Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền

Tìm thấy: 15:31 29/11/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán mua sắm thuốc tập trung cấp địa phương sử dụng tại các cơ sở y tế trên địa bàn tỉnh Đồng Nai giai đoạn năm 2025 - 2026
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn vốn nhà nước, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
08:00 08/12/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1419/QĐ-SYT
Ngày phê duyệt
19/11/2024 15:22
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Y tế Đồng Nai
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:19 29/11/2024
đến
08:00 08/12/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 08/12/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
9.074.173.032 VND
Số tiền bằng chữ
Chín tỷ không trăm bảy mươi bốn triệu một trăm bảy mươi ba nghìn không trăm ba mươi hai đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 08/12/2024 (06/07/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
525.590.000
525.590.000
0
24 tháng
2
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
288.000.000
288.000.000
0
24 tháng
3
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
1.121.250.000
1.121.250.000
0
24 tháng
4
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
993.600.000
993.600.000
0
24 tháng
5
Actiso.
135.000.000
135.000.000
0
24 tháng
6
Bột bèo hoa dâu.
382.500.000
382.500.000
0
24 tháng
7
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
3.004.650.000
3.004.650.000
0
24 tháng
8
Chè dây.
926.550.000
926.550.000
0
24 tháng
9
Diệp hạ châu.
320.000.000
320.000.000
0
24 tháng
10
Diệp hạ châu.
165.564.000
165.564.000
0
24 tháng
11
Diệp hạ châu.
565.000.000
565.000.000
0
24 tháng
12
Kim tiền thảo.
937.200.000
937.200.000
0
24 tháng
13
Actiso, Rau đắng/Rau đắng đất, Bìm bìm/Dứa gai.
42.570.000
42.570.000
0
24 tháng
14
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
319.950.000
319.950.000
0
24 tháng
15
Cát lâm sâm, Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Ý dĩ, Hoài sơn, Khiếm thực, Liên nhục, Mạch nha, Sử quân tử, Sơn tra, Thần khúc, Cốc tinh thảo, Ô tặc cốt, Bạch biển đậu.
191.520.000
191.520.000
0
24 tháng
16
Đan sâm, Tam thất.
75.030.000
75.030.000
0
24 tháng
17
Diệp hạ châu.
21.000.000
21.000.000
0
24 tháng
18
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
1.263.500.000
1.263.500.000
0
24 tháng
19
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
3.575.250.000
3.575.250.000
0
24 tháng
20
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
264.000.000
264.000.000
0
24 tháng
21
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
1.650.889.170
1.650.889.170
0
24 tháng
22
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
5.482.489.068
5.482.489.068
0
24 tháng
23
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
1.314.684.000
1.314.684.000
0
24 tháng
24
Tỏi, Nghệ.
69.870.000
69.870.000
0
24 tháng
25
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
441.764.250
441.764.250
0
24 tháng
26
Actiso, Biển súc/Rau đắng đất, Bìm bìm/Bìm bìm biếc, (Diệp hạ châu), (Nghệ).
44.100.000
44.100.000
0
24 tháng
27
Actiso, Cao mật lợn khô, Tỏi, Than hoạt tính.
2.726.409.000
2.726.409.000
0
24 tháng
28
Actiso, Rau má.
99.645.525
99.645.525
0
24 tháng
29
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
6.533.040
6.533.040
0
24 tháng
30
Actiso, Sài đất, Thương nhĩ tử, Kim ngân, Hạ khô thảo.
111.611.518
111.611.518
0
24 tháng
31
Actiso.
254.000.000
254.000.000
0
24 tháng
32
Actiso.
258.700.000
258.700.000
0
24 tháng
33
Actiso.
27.750.000
27.750.000
0
24 tháng
34
Bách bộ.
1.383.750.000
1.383.750.000
0
24 tháng
35
Bách bộ.
137.500.000
137.500.000
0
24 tháng
36
Bách bộ.
109.780.000
109.780.000
0
24 tháng
37
Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.
110.428.500
110.428.500
0
24 tháng
38
Bạch chỉ, Phòng phong, Hoàng cầm, Ké đầu ngựa, Hạ khô thảo, Cỏ hôi, Kim ngân hoa.
600.999.000
600.999.000
0
24 tháng
39
Bạch chỉ, Tân di hoa, Thương nhĩ tử, Tinh dầu Bạc hà.
433.160.000
433.160.000
0
24 tháng
40
Bạch mao căn, Đương quy, Kim tiền thảo, Xa tiền tử, Ý dĩ, Sinh địa.
278.800.000
278.800.000
0
24 tháng
41
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
278.300.000
278.300.000
0
24 tháng
42
Bạch tật lê, Bạch thược, Câu kỷ tử, Cúc hoa, Đan bì/Mẫu đơn bì, Đương quy, Hoài sơn, Phục linh/Bạch linh, Thục địa, Sơn thù,/Sơn thù du, Thạch quyết minh, (Trạch tả).
13.795.000
13.795.000
0
24 tháng
43
Bạch thược, Bạch truật, Cam thảo, Diệp hạ châu, Đương quy, Đảng sâm, Nhân trần, Phục linh, Trần bì.
1.928.850.000
1.928.850.000
0
24 tháng
44
Bạch truật, Đảng sâm, Liên nhục, Cát cánh, Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha, Long nhãn, Sử quân tử, Bán hạ.
117.942.500
117.942.500
0
24 tháng
45
Bạch truật, Đảng sâm, Ý dĩ, Liên nhục, Hoài sơn, (Cát cánh), Sa nhân, Cam thảo, Bạch linh, Trần bì, Mạch nha/Sơn tra, (Thần khúc).
283.712.000
283.712.000
0
24 tháng
46
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng Đằng, Hoài sơn/Sơn Dược, Trần bì, Hoàng liên, Bạch linh, Sa nhân, Bạch thược, Cam thảo, Đảng sâm.
1.240.000.000
1.240.000.000
0
24 tháng
47
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
51.860.200
51.860.200
0
24 tháng
48
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
1.565.865.000
1.565.865.000
0
24 tháng
49
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
529.200.000
529.200.000
0
24 tháng
50
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
423.259.292
423.259.292
0
24 tháng
51
Bạch truật, Mộc hương, Hoàng liên, Cam thảo, Bạch linh, Đảng sâm, Thần khúc, Trần bì, Sa nhân, Mạch nha, Sơn tra, Hoài sơn/Sơn dược, Nhục đậu khấu.
44.820.500
44.820.500
0
24 tháng
52
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
3.850.000
3.850.000
0
24 tháng
53
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
178.450.000
178.450.000
0
24 tháng
54
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
250.023.800
250.023.800
0
24 tháng
55
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
85.813.000
85.813.000
0
24 tháng
56
Bạch truật, Ý dĩ, Cam thảo, Mạch nha, Liên nhục, Sơn tra, Đảng sâm, Thần khúc, Phục linh, Phấn hoa, Hoài Sơn, Cao xương hỗn hợp.
38.500.000
38.500.000
0
24 tháng
57
Bán hạ nam, Bạch linh, Xa tiền tử, Ngũ gia bì chân chim, Sinh khương, Trần bì, Rụt/Nam Mộc hương, Sơn tra, Hậu phác nam.
415.612.800
415.612.800
0
24 tháng
58
Bìm bìm biếc, Phan tả diệp, Đại hoàng, Chỉ xác, Cao mật heo.
67.811.310
67.811.310
0
24 tháng
59
Bột bèo hoa dâu.
485.570.000
485.570.000
0
24 tháng
60
Bột bèo hoa dâu.
940.500.000
940.500.000
0
24 tháng
61
Bột bèo hoa dâu.
684.000.000
684.000.000
0
24 tháng
62
Cam thảo, Bạch mao căn, Bạch thược, Đan sâm, Bản lam căn, Hoắc hương, Sài hồ, Liên kiều, Thần khúc, Chỉ thực, Mạch nha, Nghệ.
162.800.000
162.800.000
0
24 tháng
63
Cam thảo, Đảng sâm, Dịch chiết men bia.
2.552.485.000
2.552.485.000
0
24 tháng
64
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
1.564.920.000
1.564.920.000
0
24 tháng
65
Cam thảo, Đương quy, Hoàng kỳ, Khương hoạt, Khương hoàng, Phòng phong, Xích thược, Can khương.
291.060.000
291.060.000
0
24 tháng
66
Cao khô Trinh nữ hoàng cung.
3.053.700.000
3.053.700.000
0
24 tháng
67
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
4.698.000
4.698.000
0
24 tháng
68
Cao xương hỗn hợp/Cao quy bản, Hoàng bá, Tri mẫu, Trần bì, Bạch thược, Can khương, Thục địa.
1.639.000.000
1.639.000.000
0
24 tháng
69
Cát cánh, Kinh giới, Tử uyển, Bách bộ, Hạnh nhân, Cam thảo, Trần bì, Mạch môn.
91.650.000
91.650.000
0
24 tháng
70
Câu đằng, Thiên ma, Hoàng cầm, Đỗ trọng, Bạch phục linh, Thạch quyết minh, Ngưu tất, ích mẫu, Tang ký sinh, Sơn chi, Dạ giao đằng, (Hòe hoa).
318.600.000
318.600.000
0
24 tháng
71
Chè dây.
231.087.960
231.087.960
0
24 tháng
72
Chỉ thực, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch truật, Bạch linh/Phục linh, Bán hạ, Mạch nha, Hậu phác, Cam thảo, Can khương, Hoàng liên/Ngô thù du
48.556.800
48.556.800
0
24 tháng
73
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
130.603.200
130.603.200
0
24 tháng
74
Đan sâm, Tam thất.
555.282.000
555.282.000
0
24 tháng
75
Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo, Thục địa, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, ích mẫu
2.624.400
2.624.400
0
24 tháng
76
Đảng sâm, Thục địa, Quế, Ngũ gia bì, Đương qui, Xuyên khung, Long nhãn, Trần bì.
320.418.000
320.418.000
0
24 tháng
77
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
84.231.000
84.231.000
0
24 tháng
78
Đăng tâm thảo, Táo nhân, Thảo quyết minh, Tâm sen.
645.067.500
645.067.500
0
24 tháng
79
Dầu gió các loại.
1.782.025.000
1.782.025.000
0
24 tháng
80
Dầu gừng.
454.800.000
454.800.000
0
24 tháng
81
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
519.183.000
519.183.000
0
24 tháng
82
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
4.790.905.600
4.790.905.600
0
24 tháng
83
Địa long, Hoàng kỳ, Đương quy, Xích thược, Xuyên khung, Đào nhân, Hồng hoa.
2.702.175.000
2.702.175.000
0
24 tháng
84
Diếp cá, Rau má.
721.620.000
721.620.000
0
24 tháng
85
Diệp hạ châu, Bồ bồ, Chi tử.
1.309.670.000
1.309.670.000
0
24 tháng
86
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.
1.764.000.000
1.764.000.000
0
24 tháng
87
Diệp hạ châu, Bồ công anh, Nhân trần.
1.009.816.200
1.009.816.200
0
24 tháng
88
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
417.000.000
417.000.000
0
24 tháng
89
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
1.039.500.000
1.039.500.000
0
24 tháng
90
Diệp hạ châu, Chua ngút, Cỏ nhọ nồi.
2.161.725.000
2.161.725.000
0
24 tháng
91
Diệp hạ châu, Hoàng bá, Mộc hương, Quế nhục, Tam thất.
292.316.640
292.316.640
0
24 tháng
92
Diệp hạ châu, Nhân trần, cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
118.482.000
118.482.000
0
24 tháng
93
Diệp hạ châu, Nhân trần, cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
580.648.000
580.648.000
0
24 tháng
94
Diệp hạ châu, Nhân trần, cỏ nhọ nồi, (Râu ngô/Râu bắp), (Kim ngân hoa), (Nghệ)
1.135.533.480
1.135.533.480
0
24 tháng
95
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
3.877.566.000
3.877.566.000
0
24 tháng
96
Diệp hạ châu, Tam thất, Kim ngân hoa, Cam thảo, Thảo quyết minh, Cúc hoa.
604.800.000
604.800.000
0
24 tháng
97
Diệp hạ châu.
183.280.000
183.280.000
0
24 tháng
98
Diệp hạ châu.
63.714.600
63.714.600
0
24 tháng
99
Diệp hạ châu/Diệp hạ châu đắng, Xuyên tâm liên, Bồ công anh, cỏ mực
4.373.410.000
4.373.410.000
0
24 tháng
100
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
1.836.800.000
1.836.800.000
0
24 tháng
101
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
237.423.600
237.423.600
0
24 tháng
102
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
1.708.619.640
1.708.619.640
0
24 tháng
103
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
2.004.660.000
2.004.660.000
0
24 tháng
104
Đinh lăng, Bạch quả, (Đậu tương).
1.276.000.000
1.276.000.000
0
24 tháng
105
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.
503.500.000
503.500.000
0
24 tháng
106
Đỗ trọng, Ngũ gia bì chân chim/Ngũ gia bì, Thiên niên kiện, Tục đoạn, Đại hoàng, Xuyên khung, Tần giao, Sinh địa, Uy linh tiên, Đương quy, Quế/Quế chi, Cam thảo.
3.966.745.000
3.966.745.000
0
24 tháng
107
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Đỗ trọng, Ngưu tất, Trinh nữ, Hồng hoa, Bạch chỉ, Tục đoạn, Bổ cốt chỉ.
5.173.171.500
5.173.171.500
0
24 tháng
108
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
2.017.100.000
2.017.100.000
0
24 tháng
109
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
3.015.300.000
3.015.300.000
0
24 tháng
110
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
121.101.791
121.101.791
0
24 tháng
111
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
121.245.000
121.245.000
0
24 tháng
112
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
327.180.000
327.180.000
0
24 tháng
113
Độc hoạt, Quế chi/Quế nhục, Phòng phong, Đương quy, Tế tân/Dây đau xương, Xuyên khung, Tần giao, Bạch thược, Tang ký sinh, Sinh địa/Thục địa/Địa hoàng, Đỗ trọng, Ngưu tất, Phục linh/Bạch linh, Cam thảo, (Đảng sâm/Nhân sâm)
418.000.000
418.000.000
0
24 tháng
114
Đương quy di thực.
234.500.000
234.500.000
0
24 tháng
115
Đương quy, Bạch quả.
3.290.637.000
3.290.637.000
0
24 tháng
116
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
377.500.000
377.500.000
0
24 tháng
117
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
369.350.000
369.350.000
0
24 tháng
118
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
142.042.650
142.042.650
0
24 tháng
119
Đương quy, Bạch truật, Nhân sâm/Đảng sâm, Quế nhục, Thục địa, Cam thảo, Hoàng kỳ, Phục linh/Bạch linh, Xuyên khung, Bạch thược.
1.746.000.000
1.746.000.000
0
24 tháng
120
Đương quy, Đỗ trọng, Cẩu tích, Đan sâm, Liên nhục, Tục đoạn, Thiên ma, Cốt toái bổ, Độc hoạt, Sinh địa, Uy linh tiên, Thông thảo, Khương hoạt, Hà thủ ô đỏ.
3.640.806.000
3.640.806.000
0
24 tháng
121
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
2.975.000.000
2.975.000.000
0
24 tháng
122
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
598.000.000
598.000.000
0
24 tháng
123
Đương quy, Xuyên khung, Thục địa, Bạch thược, Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh/Phục linh, Bạch truật, Cam thảo.
61.273.980
61.273.980
0
24 tháng
124
Gừng.
8.715.000
8.715.000
0
24 tháng
125
Gừng.
16.170.000
16.170.000
0
24 tháng
126
Gừng.
3.944.500
3.944.500
0
24 tháng
127
Hà thủ ô đỏ, Đảng sâm, Sơn thù, Mạch môn, Hoàng kỳ, Bạch truật, Cam thảo, Ngũ vị tử, Đương quy, Mẫu đơn bì.
674.730.000
674.730.000
0
24 tháng
128
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
656.889.860
656.889.860
0
24 tháng
129
Hà thủ ô đỏ, Thổ phục linh, Thương nhĩ tử, Hy Thiêm, Thiên niên kiện, Đương quy, Huyết giác, (Phòng kỷ).
2.453.400.000
2.453.400.000
0
24 tháng
130
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
3.784.200.000
3.784.200.000
0
24 tháng
131
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
895.440.000
895.440.000
0
24 tháng
132
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
598.500.000
598.500.000
0
24 tháng
133
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
7.958.890.000
7.958.890.000
0
24 tháng
134
Hà thủ ô đỏ/Ngưu tất, (Bạch thược/Xích thược), Đương quy, Xuyên khung, Ích mẫu, Thục địa/Sinh địa, (Hồng hoa), (Đan sâm).
8.742.500.000
8.742.500.000
0
24 tháng
135
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.
306.373.500
306.373.500
0
24 tháng
136
Hải mã, Lộc nhung, Nhân sâm, Quế.
248.508.000
248.508.000
0
24 tháng
137
Hoắc hương/ Quảng hoắc hương, Tía tô/ Tử tô diệp, Bạch chỉ, Bạch linh/Phục linh, Đại phúc bì, Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, Bán hạ/ Bán hạ chế, (Cát cánh, Can khương).
91.200.000
91.200.000
0
24 tháng
138
Hoài sơn, Đậu ván trắng/Bạch biển đậu, Ý dĩ, Sa nhân, Mạch nha, Trần bì, Nhục đậu khấu, Đảng sâm, Liên nhục.
72.800.000
72.800.000
0
24 tháng
139
Hoài sơn, Liên nhục, Liên tâm, Lá dâu, Lá vông, Bá tử nhân, Toan táo nhân, Long nhãn.
13.017.500
13.017.500
0
24 tháng
140
Hoàng kỳ, Đào nhân, Hồng hoa, Địa long, Nhân sâm, Xuyên khung, Đương quy, Xích thược, Bạch thược.
660.324.000
660.324.000
0
24 tháng
141
Hoàng kỳ, Đương quy, Kỷ tử.
868.750.000
868.750.000
0
24 tháng
142
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
799.220.000
799.220.000
0
24 tháng
143
Hoàng liên, Vân Mộc hương, Đại hồi, Sa nhân, Quế nhục, Đinh hương.
700.854.000
700.854.000
0
24 tháng
144
Hoạt thạch, Cam thảo.
267.120.000
267.120.000
0
24 tháng
145
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
2.282.000.000
2.282.000.000
0
24 tháng
146
Húng chanh, Núc nác, Cineol.
8.628.082.488
8.628.082.488
0
24 tháng
147
Hy thiêm, Hà thủ ô đỏ chế, Thương nhĩ tử, Thổ phục linh, Dây đau xương, Thiên niên kiện, Huyết giác.
7.932.600.000
7.932.600.000
0
24 tháng
148
Hy thiêm, Ngũ gia bì gai, Thiên niên kiện, Cẩu tích, Thổ phục linh.
1.440.000.000
1.440.000.000
0
24 tháng
149
Hy thiêm, Ngưu tất, Quế chi, Cẩu tích, Sinh địa, Ngũ gia bì.
1.144.800.000
1.144.800.000
0
24 tháng
150
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
1.140.700.000
1.140.700.000
0
24 tháng
151
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
307.400.000
307.400.000
0
24 tháng
152
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
3.342.500.000
3.342.500.000
0
24 tháng
153
Hy thiêm, Thiên niên kiện.
1.021.500.000
1.021.500.000
0
24 tháng
154
Ích mẫu, Bạch thược, Đại hoàng, Thục địa, Hương phụ, Đương quy, Bạch truật, Xuyên khung, Huyền hồ sách, Phục linh.
250.990.000
250.990.000
0
24 tháng
155
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
592.900.000
592.900.000
0
24 tháng
156
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
504.900.000
504.900.000
0
24 tháng
157
Ích mẫu, Hương phụ, Ngải cứu, (Đương quy).
9.464.700
9.464.700
0
24 tháng
158
Kha tử, mộc hương, Hoàng liên, Bạch truật, Cam thảo, Bạch thược.
65.069.000
65.069.000
0
24 tháng
159
Kim ngân hoa, Liên kiều, Cát cánh, Bạc hà, Đạm trúc diệp, Cam thảo, Kinh giới tuệ/Kinh giới, Ngưu bàng tử, (Đạm đậu sị).
88.609.950
88.609.950
0
24 tháng
160
Kim ngân hoa, Liên kiều, Diệp hạ châu, Bồ công anh, Mẫu đơn bì, Đại hoàng.
820.100.000
820.100.000
0
24 tháng
161
Kim ngân hoa, Nhân trần/Nhân trần tía, Thương nhĩ tử, Nghệ, Sinh địa, Bồ công anh, Cam thảo
1.502.450.000
1.502.450.000
0
24 tháng
162
Kim ngân, Hoàng cầm, Liên kiều, Thăng ma.
1.185.800.000
1.185.800.000
0
24 tháng
163
Kim tiền thảo, Chỉ thực, Nhân trần, Hậu phác, Hoàng cầm, Bạch mao căn, Nghệ, Binh lang, Mộc hương, Đại hoàng.
234.248.560
234.248.560
0
24 tháng
164
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
192.995.000
192.995.000
0
24 tháng
165
Kim tiền thảo, Râu mèo/ Râu ngô.
2.215.630.000
2.215.630.000
0
24 tháng
166
Kim tiền thảo, Trạch tả, (Thục địa), (Đường kính trắng).
1.647.196.320
1.647.196.320
0
24 tháng
167
Kim tiền thảo.
1.876.000.000
1.876.000.000
0
24 tháng
168
Kim tiền thảo.
1.015.560.000
1.015.560.000
0
24 tháng
169
Kim tiền thảo.
13.387.725
13.387.725
0
24 tháng
170
Kim tiền thảo.
17.807.328
17.807.328
0
24 tháng
171
Kim tiền thảo.
13.349.400
13.349.400
0
24 tháng
172
Kim tiền thảo.
487.809.000
487.809.000
0
24 tháng
173
Lá khôi, Dạ cẩm, Cỏ hàn the, Khổ sâm, Ô tặc cốt.
1.954.750.000
1.954.750.000
0
24 tháng
174
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
2.108.154.400
2.108.154.400
0
24 tháng
175
Lá lốt, Hy thiêm, Ngưu tất, Thổ phục linh.
1.367.100.000
1.367.100.000
0
24 tháng
176
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
986.040.000
986.040.000
0
24 tháng
177
Lá sen, Lá vông/Vông nem, Lạc tiên, (Tâm sen), (Bình vôi), (Trinh nữ).
412.945.830
412.945.830
0
24 tháng
178
Lá sen/Tâm sen, Lá vông, Bình vôi/Rotundin.
452.726.685
452.726.685
0
24 tháng
179
Lá thường xuân.
1.097.877.000
1.097.877.000
0
24 tháng
180
Lá thường xuân.
634.524.000
634.524.000
0
24 tháng
181
Lá thường xuân.
233.320.000
233.320.000
0
24 tháng
182
Lá thường xuân.
574.447.500
574.447.500
0
24 tháng
183
Lá xoài.
63.848.000
63.848.000
0
24 tháng
184
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
667.867.050
667.867.050
0
24 tháng
185
Lạc tiên, Vông nem, Lá dâu/Tang diệp.
105.946.165
105.946.165
0
24 tháng
186
Linh chi, Đương quy.
419.752.200
419.752.200
0
24 tháng
187
Long đởm, Actiso, Chi tử, Đại hoàng, Trạch tả, Địa hoàng, Nhân trần, Hoàng Cầm, Sài hồ, Cam thảo.
293.911.744
293.911.744
0
24 tháng
188
Long não/Camphor, Tinh dầu bạc hà, Tinh dầu quế, (Methyl salycilat), (Menthol/Eucalyptol), (Gừng), (Tinh dầu hương nhu trắng).
3.952.747.680
3.952.747.680
0
24 tháng
189
Mã tiền chế, Độc hoạt, Xuyên khung, Tế tân, Phòng phong, Quế chi, Hy thiêm, Đỗ trọng, Đương quy, Tần giao, Ngưu tất.
1.254.600.000
1.254.600.000
0
24 tháng
190
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
2.184.000.000
2.184.000.000
0
24 tháng
191
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
35.496.000
35.496.000
0
24 tháng
192
Mã tiền chế, Đương qui, Đỗ trọng, Ngưu tất, Quế Chi, Độc hoạt, Thương truật, Thổ phục linh.
6.415.940.000
6.415.940.000
0
24 tháng
193
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
424.650.000
424.650.000
0
24 tháng
194
Mã tiền chế, Hy thiêm, Ngũ gia bì, (Tam Thất).
2.800.560.000
2.800.560.000
0
24 tháng
195
Mã tiền chế, Thương truật, Hương phụ tứ chế, Mộc hương, Địa liền, Quế chi.
252.000.000
252.000.000
0
24 tháng
196
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
293.366.300
293.366.300
0
24 tháng
197
Mật ong/Cao mật heo, Nghệ, (Trần bì).
36.608.022
36.608.022
0
24 tháng
198
Men bia ép tinh chế.
5.000.000
5.000.000
0
24 tháng
199
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).
364.730.580
364.730.580
0
24 tháng
200
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).
36.000.000
36.000.000
0
24 tháng
201
Nghệ vàng.
2.161.950.000
2.161.950.000
0
24 tháng
202
Ngũ sắc, (Tân di hoa, Thương Nhĩ Tử).
260.666.406
260.666.406
0
24 tháng
203
Ngũ vị tử.
183.820.000
183.820.000
0
24 tháng
204
Ngưu hoàng, Thạch cao, Đại hoàng, Hoàng cầm, Cát cánh, Cam thảo, Băng phiến.
69.615.000
69.615.000
0
24 tháng
205
Ngưu tất, Nghệ, Hoa hòe/Rutin, (Bạch truật).
373.842.000
373.842.000
0
24 tháng
206
Nhân sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, Hòe hoa, Cỏ nhọ nồi, Kim ngân hoa, Đào nhân.
667.550.000
667.550.000
0
24 tháng
207
Nhân sâm, Lộc nhung, Đương quy, Đỗ trọng, Thục địa, Phục linh, Ngưu tất, Xuyên khung, Hà thủ ô đỏ, Ba kích, Nhục thung dung, Sơn thủ, Bạch truật, Kim anh, Nhục quế, Cam thảo.
209.564.800
209.564.800
0
24 tháng
208
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).
46.800.000
46.800.000
0
24 tháng
209
Nhân sâm, Nhung hươu, (Cao ban long).
89.985.000
89.985.000
0
24 tháng
210
Nhân sâm, Tam thất.
68.913.600
68.913.600
0
24 tháng
211
Nhân sâm/Đảng sâm, Bạch linh, Bạch truật, Cam thảo, Trần bì, Bán hạ/Bán hạ chế, Sa nhân, Mộc hương, (Gừng tươi/Sinh khương).
32.200.000
32.200.000
0
24 tháng
212
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
214.650.000
214.650.000
0
24 tháng
213
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
976.500.000
976.500.000
0
24 tháng
214
Nhân sâm/Đảng sâm, Hoàng kỳ, Đương quy, Bạch truật, Thăng ma, Sài hồ, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương), (Đại táo).
446.400.000
446.400.000
0
24 tháng
215
Nhân trần, Bồ công anh, Cúc hoa, Actiso, Cam thảo, Kim ngân hoa.
2.060.100.000
2.060.100.000
0
24 tháng
216
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
175.100.000
175.100.000
0
24 tháng
217
Nhân trần, Trạch tả, Đại hoàng, Sinh địa, Đương qui, Mạch môn, Long đởm, Chi tử, Hoàng cầm, (Cam thảo), (Mộc thông).
665.459.720
665.459.720
0
24 tháng
218
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
1.098.345.600
1.098.345.600
0
24 tháng
219
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
286.195.000
286.195.000
0
24 tháng
220
Ô đầu, Địa liền, Đại hồi, Quế nhục/Quế chi, Thiên niên kiện, (Uy Linh tiên), (Mã tiền), Huyết giác, (Xuyên khung), Methyl salicylat/Camphora, (Tế tân), (Riềng).
1.705.185.000
1.705.185.000
0
24 tháng
221
Phòng đảng sâm, Thương truật, Hoài sơn, Hậu phác, Mộc hương, Ô tặc cốt, Cam thảo.
239.226.400
239.226.400
0
24 tháng
222
Phòng phong, Hòe giác, Đương quy, Địa du, Chỉ xác, Hoàng cầm.
2.290.260.000
2.290.260.000
0
24 tháng
223
Quy bản/Cao xương, Thục địa, Hoàng bá, Tri mẫu.
1.784.197.800
1.784.197.800
0
24 tháng
224
Sài đất, Thương nhĩ tử, Kinh giới, Thổ phục linh, Phòng phong, Đại hoàng, Kim ngân hoa, Liên kiều, Hoàng liên, Bạch chỉ, Cam thảo.
277.038.000
277.038.000
0
24 tháng
225
Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
143.750.000
143.750.000
0
24 tháng
226
Sài hồ, Bạch truật, Gừng tươi, Bạch linh, Đương quy, Bạch thược, Cam thảo, Bạc hà.
317.400.000
317.400.000
0
24 tháng
227
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
172.280.000
172.280.000
0
24 tháng
228
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
41.300.000
41.300.000
0
24 tháng
229
Sài hồ, Tiền hồ, Xuyên khung, Chỉ xác, Khương hoạt, Độc hoạt, Phục linh/Bạch linh, Cát cánh, Nhân sâm/Đảng sâm, Cam thảo.
724.000.000
724.000.000
0
24 tháng
230
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
319.200.000
319.200.000
0
24 tháng
231
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
2.228.768.000
2.228.768.000
0
24 tháng
232
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
1.810.800.000
1.810.800.000
0
24 tháng
233
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
1.559.848.650
1.559.848.650
0
24 tháng
234
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
1.945.000
1.945.000
0
24 tháng
235
Sinh địa, Mạch môn, Thiên hoa phấn, Hoàng kỳ, Kỷ tử/Câu kỷ tử, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Mẫu đơn bì, Hoàng liên, Nhân sâm, (Thạch cao).
105.600.000
105.600.000
0
24 tháng
236
Sinh địa, Mạch môn, Thiên môn/Thiên môn đông, Táo nhân, Bá tử nhân, Huyền sâm, Viễn chí, Ngũ vị tử, Đảng sâm, Đương quy, Đan sâm, Phục thần, Cát cánh.
2.610.720.000
2.610.720.000
0
24 tháng
237
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
518.362.450
518.362.450
0
24 tháng
238
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
477.000.000
477.000.000
0
24 tháng
239
Sinh địa/Địa hoàng, Nhân sâm/Đảng sâm, Đan sâm, Huyền sâm, Bạch linh/Phục linh, Ngũ vị tử, Viễn chí, Cát cánh, Đương quy, Thiên môn, Mạch môn, Toan táo nhân, (Bá tử nhân), (Chu sa), (Cam thảo).
1.150.500.800
1.150.500.800
0
24 tháng
240
Sử quân tử, Binh lang, Nhục đậu khấu, Lục thần khúc, Mạch nha, Hồ hoàng liên, Mộc hương.
52.096.000
52.096.000
0
24 tháng
241
Tam thất.
2.600.000
2.600.000
0
24 tháng
242
Tân di hoa, Thăng ma, Xuyên khung, Bạch chỉ, Cam thảo.
2.020.080.000
2.020.080.000
0
24 tháng
243
Tân di/Tân di hoa, Cảo bản, Bạch chỉ, Phòng phong, Tế tân, Xuyên khung, Thăng ma, Cam thảo.
1.143.800.000
1.143.800.000
0
24 tháng
244
Tần giao, Đỗ trọng, Ngưu tất, Độc hoạt, Phòng phong, Phục linh, Xuyên khung, Tục đoạn, Hoàng kỳ, Bạch thược, Cam thảo, Đương quy, Thiên niên kiện.
1.885.950.000
1.885.950.000
0
24 tháng
245
Tần giao, Thạch cao, Khương hoạt, Bạch chỉ, Xuyên khung, Tế tân, Độc hoạt, Phòng phong, Đương quy, Thục địa, Bạch thược/Bạch truật, Cam thảo, Phục linh, Hoàng cầm, Sinh địa.
1.269.000.000
1.269.000.000
0
24 tháng
246
Thanh cao/Thanh hao, Kim ngân hoa, Địa liền, Tía tô, Kinh giới, Thích gia đằng, Bạc hà.
33.287.500
33.287.500
0
24 tháng
247
Thổ miết trùng, Hồng hoa, Tự nhiên đồng, Long não, Hạt dưa chuột, Tục đoạn, Tam thất, Đương quy, Lạc tân phụ.
2.425.500.000
2.425.500.000
0
24 tháng
248
Thỏ ty tử, Hà thủ ô, Dây đau xương, cốt toái bổ, Đỗ trọng, Cúc bất tử, Nấm sò khô.
1.331.100.000
1.331.100.000
0
24 tháng
249
Thục địa, Đương quy, Bạch thược/Hà thủ ô, Xuyên khung, Ích mẫu, Ngải cứu/Ngải diệp, Hương phụ/Hương phụ chế, (Nghệ), (Đảng sâm).
108.750.000
108.750.000
0
24 tháng
250
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Bạch phục linh/Phục linh, Trạch tả, Sơn thù, Câu kỷ tử, Cúc hoa.
415.422.000
415.422.000
0
24 tháng
251
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
819.895.923
819.895.923
0
24 tháng
252
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
52.675.000
52.675.000
0
24 tháng
253
Thục địa, Hoài sơn, Đan bì/Đơn bì/Mẫu đơn bì, Trạch tả, Bạch linh/Phục linh, Sơn thù, Phụ tử chế/Hắc phụ, Quế/Quế nhục.
571.200.000
571.200.000
0
24 tháng
254
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
1.087.384.000
1.087.384.000
0
24 tháng
255
Thục địa, Hoài Sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
202.584.000
202.584.000
0
24 tháng
256
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
614.754.000
614.754.000
0
24 tháng
257
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
1.183.000.000
1.183.000.000
0
24 tháng
258
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
425.000.000
425.000.000
0
24 tháng
259
Thục địa, Hoài sơn, Sơn thù, Đan bì/Mẫu đơn bì, Bạch linh/Phục linh, Trạch tả.
156.770.000
156.770.000
0
24 tháng
260
Thục địa, Hoài sơn, Trạch tả, Cúc hoa, Thảo quyết minh, Hạ khô thảo, Hà thủ ô đỏ, (Đương quy).
259.408.500
259.408.500
0
24 tháng
261
Thục địa, Phục linh, Hoài Sơn, Sơn thù, Trạch tả, Xa tiền tử, Ngưu tất, Mẫu đơn bì, Nhục quế, Phụ tử chế.
92.259.204
92.259.204
0
24 tháng
262
Thục địa, Táo nhục, Củ súng, Thạch hộc, Hoài sơn, Tỳ giải.
300.000
300.000
0
24 tháng
263
Thương nhĩ tử, Hoàng kỳ, Bạch chỉ, Phòng phong, Tân di hoa, Bạch truật, Bạc hà, (Kim ngân hoa).
1.337.628.000
1.337.628.000
0
24 tháng
264
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.
137.500.000
137.500.000
0
24 tháng
265
Thương nhĩ tử, Tân di hoa, Cỏ hôi, Bạch chỉ, Tế tân, Xuyên khung, Hoàng kỳ, Cát cánh, Sài hồ bắc, Bạc hà, Hoàng cầm, Chi tử, Phục linh.
786.600.000
786.600.000
0
24 tháng
266
Thương truật, Hậu phác, Trần bì, Cam thảo, (Sinh khương).
3.405.600.000
3.405.600.000
0
24 tháng
267
Tinh dầu tràm, (Mỡ trăn), (Nghệ).
15.162.048
15.162.048
0
24 tháng
268
Tô mộc.
91.098.000
91.098.000
0
24 tháng
269
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
655.200.000
655.200.000
0
24 tháng
270
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
596.970.000
596.970.000
0
24 tháng
271
Toan táo nhân, Tri mẫu, Phục linh, Xuyên khung, Cam thảo.
2.205.000.000
2.205.000.000
0
24 tháng
272
Tỏi, Nghệ.
49.305.438
49.305.438
0
24 tháng
273
Trần bì, Đương quy, Mạch nha, Phục linh, Chỉ xác, Thanh bì, Bạch Truật, Hậu phác, Bạch đậu khấu, Can khương, Mộc hương.
1.572.000.000
1.572.000.000
0
24 tháng
274
Trinh nữ hoàng cung, Tri mẫu, Hoàng bá, ích mẫu, Đào nhân, Trạch tả, Xích thược, Nhục quế.
2.549.550.000
2.549.550.000
0
24 tháng
275
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền).
4.513.500.000
4.513.500.000
0
24 tháng
276
Tỳ bà diệp, Cát cánh, Bách bộ, Tiền hồ, Tang bạch bì, Thiên môn, Bạch linh/Phục linh, Cam thảo, Hoàng cầm, Cineol, (Menthol)
3.222.859.332
3.222.859.332
0
24 tháng
277
Xích đồng nam, Ngấy hương, Thục địa, Hoài sơn, Đan bì, Bạch linh, Trạch tả, Mật ong.
1.067.800.000
1.067.800.000
0
24 tháng
278
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
80.709.490
80.709.490
0
24 tháng
279
Xuyên khung, Bạch chỉ, Hương phụ, Quế, Gừng, Cam thảo bắc.
9.163.000
9.163.000
0
24 tháng
280
Xuyên khung, Tần giao, Bạch chỉ, Đương quy, Mạch môn, Hồng sâm, Ngô thù du, Ngũ vị tử, Băng phiến/Bomeol
1.719.000.000
1.719.000.000
0
24 tháng
281
Xuyên tâm liên.
55.440.000
55.440.000
0
24 tháng
282
Bạch linh, Cát cánh, Tỳ bà diệp/Tỳ bà, Tang Bạch bì, Ma hoàng, Thiên môn đông/Mạch môn, Bạc hà/Lá bạc hà, Bán hạ chế, Bách bộ, Mơ muối/Ô mai, Cam thảo, Bạch phàn, Tinh dầu bạc hà/menthol, (Bàng sa).
56.160.000
56.160.000
0
24 tháng
283
Bạch truật, Phục thần/Bạch linh, Hoàng kỳ, Toan táo nhân, Nhân sâm/Đẳng sâm, Mộc hương, Cam thảo, Đương quy, Viễn chí, (Long nhãn), (Đại táo).
2.700.000
2.700.000
0
24 tháng
284
Cao khô lá dâu tằm.
2.500.000
2.500.000
0
24 tháng
285
Cao toàn phần không xà phòng hóa quả bơ, Cao toàn phần không xà phòng hóa dầu đậu nành.
273.024.000
273.024.000
0
24 tháng
286
Đan sâm, Tam thất, Borneol/Băng phiến/Camphor.
19.600.000
19.600.000
0
24 tháng
287
Diệp hạ châu.
147.294.000
147.294.000
0
24 tháng
288
Độc hoạt, Phòng phong, Tang ký sinh, Tần giao, Bạch thược, Ngưu tất, Sinh địa/Thục địa, Cam thảo, Đỗ trọng, Tế tân, Quế nhục, Nhân sâm/Đảng sâm, Đương quy, Xuyên khung.
746.900.000
746.900.000
0
24 tháng
289
Hồng hoa, Đương quy, Sinh địa, Sài hồ, Cam thảo, Xích thược, Xuyên khung, Chỉ xác, Ngưu tất, Bạch quả, (Đào nhân), (Cát cánh).
371.812.140
371.812.140
0
24 tháng
290
Liên kiều, Kim ngân hoa, Hoàng cầm, Menthol, Eucalyptol, Camphor.
364.610.000
364.610.000
0
24 tháng
291
Mộc hương, Hoàng liên/Berberin, (Xích thược/Bạch thược), (Ngô thù du).
180.428.400
180.428.400
0
24 tháng
292
Nghệ vàng.
3.458.985.810
3.458.985.810
0
24 tháng
293
Ngưu nhĩ phong, La liễu.
1.180.920.000
1.180.920.000
0
24 tháng
294
Nhân sâm, Thủy điệt, Toàn yết, Xích thược, Thuyền thoái, Thổ miết trùng, Ngô công, Đàn hương, Giáng hương, Nhũ hương, Toan táo nhân, Băng phiến.
1.628.400.000
1.628.400.000
0
24 tháng
295
Ô đầu, Mã tiền/Địa liền, Thiên niên kiện, Quế nhục/Quế chi, Đại hồi, Huyết giác, Tinh dầu Long não, Methyl salicylat.
1.372.700.000
1.372.700.000
0
24 tháng
296
Sinh địa, Mạch môn, Huyền sâm, Bối mẫu, Bạch thược, Mẫu đơn bì, Cam thảo.
267.000
267.000
0
24 tháng
297
Tinh dầu tràm/Cineol, Tinh dầu gừng, Tinh dầu tần, Menthol, (Eucalyptol).
134.900.000
134.900.000
0
24 tháng
298
Trần bì, Cát cánh, Tiền hồ, Tô diệp, Tử uyển, Thiên môn, Tang bạch bì, Tang diệp, Cam thảo, Ô mai, Khương hoàng, Menthol.
2.837.275.100
2.837.275.100
0
24 tháng
299
Tục đoạn, Phòng phong, Hy thiêm, Độc hoạt, Tần giao, Bạch thược, Đương quy, Xuyên khung, Thiên niên kiện, Ngưu tất, Hoàng kỳ, Đỗ trọng, (Mã tiền).
3.632.480.000
3.632.480.000
0
24 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Thuốc dược liệu, thuốc có kết hợp dược chất với các dược liệu, thuốc cổ truyền" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 54

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây