Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 10:17 17/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km1973+332 - Km1973+560 (T), Km1973+560 - Km1975+100, Km1975+100 - Km1975+750 (P), Km1975+750 - Km1977+800, Km1977+800 - Km1979+100 (P), Km1980+300 - Km1982+756 (T), Km1980+500 - Km1982+400 (P), Km1985+800 - Km1986+356 (P), Km1986+356 - Km1987+560. Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km1977+546 - Km1977+650 (P), Km1977+600 – Km1977+840 (T), Km1982+200 – Km1982+550 (P), Km2017+600 – Km2017+950 (P,T), Km2018+290 – Km2018+480 (P), Km2022+780 – Km2023+300 (P,T), Km2023+600 – Km2023+960 (P). Sửa chữa hệ thống biển báo các đoạn Km1954+790 - Km1987+360, Km2014 - Km2025+113., Quốc lộ 1 tỉnh Tiền Giang
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5, địa chỉ: Số 10B – Đường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Đà Nẵng. - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT (Dự án Km1973,QL1, Tiền Giang)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:12 17/04/2022
đến
09:00 09/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 09/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.300.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/05/2022 (05/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa mặt đường, hoàn thiện hệ thống ATGT đoạn Km1973+332 - Km1973+560 (T), Km1973+560 - Km1975+100, Km1975+100 - Km1975+750 (P), Km1975+750 - Km1977+800, Km1977+800 - Km1979+100 (P), Km1980+300 - Km1982+756 (T), Km1980+500 - Km1982+400 (P), Km1985+800 - Km1986+356 (P), Km1986+356 - Km1987+560. Sửa chữa hệ thống thoát nước các đoạn Km1977+546 - Km1977+650 (P), Km1977+600 – Km1977+840 (T), Km1982+200 – Km1982+550 (P), Km2017+600 – Km2017+950 (P,T), Km2018+290 – Km2018+480 (P), Km2022+780 – Km2023+300 (P,T), Km2023+600 – Km2023+960 (P). Sửa chữa hệ thống biển báo các đoạn Km1954+790 - Km1987+360, Km2014 - Km2025+113., Quốc lộ 1 tỉnh Tiền Giang
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách nhà nước, nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 , địa chỉ: 10B Nguyễn Chí Thanh - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5, địa chỉ: Số 10B – Đường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Đà Nẵng. - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn thiết kế BVTC và Dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn C.E.O. - Tổ chức thẩm định thiết kế BVTC và Dự toán: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Tổ chức thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam - Tổ chức đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án 5 - Tổ chức lập E-HSMT: Ban Quản lý dự án 5.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5 , địa chỉ: 10B Nguyễn Chí Thanh - Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5, địa chỉ: Số 10B – Đường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Đà Nẵng. - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định tại khoản 2, Điều 83 Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này. + Về năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu. + Các tài liệu chứng minh về tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của E-HSDT; + Các biểu mẫu số 15(A); 15(B); 04A-1; 04B-1 đã kê khai đầy đủ nội dung. - Trường hợp tài liệu chứng minh của nhà thầu không đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng các yêu cầu đánh giá thì Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu làm rõ trong quá trình đánh giá. - Trường hợp nhà thầu liên danh phải có thỏa thuận liên danh lập theo mẫu, số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 40% giá trị gói thầu; thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ. - Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 5, địa chỉ: Số 10B – Đường Nguyễn Chí Thanh – thành phố Đà Nẵng. - Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam. Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Số điện thoại: 0243.8571444 - Fax: 0243.8571440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: -Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam; Địa chỉ: Ô D20, Khu đô thị mới Cầu Giấy, đường Tôn Thất Thuyết, phường Dịch Vọng Hậu, quận Cầu Giấy, Hà Nội; Điện thoại: 024.3538 0262. - Fax: 024.3538.0302.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 12 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 10 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ cấp III hoặc 02 công trình giao thông đường bộ cấp IV (có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng của công trình giao thông đường đường bộ có xác nhận của Chủ dầu tư);- Là nhân sự của thành viên đứng đầu liên danh đảm nhận (trong trường hợp liên danh để tham gia đấu thầu).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.1210
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật vận hành trạm trộn bê tông nhựa.1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc hoặc điện hoặc hệ thống điều khiển điện/tín hiệu;- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã đảm nhận vị trí phụ trách hoặc trạm trưởng trạm trộn bê tông nhựa nóng có sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương (Có xác nhận của Công ty sở hữu trạm trộn BTN xác nhận kinh nghiệm là đã phụ trách hoặc trạm trưởng trạm trộn BTN nóng).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công cào bóc tái sinh nguội tại chỗ1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công cào bóc tái sinh nguội tại chỗ (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục cào bóc tái sinh nguội có xác nhận của Chủ đầu tư).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công mặt đường BTN1Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông đường bộ, trong đó có hạng mục thi công thảm BTN có sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN có sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư/ Ban QLDA).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
5Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
6Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng sản phẩm (chủ nhiệm KCS).1- Tốt nghiệp đại học trở lên ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã làm chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh đã là chủ nhiệm KCS của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
7Cán bộ phụ trách vật liệu1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành/chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách công tác vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa có sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương (có tài liệu chứng minh đã phụ trách công tác thí nghiệm hoặc phụ trách kỹ thuật thi công của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.75
8Cán bộ phụ trách ATGT, ATLĐ và VSMT1- Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc ngành/chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ);- Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động phù hợp với công việc đảm nhận;- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm; có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm trong các công việc tương tự;- Đã phụ trách công tác an toàn giao thông hoặc ATLĐ hoặc vệ sinh môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông đường bộ (có tài liệu chứng minh đã phụ trách an toàn giao thông và vệ sinh môi trường của công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AA. HUYỆN CHÂU THÀNH
BI. Sửa chữa cục bộ vị trí nứt lưới, mai rùa nhẹ áp dụng kết cấu 1 (KC1)
1Cào bóc mặt BTN chiều dày 6cm2.128m2
2Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 T/C 0.5kg/m22.128m2
3Rải thảm lớp BTN C19 dày 6cm ( Bằng cao độ mặt đương hiện trạng )2.128m2
CII. Sửa chữa cục bộ vị trí nứt lưới, mai rùa nặng kết hợp hằn lún chiều dài đoạn L>=40m, áp dụng (KC2)
1Thi công cào bóc tái sinh tại chỗ Bitum bọt và xi măng dày 15cm (bằng mặt hiện trạng )52.070,5m2
DIII. Sửa chữa cục bộ vị trí nứt lưới, mai rùa nặng kết hợp hằn lún chiều dài đoạn L
1Cào bóc lớp BTN hư hỏng trung bình 13cm937,5m2
2Tưới nhũ tương thấm bám phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2937,5m2
3Rải thảm lớp đá dăm đen dày 7cm937,5m2
4Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 T/C 0.5kg/m2937,5m2
5Rải thảm lớp BTN C19 dày 6cm(Bằng cao độ mặt đương hiện trạng)937,5m2
EIV. Sửa chữa cục bộ vị trí sình lún, cao su áp dụng kết cấu 4 (KC4)
1Đào kết cấu đường cũ đến chiều sâu 38cm58,33m3
2Rải lớp CPĐD loại I dày 32cm( chia 2 lớp )49,12m3
3Tưới nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn1kg/m2153,5m2
4Rải thảm lớp BTN C19 dày 6cm (Bằng cao độ mặt đương hiện trạng)153,5m2
FV. Thảm tăng cường BTN C12.5 dày 6cm
1Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 T/C 0.5kg/m2133.286,7255m2
2Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 0.86cm86.983,8532m2
3Thảm tăng cường BTN C12.5 dày 6cm (Sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương)133.286,7255m2
4Vuốt lề bằng đất85,4098m3
5Vuốt lề bằng BTXMM150# đá 1x2214,1219m3
GVI. Vuốt nối đường giao dân sinh+đầu tuyến cuối tuyến các đoạn
1Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 T/C 0.5kg/m2840m2
2Thảm tăng cường BTN C12.5 dày TB 3cm840m2
HVII. Hoàn trả vạch sơn đường
1Sơn vạch đường 3.1a ( Vạch liền mầu trắng rộng 0.15m, dày 2.0mm)2.919,594m2
2Sơn vạch đường 3.1b (Vạch đứt mầu trắng rộng 0.15m, dày 2.0mm)23,94m2
3Sơn vạch đường 2.1 (Vạch mầu trắng rộng 0.15m, dài 3m, cách nhau 6m, dày 2.0mm)691,7255m2
IVIII. Di chuyển dải phân cách giữa cấu kiện bê tông
1Di chuyển dải phân cách giữa2.240m
JIX. Rãnh sửa chữa, thay tấm đan
1Thanh thải lòng rãnh143,636m3
2Phá bỏ bê tông cổ rãnh hư hỏng52,5708m3
3Nắp rãnh chịu lực phần lắp ghép709m
4Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ9m
5Thân rãnh chịu lực phần đổ tại chỗ718,18m
6Hố ga25Cái
KX. Sửa chữa hệ thống biển báo
1Biển làm mới8cái
2Dán ký hiệu biển, mặt phản quang33cái
3Cột biển báo30Cột
LB. HUYỆN CÁI BÈ
1Thanh thải lòng rãnh433,872m3
2Phá bỏ bê tông cổ rãnh hư hỏng158,7972m3
3Nắp rãnh chịu lực phần lắp ghép1.901m
4Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ134m
5Thân rãnh chịu lực phần đổ tại chỗ2.169,36m
6Hố ga47Cái
MC.Đảm bảo giao thông
1Đảm bảo giao thông1TB
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh2,49%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Phòng thí nghiệm hợp chuẩn- Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử để phục vụ dự án, có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm các chỉ tiêu về BTN, hằn lún vệt bánh xe, tái sinh nguội…). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.1
2Máy tái chế (cào bóc tái sinh nguội) chuyên dụng công suất tối thiểu 400HP- Máy cào bóc, tái chế chuyên dụng có công suất tối thiểu 400HP và các tính năng phải đạt yêu cầu quy định tại TCVN13150-2:2020- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên1
3Máy cào bóc mặt đường công suất C1000- Máy cào bóc mặt đường công suất C1000 tự hành, có khả năng điều chỉnh chiều sâu cào bóc mặt đường nhựa cũ theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật .- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
4Máy rải xi măng- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
5Trạm trộn Bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/hTrạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h, phải có thiết bị cấp phụ gia SBS tự động hoặc tương đương;- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
6Máy rải vật liệu tái chế nguội công suất ≥ 130 CV- Máy rải vật liệu tái chế nguội công suất ≥ 130 CV áp dụng cho trường hợp Máy tái chế chuyên dụng không có tính năng san rãi vật liệu tái chế nguội.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
7Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130 CVMáy rải Bê tông nhựa: công suất ≥ 130 CV (hoặc ≥100 tấn/ h);- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
8Lu rung 1 bánh thép ≥15T (lu tái chế)Lu rung 1 bánh thép: có trọng lượng tĩnh tối thiểu 15T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
9Lu rung chân cừu ≥15T (lu tái chế)- Lu rung chân cừu: có trọng lượng tĩnh tối thiểu 15T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
10Lu rung 2 bánh thép 10-12T (lu tái chế và BTN)- Lu rung 2 bánh thép có trọng lượng tĩnh 10-12T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
11Lu bánh thép ≥12T (lu tái chế và BTN)- Lu bánh thép có trọng lượng ≥12T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
12Lu bánh lốp ≥16T (lu tái chế và BTN)- Lu bánh lốp có trọng lượng ≥16T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
13Lu bánh sắt 6-8T (lu BTN)- Lu bánh sắt có trọng lượng 6-8T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
14Máy san ≥110CV- Máy san có công suất >=110 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.2
15Máy ủi ≥110 CVHiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
16Thiết bị sơn kẻ vạch tự động (phun hoặc ép đẩy)- Thiết bị thi công sơn tự động (phun hoặc ép đẩy) là thiết bị được trang bị:+ Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động trong thùng đốt và ở cửa phun;+ Hệ thống điều khiển mẫu kẻ đường điện tử và có thể lập trình, hoặc hệ thống điều khiển cơ học để có khả năng sơn các đường ”đứt đoạn” hoặc đường liền mạch;+ Hệ thống kiểm soát áp lực tự động kiểm soát chiều dày vạch sơn và mật độ bi phản quang theo yêu cầu dự án.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1
17Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,75m3- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Phòng thí nghiệm hợp chuẩn
- Nhà thầu phải bố trí phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (là phòng thí nghiệm có giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động thí nghiệm chuyên ngành xây dựng hoặc quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS theo quy định còn hiệu lực, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử để phục vụ dự án, có đầy đủ các danh mục phép thử đáp ứng yêu cầu công tác thí nghiệm của gói thầu, trong đó, phải có thí nghiệm các chỉ tiêu về BTN, hằn lún vệt bánh xe, tái sinh nguội…). Trường hợp nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn, phải có hợp đồng thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị, nhân sự thí nghiệm theo yêu cầu của gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. Các thiết bị thí nghiệm phải có kết quả kiểm định (hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương) còn hiệu lực và có bảng kê khai thiết bị thí nghiệm kèm theo.
1
2
Máy tái chế (cào bóc tái sinh nguội) chuyên dụng công suất tối thiểu 400HP
- Máy cào bóc, tái chế chuyên dụng có công suất tối thiểu 400HP và các tính năng phải đạt yêu cầu quy định tại TCVN13150-2:2020- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên
1
3
Máy cào bóc mặt đường công suất C1000
- Máy cào bóc mặt đường công suất C1000 tự hành, có khả năng điều chỉnh chiều sâu cào bóc mặt đường nhựa cũ theo thiết kế đảm bảo yêu cầu kỹ thuật .- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
2
4
Máy rải xi măng
- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
1
5
Trạm trộn Bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h
Trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất ≥ 100T/h, phải có thiết bị cấp phụ gia SBS tự động hoặc tương đương;- Trạm trộn bê tông nhựa đã được lắp đặt, đang trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để sản xuất; có giấy chứng nhận đăng kiểm, kiểm định còn hiệu lực.* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
1
6
Máy rải vật liệu tái chế nguội công suất ≥ 130 CV
- Máy rải vật liệu tái chế nguội công suất ≥ 130 CV áp dụng cho trường hợp Máy tái chế chuyên dụng không có tính năng san rãi vật liệu tái chế nguội.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
1
7
Máy rải Bê tông nhựa ≥ 130 CV
Máy rải Bê tông nhựa: công suất ≥ 130 CV (hoặc ≥100 tấn/ h);- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
1
8
Lu rung 1 bánh thép ≥15T (lu tái chế)
Lu rung 1 bánh thép: có trọng lượng tĩnh tối thiểu 15T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
1
9
Lu rung chân cừu ≥15T (lu tái chế)
- Lu rung chân cừu: có trọng lượng tĩnh tối thiểu 15T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
1
10
Lu rung 2 bánh thép 10-12T (lu tái chế và BTN)
- Lu rung 2 bánh thép có trọng lượng tĩnh 10-12T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
2
11
Lu bánh thép ≥12T (lu tái chế và BTN)
- Lu bánh thép có trọng lượng ≥12T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
2
12
Lu bánh lốp ≥16T (lu tái chế và BTN)
- Lu bánh lốp có trọng lượng ≥16T;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
2
13
Lu bánh sắt 6-8T (lu BTN)
- Lu bánh sắt có trọng lượng 6-8T- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động; có chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực.- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
1
14
Máy san ≥110CV
- Máy san có công suất >=110 CV;- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
2
15
Máy ủi ≥110 CV
Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
1
16
Thiết bị sơn kẻ vạch tự động (phun hoặc ép đẩy)
- Thiết bị thi công sơn tự động (phun hoặc ép đẩy) là thiết bị được trang bị:+ Hệ thống kiểm soát nhiệt độ tự động trong thùng đốt và ở cửa phun;+ Hệ thống điều khiển mẫu kẻ đường điện tử và có thể lập trình, hoặc hệ thống điều khiển cơ học để có khả năng sơn các đường ”đứt đoạn” hoặc đường liền mạch;+ Hệ thống kiểm soát áp lực tự động kiểm soát chiều dày vạch sơn và mật độ bi phản quang theo yêu cầu dự án.- Hiện trong tình trạng hoạt động tốt và sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
1
17
Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,75m3
- Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động;- Nhà thầu phải đóng kèm các tài liệu liên quan để chứng minh tính sẵn sàng của các thiết bị như giấy chứng nhận đăng kiểm/kiểm định còn hiệu lực, các thiết bị xe máy chuyên dùng phải có Chứng nhận kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trong khai thác, sử dụng (theo các Thông tư của Bộ GTVT: số 89/2015/TT-BGTVT ngày 31/12/2015; số 42/2018/TT-BGTVT ngày 30/7/2018 và số 23/2020/TT-BGTVT ngày 01/10/2020).* Tài liệu cần nộp: Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu và bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh về sở hữu, đi thuê, công suất, đặc điểm thiết bị, số lượng nêu trên.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cào bóc mặt BTN chiều dày 6cm
2.128 m2
2 Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 T/C 0.5kg/m2
2.128 m2
3 Rải thảm lớp BTN C19 dày 6cm ( Bằng cao độ mặt đương hiện trạng )
2.128 m2
4 Thi công cào bóc tái sinh tại chỗ Bitum bọt và xi măng dày 15cm (bằng mặt hiện trạng )
52.070,5 m2
5 Cào bóc lớp BTN hư hỏng trung bình 13cm
937,5 m2
6 Tưới nhũ tương thấm bám phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn 1kg/m2
937,5 m2
7 Rải thảm lớp đá dăm đen dày 7cm
937,5 m2
8 Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 T/C 0.5kg/m2
937,5 m2
9 Rải thảm lớp BTN C19 dày 6cm(Bằng cao độ mặt đương hiện trạng)
937,5 m2
10 Đào kết cấu đường cũ đến chiều sâu 38cm
58,33 m3
11 Rải lớp CPĐD loại I dày 32cm( chia 2 lớp )
49,12 m3
12 Tưới nhũ tương phân tách chậm CSS-1 tiêu chuẩn1kg/m2
153,5 m2
13 Rải thảm lớp BTN C19 dày 6cm (Bằng cao độ mặt đương hiện trạng)
153,5 m2
14 Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 T/C 0.5kg/m2
133.286,7255 m2
15 Bù vênh BTN C12.5 dày trung bình 0.86cm
86.983,8532 m2
16 Thảm tăng cường BTN C12.5 dày 6cm (Sử dụng phụ gia SBS hoặc tương đương)
133.286,7255 m2
17 Vuốt lề bằng đất
85,4098 m3
18 Vuốt lề bằng BTXMM150# đá 1x2
214,1219 m3
19 Tưới nhũ tương phân tách nhanh CRS-1 T/C 0.5kg/m2
840 m2
20 Thảm tăng cường BTN C12.5 dày TB 3cm
840 m2
21 Sơn vạch đường 3.1a ( Vạch liền mầu trắng rộng 0.15m, dày 2.0mm)
2.919,594 m2
22 Sơn vạch đường 3.1b (Vạch đứt mầu trắng rộng 0.15m, dày 2.0mm)
23,94 m2
23 Sơn vạch đường 2.1 (Vạch mầu trắng rộng 0.15m, dài 3m, cách nhau 6m, dày 2.0mm)
691,7255 m2
24 Di chuyển dải phân cách giữa
2.240 m
25 Thanh thải lòng rãnh
143,636 m3
26 Phá bỏ bê tông cổ rãnh hư hỏng
52,5708 m3
27 Nắp rãnh chịu lực phần lắp ghép
709 m
28 Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ
9 m
29 Thân rãnh chịu lực phần đổ tại chỗ
718,18 m
30 Hố ga
25 Cái
31 Biển làm mới
8 cái
32 Dán ký hiệu biển, mặt phản quang
33 cái
33 Cột biển báo
30 Cột
34 Thanh thải lòng rãnh
433,872 m3
35 Phá bỏ bê tông cổ rãnh hư hỏng
158,7972 m3
36 Nắp rãnh chịu lực phần lắp ghép
1.901 m
37 Nắp rãnh chịu lực đổ tại chỗ
134 m
38 Thân rãnh chịu lực phần đổ tại chỗ
2.169,36 m
39 Hố ga
47 Cái
40 Đảm bảo giao thông
1 TB

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án 5 như sau:

  • Có quan hệ với 157 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,52 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 5,83%, Xây lắp 74,44%, Tư vấn 19,17%, Phi tư vấn 0,56%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.924.946.367.171 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.888.071.261.460 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,92%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 307

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây