 | 100m2 |
| 73 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2754 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thân cống hộp D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1585 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thân cống hộp D | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1281 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,25 | m3 |
| 77 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,047 | m3 |
| 78 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,85 | m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1871 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0209 | 100m2 |
| 81 | Đổ bê tông, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3419 | m3 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5676 | 100m2 |
| 83 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 84 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4056 | tấn |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ d>18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2968 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 88 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2655 | 100m2 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa) ≤ 15 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Vận chuyển | 2 |
| 2 | Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) | Đầm | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) | Đầm | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) | Đầm | 2 |
| 5 | Máy hàn (kèm theo hóa đơn) | Hàn | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l (kèm theo hóa đơn) | Trộn | 1 |
| 7 | Máy đào (hoặc máy xúc) (có kiểm định còn hiệu lực) | Đào, xúc | 1 |
| 8 | Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực) | Lu lèn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa) ≤ 15 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) |
Vận chuyển |
2 |
2 |
Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn) |
Đầm |
1 |
3 |
Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn) |
Đầm |
2 |
4 |
Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn) |
Đầm |
2 |
5 |
Máy hàn (kèm theo hóa đơn) |
Hàn |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l (kèm theo hóa đơn) |
Trộn |
1 |
7 |
Máy đào (hoặc máy xúc) (có kiểm định còn hiệu lực) |
Đào, xúc |
1 |
8 |
Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực) |
Lu lèn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường, đất cấp II | 7,5484 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Vận chuyển đất cấp II | 7,5484 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Đất đắp K95 | 37,3338 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 33,0388 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Đất đắp K98 | 11,8326 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 10,2005 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,1002 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 102,0048 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Rải nilon | 34,0016 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | 3,8012 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 680,032 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | 2,6374 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Đào kênh mương, đất cấp II | 41,343 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,6437 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Vận chuyển đất cấp II | 35,1349 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Đóng cọc tre, đất cấp II | 1.409,95 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 226 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | 1.331 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | 1.101,2308 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | 239 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Đá 2x4 | 10 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Đá 1x2 | 44 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Cát vàng hạt thô | 99 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Thi công tầng lọc | 153 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Vải địa | 0,34 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Ống PVC D60 | 6,57 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | 0,9547 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,6288 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Vận chuyển đất cấp II | 0,263 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000 | 10,8 | đoạn ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm | 10 | mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Đế cống D1000 | 43 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Đào móng cống, đất cấp II | 0,273 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1945 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Vận chuyển đất cấp II | 0,059 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D800 | 4 | đoạn ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm | 3 | mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Đế cống D800 | 12 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | 0,5167 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1811 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Vận chuyển đất cấp II | 0,3175 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 23,66 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,8928 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,147 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Đổ bê tông đá 2x4, mác 200 | 7,644 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 12,936 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 68,6 | m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ | 0,49 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, giằng, d | 0,1078 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250 | 3,773 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Một vài người phụ nữ đỏ mặt khi được hôn, có người gọi cảnh sát, có người chửi thề, có người cắn. Nhưng những người tồi tệ nhất là những người phá lên cười. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Anh hùng dân tộc Trần Quốc Tuấn sinh năm 1226 quê ở làng Tức Mặc, Mỹ Lộc tỉnh Nam Định. Ông có tài quân sự, khi giặc Nguyên sang cướp nước ta, ông được Trần Nhân Tông phong làm Tiết chế các đạo quân thuỷ bộ. Thế giặc mạnh, nhà vua lo ngại muốn tạm hàng, ông khảng khái nói: "Bệ hạ muốn hàng, xin hãy chém đầu tôi trước rồi hãy hàng". Ông làm "Hịch tướng sĩ" khích lệ lòng quân, đôn đốc các vương hầu, binh tướng tận trung cứu nước. Dưới tài lãnh đạo của ông, quân dân ta chiến thắng vang dội ở Chương Dương, Hàm Tử, Vạn Kiếp, Bạch Đằng, đuổi giặc ra khỏi nước. Ông được thăng chức Hưng Đạo Vương. Ông thường tiến cử nhiều người có tài ra giúp lập nên nghiệp lớn như Phạm Ngũ Lão, Dã Tượng, Yết Kiêu ... bất kể họ thuộc thành phần nào trong xã hội. Ngoài "Hịch tướng sĩ" ông còn là tác giả của "Binh thư yếu lược" và "Vạn Kiếp tông bí truyền thư". Ông mất ngày 3-9-1300, thọ 74 tuổi.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.