Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Tên dự án là: Xây dựng nhà lớp học, nhà tập đa năng và các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học xã An Ninh, huyện Bình Lục. Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của E-HSDT, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Bản scan đề xuất kỹ thuật, biện pháp thi công của nhà thầu. - Các tài liệu khác có liên quan. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã An Ninh. Địa chỉ: xã An Ninh, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo quy định tại Điều 119 của Nghị định số 63/2014/NĐ-CP, Trong đó Chủ tịch hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nam. Địa chỉ: Số 15, đường Trần Phú, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Bình Lục. Địa chỉ: Thị trấn Bình Mỹ, huyện Bình Lục, tỉnh Hà Nam. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 19.829.625.000 VND(4), trong vòng 5(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.965.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; Hóa đơn thanh toán của hợp đồng kê khai. + Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (phần lớn là trên 80%) nhà thầu cung cấp tài liệu sau: Hợp đồng, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng; Hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.510.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.255.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.510.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. Chứng minh đã là chỉ huy trưởng theo yêu cầu: (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên cán bộ mà nhà thầu đề xuất làm chỉ huy trưởng tham gia thi công công trình tương tự).- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dưng - Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm cán bộ kỹ thuật tham gia thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Đại học, chuyên ngành kỹ thuật có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự với chức danh đề xuất (Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phân công làm Cán bộ Quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường thi công công trình tương tự hoặc Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành có tên nhân sự đề xuất).- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động đối với nhân sự của nhà thầu, còn nhân sự huy động ngoài nhà thầu cung cấp hợp đồng thuê nhân sự. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM LỚP HỌC 03 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.558,7025 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 337,1323 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,8327 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,294 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8433 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,9676 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,2268 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 119,3145 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1648 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4338 | tấn |
| 11 | Bê tông cổ cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,6719 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,9583 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2372 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9468 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0763 | tấn |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,2205 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng bể phốt, bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,966 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0967 | tấn |
| 19 | Bê tông móng bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,26 | m3 |
| 20 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5695 | m3 |
| 21 | Trát tường thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 22 | Thành bể quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,8 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,5444 | m2 |
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0756 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,84 | m3 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,6414 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,3736 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2526 | 100m3 |
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32,1262 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,923 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2657 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,672 | tấn |
| 34 | Bê tông cột tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,8123 | m3 |
| 35 | Bê tông cột tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,6246 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0544 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,7729 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9123 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,5877 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4464 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,8701 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,1796 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,8101 | tấn |
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 103,5651 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1809 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3397 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4142 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9025 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,0069 | m3 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1169 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5197 | tấn |
| 52 | Bê tông giằng tường thu hồi, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4765 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,4421 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 129,7534 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,1172 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,2925 | m3 |
| 57 | Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,4925 | m3 |
| 58 | Xây cột bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,0896 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,0022 | m3 |
| 60 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3446 | m3 |
| 61 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6763 | tấn |
| 62 | Sơn xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 260,8568 | 1m2 |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,6763 | tấn |
| 64 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,1704 | 100m2 |
| 65 | Nắp cửa tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 88,4192 | m2 |
| 67 | Trát sê nô,ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 266,1 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.019,7284 | m2 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.342,099 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 576,4684 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 175,4879 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 375,9687 | m2 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( ko sơn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 304,4675 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 37,44 | m2 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 368,5575 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 902,9176 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn gạch phòng vệ sinh- Tiết diện gạch 300x300mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 73,6404 | m2 |
| 78 | Ốp tường phòng vệ sinh - Tiết diện gạch 300x450mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 178,416 | m2 |
| 79 | Ốp thành bục giảng- Tiết diện gạch 120x600mm2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,2 | m2 |
| 80 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng sika | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,3016 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2.975,7358 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.186,1141 | m2 |
| 83 | Đắp đầu cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 269 | m |
| 85 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,4328 | 100m2 |
| 86 | Kẻ mạch | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 194,04 | m |
| 87 | Vét rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 117 | m |
| 88 | Gia công cửa đi nhựa lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 144,18 | m2 |
| 89 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 90 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 91 | Gia công cửa sổ nhựa lõi thép mở quay | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 108 | m2 |
| 92 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 72 | bộ |
| 93 | Phụ kiện cửa sổ vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 94 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 252,18 | m2 |
| 95 | Gia công vách kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,92 | m2 |
| 97 | Gia công, hoa sắt ( đã bao gồm sơn) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3.574,12 | kg |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 155,52 | m2 |
| 99 | Vách composite cả phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,0005 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách composite cả phụ kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,0005 | m2 |
| 101 | chân đế vách ngăn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 102 | Bê tông lót dầm chân thang, bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1318 | m3 |
| 103 | Bê tông xà dầm thang, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8345 | m3 |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6412 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3425 | tấn |
| 106 | Bê tông bản thang, chiếu nghỉ bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8243 | m3 |
| 107 | Xây bậc thang tầng 1-2 bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8019 | m3 |
| 108 | Xây bậc thang tầng 2-3 bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8019 | m3 |
| 109 | Trát cầu thang dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,0917 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường cầu thang không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 47,0917 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48,0192 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ bậc cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 88,96 | m |
| 113 | Trụ cầu thang gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Tay vịn gỗ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,31 | m |
| 115 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3819 | tấn |
| 116 | Sơn lan can cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,4887 | 1m2 |
| 117 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 26,521 | m2 |
| 118 | Xây thanh chắn nắng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2735 | m3 |
| 119 | Trát thanh chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 (trát trong) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54,8334 | m2 |
| 120 | Trát gờ chắn nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trát ngoài) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30,4128 | m2 |
| 121 | Sơn thanh chắn nắng, gờ chắn nước trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 54,8334 | m2 |
| 122 | Sơn thanh chắn nắng, gờ chắn nước ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 65,6256 | m2 |
| 123 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn M75, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29,344 | m2 |
| 124 | bọ khóa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 30 | cái |
| 125 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9292 | m3 |
| 126 | Trát granitô tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 43,845 | m2 |
| 127 | Trát tay vịn lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,5988 | m2 |
| 128 | Sơn lan can ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45,5988 | m2 |
| 129 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,6979 | tấn |
| 130 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 107,5538 | 1m2 |
| 131 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 70,152 | m2 |
| 132 | Bê tông lót móng sân khấu, tam cấp, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2784 | m3 |
| 133 | Xây bậc sân khấu, tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16,7517 | m3 |
| 134 | Trát bậc tam cấp, bậc sân khấu dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,368 | m2 |
| 135 | Láng granitô bậc tam cấp, bậc sân khấu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,5846 | m2 |
| 136 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, bậc sân khấu, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62,2 | m |
| 137 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5318 | 100m3 |
| 138 | Bê tông nền sân khấu, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0908 | m3 |
| 139 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75,33 | m2 |
| 140 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x900m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 25,5805 | m2 |
| 141 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn Led 20w | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn ốp trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 144 | Lắp đặt quạt trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 145 | Lắp đặt quạt treo tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 146 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt cầu dao 2 cực một chiều 100 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 154 | Lắp đặt hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 155 | Đế âm + mặt thiết bị | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 117 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.600 | m |
| 157 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.580 | m |
| 158 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 320 | m |
| 159 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 170 | m |
| 160 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x16m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | m |
| 161 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 180 | m |
| 162 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 170 | m |
| 163 | Tủ điện tổng 600x450x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 164 | Tủ điện tổng 350x250x150 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Tủ át | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 166 | Bộ tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | Bộ |
| 167 | Bảng chỉ dẫn phòng cháy chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 168 | Bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Bình |
| 169 | Giá treo bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 170 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 171 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 172 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 173 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 174 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 57 | m |
| 175 | Làm tiếp địa cho cột điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | 1 bộ |
| 176 | Chân bật thép D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 55 | cái |
| 177 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 178 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt chậu lavabo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 180 | Vòi lavabo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 181 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 182 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 184 | Vòi tiểu nữ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,9 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 190 | Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt khóa ống nhiệt- Đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Lắp khóa ống nhiệt - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 199 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 200 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 201 | Máy bơm nước Q=2.7m3/h | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 202 | Rọ bơm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái' |
| 203 | Van phao điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 204 | Quả cầu chắn rác INOX | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 205 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,7 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 209 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 210 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 212 | Lắp đặt Cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 214 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 217 | Lắp tê nhựa PVC - Đường kính D90/76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 76/42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | cái |
| B | HẠNG MỤC: PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng bể nước- Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,582 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,0875 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng bể nước, bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,814 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng bể nước, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0805 | tấn |
| 5 | Bê tông móng bể nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 6 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,701 | m3 |
| 7 | Trát tường thành bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,0578 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,4304 | m2 |
| 9 | Thành bể quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,5678 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0117 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4456 | m3 |
| 13 | Cốt thép nắp bể | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0744 | tấn |
| 14 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1674 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0737 | 100m3 |
| 17 | Nắp bể tôn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 59,241 | 1m3 |
| 19 | Bê tông lót móng rãnh M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,114 | m3 |
| 20 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,936 | m3 |
| 21 | Láng nền, sàn đáy rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,1 | m2 |
| 22 | Trát thành rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 117,6 | m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp rãnh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5737 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,35 | m3 |
| 25 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 147 | 1cấu kiện |
| 26 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1777 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4142 | 100m3 |
| 28 | Đào móng hố ga - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,6579 | 1m3 |
| 29 | Bê tông lót móng hố ga, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8323 | m3 |
| 30 | Bê tông móng đáy hố ga M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,4303 | m3 |
| 31 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,8132 | m3 |
| 32 | Láng nền, sàn đáy hố ga không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 33 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13,632 | m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp hố ga | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0389 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan nắp hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5379 | m3 |
| 36 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 37 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0319 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0743 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cống D400 - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4942 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng cống D400, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2322 | m3 |
| 41 | Bê tông móng cống D400, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | 1 đoạn ống |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0045 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0106 | 100m3 |
| 45 | Thi công lớp đá mạt tạo phẳng nền sân | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 23,45 | m3 |
| 46 | Nilong chống mất nước xi măng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 469 | m2 |
| 47 | Bê tông nền sân, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 46,9 | m3 |
| 48 | Lát sân bằng gạch Tezzazzo - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 469 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng- Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.617,8059 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 352,8866 | 100m |
| 3 | Phên nứa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 211,33 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,3399 | 100m |
| 5 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,9695 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20,6715 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,1276 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,2576 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7582 | tấn |
| 10 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 35,4113 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 39,3527 | m3 |
| 12 | Bê tông cổ cột M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,7813 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62,4367 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,2797 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0824 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1662 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,817 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng bể phốt, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,72 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0709 | tấn |
| 20 | Bê tông móng bể phốt, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,9225 | m3 |
| 21 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,4477 | m3 |
| 22 | Trát thành trong bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,641 | m2 |
| 23 | Trát thành ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,655 | m2 |
| 24 | Thành bể quét nước xi măng 2 nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,641 | m2 |
| 25 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,8098 | m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0612 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan nắp bể | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,615 | m3 |
| 28 | Lắp đặt tấm đan | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 29 | Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,0965 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,0808 | 100m3 |
| 31 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,95 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,44 | 100m3 |
| 32 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 58,0407 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8858 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,389 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,1162 | tấn |
| 36 | Bê tông cột chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,9278 | m3 |
| 37 | Bê tông cột chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,5318 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,8038 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,2678 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3077 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0855 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,1755 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,4782 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,071 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 27,4678 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3114 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3608 | tấn |
| 48 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,0426 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 51 | Bê tông giằng thu hồi chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,487 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 121,6978 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,1698 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1571 | m3 |
| 55 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8,6061 | m3 |
| 56 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,2402 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18,0453 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,4873 | tấn |
| 59 | Tăng đơ D20 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 223,6 | m |
| 60 | Bu lông M22x550 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 61 | Bu lông M20x60 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150 | cái |
| 62 | Bu lông M12x35 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 320 | cái |
| 63 | Giằng xà gồ thép D12 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 64 | Sơn sắt thép xà gồ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 351,3113 | 1m2 |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,4873 | tấn |
| 66 | Lợp mái che bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4,3824 | 100m2 |
| 67 | Máng tôn thu nước | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,84 | m |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 95,1 | m |
| 69 | Láng nền seno, sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 261,3128 | m2 |
| 70 | Trát sê nô, ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 150,93 | m2 |
| 71 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 255,8483 | m2 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 934,4926 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 213,4208 | m2 |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 ( ngoài nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 63,226 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 167,1764 | m2 |
| 76 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 ( trong nhà) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,12 | m2 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 517,7329 | m2 |
| 78 | Ốp tường khu vệ sinh- Tiết diện gạch 300x450mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 44,352 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn khu vệ sinh - Tiết diện gạch 300x300mm2, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 22,9 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 241,2 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.425,8817 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 899,0653 | m2 |
| 83 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 324 | 1m2 |
| 84 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 83,38 | m |
| 85 | Đắp gờ vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 95,1 | m |
| 86 | Đắp đầu + chân cột | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 62 | cái |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khu vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 56,4 | m2 |
| 88 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,251 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6,0659 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,6052 | 100m2 |
| 91 | Đắp hình nghệ thuật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14 | hình |
| 92 | Compsite bọc khung thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 21,9112 | m2 |
| 93 | Bộ chữ INOX mạ vàng cao 250 dày 10 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 94 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 51,03 | m2 |
| 95 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 96 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 97 | Sản xuất cửa sổ mở quay PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 24,48 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh PVC lõi thép | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 99 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 75,51 | m2 |
| 100 | Vách kính | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 101 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 36 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1.348,12 | kg |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 60,48 | m2 |
| 104 | Vách compact | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 17,034 | m2 |
| 105 | Chân đỡ vách compact | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 106 | Xây lan can bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,3108 | m3 |
| 107 | Trát lan can dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0685 | m2 |
| 108 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7,0685 | m2 |
| 109 | Gia công lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 110 | Sơn sắt thép lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 28,2346 | 1m2 |
| 111 | Lắp dựng lan can | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 19,805 | m2 |
| 112 | Ốp sân khấu - Tiết diện gạch 0.6x0.9m2, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12,8634 | m2 |
| 113 | Xây bậc sân khấu bằng gạch XMCl 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2,3209 | m3 |
| 114 | Láng granitô bậc sân khấu | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 5,919 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ bậc sân khấu, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 14,5 | m |
| 116 | Bê tông lót móng bậc tam cấp sảnh M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,3133 | m3 |
| 117 | Xây bậc tam cấp sảnh bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,5332 | m3 |
| 118 | Láng granitô bậc tam cấp | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 49,8636 | m2 |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ bậc tam cấp, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 109,35 | m |
| 120 | Xây tường chắn tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,0999 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,5942 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9,5942 | m2 |
| 123 | Bê tông lót móng ram dốc, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,6901 | m3 |
| 124 | Xây móng ran dốc gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,6521 | m3 |
| 125 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,0544 | 100m3 |
| 126 | Bê tông nền ram dốc, M200, đá 1x2, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,5064 | m3 |
| 127 | Láng nền ram dốc, tạo nhám dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 15,592 | m2 |
| 128 | Bê tông lót móng bồn cây, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5368 | m3 |
| 129 | Xây bồn cây bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1,4339 | m3 |
| 130 | Ốp gạch thẻ thành bồn cây, XM PCB30 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10,0962 | m2 |
| 131 | Đắp đất màu trồng cây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 3,625 | m3 |
| 132 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 134 | Lắp đặt đèn LED pha 150w | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt ô cắm đôi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 450 | m |
| 141 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 550 | m |
| 142 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x10mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 220 | m |
| 143 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 2x25mm2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 144 | Hộp đấu dây | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 9 | hộp |
| 145 | mặt, đế âm thiết bị (mặt 12.500+đế âm 7.800) | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 34 | ck |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 15mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 900 | m |
| 147 | Tủ át | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 148 | Thép dưỡng cáp D4 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 120 | m |
| 149 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt các automat1pha 20A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 152 | Lắp đặt cầu dao 1P-100 Ampe | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 153 | Tủ điện tổng 600x450x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 154 | Tủ chứa bình cứu hỏa 500x600x180 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 155 | Bình cứu hoả | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 12 | bình |
| 156 | Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCC | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bảng |
| 157 | Giá treo bình chữa cháy | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 160 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 109 | m |
| 161 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=18mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 45 | m |
| 162 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cọc |
| 163 | Chân bật | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 164 | Lắp đặt xí bệt | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 165 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 166 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi LAVABÔ | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 167 | Vòi lavabo | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 169 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150x150mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,51 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 174 | Khóa ống nhiệt - Đường kính50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Khóa ống nhiệt - Đường kính40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 176 | Khóa ống nhiệt - Đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 177 | Khóa ống nhiệt - Đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 182 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 50/40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32/25mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 40mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 185 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 186 | Máy bơm nước Q=2.7m3/h | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 187 | Van phao điện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 76mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 193 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút nhựa PVC - Đường kính 42mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 196 | Lắp đặt tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt chếch nhựa PVC - Đường kính 90mm | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 198 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | 18 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1,5KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥ 23kW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 6 | Máy khoan, đục | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy trộn BT ≥ 250l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn ≥ 1KW | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 11 | Máy đầm dất cầm tay 70kg | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh hơi ≥ 5T |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5KW |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
3 |
3 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
4 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
5 |
Máy hàn điện ≥ 23kW |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
3 |
6 |
Máy khoan, đục |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
7 |
Máy trộn BT ≥ 250l |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
8 |
Máy trộn vữa ≥ 80l |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
9 |
Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
10 |
Máy đầm bàn ≥ 1KW |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
11 |
Máy đầm dất cầm tay 70kg |
Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất II | 1.558,7025 | 1m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 337,1323 | 100m | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 8,8327 | 100m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 29,294 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,8433 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,9676 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | 7,2268 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bê tông móng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 119,3145 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 9 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1648 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,4338 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bê tông cổ cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 5,6719 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 12 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 56,9583 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2372 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 14 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9468 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 0,0763 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 | 8,2205 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bê tông lót móng bể phốt, bê tông M100, đá 4x6, PCB30 | 0,966 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt, ĐK ≤10mm | 0,0967 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bê tông móng bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 1,26 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 20 | Xây bể phốt bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 3,5695 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 21 | Trát tường thành trong bể dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 20,8 | m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 22 | Thành bể quét nước xi măng 2 nước | 20,8 | m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 23 | Láng nền, sàn đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | 5,5444 | m2 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 24 | Gia công, lắp đặt tấm đan nắp bể phốt | 0,0756 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,84 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 26 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | 8 | 1cấu kiện | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 27 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,6414 | 100m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 28 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 9,3736 | 100m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 29 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,2526 | 100m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | 32,1262 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,923 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 1,2657 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 3,672 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông cột tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 6,8123 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bê tông cột tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 13,6246 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 1,0544 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 4,7729 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 1,9123 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 3,5877 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | 4,4464 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 41 | Bê tông xà dầm tầng 1, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 24,8701 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 42 | Bê tông xà dầm tầng 2, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 48,1796 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 12,8101 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 44 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 103,5651 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1809 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,3397 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4142 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,9025 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 49 | Bê tông lanh tô, thanh chắn nắng, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 14,0069 | m3 | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1169 | tấn | Thiết kế BVTC và chương V E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐẠI LÂM như sau:
- Có quan hệ với 33 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,52 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 90,32%, Tư vấn 9,68%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 207.310.103.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 206.259.047.116 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,51%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Dạy tức là học hai lần . "
G. Guibe
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ủy ban nhân dân xã An Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ủy ban nhân dân xã An Ninh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.