Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 09:00 16/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, sửa chữa nhà điều dưỡng B (2 tầng), nhà 3 tầng (nhà D) Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo, sửa chữa nhà điều dưỡng B (2 tầng), nhà 3 tầng (nhà D) Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị năm 2022
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
09:00 26/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:51 16/08/2022
đến
09:00 26/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 26/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
68.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/08/2022 (24/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tên dự án là: Cải tạo, sửa chữa nhà điều dưỡng B (2 tầng), nhà 3 tầng (nhà D) Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị năm 2022
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 343 đường Lò Văn Giá tổ 6 phường Chiềng Lề thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 343, đường Lò Văn Giá, tổ 6, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 343 đường Lò Văn Giá tổ 6 phường Chiềng Lề thành phố Sơn La tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 343, đường Lò Văn Giá, tổ 6, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 68.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La - Địa chỉ: Số 343, đường Lò Văn Giá, tổ 6, phường Chiềng Lề, TP. Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Bệnh viện Phục hồi chức năng tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.349.387.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.669.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng thi công xây dựng và cung cấp lắp đặt thiết bị công trình dân dụng từ cấp III trở lên đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn. Trong đó, cấu phần xây dựng trong hợp đồng >=3.117.000.000 VND và cấu phần thiết bị >=779.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.896.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình….. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2Kỹ thuật thi công xây dựng1Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3Kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị1Trình độ đại học thuộc chuyên ngành điện, cơ khí hoặc chuyên ngành kỹ thuật lien quan đến lặt đặt thiết bị công trình, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng (hoặc là kỹ thuật công trình xây dựng) và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 232

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ ĐIỀU ĐIỀU DƯỠNG B (2 TẦNG)
1TẦNG 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
2Tháo dỡ đá ốp chân tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,729m2
3Phá lớp Granito tay vịn lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6486m2
4Phá lớp vữa trát tường (Tường phía ngoài hành lang)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,152m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật268,88m2
6Phá lớp vữa trát tường trong nhà (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,6382m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,7588m2
8Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,5158m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Ngoài nhà) 40%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,3438m2
10Phá lớp vữa trát trần (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,3698m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên trần (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật116,2466m2
12Phá lớp vữa trát cột (Ngoài nhà) 60%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6368m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,0912m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,8894m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18,593m2
16Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật299,2132m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,0859m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,0859m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,0859m3
20Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,888m2
21Lát đá mặt bệ các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,6486m2
22Công tác ốp gạch INAX vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,729m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,5158m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,6382m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,8894m2
26Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật174,3698m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,6368m2
28Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật194,6382m2
29Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật202,2592m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật396,8974m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,7304m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật243,5876m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật336,9m2
34Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật292,3252m2
35TẦNG 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
36Phá lớp vữa trát tường trong nhà (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật375,486m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật250,324m2
38Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,477m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Ngoài nhà) 40%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,6514m2
40Phá lớp vữa trát trần (60%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,5855m2
41Cạo bỏ lớp vôi trên trần (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật117,7237m2
42Phá lớp vữa trát cột (Ngoài nhà)60%Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7708m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (40%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,8472m2
44Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật285,252m2
45Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2114m3
46Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2114m3
47Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,2114m3
48Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật334,38m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật152,477m2
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật375,486m2
51Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,5855m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,7708m2
53Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật375,486m2
54Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật176,5855m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật217,6915m2
56Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật368,0477m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật288,7464m2
58Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật285,252m2
59TẦNG MÁIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
60Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,866m3
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2029m3
62Tháo tấm lợp tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1126100m2
63Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9937tấn
64Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật177,936m2
65Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật173,666m2
66Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,8992m2
67Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,3368m2
68Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật100,6056m2
69Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,677m3
70Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,677m3
71Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,677m3
72Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
73Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,0108m3
74Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1828100m2
75Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0284tấn
76Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2067tấn
77Gia công dầm đỡ téc nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9252tấn
78Lắp dựng dầm đỡ téc nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9252tấn
79Gia công xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7432tấn
80Lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7369tấn
81Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,6517m2
82Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,453100m2
83Tấm úp nócChương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,14md
84Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật139,236m2
85Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56,8992m2
86Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật82,3368m2
87Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật274,2716m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,1876100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,705100m2
90CẢI TẠO CẦU THANGChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
91Tháo dỡ lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7m
92Thép INOX lan can cầu thangChương V. Yêu cầu về kỹ thuật403,0483kg
93Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,485m2
94Vít nở D6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86cái
95Vít nở D10Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96CẢI TẠO KHU WCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
97Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2376m3
98Phá lớp vữa trát grani tô mặt bàn chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,04m2
99Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật249,984m2
100Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,55m2
101Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8265m3
102Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8265m3
103Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8265m3
104Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6969m3
105Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,83m2
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật247,658m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật68,156m2
108CẢI TẠO CỬAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
109Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật190,38m2
110Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Má cửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,508m2
111Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,508m2
112Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,508m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,508m2
114Cửa đi pa nô kính Cửa nhôm Việt Pháp (Hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,92m2
115Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
116Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
117Cửa sổ kính Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,28m2
118Vách kính nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,9m2
119Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,433m2
120Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67,433m2
121PHẦN ĐIỆNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
122Tháo dỡ hệ thống điện cũ để cải tạo lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
123Đèn tuyp LED đơn dài 1.2m (20W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
124Đèn ốp trần vuông bóng LED 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
125Đèn tường cầu thang (40W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
126Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67cái
127Công tắc đơn (Mặt + hặt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
128Công tắc đảo chiều (Mặt + hạt + đế)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
129Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
130Chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
131Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 450x600x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
132Tủ điện vỏ kim loại có khoá bảo vệ KT 200x300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
133Tủ điện phòng 200x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
134Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 6A - 6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 10A - 6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
136Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
137Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 50A -10kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
138Lắp đặt các aptomat loại 2 pha 2 cực 63A -10kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
139Lắp đặt các aptomat 4pha, cường độ dòng điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
140Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
142Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
143Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
144Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật600m
145Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật450m
146Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật85m
147Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật335m
148Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
149Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật590m
150Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170m
151Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật80m
152Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật800m
153Ghen hộp 60x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
154Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
155Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0.8mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15cái
156Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật275m
157Chân đỡ thép D10 L=200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70cái
158Dây tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
159Kéo rải dây tiếp địaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56m
160Gia công và đóng cọc chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cọc
161Thép chữ C - D10L=200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30cái
162Ống hồ lôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
163Miếng chì đệmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
164Bu lông M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
165Ống PVC - D25 L=2000Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
166Kẹp kiểm traChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
167Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,68m3
168Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,68m3
169CẢI TẠO HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚCChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
170Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
171Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
172Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36bộ
173Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để thay mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15công
174Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,17100m
175Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
176Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
177Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
178Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
179Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
180Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
181Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 63/50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
182Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
185Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR - D63Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
186Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
187Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
188Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
189Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
190Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
191Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
192Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
193Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
194Lắp đặt Chậu rửa treo tường KT620x420x179mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
195Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
196Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
197Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
198Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
199Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật48cái
200Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bể
201Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
202Lắp đặt tê thép đường kính 15/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
203Lắp đặt kép thép đường kính 15/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24cái
BNHÀ ĐIỀU ĐIỀU DƯỠNG D (3 TẦNG)
1CẢI TẠO CẦU THANGChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,936m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0317100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,528m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3318100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2035tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1086tấn
9Gia công hệ sàn VIVABOARD hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2753tấn
10Lắp sàn VIVABOARD hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2753tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,231m2
12Tấm sàn VIVABOARD hoặc tương đươngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1984m2
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,1984m2
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1294100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1294100m3
16TẦNG 1Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
17Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6125m2
18Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tayChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4669m3
19Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3247m3
20Phá dỡ diện tích lát (đá sảnh + bậc tam cấp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,491m2
21Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật295,4464m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật289,4625m2
23Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật121,176m2
24Phá lớp vữa trát tường (Tường phía trong nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật146,28m2
25Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2686m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,4174m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,2292m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật316,9446m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8659m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8659m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8659m3
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,54m2
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1995m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4669m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0122tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0288tấn
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0469100m2
38Lát đá mặt bệ các loại (Tam cấp)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,491m2
39Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,2686m2
40Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,686m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,7692m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật129,4552m2
43Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật289,4625m2
44Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,2604m2
45Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x800mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật276,009m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật316,9446m2
47Trần nhôm kích thước 600x600 (Đã bao gồm cả hệ khung xương và công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật303,4236m2
48TẦNG 2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
49Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật67m2
50Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,3436m2
51Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật313,02m2
52Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,2018m2
53Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật244,8162m2
54Phá lớp vữa trát xà, dầm (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3212m2
55Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,8904m2
56Phá lớp vữa trát trần (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3419m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75,0769m2
58Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật275,6764m2
59Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4215m3
60Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4215m3
61Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4215m3
62Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật67m2
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật27,2018m2
64Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3212m2
65Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,3419m2
66Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật272,018m2
67Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,6304m2
68Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật378,6484m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật313,02m2
70Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật275,6764m2
71Trần nhôm kích thước 600x600 (Đã bao gồm cả hệ khung xương và công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,3208m2
72TẦNG 3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
73Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,2264m2
74Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (ngoài nhà)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật377,388m2
75Phá lớp vữa trát tường trong nhà (10%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,8274m2
76Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (90%)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật358,4466m2
77Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật288,663m2
78Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5974m3
79Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5974m3
80Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5974m3
81Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật39,8274m2
82Bả bằng bột bả vào tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật398,274m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật398,274m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật377,388m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật288,663m2
86Trần nhôm kích thước 600x600 (Đã bao gồm cả hệ khung xương và công lắp đặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật77,2264m2
87CẢI TẠO MÁIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
88Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,8896m2
89Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8108m2
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Tường sê nô)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật89,4389m2
91Cạo bỏ lớp vôi trần (Sê nô mái)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật64,1779m2
92Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2539m3
93Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2539m3
94Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2539m3
95Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật160,7004m2
96Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật122,8896m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37,8108m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật153,6168m2
99CẢI TẠO KHU WC (VS1)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
100Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
101Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
102Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
103Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4875m2
104Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,7164m2
105Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4106m2
106Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0903m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0903m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0903m3
109Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4106m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,4106m2
111Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,4875m2
112Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,771m2
113CẢI TẠO CỬAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
114Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật206,02m2
115Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (Má cửa)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,864m2
116Cạo rỉ các kết cấu thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,084m2
117Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật159,084m2
118Lắp dựng cửa vào khuônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật137,7m2 cấu kiện
119Bản lề cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật392bộ
120Khóa cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17Bộ
121Chốt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật98Bộ
122Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,864m2
123Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật91,864m2
124Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,28m2
125Bộ phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
126Bộ phụ kiện cửa đi 2 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5Bộ
127Cửa sổ kính (Cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương) kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật119,76m2
128PHẦN ĐIỆNChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
129Tháo dỡ hệ thống điện cũ để cải tạo lạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
130Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
131Đèn Panel tấm 600x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32Bộ
132Đèn tuyp LED đôi dài 1.2m (20W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
133Đèn tuyp LED đơn dài 1.2m (20W)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
134Đèn ốp trần vuông bóng LED 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
135Đèn ốp trần vuông bóng LED 40WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
136Đèn ốp trần vuông (Cảm ứng)LED 20WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
137Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57cái
138Công tắc đơn âm tường (Hạt + đế + mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25Bộ
139Công tắc đôi âm tường (Hạt + đế + Mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9Bộ
140Công tắc ba âm tường (Hạt + đế + Mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
141Công tắc bốn âm tường (Hạt + đế + Mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
142Công tắc đảo chiều âm tường (Hạt + đế + mặt)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Bộ
143Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
144Chiết áp quạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14cái
145Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9cái
146Tủ điện vỏ kim loại KT 450x600x200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
147Tủ điện vỏ kim loại KT 300x500x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
148Tủ điện vỏ kim loại KT 200x300x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Tủ
149Tủ điện phòng 200x250x150Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
150Lắp đặt các aptomat 4 pha - 125A (25KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt các aptomat 4 pha - 100A (25KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
152Lắp đặt các aptomat 4 pha - 80A (25KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Lắp đặt các aptomat 4 pha - 32A (10KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
154Lắp đặt các aptomat 3 pha -20A (6KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
155Lắp đặt các aptomat 3 pha -16A (6KA)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
156Lắp đặt Automat1 pha 2 cực 10A - 6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
157Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 16A -6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
158Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 25A -6kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
159Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 32A -10kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
160Lắp đặt các aptomat loại 1 pha 2 cực 50A -10kaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
161Mặt AutomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
162Đế âm AutomatChương V. Yêu cầu về kỹ thuật50cái
163Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50m
164Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
165Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật45m
166Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
167Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
168Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
169Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật550m
170Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28m
171Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35m
172Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật145m
173Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật310m
174Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật100m
176Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130m
177Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật710m
178Ghen hộp 60x40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25m
179Máng cáp đỡ dây KT200x100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35,5m
180Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13hộp
181Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5máy
182CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC SINH HOẠTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
183Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để thay mớiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5công
184Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
185Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
186Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
187Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 42/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
188Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
189Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
190Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
191Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
192CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MÁIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
193Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,04100m
194Rọ chắn rác D150 bằng thép INOXChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
195ống lống D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
196Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
197Móc giữ ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
198THIẾT BỊ VỆ SINHChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
199Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
200Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
201Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
202Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
203Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
204Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
205CẢI TẠO KHU BẾP NẤUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
206Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,8353m2
207Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,8353m2
208CẢI TẠO NHÀ HÀNH LANG CẦUChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1HT
209Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,2312m2
210Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,3911m2
211Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71,3911m2
212Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,2312m2
213Công tác khácChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
CCUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Điều hòa nhiệt độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
2Thang máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đácông suất >=1,7kW2
2Máy hànhàn sắt thép1
3Máy khoancông suất >=0,62kW1
4Ô tô tự đổtải trọng >=5 tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
công suất >=1,7kW
2
2
Máy hàn
hàn sắt thép
1
3
Máy khoan
công suất >=0,62kW
1
4
Ô tô tự đổ
tải trọng >=5 tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 TẦNG 1
1 HT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ đá ốp chân tường
52,729 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phá lớp Granito tay vịn lan can
20,6486 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá lớp vữa trát tường (Tường phía ngoài hành lang)
46,152 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tháo dỡ gạch ốp tường
268,88 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (60%)
194,6382 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (40%)
129,7588 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) (60%)
117,5158 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Ngoài nhà) 40%
78,3438 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Phá lớp vữa trát trần (60%)
174,3698 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Cạo bỏ lớp vôi trên trần (40%)
116,2466 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Phá lớp vữa trát cột (Ngoài nhà) 60%
28,6368 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (40%)
19,0912 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm (60%)
27,8894 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm (40%)
18,593 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
299,2132 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
24,0859 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
24,0859 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
24,0859 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Lát nền, sàn, kích thước gạch
6,888 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Lát đá mặt bệ các loại
20,6486 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Công tác ốp gạch INAX vữa XM mác 75
52,729 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
117,5158 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
194,6382 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
27,8894 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Trát trần, vữa XM mác 75
174,3698 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
28,6368 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Bả bằng bột bả vào tường
194,6382 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
202,2592 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
396,8974 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà 1 nước lót, 2 nước phủ
242,7304 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
243,5876 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
336,9 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Lát nền, sàn, kích thước gạch
292,3252 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 TẦNG 2
1 HT Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Phá lớp vữa trát tường trong nhà (60%)
375,486 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà (40%)
250,324 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Phá lớp vữa trát tường (ngoài nhà) (60%)
152,477 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường (Ngoài nhà) 40%
101,6514 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Phá lớp vữa trát trần (60%)
176,5855 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Cạo bỏ lớp vôi trên trần (40%)
117,7237 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Phá lớp vữa trát cột (Ngoài nhà)60%
20,7708 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụ (40%)
13,8472 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
285,252 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
20,2114 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
20,2114 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T
20,2114 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm vữa XM mác 75
334,38 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
152,477 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
375,486 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng và cung cấp, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 34

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây