Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 12:42 16/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây tường bao, lát sân và rãnh thoát nước trường THCS xã Quỳnh Hải
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc công trình Xây tường bao, lát sân và rãnh thoát nước Trường THCS xã Quỳnh Hải
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 26/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
12:34 16/07/2022
đến
14:00 26/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 26/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/07/2022 (24/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây tường bao, lát sân và rãnh thoát nước trường THCS xã Quỳnh Hải
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải (xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần xây dựng công trình Minh Anh (Khu Nhân Cầu 1, thị trấn Hưng Hà, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Quỳnh Phụ (Trụ sở UBND huyện Quỳnh Phụ, thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, Thái Bình) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải (xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải (xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Quỳnh Hải - Địa chỉ: xã Quỳnh Hải, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Thái Bình (Số 233 phố Hai Bà Trưng, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) hoặc có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên.53
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường2kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường1kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHÁ DỠ:
1Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤20cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,4m
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạchTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,8205m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2282100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2282100m3/1km
5Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12gốc
7Đắp nền móng công trình - nền hố đào gốc câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt28,8m3
8Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt37,2m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,372100m3
10Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,372100m3/1km
BTHÁO DỠ NHÀ TÔN:
1Tháo dỡ tấm lợp - TônTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,7719100m2
2Tháo dỡ cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,16m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0897tấn
4Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8938tấn
CTƯỜNG BAO
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,563100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,36711m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,374100m2
4Nilon lót nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt142,12m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,212m3
6Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,8369100m2
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2268tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3505tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,8746m3
10Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,151m3
11Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,7242m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,1804100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,4384tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3922tấn
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,1445m3
16Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5789100m3
17Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3859100m3
18Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3859100m3/1km
19Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,6634m3
20Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt161,0538m2
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.078,4914m2
22Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75,24m
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.264,6109m2
24Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4299tấn
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt17,1182m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,34551m2
27Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,232m2
DTHOÁT NƯỚC
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5808100m3
2Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,45281m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6159100m3
4Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6159100m3/1km
5Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2053100m3
6Đắp nền móng công trìnhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,1561m3
7Nilon lót nềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91,5612m2
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2496100m2
9Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,1561m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,7376m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,16100m
13Lắp đặt côn, chếch nhựa miệng bát - Đường kính 89mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
14Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 160mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
15Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,12100m
17Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt116,314m2
18Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt42,68m2
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,3174m3
20Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6245tấn
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,2821100m2
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1121cấu kiện
23Gia công khung cửa thu nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,212tấn
24Gia công cửa thu nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,367tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,51m2
26Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,29m2
EBỒN CÂY
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,20321m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,516100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,128m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9464m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt130,8m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,16m2
7Đào thay cát các ô cây tại sân số 5Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,71m3
8Đắp đất màu ô câyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt31,98m3
9Trồng cây sao đen đường kính gốc 12-15cm, cao từ 4-5mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt36cây
FSÂN TRƯỜNG
1Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,7846100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,5m3
3Linon lót trước khi đổ bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4.158,2m2
4Bê tông nền, M200, đá 2x4, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt415,82m3
5Cắt mạch co giãn nền sân bê tôngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.551,5m
6Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2.545,7m2
7Mua, lắp dụng trụ bóng rổTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2trụ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt1
2Búa căn khí nénCòn sử dụng tốt1
3Máy nén khíCòn sử dụng tốt1
4Máy cắt gạch đáCòn sử dụng tốt1
5Máy đầm cócCòn sử dụng tốt1
6Máy đầm bànCòn sử dụng tốt1
7Máy đầm dùiCòn sử dụng tốt1
8Máy trộn bê tôngCòn sử dụng tốt1
9Máy trộn vữaCòn sử dụng tốt1
10Máy đàoCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt
1
2
Búa căn khí nén
Còn sử dụng tốt
1
3
Máy nén khí
Còn sử dụng tốt
1
4
Máy cắt gạch đá
Còn sử dụng tốt
1
5
Máy đầm cóc
Còn sử dụng tốt
1
6
Máy đầm bàn
Còn sử dụng tốt
1
7
Máy đầm dùi
Còn sử dụng tốt
1
8
Máy trộn bê tông
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy trộn vữa
Còn sử dụng tốt
1
10
Máy đào
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤20cm
3,4 m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
2 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch
22,8205 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
0,2282 100m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
4 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
0,2282 100m3/1km Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
5 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
12 cây Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
6 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
12 gốc Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
7 Đắp nền móng công trình - nền hố đào gốc cây
28,8 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
8 Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông
37,2 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV
0,372 100m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
10 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV
0,372 100m3/1km Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
11 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn
1,7719 100m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
12 Tháo dỡ cửa
8,16 m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - cột thép
0,0897 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
14 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ
0,8938 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
15 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,563 100m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
16 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
17,3671 1m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
17 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,374 100m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
18 Nilon lót nền
142,12 m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
19 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
14,212 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
2,8369 100m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2268 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
1,3505 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
23 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
25,8746 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
24 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30
56,151 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
25 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
11,7242 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
26 Ván khuôn xà dầm, giằng
2,1804 100m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,4384 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,3922 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
30,1445 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
30 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90
0,5789 100m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
31 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,3859 100m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
32 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,3859 100m3/1km Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
33 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
73,6634 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
161,0538 m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
35 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
1.078,4914 m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
36 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30
75,24 m Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
37 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
1.264,6109 m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
38 Gia công cửa sắt, hoa sắt
0,4299 tấn Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
39 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại
17,1182 m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
29,3455 1m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
41 Lắp dựng hoa sắt cửa
27,232 m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
42 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,5808 100m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
43 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
6,4528 1m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
44 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,6159 100m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
45 Vận chuyển đất 5km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
0,6159 100m3/1km Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
46 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90
0,2053 100m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
47 Đắp nền móng công trình
9,1561 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
48 Nilon lót nền
91,5612 m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
49 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,2496 100m2 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
50 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30
9,1561 m3 Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 84

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây