Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng

Tìm thấy: 10:27 18/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường dọc làng thôn Phú Liễn, xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đường dọc làng thôn Phú Liễn, xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
10:30 28/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:18 18/05/2022
đến
10:30 28/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
10:30 28/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/05/2022 (25/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng
Tên dự án là: Đường dọc làng thôn Phú Liễn, xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã Hợp Tiến (nguồn thu từ đất), ngân sách huyện Mỹ Đức hỗ trợ và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến , địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thnàh phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến; Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Vân Đình; + Đơn vị lập hồ sơ thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng công trình Việt + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng và Thương Mại Minh An; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Mỹ Đức. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mỹ Đức.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến , địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thnàh phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến; Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 45 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hợp Tiến; Địa chỉ: Xã Hợp Tiến, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức, Địa chỉ: Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Mỹ Đức, huyện Mỹ Đức, TP Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, TP Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình (có hạng mục mặt đường bê tông xi măng).- Các bằng cấp, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.- Tài liệu chứng minh: Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư (hoặc đại diện Chủ đầu tư) hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng để chứng minh năng lực kinh nghiệm.(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).52
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc cầu đường bộ hoặc giao thông đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông).- Có bản sao công chứng/chứng thực bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia Chi phí xây dựng ít nhất 01 công trình hoặc hạng mục công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1- Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền, mặt đường, kè cống thoát nước
1Đào nền đường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5484100m3
2Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5484100m3
3Đất đắp K95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt37,3338100m3
4Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,0388100m3
5Đất đắp K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,8326100m3
6Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,2005100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,1002100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt102,0048m3
9Rải nilonTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,0016100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8012100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt680,032m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6374100m3
13Đào kênh mương, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,343100m3
14Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6437100m3
15Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,1349100m3
16Đóng cọc tre, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.409,95100m
17Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt226m3
18Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.331m3
19Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.101,2308m3
20Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt239m2
21Đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m3
22Đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44m3
23Cát vàng hạt thôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt99m3
24Thi công tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt153m3
25Vải địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m2
26Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,57100m
27Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9547100m3
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6288100m3
29Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263100m3
30Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8đoạn ống
31Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10mối nối
32Đế cống D1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
33Đào móng cống, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,273100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1945100m3
35Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,059100m3
36Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn ống
37Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3mối nối
38Đế cống D800Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
39Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5167100m3
40Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1811100m3
41Vận chuyển đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3175100m3
42Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,66100m
43Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8928m3
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147100m2
45Đổ bê tông đá 2x4, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,644m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,936m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt68,6m2
48Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,49100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, giằng, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1078tấn
50Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,773m3
51Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5292100m2
52Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5145tấn
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1666tấn
54Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 2x4, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,41m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt49cấu kiện
56Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,8808m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cửa phai, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9609m3
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,042m2
59Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần không ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
60Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
61Cọc cừ larsen loại IVTheo hồ sơ thiết kế được duyệt288m
62Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,44100m
63Đào móng cống, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3356100m3
64Vận chuyển đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3356100m3
65Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,5313100m
66Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,525m3
67Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,68m3
69Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,86m3
70Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,85m3
71Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6963m3
72Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8468100m2
73Ván khuôn bằng ván ép phủ phim, khung thép hình, dàn giáo công cụ kết hợp cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2754100m2
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thân cống hộp D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1585tấn
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường thân cống hộp D Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,1281tấn
76Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,25m3
77Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,047m3
78Đổ bê tông, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,85m3
79Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1871100m3
80Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0209100m2
81Đổ bê tông, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3419m3
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5676100m2
83Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
84Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4056tấn
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ d>18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2968tấn
86Đổ bê tông. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m3
87Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cấu kiện
88Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2655100m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa) ≤ 15 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)Vận chuyển2
2Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn)Đầm1
3Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn)Đầm2
4Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn)Đầm2
5Máy hàn (kèm theo hóa đơn)Hàn1
6Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l (kèm theo hóa đơn)Trộn1
7Máy đào (hoặc máy xúc) (có kiểm định còn hiệu lực)Đào, xúc1
8Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực)Lu lèn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ôtô tự đổ (trọng tải hàng hóa) ≤ 15 tấn (kèm theo đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
Vận chuyển
2
2
Máy đầm cóc (kèm theo hóa đơn)
Đầm
1
3
Máy đầm bàn (kèm theo hóa đơn)
Đầm
2
4
Máy đầm dùi (kèm theo hóa đơn)
Đầm
2
5
Máy hàn (kèm theo hóa đơn)
Hàn
1
6
Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250l (kèm theo hóa đơn)
Trộn
1
7
Máy đào (hoặc máy xúc) (có kiểm định còn hiệu lực)
Đào, xúc
1
8
Máy lu (có kiểm định còn hiệu lực)
Lu lèn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp II
7,5484 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Vận chuyển đất cấp II
7,5484 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Đất đắp K95
37,3338 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95
33,0388 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Đất đắp K98
11,8326 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98
10,2005 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,1002 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
102,0048 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Rải nilon
34,0016 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy
3,8012 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
680,032 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2
2,6374 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Đào kênh mương, đất cấp II
41,343 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90
5,6437 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Vận chuyển đất cấp II
35,1349 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Đóng cọc tre, đất cấp II
1.409,95 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
226 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100
1.331 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày
1.101,2308 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
239 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Đá 2x4
10 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Đá 1x2
44 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Cát vàng hạt thô
99 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Thi công tầng lọc
153 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Vải địa
0,34 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Ống PVC D60
6,57 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II
0,9547 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,6288 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Vận chuyển đất cấp II
0,263 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D1000
10,8 đoạn ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 1000mm
10 mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Đế cống D1000
43 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Đào móng cống, đất cấp II
0,273 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,1945 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Vận chuyển đất cấp II
0,059 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, D800
4 đoạn ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 800mm
3 mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Đế cống D800
12 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Đào móng cống bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II
0,5167 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,1811 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Vận chuyển đất cấp II
0,3175 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Đóng cọc tre, chiều dài cọc
23,66 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
1,8928 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,147 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Đổ bê tông đá 2x4, mác 200
7,644 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75
12,936 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
68,6 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà mũ
0,49 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà mũ, giằng, d
0,1078 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 250
3,773 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Chi phí xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 164

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây