Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao thay thế cấy ghép nhân tạo, chẩn đoán và điều trị khác năm 2026

Tìm thấy: 10:50 24/10/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho năm 2026
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao thay thế cấy ghép nhân tạo, chẩn đoán và điều trị khác năm 2026
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế tiêu hao cho năm 2026
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn Quỹ Bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 08/11/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
7461/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
24/10/2025 10:48
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Trung ương Quân đội 108
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:49 24/10/2025
đến
09:00 08/11/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 08/11/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
11.022.913.000 VND
Số tiền bằng chữ
Mười một tỷ không trăm hai mươi hai triệu chín trăm mười ba nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/11/2025 (07/04/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bộ dụng cụ chuyên dụng dùng cho tán sỏi thận ống mềm
5.308.500.000
5.308.500.000
0
365 ngày
2
Bộ dụng cụ chuyên dụng dùng cho tán sỏi thận qua da
12.905.600.000
12.905.600.000
0
365 ngày
3
Ghim đóng da và dụng cụ tháo ghim loại 1
2.610.000.000
2.610.000.000
0
365 ngày
4
Gel làm giảm sẹo
1.848.000.000
1.848.000.000
0
365 ngày
5
Chỉ phẫu thuật không tiêu các loại
5.336.621.250
5.336.621.250
0
365 ngày
6
Chỉ phẫu thuật tự tiêu các loại
5.425.758.000
5.425.758.000
0
365 ngày
7
Chỉ thép đóng xương ức
358.200.000
358.200.000
0
365 ngày
8
Dụng cụ cắt khâu nối thẳng tự động dùng pin điện tử, tích hợp với tất cả băng đạn nội soi hàng ghim dập với chiều cao khác nhau
3.420.000.000
3.420.000.000
0
365 ngày
9
Dụng cụ cắt trĩ sử dụng phương pháp Longo
1.898.000.000
1.898.000.000
0
365 ngày
10
Dụng cụ định vị và lưới thoát vị các loại
2.283.000.000
2.283.000.000
0
365 ngày
11
Dụng cụ khâu nối tròn các cỡ
5.976.000.000
5.976.000.000
0
365 ngày
12
Dụng cụ, băng ghim dùng cho phẫu thuật mổ mở
4.335.000.000
4.335.000.000
0
365 ngày
13
Dụng cụ, băng ghim dùng cho phẫu thuật nội soi
25.777.000.000
25.777.000.000
0
365 ngày
14
Đầu tán sỏi thủy lực
558.000.000
558.000.000
0
365 ngày
15
Ghim đóng da và dụng cụ tháo ghim loại 2
1.350.000.000
1.350.000.000
0
365 ngày
16
Kéo cắt và phẫu tích trong phẫu thuật nội soi
295.200.000
295.200.000
0
365 ngày
17
Lưới tự dính các loại
985.000.000
985.000.000
0
365 ngày
18
Miếng đệm hỗ trợ trong phẫu thuật mạch máu
17.500.000
17.500.000
0
365 ngày
19
Túi bọc vết thương các cỡ
1.457.550.000
1.457.550.000
0
365 ngày
20
Trocar các loại, các cỡ
3.325.650.000
3.325.650.000
0
365 ngày
21
Vật tư cho kỹ thuật bốc hơi, bóc nhân u phì đại tuyến tiền liệt bằng laser Thulium
3.960.000.000
3.960.000.000
0
365 ngày
22
Vật tư phẫu thuật tai mũi họng bằng máy laser Thulium
2.310.000.000
2.310.000.000
0
365 ngày
23
Vật tư tán sỏi nội soi ngược dòng
3.108.300.000
3.108.300.000
0
365 ngày
24
Vật tư tán sỏi thận nội soi ống mềm
6.073.600.000
6.073.600.000
0
365 ngày
25
Vật tư tán sỏi đường mật qua da
3.669.400.000
3.669.400.000
0
365 ngày
26
Vật tư cho phẫu thuật cắt/đốt/bốc hơi/cầm máu mô mềm bằng máy Laser Thulium
2.302.000.000
2.302.000.000
0
365 ngày
27
Vật tư nội soi chẩn đoán, tán sỏi ống mềm bàng quang
5.540.000.000
5.540.000.000
0
365 ngày
28
Vật tư tán sỏi ống soi mềm đường mật
2.610.000.000
2.610.000.000
0
365 ngày
29
Vật tư cho kỹ thuật tán sỏi thận qua da
10.442.250.000
10.442.250.000
0
365 ngày
30
Bộ dây nước dùng cho máy bơm tiết niệu Maxer 901
320.000.000
320.000.000
0
365 ngày
31
Cây nong thận không có vạch chia
162.000.000
162.000.000
0
365 ngày
32
Giá đỡ ống soi mềm cỡ vừa
111.000.000
111.000.000
0
365 ngày
33
Gel bôi vết thương hở
1.556.000.000
1.556.000.000
0
365 ngày
34
Bột cầm máu các loại
499.800.000
499.800.000
0
365 ngày
35
Kim đốt sóng cao tần các loại
8.118.180.000
8.118.180.000
0
365 ngày
36
Ghim đóng da và dụng cụ tháo ghim loại 3
1.425.000.000
1.425.000.000
0
365 ngày
37
Xương nhân tạo các loại
1.211.250.000
1.211.250.000
0
365 ngày
38
Sợi quang học điều trị trĩ
1.725.000.000
1.725.000.000
0
365 ngày
39
Bộ sản phẩm xương đồng loại
4.250.000.000
4.250.000.000
0
365 ngày
40
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, ổ cối in 3D, thân chuôi phủ HA
1.800.000.000
1.800.000.000
0
365 ngày
41
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA toàn thân loại 1
850.000.000
850.000.000
0
365 ngày
42
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ HA toàn thân loại 2
730.000.000
730.000.000
0
365 ngày
43
Bộ khớp gối cố định kèm xi măng kháng sinh
680.000.000
680.000.000
0
365 ngày
44
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 3
230.000.000
230.000.000
0
365 ngày
45
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 2
1.500.000.000
1.500.000.000
0
365 ngày
46
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ nhám
680.000.000
680.000.000
0
365 ngày
47
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, góc gập gối 155 độ
6.000.000.000
6.000.000.000
0
365 ngày
48
Bộ khớp gối loại một ngăn bảo tồn xương
270.000.000
270.000.000
0
365 ngày
49
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng giải phẫu học loại 1
7.600.000.000
7.600.000.000
0
365 ngày
50
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, chuôi dạng giải phẫu học loại 2
2.250.000.000
2.250.000.000
0
365 ngày
51
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 2
650.000.000
650.000.000
0
365 ngày
52
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ thân chuôi 130 độ loại 1
5.950.000.000
5.950.000.000
0
365 ngày
53
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại có bản lề
950.000.000
950.000.000
0
365 ngày
54
Bộ khớp gối toàn phần thay lại chuôi dài có xi măng
1.500.000.000
1.500.000.000
0
365 ngày
55
Dung cụ, băng ghim có chế độ trợ lực cho phẫu thuật nội soi
1.329.100.000
1.329.100.000
0
365 ngày
56
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại 1
5.250.000.000
5.250.000.000
0
365 ngày
57
Chỉ khâu không tiêu
1.350.000.000
1.350.000.000
0
365 ngày
58
Vít chỉ neo loại 2
457.500.000
457.500.000
0
365 ngày
59
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 1
3.360.000.000
3.360.000.000
0
365 ngày
60
Kim hai thân kèm chỉ khâu sụn chêm
510.000.000
510.000.000
0
365 ngày
61
Lưỡi bào khớp loại 1
4.500.000.000
4.500.000.000
0
365 ngày
62
Lưỡi bào mài xương
450.000.000
450.000.000
0
365 ngày
63
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 3
6.820.000.000
6.820.000.000
0
365 ngày
64
Mũi khoan ngược loại 3
900.000.000
900.000.000
0
365 ngày
65
Trocal chuyên dụng trong nội soi khớp
100.000.000
100.000.000
0
365 ngày
66
Vít chỉ neo loại 1
350.000.000
350.000.000
0
365 ngày
67
Vít chỉ khâu sụn chêm loại 2
3.640.000.000
3.640.000.000
0
365 ngày
68
Vít chỉ neo ren xoắn tự tiêu
295.000.000
295.000.000
0
365 ngày
69
Vít chỉ neo dạng ren hoàn toàn
198.000.000
198.000.000
0
365 ngày
70
Vít chỉ neo loại 3
545.000.000
545.000.000
0
365 ngày
71
Vít cố định dây chằng loại 2
1.125.000.000
1.125.000.000
0
365 ngày
72
Vít neo khâu chóp xoay
1.204.500.000
1.204.500.000
0
365 ngày
73
Vít treo gân loại 1
765.000.000
765.000.000
0
365 ngày
74
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày loại 1
8.978.400.000
8.978.400.000
0
365 ngày
75
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 1
9.396.000.000
9.396.000.000
0
365 ngày
76
Vít treo dây chằng điều chỉnh độ dài
475.000.000
475.000.000
0
365 ngày
77
Kim khâu chóp xoay
150.000.000
150.000.000
0
365 ngày
78
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng cấu trúc 3D
4.000.000.000
4.000.000.000
0
365 ngày
79
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi có rãnh loại 1
5.400.000.000
5.400.000.000
0
365 ngày
80
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi có rãnh loại 2
3.200.000.000
3.200.000.000
0
365 ngày
81
Vít treo gân loại 2
16.800.000.000
16.800.000.000
0
365 ngày
82
Bộ khớp vai bán phần có xi măng
649.950.000
649.950.000
0
365 ngày
83
Bộ khớp vai bán phần không xi măng
720.000.000
720.000.000
0
365 ngày
84
Bộ khớp vai toàn phần không xi măng
1.995.000.000
1.995.000.000
0
365 ngày
85
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định loại 1
1.950.000.000
1.950.000.000
0
365 ngày
86
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại di động loại 1
2.100.000.000
2.100.000.000
0
365 ngày
87
Bộ khớp háng bán phần không xi măng tự định tâm
1.960.000.000
1.960.000.000
0
365 ngày
88
Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi có rãnh
840.000.000
840.000.000
0
365 ngày
89
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi chống xoay
2.954.000.000
2.954.000.000
0
365 ngày
90
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi chống xoay loại 2
1.432.000.000
1.432.000.000
0
365 ngày
91
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi chống xoay loại 1
5.628.000.000
5.628.000.000
0
365 ngày
92
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ít xâm lấn
1.720.000.000
1.720.000.000
0
365 ngày
93
Bộ khớp gối toàn phần cố định bảo tồn dây chằng chéo
5.560.000.000
5.560.000.000
0
365 ngày
94
Bộ khớp gối toàn phần cố định có trục cam chống trượt
1.390.000.000
1.390.000.000
0
365 ngày
95
Bộ khớp háng toàn phần 2 trục linh động loại 1
4.725.000.000
4.725.000.000
0
365 ngày
96
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi chống xoay phủ nhám đầu gần
3.473.500.000
3.473.500.000
0
365 ngày
97
Bộ khớp háng toàn phần 2 trục linh động loại 2
4.485.000.000
4.485.000.000
0
365 ngày
98
Chỉ khâu siêu bền sợi đơn kèm kim
2.200.000.000
2.200.000.000
0
365 ngày
99
Dao cắt, đục sụn
25.000.000
25.000.000
0
365 ngày
100
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 3
462.500.000
462.500.000
0
365 ngày
101
Lưỡi cắt đốt các loại các cỡ
4.400.000.000
4.400.000.000
0
365 ngày
102
Sụn nhân tạo
228.000.000
228.000.000
0
365 ngày
103
Vít chỉ neo khâu sụn viền các cỡ
260.000.000
260.000.000
0
365 ngày
104
Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 2
240.000.000
240.000.000
0
365 ngày
105
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương chày loại 2
1.800.000.000
1.800.000.000
0
365 ngày
106
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 2
11.250.000.000
11.250.000.000
0
365 ngày
107
Lưỡi bào khớp cán cong và cán thẳng
2.240.000.000
2.240.000.000
0
365 ngày
108
Gân nhân tạo
225.000.000
225.000.000
0
365 ngày
109
Vít chốt cố định gân
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
110
Neo cố định gân
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
111
Lưỡi bào khớp loại có 2 đầu vào ra
348.000.000
348.000.000
0
365 ngày
112
Lưỡi bào khớp có tích hợp động cơ quay
870.000.000
870.000.000
0
365 ngày
113
Lưỡi mài khớp loại có 2 đầu vào ra
108.750.000
108.750.000
0
365 ngày
114
Lưỡi mài khớp có tích hợp động cơ quay
108.750.000
108.750.000
0
365 ngày
115
Vít treo mảnh ghép dây chằng điều chỉnh độ dài sử dụng trên xương đùi loại 3
9.900.000.000
9.900.000.000
0
365 ngày
116
Vít chỉ neo vai đầu neo gắn Titan
1.800.000.000
1.800.000.000
0
365 ngày
117
Vít chỉ neo vai kèm theo chỉ
1.650.000.000
1.650.000.000
0
365 ngày
118
Chỉ siêu bền
480.000.000
480.000.000
0
365 ngày
119
Vít chốt gân
290.000.000
290.000.000
0
365 ngày
120
Vít cố định dây chằng loại 3
290.000.000
290.000.000
0
365 ngày
121
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định loại 2
571.200.000
571.200.000
0
365 ngày
122
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng phương pháp hi sinh dây chằng chéo sau
3.130.200.000
3.130.200.000
0
365 ngày
123
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
303.000.000
303.000.000
0
365 ngày
124
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 2
964.000.000
964.000.000
0
365 ngày
125
Bộ khớp háng bán phần có xi măng, góc cổ chuôi 135 độ
769.000.000
769.000.000
0
365 ngày
126
Bộ khớp háng toàn phần chuôi khớp không xi măng
2.256.300.000
2.256.300.000
0
365 ngày
127
Canuyn khớp vai các cỡ
75.000.000
75.000.000
0
365 ngày
128
Cây đẩy chỉ loại 2
325.000.000
325.000.000
0
365 ngày
129
Chỉ nội soi siêu bền các loại
1.200.000.000
1.200.000.000
0
365 ngày
130
Dây dẫn nước trong nội soi chạy bằng máy loại 2
1.440.000.000
1.440.000.000
0
365 ngày
131
Lưỡi bào cắt lọc mô dùng trong nội soi khớp
3.640.000.000
3.640.000.000
0
365 ngày
132
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 2
5.080.000.000
5.080.000.000
0
365 ngày
133
Lưỡi dùng cho súng bắn chỉ chóp xoay khớp vai, các loại
112.500.000
112.500.000
0
365 ngày
134
Lưỡi mài/bào khớp đóng gói tiệt trùng, các loại
227.500.000
227.500.000
0
365 ngày
135
Vít cố định dây chằng loại 1
76.500.000
76.500.000
0
365 ngày
136
Vít neo cố định dây chằng chéo loại 1
153.000.000
153.000.000
0
365 ngày
137
Vít neo cố định dây chằng chéo loại 2
10.575.000.000
10.575.000.000
0
365 ngày
138
Vít neo khâu sụn viền kèm chỉ
734.400.000
734.400.000
0
365 ngày
139
Vít neo may chóp xoay các cỡ loại 1
1.118.000.000
1.118.000.000
0
365 ngày
140
Vít neo may chóp xoay các cỡ loại 2
2.200.000.000
2.200.000.000
0
365 ngày
141
Vít chỉ khâu sụn chêm loại 1
1.320.000.000
1.320.000.000
0
365 ngày
142
Mũi khoan ngược rỗng lòng, đường kính đường hầm 4.9mm
250.000.000
250.000.000
0
365 ngày
143
Dao cắt chỉ sụn chêm
145.500.000
145.500.000
0
365 ngày
144
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi thuôn
697.200.000
697.200.000
0
365 ngày
145
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thuôn loại 1
1.246.950.000
1.246.950.000
0
365 ngày
146
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi thuôn loại 2
1.182.825.000
1.182.825.000
0
365 ngày
147
Xi măng ngoại khoa có kháng sinh
299.000.000
299.000.000
0
365 ngày
148
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, chỏm 32/36mm
1.200.000.000
1.200.000.000
0
365 ngày
149
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 2
2.642.500.000
2.642.500.000
0
365 ngày
150
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng bề mặt chuôi phủ HA loại 1
735.000.000
735.000.000
0
365 ngày
151
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng bề mặt chuôi phủ HA loại 2
302.500.000
302.500.000
0
365 ngày
152
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 2
727.500.000
727.500.000
0
365 ngày
153
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ loại 1
660.000.000
660.000.000
0
365 ngày
154
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ loại 2
1.087.500.000
1.087.500.000
0
365 ngày
155
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài 200mm dạng mô đun, ổ cối in 3D loại 1
552.500.000
552.500.000
0
365 ngày
156
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dài 200mm dạng mô đun, ổ cối in 3D loại 2
351.000.000
351.000.000
0
365 ngày
157
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dạng mô đun, dài 260mm, có vít chốt đầu xa, ổ cối in 3D loại 1
286.000.000
286.000.000
0
365 ngày
158
Đai dùng trong phẫu thuật thay khớp háng
200.000.000
200.000.000
0
365 ngày
159
Bộ khớp vai toàn phần chuôi có xi măng, chảo nghịch đảo
163.000.000
163.000.000
0
365 ngày
160
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại 1
660.000.000
660.000.000
0
365 ngày
161
Bộ khớp gối toàn phần thiết kế trái phải theo giải phẫu
3.710.000.000
3.710.000.000
0
365 ngày
162
Bộ khớp gối toàn phần, có xi măng, lồi cầu và mâm chày, thiết kế giải phẫu loại linh động
5.820.000.000
5.820.000.000
0
365 ngày
163
Bộ khớp háng bán phần có xi măng, chuôi bóng
1.116.000.000
1.116.000.000
0
365 ngày
164
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại 1
2.075.000.000
2.075.000.000
0
365 ngày
165
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/138 độ
770.000.000
770.000.000
0
365 ngày
166
Bộ khớp háng bán phần không xi măng tuỳ chỉnh 360 độ
1.580.000.000
1.580.000.000
0
365 ngày
167
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, chuôi dạng mô đun, dài 260mm, có vít chốt đầu xa, ổ cối in 3D loại 2
409.500.000
409.500.000
0
365 ngày
168
Bộ khớp háng toàn phần thay lại không xi măng, dạng mô đun loại 1
514.500.000
514.500.000
0
365 ngày
169
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, góc cổ chuôi 133/135/138 độ, ổ cối công nghệ in 3D loại 1
6.560.000.000
6.560.000.000
0
365 ngày
170
Bộ khớp vai toàn phần đảo ngược không xi măng
820.000.000
820.000.000
0
365 ngày
171
Bộ khớp vai toàn phần chuôi có xi măng
178.000.000
178.000.000
0
365 ngày
172
Bộ khớp vai toàn phần không xi măng dạng module
830.000.000
830.000.000
0
365 ngày
173
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng, siêu liên kết, chuôi phủ HA
345.000.000
345.000.000
0
365 ngày
174
Bộ khớp gối toàn phần bảo tồn xương
3.773.700.000
3.773.700.000
0
365 ngày
175
Bộ khớp gối toàn phần gióng trục động học
1.500.000.000
1.500.000.000
0
365 ngày
176
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại 2
1.650.000.000
1.650.000.000
0
365 ngày
177
Bộ khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ xốp
1.317.000.000
1.317.000.000
0
365 ngày
178
Bộ khớp háng bán phần có xi măng chuôi ngắn tự định tâm
82.000.000
82.000.000
0
365 ngày
179
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng 2 chuyển động
2.376.000.000
2.376.000.000
0
365 ngày
180
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 3
2.445.000.000
2.445.000.000
0
365 ngày
181
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 1
2.259.000.000
2.259.000.000
0
365 ngày
182
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 1
140.000.000
140.000.000
0
365 ngày
183
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 2
700.000.000
700.000.000
0
365 ngày
184
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chỏm lớn loại 3
3.918.000.000
3.918.000.000
0
365 ngày
185
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng ổ cối nhám
62.000.000
62.000.000
0
365 ngày
186
Chỉ khâu gân siêu bền loại 1
864.000.000
864.000.000
0
365 ngày
187
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp loại 1
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
188
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio Frequency loại 2
4.800.000.000
4.800.000.000
0
365 ngày
189
Lưỡi bào khớp cắt cương, cắt mô
3.400.000.000
3.400.000.000
0
365 ngày
190
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 1
70.200.000
70.200.000
0
365 ngày
191
Lưỡi mài các cỡ loại 2
132.300.000
132.300.000
0
365 ngày
192
Mũi khoan ngược loại 1
230.000.000
230.000.000
0
365 ngày
193
Troca các loại loại 2
36.000.000
36.000.000
0
365 ngày
194
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp, loại 2 đầu vào ra
1.800.000.000
1.800.000.000
0
365 ngày
195
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai
1.275.300.000
1.275.300.000
0
365 ngày
196
Vít chỉ neo tự tiêu khớp vai loại 1
3.843.000.000
3.843.000.000
0
365 ngày
197
Vít dây chằng giữ mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài
17.175.000.000
17.175.000.000
0
365 ngày
198
Vít treo mảng ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khóa cố định vỏ xương chày
108.000.000
108.000.000
0
365 ngày
199
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng bảo tồn xương loại 1
2.204.800.000
2.204.800.000
0
365 ngày
200
Bộ khớp háng bán phần không xi măng loại chuôi cố định đầu gần
397.900.000
397.900.000
0
365 ngày
201
Bộ khớp háng bán phần không xi măng, chuôi dài dạng thẳng
1.748.700.000
1.748.700.000
0
365 ngày
202
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng loại 1
1.470.000.000
1.470.000.000
0
365 ngày
203
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ loại 2
1.276.000.000
1.276.000.000
0
365 ngày
204
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng góc cổ 130 độ loại 1
6.064.000.000
6.064.000.000
0
365 ngày
205
Cây đẩy chỉ loại 1
400.000.000
400.000.000
0
365 ngày
206
Chỉ khâu gân siêu bền loại 2
960.000.000
960.000.000
0
365 ngày
207
Dây dẫn dịch tưới cho máy bơm tưới hoạt dịch ổ khớp loại 2
1.200.000.000
1.200.000.000
0
365 ngày
208
Lưỡi bào khớp bằng sóng Radio Frequency loại 1
6.160.000.000
6.160.000.000
0
365 ngày
209
Lưỡi bào khớp loại 2
3.600.000.000
3.600.000.000
0
365 ngày
210
Lưỡi mài các cỡ loại 1
520.000.000
520.000.000
0
365 ngày
211
Mũi khoan ngược loại 2
450.000.000
450.000.000
0
365 ngày
212
Troca các loại loại 1
115.000.000
115.000.000
0
365 ngày
213
Vít chỉ neo đôi khâu chóp xoay
5.360.000.000
5.360.000.000
0
365 ngày
214
Vít chỉ neo khâu sụn viền khớp vai kèm chỉ
890.000.000
890.000.000
0
365 ngày
215
Vít sinh học cố định dây chằng chéo trước các cỡ
340.000.000
340.000.000
0
365 ngày
216
Vít neo kèm chỉ siêu bền, khâu chóp xoay
2.220.000.000
2.220.000.000
0
365 ngày
217
Vít treo mảnh ghép gân kèm vòng treo điều chỉnh độ dài
12.700.000.000
12.700.000.000
0
365 ngày
218
Vít treo mảnh ghép gân có thể điều chỉnh chiều dài kèm nút khoá cố định vỏ xương chày
572.500.000
572.500.000
0
365 ngày
219
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng loại 2
823.000.000
823.000.000
0
365 ngày
220
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài loại thẳng loại 3
943.000.000
943.000.000
0
365 ngày
221
Cây móc chỉ nội soi khâu sụn viền
295.000.000
295.000.000
0
365 ngày
222
Bộ vật tư khâu sụn chêm khớp gối
605.000.000
605.000.000
0
365 ngày
223
Bộ khớp háng bán phần chuôi thường
1.600.500.000
1.600.500.000
0
365 ngày
224
Bộ khớp háng bán phần chuôi dài
1.339.000.000
1.339.000.000
0
365 ngày
225
Bộ khớp háng toàn phần chuôi dài
794.200.000
794.200.000
0
365 ngày
226
Bộ khớp háng toàn phần chuôi thường loại 1
1.316.400.000
1.316.400.000
0
365 ngày
227
Bộ khớp háng toàn phần chuôi thường bổ sung vitamin E
3.229.200.000
3.229.200.000
0
365 ngày
228
Bộ khớp háng toàn phần chuôi thường loại 2
7.053.200.000
7.053.200.000
0
365 ngày
229
Bộ khớp gối bảo tồn dây chằng chéo
1.069.400.000
1.069.400.000
0
365 ngày
230
Bộ khớp gối bảo tồn xương, biên độ gấp duỗi 155 độ
3.666.000.000
3.666.000.000
0
365 ngày
231
Đầu đốt nội soi
1.190.000.000
1.190.000.000
0
365 ngày
232
Dây dẫn nước trong nội soi khớp
1.760.000.000
1.760.000.000
0
365 ngày
233
Lưỡi bào khớp loại 3
3.850.000.000
3.850.000.000
0
365 ngày
234
Lưỡi cắt đốt bằng sóng Radio Frequency loại 4
6.300.000.000
6.300.000.000
0
365 ngày
235
Lưỡi mài xương
825.000.000
825.000.000
0
365 ngày
236
Chất làm đầy khớp dùng 1 mũi cho 1 đợt điều trị
324.000.000
324.000.000
0
365 ngày
237
Chất làm đầy khớp dùng 1 mũi cho 1 đợt điều trị có kết hợp giảm đau
785.000.000
785.000.000
0
365 ngày
238
Chất làm đầy khớp dùng 2 mũi đến 3 mũi cho 1 đợt điều trị
51.600.000
51.600.000
0
365 ngày
239
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng chuyển động đôi loại 2
847.500.000
847.500.000
0
365 ngày
240
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng loại 4
1.350.000.000
1.350.000.000
0
365 ngày
241
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại di động loại 2
1.147.500.000
1.147.500.000
0
365 ngày
242
Bao đầu dò siêu âm chuyên dùng cho hỗ trợ sinh sản
7.308.000
7.308.000
0
365 ngày
243
Bình gas chứa C3F8
127.340.000
127.340.000
0
365 ngày
244
Bình khí trộn sẵn
1.184.700.000
1.184.700.000
0
365 ngày
245
Bình lọc chân không các loại
51.875.000
51.875.000
0
365 ngày
246
Bóng dùng cho ống nội soi siêu âm
229.824.000
229.824.000
0
365 ngày
247
Bộ Casset có thể hấp lại nhiều lần
170.000.000
170.000.000
0
365 ngày
248
Bộ catheter chạy thận nhân tạo 2 nhánh, ngắn hạn các cỡ loại 1
1.414.350.000
1.414.350.000
0
365 ngày
249
Bộ chuyển đổi cho tay dao siêu âm hàn mạch
85.000.000
85.000.000
0
365 ngày
250
Bộ dụng cụ khâu cắt nối vòng điều trị bệnh trĩ
73.535.000
73.535.000
0
365 ngày
251
Bộ đẩy stent
962.500.000
962.500.000
0
365 ngày
252
Bộ kit tách chiết huyết tương loại 2
6.700.000.000
6.700.000.000
0
365 ngày
253
Bộ kit tách huyết tương giàu tiểu cầu loại 1
1.320.000.000
1.320.000.000
0
365 ngày
254
Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đôi (đã bao gồm túi chống đông ACD-A)
4.712.400.000
4.712.400.000
0
365 ngày
255
Bộ kít thu nhận tiểu cầu túi đơn (đã bao gồm túi chống đông ACD-A)
269.500.000
269.500.000
0
365 ngày
256
Bộ kit thu nhận và trao đổi huyết tương
1.550.000.000
1.550.000.000
0
365 ngày
257
Bộ nắp, giấy lọc, gasket cho buồng ly tâm tế bào
211.640.000
211.640.000
0
365 ngày
258
Bộ tán sỏi cấp cứu gồm tay cầm, lõi sắt
14.698.945
14.698.945
0
365 ngày
259
Bộ túi xử lý và lưu trữ máu cuống rốn
113.150.000
113.150.000
0
365 ngày
260
Cassette bảo vệ cọng trữ phôi loại dẹp ngắn
12.150.000
12.150.000
0
365 ngày
261
Catheter chuyển phôi đầu mềm
125.732.250
125.732.250
0
365 ngày
262
Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo loại 1
787.500.000
787.500.000
0
365 ngày
263
Catheter đường hầm dùng trong chạy thận nhân tạo loại 2
724.500.000
724.500.000
0
365 ngày
264
Catheter nội soi mật tụy
156.000.000
156.000.000
0
365 ngày
265
Cọng trữ phôi
92.862.000
92.862.000
0
365 ngày
266
Cốc đựng mẫu
9.000.000
9.000.000
0
365 ngày
267
Cryocanes có mấu
6.369.000
6.369.000
0
365 ngày
268
Cuộn nhôm hàn nắp ống mẫu
785.000.000
785.000.000
0
365 ngày
269
Chai lưu trữ tròn các cỡ
23.540.500
23.540.500
0
365 ngày
270
Chai ly tâm nhựa 250mL tiệt trùng
2.455.000
2.455.000
0
365 ngày
271
Chai nuôi cấy tế bào 25
12.530.000
12.530.000
0
365 ngày
272
Chai nuôi cấy tế bào 75
59.790.000
59.790.000
0
365 ngày
273
Chất làm đầy, bôi trơn khớp các loại
10.690.000.000
10.690.000.000
0
365 ngày
274
Chỉ điện cực số 3/0
557.202.240
557.202.240
0
365 ngày
275
Chỉ không tan các số
4.907.245.700
4.907.245.700
0
365 ngày
276
Chỉ nylon các số loại 1
954.324.000
954.324.000
0
365 ngày
277
Chỉ nylon các số loại 2
465.000.000
465.000.000
0
365 ngày
278
Chỉ nylon các số loại 3
670.445.000
670.445.000
0
365 ngày
279
Chỉ nylon các số loại 4
455.000.000
455.000.000
0
365 ngày
280
Chỉ phẫu thuật nâng mô không tan các loại
283.500.000
283.500.000
0
365 ngày
281
Chỉ tan các số
9.920.520.200
9.920.520.200
0
365 ngày
282
Chỉ tan đa sợi polyglactin 910 các số loại 2
797.450.000
797.450.000
0
365 ngày
283
Chỉ tiêu nhanh 3/0
167.580.000
167.580.000
0
365 ngày
284
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đơn sợi số 3/0
83.008.800
83.008.800
0
365 ngày
285
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đơn sợi số 4/0
64.260.000
64.260.000
0
365 ngày
286
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi Glyconate các số
265.104.000
265.104.000
0
365 ngày
287
Chỉ tiêu thiên nhiên tan chậm đơn sợi các số
168.000.000
168.000.000
0
365 ngày
288
Chỉ phẫu thuật tổng hợp các cỡ
444.000.000
444.000.000
0
365 ngày
289
Dao cắt cơ vòng các loại
4.988.820.000
4.988.820.000
0
365 ngày
290
Dao cắt hớt dưới niêm mạc các loại
2.316.000.000
2.316.000.000
0
365 ngày
291
Dao nối dùng cho máy nối dây túi máu vô trùng
700.000.000
700.000.000
0
365 ngày
292
Dãy và nắp 8 ống đục 0,1ml
222.750.000
222.750.000
0
365 ngày
293
Dây cáp lưỡng cực cao tần 3.5m
10.130.000
10.130.000
0
365 ngày
294
Dây dẫn hướng các loại dùng cho ERCP
3.520.000.000
3.520.000.000
0
365 ngày
295
Dây dẫn máu cho thận nhân tạo
720.000.000
720.000.000
0
365 ngày
296
Dây máu HDF Online
142.500.000
142.500.000
0
365 ngày
297
Dây truyền máu cho kỹ thuật tách và lọc huyết tương
1.449.000.000
1.449.000.000
0
365 ngày
298
Dụng cụ bơm tinh trùng đầu mềm, tiệt trùng
20.412.000
20.412.000
0
365 ngày
299
Dụng cụ khâu nối tiêu hóa đầu tròn các loại
1.809.262.000
1.809.262.000
0
365 ngày
300
Dụng cụ lấy máu mẫu
32.000.000
32.000.000
0
365 ngày
301
Dụng cụ và băng ghim dùng cho mạch máu
3.985.450.990
3.985.450.990
0
365 ngày
302
Dụng cụ và băng ghim dùng cho phẫu thuật nội soi
2.976.207.500
2.976.207.500
0
365 ngày
303
Dung dịch bảo quản tạng
1.014.300.000
1.014.300.000
0
365 ngày
304
Đầu gắn ống soi các loại
836.500.000
836.500.000
0
365 ngày
305
Đầu tip 0,1-20µl tiệt trùng từng cái
82.280.000
82.280.000
0
365 ngày
306
Đầu típ các cỡ
153.200.000
153.200.000
0
365 ngày
307
Đầu típ có lọc các cỡ
716.800.000
716.800.000
0
365 ngày
308
Đĩa nuôi cấy tế bào 35x10
7.250.000
7.250.000
0
365 ngày
309
Đĩa nhựa chuyên dùng để rã phôi
65.047.500
65.047.500
0
365 ngày
310
Đĩa petri lớn 100x20
26.400.000
26.400.000
0
365 ngày
311
Đĩa petri lớn 90mm dùng cho IVF
67.683.000
67.683.000
0
365 ngày
312
Đĩa petri nhỏ 35mm dùng cho IVF
84.000.000
84.000.000
0
365 ngày
313
Gel bôi trơn gây tê bề mặt niệu đạo dung tích 11ml
350.000.000
350.000.000
0
365 ngày
314
Ghim khâu và dụng cụ ghim cắt thẳng cho mổ mở cỡ 75mm
2.503.795.000
2.503.795.000
0
365 ngày
315
Giá đỡ 4 vị trí cho hộp (Canister) bảo vệ túi lưu trữ đông lạnh tế bào, thép không gỉ
54.750.000
54.750.000
0
365 ngày
316
Giá đỡ kim chân không cho kim cánh bướm
8.800.000
8.800.000
0
365 ngày
317
Giá đỡ kim chân không tái sử dụng có nút tháo kim nhanh
72.000.000
72.000.000
0
365 ngày
318
Hộp (Canister) bảo vệ túi lưu trữ đông lạnh tế bào, dung tích 500ml, chất liệu nhôm
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
319
Hộp cassette bảo vệ túi lưu trữ tế bào gốc (10-25mL)
50.000.000
50.000.000
0
365 ngày
320
Hộp cấy 4 giếng nunc nắp rời
47.779.200
47.779.200
0
365 ngày
321
Hộp đựng 1,5ml microtubes loại 5 màu
40.566.000
40.566.000
0
365 ngày
322
Hộp lưu trữ 3x3
37.500.000
37.500.000
0
365 ngày
323
Hộp nhựa đựng ống Cryo 1,5-2ml, 100 vị trí
20.283.000
20.283.000
0
365 ngày
324
Kéo cắt vòng thắt các loại
248.000.000
248.000.000
0
365 ngày
325
Keo dán da các loại
264.556.500
264.556.500
0
365 ngày
326
Keo dán sinh học
330.120.000
330.120.000
0
365 ngày
327
Kẹp cầm máu loại dài
205.000.000
205.000.000
0
365 ngày
328
Kẹp cầm máu nóng
433.000.000
433.000.000
0
365 ngày
329
Kim chích máu
2.340.000
2.340.000
0
365 ngày
330
Kim chích xơ cầm máu dại dày, đại tràng
1.150.000.000
1.150.000.000
0
365 ngày
331
Kim chọc hút siêu âm dùng trong nội soi siêu âm
1.575.000.000
1.575.000.000
0
365 ngày
332
Kim chọc hút sinh thiết 21G
126.500.000
126.500.000
0
365 ngày
333
Kim chọc hút sinh thiết phế quản siêu âm dùng 1 lần
400.000.000
400.000.000
0
365 ngày
334
Kim chọc hút trứng bằng tay
260.000.000
260.000.000
0
365 ngày
335
Kim dây định vị khối u các cỡ các dạng (Kim dây định vị u vú)
108.750.000
108.750.000
0
365 ngày
336
Kim dùng cho buồng tiêm truyền
10.000.000
10.000.000
0
365 ngày
337
Kim đánh dấu u vú các loại
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 ngày
338
Kìm gắp dị vật 3 chấu dùng nhiều lần
445.500.000
445.500.000
0
365 ngày
339
Kìm gắp dị vật, ngàm chuột và cá sấu
283.000.000
283.000.000
0
365 ngày
340
Kim giữ trứng
164.040.000
164.040.000
0
365 ngày
341
Kim giữ và cố định phôi nang sinh thiết
109.360.000
109.360.000
0
365 ngày
342
Kim hút chân không các cỡ
3.349.700.000
3.349.700.000
0
365 ngày
343
Kìm kẹp clip nội soi loại 15 clip cỡ trung bình
558.012.000
558.012.000
0
365 ngày
344
Kim lấy máu chân không loại 1
1.312.300.000
1.312.300.000
0
365 ngày
345
Kim lấy máu chân không loại 2
537.600.000
537.600.000
0
365 ngày
346
Kìm sinh thiết các loại
1.209.000.000
1.209.000.000
0
365 ngày
347
Kim sinh thiết cho IVF
31.710.000
31.710.000
0
365 ngày
348
Kim sinh thiết phôi nang ngày 5
126.840.000
126.840.000
0
365 ngày
349
Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 145/ 150/ 155um
71.505.000
71.505.000
0
365 ngày
350
Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 170/ 175um
47.670.000
47.670.000
0
365 ngày
351
Kim tách trứng bằng nhựa, kích thước 275um
166.845.000
166.845.000
0
365 ngày
352
Kim tiêm trứng
187.110.000
187.110.000
0
365 ngày
353
Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đôi (kèm 01 túi dung dịch chống đông)
1.071.000.000
1.071.000.000
0
365 ngày
354
Kít thu nhận tiểu cầu, huyết tương túi đơn (kèm 01 túi dung dịch chống đông)
269.500.000
269.500.000
0
365 ngày
355
Lọ chứa tinh trùng 120ml
29.925.000
29.925.000
0
365 ngày
356
Lọ dựng mẫu bệnh phẩm loại nhỏ
12.000.000
12.000.000
0
365 ngày
357
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm loại to
15.500.000
15.500.000
0
365 ngày
358
Lọ đựng mẫu nước tiểu (nữ)
62.000.000
62.000.000
0
365 ngày
359
Lọ nước tiểu nhựa 15ml
11.500.000
11.500.000
0
365 ngày
360
Lọ nhựa các loại
180.500.000
180.500.000
0
365 ngày
361
Lọ sinh phẩm
56.800.000
56.800.000
0
365 ngày
362
Màng lọc syringe các loại
35.000.000
35.000.000
0
365 ngày
363
Mặt nạ cố định các loại
876.500.000
876.500.000
0
365 ngày
364
Miếng đệm mẫu sinh thiết
64.000.000
64.000.000
0
365 ngày
365
Nắp ống 0.2 ml
319.800.000
319.800.000
0
365 ngày
366
Ống bảo quản lạnh tế bào 2ml
2.600.000
2.600.000
0
365 ngày
367
Ống đựng mẫu 5ml
2.500.000
2.500.000
0
365 ngày
368
Ống đựng nước tiểu 10ml
89.850.000
89.850.000
0
365 ngày
369
Ống giữ lạnh tiệt trùng 2ml
7.500.000
7.500.000
0
365 ngày
370
Ống giữ lạnh tiệt trùng 5ml
15.000.000
15.000.000
0
365 ngày
371
Ống lấy máu A-PRF+
284.000.000
284.000.000
0
365 ngày
372
Ống lấy máu S-PRF
164.500.000
164.500.000
0
365 ngày
373
Ống ly tâm 15ml tiệt trùng
55.065.000
55.065.000
0
365 ngày
374
Ống ly tâm 225ml
28.800.000
28.800.000
0
365 ngày
375
Ống ly tâm 50ml, tiệt trùng
21.900.000
21.900.000
0
365 ngày
376
Ống nghiệm 12x75
10.920.000
10.920.000
0
365 ngày
377
Ống nghiệm 5ml đáy tròn, có nắp
4.680.000
4.680.000
0
365 ngày
378
Ống nghiệm chân không 4ml
50.000.000
50.000.000
0
365 ngày
379
Ống nghiệm cho phản ứng nhanh
743.400.000
743.400.000
0
365 ngày
380
Ống nghiệm đựng huyết thanh có nắp Cryotube 1.8ml
29.000.000
29.000.000
0
365 ngày
381
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
197.500.000
197.500.000
0
365 ngày
382
Ống nghiệm lấy máu chân không Clot Activator 4ml loại 2
117.600.000
117.600.000
0
365 ngày
383
Ống nghiệm lấy máu chân không loại 3
832.500.000
832.500.000
0
365 ngày
384
Ống nghiệm lấy máu chân không loại 1
4.848.860.000
4.848.860.000
0
365 ngày
385
Ống nghiệm lấy máu chân không loại 2
2.303.550.000
2.303.550.000
0
365 ngày
386
Ống nghiệm liền nắp 1,5ml
236.000.000
236.000.000
0
365 ngày
387
Ống nghiệm nhựa
7.260.000
7.260.000
0
365 ngày
388
Ống nghiệm nhựa không nắp
17.220.000
17.220.000
0
365 ngày
389
Ống PCR nắp phẳng 0,2ml
8.220.000
8.220.000
0
365 ngày
390
Pipet các loại
129.987.500
129.987.500
0
365 ngày
391
Pipet serol các loại
37.225.000
37.225.000
0
365 ngày
392
Pipette 150mm dùng trong hỗ trợ sinh sản
46.656.000
46.656.000
0
365 ngày
393
Phim dùng cho chụp X-quang y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Agfa
640.000.000
640.000.000
0
365 ngày
394
Phim dùng cho chụp X-quang y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Fuji
300.000.000
300.000.000
0
365 ngày
395
Phim dùng cho chụp X-quang y tế kích cỡ 20*25cm sử dụng cho máy in phim Trimax
656.250.000
656.250.000
0
365 ngày
396
Phim dùng cho chụp X-quang y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Agfa
1.440.000.000
1.440.000.000
0
365 ngày
397
Phim dùng cho chụp X-quang y tế Kích Cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Fuji
400.000.000
400.000.000
0
365 ngày
398
Phim dùng cho chụp X-quang y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Konica
1.437.500.000
1.437.500.000
0
365 ngày
399
Phim dùng cho chụp X-quang y tế kích cỡ 25*30cm sử dụng cho máy in phim Trimax
2.187.500.000
2.187.500.000
0
365 ngày
400
Phim dùng cho chụp X-quang y tế kích cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Agfa
2.344.650.000
2.344.650.000
0
365 ngày
401
Phim dùng cho chụp X-quang y tế kích Cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Konica
2.612.500.000
2.612.500.000
0
365 ngày
402
Phim dùng cho chụp X-quang y tế kích cỡ 35*43cm sử dụng cho máy in phim Trimax
3.456.250.000
3.456.250.000
0
365 ngày
403
Quả lọc hấp phụ bilirubin dùng một lần
165.000.000
165.000.000
0
365 ngày
404
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong cấp cứu
693.000.000
693.000.000
0
365 ngày
405
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong chống độc
236.000.000
236.000.000
0
365 ngày
406
Quả lọc hấp phụ sử dụng trong lọc máu thận nhân tạo
249.000.000
249.000.000
0
365 ngày
407
Quả lọc HDF Online
189.997.500
189.997.500
0
365 ngày
408
Quả lọc huyết tương
2.935.000.000
2.935.000.000
0
365 ngày
409
Quả lọc máu
130.000.000
130.000.000
0
365 ngày
410
Quả lọc nước đầu vòi dùng 1 lần
600.000.000
600.000.000
0
365 ngày
411
Quả lọc thận nhân tạo High-Flux
644.175.000
644.175.000
0
365 ngày
412
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux loại 2
2.375.856.000
2.375.856.000
0
365 ngày
413
Quả lọc thận nhân tạo Low-Flux loại 1
2.127.825.000
2.127.825.000
0
365 ngày
414
Quả lọc thận nhân tạo Middle Flux
1.045.800.000
1.045.800.000
0
365 ngày
415
Quả tách huyết tương
5.629.250.000
5.629.250.000
0
365 ngày
416
Que cấy tiệt trùng 10ul
34.020.000
34.020.000
0
365 ngày
417
Que cấy tiệt trùng 1ul
56.700.000
56.700.000
0
365 ngày
418
Que lấy mẫu tị hầu, hầu họng
35.700.000
35.700.000
0
365 ngày
419
Que tre dàn bệnh phẩm các loại
81.600.000
81.600.000
0
365 ngày
420
Rọ lấy dị vật các loại
191.000.000
191.000.000
0
365 ngày
421
Rọ lấy sỏi 4 dây có núm hình hạt đậu
1.016.250.000
1.016.250.000
0
365 ngày
422
Rọ lấy sỏi 4 dây không đầu tip 3.0Fr
1.515.600.000
1.515.600.000
0
365 ngày
423
Rọ lấy sỏi 8 dây, xoay được
425.000.000
425.000.000
0
365 ngày
424
Rọ tán sỏi cơ học dùng 1 lần (các cỡ)
198.480.000
198.480.000
0
365 ngày
425
Sample cup 3ml
14.300.000
14.300.000
0
365 ngày
426
Stent đường mật các loại, các cỡ
1.703.000.000
1.703.000.000
0
365 ngày
427
Tay cầm lưỡng cực nội soi
23.168.000
23.168.000
0
365 ngày
428
Tay dao siêu âm hàn mạch các loại
965.000.000
965.000.000
0
365 ngày
429
Tấm phủ chất thử thí nghiệm
286.200.000
286.200.000
0
365 ngày
430
Tip Eppendorf 2-200ul
71.995.000
71.995.000
0
365 ngày
431
Tube 14ml
12.466.500
12.466.500
0
365 ngày
432
Túi bảo quản đông sâu tế bào các loại
508.500.000
508.500.000
0
365 ngày
433
Túi kiểm soát dùng cho hệ thống tách tế bào gốc máu cuống rốn tự động.
47.800.000
47.800.000
0
365 ngày
434
Túi lưu trữ mô và túi bao ngoài túi lưu trữ
19.710.000
19.710.000
0
365 ngày
435
Túi máu rỗng, thể tích 1000 ml
10.500.000
10.500.000
0
365 ngày
436
Túi thu nhận máu cuống rốn
30.950.000
30.950.000
0
365 ngày
437
Tuýp 15ml, đáy nhọn ly tâm
19.600.000
19.600.000
0
365 ngày
438
Tuýp trữ tinh trùng 1.8ml, loại thường
37.180.000
37.180.000
0
365 ngày
439
Thảm dậm chân dính bụi
141.240.000
141.240.000
0
365 ngày
440
Thẻ lấy mẫu hơi thở
2.736.000.000
2.736.000.000
0
365 ngày
441
Thòng lọng cắt đốt polyp các loại
2.880.000.000
2.880.000.000
0
365 ngày
442
Trocar nhựa dùng cho phẫu thuật nội soi
1.422.303.750
1.422.303.750
0
365 ngày
443
Van hút cho ống nội soi
285.000.000
285.000.000
0
365 ngày
444
Van hút cho ống nội soi khí phế quản
7.000.000
7.000.000
0
365 ngày
445
Van hút cho ống nội soi khí phế quản siêu âm
6.000.000
6.000.000
0
365 ngày
446
Van khí nước cho ống nội soi
230.000.000
230.000.000
0
365 ngày
447
Van sinh thiết
30.500.000
30.500.000
0
365 ngày
448
Van sinh thiết cho ống nội soi khí phế quản
2.600.000
2.600.000
0
365 ngày
449
Vật liệu cầm máu các loại
6.708.444.750
6.708.444.750
0
365 ngày
450
Vật tư dùng cho máy phát chính GEN11 có tại bệnh viện
10.625.557.425
10.625.557.425
0
365 ngày
451
Vỏ lưỡng cực nội soi
30.735.000
30.735.000
0
365 ngày
452
Vỏ sắt cho bộ tán sỏi cấp cứu
9.000.000
9.000.000
0
365 ngày
453
Vòng cắt nội soi bằng xung điện sử dụng một lần
255.000.000
255.000.000
0
365 ngày
454
Vòng tay y tế nhận diện bệnh nhân có mã vạch
1.275.000.000
1.275.000.000
0
365 ngày
455
Vòng thắt cầm máu nội soi cỡ 30mm loại liền cán
973.000.000
973.000.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao thay thế cấy ghép nhân tạo, chẩn đoán và điều trị khác năm 2026". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Cung cấp vật tư y tế tiêu hao thay thế cấy ghép nhân tạo, chẩn đoán và điều trị khác năm 2026" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 43

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây