Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 16:27 31/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà luyện tập thể thao đa năng và các hạng mục phụ trợ cơ quan Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Phủ Lý
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT công trình: Xây dựng nhà luyện tập thể thao đa năng và các hạng mục phụ trợ cơ quan Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Phủ Lý
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:25 10/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:22 31/08/2022
đến
16:25 10/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:25 10/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
110.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm mười triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/09/2022 (09/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng nhà luyện tập thể thao đa năng và các hạng mục phụ trợ cơ quan Ban Chỉ huy Quân sự thành phố Phủ Lý
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 08 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tổ chức Tư vấn lập hồ sơ thiết kế Bản vẽ thi công và dự toán công trình: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Sông Hồng. + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá HSDT: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826 + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; E-HSDT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chỉ huy trưởng Ban chỉ huy Quân sự thành phố. Địa chỉ: phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý. Phố Trương Công Giai, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Số điện thoại: 02263.829.826
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
08 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 14.322.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.864.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.685.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.370.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp phải thỏa mãn Điều 74 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 quy định chi tiết một số nội dung về QLDA đầu tư xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành, (có bản chụp chứng thực). Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng tham gia vị trí chỉ huy trưởng hoặc Quyết định phân công làm chỉ huy trưởng của công trình tương tự (đối với Văn bản xác nhận của chủ đầu tư và Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).53
2Kỹ sư xây dựng1Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
3Kỹ sư xây dựng1Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).32
4Kỹ sư phụ trách an toàn lao động1Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự (đối với văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu như: Hợp đồng thi công xây lắp ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc tài liệu liên quan khác).Có Chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Nhà luyện tập thể thao đa năng
1Gia công, lắp đặt cốt thép cọcTheo HSTK được duyệt0,0257tấn
2Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên0,0985tấn
3Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên0,0063tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Như trên0,0117tấn
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên0,1086100m2
6Bê tông cọc, cột, bê tôngNhư trên0,9105m3
7Ép trước cọc BTCTNhư trên0,14100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên0,1375m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên1,2153tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên4,5741tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên0,3196tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,Như trên0,597tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên5,0031100m2
14Gia công đoạn cọc ép âmNhư trên94,2kg
15Bê tông cọc, cột, bê tôngNhư trên41,9737m3
16Ép trước cọc BTCTNhư trên7,65100m
17Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnNhư trên0,51100m
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên2,55m3
19Đào móng bNhư trên0,9377100m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm traNhư trên23,44251m3
21Đào móngNhư trên0,7054100m3
22Đào móng băngNhư trên17,6351m3
23Bê tông lót móng SXNhư trên12,025m3
24Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,7076tấn
25Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,6793tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,6828tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên3,4477tấn
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,8142100m2
29Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,0922100m2
30Bê tông móngNhư trên45,871m3
31Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,1278tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,9076tấn
33Ván khuôn cộtNhư trên0,3708100m2
34Bê tông cột SXNhư trên4,0473m3
35Xây móngNhư trên5,6479m3
36Xây móngNhư trên24,8262m3
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,2011tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,8477tấn
39Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,4131100m2
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên6,8166m3
41Đắp đấtNhư trên1,3342100m3
42Vận chuyển đấtNhư trên0,7197100m3
43Đắp cát công trìnhNhư trên2,232100m3
44Bê tông nền, máy bơm BT tự hànhNhư trên63,7726m3
45Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên0,6434tấn
46Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên2,4216tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép cọcNhư trên0,1692tấn
48Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngNhư trên0,3161tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọcNhư trên2,6487100m2
50Bê tông cọc, cột, bê tôngNhư trên22,2214m3
51Ép trước cọc BTCTNhư trên4,05100m
52Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnNhư trên0,27100m
53Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépNhư trên1,35m3
54Đào móngNhư trên0,6232100m3
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm traNhư trên15,581m3
56Đào móngNhư trên0,5287100m3
57Đào móng băngNhư trên13,21751m3
58Bê tông lót móng SXNhư trên7,1042m3
59Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,4756tấn
60Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,4448tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,5731tấn
62Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên2,7892tấn
63Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,5299100m2
64Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,8609100m2
65Bê tông móngNhư trên32,3295m3
66Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,0525tấn
67Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,5727tấn
68Ván khuôn cộtNhư trên0,1718100m2
69Bê tông cột SXNhư trên1,5286m3
70Xây móngNhư trên13,8343m3
71Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,1315tấn
72Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,5673tấn
73Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2795100m2
74Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên4,6114m3
75Đắp đấtNhư trên0,9457100m3
76Vận chuyển đấtNhư trên0,4942100m3
77Đắp cát công trìnhNhư trên0,461100m3
78Bê tông nền, máy bơm BT tự hànhNhư trên27,8543m3
79Đào móngNhư trên0,2488100m3
80Bê tông lót móng SXNhư trên1,28m3
81Ván khuôn móng cộtNhư trên0,023100m2
82Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,203tấn
83Bê tông móng SXNhư trên1,296m3
84Xây tường thẳngNhư trên4,0286m3
85Xây tường thẳngNhư trên0,4562m3
86Trát tường trongNhư trên23,835m2
87Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên23,835m2
88Láng nền, sàn có đánh màuNhư trên6,5287m2
89Ngâm nước xi măng chống thấm bểNhư trên32,6435m2
90Ống + tê + cút PVC D90 thông ngăn bể phốtNhư trên2ht
91Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,0944tấn
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0384100m2
93Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôNhư trên0,864m3
94Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên101cấu kiện
95Trát tường ngoàiNhư trên24m2
96Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên10,8m2
97Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,5848tấn
98Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên1,8703tấn
99Ván khuôn cộtNhư trên1,4588100m2
100Bê tông cột SXNhư trên10,8576m3
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,4608100m2
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,6701tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,6856tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên2,2323tấn
105Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,8215100m2
106Lắp dựng cốt thép sàn máiNhư trên0,9314tấn
107Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiNhư trên22,57m3
108Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,6084tấn
109Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên1,8052tấn
110Ván khuôn cộtNhư trên1,5517100m2
111Bê tông cột SXNhư trên11,8336m3
112Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,4327100m2
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,9082tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,7473tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên1,9833tấn
116Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên1,5612100m2
117Lắp dựng cốt thép sàn máiNhư trên1,6753tấn
118Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiNhư trên31,5078m3
119Ván khuôn cộtNhư trên0,067100m2
120Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,0272tấn
121Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,0767tấn
122Bê tông cột SXNhư trên0,4752m3
123Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,112100m2
124Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0362tấn
125Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,2374tấn
126Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên1,2324m3
127Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngNhư trên0,1507tấn
128Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏNhư trên12,8417tấn
129Lắp vì kèo thépNhư trên12,8417tấn
130Gia công giằng mái thépNhư trên0,0991tấn
131Lắp dựng giằng thép bu lôngNhư trên0,0991tấn
132Gia công xà gồ thépNhư trên4,2563tấn
133Lắp dựng xà gồ thépNhư trên4,2563tấn
134Bu long neoNhư trên96bộ
135Bu longNhư trên96bộ
136Tăng đơNhư trên44bộ
137Bu longNhư trên180bộ
138Bu longNhư trên720bộ
139Sơn sắt thépNhư trên498,00861m2
140Lợp mái che tườngNhư trên6,84100m2
141Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,3503tấn
142Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên1,1556tấn
143Ván khuôn cộtNhư trên0,8156100m2
144Bê tông cột SXNhư trên4,6134m3
145Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên1,9354100m2
146Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,2577tấn
147Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,3453tấn
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên1,836tấn
149Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,8255100m2
150Lắp dựng cốt thép sàn máiNhư trên1,0411tấn
151Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiNhư trên23,6347m3
152Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,0158tấn
153Lắp dựng cốt thép cột, trụNhư trên0,0539tấn
154Ván khuôn cộtNhư trên0,0447100m2
155Bê tông cột SXNhư trên0,2376m3
156Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,6035100m2
157Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0479tấn
158Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,3194tấn
159Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1609100m2
160Lắp dựng cốt thép sàn máiNhư trên0,3008tấn
161Bê tông xà dầm, giằng, sàn máiNhư trên5,6816m3
162Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngNhư trên0,0754tấn
163Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏNhư trên0,9213tấn
164Lắp vì kèo thépNhư trên0,9213tấn
165Gia công xà gồ thépNhư trên1,0105tấn
166Lắp dựng xà gồ thépNhư trên1,0105tấn
167Bu long neoNhư trên64bộ
168Sơn sắt thépNhư trên99,57121m2
169Lợp mái che tườngNhư trên2,73100m2
170Xây tường thẳngNhư trên224,4334m3
171Xây tường thẳngNhư trên4,0928m3
172Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácNhư trên20,6m3
173Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,3639100m2
174Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcNhư trên0,1278tấn
175Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nướcNhư trên0,3137tấn
176Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văngNhư trên2,8824m3
177Bê tông lót móng SXNhư trên4,6422m3
178Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khácNhư trên12,0605m3
179Đắp cát công trìnhNhư trên0,2654100m3
180Lát đá granit bậc tam cấpNhư trên77,5936m2
181Ốp đá granit vào tường có chốt InoxNhư trên7,65m2
182Lát gạch Terazzo đường dốcNhư trên7,524m2
183Trát tường ngoàiNhư trên879,5293m2
184Trát tường trongNhư trên1.125,5254m2
185Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangNhư trên484,6244m2
186Trát trầnNhư trên333,5835m2
187Trát xà dầmNhư trên499,8536m2
188Đắp phào đơnNhư trên133,738m
189Trát gờ chỉNhư trên452,058m
190Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên1.326,3851m2
191Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bảNhư trên1.452,7154m2
192Ốp đá xanh chân tườngNhư trên61,8745m2
193Trát tạo nềnNhư trên44,185m2
194Đắp chữ mặt tiền tên công trìnhNhư trên18công
195Đắp lô gô thể thaoNhư trên30công
196Đắp chi tiết trang trí đầu cột máiNhư trên32chiếc
197Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên259,5368m2
198Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên232,1304m2
199Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Như trên18,42410m
200Cung cấp bột HardenerNhư trên2.394,1704kg
201Công tác mài nhẵn bề mặt nền sân thể thaoNhư trên798,0568m2
202Cung cấp sơn CT11A chống thấm mặt sân, 2 lớpNhư trên638,4454kg
203Cung cấp xi măng pooclang PC40 để hòa trộn với sơn chống thấm CT11ANhư trên638,4454kg
204Cung cấp sơn lót Mastic SK6 để sơn tạo phẳng bề mặt sân, 2 lớpNhư trên1.064,0757kg
205Cung cấp sơn phủ bề mặt Kova CT08, 2 lớpNhư trên456,0325kg
206Sơn sàn, nền, bề mặt bê tôngNhư trên798,05681m2
207Lát nền, sànNhư trên91,004m2
208Lát nền, sànNhư trên21,0168m2
209Ốp tường gạchNhư trên78,568m2
210Gia công sản xuất cửa đi 4 cánh mở quayNhư trên42,93m2
211Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayNhư trên2bộ
212Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayNhư trên8bộ
213Gia công sản xuất cửa sổ 1 cánh, 2 cánh mở quay, mở hất, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính 2 lớpNhư trên39,3m2
214Cung cấp lắp đặt phụ kiện cửa sổ 1 cánh, 2 cánh, mở quay, mở hấtNhư trên29bộ
215Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên82,23m2
216Gia công sản xuất vách kính cố định, khung nhựa PVC lõi thép, pa nô kính 2 lớpNhư trên61,872m2
217Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnNhư trên61,872m2
218Cung cấp nan nhôm cửa cuốn tự động có khe thoángNhư trên30,6m2
219Cung cấp bộ tời điệnNhư trên3bộ
220Cung cấp bộ lưu điện 24-48hNhư trên3bộ
221Lắp dựng cửa cuốnNhư trên30,6m2
222Gia công lắp đặt vách ngăn xíNhư trên23,0268m2
223Cung cấp bàn đá granit đỡ bồn rửaNhư trên1,7174m2
224Cung cấp lắp đặt cột nhựa lõi thép gia cường cửa, chống gió bãoNhư trên22,8m
225Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng inoxNhư trên1,2474tấn
226Gia công sản xuất lam chớp thông gióNhư trên2,3663tấn
227Sơn sắt thépNhư trên168,5521m2
228Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên182,718m2
229Gia công hệ khung thép mạ kẽm trần, vách thạch caoNhư trên3,5127tấn
230Lắp hệ khung thép mạ kẽm trần, vách thạch caoNhư trên3,5127tấn
231Thi công tườngNhư trên26,67m2
232Thi công trần phẳngNhư trên676,724m2
233Bả bằng bột bả vào tường trong nhàNhư trên730,064m2
234Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bảNhư trên730,064m2
235Cung cấp lắp đặt phào góc trầnNhư trên113,2m
236Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoàiNhư trên12,331100m2
237Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongNhư trên8,6918100m2
238Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trongNhư trên42,8303100m2
239Lắp đặt đèn pha LED gắn tườngNhư trên30bộ
240Lắp đặt đèn LEDNhư trên36bộ
241Lắp đặt đèn LED tròn ốp trầnNhư trên9bộ
242Lắp đặt đèn LEDNhư trên4bộ
243Lắp đặt quạt trần cánh nhômNhư trên28cái
244Lắp đặt quạt công nghiệp treo tườngNhư trên16cái
245Lắp đặt công tắc 2 hạt + đế âm, mặtNhư trên22cái
246Lắp đặt công tắc 1 hạt + đế âm, mặtNhư trên35cái
247Lắp đặt ổ cắm đôi + đế âm, mặtNhư trên40cái
248Lắp đặt ổ cắm đơn + đế âm, mặtNhư trên18cái
249Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên136hộp
250Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Như trên1.570m
251Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Như trên580m
252Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x4mm2Như trên880m
253Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmNhư trên950m
254Lắp đặt dây dẫn điện Cu/PVC/PVC 2x6mm2Như trên35m
255Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x10mm2Như trên70m
256Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x16mm2Như trên30m
257Lắp đặt dây dẫn điện CU/XLPE/PVC 2x25mm2Như trên140m
258Bu lông M10x300 thép góc L63x5 = 1500Như trên4bộ
259Cung cấp lắp đặt thép dưỡng cáp đk3Như trên145m
260Lắp đặt các automat 1P 16ANhư trên28cái
261Lắp đặt các automat 1P 25ANhư trên8cái
262Lắp đặt các automat 1P 63ANhư trên5cái
263Lắp đặt các automat 1P 80ANhư trên1cái
264Lắp đặt các automat 1P 125ANhư trên1cái
265Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại 350x250x150Như trên1hộp
266Lắp đặt tủ nhựa chống cháy 200x250x100Như trên6hộp
267Lắp đặt bình nước nóng 30LNhư trên2bộ
268Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mNhư trên8cái
269Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmNhư trên175m
270Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmNhư trên80m
271Đào móng băngNhư trên23,28751m3
272Gia công, đóng Cọc tiếp địaNhư trên10cọc
273Lấp đất móng tiếp địaNhư trên0,2329100m3
274Lắp đặt cầu chắn rácNhư trên12cái
275Lắp đặt cầu chắn rácNhư trên5cái
276Lắp đặt ống nhựa uPVC, nốiNhư trên0,9100m
277Lắp đặt ống nhựa uPVC, nốiNhư trên0,3100m
278Lắp đặt Cút nhựa uPVC nốiNhư trên12cái
279Lắp đặt Cút nhựa uPVC nốiNhư trên5cái
280Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nốiNhư trên24cái
281Lắp đặt Chếch nhựa uPVC nốiNhư trên10cái
282Lắp đặt ống nhựa uPVC, nốiNhư trên0,22100m
283Lắp đặt chậu rửa 1 vòiNhư trên2bộ
284Lắp đặt vòi rửa 1 vòiNhư trên2bộ
285Lắp đặt xí bệt két liềnNhư trên4bộ
286Lắp đặt chậu tiểu namNhư trên2bộ
287Lắp đặt chậu tiểu nữNhư trên2bộ
288Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senNhư trên4bộ
289Cung cấp lắp đặt máy bơm nướcNhư trên1bộ
290Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
291Chân đế bồn nước InoxNhư trên1bộ
292Lắp đặt van phao điện D32Như trên1cái
293Lắp đặt van khoá PPRNhư trên2cái
294Lắp đặt van khoáNhư trên7cái
295Lắp đặt cút nhựa PPRNhư trên6cái
296Lắp đặt cút nhựa PPRNhư trên12cái
297Lắp đặt cút nhựa PPRNhư trên16cái
298Lắp đặt Cút thu PPRNhư trên4cái
299Lắp đặt măng sông nhựa PPRNhư trên1cái
300Lắp đặt măng sông nhựa PPRNhư trên2cái
301Lắp đặt Tê thu nhựa PPRNhư trên2cái
302Lắp đặt Tê thu nhựa PPRNhư trên14cái
303Lắp đặt Côn thu PPR,Như trên2cái
304Lắp đặt ống nhựa nhựa PPRNhư trên0,06100m
305Lắp đặt ống nhựa nhựa PPRNhư trên0,32100m
306Lắp đặt ống nhựa nhựa PPRNhư trên0,25100m
307Lắp đặt cầu chắn rác INOX D90Như trên4cái
308Lắp đặt ống nhựa uPVCNhư trên0,08100m
309Lắp đặt ống nhựa uPVCNhư trên0,12100m
310Lắp đặt ống nhựa uPVCNhư trên0,18100m
311Lắp đặt ống nhựa uPVCNhư trên0,08100m
312Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVCNhư trên2cái
313Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVCNhư trên2cái
314Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVCNhư trên2cái
315Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVCNhư trên2cái
316Lắp đặt Tê chéo nhựa uPVCNhư trên2cái
317Lắp đặt Cút nhựa 135 uPVCNhư trên2cái
318Lắp đặt Cút nhựa 135 uPVCNhư trên2cái
319Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVCNhư trên2cái
320Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVCNhư trên2cái
321Lắp đặt Cút nhựa 90 uPVCNhư trên3cái
322Cung cấp lắp đặt hộp đựng bình cứu hỏa tôn tráng kẽmNhư trên10hộp
323Bình CO2 cứu hỏa loại MT5-5kgNhư trên20bình
324Bộ nội quy + tiêu lệch chữa cháyNhư trên10bộ
BHạng mục: Các hạng mục phụ trợ
1Đào móngNhư trên0,4376100m3
2Đào móng băngNhư trên10,93891m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,1853100m2
4Bê tông lót móng SXNhư trên5,7437m3
5Xây rãnh thoát nướcNhư trên8,1523m3
6Trát tường trongNhư trên74,112m2
7Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên27,792m2
8Đắp đấtNhư trên0,1823100m3
9Vận chuyển đấtNhư trên0,3647100m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,3036100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,3706tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tôngNhư trên4,784m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgNhư trên1151cấu kiện
14Đào móngNhư trên0,1572100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm traNhư trên3,92941m3
16Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0408100m2
17Bê tông lót móng SXNhư trên1,0404m3
18Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0328100m2
19Bê tông móng SXNhư trên0,6724m3
20Xây hố van, hố gaNhư trên2,4992m3
21Trát tường trong,Như trên19,2m2
22Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên3,6m2
23Đắp đấtNhư trên0,0655100m3
24Vận chuyển đấtNhư trên0,131100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0328100m2
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan gaNhư trên0,0592tấn
27Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tôNhư trên0,6724m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnNhư trên101cấu kiện
29Đào móngNhư trên0,0994100m3
30Đào móng băngNhư trên2,4841m3
31Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ốngNhư trên12cái
32Lắp đặt ống bê tôngNhư trên121 đoạn ống
33Nối ống bê tôngNhư trên11mối nối
34Đắp cát công trìnhNhư trên0,1095100m3
35Vận chuyển đấtNhư trên0,0147100m3
36Đắp đấtNhư trên0,731100m3
37Bê tông nền, máy bơm BT tự hànhNhư trên36,55m3
38Lát gạch TerrazzoNhư trên365,5m2
39Đục, cắt gạch nền sân để thu thoát nước vào ga, rãnhNhư trên125Cái
40Đào móngNhư trên0,232100m3
41Đào móng băngNhư trên5,80041m3
42Bê tông lót móng SXNhư trên2,7203m3
43Xây móngNhư trên4,2373m3
44Xây móngNhư trên3,1074m3
45Đắp đấtNhư trên0,1894100m3
46Vận chuyển đấtNhư trên0,1006100m3
47Xây tường thẳngNhư trên0,7914m3
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0162tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0762tấn
50Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0981100m2
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên0,6696m3
52Xây cột, trụNhư trên3,5066m3
53Trát tường ngoài,Như trên38,9205m2
54Trát trụ cột, lam đứng, cầu thangNhư trên42,504m2
55Láng nền, sàn không đánh màuNhư trên5,0807m2
56Trát gờ chỉ,Như trên86,48m
57Vét mạch lõm thân trụNhư trên91,08m
58Gia công tường diễu Inox hộp 304Như trên0,6223tấn
59Chụp chân Inox304 D50Như trên266cái
60Lắp dựng tường diễu Inox304Như trên42,3012m2
61Ốp đá tự nhiên chân tườngNhư trên6,852m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên79,6532m2
63Đào móng băngNhư trên0,65521m3
64Bê tông lót móng SXNhư trên0,1344m3
65Xây móngNhư trên0,1386m3
66Đắp đấtNhư trên0,3822100m3
67Xây tường thẳngNhư trên0,1848m3
68Trát tường ngoàiNhư trên3,906m2
69Ốp đá tự nhiên chân tườngNhư trên0,84m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên3,066m2
71Đổ đất màu bồn hoaNhư trên13,48m3
72Tháo dỡ hàng rào song sắtNhư trên70,959m2
73Tháo dỡ hàng rào dây thép gaiNhư trên233,01m2
74Phá lớp vữa trát tường, cột, trụNhư trên531,5092m2
75Phá dỡ kết cấu gạch đáNhư trên54,0813m3
76Vận chuyển đấtNhư trên0,7003100m3
77Đục nhám bề mặt vữa trát hiện trạng để ốp đáNhư trên59,8828m2
78Ốp đá tự nhiên chân tườngNhư trên63,6642m2
79Gia công hàng rào inox 304Như trên1,036tấn
80Chụp trang trí ionxNhư trên252cái
81Lắp dựng hàng rào InoxNhư trên68,67m2
82Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặtNhư trên99,5093m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên99,5093m2
84Trát tường ngoàiNhư trên531,5092m2
85Ốp đá tự nhiên chân tườngNhư trên79,68m2
86Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên451,8292m2
87Đào móng băngNhư trên3,66211m3
88Bê tông lót móng SXNhư trên0,2586m3
89Xây móngNhư trên0,7719m3
90Xây móngNhư trên0,2548m3
91Đắp đấtNhư trên0,0238100m3
92Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,1229tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,6989tấn
94Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,4255100m2
95Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên4,6807m3
96Xây tường thẳngNhư trên7,9966m3
97Xây tường thẳngNhư trên17,9595m3
98Xây cột, trụNhư trên6,2557m3
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0441tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,1946tấn
101Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,2132100m2
102Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên2,3404m3
103Trát tường ngoàiNhư trên496,4769m2
104Trát trụ cột, lam đứngNhư trên88,6138m2
105Trát gờ chỉNhư trên425,52m
106Ốp đá chân tườngNhư trên81,783m2
107Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên503,3077m2
108Gia công hàng rào inox 304Như trên2,8568tấn
109Mũi mác inox 304Như trên4.143cái
110Lắp dựng hàng rào InoxNhư trên185,382m2
111Xây tường thẳngNhư trên1,3702m3
112Trát tường ngoàiNhư trên26,7798m2
113Trát gờ chỉNhư trên55,92m
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bảNhư trên26,7798m2
115Tháo dỡ, lắp dựng biển tên công trình, khẩu hiệu, huy hiệuNhư trên11,576m2
116Cung cấp lắp đặt biển điện tử chạy chữ Led 3 màu và hệ thống điện, điều khiển đặt trong phòng bảo vệNhư trên9m2
117Cung cấp lắp đặt bổ sung huy hiệu Inox mạ vàng gắn mặt trong cổngNhư trên1cái
118Đào móng băngNhư trên5,44321m3
119Bê tông lót móng SXNhư trên0,42m3
120Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0936100m2
121Bê tông móng SXNhư trên1,44m3
122Đắp đấtNhư trên0,0357100m3
123Vận chuyển đấtNhư trên0,0187100m3
124Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,2067tấn
125Lắp cột thép các loạiNhư trên0,2067tấn
126Gia công khung cột lán xeNhư trên0,1712tấn
127Lắp dựng khung cột lán xeNhư trên0,1712tấn
128Gia công xà gồ thépNhư trên0,2856tấn
129Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,2856tấn
130Lợp mái che tườngNhư trên0,6403100m2
131Máng thu nướcNhư trên5,9m
132Lắp đặt cầu Inox chắn rácNhư trên4cái
133Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nốiNhư trên0,12100m
134Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nốiNhư trên16cái
135Đai Inox neo ống vào cộtNhư trên12bộ
136Đào móng băngNhư trên4,5361m3
137Bê tông lót móng SXNhư trên0,35m3
138Ván khuôn móng cộtNhư trên0,078100m2
139Bê tông móng SXNhư trên1,2m3
140Đắp đấtNhư trên0,0299100m3
141Vận chuyển đấtNhư trên0,0155100m3
142Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,1723tấn
143Lắp cột thép các loạiNhư trên0,1723tấn
144Gia công khung cột lán xeNhư trên0,1427tấn
145Lắp dựng khung cột lán xeNhư trên0,1427tấn
146Gia công xà gồ thépNhư trên0,2712tấn
147Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,2712tấn
148Lợp mái che tườngNhư trên0,6131100m2
149Máng thu nướcNhư trên11,3m
150Lắp đặt cầu Inox chắn rácNhư trên2cái
151Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nốiNhư trên0,06100m
152Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nốiNhư trên8cái
153Đai Inox neo ống vào cộtNhư trên6bộ
154Đào móng băngNhư trên5,44321m3
155Bê tông lót móng SXNhư trên0,42m3
156Ván khuôn móng cộtNhư trên0,0936100m2
157Bê tông móng SXNhư trên1,44m3
158Đắp đấtNhư trên0,0358100m3
159Vận chuyển đấtNhư trên0,0086100m3
160Gia công cột bằng thép hìnhNhư trên0,2067tấn
161Lắp cột thép các loạiNhư trên0,2067tấn
162Gia công khung cột lán xeNhư trên0,1712tấn
163Lắp dựng khung cột lán xeNhư trên0,1712tấn
164Gia công xà gồ thépNhư trên0,3354tấn
165Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,3354tấn
166Lợp mái che tườngNhư trên0,7596100m2
167Máng thu nướcNhư trên14m
168Lắp đặt cầu Inox chắn rácNhư trên2cái
169Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nốiNhư trên0,06100m
170Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nốiNhư trên8cái
171Đai Inox neo ống vào cộtNhư trên6bộ
172Đào móngNhư trên0,6128100m3
173Đào móng băngNhư trên15,31881m3
174Đóng cọc treNhư trên10,9782100m
175Bê tông lót móng SXNhư trên2,1956m3
176Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1422100m2
177Lắp dựng cốt thép móngNhư trên0,3286tấn
178Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,0641tấn
179Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,3038tấn
180Bê tông móng SXNhư trên3,0914m3
181Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên1,8286m3
182Đắp đấtNhư trên0,2533100m3
183Vận chuyển đấtNhư trên0,5127100m3
184Xây tường thẳngNhư trên7,579m3
185Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,023tấn
186Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằngNhư trên0,1093tấn
187Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,06100m2
188Bê tông xà dầm, giằng nhà SXNhư trên0,9143m3
189Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên0,1743100m2
190Lắp dựng cốt thép sàn máiNhư trên0,2035tấn
191Bê tông sàn mái SXNhư trên1,4497m3
192Xây tường thẳngNhư trên0,0178m3
193Trát tường ngoàiNhư trên22,656m2
194Trát tường trongNhư trên83,096m2
195Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên41,548m2
196Láng nền, sàn có đánh màuNhư trên15,4568m2
197Trát tường trongNhư trên0,972m2
198Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên22,656m2
199Gia công lắp đặt nắp bể bằng tônNhư trên1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đá ≥1,7kWCông suát hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt2
2Máy cắt uốn cốt thép ≥5kWCông suát hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt2
3Máy đầm bàn ≥1kWCông suát hoạt động ≥1W, Hoạt động tốt2
4Máy đầm đất cầm tay ≥70kgCông suát hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
5Máy đầm dùi ≥1,5kWCông suát hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt2
6Máy đào ≥0,8m3Công suát hoạt động ≥≥0,8m3, Hoạt động tốt2
7Máy hàn điện ≥23kWCông suát hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
8Máy khoan bê tôngHoạt động tốt2
9Máy mài ≥2,7kWCông suát hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt2
10Máy trộn bê tông ≥250 lítCông suát hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt2
11Máy trộn vữa ≥150lCông suát hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt2
12Ô tô tự đổ ≥7TCông suát hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt2
13Máy hàn nhiệt cầm tayHoạt động tốt2
14Máy cắt bê tông ≥7,5KWCông suát hoạt động ≥7,5kW, Hoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
Công suát hoạt động ≥1,7kW, Hoạt động tốt
2
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
Công suát hoạt động ≥ 5kW, Hoạt động tốt
2
3
Máy đầm bàn ≥1kW
Công suát hoạt động ≥1W, Hoạt động tốt
2
4
Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
Công suát hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
2
5
Máy đầm dùi ≥1,5kW
Công suát hoạt động ≥1,5kW, Hoạt động tốt
2
6
Máy đào ≥0,8m3
Công suát hoạt động ≥≥0,8m3, Hoạt động tốt
2
7
Máy hàn điện ≥23kW
Công suát hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
2
8
Máy khoan bê tông
Hoạt động tốt
2
9
Máy mài ≥2,7kW
Công suát hoạt động ≥2,7kW, Hoạt động tốt
2
10
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Công suát hoạt động ≥250l, Hoạt động tốt
2
11
Máy trộn vữa ≥150l
Công suát hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt
2
12
Ô tô tự đổ ≥7T
Công suát hoạt động ≥ 7T, Hoạt động tốt
2
13
Máy hàn nhiệt cầm tay
Hoạt động tốt
2
14
Máy cắt bê tông ≥7,5KW
Công suát hoạt động ≥7,5kW, Hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc
0,0257 tấn Theo HSTK được duyệt
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc
0,0985 tấn Như trên
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc
0,0063 tấn Như trên
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,
0,0117 tấn Như trên
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc
0,1086 100m2 Như trên
6 Bê tông cọc, cột, bê tông
0,9105 m3 Như trên
7 Ép trước cọc BTCT
0,14 100m Như trên
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
0,1375 m3 Như trên
9 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc
1,2153 tấn Như trên
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc
4,5741 tấn Như trên
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc
0,3196 tấn Như trên
12 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông,
0,597 tấn Như trên
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc
5,0031 100m2 Như trên
14 Gia công đoạn cọc ép âm
94,2 kg Như trên
15 Bê tông cọc, cột, bê tông
41,9737 m3 Như trên
16 Ép trước cọc BTCT
7,65 100m Như trên
17 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn
0,51 100m Như trên
18 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
2,55 m3 Như trên
19 Đào móng b
0,9377 100m3 Như trên
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra
23,4425 1m3 Như trên
21 Đào móng
0,7054 100m3 Như trên
22 Đào móng băng
17,635 1m3 Như trên
23 Bê tông lót móng SX
12,025 m3 Như trên
24 Lắp dựng cốt thép móng
0,7076 tấn Như trên
25 Lắp dựng cốt thép móng
0,6793 tấn Như trên
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng
0,6828 tấn Như trên
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng
3,4477 tấn Như trên
28 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,8142 100m2 Như trên
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,0922 100m2 Như trên
30 Bê tông móng
45,871 m3 Như trên
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ
0,1278 tấn Như trên
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ
0,9076 tấn Như trên
33 Ván khuôn cột
0,3708 100m2 Như trên
34 Bê tông cột SX
4,0473 m3 Như trên
35 Xây móng
5,6479 m3 Như trên
36 Xây móng
24,8262 m3 Như trên
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng
0,2011 tấn Như trên
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng
0,8477 tấn Như trên
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,4131 100m2 Như trên
40 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX
6,8166 m3 Như trên
41 Đắp đất
1,3342 100m3 Như trên
42 Vận chuyển đất
0,7197 100m3 Như trên
43 Đắp cát công trình
2,232 100m3 Như trên
44 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành
63,7726 m3 Như trên
45 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc
0,6434 tấn Như trên
46 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc
2,4216 tấn Như trên
47 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc
0,1692 tấn Như trên
48 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông
0,3161 tấn Như trên
49 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc
2,6487 100m2 Như trên
50 Bê tông cọc, cột, bê tông
22,2214 m3 Như trên

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 147

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây