Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Thịnh Linh | Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT | Thôn 9 (Thửa đất B23, tờ bản đồ số 03), xã Tam Hưng, huyện Thuỷ Nguyên, thành phố Hải Phòng |
| 2 | Công ty Cổ phần Xây dựng KOTO | Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 3, ngách 15, ngõ 310, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Bồ Đề, quận Long Biên, thành phố Hà Nội |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Sinh vật cảnh Hoàng Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua vật tư nhà lưới Xây dựng mô hình ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ sản xuất rau an toàn theo tiêu chuẩn VietGAP tại huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | * Tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; - Báo cáo tài chính năm 2017, 2018, 2019 và một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm 2017, 2018, 2019; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai năm 2017, 2018, 2019; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm 2017, 2018, 2019; + Báo cáo tài chính được kiểm toán năm 2017 2018, 2019 hoặc Biên bản xét duyệt, thẩm định quyết toán ngân sách (đối với các đơn vị hành chính sự nghiệp). * Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: + Hợp đồng, phụ lục hợp đồng (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu liên danh); + Biên bản nghiệm thu công việc hoàn thành; biên bản thanh lý hợp đồng (nếu đã thanh lý). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Đối với hàng hóa nhập khẩu: Yêu cầu có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) khi đã trúng thầu. - Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Yêu cầu có cam kết cung cấp phiếu xuất xưởng hoặc phiếu xuất kho của Nhà máy, đơn vị sản xuất khi đã trúng thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Bản kê khai thông tin về đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, sửa chữa, hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác: địa chỉ, số điện thoại. - Cam kết có cam kết có mặt sau 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu sửa chữa, khắc phục khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| E-CDNT 16.1 | 40 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH Sinh vật cảnh Hoàng Linh - Địa chỉ: Tiểu khu 1, thị trấn Nham Biền, huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ + Địa chỉ: số 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội.. + Điện thoại: 0243.9437.056 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Chương trình nông thôn miền núi + Địa chỉ: số 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.5560.602 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Chương trình nông thôn miền núi + Địa chỉ: số 113 Trần Duy Hưng, phường Trung Hòa, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. + Điện thoại: 0243.5560.602 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Cột chờ thanh lòng trong | 81 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Ván khuôn cổ cột | 81 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Cột ban công | 60 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Cột ống thép76 | 81 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Kèo ống D50 vòm lớn | 81 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Kèo ống D50 vòm nhỏ | 81 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Máng xối | 315 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Bát liên kết máng xối | 90 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Gia cố cửa sổ cho vòm giữa | 309 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Hệ thanh giằng liên kết | 315 | M | Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Động cơ bánh răng cửa sổ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Động cơ cửa sổ | 6 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Khoang cách ly- 2 cửa | 1 | cái | Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Phụ kiện kết nối, ốc vít | 450 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Thanh nẹp màng | 1.650 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Động cơ kéo của rèm cửa sổ biên | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Màn Polyethylene | 6.000 | m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Lưới chống côn trùng 50mesh | 1.800 | m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Dây tưới PE | 1.950 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Ống và đầu nhỏ giọt mạng nhện (Bộ nhỏ giọt chia 4) | 1.950 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Vòi tưới trung tâm nhà kính | 150 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Phụ kiện kết nối + đầu dây | 90 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Van điện 24 AC | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Hệ thống cấp nước, bộ lọc và bộ châm phân | 1 | HT | Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Bộ lọc bán tự động | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Màn phủ công nghiệp | 3.300 | m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Giàn treo | 30 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Dây thép mạ kẽm | 1.950 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Giàn đỡ | 750 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Tủ khóa cáp và phụ kiện | 60 | Kg | Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Quạt đối lưu 11.000 m3 | 6 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Hộp bảo vệ (Rơle an toàn) | 6 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Dây điện | 450 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Bộ điều khiển tưới và châm phân | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Tủ điện | 1 | Cái | Mục 2, Chương V |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 365 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Cột chờ thanh lòng trong | 81 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 2 | Ván khuôn cổ cột | 81 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 3 | Cột ban công | 60 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 4 | Cột ống thép76 | 81 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 5 | Kèo ống D50 vòm lớn | 81 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 6 | Kèo ống D50 vòm nhỏ | 81 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 7 | Máng xối | 315 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 8 | Bát liên kết máng xối | 90 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 9 | Gia cố cửa sổ cho vòm giữa | 309 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 10 | Hệ thanh giằng liên kết | 315 | M | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 11 | Động cơ bánh răng cửa sổ | 1 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 12 | Động cơ cửa sổ | 6 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 13 | Khoang cách ly- 2 cửa | 1 | cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 14 | Phụ kiện kết nối, ốc vít | 450 | kg | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 15 | Thanh nẹp màng | 1.650 | m | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 16 | Động cơ kéo của rèm cửa sổ biên | 2 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 17 | Màn Polyethylene | 6.000 | m2 | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 18 | Lưới chống côn trùng 50mesh | 1.800 | m2 | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 19 | Dây tưới PE | 1.950 | m | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 20 | Ống và đầu nhỏ giọt mạng nhện (Bộ nhỏ giọt chia 4) | 1.950 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 21 | Vòi tưới trung tâm nhà kính | 150 | m | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 22 | Phụ kiện kết nối + đầu dây | 90 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 23 | Van điện 24 AC | 1 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 24 | Hệ thống cấp nước, bộ lọc và bộ châm phân | 1 | HT | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 25 | Bộ lọc bán tự động | 1 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 26 | Màn phủ công nghiệp | 3.300 | m2 | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 27 | Giàn treo | 30 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 28 | Dây thép mạ kẽm | 1.950 | m | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 29 | Giàn đỡ | 750 | m | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 30 | Tủ khóa cáp và phụ kiện | 60 | Kg | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 31 | Quạt đối lưu 11.000 m3 | 6 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 32 | Hộp bảo vệ (Rơle an toàn) | 6 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 33 | Dây điện | 450 | m | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 34 | Bộ điều khiển tưới và châm phân | 1 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| 35 | Tủ điện | 1 | Cái | Địa bàn tỉnh Bắc Giang | 365 ngày |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột chờ thanh lòng trong | 81 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 2 | Ván khuôn cổ cột | 81 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 3 | Cột ban công | 60 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 4 | Cột ống thép76 | 81 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 5 | Kèo ống D50 vòm lớn | 81 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 6 | Kèo ống D50 vòm nhỏ | 81 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 7 | Máng xối | 315 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 8 | Bát liên kết máng xối | 90 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 9 | Gia cố cửa sổ cho vòm giữa | 309 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 10 | Hệ thanh giằng liên kết | 315 | M | Mục 2, Chương V | ||
| 11 | Động cơ bánh răng cửa sổ | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 12 | Động cơ cửa sổ | 6 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 13 | Khoang cách ly- 2 cửa | 1 | cái | Mục 2, Chương V | ||
| 14 | Phụ kiện kết nối, ốc vít | 450 | kg | Mục 2, Chương V | ||
| 15 | Thanh nẹp màng | 1.650 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 16 | Động cơ kéo của rèm cửa sổ biên | 2 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 17 | Màn Polyethylene | 6.000 | m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 18 | Lưới chống côn trùng 50mesh | 1.800 | m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 19 | Dây tưới PE | 1.950 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 20 | Ống và đầu nhỏ giọt mạng nhện (Bộ nhỏ giọt chia 4) | 1.950 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 21 | Vòi tưới trung tâm nhà kính | 150 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 22 | Phụ kiện kết nối + đầu dây | 90 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 23 | Van điện 24 AC | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 24 | Hệ thống cấp nước, bộ lọc và bộ châm phân | 1 | HT | Mục 2, Chương V | ||
| 25 | Bộ lọc bán tự động | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 26 | Màn phủ công nghiệp | 3.300 | m2 | Mục 2, Chương V | ||
| 27 | Giàn treo | 30 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 28 | Dây thép mạ kẽm | 1.950 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 29 | Giàn đỡ | 750 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 30 | Tủ khóa cáp và phụ kiện | 60 | Kg | Mục 2, Chương V | ||
| 31 | Quạt đối lưu 11.000 m3 | 6 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 32 | Hộp bảo vệ (Rơle an toàn) | 6 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 33 | Dây điện | 450 | m | Mục 2, Chương V | ||
| 34 | Bộ điều khiển tưới và châm phân | 1 | Cái | Mục 2, Chương V | ||
| 35 | Tủ điện | 1 | Cái | Mục 2, Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Người ham quyền lực bị hủy hoại vì quyền lực, người ham tiền bạc bị hủy hoại vì tiền bạc, người dễ phục tùng bị hủy hoại vì sự quỵ lụy, người tìm kiếm lạc thú bị hủy hoại vì lạc thú. "
Hermann Hesse
Sự kiện trong nước: Đồng chí Lê Hồng Phong tên thật là Lê Huy Doãn, sinh năm 1902 tại Hưng Nguyên, Nghệ An. Giác ngộ cách mạng khi còn là công nhân nhà máy Diêm (Vinh). Tháng 1-1924, đồng chí cùng Phạm Hồng Thái sang Xiêm, rồi qua Quảng Châu. Tháng 4-1924 được kết nạp vào Tâm Tâm Xã. Đồng chí được Nguyễn Ái Quốc chọn đưa vào cộng sản Đoàn và cử đi học Trường quân sự Hoàng Phố. Năm 1926, đồng chí sang Liên Xô học trường không quân, sau đó là trường đại học Phương Đông (Liên Xô). Năm 1932 đồng chí lại qua Trung Quốc hoạt động. Năm 1934 đồng chí phụ trách Ban lãnh đạo hải ngoại của Đảng được thành lập tại Ma Cao. Tháng 7-1935 đồng chí mang bí danh Hải An tham dự Đại hội Quốc tế Cộng sản họp tại Mátxcơva với tư cách là đại biểu Đông Dương và được bầu làm Uỷ viên Ban Chấp hành Quốc tế Cộng sản. Tháng 1-1936, đồng chí trở lại Trung Quốc triệu tập hội nghị Trung ương Đảng họp tại Thượng Hải rồi trở về nước hoạt động. Giữa năm 1938, đồng chí bị bắt ở Chợ Lớn và bị kết án 10 tháng tù. Ra khỏi tù, đồng chí trở về quê, rồi lại bị bắt vào ngày 29-9-1939 và bị kết án 5 năm tù, đày ra Côn Đảo. Sau ba năm bị tù đày, đồng chí Lê Hồng Phong đã hy sinh vào trưa ngày 6-9-1942 Đồng chí Lê Hồng Phong là một cán bộ lãnh đạo xuất sắc của Đảng. Đồng chí luôn nêu cao khí tiết cách mạng trước kẻ thù. Trước khi vĩnh biệt cuộc đời đồng chí đã dồn hết sức tàn nói to sang buồng giam bên cạnh: "Chào các đồng chí! Nhờ báo cáo với Đảng rằng đến giờ phút cuối cùng, Lê Hồng Phong vẫn một lòng tin tưởng ở thắng lợi vẻ vang của Cách mạng".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY TNHH SINH VẬT CẢNH HOÀNG LINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY TNHH SINH VẬT CẢNH HOÀNG LINH đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.