Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Mua Vật tư y tế

Tìm thấy: 12:14 20/09/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua Hóa chất xét nghiệm, Vật tư y tế, Sinh phẩm y tế - Hóa chất và vật tư y tế khác năm 2023 - 2024 cho bệnh viện đa khoa tỉnh
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Mua Vật tư y tế
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- TP Hà Giang, Tỉnh Tuyên Quang
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- TP Hà Giang, Tỉnh Hà Giang
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 30/09/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1434/QĐ-BV
Ngày phê duyệt
20/09/2023 12:13
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện Đa khoa tỉnh Hà Giang
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
12:13 20/09/2023
đến
16:00 30/09/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
16:00 30/09/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
574.974.282 VND
Số tiền bằng chữ
Năm trăm bảy mươi bốn triệu chín trăm bảy mươi bốn nghìn hai trăm tám mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 30/09/2023 (27/04/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông không thấm nước
1.875.000
1.875.000
0
12 tháng
2
Bông y tế cắt miếng 2cm x 2cm 500g/túi/gói
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
3
Bông hút nước y tế
64.400.000
64.400.000
0
12 tháng
4
Bông ép sọ não 1,5x5cm
1.530.000
1.530.000
0
12 tháng
5
Que tăm bông vô trùng
34.750.000
34.750.000
0
12 tháng
6
Que lấy mẫu sản khoa
1.700.000
1.700.000
0
12 tháng
7
Que tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm
1.625.000
1.625.000
0
12 tháng
8
Dung dịch tẩy khuẩn màng lọc
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
9
Băng bột bó loại 15cm x 4,6m
23.400.000
23.400.000
0
12 tháng
10
Băng bột bó 15cm x 2,7m
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
11
Băng gạc bột 20cm x 4,6m
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
12
Băng cuộn 10cm x 5 m
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
13
Băng dính cá nhân 2cmx6cm
5.300.000
5.300.000
0
12 tháng
14
Băng dính 2,5cm x 5m
27.840.000
27.840.000
0
12 tháng
15
Băng dính 5cm x 5m
50.400.000
50.400.000
0
12 tháng
16
Băng dính 2,5cm x 9,1m
134.160.000
134.160.000
0
12 tháng
17
Băng chun dính 10cm x 4,5m
18.300.000
18.300.000
0
12 tháng
18
Bông gạc đắp vết thương 6 x 22cm
16.250.000
16.250.000
0
12 tháng
19
Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm
38.500.000
38.500.000
0
12 tháng
20
Gạc cầu đa khoa fi 50x1 lớp vô trùng
57.500.000
57.500.000
0
12 tháng
21
Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng
63.800.000
63.800.000
0
12 tháng
22
Gạc cầu sản khoa Fi 45mm vô trùng
405.000
405.000
0
12 tháng
23
Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp vô trùng
2.550.000
2.550.000
0
12 tháng
24
Gạc dẫn lưu TMH 0,75cm x 100cm x 4 lớp
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
25
Gạc hút y tế khổ 0,8m
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
26
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
178.605.000
178.605.000
0
12 tháng
27
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
6.720.000
6.720.000
0
12 tháng
28
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
104.000.000
104.000.000
0
12 tháng
29
Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
2.835.000
2.835.000
0
12 tháng
30
Miếng cầm máu mũi 8cm x 1,5cm x 2cm
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
31
Sáp cầm máu xương 2.5g
4.050.000
4.050.000
0
12 tháng
32
Vật liệu cầm máu 7x5x1cm
3.725.000
3.725.000
0
12 tháng
33
Vật liệu cầm máu tự tan tiêu chuẩn , Kích thước 10cm x20cm
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
34
Bơm nhựa cho ăn 50 ml
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
35
Bơm tiêm 50ml sử dụng cho bơm tiêm điện
67.500.000
67.500.000
0
12 tháng
36
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml/cc
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
37
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml/cc
115.500.000
115.500.000
0
12 tháng
38
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml/cc
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
39
Bơm tiêm thuốc cản quang đầu xoáy
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
40
Bơm tiêm 3 nấc 1 ml, đầu trơn, có kim
89.000
89.000
0
12 tháng
41
Bơm tiêm thuốc cảm quang đầu xoáy
15.900.000
15.900.000
0
12 tháng
42
Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 2 nòng
306.000.000
306.000.000
0
12 tháng
43
Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng
85.500.000
85.500.000
0
12 tháng
44
Bơm kim tiêm tiểu đường 40UI/ml
792.000.000
792.000.000
0
12 tháng
45
Bơm kim tiêm tiểu đường 100UI/ml
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
46
Bơm tiêm đầu xoắn 3ml
195.000
195.000
0
12 tháng
47
Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1 ml/cc
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
48
Bơm tiêm truyền dịch tự động dùng một lần có chức năng PCA, dung tích 275ml
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
49
Kim cánh bướm
106.400.000
106.400.000
0
12 tháng
50
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh
535.680.000
535.680.000
0
12 tháng
51
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng tiêm thuốc
255.000.000
255.000.000
0
12 tháng
52
Kim luồn tĩnh mạch các số
105.600.000
105.600.000
0
12 tháng
53
Kim chọc tĩnh mạch cảnh, động mạch quay
2.200.000
2.200.000
0
12 tháng
54
Kim luồn tĩnh mạch không cánh, không cổng 16G
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
55
Kim nha khoa
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
56
Kim tiêm các cỡ
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
57
Kim tiêm cầm máu
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
58
Kim chích máu
3.960.000
3.960.000
0
12 tháng
59
Kim chọc dò tủy sống các cỡ
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
60
Kim gây tê đám rối thần kinh 22G
55.020.000
55.020.000
0
12 tháng
61
Kim gây tê đám rối thần kinh 21G
49.250.000
49.250.000
0
12 tháng
62
Kim quang dẫn laser nội mạch
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
63
Kim chạy thận nhân tạo 16G
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
64
Kim chạy thận
73.000.000
73.000.000
0
12 tháng
65
Kim lọc thận nhân tạo 17G, 16G
2.940.000
2.940.000
0
12 tháng
66
Kim sinh thiết mô mềm, kèm kim dẫn đường
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
67
Ống thông Laser điều trị tĩnh mạch
109.800.000
109.800.000
0
12 tháng
68
Kim châm cứu các số
89.838.000
89.838.000
0
12 tháng
69
Kim cấy chỉ các cỡ
40.385.000
40.385.000
0
12 tháng
70
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
395.550.000
395.550.000
0
12 tháng
71
Dây truyền dịch
945.000.000
945.000.000
0
12 tháng
72
Bộ dây truyền máu
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
73
Găng tay không bột tan
7.452.000
7.452.000
0
12 tháng
74
Găng tay khám bệnh các số
390.180.000
390.180.000
0
12 tháng
75
Găng tay dài sản khoa
1.627.500
1.627.500
0
12 tháng
76
Găng tay phẫu thuật các số
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
77
Bao cao su
2.880.000
2.880.000
0
12 tháng
78
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
79
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
80
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
81
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
82
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
83
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2
32.500.000
32.500.000
0
12 tháng
84
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
85
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
86
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2
55.500.000
55.500.000
0
12 tháng
87
Túi đựng nước tiểu
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
88
Túi đựng dịch thải 5 lít
11.750.000
11.750.000
0
12 tháng
89
Lọ đựng phân có thìa
4.020.000
4.020.000
0
12 tháng
90
Canuyn mayer các số
860.000
860.000
0
12 tháng
91
Canuyn mở khí quản có bóng các số
765.000
765.000
0
12 tháng
92
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
93
Ống nội khí quản không bóng chèn
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
94
Ống đặt nội khí quản lò xo có bóng
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
95
Ống nội khí quản lò xo có bóng dành cho nhi
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
96
Ống thông đường mật chữ T
745.500
745.500
0
12 tháng
97
Ống thông tiểu 2 nhánh các số
21.000.000
21.000.000
0
12 tháng
98
Ống thông hậu môn
280.000
280.000
0
12 tháng
99
Stent niệu quản
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
100
Ống thông dạ dày
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
101
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
102
Bộ hút đờm kín các cỡ
12.400.000
12.400.000
0
12 tháng
103
Dây hút dịch phẫu thuật
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
104
Dây hút nhớt
92.000.000
92.000.000
0
12 tháng
105
Bộ dây dẫn máu chạy thận nhân tạo
225.000.000
225.000.000
0
12 tháng
106
Dây dẫn dịch bù trong chạy thận nhân tạo
27.200.000
27.200.000
0
12 tháng
107
Bộ dây chạy thận nhân tạo
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
108
Dây lọc thận
6.900.000
6.900.000
0
12 tháng
109
Dây thở Oxy các cỡ
33.800.000
33.800.000
0
12 tháng
110
Dây thở Oxy hai nhánh CPAP
103.200.000
103.200.000
0
12 tháng
111
Dây nối bơm tiêm điện
177.000.000
177.000.000
0
12 tháng
112
Sâu máy thở
5.200.000
5.200.000
0
12 tháng
113
Khóa ba ngã có dây dẫn
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
114
Khóa ba chạc không dây nối
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
115
Dụng cụ kết nối 3 cổng
43.500.000
43.500.000
0
12 tháng
116
Catheter chạy thận nhân tạo 2 nòng
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
117
Catheter tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
205.000.000
205.000.000
0
12 tháng
118
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
187.500.000
187.500.000
0
12 tháng
119
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
171.600.000
171.600.000
0
12 tháng
120
Ống thông tiểu 3 nhánh các số
11.760.000
11.760.000
0
12 tháng
121
Catheter tĩnh mạch rốn
3.400.000
3.400.000
0
12 tháng
122
Catheter tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
123
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng cỡ 4Fr
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
124
Ống thông (catheter) chụp mạch não, mạch ngoại biên
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
125
Catheter chụp mạch tạng, mạch ngoại vi
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
126
Ống thông (catheter) ái nước chụp tạng, mạch não, mạch ngoại biên
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng
127
Ống thông điện cực tạo nhịp tạm thời
50.250.000
50.250.000
0
12 tháng
128
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
129
Ống thông (catheter) chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên
138.000.000
138.000.000
0
12 tháng
130
Ống thông chẩn đoán
62.000.000
62.000.000
0
12 tháng
131
Ống dẫn lưu qua da có khóa
220.000.000
220.000.000
0
12 tháng
132
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch
336.000.000
336.000.000
0
12 tháng
133
Ống thông can thiệp
198.000.000
198.000.000
0
12 tháng
134
Vi ống thông can thiệp mạch máu
850.000.000
850.000.000
0
12 tháng
135
Vi ống thông can thiệp mạch thần kinh
85.000.000
85.000.000
0
12 tháng
136
Ống thông hút huyết khối can thiệp mạch ngoại vi
98.998.200
98.998.200
0
12 tháng
137
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch vành
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
138
Bộ chuyển tiếp
1.240.000
1.240.000
0
12 tháng
139
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
4.606.000
4.606.000
0
12 tháng
140
Kim khâu phẫu thuật tròn + 3 cạnh các số
2.175.000
2.175.000
0
12 tháng
141
Chỉ phẫu thuật polyamide đơn sợi số 3/0
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
142
Chỉ phẫu thuật polyamide đơn sợi số 4/0
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
143
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 5/0
7.455.000
7.455.000
0
12 tháng
144
Chỉ không tiêu đơn sợi polyamide số 6/0
17.500.000
17.500.000
0
12 tháng
145
Chỉ lanh
6.250.000
6.250.000
0
12 tháng
146
Chỉ khâu không tiêu số 10/0
41.400.000
41.400.000
0
12 tháng
147
Chỉ Polypropylene số 3/0
31.130.000
31.130.000
0
12 tháng
148
Chỉ Polypropylene số 7/0
65.600.000
65.600.000
0
12 tháng
149
Chỉ Polypropylene số 4/0
49.000.000
49.000.000
0
12 tháng
150
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
23.400.000
23.400.000
0
12 tháng
151
Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 2/0
20.100.000
20.100.000
0
12 tháng
152
Chỉ phẫu thuật Polyglycolic acid số 1/0
201.000.000
201.000.000
0
12 tháng
153
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1/0
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
154
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
155
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp đa sợi chất liệu Polyglycolic acid số 3/0
201.000.000
201.000.000
0
12 tháng
156
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 4/0
320.000.000
320.000.000
0
12 tháng
157
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp Polyglycolic acid số 2/0 Rapid
44.700.000
44.700.000
0
12 tháng
158
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 6/0
29.520.000
29.520.000
0
12 tháng
159
Chỉ tự tiêu Plain Catgut số 4/0
93.750.000
93.750.000
0
12 tháng
160
Chỉ phẫu thuật Polyglactin 910 số 5/0
9.504.000
9.504.000
0
12 tháng
161
Chỉ phẫu thuật Polyglecaprone 25 số 1/0
4.740.000
4.740.000
0
12 tháng
162
Chỉ thép đường kính 0.5 mm
18.400.000
18.400.000
0
12 tháng
163
Chỉ thép liền kim số 5
5.324.000
5.324.000
0
12 tháng
164
Dao phẫu thuật 15 độ
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
165
Dao lạng mộng
44.000.000
44.000.000
0
12 tháng
166
Dao mổ phaco 2.8mm
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
167
Dao tạo đường hầm
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
168
Lưỡi dao mổ vô trùng các số
14.400.000
14.400.000
0
12 tháng
169
Tay dao mổ điện 3 giắc
17.000.000
17.000.000
0
12 tháng
170
Dây cưa xương
17.600.000
17.600.000
0
12 tháng
171
Lưỡi dao cắt tiêu bản
156.000.000
156.000.000
0
12 tháng
172
Khung giá đỡ mạch máu
800.000.000
800.000.000
0
12 tháng
173
Khung giá đỡ mạch vành các cỡ
760.000.000
760.000.000
0
12 tháng
174
Stent nong mạch vành phủ thuốc Sirolimus
675.000.000
675.000.000
0
12 tháng
175
Khung giá đỡ mạch vành Cobalt Chromium phủ thuốc sirolimus
418.000.000
418.000.000
0
12 tháng
176
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc
1.440.000.000
1.440.000.000
0
12 tháng
177
Khung giá đỡ mạch cảnh
132.500.000
132.500.000
0
12 tháng
178
Khung giá đỡ mạch ngoại biên - đường mật
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
179
Khung giá đỡ động mạch vành
680.000.000
680.000.000
0
12 tháng
180
Khung giá đỡ mạch vành
380.000.000
380.000.000
0
12 tháng
181
Khung giá đỡ can thiệp ống mật
272.000.000
272.000.000
0
12 tháng
182
Giá đỡ mạch thần kinh
450.000.000
450.000.000
0
12 tháng
183
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc Sirolimus
1.259.580.000
1.259.580.000
0
12 tháng
184
Giá đỡ mạch vành
1.104.750.000
1.104.750.000
0
12 tháng
185
Thủy tinh thể nhân tạo đơn tiêu
870.000.000
870.000.000
0
12 tháng
186
Bộ khớp háng bán phần không xi măng với ổ cối lưỡng cực
520.000.000
520.000.000
0
12 tháng
187
Bộ khớp háng bán phần không xi măng
410.000.000
410.000.000
0
12 tháng
188
Bộ khớp háng toàn phần không xi măng
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
189
Khớp háng toàn phần không xi măng, loại chỏm to
530.000.000
530.000.000
0
12 tháng
190
Khớp háng toàn phần không xi măng Ceramic on PE, loại chỏm to.
649.500.000
649.500.000
0
12 tháng
191
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài di động kép
535.000.000
535.000.000
0
12 tháng
192
Bộ khớp háng toàn phần không xi metal/PE bổ sung vitamin E
650.000.000
650.000.000
0
12 tháng
193
Bộ khớp háng toàn phần không xi metal/PE cross-linked
1.100.000.000
1.100.000.000
0
12 tháng
194
Khớp háng toàn phần không xi măng
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
195
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép
430.000.000
430.000.000
0
12 tháng
196
Khớp gối toàn phần có xi măng
159.000.000
159.000.000
0
12 tháng
197
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, bảo tồn dây chằng chéo
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
198
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng loại cố định, cắt dây chằng chéo
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
199
Lưỡi cắt đốt đơn cực bằng sóng radio
348.000.000
348.000.000
0
12 tháng
200
Lưỡi bào xương khớp
190.000.000
190.000.000
0
12 tháng
201
Lưỡi bào xương các loại
195.000.000
195.000.000
0
12 tháng
202
Vít treo dây chằng có thể điều chỉnh chiều dài
269.700.000
269.700.000
0
12 tháng
203
Vít chỉ neo cố định sụn viền
219.000.000
219.000.000
0
12 tháng
204
Vít chỉ neo may chóp xoay
209.000.000
209.000.000
0
12 tháng
205
Dây dẫn nước phẫu thuật nội soi khớp
86.400.000
86.400.000
0
12 tháng
206
Lưới vá sọ
41.250.000
41.250.000
0
12 tháng
207
Lưới vá sọ
55.750.000
55.750.000
0
12 tháng
208
Lưới vá sọ
66.750.000
66.750.000
0
12 tháng
209
Lưới vá sọ
32.400.000
32.400.000
0
12 tháng
210
Lưới vá sọ
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
211
Lưới vá sọ
54.950.000
54.950.000
0
12 tháng
212
Lưới vá sọ
45.000.000
45.000.000
0
12 tháng
213
Bộ Ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
357.000.000
357.000.000
0
12 tháng
214
Bộ dụng cụ hút huyết khối
43.250.000
43.250.000
0
12 tháng
215
Dụng cụ mở đường vào động mạch
27.500.000
27.500.000
0
12 tháng
216
Bộ dụng cụ mở đường động mạch đùi
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
217
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
218
Bộ dụng cụ mở đường vào động mạch quay loại ái nước
138.000.000
138.000.000
0
12 tháng
219
Đầu thắt dãn tĩnh mạch thực quản
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
220
Bơm tiêm 200ml dùng cho máy bơm tiêm thuốc cản quang 1 nòng chụp DSA
85.500.000
85.500.000
0
12 tháng
221
Bộ bơm bóng có kết nối chữ Y
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
222
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
223
Bóng nong mạch ngoại biên phủ thuốc
92.000.000
92.000.000
0
12 tháng
224
Bóng nong mạch ngoại vi
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
225
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi chịu áp lực cực đại
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
226
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
227
Bóng nong mạch vành các cỡ
232.500.000
232.500.000
0
12 tháng
228
Bóng nong động mạch vành không phủ thuốc
239.700.000
239.700.000
0
12 tháng
229
Bóng nong động mạch vành
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
230
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
118.000.000
118.000.000
0
12 tháng
231
Bóng nong mạch vành loại áp lực cao
207.000.000
207.000.000
0
12 tháng
232
Bóng nong mạch vành
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
233
Bóng nong mạch vành
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
234
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường
138.000.000
138.000.000
0
12 tháng
235
Dây nối áp lực cao dùng cho y tế
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
236
Dây dẫn áp lực cao
28.500.000
28.500.000
0
12 tháng
237
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
59.900.000
59.900.000
0
12 tháng
238
Dây dẫn đường cho catheter
52.000.000
52.000.000
0
12 tháng
239
Dây dẫn đường ái nước
188.700.000
188.700.000
0
12 tháng
240
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
78.000.000
78.000.000
0
12 tháng
241
Dụng cụ lấy dị vật
21.600.000
21.600.000
0
12 tháng
242
Keo dán mô
7.497.000
7.497.000
0
12 tháng
243
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời.
58.800.000
58.800.000
0
12 tháng
244
Vật liệu nút mạch
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
245
Vật liệu nút mạch, 2ml
114.000.000
114.000.000
0
12 tháng
246
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan, 2ml
936.000.000
936.000.000
0
12 tháng
247
Vật liệu nút mạch tải thuốc điều trị ung thư gan
1.008.000.000
1.008.000.000
0
12 tháng
248
Vi dây dẫn đường
285.000.000
285.000.000
0
12 tháng
249
Dây dẫn đường cho bóng và stent
288.000.000
288.000.000
0
12 tháng
250
Vòng xoắn kim loại nút mạch
162.000.000
162.000.000
0
12 tháng
251
Phim dùng cho chụp X-quang y tế (25x30 cm)
1.840.000.000
1.840.000.000
0
12 tháng
252
Phim X-quang khô laser 25x30CM (10x12IN)
1.120.000.000
1.120.000.000
0
12 tháng
253
Phim X-Quang khô dùng cho máy in laser cỡ (35x43)cm
395.000.000
395.000.000
0
12 tháng
254
Phim X-quang dùng trong y tế loại SD-Q2, cỡ 14'' x 17" (35x43 cm)
1.170.000.000
1.170.000.000
0
12 tháng
255
Phim dùng cho chụp X-quang y tế ( 35x43cm)
486.000.000
486.000.000
0
12 tháng
256
Bộ quả lọc trao đổi huyết tương
1.071.000.000
1.071.000.000
0
12 tháng
257
Bộ quả lọc máu liên tục
2.409.000.000
2.409.000.000
0
12 tháng
258
Quả lọc máu HDF online
151.200.000
151.200.000
0
12 tháng
259
Quả lọc thận nhân tạo 1.7m2
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
260
Quả lọc thận nhân tạo 1.8m2
345.000.000
345.000.000
0
12 tháng
261
Quả lọc thận nhân tạo 1.3m2
101.700.000
101.700.000
0
12 tháng
262
Quả lọc dung dịch thẩm phân tách siêu sạch
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
263
Quả lọc dịch
46.400.000
46.400.000
0
12 tháng
264
Quả lọc thận diện tích bề mặt 1.1m²
34.125.000
34.125.000
0
12 tháng
265
Chất nhầy bôi trơn dùng trong phẫu thuật mắt
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
266
Thuốc nhuộm bao
1.590.000
1.590.000
0
12 tháng
267
Loop thắt chân Polyp
14.600.000
14.600.000
0
12 tháng
268
Rọ bắt sỏi tiêu hóa
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
269
Rọ lấy sỏi và dị vật
141.000.000
141.000.000
0
12 tháng
270
Ống thông đường tiểu (Sonde Nelaton các số)
2.040.000
2.040.000
0
12 tháng
271
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống loại không bóng
1.944.000.000
1.944.000.000
0
12 tháng
272
Nẹp mini titan 4 lỗ
525.000.000
525.000.000
0
12 tháng
273
Nẹp mini titan 6 lỗ
180.000.000
180.000.000
0
12 tháng
274
Nẹp mini titan 16 lỗ
245.000.000
245.000.000
0
12 tháng
275
Nẹp mini titan cong 4 lỗ
555.000.000
555.000.000
0
12 tháng
276
Nẹp mini titan cong 6 lỗ
192.000.000
192.000.000
0
12 tháng
277
Đinh Kitsne
14.250.000
14.250.000
0
12 tháng
278
Đinh nội tủy rỗng nòng xương chày đa phương diện, Chất liệu Titanium
99.000.000
99.000.000
0
12 tháng
279
Đinh nội tủy rỗng nòng xương đùi đa phương diện, Chất liệu Titanium
102.000.000
102.000.000
0
12 tháng
280
Đinh Steinman các cỡ
13.400.000
13.400.000
0
12 tháng
281
Đinh Schanz các cỡ
10.125.000
10.125.000
0
12 tháng
282
Nẹp khóa thẳng 1.5mm, chất liệu titanium
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
283
nẹp khóa chữ Y (nẹp bàn ngón), vít 1.5mm, chất liệu titanium các cỡ
15.750.000
15.750.000
0
12 tháng
284
Nẹp khóa thẳng, vít 2.0mm, chất liệu titanium
9.000.000
9.000.000
0
12 tháng
285
Nẹp khóa chữ Y, vít 2.0mm, chất liệu titanium các cỡ
15.750.000
15.750.000
0
12 tháng
286
Nẹp bàn ngón chữ L nhỏ phải các cỡ
4.050.000
4.050.000
0
12 tháng
287
Nẹp bàn ngón chữ L nhỏ trái các cỡ
4.050.000
4.050.000
0
12 tháng
288
Nẹp bàn ngón chữ T nhỏ phải các cỡ
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
289
Nẹp khóa bàn ngón chữ Y, các cỡ
16.250.000
16.250.000
0
12 tháng
290
Nẹp khóa bàn ngón thẳng, các cỡ
9.750.000
9.750.000
0
12 tháng
291
Nẹp khóa mắt xích. Chất liệu titanium
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
292
Nẹp khóa bản nhỏ mỏng, dày 3.0mm
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
293
Nẹp khóa bản nhỏ dày 3.6mm các cỡ, Chất liệu Titanium
61.000.000
61.000.000
0
12 tháng
294
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay mặt ngoài
28.750.000
28.750.000
0
12 tháng
295
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
296
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T các cỡ, có nén ép. Chất liệu titanium
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
297
Nẹp khóa mỏm khuỷu có nén ép. Chất liệu titanium
20.400.000
20.400.000
0
12 tháng
298
Nẹp khóa chữ S xương đòn, trái/phải các cỡ, Chất liệu titanium
86.000.000
86.000.000
0
12 tháng
299
Nẹp khóa đầu ngoài xương đòn các cỡ, Chất liệu Titanium
33.000.000
33.000.000
0
12 tháng
300
Nẹp khóa xương đòn tái tạo mặt trước trên, Chất liệu Titanium
202.500.000
202.500.000
0
12 tháng
301
Nẹp khóa bản hẹp các cỡ
115.500.000
115.500.000
0
12 tháng
302
Nẹp khóa bản rộng lỗ kép loại nén ép. Chất liệu titanium
155.400.000
155.400.000
0
12 tháng
303
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi, Chất liệu titanium
94.500.000
94.500.000
0
12 tháng
304
Nẹp khóa đầu trên xương đùi, có nén ép. Chất liệu titanium
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
305
Nẹp khóa đầu trên xương chày mặt ngoài
87.000.000
87.000.000
0
12 tháng
306
Nẹp khóa đầu dưới xương chày mặt ngoài
58.000.000
58.000.000
0
12 tháng
307
Nẹp khóa xương gót chân các loại. Chất liệu titanium
12.500.000
12.500.000
0
12 tháng
308
Nẹp khóa đầu dưới xương mác/ trái/ phải các cỡ
20.750.000
20.750.000
0
12 tháng
309
Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản nhỏ, các cỡ
16.250.000
16.250.000
0
12 tháng
310
Nẹp khóa mắt xích thắng, các cỡ
22.750.000
22.750.000
0
12 tháng
311
Nẹp khóa đầu dưới xương quay chữ T, các cỡ
6.200.000
6.200.000
0
12 tháng
312
Nẹp khóa đầu dưới trong xương cánh tay, các cỡ
11.700.000
11.700.000
0
12 tháng
313
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại ngắn, các cỡ
19.500.000
19.500.000
0
12 tháng
314
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay loại dài, các cỡ
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
315
Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản hẹp, các cỡ
20.500.000
20.500.000
0
12 tháng
316
Nẹp khóa đầu dưới trong xương chày trái các cỡ
12.200.000
12.200.000
0
12 tháng
317
Nẹp khóa đầu dưới trong xương chày phải các cỡ
12.200.000
12.200.000
0
12 tháng
318
Nẹp khóa đầu trên ngoài xương chày trái ít tiếp xúc các cỡ
18.300.000
18.300.000
0
12 tháng
319
Nẹp khóa đầu trên ngoài xương chày phải ít tiếp xúc các cỡ
18.300.000
18.300.000
0
12 tháng
320
Nẹp khóa đầu trên trong xương chày trái các cỡ
18.300.000
18.300.000
0
12 tháng
321
Nẹp khóa đầu trên trong xương chày phải các cỡ
18.300.000
18.300.000
0
12 tháng
322
Nẹp khóa nén ép ít tiếp xúc, bản rộng, các cỡ
26.350.000
26.350.000
0
12 tháng
323
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi trái các cỡ
13.160.000
13.160.000
0
12 tháng
324
Nẹp khóa đầu dưới xương đùi phải các cỡ
13.160.000
13.160.000
0
12 tháng
325
Nẹp khóa xương gót chân trái các cỡ
12.900.000
12.900.000
0
12 tháng
326
Nẹp khóa xương gót chân phải các cỡ
12.900.000
12.900.000
0
12 tháng
327
Nẹp khóa nén ép mỏm khuỷu, các cỡ
13.600.000
13.600.000
0
12 tháng
328
Nẹp khóa nén ép đầu dưới ngoài xương cánh tay, các cỡ
11.700.000
11.700.000
0
12 tháng
329
Nẹp khóa mắt xích mặt trước trên xương đòn trái các cỡ
34.250.000
34.250.000
0
12 tháng
330
Nẹp khóa mắt xích mặt trước trên xương đòn phải các cỡ
34.250.000
34.250.000
0
12 tháng
331
Nẹp khóa đầu dưới xương mác trái các cỡ
8.600.000
8.600.000
0
12 tháng
332
Nẹp khóa đầu dưới xương mác phải các cỡ
8.600.000
8.600.000
0
12 tháng
333
Nẹp khóa đầu dưới ngoài xương chày trái các cỡ
18.300.000
18.300.000
0
12 tháng
334
Nẹp khóa đầu dưới ngoài xương chày phải các cỡ
18.300.000
18.300.000
0
12 tháng
335
Nẹp khóa nén ép đầu trên xương đùi, các cỡ
32.900.000
32.900.000
0
12 tháng
336
Nẹp dọc các loại
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
337
Nẹp tròn đóng nắp sọ
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
338
Nẹp khóa xương đòn chữ S (Ti) trái 6 lỗ
136.000.000
136.000.000
0
12 tháng
339
Nẹp khóa xương đòn chữ S (Ti) phải 6 lỗ
136.000.000
136.000.000
0
12 tháng
340
Nẹp khóa móc xương đòn (Ti) trái 6 lỗ
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
341
Nẹp khóa móc xương đòn (Ti) phải 6 lỗ
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
342
Nẹp dọc cột sống (Rod)
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
343
ỐC vít khóa trong dùng cho vít đơn trục và đa trục
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
344
Vít khóa đường kính 1.5mm
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
345
Vít khóa đường kính 2.0mm. Chất liệu titanium
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
346
Vít xương cứng 2.0mm tự taro, các cỡ
4.500.000
4.500.000
0
12 tháng
347
Vít khóa 2.0mm tự taro, các cỡ
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
348
Vít khóa đường kính 3.5mm , Chất liệu Titanium
459.528.000
459.528.000
0
12 tháng
349
Vít xương cứng 3.5mm, tự taro. Chất liệu titanium
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
350
Vít khóa đường kính 2.7mm , Chất liệu Titanium
60.750.000
60.750.000
0
12 tháng
351
Vít khóa đường kính 5.0mm , Chất liệu Titanium
532.380.000
532.380.000
0
12 tháng
352
Vít xương cứng 4.5mm, tự taro , Chất liệu Titanium
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
353
Vít xốp đường kính 4.0mm , Chất liệu Titanium
800.000
800.000
0
12 tháng
354
Vít xốp rỗng, titan, các cỡ
12.700.000
12.700.000
0
12 tháng
355
Vít xương xốp đường kính 6.5mm. Chất liệu titanium
2.000.000
2.000.000
0
12 tháng
356
Vít xốp rỗng nòng 2 bước ren các cỡ
28.000.000
28.000.000
0
12 tháng
357
Vít khóa 3.5/4.0mm tự taro, các cỡ
149.400.000
149.400.000
0
12 tháng
358
Vít xương cứng 2.4/2.7mm tự taro, các cỡ
5.700.000
5.700.000
0
12 tháng
359
Vít xương cứng 3.5mm tự taro, các cỡ
8.060.000
8.060.000
0
12 tháng
360
Vít khóa 4.5/5.0mm tự taro, các cỡ
126.900.000
126.900.000
0
12 tháng
361
Vít xương cứng 4.5mm tự taro, các cỡ
6.510.000
6.510.000
0
12 tháng
362
Vít chốt khóa 4.5mm
49.500.000
49.500.000
0
12 tháng
363
Vít nắp đinh dùng với đinh nội tủy rỗng nòng Neogen
10.800.000
10.800.000
0
12 tháng
364
Vít chốt cổ xương đùi dùng với đinh nội tủy rỗng nòng Neogen
38.100.000
38.100.000
0
12 tháng
365
Vít đa trục các loại
538.560.000
538.560.000
0
12 tháng
366
Vít ốc khóa trong
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
367
Vít xương sọ tự khoan Ø1.6
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
368
Vít xương sọ tự khoan Ø 2.0
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
369
Vít khóa Titanium đk 3.5mm, các cỡ
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
370
Vít mini titan (Dạng tự khoan)
12.800.000
12.800.000
0
12 tháng
371
Vít đa trục cột sống thắt lưng các cỡ
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
372
Vít xương mini 2.0
245.000.000
245.000.000
0
12 tháng
373
Vít mini titan 1.6; 2.0 (tự taro, tự khoan)
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
374
Thanh luồn dưới da (Dùng cho bộ dẫn lưu não thất ổ bụng)
10.150.000
10.150.000
0
12 tháng
375
Giấy thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế
23.587.200
23.587.200
0
12 tháng
376
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước 24mm x 55m
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
377
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước
52.800
52.800
0
12 tháng
378
Chỉ thị hóa học kiểm tra Bowie-Dick
42.399.000
42.399.000
0
12 tháng
379
Túi camera nilon vô trùng
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
380
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài người lớn (kèm theo catheter dẫn lưu não thất)
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
381
Bộ dẫn lưu não thất ổ bụng áp lực trung bình
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
382
Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài tiêu chuẩn
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
383
Đầu côn vàng
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
384
Đầu côn xanh
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
385
Đè lưỡi gỗ sử dụng một lần
1.380.000
1.380.000
0
12 tháng
386
Điện cực tim
4.050.000
4.050.000
0
12 tháng
387
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ
25.200.000
25.200.000
0
12 tháng
388
Clip kẹp mạch máu Titanium các cỡ
2.366.000
2.366.000
0
12 tháng
389
Kẹp rốn
2.700.000
2.700.000
0
12 tháng
390
Kìm sinh thiết nóng
1.020.000
1.020.000
0
12 tháng
391
Clip cầm máu loại tay cầm
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
392
Ngáng miệng
480.000
480.000
0
12 tháng
393
Mặt nạ xông khí dung
54.000.000
54.000.000
0
12 tháng
394
Mask thanh quản 2 nòng
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
395
Mặt nạ thở oxy có túi
26.019.000
26.019.000
0
12 tháng
396
Mũi khoan xương
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
397
Mũi khoan xương các cỡ, Vật liệu thép không gỉ
31.200.000
31.200.000
0
12 tháng
398
Filter lọc khuẩn cho đường thở (Filter lọc khuẩn dùng cho máy đo chức năng hô hấp)
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
399
Filter lọc khuẩn 1 chức năng (thở máy, gây mê)
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
400
Bộ gây tê ngoài màng cứng
47.250.000
47.250.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Mua Vật tư y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Mua Vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 159

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây