Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tìm thấy: 18:17 30/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà lớp học, nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã An Ninh, huyện Bình Lục.
Gói thầu
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà lớp học, nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã An Ninh, huyện Bình Lục.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 10/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:08 30/07/2022
đến
09:00 10/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 10/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
180.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/08/2022 (08/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng nhà lớp học, nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã An Ninh, huyện Bình Lục.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM , địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ninh. Địa chỉ: xã An Ninh, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư và phát triển Đại Lâm. Địa chỉ: Phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng thương mại và thiết bị Việt Nam. Địa chỉ: phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM , địa chỉ: Mễ Nội, Phường Liêm Chính, Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ninh. Địa chỉ: xã An Ninh, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ninh. Địa chỉ: xã An Ninh, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.829.625.000 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.965.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.510.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.53
2Cán bộ kỹ thuật2Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực.32
3Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường1Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ LÀM LỚP HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG
1Đào móng băng - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.558,70251m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT337,1323100m
3Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,8327100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,294m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8433tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,9676tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,2268tấn
8Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT119,3145m3
9Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1648tấn
10Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4338tấn
11Bê tông cổ cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,6719m3
12Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,9583m3
13Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2372tấn
14Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9468tấn
15Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0763tấn
16Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,2205m3
17Bê tông lót móng bể phốt, bê tông M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,966m3
18Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0967tấn
19Bê tông móng bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,26m3
20Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,5695m3
21Trát tường thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,8m2
22Thành bể quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,8m2
23Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,5444m2
24Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0756tấn
25Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,84m3
26Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81cấu kiện
27Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,6414100m3
28Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,3736100m3
29Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2526100m3
30Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT32,1262m3
31Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,923tấn
32Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2657tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,672tấn
34Bê tông cột tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,8123m3
35Bê tông cột tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,6246m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0544tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,7729tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9123tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,5877tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4464tấn
41Bê tông xà dầm tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,8701m3
42Bê tông xà dầm tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,1796m3
43Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,8101tấn
44Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT103,5651m3
45Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1809tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3397tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4142tấn
48Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9025tấn
49Bê tông lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,0069m3
50Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1169tấn
51Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5197tấn
52Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4765m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,4421m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT129,7534m3
55Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,1172m3
56Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,2925m3
57Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,4925m3
58Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,0896m3
59Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,0022m3
60Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3446m3
61Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6763tấn
62Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT260,85681m2
63Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,6763tấn
64Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,1704100m2
65Nắp cửa tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
66Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT88,4192m2
67Trát sê nô,ô văng, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT266,1m2
68Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.019,7284m2
69Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.342,099m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT576,4684m2
71Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT175,4879m2
72Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT375,9687m2
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( ko sơn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT304,4675m2
74Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT37,44m2
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT368,5575m2
76Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT902,9176m2
77Lát nền, sàn gạch phòng vệ sinh- Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT73,6404m2
78Ốp tường phòng vệ sinh - Tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT178,416m2
79Ốp thành bục giảng- Tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,2m2
80Chống thấm sàn vệ sinh bằng sikaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,3016m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2.975,7358m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.186,1141m2
83Đắp đầu cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT84cái
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT269m
85Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,4328100m2
86Kẻ mạchThiết kế BVTC và chương V E-HSMT194,04m
87Vét rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT117m
88Gia công cửa đi nhựa lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT144,18m2
89Phụ kiện cửa đi 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24bộ
90Phụ kiện cửa đi 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
91Gia công cửa sổ nhựa lõi thép mở quayThiết kế BVTC và chương V E-HSMT108m2
92Phụ kiện cửa sổ 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT72bộ
93Phụ kiện cửa sổ vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8bộ
94Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT252,18m2
95Gia công vách kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,92m2
96Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,92m2
97Gia công, hoa sắt ( đã bao gồm sơn)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3.574,12kg
98Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT155,52m2
99Vách composite cả phụ kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,0005m2
100Lắp dựng vách composite cả phụ kiệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,0005m2
101chân đế vách ngănThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
102Bê tông lót dầm chân thang, bê tông M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1318m3
103Bê tông xà dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8345m3
104Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6412tấn
105Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3425tấn
106Bê tông bản thang, chiếu nghỉ bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8243m3
107Xây bậc thang tầng 1-2 bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8019m3
108Xây bậc thang tầng 2-3 bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8019m3
109Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,0917m2
110Sơn dầm, trần, tường cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT47,0917m2
111Láng granitô cầu thangThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48,0192m2
112Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT88,96m
113Trụ cầu thang gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
114Tay vịn gỗThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,31m
115Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3819tấn
116Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,48871m2
117Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT26,521m2
118Xây thanh chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2735m3
119Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát trong)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT54,8334m2
120Trát gờ chắn nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát ngoài)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT30,4128m2
121Sơn thanh chắn nắng, gờ chắn nước trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT54,8334m2
122Sơn thanh chắn nắng, gờ chắn nước ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT65,6256m2
123Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT29,344m2
124bọ khóaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT30cái
125Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9292m3
126Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT43,845m2
127Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,5988m2
128Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45,5988m2
129Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,6979tấn
130Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT107,55381m2
131Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT70,152m2
132Bê tông lót móng sân khấu, tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2784m3
133Xây bậc sân khấu, tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT16,7517m3
134Trát bậc tam cấp, bậc sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,368m2
135Láng granitô bậc tam cấp, bậc sân khấuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,5846m2
136Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, bậc sân khấu, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT62,2m
137Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5318100m3
138Bê tông nền sân khấu, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0908m3
139Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT75,33m2
140Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT25,5805m2
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48bộ
142Lắp đặt đèn Led 20wThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24bộ
143Lắp đặt đèn ốp trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT29bộ
144Lắp đặt quạt trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
145Lắp đặt quạt treo tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
146Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15cái
147Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT27cái
148Lắp đặt công tắc 2 chiềuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
149Lắp đặt ổ cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24cái
150Lắp đặt các automat 1 pha 100AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 63AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
152Lắp đặt các automat 1 pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
153Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
154Lắp đặt hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15hộp
155Đế âm + mặt thiết bịThiết kế BVTC và chương V E-HSMT117cái
156Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.600m
157Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.580m
158Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT320m
159Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT170m
160Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12m
161Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10m2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT180m
162Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT170m
163Tủ điện tổng 600x450x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
164Tủ điện tổng 350x250x150Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
165Tủ átThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
166Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3Bộ
167Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
168Bình chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6Bình
169Giá treo bình chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6Cái
170Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3cái
171Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
172Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
173Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
174Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT57m
175Làm tiếp địa cho cột điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51 bộ
176Chân bật thép D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT55cái
177Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
178Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
179Lắp đặt chậu lavaboThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bộ
180Vòi lavaboThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
181Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12cái
182Lắp đặt chậu tiểu namThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
183Lắp đặt chậu tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
184Vòi tiểu nữThiết kế BVTC và chương V E-HSMT15bộ
185Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
186Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9100m
187Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,9100m
188Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,05100m
189Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2100m
190Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
191Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
192Lắp khóa ống nhiệt - Đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
193Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
194Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
195Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
196Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
197Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT42cái
198Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
199Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5cái
200Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bể
201Máy bơm nước Q=2.7m3/hThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
202Rọ bơmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái'
203Van phao điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
204Quả cầu chắn rác INOXThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
205Lắp đặt vòi rửa 1 vòiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6bộ
206Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25100m
207Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,7100m
208Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4100m
209Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25100m
210Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,25100m
211Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
212Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
213Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT48cái
214Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14cái
215Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
216Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
217Lắp tê nhựa PVC - Đường kính D90/76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
218Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76/42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36cái
BHẠNG MỤC: PHỤ TRỢ
1Đào móng bể nước- Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,5821m3
2Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,0875100m
3Bê tông lót móng bể nước, bê tông M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,814m3
4Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0805tấn
5Bê tông móng bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,05m3
6Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,701m3
7Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT39,0578m2
8Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,4304m2
9Thành bể quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,5678m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0117tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0408tấn
12Bê tông xà dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4456m3
13Cốt thép nắp bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0744tấn
14Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,443m3
15Đắp đất nền móng công trìnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1674m3
16Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0737100m3
17Nắp bể tônThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
18Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT59,2411m3
19Bê tông lót móng rãnh M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,114m3
20Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,936m3
21Láng nền, sàn đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,1m2
22Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT117,6m2
23Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5737tấn
24Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,35m3
25Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1471cấu kiện
26Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1777100m3
27Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4142100m3
28Đào móng hố ga - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,65791m3
29Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8323m3
30Bê tông móng đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,4303m3
31Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,8132m3
32Láng nền, sàn đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,88m2
33Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT13,632m2
34Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố gaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0389tấn
35Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5379m3
36Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgThiết kế BVTC và chương V E-HSMT81cấu kiện
37Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0319100m3
38Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0743100m3
39Đào móng cống D400 - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,49421m3
40Bê tông lót móng cống D400, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2322m3
41Bê tông móng cống D400, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,36m3
42Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21 đoạn ống
43Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0045100m3
44Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0106100m3
45Thi công lớp đá mạt tạo phẳng nền sânThiết kế BVTC và chương V E-HSMT23,45m3
46Nilong chống mất nước xi măngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT469m2
47Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT46,9m3
48Lát sân bằng gạch Tezzazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT469m2
CHẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1Đào móng băng- Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.617,80591m3
2Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT352,8866100m
3Phên nứaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT211,33m2
4Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,3399100m
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,9695100m3
6Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT20,6715m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,1276tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,2576tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,7582tấn
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT35,4113m3
11Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT39,3527m3
12Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,7813m3
13Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT62,4367m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,2797tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0824tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1662tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,817m3
18Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,72m3
19Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0709tấn
20Bê tông móng bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,9225m3
21Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,4477m3
22Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,641m2
23Trát thành ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,655m2
24Thành bể quét nước xi măng 2 nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,641m2
25Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,8098m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0612tấn
27Bê tông tấm đan nắp bểThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,615m3
28Lắp đặt tấm đanThiết kế BVTC và chương V E-HSMT61cấu kiện
29Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,0965100m3
30Vận chuyển đất - Cấp đất IIThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,0808100m3
31Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,44100m3
32Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT58,0407m3
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8858tấn
34Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,389tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,1162tấn
36Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,9278m3
37Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,5318m3
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,8038tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,2678tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3077tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0855tấn
42Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,1755m3
43Bê tông xà dầm chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,4782m3
44Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,071tấn
45Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT27,4678m3
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3114tấn
47Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3608tấn
48Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,0426m3
49Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,04tấn
50Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1586tấn
51Bê tông giằng thu hồi chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,487m3
52Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT121,6978m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,1698m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1571m3
55Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT8,6061m3
56Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,2402m3
57Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT18,0453m3
58Gia công xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,4873tấn
59Tăng đơ D20Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT223,6m
60Bu lông M22x550Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT60cái
61Bu lông M20x60Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150cái
62Bu lông M12x35Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT320cái
63Giằng xà gồ thép D12Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT84cái
64Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT351,31131m2
65Lắp dựng xà gồ thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,4873tấn
66Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4,3824100m2
67Máng tôn thu nướcThiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,84m
68Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT95,1m
69Láng nền seno, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT261,3128m2
70Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT150,93m2
71Trát trần, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT255,8483m2
72Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT934,4926m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT213,4208m2
74Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT63,226m2
75Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT167,1764m2
76Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,12m2
77Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT517,7329m2
78Ốp tường khu vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT44,352m2
79Lát nền, sàn khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT22,9m2
80Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT241,2m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.425,8817m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT899,0653m2
83Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3241m2
84Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT83,38m
85Đắp gờ vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT95,1m
86Đắp đầu + chân cộtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT62cái
87Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT56,4m2
88Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,251100m2
89Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6,0659100m2
90Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,6052100m2
91Đắp hình nghệ thuậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT14hình
92Compsite bọc khung thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT21,9112m2
93Bộ chữ INOX mạ vàng cao 250 dày 10Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
94Sản xuất cửa đi PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT51,03m2
95Phụ kiện cửa đi 2 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8bộ
96Phụ kiện cửa đi 1 cánhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5bộ
97Sản xuất cửa sổ mở quay PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT24,48m2
98Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thépThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18bộ
99Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômThiết kế BVTC và chương V E-HSMT75,51m2
100Vách kínhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36m2
101Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT36m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1.348,12kg
103Lắp dựng hoa sắt cửaThiết kế BVTC và chương V E-HSMT60,48m2
104Vách compactThiết kế BVTC và chương V E-HSMT17,034m2
105Chân đỡ vách compactThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
106Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,3108m3
107Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0685m2
108Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7,0685m2
109Gia công lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,443tấn
110Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT28,23461m2
111Lắp dựng lan canThiết kế BVTC và chương V E-HSMT19,805m2
112Ốp sân khấu - Tiết diện gạch 0.6x0.9m2, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT12,8634m2
113Xây bậc sân khấu bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT2,3209m3
114Láng granitô bậc sân khấuThiết kế BVTC và chương V E-HSMT5,919m2
115Trát granitô gờ chỉ bậc sân khấu, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT14,5m
116Bê tông lót móng bậc tam cấp sảnh M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,3133m3
117Xây bậc tam cấp sảnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,5332m3
118Láng granitô bậc tam cấpThiết kế BVTC và chương V E-HSMT49,8636m2
119Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT109,35m
120Xây tường chắn tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,0999m3
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,5942m2
122Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9,5942m2
123Bê tông lót móng ram dốc, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,6901m3
124Xây móng ran dốc gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,6521m3
125Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,0544100m3
126Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,5064m3
127Láng nền ram dốc, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT15,592m2
128Bê tông lót móng bồn cây, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5368m3
129Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1,4339m3
130Ốp gạch thẻ thành bồn cây, XM PCB30Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT10,0962m2
131Đắp đất màu trồng câyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT3,625m3
132Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT13bộ
133Lắp đặt các loại đèn led ốp trầnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT8bộ
134Lắp đặt đèn LED pha 150wThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10bộ
135Lắp đặt quạt thông gió trên tườngThiết kế BVTC và chương V E-HSMT10cái
136Lắp đặt công tắc 1 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
137Lắp đặt công tắc 2 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
138Lắp đặt công tắc 3 hạtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
139Lắp đặt ô cắm đôiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT16cái
140Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT450m
141Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT550m
142Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT220m
143Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
144Hộp đấu dâyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT9hộp
145mặt, đế âm thiết bị (mặt 12.500+đế âm 7.800)Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT34ck
146Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT900m
147Tủ átThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
148Thép dưỡng cáp D4Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT120m
149Lắp đặt các automat 1 pha 100AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
150Lắp đặt các automat1pha 20AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
151Lắp đặt các automat 1 pha 10AThiết kế BVTC và chương V E-HSMT7cái
152Lắp đặt cầu dao 1P-100 AmpeThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bộ
153Tủ điện tổng 600x450x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
154Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
155Bình cứu hoảThiết kế BVTC và chương V E-HSMT12bình
156Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCCThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bảng
157Giá treo bình chữa cháyThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
158Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
159Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
160Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT109m
161Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT45m
162Đóng cọc chống sét đã có sẵnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cọc
163Chân bậtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT32cái
164Lắp đặt xí bệtThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
165Lắp đặt vòi rửa vệ sinhThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
166Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4bộ
167Vòi lavaboThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
168Lắp đặt gương soiThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
169Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
170Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,1100m
171Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,51100m
172Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,5100m
173Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,07100m
174Khóa ống nhiệt - Đường kính50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
175Khóa ống nhiệt - Đường kính40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT4cái
176Khóa ống nhiệt - Đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
177Khóa ống nhiệt - Đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
178Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
179Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
180Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
181Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT20cái
182Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
183Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
184Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
185Lắp đặt bể nước Inox 2m3Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT1bể
186Máy bơm nước Q=2.7m3/hThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
187Van phao điệnThiết kế BVTC và chương V E-HSMT1cái
188Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,92100m
189Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,12100m
190Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,08100m
191Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,04100m
192Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT0,12100m
193Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
194Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
195Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT6cái
196Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT2cái
197Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mmThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái
198Lắp đặt quả cầu chắn rácThiết kế BVTC và chương V E-HSMT18cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơi ≥ 5TTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
2Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KWTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
3Máy đầm dùi ≥ 1,5KWTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4Máy đào ≥ 0,8m3Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
5Máy hàn điện ≥ 23kWTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
6Máy khoan, đụcTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7Máy trộn BT ≥ 250lTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8Máy trộn vữa ≥ 80lTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9Ô tô tự đổ ≥ 5 tấnTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
10Máy đầm bàn ≥ 1KWTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11Máy đầm dất cầm tay 70kgTài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
1
2
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
3
3
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
4
Máy đào ≥ 0,8m3
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
5
Máy hàn điện ≥ 23kW
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
3
6
Máy khoan, đục
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
7
Máy trộn BT ≥ 250l
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
8
Máy trộn vữa ≥ 80l
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
9
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
10
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2
11
Máy đầm dất cầm tay 70kg
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng băng - Cấp đất II
1.558,7025 1m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
337,1323 100m Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
3 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
8,8327 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
29,294 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,8433 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,9676 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
7,2268 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
8 Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
119,3145 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
9 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1648 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
10 Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
1,4338 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
11 Bê tông cổ cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
5,6719 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
12 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30
56,9583 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,2372 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
14 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,9468 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
0,0763 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
16 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30
8,2205 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
17 Bê tông lót móng bể phốt, bê tông M100, đá 4x6, PCB30
0,966 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
18 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm
0,0967 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
19 Bê tông móng bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
1,26 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
20 Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
3,5695 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
21 Trát tường thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
20,8 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
22 Thành bể quét nước xi măng 2 nước
20,8 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
23 Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30
5,5444 m2 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
24 Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt
0,0756 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
25 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
0,84 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
26 Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg
8 1cấu kiện Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
27 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95
5,6414 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
28 Vận chuyển đất - Cấp đất II
9,3736 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
29 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95
2,2526 100m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
30 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30
32,1262 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
31 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,923 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
32 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,2657 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
33 Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
3,672 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
34 Bê tông cột tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
6,8123 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
35 Bê tông cột tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
13,6246 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,0544 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m
4,7729 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,9123 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
3,5877 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,4464 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
41 Bê tông xà dầm tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
24,8701 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
42 Bê tông xà dầm tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
48,1796 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
43 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
12,8101 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
44 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
103,5651 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1809 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,3397 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4142 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,9025 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
49 Bê tông lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
14,0069 m3 Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT
50 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,1169 tấn Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM như sau:

  • Có quan hệ với 33 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,52 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 90,32%, Tư vấn 9,68%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 207.310.103.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 206.259.047.116 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,51%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thi công xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thi công xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 164

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây