Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Tên dự án là: Xây dựng nhà luyện tập thể thao đa năng và các hạng mục phụ trợ cơ quan Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Phủ Lý Thời gian thực hiện hợp đồng là : 08 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 08 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.322.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.864.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.370.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.685.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.370.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác). | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà luyện tập thể thao đa năng | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Theo HSTK được duyệt | 0,0257 | tấn |
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 0,0985 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 0,0063 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Như trên | 0,0117 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 0,1086 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông | Như trên | 0,9105 | m3 |
| 7 | Ép trước cọc BTCT | Như trên | 0,14 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 0,1375 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 1,2153 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 4,5741 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 0,3196 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | Như trên | 0,597 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 5,0031 | 100m2 |
| 14 | Gia công đoạn cọc ép âm | Như trên | 94,2 | kg |
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông | Như trên | 41,9737 | m3 |
| 16 | Ép trước cọc BTCT | Như trên | 7,65 | 100m |
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Như trên | 0,51 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 2,55 | m3 |
| 19 | Đào móng b | Như trên | 0,9377 | 100m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Như trên | 23,4425 | 1m3 |
| 21 | Đào móng | Như trên | 0,7054 | 100m3 |
| 22 | Đào móng băng | Như trên | 17,635 | 1m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 12,025 | m3 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,7076 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,6793 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,6828 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 3,4477 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,8142 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,0922 | 100m2 |
| 30 | Bê tông móng | Như trên | 45,871 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,1278 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,9076 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,3708 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cột SX | Như trên | 4,0473 | m3 |
| 35 | Xây móng | Như trên | 5,6479 | m3 |
| 36 | Xây móng | Như trên | 24,8262 | m3 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,2011 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,8477 | tấn |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,4131 | 100m2 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 6,8166 | m3 |
| 41 | Đắp đất | Như trên | 1,3342 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,7197 | 100m3 |
| 43 | Đắp cát công trình | Như trên | 2,232 | 100m3 |
| 44 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành | Như trên | 63,7726 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 0,6434 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 2,4216 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | Như trên | 0,1692 | tấn |
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Như trên | 0,3161 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | Như trên | 2,6487 | 100m2 |
| 50 | Bê tông cọc, cột, bê tông | Như trên | 22,2214 | m3 |
| 51 | Ép trước cọc BTCT | Như trên | 4,05 | 100m |
| 52 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Như trên | 0,27 | 100m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Như trên | 1,35 | m3 |
| 54 | Đào móng | Như trên | 0,6232 | 100m3 |
| 55 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Như trên | 15,58 | 1m3 |
| 56 | Đào móng | Như trên | 0,5287 | 100m3 |
| 57 | Đào móng băng | Như trên | 13,2175 | 1m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 7,1042 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,4756 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,4448 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,5731 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 2,7892 | tấn |
| 63 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,5299 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,8609 | 100m2 |
| 65 | Bê tông móng | Như trên | 32,3295 | m3 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,0525 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,5727 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,1718 | 100m2 |
| 69 | Bê tông cột SX | Như trên | 1,5286 | m3 |
| 70 | Xây móng | Như trên | 13,8343 | m3 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,1315 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,5673 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2795 | 100m2 |
| 74 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 4,6114 | m3 |
| 75 | Đắp đất | Như trên | 0,9457 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,4942 | 100m3 |
| 77 | Đắp cát công trình | Như trên | 0,461 | 100m3 |
| 78 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành | Như trên | 27,8543 | m3 |
| 79 | Đào móng | Như trên | 0,2488 | 100m3 |
| 80 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 1,28 | m3 |
| 81 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,023 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,203 | tấn |
| 83 | Bê tông móng SX | Như trên | 1,296 | m3 |
| 84 | Xây tường thẳng | Như trên | 4,0286 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng | Như trên | 0,4562 | m3 |
| 86 | Trát tường trong | Như trên | 23,835 | m2 |
| 87 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 23,835 | m2 |
| 88 | Láng nền, sàn có đánh màu | Như trên | 6,5287 | m2 |
| 89 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Như trên | 32,6435 | m2 |
| 90 | Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốt | Như trên | 2 | ht |
| 91 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,0944 | tấn |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0384 | 100m2 |
| 93 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Như trên | 0,864 | m3 |
| 94 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 10 | 1cấu kiện |
| 95 | Trát tường ngoài | Như trên | 24 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu | Như trên | 10,8 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,5848 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 1,8703 | tấn |
| 99 | Ván khuôn cột | Như trên | 1,4588 | 100m2 |
| 100 | Bê tông cột SX | Như trên | 10,8576 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,4608 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,6701 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,6856 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 2,2323 | tấn |
| 105 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,8215 | 100m2 |
| 106 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Như trên | 0,9314 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Như trên | 22,57 | m3 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,6084 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 1,8052 | tấn |
| 110 | Ván khuôn cột | Như trên | 1,5517 | 100m2 |
| 111 | Bê tông cột SX | Như trên | 11,8336 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,4327 | 100m2 |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,9082 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,7473 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 1,9833 | tấn |
| 116 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 1,5612 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Như trên | 1,6753 | tấn |
| 118 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Như trên | 31,5078 | m3 |
| 119 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,067 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,0272 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,0767 | tấn |
| 122 | Bê tông cột SX | Như trên | 0,4752 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,112 | 100m2 |
| 124 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0362 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,2374 | tấn |
| 126 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 1,2324 | m3 |
| 127 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Như trên | 0,1507 | tấn |
| 128 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Như trên | 12,8417 | tấn |
| 129 | Lắp vì kèo thép | Như trên | 12,8417 | tấn |
| 130 | Gia công giằng mái thép | Như trên | 0,0991 | tấn |
| 131 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Như trên | 0,0991 | tấn |
| 132 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 4,2563 | tấn |
| 133 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 4,2563 | tấn |
| 134 | Bu long neo | Như trên | 96 | bộ |
| 135 | Bu long | Như trên | 96 | bộ |
| 136 | Tăng đơ | Như trên | 44 | bộ |
| 137 | Bu long | Như trên | 180 | bộ |
| 138 | Bu long | Như trên | 720 | bộ |
| 139 | Sơn sắt thép | Như trên | 498,0086 | 1m2 |
| 140 | Lợp mái che tường | Như trên | 6,84 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,3503 | tấn |
| 142 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 1,1556 | tấn |
| 143 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,8156 | 100m2 |
| 144 | Bê tông cột SX | Như trên | 4,6134 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 1,9354 | 100m2 |
| 146 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,2577 | tấn |
| 147 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,3453 | tấn |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 1,836 | tấn |
| 149 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,8255 | 100m2 |
| 150 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Như trên | 1,0411 | tấn |
| 151 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Như trên | 23,6347 | m3 |
| 152 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,0158 | tấn |
| 153 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | Như trên | 0,0539 | tấn |
| 154 | Ván khuôn cột | Như trên | 0,0447 | 100m2 |
| 155 | Bê tông cột SX | Như trên | 0,2376 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,6035 | 100m2 |
| 157 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0479 | tấn |
| 158 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,3194 | tấn |
| 159 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1609 | 100m2 |
| 160 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Như trên | 0,3008 | tấn |
| 161 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái | Như trên | 5,6816 | m3 |
| 162 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Như trên | 0,0754 | tấn |
| 163 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ | Như trên | 0,9213 | tấn |
| 164 | Lắp vì kèo thép | Như trên | 0,9213 | tấn |
| 165 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 1,0105 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 1,0105 | tấn |
| 167 | Bu long neo | Như trên | 64 | bộ |
| 168 | Sơn sắt thép | Như trên | 99,5712 | 1m2 |
| 169 | Lợp mái che tường | Như trên | 2,73 | 100m2 |
| 170 | Xây tường thẳng | Như trên | 224,4334 | m3 |
| 171 | Xây tường thẳng | Như trên | 4,0928 | m3 |
| 172 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác | Như trên | 20,6 | m3 |
| 173 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,3639 | 100m2 |
| 174 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Như trên | 0,1278 | tấn |
| 175 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước | Như trên | 0,3137 | tấn |
| 176 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng | Như trên | 2,8824 | m3 |
| 177 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 4,6422 | m3 |
| 178 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác | Như trên | 12,0605 | m3 |
| 179 | Đắp cát công trình | Như trên | 0,2654 | 100m3 |
| 180 | Lát đá granit bậc tam cấp | Như trên | 77,5936 | m2 |
| 181 | Ốp đá granit vào tường có chốt Inox | Như trên | 7,65 | m2 |
| 182 | Lát gạch Terazzo đường dốc | Như trên | 7,524 | m2 |
| 183 | Trát tường ngoài | Như trên | 879,5293 | m2 |
| 184 | Trát tường trong | Như trên | 1.125,5254 | m2 |
| 185 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Như trên | 484,6244 | m2 |
| 186 | Trát trần | Như trên | 333,5835 | m2 |
| 187 | Trát xà dầm | Như trên | 499,8536 | m2 |
| 188 | Đắp phào đơn | Như trên | 133,738 | m |
| 189 | Trát gờ chỉ | Như trên | 452,058 | m |
| 190 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 1.326,3851 | m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả | Như trên | 1.452,7154 | m2 |
| 192 | Ốp đá xanh chân tường | Như trên | 61,8745 | m2 |
| 193 | Trát tạo nền | Như trên | 44,185 | m2 |
| 194 | Đắp chữ mặt tiền tên công trình | Như trên | 18 | công |
| 195 | Đắp lô gô thể thao | Như trên | 30 | công |
| 196 | Đắp chi tiết trang trí đầu cột mái | Như trên | 32 | chiếc |
| 197 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 259,5368 | m2 |
| 198 | Láng nền, sàn không đánh màu | Như trên | 232,1304 | m2 |
| 199 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Như trên | 18,424 | 10m |
| 200 | Cung cấp bột Hardener | Như trên | 2.394,1704 | kg |
| 201 | Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thao | Như trên | 798,0568 | m2 |
| 202 | Cung cấp sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớp | Như trên | 638,4454 | kg |
| 203 | Cung cấp xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11A | Như trên | 638,4454 | kg |
| 204 | Cung cấp sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớp | Như trên | 1.064,0757 | kg |
| 205 | Cung cấp sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớp | Như trên | 456,0325 | kg |
| 206 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông | Như trên | 798,0568 | 1m2 |
| 207 | Lát nền, sàn | Như trên | 91,004 | m2 |
| 208 | Lát nền, sàn | Như trên | 21,0168 | m2 |
| 209 | Ốp tường gạch | Như trên | 78,568 | m2 |
| 210 | Gia công sản xuất cửa đi 4 cánh mở quay | Như trên | 42,93 | m2 |
| 211 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Như trên | 2 | bộ |
| 212 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Như trên | 8 | bộ |
| 213 | Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính 2 lớp | Như trên | 39,3 | m2 |
| 214 | Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hất | Như trên | 29 | bộ |
| 215 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 82,23 | m2 |
| 216 | Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính 2 lớp | Như trên | 61,872 | m2 |
| 217 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Như trên | 61,872 | m2 |
| 218 | Cung cấp nan nhôm cửa cuốn tự động có khe thoáng | Như trên | 30,6 | m2 |
| 219 | Cung cấp bộ tời điện | Như trên | 3 | bộ |
| 220 | Cung cấp bộ lưu điện 24-48h | Như trên | 3 | bộ |
| 221 | Lắp dựng cửa cuốn | Như trên | 30,6 | m2 |
| 222 | Gia công lắp đặt vách ngăn xí | Như trên | 23,0268 | m2 |
| 223 | Cung cấp bàn đá granit đỡ bồn rửa | Như trên | 1,7174 | m2 |
| 224 | Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, chống gió bão | Như trên | 22,8 | m |
| 225 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inox | Như trên | 1,2474 | tấn |
| 226 | Gia công sản xuất lam chớp thông gió | Như trên | 2,3663 | tấn |
| 227 | Sơn sắt thép | Như trên | 168,552 | 1m2 |
| 228 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 182,718 | m2 |
| 229 | Gia công hệ khung thép mạ kẽm trần, vách thạch cao | Như trên | 3,5127 | tấn |
| 230 | Lắp hệ khung thép mạ kẽm trần, vách thạch cao | Như trên | 3,5127 | tấn |
| 231 | Thi công tường | Như trên | 26,67 | m2 |
| 232 | Thi công trần phẳng | Như trên | 676,724 | m2 |
| 233 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Như trên | 730,064 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả | Như trên | 730,064 | m2 |
| 235 | Cung cấp lắp đặt phào góc trần | Như trên | 113,2 | m |
| 236 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài | Như trên | 12,331 | 100m2 |
| 237 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Như trên | 8,6918 | 100m2 |
| 238 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong | Như trên | 42,8303 | 100m2 |
| 239 | Lắp đặt đèn pha LED gắn tường | Như trên | 30 | bộ |
| 240 | Lắp đặt đèn LED | Như trên | 36 | bộ |
| 241 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần | Như trên | 9 | bộ |
| 242 | Lắp đặt đèn LED | Như trên | 4 | bộ |
| 243 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm | Như trên | 28 | cái |
| 244 | Lắp đặt quạt công nghiệp treo tường | Như trên | 16 | cái |
| 245 | Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặt | Như trên | 22 | cái |
| 246 | Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặt | Như trên | 35 | cái |
| 247 | Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặt | Như trên | 40 | cái |
| 248 | Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm, mặt | Như trên | 18 | cái |
| 249 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Như trên | 136 | hộp |
| 250 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 1.570 | m |
| 251 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 580 | m |
| 252 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như trên | 880 | m |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Như trên | 950 | m |
| 254 | Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Như trên | 35 | m |
| 255 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Như trên | 70 | m |
| 256 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 30 | m |
| 257 | Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Như trên | 140 | m |
| 258 | Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500 | Như trên | 4 | bộ |
| 259 | Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3 | Như trên | 145 | m |
| 260 | Lắp đặt các automat 1P 16A | Như trên | 28 | cái |
| 261 | Lắp đặt các automat 1P 25A | Như trên | 8 | cái |
| 262 | Lắp đặt các automat 1P 63A | Như trên | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt các automat 1P 80A | Như trên | 1 | cái |
| 264 | Lắp đặt các automat 1P 125A | Như trên | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 350x250x150 | Như trên | 1 | hộp |
| 266 | Lắp đặt tủ nhựa chống cháy 200x250x100 | Như trên | 6 | hộp |
| 267 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Như trên | 2 | bộ |
| 268 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Như trên | 8 | cái |
| 269 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Như trên | 175 | m |
| 270 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Như trên | 80 | m |
| 271 | Đào móng băng | Như trên | 23,2875 | 1m3 |
| 272 | Gia công, đóng Cọc tiếp địa | Như trên | 10 | cọc |
| 273 | Lấp đất móng tiếp địa | Như trên | 0,2329 | 100m3 |
| 274 | Lắp đặt cầu chắn rác | Như trên | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt cầu chắn rác | Như trên | 5 | cái |
| 276 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối | Như trên | 0,9 | 100m |
| 277 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối | Như trên | 0,3 | 100m |
| 278 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối | Như trên | 12 | cái |
| 279 | Lắp đặt Cút nhựa uPVC nối | Như trên | 5 | cái |
| 280 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối | Như trên | 24 | cái |
| 281 | Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nối | Như trên | 10 | cái |
| 282 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, nối | Như trên | 0,22 | 100m |
| 283 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 284 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Như trên | 2 | bộ |
| 285 | Lắp đặt xí bệt két liền | Như trên | 4 | bộ |
| 286 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Như trên | 2 | bộ |
| 287 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Như trên | 2 | bộ |
| 288 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Như trên | 4 | bộ |
| 289 | Cung cấp lắp đặt máy bơm nước | Như trên | 1 | bộ |
| 290 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 291 | Chân đế bồn nước Inox | Như trên | 1 | bộ |
| 292 | Lắp đặt van phao điện D32 | Như trên | 1 | cái |
| 293 | Lắp đặt van khoá PPR | Như trên | 2 | cái |
| 294 | Lắp đặt van khoá | Như trên | 7 | cái |
| 295 | Lắp đặt cút nhựa PPR | Như trên | 6 | cái |
| 296 | Lắp đặt cút nhựa PPR | Như trên | 12 | cái |
| 297 | Lắp đặt cút nhựa PPR | Như trên | 16 | cái |
| 298 | Lắp đặt Cút thu PPR | Như trên | 4 | cái |
| 299 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR | Như trên | 1 | cái |
| 300 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR | Như trên | 2 | cái |
| 301 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR | Như trên | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt Tê thu nhựa PPR | Như trên | 14 | cái |
| 303 | Lắp đặt Côn thu PPR, | Như trên | 2 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR | Như trên | 0,06 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR | Như trên | 0,32 | 100m |
| 306 | Lắp đặt ống nhựa nhựa PPR | Như trên | 0,25 | 100m |
| 307 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90 | Như trên | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Như trên | 0,08 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Như trên | 0,12 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Như trên | 0,18 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống nhựa uPVC | Như trên | 0,08 | 100m |
| 312 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 313 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 314 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 316 | Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt Cút nhựa 135 uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 318 | Lắp đặt Cút nhựa 135 uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 319 | Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVC | Như trên | 2 | cái |
| 321 | Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVC | Như trên | 3 | cái |
| 322 | Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa tôn tráng kẽm | Như trên | 10 | hộp |
| 323 | Bình CO2 cứu hỏa loại MT5-5kg | Như trên | 20 | bình |
| 324 | Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháy | Như trên | 10 | bộ |
| B | Hạng mục: Các hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng | Như trên | 0,4376 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng | Như trên | 10,9389 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1853 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 5,7437 | m3 |
| 5 | Xây rãnh thoát nước | Như trên | 8,1523 | m3 |
| 6 | Trát tường trong | Như trên | 74,112 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu | Như trên | 27,792 | m2 |
| 8 | Đắp đất | Như trên | 0,1823 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,3647 | 100m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,3036 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,3706 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông | Như trên | 4,784 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Như trên | 115 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng | Như trên | 0,1572 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | Như trên | 3,9294 | 1m3 |
| 16 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,0408 | 100m2 |
| 17 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 1,0404 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,0328 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng SX | Như trên | 0,6724 | m3 |
| 20 | Xây hố van, hố ga | Như trên | 2,4992 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, | Như trên | 19,2 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu | Như trên | 3,6 | m2 |
| 23 | Đắp đất | Như trên | 0,0655 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,131 | 100m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0328 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan ga | Như trên | 0,0592 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô | Như trên | 0,6724 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Như trên | 10 | 1cấu kiện |
| 29 | Đào móng | Như trên | 0,0994 | 100m3 |
| 30 | Đào móng băng | Như trên | 2,484 | 1m3 |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống | Như trên | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông | Như trên | 12 | 1 đoạn ống |
| 33 | Nối ống bê tông | Như trên | 11 | mối nối |
| 34 | Đắp cát công trình | Như trên | 0,1095 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,0147 | 100m3 |
| 36 | Đắp đất | Như trên | 0,731 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành | Như trên | 36,55 | m3 |
| 38 | Lát gạch Terrazzo | Như trên | 365,5 | m2 |
| 39 | Đục, cắt gạch nền sân để thu thoát nước vào ga, rãnh | Như trên | 125 | Cái |
| 40 | Đào móng | Như trên | 0,232 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng | Như trên | 5,8004 | 1m3 |
| 42 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 2,7203 | m3 |
| 43 | Xây móng | Như trên | 4,2373 | m3 |
| 44 | Xây móng | Như trên | 3,1074 | m3 |
| 45 | Đắp đất | Như trên | 0,1894 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,1006 | 100m3 |
| 47 | Xây tường thẳng | Như trên | 0,7914 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0162 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0762 | tấn |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0981 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 0,6696 | m3 |
| 52 | Xây cột, trụ | Như trên | 3,5066 | m3 |
| 53 | Trát tường ngoài, | Như trên | 38,9205 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang | Như trên | 42,504 | m2 |
| 55 | Láng nền, sàn không đánh màu | Như trên | 5,0807 | m2 |
| 56 | Trát gờ chỉ, | Như trên | 86,48 | m |
| 57 | Vét mạch lõm thân trụ | Như trên | 91,08 | m |
| 58 | Gia công tường diễu Inox hộp 304 | Như trên | 0,6223 | tấn |
| 59 | Chụp chân Inox304 D50 | Như trên | 266 | cái |
| 60 | Lắp dựng tường diễu Inox304 | Như trên | 42,3012 | m2 |
| 61 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Như trên | 6,852 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 79,6532 | m2 |
| 63 | Đào móng băng | Như trên | 0,6552 | 1m3 |
| 64 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 0,1344 | m3 |
| 65 | Xây móng | Như trên | 0,1386 | m3 |
| 66 | Đắp đất | Như trên | 0,3822 | 100m3 |
| 67 | Xây tường thẳng | Như trên | 0,1848 | m3 |
| 68 | Trát tường ngoài | Như trên | 3,906 | m2 |
| 69 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Như trên | 0,84 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 3,066 | m2 |
| 71 | Đổ đất màu bồn hoa | Như trên | 13,48 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Như trên | 70,959 | m2 |
| 73 | Tháo dỡ hàng rào dây thép gai | Như trên | 233,01 | m2 |
| 74 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Như trên | 531,5092 | m2 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Như trên | 54,0813 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,7003 | 100m3 |
| 77 | Đục nhám bề mặt vữa trát hiện trạng để ốp đá | Như trên | 59,8828 | m2 |
| 78 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Như trên | 63,6642 | m2 |
| 79 | Gia công hàng rào inox 304 | Như trên | 1,036 | tấn |
| 80 | Chụp trang trí ionx | Như trên | 252 | cái |
| 81 | Lắp dựng hàng rào Inox | Như trên | 68,67 | m2 |
| 82 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt | Như trên | 99,5093 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 99,5093 | m2 |
| 84 | Trát tường ngoài | Như trên | 531,5092 | m2 |
| 85 | Ốp đá tự nhiên chân tường | Như trên | 79,68 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 451,8292 | m2 |
| 87 | Đào móng băng | Như trên | 3,6621 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 0,2586 | m3 |
| 89 | Xây móng | Như trên | 0,7719 | m3 |
| 90 | Xây móng | Như trên | 0,2548 | m3 |
| 91 | Đắp đất | Như trên | 0,0238 | 100m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,1229 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,6989 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,4255 | 100m2 |
| 95 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 4,6807 | m3 |
| 96 | Xây tường thẳng | Như trên | 7,9966 | m3 |
| 97 | Xây tường thẳng | Như trên | 17,9595 | m3 |
| 98 | Xây cột, trụ | Như trên | 6,2557 | m3 |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0441 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,1946 | tấn |
| 101 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,2132 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 2,3404 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài | Như trên | 496,4769 | m2 |
| 104 | Trát trụ cột, lam đứng | Như trên | 88,6138 | m2 |
| 105 | Trát gờ chỉ | Như trên | 425,52 | m |
| 106 | Ốp đá chân tường | Như trên | 81,783 | m2 |
| 107 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 503,3077 | m2 |
| 108 | Gia công hàng rào inox 304 | Như trên | 2,8568 | tấn |
| 109 | Mũi mác inox 304 | Như trên | 4.143 | cái |
| 110 | Lắp dựng hàng rào Inox | Như trên | 185,382 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng | Như trên | 1,3702 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài | Như trên | 26,7798 | m2 |
| 113 | Trát gờ chỉ | Như trên | 55,92 | m |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả | Như trên | 26,7798 | m2 |
| 115 | Tháo dỡ, lắp dựng biển tên công trình, khẩu hiệu, huy hiệu | Như trên | 11,576 | m2 |
| 116 | Cung cấp lắp đặt biển điện tử chạy chữ Led 3 màu và hệ thống điện, điều khiển đặt trong phòng bảo vệ | Như trên | 9 | m2 |
| 117 | Cung cấp lắp đặt bổ sung huy hiệu Inox mạ vàng gắn mặt trong cổng | Như trên | 1 | cái |
| 118 | Đào móng băng | Như trên | 5,4432 | 1m3 |
| 119 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 0,42 | m3 |
| 120 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,0936 | 100m2 |
| 121 | Bê tông móng SX | Như trên | 1,44 | m3 |
| 122 | Đắp đất | Như trên | 0,0357 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,0187 | 100m3 |
| 124 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,2067 | tấn |
| 125 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,2067 | tấn |
| 126 | Gia công khung cột lán xe | Như trên | 0,1712 | tấn |
| 127 | Lắp dựng khung cột lán xe | Như trên | 0,1712 | tấn |
| 128 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,2856 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,2856 | tấn |
| 130 | Lợp mái che tường | Như trên | 0,6403 | 100m2 |
| 131 | Máng thu nước | Như trên | 5,9 | m |
| 132 | Lắp đặt cầu Inox chắn rác | Như trên | 4 | cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối | Như trên | 0,12 | 100m |
| 134 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối | Như trên | 16 | cái |
| 135 | Đai Inox neo ống vào cột | Như trên | 12 | bộ |
| 136 | Đào móng băng | Như trên | 4,536 | 1m3 |
| 137 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 0,35 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,078 | 100m2 |
| 139 | Bê tông móng SX | Như trên | 1,2 | m3 |
| 140 | Đắp đất | Như trên | 0,0299 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,0155 | 100m3 |
| 142 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,1723 | tấn |
| 143 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,1723 | tấn |
| 144 | Gia công khung cột lán xe | Như trên | 0,1427 | tấn |
| 145 | Lắp dựng khung cột lán xe | Như trên | 0,1427 | tấn |
| 146 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,2712 | tấn |
| 147 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,2712 | tấn |
| 148 | Lợp mái che tường | Như trên | 0,6131 | 100m2 |
| 149 | Máng thu nước | Như trên | 11,3 | m |
| 150 | Lắp đặt cầu Inox chắn rác | Như trên | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối | Như trên | 0,06 | 100m |
| 152 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối | Như trên | 8 | cái |
| 153 | Đai Inox neo ống vào cột | Như trên | 6 | bộ |
| 154 | Đào móng băng | Như trên | 5,4432 | 1m3 |
| 155 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 0,42 | m3 |
| 156 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,0936 | 100m2 |
| 157 | Bê tông móng SX | Như trên | 1,44 | m3 |
| 158 | Đắp đất | Như trên | 0,0358 | 100m3 |
| 159 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,0086 | 100m3 |
| 160 | Gia công cột bằng thép hình | Như trên | 0,2067 | tấn |
| 161 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,2067 | tấn |
| 162 | Gia công khung cột lán xe | Như trên | 0,1712 | tấn |
| 163 | Lắp dựng khung cột lán xe | Như trên | 0,1712 | tấn |
| 164 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,3354 | tấn |
| 165 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,3354 | tấn |
| 166 | Lợp mái che tường | Như trên | 0,7596 | 100m2 |
| 167 | Máng thu nước | Như trên | 14 | m |
| 168 | Lắp đặt cầu Inox chắn rác | Như trên | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối | Như trên | 0,06 | 100m |
| 170 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối | Như trên | 8 | cái |
| 171 | Đai Inox neo ống vào cột | Như trên | 6 | bộ |
| 172 | Đào móng | Như trên | 0,6128 | 100m3 |
| 173 | Đào móng băng | Như trên | 15,3188 | 1m3 |
| 174 | Đóng cọc tre | Như trên | 10,9782 | 100m |
| 175 | Bê tông lót móng SX | Như trên | 2,1956 | m3 |
| 176 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1422 | 100m2 |
| 177 | Lắp dựng cốt thép móng | Như trên | 0,3286 | tấn |
| 178 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,0641 | tấn |
| 179 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,3038 | tấn |
| 180 | Bê tông móng SX | Như trên | 3,0914 | m3 |
| 181 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 1,8286 | m3 |
| 182 | Đắp đất | Như trên | 0,2533 | 100m3 |
| 183 | Vận chuyển đất | Như trên | 0,5127 | 100m3 |
| 184 | Xây tường thẳng | Như trên | 7,579 | m3 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,023 | tấn |
| 186 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | Như trên | 0,1093 | tấn |
| 187 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,06 | 100m2 |
| 188 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | Như trên | 0,9143 | m3 |
| 189 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 0,1743 | 100m2 |
| 190 | Lắp dựng cốt thép sàn mái | Như trên | 0,2035 | tấn |
| 191 | Bê tông sàn mái SX | Như trên | 1,4497 | m3 |
| 192 | Xây tường thẳng | Như trên | 0,0178 | m3 |
| 193 | Trát tường ngoài | Như trên | 22,656 | m2 |
| 194 | Trát tường trong | Như trên | 83,096 | m2 |
| 195 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 41,548 | m2 |
| 196 | Láng nền, sàn có đánh màu | Như trên | 15,4568 | m2 |
| 197 | Trát tường trong | Như trên | 0,972 | m2 |
| 198 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 22,656 | m2 |
| 199 | Gia công lắp đặt nắp bể bằng tôn | Như trên | 1 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suát hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suát hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn ≥1kW | Công suát hoạt động ≥1W, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suát hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suát hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đào ≥0,8m3 | Công suát hoạt động ≥≥0,8m3, Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suát hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy mài ≥2,7kW | Công suát hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suát hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa ≥150l | Công suát hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥7T | Công suát hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy cắt bê tông ≥7,5KW | Công suát hoạt động ≥7,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW |
Công suát hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt |
2 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW |
Công suát hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Máy đầm bàn ≥1kW |
Công suát hoạt động ≥1W, Hoạt động tốt |
2 |
4 |
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg |
Công suát hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy đầm dùi ≥1,5kW |
Công suát hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt |
2 |
6 |
Máy đào ≥0,8m3 |
Công suát hoạt động ≥≥0,8m3, Hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy hàn điện ≥23kW |
Công suát hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy khoan bê tông |
Hoạt động tốt |
2 |
9 |
Máy mài ≥2,7kW |
Công suát hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt |
2 |
10 |
Máy trộn bê tông ≥250 lít |
Công suát hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt |
2 |
11 |
Máy trộn vữa ≥150l |
Công suát hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt |
2 |
12 |
Ô tô tự đổ ≥7T |
Công suát hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt |
2 |
13 |
Máy hàn nhiệt cầm tay |
Hoạt động tốt |
2 |
14 |
Máy cắt bê tông ≥7,5KW |
Công suát hoạt động ≥7,5kW, Hoạt động tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | 0,0257 | tấn | Theo HSTK được duyệt | ||
| 2 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | 0,0985 | tấn | Như trên | ||
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | 0,0063 | tấn | Như trên | ||
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | 0,0117 | tấn | Như trên | ||
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | 0,1086 | 100m2 | Như trên | ||
| 6 | Bê tông cọc, cột, bê tông | 0,9105 | m3 | Như trên | ||
| 7 | Ép trước cọc BTCT | 0,14 | 100m | Như trên | ||
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 0,1375 | m3 | Như trên | ||
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | 1,2153 | tấn | Như trên | ||
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | 4,5741 | tấn | Như trên | ||
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | 0,3196 | tấn | Như trên | ||
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, | 0,597 | tấn | Như trên | ||
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | 5,0031 | 100m2 | Như trên | ||
| 14 | Gia công đoạn cọc ép âm | 94,2 | kg | Như trên | ||
| 15 | Bê tông cọc, cột, bê tông | 41,9737 | m3 | Như trên | ||
| 16 | Ép trước cọc BTCT | 7,65 | 100m | Như trên | ||
| 17 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | 0,51 | 100m | Như trên | ||
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 2,55 | m3 | Như trên | ||
| 19 | Đào móng b | 0,9377 | 100m3 | Như trên | ||
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra | 23,4425 | 1m3 | Như trên | ||
| 21 | Đào móng | 0,7054 | 100m3 | Như trên | ||
| 22 | Đào móng băng | 17,635 | 1m3 | Như trên | ||
| 23 | Bê tông lót móng SX | 12,025 | m3 | Như trên | ||
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng | 0,7076 | tấn | Như trên | ||
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng | 0,6793 | tấn | Như trên | ||
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 0,6828 | tấn | Như trên | ||
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 3,4477 | tấn | Như trên | ||
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,8142 | 100m2 | Như trên | ||
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0922 | 100m2 | Như trên | ||
| 30 | Bê tông móng | 45,871 | m3 | Như trên | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | 0,1278 | tấn | Như trên | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ | 0,9076 | tấn | Như trên | ||
| 33 | Ván khuôn cột | 0,3708 | 100m2 | Như trên | ||
| 34 | Bê tông cột SX | 4,0473 | m3 | Như trên | ||
| 35 | Xây móng | 5,6479 | m3 | Như trên | ||
| 36 | Xây móng | 24,8262 | m3 | Như trên | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 0,2011 | tấn | Như trên | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng | 0,8477 | tấn | Như trên | ||
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4131 | 100m2 | Như trên | ||
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX | 6,8166 | m3 | Như trên | ||
| 41 | Đắp đất | 1,3342 | 100m3 | Như trên | ||
| 42 | Vận chuyển đất | 0,7197 | 100m3 | Như trên | ||
| 43 | Đắp cát công trình | 2,232 | 100m3 | Như trên | ||
| 44 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành | 63,7726 | m3 | Như trên | ||
| 45 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | 0,6434 | tấn | Như trên | ||
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | 2,4216 | tấn | Như trên | ||
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc | 0,1692 | tấn | Như trên | ||
| 48 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | 0,3161 | tấn | Như trên | ||
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc | 2,6487 | 100m2 | Như trên | ||
| 50 | Bê tông cọc, cột, bê tông | 22,2214 | m3 | Như trên |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Im lặng là vàng, nhưng đôi khi nó là tội lỗi. "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban chỉ huy quân sự thành phố Phủ Lý đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban chỉ huy quân sự thành phố Phủ Lý đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.