Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Đề nghị Bên mời thầu cung cấp nội dung làm mẫu |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | |
| Nội dung trả lời | Do bên nhà thầu không đính kèm công văn yêu cầu làm rõ E-HSMT, vì vạy bên mời thầu không trả lời yêu cầu làm rõ E-HSMT |
| File đính kèm nội dung trả lời | |
| Ngày trả lời | 14:40 13/07/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công an tỉnh An Giang |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: In biểu mẫu Tên dự toán là: In biểu mẫu Thời gian thực hiện hợp đồng là : 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Kinh phí thường xuyên; Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Văn bản cam kết tất cả hàng hóa, thiết bị mới 100%, được sản xuất từ năm 2021 trở lại đây; hàng hóa, thiết bị không có lỗi về vật liệu, sản xuất, thiết kế, vận hành, đáp ứng các yêu cầu nêu trong E-HSMT và các tiêu chuẩn nêu trong E-HSDT. Nhà thầu phải đảm bảo tính trung thực, chính xác về các thông tin đối với hàng hóa, thiết bị của mình. Bên mời thầu sẽ khước từ tất cả các hàng hóa, thiết bị do nhà thầu cung cấp mà không có nguồn gốc rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các chính sách có liên quan do nhà nước ban hành: hải quan, thuế, môi trường. - Đối với hàng hóa thiết bị là hàng hóa nhập khẩu, phải có văn bản cam kết cung cấp bản gốc (hoặc được chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu thiết bị của doanh nghiệp gồm: Tờ khai nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hải hoặc hóa đơn vật tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có: Văn bản cam kết của nhà thầu về cung cấp phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất; - Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) tất cả hàng hóa, thiết bị dự thầu (Thông số kỹ thuật trong catalogue phải phù hợp, logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai) * Lưu ý: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu không có văn bản cam kết và các tài liệu theo yêu cầu nêu trên hoặc có văn bản cam kết và tài liệu nhưng nội dung chưa rõ theo yêu cầu của E-HSMT thì bên mời thầu yêu cầu làm rõ theo quy định tại Mục 22 Chương I Phần 1 trong E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Hàng hóa mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây. - Các hàng hóa, thiết bị lắp đặt phải đảm bảo nguyên đai, nguyên kiện, đóng góp theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và chất lượng kỹ thuật; có đủ các chứng chỉ cam kết bảo hành của nhà sản xuất, tài liệu kỹ thuật và các thuyết minh kỹ thuật, sơ đồ, bản vẽ,… để quản lý vận hành khai thác sửa chữa, đảm bảo không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến những bất lợi trong quá trình sử dụng bình thường của toàn bộ hàng hóa, thiết bị. - Đối với hàng hóa thiết bị nhập khẩu, phải có : bản gốc (hoặc chứng thực bởi cơ quan chức năng) giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa thiết bị (C/O) và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị (C/O); có bộ hồ sơ hải quan về nhập khẩu hàng hóa, thiết bị tại cảng đến (Việt Nam); hóa đơn vận tải hàng hóa, thiết bị hoặc hóa đơn vận tải hàng không; Packing list hàng hóa, thiết bị; - Đối với hàng hóa, thiết bị trong nước, phải có : phiếu xuất xưởng và chứng nhận chất lượng hàng hóa, thiết bị của nhà sản xuất. - Có Catalogue và bản dịch tiếng Việt của catalogue (do nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối phát hành) tất cả hàng hóa, thiết bị dự thầu để đối chiếu (Nếu thông số kỹ thuật trong catalogue không phù hợp, không logic với thông số kỹ thuật của hàng hóa, thiết bị nhà thầu kê khai thì nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận và E-HSDT sẽ bị loại) |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Hàng hóa phải bao gồm các dịch vụ liên quan kèm theo, nhà thầu phải cơ cấu các chi phí cho các dịch vụ liên quan vào đơn giá dự thầu để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có). Lưu ý: Đối với thuế VAT, nhà thầu phải liệt kê mức thuế VAT áp dụng cho từng loại thiết bị, hàng hóa (ví dụ: 5% hay 10%, ...). |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): 01 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về phạm vi cung cấp. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (Bên mời thầu): Công an tỉnh An Giang, địa chỉ : số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hậu cần – Công an tỉnh An Giang, địa chỉ: số 01, Nguyễn Huệ , phường Mỹ Long, TP Long Xuyên, tỉnh An Giang, điện thoại : 0693.640251 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, số 03 đường Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, Tp.Long Xuyên, An Giang, Điện thoại: (0296)3 853526. |
| E-CDNT 34 | Tỷ lệ tăng khối lượng tối đa: 0 % Tỷ lệ giảm khối lượng tối đa: 0 % |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01) | 250 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02) | 3.650 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền (Mẫu số 03) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Quyết định giảm/miễn phần còn tại/miễn toàn bộ tiền phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 04) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Quyết định nộp tiền phạt nhiều lần (Mẫu số 05) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Quyết định hoãn thi hành quyết định xử phụt trục xuất (Mẫu số 06) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập (Mẫu số 07) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 08) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 09) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12a) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và trường hợp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trảbuộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12b) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12c) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Quyết định kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt (Mẫu số 13) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận) (Mẫu số 14) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) (Mẫu số 15) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 16) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản) (Mẫu số 17) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 20) | 3.350 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 21) | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 22) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Quyết định khấu trừ tiền đặt bảo lãnh (Mẫu số 23) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 24) | 2.950 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 25) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 27) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở (Mẫu số 28) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý VPHC (Mẫu số 29) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ (Mẫu số 30) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 31) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Quyết định chấm dứt tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 32) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 33) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 34) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 35) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 36) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Quyết định chấm dứt việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính/cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC/tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 37) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong xử phạt VPHC (Mẫu số 38) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Quyết định đính chính quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 39) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Quyết định hủy bỏ quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 40) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Quyết định trưng cầu giám định (Mẫu số 41) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Quyết định chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 42) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Biên hàn vi phạm hành chính (Mẫu số 01) | 3.800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Biên bản làm việc (Mẫu số 02) | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Biên bản phiên giải trình trực tiếp (Mẫu số 03) | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 04) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05) | 30 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 06) | 30 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 51 | Biên bản về việc không nhận quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 07) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 52 | Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 08) | 1.200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 53 | Biên bản xác minh thông tin về tiền, tài sản của cá nhân/tổ chức bị cưỡng chế (Mẫu số 09) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 54 | Biên bản cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 55 | Biên bản cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 56 | Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả (Mẫu số 12) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 57 | Biên bản giao bảo quản tài sản kê biên (Mẫu số 13) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 58 | Biên bản chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá (Mẫu số 14) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 59 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 15) | 3.500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 60 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề) (Mẫu số 16) | 1.000 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 61 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 17) | 2.200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 62 | Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh (Mẫu số 18) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 63 | Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 19) | 25 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 64 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 20) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 65 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 21) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 66 | Biên bản bàn giao người có hành vi vi phạm hành chính/bị áp giải (Mẫu số 22) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 67 | Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 23) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 68 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 24) | 40 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 69 | Biên bản khảm nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 25) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 70 | Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 71 | Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 27) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 72 | Biên bản bản giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 28) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 73 | Biên bản chuyển hồ sơ và quyết định xử phạt vi phạm hành chính để tổ chức thi hành. (Mẫu số 29) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 74 | Biên bản chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành (Mẫu số 30) | 120 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 75 | Bìa hồ sơ vụ án hình sự | 3.500 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 76 | Biên bản ghi lời khai | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 77 | Biên bản hỏi cung bị can | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 78 | Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm | 2.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 79 | Biên bản tiếp nhận người phạm tội ra tự thú/ đầu thú | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 80 | Biên bản bắt người phạm tội quả tang. | 2.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 81 | Biên bản khám xét. | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 82 | Biên bản đối chất | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 83 | Biên bản nhận dạng | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 84 | Biên bản nhận biết giọng nói. | 50 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 85 | Biên bản xác minh. | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 86 | Biên bản tạm giữ tài sản đồ vật tài liệu | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 87 | Biên bản niêm phong đồ vật tài liệu bị tạm giữ. | 10.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 88 | Biên bản khám nghiệm hiện trường. | 2.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 89 | Biên bản giao nhận người phạm tội tự thú/đầu thú. | 670 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 90 | Biên bản tiếp nhận người bị bắt quả tang. | 570 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 91 | Biên bản giao nhận người bị bắt. | 470 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 92 | Biên bản bắt người đang bị truy nã | 470 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 93 | Biên bản tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã. | 470 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 94 | Bản tự khai/ bản tường trình. | 670 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 95 | Biên bản làm việc | 2.420 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 96 | Biên bản mở niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ. | 10.370 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 97 | Biên bản giao nhận đồ vật, tài liệu, vật chứmg. | 370 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 98 | Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp. | 200 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 99 | Biên bản bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp. | 100 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 100 | Biên bản phạm tội quả tang. | 100 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 101 | Biên bản xác định hiện trường. | 1.150 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 102 | Biên bản kiểm tra, xác định nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX). | 1.070 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 103 | Biên bản dựng lại hiện trường. | 900 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 104 | Biên bản khám phương tiện liên quan tai nạn giao thông. | 1.500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 105 | Biên bản khám phương tiện (ko liên quan TNGT). | 1.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 106 | Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 107 | BB xem xét dấu vết trên thân thể. | 11.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 108 | Bản ảnh hiện trường. | 600 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 109 | Bản ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường. | 30 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 110 | Biên bản giao nhận hồ sơ vụ án/vụ việc. | 370 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 111 | Biên bản thực nghiệm điều tra. | 100 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 112 | Chỉ bản. | 1.400 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 113 | Danh bản. | 1.400 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 114 | Giấy triệu tập và Bìa Sơ mi | 110 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 115 | Giấy triệu tập bị can và Bìa Sơ mi | 40 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 116 | Giấy mời và Bìa Sơ mi | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 117 | Giấy biên nhận. | 410 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 118 | Giấy giới thiệu công tác. - Bìa Sơ mi | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 119 | Yêu cầu tra cứu. | 370 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 120 | Lý lịch cá nhân. | 17.270 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 121 | Lý lịch bị can. | 11.700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 122 | Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm. | 370 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 123 | Sơ đồ hiện trường. | 1.320 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 124 | Sơ đồ nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX) | 1.070 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 125 | Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 126 | Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 127 | Sổ theo dõi đăng ký bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp. và Bìa sơ mi | 4 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 128 | Sổ đăng ký bào chữa và Bìa sơ mi | 4 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 129 | Sổ theo dõi thụ lý án và bìa sơ mi. | 7 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 130 | Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. | 4 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 131 | Đề nghị lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MĐN 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 132 | Đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MĐN 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 133 | Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú/cơ sở bảo trợ xã hội (MĐ 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 134 | Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên vắng mặt tại nơi cư trú) (MĐ 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 135 | Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (MĐ 03). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 136 | Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên thay đổi nơi cư trú) (MĐ 04). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 137 | Thông báo về việc lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 138 | Thông báo về việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 139 | Báo cáo kết quả giám sát, giáo dục, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBC 01) | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 140 | Bản cam kết của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MCK 01) | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 141 | Bản cam kết của cha, mẹ/người giám hộ về việc giáo dục, quản lý người chưa thành niên được đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MCK 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 142 | Kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MKH 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 143 | Kế hoạch phối hợp giám sát người chưa thành niên được áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MKH 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 144 | Biên bản họp tư vấn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB01). - Khổ : 42 x 30 cm - giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 145 | Biên bản họp góp ý đối với người đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 146 | Biên bản về việc đọc, ghi chép hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB 03). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 147 | Quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 01).. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 148 | Quyết định phân công người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 149 | Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 03). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 150 | Quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 04). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 151 | Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 05). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 152 | Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 06). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 153 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 07). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 154 | Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 08). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 155 | Quyết định miễn chấp hành phần thời gian còn lại của quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 09). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 156 | Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 10). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 157 | Quyết định đính chính quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 11). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 158 | Quyết định hủy bỏ quyết định trong áp dụng biện pháp giáo dục xử lý hành chính tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 12). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 159 | Bản tường trình của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTT 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 160 | Bản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTTLL 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 161 | Giấy triệu tập (MGTT 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 162 | Sổ theo dõi sự tiến bộ của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MSTD01) và Bìa giấy Sơ mi. | 178 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 163 | Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MGCN 01). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 164 | Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MGCN 02). | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 165 | Bao thơ nhỏ | 200.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 166 | Bao thơ trung | 150.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 167 | Bao thơ lớn | 11.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 168 | Bìa hồ sơ đăng ký Mẫu số 02 Thông tư 59/2020/TT-BCA. | 15.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 169 | Túi hồ sơ di chuyển Đội giao thông. | 2.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 170 | Bìa B6. | 2.500 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 171 | Giấy khai đăng ký xe. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 172 | Tờ khai thay đổi thông tin cư trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 173 | Tờ khai đề nghị cấp văn bản đồng ý cho đăng ký thường trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 174 | Phiếu khai báo tạm vắng | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 175 | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 176 | Phiếu hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 177 | Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 178 | Xác nhận thông tin về cư trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 179 | Thông báo vè kết quả giải quyết, hủy bỏ đăng ký cư trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 180 | Quyết định về việc hủy bỏ đăng ký cư trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 181 | Phiếu xác minh thông tin về cư trú | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 182 | Phiếu đề xuất phê duyệt hồ sơ. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 183 | Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú. | 20.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 184 | Túi hồ sơ. | 18.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 185 | Biên lai thu phí không mệnh giá. | 200 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 186 | Tờ khai đăng ký thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. | 800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 187 | Lý lịch tự khai đăng ký dự tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (Mẫu 01-LĐHĐ).. | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 188 | Tờ rời hồ sơ cán bộ (Mẫu số 11/QLHS-X01). | 6.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 189 | Lý lịch tự khai – Mẫu A – BCA (X01)- 2020 | 1.650 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 190 | Thẩm tra lý lịch - Mẫu B-BCA (X01) – 2020 | 2.500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 191 | Bìa hồ sơ cán bộ. | 500 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 192 | Giấy tặng danh hiệu Đơn vị quyết thắng. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 193 | Giấy Công nhận danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 194 | Giấy khen Công an tỉnh | 3.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 195 | Sổ trực ban 01. | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 196 | Sổ trực ban 02. | 205 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 197 | Sổ trực ban 03. | 550 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 198 | Sổ trực ban 04. | 1.100 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 199 | Khung bằng khen BCA. | 200 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 200 | Khung giấy khen CAT. | 4.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 201 | Sổ theo dõi, kiểm tra cư trú (KV1) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 202 | Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu (KV2) | 800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 203 | Sổ danh sách đối tượng (KV3) | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 204 | Sổ ghi chương trình, kết quả công tác CSKV… (KV4) | 600 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 205 | Báo cáo vụ, việc, hiện tượng (KV5) | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 206 | Báo cáo KQ xác minh (KV6) | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 207 | Báo cáo về người (KV7) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 208 | Sổ tiếp nhận lưu trú (CT14). | 500 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 209 | Sổ theo dõi, nhận hồ sơ cư trú (CT15) | 400 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 210 | Sổ theo dõi tra cứu, khai thác tàng thư hồ sơ cư trú (CT16). | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 211 | Phiếu thu thập thông tin dân cư (DC01). | 50.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 212 | Phiếu cập nhật, chỉnh sửa thông tin (DC02). | 200.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 213 | Biên bản vụ việc hành chính. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 214 | Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ TNGT ĐB. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 215 | Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính | 2.000 | Bìa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 216 | Biên bản giải quyết vụ TNGT ĐB. | 1.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 217 | Bao thư có tên "Trung tâm giám sát giao thông bằng camera". | 5.000 | Cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 218 | Biên bản ghi nhận dấu vết trên thân thể người bị nạn. in đen 1 mặt. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 219 | Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra kiểm soát giao thông đường bộ. (Mẫu số 01 – TT 66/2020/TT-BCA) | 180 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 220 | Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện GT, phương tiện thiết bị KTNV, vũ khí, CCHT. (Mẫu 03 TT 66/2020/BCA) | 180 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 221 | Sổ giao nhận biểu mẫu và KQ TTKS . (Mẫu 04) | 180 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 222 | Sổ theo dõi vụ tai nạn giao thông - Mẫu 01/TNĐB (Khổ A3). | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 223 | Sơ đồ hiện trường vụ TNGT ĐB. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 224 | Sơ đồ vị trí dấu vết trên thân thể người bị nạn. | 500 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 225 | Giấy khai đăng ký xe | 25.000 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 226 | Bao phim X-Quang | 2.300 | Bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 227 | Phiếu siêu âm | 2.300 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 228 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 2.300 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 229 | Phiếu điện tim | 2.300 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 230 | Phiếu chỉ định X-Quang | 700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 231 | Phiếu chỉ định điện tim | 700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 232 | Phiếu chỉ định siêu âm | 700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 233 | Phiếu chỉ định huyết học | 700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 234 | Phiếu chỉ định sinh hóa | 700 | Tờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01) | 250 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 2 | Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02) | 3.650 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 3 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền (Mẫu số 03) | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 4 | Quyết định giảm/miễn phần còn tại/miễn toàn bộ tiền phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 04) | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 5 | Quyết định nộp tiền phạt nhiều lần (Mẫu số 05) | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 6 | Quyết định hoãn thi hành quyết định xử phụt trục xuất (Mẫu số 06) | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 7 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập (Mẫu số 07) | 5 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 8 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 08) | 5 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 9 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 09) | 5 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 10 | Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10) | 5 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 11 | Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11) | 5 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 12 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12a) | 5 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 13 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và trường hợp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trảbuộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12b) | 5 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 14 | Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12c) | 5 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 15 | Quyết định kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt (Mẫu số 13) | 5 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 16 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận) (Mẫu số 14) | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 17 | Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) (Mẫu số 15) | 5 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 18 | Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 16) | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 19 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản) (Mẫu số 17) | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 20 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18) | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 21 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19) | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 22 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 20) | 3.350 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 23 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 21) | 300 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 24 | Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 22) | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 25 | Quyết định khấu trừ tiền đặt bảo lãnh (Mẫu số 23) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 26 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 24) | 2.950 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 27 | Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 25) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 28 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 29 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 27) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 30 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở (Mẫu số 28) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 31 | Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý VPHC (Mẫu số 29) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 32 | Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ (Mẫu số 30) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 33 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 31) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 34 | Quyết định chấm dứt tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 32) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 35 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 33) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 36 | Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 34) | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 37 | Quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 35) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 38 | Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 36) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 39 | Quyết định chấm dứt việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính/cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC/tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 37) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 40 | Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong xử phạt VPHC (Mẫu số 38) | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 41 | Quyết định đính chính quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 39) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 42 | Quyết định hủy bỏ quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 40) | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 43 | Quyết định trưng cầu giám định (Mẫu số 41) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 44 | Quyết định chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 42) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 45 | Biên hàn vi phạm hành chính (Mẫu số 01) | 3.800 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 46 | Biên bản làm việc (Mẫu số 02) | 150 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 47 | Biên bản phiên giải trình trực tiếp (Mẫu số 03) | 150 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 48 | Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 04) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 49 | Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05) | 30 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 50 | Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 06) | 30 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 51 | Biên bản về việc không nhận quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 07) | 15 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 52 | Biên bản giữ giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 08) | 1.200 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 53 | Biên bản xác minh thông tin về tiền, tài sản của cá nhân/tổ chức bị cưỡng chế (Mẫu số 09) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 54 | Biên bản cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 55 | Biên bản cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 56 | Biên bản cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trả (Mẫu số 12) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 57 | Biên bản giao bảo quản tài sản kê biên (Mẫu số 13) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 58 | Biên bản chuyển giao tài sản đã kê biên để bán đấu giá (Mẫu số 14) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 59 | Biên bản tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 15) | 3.500 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 60 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề) (Mẫu số 16) | 1.000 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 61 | Biên bản trả lại tang vật, phương tiện, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 17) | 2.200 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 62 | Đặt/Trả lại tiền bảo lãnh (Mẫu số 18) | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 63 | Giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 19) | 25 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 64 | Biên bản tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 20) | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 65 | Biên bản tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 21) | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 66 | Biên bản bàn giao người có hành vi vi phạm hành chính/bị áp giải (Mẫu số 22) | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 67 | Biên bản khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 23) | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 68 | Biên bản khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 24) | 40 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 69 | Biên bản khảm nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 25) | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 70 | Biên bản niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) | 400 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 71 | Biên bản mở niêm phong tang vật, phương tiện vi phạm hành chính bị tạm giữ theo thủ tục hành chính (Mẫu số 27) | 400 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 72 | Biên bản bản giao hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 28) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 73 | Biên bản chuyển hồ sơ và quyết định xử phạt vi phạm hành chính để tổ chức thi hành. (Mẫu số 29) | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 74 | Biên bản chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành (Mẫu số 30) | 120 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 75 | Bìa hồ sơ vụ án hình sự | 3.500 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 76 | Biên bản ghi lời khai | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 77 | Biên bản hỏi cung bị can | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 78 | Biên bản tiếp nhận nguồn tin về tội phạm | 2.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 79 | Biên bản tiếp nhận người phạm tội ra tự thú/ đầu thú | 10.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 80 | Biên bản bắt người phạm tội quả tang. | 2.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 81 | Biên bản khám xét. | 10.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 82 | Biên bản đối chất | 10.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 83 | Biên bản nhận dạng | 10.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 84 | Biên bản nhận biết giọng nói. | 50 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 85 | Biên bản xác minh. | 10.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 86 | Biên bản tạm giữ tài sản đồ vật tài liệu | 10.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 87 | Biên bản niêm phong đồ vật tài liệu bị tạm giữ. | 10.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 88 | Biên bản khám nghiệm hiện trường. | 2.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 89 | Biên bản giao nhận người phạm tội tự thú/đầu thú. | 670 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 90 | Biên bản tiếp nhận người bị bắt quả tang. | 570 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 91 | Biên bản giao nhận người bị bắt. | 470 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 92 | Biên bản bắt người đang bị truy nã | 470 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 93 | Biên bản tiếp nhận người bị bắt theo quyết định truy nã. | 470 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 94 | Bản tự khai/ bản tường trình. | 670 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 95 | Biên bản làm việc | 2.420 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 96 | Biên bản mở niêm phong đồ vật, tài liệu bị tạm giữ. | 10.370 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 97 | Biên bản giao nhận đồ vật, tài liệu, vật chứmg. | 370 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 98 | Biên bản giữ người trong trường hợp khẩn cấp. | 200 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 99 | Biên bản bắt người bị giữ trong trường hợp khẩn cấp. | 100 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 100 | Biên bản phạm tội quả tang. | 100 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 101 | Biên bản xác định hiện trường. | 1.150 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 102 | Biên bản kiểm tra, xác định nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX). | 1.070 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 103 | Biên bản dựng lại hiện trường. | 900 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 104 | Biên bản khám phương tiện liên quan tai nạn giao thông. | 1.500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 105 | Biên bản khám phương tiện (ko liên quan TNGT). | 1.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 106 | Biên bản khám nghiệm tử thi hoặc một phần tử thi. | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 107 | BB xem xét dấu vết trên thân thể. | 11.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 108 | Bản ảnh hiện trường. | 600 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 109 | Bản ảnh dấu vết đường vân thu giữ ở hiện trường. | 30 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 110 | Biên bản giao nhận hồ sơ vụ án/vụ việc. | 370 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 111 | Biên bản thực nghiệm điều tra. | 100 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 112 | Chỉ bản. | 1.400 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 113 | Danh bản. | 1.400 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 114 | Giấy triệu tập và Bìa Sơ mi | 110 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 115 | Giấy triệu tập bị can và Bìa Sơ mi | 40 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 116 | Giấy mời và Bìa Sơ mi | 150 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 117 | Giấy biên nhận. | 410 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 118 | Giấy giới thiệu công tác. - Bìa Sơ mi | 200 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 119 | Yêu cầu tra cứu. | 370 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 120 | Lý lịch cá nhân. | 17.270 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 121 | Lý lịch bị can. | 11.700 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 122 | Phiếu chuyển nguồn tin về tội phạm. | 370 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 123 | Sơ đồ hiện trường. | 1.320 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 124 | Sơ đồ nơi xảy ra vụ việc (dùng cho CAX) | 1.070 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 125 | Sổ theo dõi tiếp nhận, phân loại nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi | 200 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 126 | Sổ theo dõi phân công, kết quả giải quyết nguồn tin về tội phạm và Bìa sơ mi | 200 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 127 | Sổ theo dõi đăng ký bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp. và Bìa sơ mi | 4 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 128 | Sổ đăng ký bào chữa và Bìa sơ mi | 4 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 129 | Sổ theo dõi thụ lý án và bìa sơ mi. | 7 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 130 | Sổ theo dõi kết quả giải quyết khiếu nại, tố cáo trong tố tụng hình sự. | 4 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 131 | Đề nghị lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MĐN 01). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 132 | Đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MĐN 02). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 133 | Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú/cơ sở bảo trợ xã hội (MĐ 01). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 134 | Đơn xin phép vắng mặt tại nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên vắng mặt tại nơi cư trú) (MĐ 02). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 135 | Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (MĐ 03). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 136 | Đơn xin phép thay đổi nơi cư trú (sử dụng trong trường hợp xin phép cho người chưa thành niên thay đổi nơi cư trú) (MĐ 04). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 137 | Thông báo về việc lập hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB 01). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 138 | Thông báo về việc chuyển hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MTB02). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 139 | Báo cáo kết quả giám sát, giáo dục, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBC 01) | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 140 | Bản cam kết của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MCK 01) | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 141 | Bản cam kết của cha, mẹ/người giám hộ về việc giáo dục, quản lý người chưa thành niên được đề nghị áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MCK 02). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 142 | Kế hoạch giáo dục, quản lý, giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MKH 01). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 143 | Kế hoạch phối hợp giám sát người chưa thành niên được áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MKH 02). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 144 | Biên bản họp tư vấn xem xét, quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB01). - Khổ : 42 x 30 cm - giấy For (70g/m2) in đen 2 mặt. | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 145 | Biên bản họp góp ý đối với người đang chấp hành biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB02). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 146 | Biên bản về việc đọc, ghi chép hồ sơ đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MBB 03). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 147 | Quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 01).. | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 148 | Quyết định phân công người trực tiếp giúp đỡ người được giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 02). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 149 | Quyết định không áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 03). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 150 | Quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 04). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 151 | Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 05). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 152 | Quyết định chấm dứt áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MQĐ 06). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 153 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 07). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 154 | Quyết định hủy bỏ quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 08). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 155 | Quyết định miễn chấp hành phần thời gian còn lại của quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 09). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 156 | Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 10). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 157 | Quyết định đính chính quyết định trong áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 11). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 158 | Quyết định hủy bỏ quyết định trong áp dụng biện pháp giáo dục xử lý hành chính tại xã, phường, thị trấn (MQĐ 12). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 159 | Bản tường trình của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTT 01). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 160 | Bản tóm tắt lý lịch của người bị đề nghị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn/biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MTTLL 01). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 161 | Giấy triệu tập (MGTT 01). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 162 | Sổ theo dõi sự tiến bộ của người bị áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MSTD01) và Bìa giấy Sơ mi. | 178 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 163 | Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn (MGCN 01). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 164 | Giấy chứng nhận đã chấp hành xong quyết định áp dụng biện pháp thay thế xử lý vi phạm hành chính quản lý tại gia đình (MGCN 02). | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 165 | Bao thơ nhỏ | 200.000 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 166 | Bao thơ trung | 150.000 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 167 | Bao thơ lớn | 11.000 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 168 | Bìa hồ sơ đăng ký Mẫu số 02 Thông tư 59/2020/TT-BCA. | 15.000 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 169 | Túi hồ sơ di chuyển Đội giao thông. | 2.000 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 170 | Bìa B6. | 2.500 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 171 | Giấy khai đăng ký xe. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 172 | Tờ khai thay đổi thông tin cư trú. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 173 | Tờ khai đề nghị cấp văn bản đồng ý cho đăng ký thường trú. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 174 | Phiếu khai báo tạm vắng | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 175 | Phiếu tiếp nhận hồ sơ và hẹn trả kết quả. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 176 | Phiếu hướng dẫn bổ sung, hoàn thiện hồ sơ. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 177 | Phiếu từ chối tiếp nhận, giải quyết hồ sơ. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 178 | Xác nhận thông tin về cư trú. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 179 | Thông báo vè kết quả giải quyết, hủy bỏ đăng ký cư trú. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 180 | Quyết định về việc hủy bỏ đăng ký cư trú. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 181 | Phiếu xác minh thông tin về cư trú | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 182 | Phiếu đề xuất phê duyệt hồ sơ. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 183 | Thống kê tình hình, kết quả đăng ký, quản lý cư trú. | 20.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 184 | Túi hồ sơ. | 18.000 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 185 | Biên lai thu phí không mệnh giá. | 200 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 186 | Tờ khai đăng ký thực hiện nghĩa vụ tham gia Công an nhân dân. | 800 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 187 | Lý lịch tự khai đăng ký dự tuyển lao động hợp đồng trong Công an nhân dân (Mẫu 01-LĐHĐ).. | 50 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 188 | Tờ rời hồ sơ cán bộ (Mẫu số 11/QLHS-X01). | 6.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 189 | Lý lịch tự khai – Mẫu A – BCA (X01)- 2020 | 1.650 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 190 | Thẩm tra lý lịch - Mẫu B-BCA (X01) – 2020 | 2.500 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 191 | Bìa hồ sơ cán bộ. | 500 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 192 | Giấy tặng danh hiệu Đơn vị quyết thắng. | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 193 | Giấy Công nhận danh hiệu Chiến sĩ thi đua cơ sở | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 194 | Giấy khen Công an tỉnh | 3.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 195 | Sổ trực ban 01. | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 196 | Sổ trực ban 02. | 205 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 197 | Sổ trực ban 03. | 550 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 198 | Sổ trực ban 04. | 1.100 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 199 | Khung bằng khen BCA. | 200 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 200 | Khung giấy khen CAT. | 4.000 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 201 | Sổ theo dõi, kiểm tra cư trú (KV1) | 400 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 202 | Sổ danh sách hộ khẩu, nhân khẩu (KV2) | 800 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 203 | Sổ danh sách đối tượng (KV3) | 500 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 204 | Sổ ghi chương trình, kết quả công tác CSKV… (KV4) | 600 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 205 | Báo cáo vụ, việc, hiện tượng (KV5) | 300 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 206 | Báo cáo KQ xác minh (KV6) | 300 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 207 | Báo cáo về người (KV7) | 400 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 208 | Sổ tiếp nhận lưu trú (CT14). | 500 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 209 | Sổ theo dõi, nhận hồ sơ cư trú (CT15) | 400 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 210 | Sổ theo dõi tra cứu, khai thác tàng thư hồ sơ cư trú (CT16). | 20 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 211 | Phiếu thu thập thông tin dân cư (DC01). | 50.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 212 | Phiếu cập nhật, chỉnh sửa thông tin (DC02). | 200.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 213 | Biên bản vụ việc hành chính. | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 214 | Biên bản khám nghiệm hiện trường vụ TNGT ĐB. | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 215 | Bìa hồ sơ theo dõi Xử lý vi phạm hành chính | 2.000 | Bìa | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 216 | Biên bản giải quyết vụ TNGT ĐB. | 1.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 217 | Bao thư có tên "Trung tâm giám sát giao thông bằng camera". | 5.000 | Cái | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 218 | Biên bản ghi nhận dấu vết trên thân thể người bị nạn. in đen 1 mặt. | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 219 | Sổ kế hoạch và nhật ký tuần tra kiểm soát giao thông đường bộ. (Mẫu số 01 – TT 66/2020/TT-BCA) | 180 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 220 | Sổ giao nhận và sử dụng phương tiện GT, phương tiện thiết bị KTNV, vũ khí, CCHT. (Mẫu 03 TT 66/2020/BCA) | 180 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 221 | Sổ giao nhận biểu mẫu và KQ TTKS . (Mẫu 04) | 180 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 222 | Sổ theo dõi vụ tai nạn giao thông - Mẫu 01/TNĐB (Khổ A3). | 10 | Cuốn | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 223 | Sơ đồ hiện trường vụ TNGT ĐB. | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 224 | Sơ đồ vị trí dấu vết trên thân thể người bị nạn. | 500 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 225 | Giấy khai đăng ký xe | 25.000 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 226 | Bao phim X-Quang | 2.300 | Bao | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 227 | Phiếu siêu âm | 2.300 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 228 | Sổ khám sức khỏe định kỳ | 2.300 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 229 | Phiếu điện tim | 2.300 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 230 | Phiếu chỉ định X-Quang | 700 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 231 | Phiếu chỉ định điện tim | 700 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 232 | Phiếu chỉ định siêu âm | 700 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 233 | Phiếu chỉ định huyết học | 700 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
| 234 | Phiếu chỉ định sinh hóa | 700 | Tờ | Công an tỉnh An Giang; địa chỉ: Số 01, đường Nguyễn Huệ, phường Mỹ Long, Thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang | 60 ngày - có tính điều kiện thời tiết (kể cả ngày nghỉ, ngày lễ theo quy định của pháp luật) |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.979.000.000(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 | Mẫu 13 | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 595.000.000 VND(8). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Đối với nhà thầu liên danh: Các thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng cung cấp hàng hóa, thiết bị có tính chất tương tự với phần công việc đảm nhận trong liên danh (đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn), có giá trị ≥ 1.390.000.000 VND x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh) * Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng cung cấp biểu mẫu in đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). (Trong quá trình thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp thêm các tài liệu sau: phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng được chứng thực bởi cơ quan chức năng để chứng minh; hóa đơn giá trị gia tăng (sao y) chứng minh giá trị hợp đồng hoàn thành). Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.390.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.390.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.390.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.390.000.000 VND. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành, trường hợp hệ thống thiết bị tại các địa điểm lắp đặt hư hỏng, bị lỗi do lỗi của nhà sản xuất, do thi công lắp đặt hoặc không phải do lỗi sử dụng, bảo quản của bên mời thầu thì nhà thầu phải: - Trong thời gian 24 giờ kể từ lúc nhận được thông báo của bên mời thầu, nhà thầu phải có mặt tại hiện trường để xử lý sự cố. - Cam kết cung cấp phụ tùng sửa chữa thay thế. - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa được quy định tại E-CDNT 10.1(g) Chương II của E-HSMT. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |||||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 03 đến 05 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu .
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu trung bình hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = (Giá gói thầu/ thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k. Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là từ 1,5 đến 2.
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k
Thông thường yêu cầu hệ số k trong công thức này là 1,5.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1 Bảng này.
(6) Thông thường áp dụng đối với những hàng hóa đặc thù, phức tạp, quy mô lớn, có thời gian sản xuất, chế tạo dài.
(7) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm
(8) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là từ 0,2 đến 0,3.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
Nguồn lực tài chính được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
(9) Căn cứ vào quy mô, tính chất của gói thầu và tình hình thực tế của ngành, địa phương để quy định cho phù hợp. Thông thường từ 1 đến 3 hợp đồng tương tự.
Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:
- Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;
- Tương tự về quy mô: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị của gói thầu đang xét.
Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các gói thầu có tính chất đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị của hợp đồng trong khoảng 50% đến 70% giá trị của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng sản xuất hàng hóa tương tự về chủng loại và tính chất với hàng hóa của gói thầu.
(10) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(11) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(12) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu về doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh tại tiêu chí 2.2 Bảng này.
(13) Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Tốt nghiệp Kỹ sư công nghệ in Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp kỹ sư tự động hóa Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lưới điện | 1 | Tốt nghiệp Kỹ sư điện khí hóa & cung cấp điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật vận hành máy in | 5 | Tốt nghiệp Trung cấp công nghệ in Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo trong quá trình thương thảo Hợp đồng (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quyết định xử phạt VPHC theo thủ tục không lập biên bản (Mẫu số 01) | 250 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 02) | 3.650 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Quyết định hoãn thi hành quyết định phạt tiền (Mẫu số 03) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Quyết định giảm/miễn phần còn tại/miễn toàn bộ tiền phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 04) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Quyết định nộp tiền phạt nhiều lần (Mẫu số 05) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Quyết định hoãn thi hành quyết định xử phụt trục xuất (Mẫu số 06) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập (Mẫu số 07) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 08) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Quyết định cưỡng chế khấu trừ tiền từ tài khoản (Mẫu số 09) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Quyết định cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt VPHC/hoàn trả kinh phí (Mẫu số 10) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Quyết định cưỡng chế buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (Mẫu số 11) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12a) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Quyết định cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế khấu trừ một phần lương/một phần thu nhập/tiền từ tài khoản và trường hợp cưỡng chế kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt/phải hoàn trảbuộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12b) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Quyết định cưỡng chế thi hành Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp cưỡng chế thu tiền, tài sản để thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính/hoàn trả kinh phí và buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả) (Mẫu số 12c) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Quyết định kê biên tài sản có giá trị tương ứng với số tiền phạt (Mẫu số 13) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Quyết định tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính hoặc hết thời hạn tạm giữ mà người vi phạm, chủ sở hữu, người quản lý hoặc người sử dụng hợp pháp không đến nhận) (Mẫu số 14) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Quyết định buộc thực hiện biện pháp khắc phục hậu quả (sử dụng cho trường hợp không ra quyết định xử phạt vi phạm hành chính) (Mẫu số 15) | 5 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Quyết định buộc tiêu hủy tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 16) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Quyết định thi hành một phần quyết định xử phạt vi phạm hành chính (sử dụng cho trường hợp người bị xử phạt chết/mất tích; tổ chức bị giải thể/phá sản) (Mẫu số 17) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Quyết định tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 18) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 19) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Quyết định tạm giữ tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 20) | 3.350 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Quyết định kéo dài thời hạn tạm giữ tang vật phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề (Mẫu số 21) | 300 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Quyết định giao phương tiện giao thông bị tạm giữ theo thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản (Mẫu số 22) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Quyết định khấu trừ tiền đặt bảo lãnh (Mẫu số 23) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Quyết định trả lại tang vật, phương tiện vi phạm hành chính, giấy phép, chứng chỉ hành nghề bị tạm giữ (Mẫu số 24) | 2.950 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Quyết định khám người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 25) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Quyết định khám phương tiện vận tải, đồ vật theo thủ tục hành chính (Mẫu số 26) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 27) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Quyết định khám nơi cất giấu tang vật, phương tiện vi phạm hành chính là chỗ ở (Mẫu số 28) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Quyết định hủy bỏ biện pháp ngăn chặn và bảo đảm xử lý VPHC (Mẫu số 29) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Quyết định chuyển phương tiện giao thông đã giao cho tổ chức, cá nhân giữ, bảo quản về nơi bị tạm giữ (Mẫu số 30) | 10 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Quyết định tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 31) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Quyết định chấm dứt tạm đình chỉ thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 32) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Quyết định chuyển hồ sơ vụ vi phạm có dấu hiệu tội phạm để truy cứu trách nhiệm hình sự (Mẫu số 33) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Quyết định về việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 34) | 50 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Quyết định về việc giao quyền cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC (Mẫu số 35) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Quyết định về việc giao quyền tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 36) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Quyết định chấm dứt việc giao quyền xử phạt vi phạm hành chính/cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt VPHC/tạm giữ người theo thủ tục hành chính (Mẫu số 37) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Quyết định sửa đổi, bổ sung, hủy bỏ một phần quyết định trong xử phạt VPHC (Mẫu số 38) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Quyết định đính chính quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 39) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Quyết định hủy bỏ quyết định trong xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 40) | 20 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Quyết định trưng cầu giám định (Mẫu số 41) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Quyết định chuyển giấy phép, chứng chỉ hành nghề đã quá thời hạn tạm giữ/hết thời hiệu thi hành quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 42) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Biên hàn vi phạm hành chính (Mẫu số 01) | 3.800 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Biên bản làm việc (Mẫu số 02) | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Biên bản phiên giải trình trực tiếp (Mẫu số 03) | 150 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Biên bản xác định giá trị tang vật, phương tiện vi phạm hành chính (Mẫu số 04) | 15 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Biên bản xác minh tình tiết của vụ việc vi phạm hành chính (Mẫu số 05) | 30 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Biên bản về việc không nhận quyết định xử phạt vi phạm hành chính (Mẫu số 06) | 30 | Cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy luôn cho mà không ghi nhớ và luôn nhận mà không lãng quên. "
Brian Tracy
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công an tỉnh An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công an tỉnh An Giang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.