Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư. Tên dự án là: Xây dựng nhà kho chứa vật tư Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu câu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.852051 – 02943.853449 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.852051 – 02943.853449. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 57.175.961 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/11/2019 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính). - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 08 năm 2019) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (Trường hợp hai công trình có giá trị hợp đồng khác nhau thì lấy theo công trình có giá trị hợp đồng thấp nhất). (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp cấp III trở lên và tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính. | 5 | 3 |
| 5 | Công nhân | 5 | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp chứng chỉ (hoặc bằng cấp) và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng chỉ (hoặc bằng cấp); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Yêu cầu phải có các công nhân như sau:1. Công nhân nề hoặc xây dựng dân dụng (03 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” nề hoặc xây dựng dân dụng.2. Công nhân cấp thoát nước (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” cấp thoát nước.3. Công nhân điện (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” điện. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1929 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,591 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6773 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,521 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5827 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0772 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2981 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | 100m2 |
| 9 | Kẻ ron nền, kích thước 3000x3000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,63 | 10m |
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đường kính ngọn >40mm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3975 | 100m |
| 11 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8405 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8405 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0181 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4833 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1095 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2235 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,518 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,063 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5426 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9089 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4249 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,242 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9723 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8209 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2322 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8582 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0684 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | tấn |
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | 1 cấu kiện |
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6278 | tấn |
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6278 | tấn |
| 35 | Gia công giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | tấn |
| 36 | Lắp dựng giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2653 | tấn |
| 37 | Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d18, chiều dài L=550mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 39 | Cung cấp, lắp dựng Bulong d12, chiều dài L=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | cái |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4434 | m2 |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cáp thép d16 giằng cánh trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,2 | m |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ d16 giằng cánh trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6172 | 100m2 |
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | tấn |
| 46 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Thi công hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,809 | m2 |
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2754 | m3 |
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1735 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2983 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5879 | m3 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm và 2100mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,229 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám mặt, kích thước 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,909 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,365 | m2 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344,6285 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 799,7415 | m2 |
| 56 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,765 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,7468 | m2 |
| 58 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163,5724 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1162 | m2 |
| 60 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1162 | m2 |
| 61 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1162 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.120,707 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1482 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 508,7026 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 940,1526 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn tự động (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,12 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt bộ tời cửa cuốn (theo cửa cuốn tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt bình lưu điện (theo cửa cuốn tự động) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 69 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm kết hợp lamri nhôm có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 70 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm có khung thép hộp bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,12 | m2 |
| 71 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,8mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 72 | Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 73 | Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 74 | Cung cấp, lắp dựng cầu thông gió bằng Inox 304, đường kính d800, chân rộng d700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 75 | Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,39 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,572 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200x9.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 80 | Lắp đặt co nhựa (co 90 độ) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 81 | Lắp đặt phễu thu Inox 304, kích thước 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| B | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led buld 80W + đuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led buld 40W + đuôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che (loại bắt vít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 11 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 12 module (nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 10 module (nổi tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 10A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 18 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330 | m |
| 19 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 20 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt cáp Duplex Du-CV 2x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 23 | Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 24 | Lắp đặt nẹp nhựa 60x22mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 25 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 26 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 27 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 28 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bình |
| 29 | Kệ để bình chữa cháy loại để 2 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| C | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Lavabo sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt Vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Chậu tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Vòi tắm hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 7 | Lắp đặt Gương soi mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Giá treo inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt Hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt Kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Phễu thu nước sàn inox D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu nhựa răng trong D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25*2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100 m |
| 16 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21*1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Van 2 chiều D21mm thau | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co nhựa HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 20 | Lắp đặt Co nhựa răng trong uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Co nhựa răng ngoài uPVC D21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co giảm nhựa HDPE D25/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Van góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114*7.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 26 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90*5.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100m |
| 27 | Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42*2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 28 | Lắp đặt Co nhựa uPVC 135 độ D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt Co nhựa uPVC 135 độ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt Co nhựa uPVC 90 độ D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| E | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2268 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,11 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đường kính ngọn >40mm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9863 | 100m |
| 5 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2465 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2465 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9253 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1736 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1016 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0874 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,128 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2256 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1002 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,279 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3151 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1091 | tấn |
| 19 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6583 | m3 |
| 20 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9297 | m3 |
| 21 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3335 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6716 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,012 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,351 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,6716 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,363 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,0346 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,93 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào, sử dụng sắt tròn trơn d14 đặc kết hợp sắt dẹp 14x3 uốn cong (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,686 | m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0202 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,372 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,56 | m |
| 34 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m2 |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt gạch trang trí (gạch trồng cỏ) kích thước 400x270 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | viên |
| 36 | Cung cấp, lắp dựng khung bảng tên bằng tấm Alu kết hợp khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (Sản xuất theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m2 |
| 37 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Mika màu trắng bảng tên (Bao gồm 8 chữ cao 250mm, 52 chữ cao 100, 43 chữ cao 80) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9745 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 3 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,67 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8442 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315x9.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0272 | 100m |
| G | SÂN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xây bó, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,459 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2095 | 100m3 |
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8058 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,464 | m3 |
| 7 | Cắt ron bê tông, kích thước 3000x2800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 10m |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 6T | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 3 | Máy toàn đạc điện tử | - Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử | 1 |
| 4 | Máy phát điện ≥ 10KVA | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 6 | Giàn giáo (30 khung + 30 chéo) | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 20 |
| 7 | Máy bơm nước | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 8 | Đầm bàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 9 | Dầm dùi | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 12 | Máy cắt uốn sắt, thép | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 13 | Máy cắt gạch | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 14 | Máy khoan | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
| 15 | Máy vận thăng hoặc tời | Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 6T |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
1 |
3 |
Máy toàn đạc điện tử |
- Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử |
1 |
4 |
Máy phát điện ≥ 10KVA |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
2 |
6 |
Giàn giáo (30 khung + 30 chéo) |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
20 |
7 |
Máy bơm nước |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
2 |
8 |
Đầm bàn |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
2 |
9 |
Dầm dùi |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
2 |
10 |
Đầm cóc |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
2 |
11 |
Máy hàn |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
2 |
12 |
Máy cắt uốn sắt, thép |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
2 |
13 |
Máy cắt gạch |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
2 |
14 |
Máy khoan |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
2 |
15 |
Máy vận thăng hoặc tời |
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị. |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1929 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 3,591 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,6773 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,521 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Lớp cao su mỏng lót nền | 3,5827 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,0772 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 26,2981 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm ram dốc | 0,0945 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Kẻ ron nền, kích thước 3000x3000 | 17,63 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đường kính ngọn >40mm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I | 35,3975 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lớp cát đệm đầu cọc tràm | 5,8405 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,8405 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 14,0181 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,4833 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1095 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2235 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 8,256 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 1,518 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,301 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,063 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 17,5426 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 1,9089 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4249 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,242 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 8,9723 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,8209 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,2322 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,8582 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,14 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0684 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0768 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 38 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 2,6278 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 2,6278 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Gia công giằng đứng | 0,2653 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Lắp dựng giằng đứng | 0,2653 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d18, chiều dài L=550mm | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d12 | 16 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Cung cấp, lắp dựng Bulong d12, chiều dài L=50mm | 131 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 50,4434 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Cung cấp, lắp dựng cáp thép d16 giằng cánh trên | 127,2 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Cung cấp, lắp dựng tăng đơ d16 giằng cánh trên | 24 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm | 4,6172 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2 | 1,61 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 1,61 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Thi công hoàn thiện) | 23,809 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 1,2754 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 9,1735 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 26,2983 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | 19,5879 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Nếu nước mắt con người tràn ngập đại dương thì hạnh phúc ở đâu cũng có. "
F. Dotxtôiepxki
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.