Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 00:27 09/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống điện chiếu sáng đường Ven Sông Lam (đoạn từ đường Bình Minh đến giáp xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc)
Gói thầu
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Thị xã và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
08:00 19/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
00:21 09/04/2022
đến
08:00 19/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 19/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/04/2022 (17/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Hệ thống điện chiếu sáng đường Ven Sông Lam (đoạn từ đường Bình Minh đến giáp xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 02 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Thị xã và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển môi trường nông công nghiệp Rạng Đông (địa chỉ: Số 292, đường Phạm Nguyễn Du, phường Nghi Hải, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An) + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch, thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch, thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng). - Bản scan xác nhận thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm phụ lục giá. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng, hợp đồng nguyên tắc (đi thuê), giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
02 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình:1- Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.55
2Đội trưởng thi công:1- Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm đội trưởng thi công của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
3Giám sát kỹ thuật:1- Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm giám sát kỹ thuật của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
4Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng:1- Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên.- Đã làm cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư.33
5Cán bộ phụ trách an toàn lao động:1- Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.33
6Công nhân kỹ thuật:20- Có chứng chỉ đào tạo.- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACột đèn chiếu sáng (93 cột)
1Cột đèn Hapulico thép bát giác rời cần tròn côn kích thước đầu cột D78mm cao 8m dày 3,5mm (hoặc tương đương)Theo thiết kế931cột
2Vận chuyển cột đènTheo thiết kế93cột
3Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6mTheo thiết kế931cần đèn
4Đèn chiếu sáng đường phố Led Sunlite 150W (hoặc tương đương)Theo thiết kế93bộ
5Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 10A + cầu đấu + bảng chíp)Theo thiết kế93bảng
6Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng bộ điều khiển tiết giảm công suất đènTheo thiết kế931bộ
7Bộ điều khiển tiết giảm công suất đèn IDIM (UDC)Theo thiết kế93bộ
8Luồn cáp cửa cộtTheo thiết kế931đầu cáp
9Đánh số cộtTheo thiết kế9,310cột
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo thiết kế96,22171m3
11Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,9622100m3
12Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế78,313m3
13Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế114,12m3
14Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế4,5168100m2
15Khung móng cột M24x300x300x750Theo thiết kế93bộ
16Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo thiết kế93cọc
17Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo thiết kế126,387kg
18Tiếp địa cột đèn RC1Theo thiết kế931bộ
19Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Santo (hoặc tương đương)Theo thiết kế186m
BTủ điện chiếu sáng
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 75A có kết nối GPRSTheo thiết kế21tủ
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế2,53681m3
3Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,0254100m3
4Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế4,6071m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo thiết kế0,088m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế0,427m3
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế0,0418100m2
8Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo thiết kế0,76m2
9Bu lông móng M16x650Theo thiết kế2bộ
10Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽmTheo thiết kế4cọc
11Dây nối tiếp địa thép mạ kẽmTheo thiết kế11,772kg
12Tiếp địa RC2Theo thiết kế21bộ
13Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Santo (hoặc tương đương)Theo thiết kế4,5m
14Lắp đặt cút nhựa D76Theo thiết kế4cái
CDây cáp, ống luồn cáp, phụ kiện
1Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo thiết kế5,14100m
2Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo thiết kế35,03100m
3Kéo rải dây lên đèn PVC/PVC/Cu3x2.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)Theo thiết kế10,23100m
4Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Santo (hoặc tương đương)Theo thiết kế3.209,5m
5Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 Trần Phú (hoặc tương đương)Theo thiết kế35,05100m
6Lắp đặt ống thép D90 dày 3,2ly mạ kẽm luồn ống qua đường (trọng lượng 6,7167kg/md)Theo thiết kế178m
7Làm đầu cáp đồng M10Theo thiết kế471đầu cáp
8Làm đầu cáp đồng M25Theo thiết kế1881đầu cáp
9Làm đầu cáp đồng M35Theo thiết kế41 đầu cáp
DHào cáp loại 1
1Đào hào cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế514,081m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế5,1408100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế835,38m3
4Đắp cát đường ốngTheo thiết kế192,78m3
5Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo thiết kế22,8481000viên
6Gạch chỉTheo thiết kế22.848viên
7Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo thiết kế1,928100m3
EHào cáp loại 2
1Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmTheo thiết kế1,24100m
2Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmTheo thiết kế31m2
3Đào hào cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế14,18251m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,1418100m3
5Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cmTheo thiết kế3,110m2
6Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmTheo thiết kế3,110m2
7Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2Theo thiết kế3,110m2
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế9,3m3
9Đắp cát đường ốngTheo thiết kế10,695m3
10Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo thiết kế0,2062100m3
FHào cáp loại 3
1Cắt mặt đường bê tôngTheo thiết kế11,8100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế59m3
3Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo thiết kế591m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo thiết kế0,59100m3
5Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Theo thiết kế59m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo thiết kế29,5m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế77,88m3
8Đắp cát móng đường ốngTheo thiết kế40,12m3
9Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo thiết kế4,721000viên
10Gạch chỉTheo thiết kế4.720viên
11Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo thiết kế0,9912100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Biến thế hàn xoay chiềucông suất: 23 kW1
2Cần trục ô tôsức nâng: 3 T1
3Máy cắt bê tôngcông suất: 12 CV (MCD 218)1
4Máy đầm bê tông, đầm bàncông suất: 1,0 kW1
5Máy đầm bê tông, đầm dùicông suất: 1,5 kW1
6Máy đào một gầu, bánh lốpdung tích gầu: 0,40 m31
7Máy khoan bê tông cầm taycông suất: 0,62 kW1
8Máy khoan bê tông cầm taycông suất: 1,50 kW1
9Máy trộn bê tôngdung tích: 250 lít1
10Máy trộn vữadung tích: 150 lít1
11Ô tô tự đổtrọng tải: 7 T1
12Ô tô vận tải thùngtrọng tải: 5 T1
13Xe nângchiều cao nâng: 12 m1
14Xe nâng9m1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Biến thế hàn xoay chiều
công suất: 23 kW
1
2
Cần trục ô tô
sức nâng: 3 T
1
3
Máy cắt bê tông
công suất: 12 CV (MCD 218)
1
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn
công suất: 1,0 kW
1
5
Máy đầm bê tông, đầm dùi
công suất: 1,5 kW
1
6
Máy đào một gầu, bánh lốp
dung tích gầu: 0,40 m3
1
7
Máy khoan bê tông cầm tay
công suất: 0,62 kW
1
8
Máy khoan bê tông cầm tay
công suất: 1,50 kW
1
9
Máy trộn bê tông
dung tích: 250 lít
1
10
Máy trộn vữa
dung tích: 150 lít
1
11
Ô tô tự đổ
trọng tải: 7 T
1
12
Ô tô vận tải thùng
trọng tải: 5 T
1
13
Xe nâng
chiều cao nâng: 12 m
1
14
Xe nâng
9m
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Cột đèn Hapulico thép bát giác rời cần tròn côn kích thước đầu cột D78mm cao 8m dày 3,5mm (hoặc tương đương)
93 1      cột Theo thiết kế
2 Vận chuyển cột đèn
93 cột Theo thiết kế
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m
93 1      cần đèn Theo thiết kế
4 Đèn chiếu sáng đường phố Led Sunlite 150W (hoặc tương đương)
93 bộ Theo thiết kế
5 Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 10A + cầu đấu + bảng chíp)
93 bảng Theo thiết kế
6 Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng bộ điều khiển tiết giảm công suất đèn
93 1      bộ Theo thiết kế
7 Bộ điều khiển tiết giảm công suất đèn IDIM (UDC)
93 bộ Theo thiết kế
8 Luồn cáp cửa cột
93 1      đầu cáp Theo thiết kế
9 Đánh số cột
9,3 10cột Theo thiết kế
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II
96,2217 1m3 Theo thiết kế
11 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,9622 100m3 Theo thiết kế
12 Đắp đất nền móng công trình
78,313 m3 Theo thiết kế
13 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
114,12 m3 Theo thiết kế
14 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
4,5168 100m2 Theo thiết kế
15 Khung móng cột M24x300x300x750
93 bộ Theo thiết kế
16 Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm
93 cọc Theo thiết kế
17 Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm
126,387 kg Theo thiết kế
18 Tiếp địa cột đèn RC1
93 1      bộ Theo thiết kế
19 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Santo (hoặc tương đương)
186 m Theo thiết kế
20 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 75A có kết nối GPRS
2 1      tủ Theo thiết kế
21 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II
2,5368 1m3 Theo thiết kế
22 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,0254 100m3 Theo thiết kế
23 Đắp đất nền móng công trình
4,6071 m3 Theo thiết kế
24 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
0,088 m3 Theo thiết kế
25 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
0,427 m3 Theo thiết kế
26 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật
0,0418 100m2 Theo thiết kế
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40
0,76 m2 Theo thiết kế
28 Bu lông móng M16x650
2 bộ Theo thiết kế
29 Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm
4 cọc Theo thiết kế
30 Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm
11,772 kg Theo thiết kế
31 Tiếp địa RC2
2 1      bộ Theo thiết kế
32 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Santo (hoặc tương đương)
4,5 m Theo thiết kế
33 Lắp đặt cút nhựa D76
4 cái Theo thiết kế
34 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)
5,14 100m Theo thiết kế
35 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương)
35,03 100m Theo thiết kế
36 Kéo rải dây lên đèn PVC/PVC/Cu3x2.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương)
10,23 100m Theo thiết kế
37 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Santo (hoặc tương đương)
3.209,5 m Theo thiết kế
38 Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 Trần Phú (hoặc tương đương)
35,05 100m Theo thiết kế
39 Lắp đặt ống thép D90 dày 3,2ly mạ kẽm luồn ống qua đường (trọng lượng 6,7167kg/md)
178 m Theo thiết kế
40 Làm đầu cáp đồng M10
47 1      đầu cáp Theo thiết kế
41 Làm đầu cáp đồng M25
188 1      đầu cáp Theo thiết kế
42 Làm đầu cáp đồng M35
4 1 đầu cáp Theo thiết kế
43 Đào hào cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II
514,08 1m3 Theo thiết kế
44 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
5,1408 100m3 Theo thiết kế
45 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
835,38 m3 Theo thiết kế
46 Đắp cát đường ống
192,78 m3 Theo thiết kế
47 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ
22,848 1000viên Theo thiết kế
48 Gạch chỉ
22.848 viên Theo thiết kế
49 Vận chuyển đất - Cấp đất II
1,928 100m3 Theo thiết kế
50 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm
1,24 100m Theo thiết kế

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 222

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây