Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư.

Tìm thấy: 16:20 03/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà kho chứa vật tư
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà kho chứa vật tư
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:30 16/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:10 03/08/2022
đến
15:30 16/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 16/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
20.000.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 16/08/2022 (14/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư.
Tên dự án là: Xây dựng nhà kho chứa vật tư
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 109, Phạm Ngũ Lão, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng. - Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. - Thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm nước sạch và vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 109, Phạm Ngũ Lão, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu câu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.852051 – 02943.853449
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 89 Lê Lợi, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.852051 – 02943.853449. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.500.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 57.175.961 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(1) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ từ ngày 01/11/2019 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VNĐ. - Hợp đồng tương tự nêu trên được xét như sau: hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên, trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào. Ghi chú: - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (trường hợp là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính). - (1): Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn chỉ xét giá trị đã hoàn thành. - Hợp đồng tương tự nêu trên được tính từ ngày ký hợp đồng (ngày 01 tháng 08 năm 2019) đến thời điểm đóng thầu. - Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự (Trường hợp hai công trình có giá trị hợp đồng khác nhau thì lấy theo công trình có giá trị hợp đồng thấp nhất). (Nhà thầu phải kèm theo bản chụp các tài liệu sau đây: 1/ Hợp đồng thi công; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; 3/ Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình trong trường hợp cấp III trở lên và tài liệu chứng minh có các hạng mục theo yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.400.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình công trình xây dựng dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.75
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng1- Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.53
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.53
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 1.200.000.000 VNĐ và trong đó có hạng mục: Thi công Nhà kho; hàng rào.Ghi chú:- Hai công trình xây dựng dân dụng (mỗi công trình có đầy đủ các công việc theo yêu cầu) có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét và có giá trị hợp đồng từ 1.200.000.000 VND trở lên thì được đánh giá là một hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu.- Trường hợp hợp đồng chứng minh cho nhân sự là hợp đồng của nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận khối lượng hoặc giá trị mà nhà thầu phụ đã ký kết với nhà thầu chính.53
5Công nhân5Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp chứng chỉ (hoặc bằng cấp) và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng chỉ (hoặc bằng cấp); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Yêu cầu phải có các công nhân như sau:1. Công nhân nề hoặc xây dựng dân dụng (03 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” nề hoặc xây dựng dân dụng.2. Công nhân cấp thoát nước (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” cấp thoát nước.3. Công nhân điện (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” điện.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANHÀ KHO CHỨA VẬT TƯ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1929100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,591m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6773100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,521100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V3,5827100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V4,0772m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2981m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0945100m2
9Kẻ ron nền, kích thước 3000x3000Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6310m
10Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đường kính ngọn >40mm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V35,3975100m
11Lớp cát đệm đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V5,8405m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,8405m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,0181m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4833100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1095tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2235tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V8,256m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,518100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,063tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5426m3
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,9089100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4249tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,242tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9723m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,8209100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2322tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8582tấn
29Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,14m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0684100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0768tấn
32Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V381 cấu kiện
33Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6278tấn
34Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6278tấn
35Gia công giằng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2653tấn
36Lắp dựng giằng đứngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2653tấn
37Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d18, chiều dài L=550mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
38Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d12Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
39Cung cấp, lắp dựng Bulong d12, chiều dài L=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V131cái
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V50,4434m2
41Cung cấp, lắp dựng cáp thép d16 giằng cánh trênMô tả kỹ thuật theo chương V127,2m
42Cung cấp, lắp dựng tăng đơ d16 giằng cánh trênMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
43Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6172100m2
44Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,61tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,61tấn
46Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Thi công hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,809m2
47Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2754m3
48Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1735m3
49Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V26,2983m3
50Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,5879m3
51Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic, kích thước gạch 300x600, ốp cao 1800mm và 2100mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V48,229m2
52Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic nhám mặt, kích thước 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,909m2
53Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V13,365m2
54Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V344,6285m2
55Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V799,7415m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V93,765m2
57Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7468m2
58Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V163,5724m2
59Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1162m2
60Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V35,1162m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V35,1162m2
62Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.120,707m2
63Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V328,1482m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V508,7026m2
65Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V940,1526m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa cuốn tự động (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V42,12m2
67Cung cấp, lắp đặt bộ tời cửa cuốn (theo cửa cuốn tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
68Cung cấp, lắp đặt bình lưu điện (theo cửa cuốn tự động)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
69Cung cấp, lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1000, kính trắng dày 4.8mm kết hợp lamri nhôm có khung bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,12m2
70Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính trắng dày 4,8mm có khung thép hộp bảo vệ bên trong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,12m2
71Cung cấp, lắp dựng cửa sổ nhôm hệ 700, kính mờ dày 4,8mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m2
72Cung cấp, lắp đặt bồn tự hoại D1000, chiều dài L=2,3mMô tả kỹ thuật theo chương V1bể
73Cung cấp, lắp đặt bảng chữ Mika nền xanh lộng chữ trắng kích thước 300x100 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
74Cung cấp, lắp dựng cầu thông gió bằng Inox 304, đường kính d800, chân rộng d700Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
75Cung cấp, lắp đặt ô hoa bê tông đúc sẵn kích thước 190x190x65Mô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V108,39m
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 34x2.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,021100m
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60x4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,572100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 200x9.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
80Lắp đặt co nhựa (co 90 độ) miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
81Lắp đặt phễu thu Inox 304, kích thước 250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
82Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
BPHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn led buld 80W + đuôiMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
2Lắp đặt đèn led buld 40W + đuôiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt quạt đảo trần 47WMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che (loại bắt vít)Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Lắp công tắc điện loại 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
8Lắp đặt đế + mặt 1Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
9Lắp đặt đế + mặt 2Mô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
10Lắp đặt đế + mặt 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
11Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 12 module (nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
12Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 10 module (nổi tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
13Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
14Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 10A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Lắp đặt RCBO 1 pha 2 cực 16A-30mAMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
18Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V330m
19Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
20Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
21Lắp đặt cáp Duplex Du-CV 2x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
22Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
23Lắp đặt nẹp nhựa 16x14mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
24Lắp đặt nẹp nhựa 60x22mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
25Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
26Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
27Bình chữa cháy CO2 MT5-5KgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
28Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgMô tả kỹ thuật theo chương V9bình
29Kệ để bình chữa cháy loại để 2 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
CPHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt Chậu xí bệt 2 khối sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt Lavabo sứMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
3Lắp đặt Vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Lắp đặt Vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt Chậu tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Lắp đặt Vòi tắm hương senMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
7Lắp đặt Gương soi mặtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
8Lắp đặt Giá treo inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt Hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt Hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt Kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt Phễu thu nước sàn inox D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
13Lắp đặt Đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Lắp đặt khâu nhựa răng trong D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt Ống nhựa HDPE D25*2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100 m
16Lắp đặt Ống nhựa uPVC D21*1.6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
17Lắp đặt Van 2 chiều D21mm thauMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt Co nhựa HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt Tê nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
20Lắp đặt Co nhựa răng trong uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
21Lắp đặt Co nhựa uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
22Lắp đặt Co nhựa răng ngoài uPVC D21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
23Lắp đặt Co giảm nhựa HDPE D25/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
24Lắp đặt Van gócMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt Ống nhựa uPVC D114*7.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
26Lắp đặt Ống nhựa uPVC D90*5.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,17100m
27Lắp đặt Ống nhựa uPVC D42*2.1mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
28Lắp đặt Co nhựa uPVC 135 độ D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt Co nhựa uPVC 135 độ D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
30Lắp đặt Co nhựa uPVC 90 độ D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31Lắp đặt Tê nhựa uPVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
32Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt Côn nhựa uPVC D90/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
DHÀNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG VÀ HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
EHÀNG RÀO:
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2268100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,11m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1512100m3
4Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đường kính ngọn >40mm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,9863100m
5Lớp cát đệm đầu cọc tràmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2465m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2465m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9253m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1016tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0874tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V1,128m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,2256100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1002tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,279m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3151100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1124tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1091tấn
19Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6583m3
20Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9297m3
21Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3335m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V84,6716m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,012m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,351m2
25Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V84,6716m2
26Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33,363m2
27Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V118,0346m2
28Cung cấp, lắp dựng cửa đi bằng thép hộp mạ kẽm kết hợp tôn phẳng dày 1mm (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,93m2
29Cung cấp, lắp dựng chông sắt đầu hàng rào, sử dụng sắt tròn trơn d14 đặc kết hợp sắt dẹp 14x3 uốn cong (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,686m2
30Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
31Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0202tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,372m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V43,56m
34Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35m2
35Cung cấp, lắp đặt gạch trang trí (gạch trồng cỏ) kích thước 400x270Mô tả kỹ thuật theo chương V54viên
36Cung cấp, lắp dựng khung bảng tên bằng tấm Alu kết hợp khung xương thép hộp mạ kẽm 30x60x1.2 (Sản xuất theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m2
37Cung cấp, lắp đặt bộ chữ Mika màu trắng bảng tên (Bao gồm 8 chữ cao 250mm, 52 chữ cao 100, 43 chữ cao 80)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
FHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9745m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0066100m3
3Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0169100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
5Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,67m3
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8442m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,64m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,08m3
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0032100m2
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 315x9.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0272100m
GSÂN ĐƯỜNG:
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,612m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót xây bó, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
3Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,459m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2095100m3
5Lớp cao su mỏng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V0,8058100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,464m3
7Cắt ron bê tông, kích thước 3000x2800mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,8810m

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 6TNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
2Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
3Máy toàn đạc điện tử- Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử1
4Máy phát điện ≥ 10KVANhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
5Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
6Giàn giáo (30 khung + 30 chéo)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.20
7Máy bơm nướcNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
8Đầm bànNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
9Dầm dùiNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
10Đầm cócNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
11Máy hànNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
12Máy cắt uốn sắt, thépNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
13Máy cắt gạchNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
14Máy khoanNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
15Máy vận thăng hoặc tờiNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi hoặc bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 6T
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
2
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
3
Máy toàn đạc điện tử
- Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử
1
4
Máy phát điện ≥ 10KVA
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
5
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
6
Giàn giáo (30 khung + 30 chéo)
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
20
7
Máy bơm nước
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
8
Đầm bàn
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
9
Dầm dùi
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
10
Đầm cóc
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
11
Máy hàn
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
12
Máy cắt uốn sắt, thép
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
13
Máy cắt gạch
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
14
Máy khoan
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
15
Máy vận thăng hoặc tời
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,1929 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
3,591 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,6773 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,521 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lớp cao su mỏng lót nền
3,5827 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
4,0772 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200
26,2981 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn dầm ram dốc
0,0945 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Kẻ ron nền, kích thước 3000x3000
17,63 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,7m, đường kính ngọn >40mm, mật độ 25 cây/m2, đất cấp I
35,3975 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lớp cát đệm đầu cọc tràm
5,8405 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
5,8405 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
14,0181 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,4833 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1095 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,2235 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
8,256 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
1,518 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,301 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,063 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
17,5426 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
1,9089 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4249 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
2,242 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
8,9723 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,8209 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,2322 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,8582 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
1,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,0684 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,0768 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng
38 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ
2,6278 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ
2,6278 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Gia công giằng đứng
0,2653 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng giằng đứng
0,2653 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d18, chiều dài L=550mm
24 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Cung cấp, lắp dựng Bulong neo d12
16 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Cung cấp, lắp dựng Bulong d12, chiều dài L=50mm
131 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
50,4434 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cung cấp, lắp dựng cáp thép d16 giằng cánh trên
127,2 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Cung cấp, lắp dựng tăng đơ d16 giằng cánh trên
24 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu, chiều dày 0,4mm
4,6172 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1.2
1,61 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng xà gồ thép
1,61 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Thi công trần thạch cao khung nổi KT 600x600 dày 9mm (Thi công hoàn thiện)
23,809 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày
1,2754 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Xây gạch bê tông không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày
9,1735 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày
26,2983 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây gạch bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày
19,5879 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây dựng Xây dựng nhà kho chứa vật tư." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 115

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây