Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Hệ thống điện chiếu sáng đường Ven Sông Lam (đoạn từ đường Bình Minh đến giáp xã Nghi Xuân, huyện Nghi Lộc) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 02 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn hỗ trợ ngân sách Tỉnh, ngân sách Thị xã và huy động các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (chiếu sáng công cộng). - Bản scan xác nhận thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm phụ lục giá. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng, hợp đồng nguyên tắc (đi thuê), giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). - Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 02 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình từ hạng III trở lên; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công: | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm đội trưởng thi công của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật: | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về điện từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Đã làm giám sát kỹ thuật của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng: | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên.- Đã làm cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC; có chứng chỉ huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | - Có chứng chỉ đào tạo.- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh)
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cột đèn chiếu sáng (93 cột) | |||
| 1 | Cột đèn Hapulico thép bát giác rời cần tròn côn kích thước đầu cột D78mm cao 8m dày 3,5mm (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 93 | 1cột |
| 2 | Vận chuyển cột đèn | Theo thiết kế | 93 | cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Theo thiết kế | 93 | 1cần đèn |
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố Led Sunlite 150W (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 93 | bộ |
| 5 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 10A + cầu đấu + bảng chíp) | Theo thiết kế | 93 | bảng |
| 6 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng bộ điều khiển tiết giảm công suất đèn | Theo thiết kế | 93 | 1bộ |
| 7 | Bộ điều khiển tiết giảm công suất đèn IDIM (UDC) | Theo thiết kế | 93 | bộ |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Theo thiết kế | 93 | 1đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột | Theo thiết kế | 9,3 | 10cột |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 96,2217 | 1m3 |
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,9622 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 78,313 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 114,12 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 4,5168 | 100m2 |
| 15 | Khung móng cột M24x300x300x750 | Theo thiết kế | 93 | bộ |
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo thiết kế | 93 | cọc |
| 17 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 126,387 | kg |
| 18 | Tiếp địa cột đèn RC1 | Theo thiết kế | 93 | 1bộ |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Santo (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 186 | m |
| B | Tủ điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 75A có kết nối GPRS | Theo thiết kế | 2 | 1tủ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 2,5368 | 1m3 |
| 3 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,0254 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế | 4,6071 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế | 0,088 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 0,427 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế | 0,0418 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo thiết kế | 0,76 | m2 |
| 9 | Bu lông móng M16x650 | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | Theo thiết kế | 4 | cọc |
| 11 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | Theo thiết kế | 11,772 | kg |
| 12 | Tiếp địa RC2 | Theo thiết kế | 2 | 1bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Santo (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 4,5 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Theo thiết kế | 4 | cái |
| C | Dây cáp, ống luồn cáp, phụ kiện | |||
| 1 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 5,14 | 100m |
| 2 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 35,03 | 100m |
| 3 | Kéo rải dây lên đèn PVC/PVC/Cu3x2.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 10,23 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Santo (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 3.209,5 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 Trần Phú (hoặc tương đương) | Theo thiết kế | 35,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép D90 dày 3,2ly mạ kẽm luồn ống qua đường (trọng lượng 6,7167kg/md) | Theo thiết kế | 178 | m |
| 7 | Làm đầu cáp đồng M10 | Theo thiết kế | 47 | 1đầu cáp |
| 8 | Làm đầu cáp đồng M25 | Theo thiết kế | 188 | 1đầu cáp |
| 9 | Làm đầu cáp đồng M35 | Theo thiết kế | 4 | 1 đầu cáp |
| D | Hào cáp loại 1 | |||
| 1 | Đào hào cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 514,08 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 5,1408 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 835,38 | m3 |
| 4 | Đắp cát đường ống | Theo thiết kế | 192,78 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 22,848 | 1000viên |
| 6 | Gạch chỉ | Theo thiết kế | 22.848 | viên |
| 7 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo thiết kế | 1,928 | 100m3 |
| E | Hào cáp loại 2 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Theo thiết kế | 1,24 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo thiết kế | 31 | m2 |
| 3 | Đào hào cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 14,1825 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,1418 | 100m3 |
| 5 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 27cm | Theo thiết kế | 3,1 | 10m2 |
| 6 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo thiết kế | 3,1 | 10m2 |
| 7 | Láng nhựa một lớp trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2 | Theo thiết kế | 3,1 | 10m2 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 9,3 | m3 |
| 9 | Đắp cát đường ống | Theo thiết kế | 10,695 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,2062 | 100m3 |
| F | Hào cáp loại 3 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông | Theo thiết kế | 11,8 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo thiết kế | 59 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 59 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,59 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo thiết kế | 59 | m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo thiết kế | 29,5 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế | 77,88 | m3 |
| 8 | Đắp cát móng đường ống | Theo thiết kế | 40,12 | m3 |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo thiết kế | 4,72 | 1000viên |
| 10 | Gạch chỉ | Theo thiết kế | 4.720 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo thiết kế | 0,9912 | 100m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 2 | Cần trục ô tô | sức nâng: 3 T | 1 |
| 3 | Máy cắt bê tông | công suất: 12 CV (MCD 218) | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | công suất: 1,0 kW | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | công suất: 1,5 kW | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh lốp | dung tích gầu: 0,40 m3 | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 0,62 kW | 1 |
| 8 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,50 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | dung tích: 150 lít | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | trọng tải: 7 T | 1 |
| 12 | Ô tô vận tải thùng | trọng tải: 5 T | 1 |
| 13 | Xe nâng | chiều cao nâng: 12 m | 1 |
| 14 | Xe nâng | 9m | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Biến thế hàn xoay chiều |
công suất: 23 kW |
1 |
2 |
Cần trục ô tô |
sức nâng: 3 T |
1 |
3 |
Máy cắt bê tông |
công suất: 12 CV (MCD 218) |
1 |
4 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn |
công suất: 1,0 kW |
1 |
5 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
công suất: 1,5 kW |
1 |
6 |
Máy đào một gầu, bánh lốp |
dung tích gầu: 0,40 m3 |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
công suất: 0,62 kW |
1 |
8 |
Máy khoan bê tông cầm tay |
công suất: 1,50 kW |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
dung tích: 250 lít |
1 |
10 |
Máy trộn vữa |
dung tích: 150 lít |
1 |
11 |
Ô tô tự đổ |
trọng tải: 7 T |
1 |
12 |
Ô tô vận tải thùng |
trọng tải: 5 T |
1 |
13 |
Xe nâng |
chiều cao nâng: 12 m |
1 |
14 |
Xe nâng |
9m |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cột đèn Hapulico thép bát giác rời cần tròn côn kích thước đầu cột D78mm cao 8m dày 3,5mm (hoặc tương đương) | 93 | 1 cột | Theo thiết kế | ||
| 2 | Vận chuyển cột đèn | 93 | cột | Theo thiết kế | ||
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | 93 | 1 cần đèn | Theo thiết kế | ||
| 4 | Đèn chiếu sáng đường phố Led Sunlite 150W (hoặc tương đương) | 93 | bộ | Theo thiết kế | ||
| 5 | Bảng điện cửa cột (loại 1 áptomat 10A + cầu đấu + bảng chíp) | 93 | bảng | Theo thiết kế | ||
| 6 | Lắp đặt phụ kiện đèn chiếu sáng bộ điều khiển tiết giảm công suất đèn | 93 | 1 bộ | Theo thiết kế | ||
| 7 | Bộ điều khiển tiết giảm công suất đèn IDIM (UDC) | 93 | bộ | Theo thiết kế | ||
| 8 | Luồn cáp cửa cột | 93 | 1 đầu cáp | Theo thiết kế | ||
| 9 | Đánh số cột | 9,3 | 10cột | Theo thiết kế | ||
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | 96,2217 | 1m3 | Theo thiết kế | ||
| 11 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,9622 | 100m3 | Theo thiết kế | ||
| 12 | Đắp đất nền móng công trình | 78,313 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 13 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 114,12 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 14 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 4,5168 | 100m2 | Theo thiết kế | ||
| 15 | Khung móng cột M24x300x300x750 | 93 | bộ | Theo thiết kế | ||
| 16 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | 93 | cọc | Theo thiết kế | ||
| 17 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | 126,387 | kg | Theo thiết kế | ||
| 18 | Tiếp địa cột đèn RC1 | 93 | 1 bộ | Theo thiết kế | ||
| 19 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D65/50 Santo (hoặc tương đương) | 186 | m | Theo thiết kế | ||
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 75A có kết nối GPRS | 2 | 1 tủ | Theo thiết kế | ||
| 21 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,5368 | 1m3 | Theo thiết kế | ||
| 22 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 0,0254 | 100m3 | Theo thiết kế | ||
| 23 | Đắp đất nền móng công trình | 4,6071 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,088 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 25 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 0,427 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 26 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | 0,0418 | 100m2 | Theo thiết kế | ||
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 0,76 | m2 | Theo thiết kế | ||
| 28 | Bu lông móng M16x650 | 2 | bộ | Theo thiết kế | ||
| 29 | Cọc tiếp địa L63x63x2500 mạ kẽm | 4 | cọc | Theo thiết kế | ||
| 30 | Dây nối tiếp địa thép mạ kẽm | 11,772 | kg | Theo thiết kế | ||
| 31 | Tiếp địa RC2 | 2 | 1 bộ | Theo thiết kế | ||
| 32 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Santo (hoặc tương đương) | 4,5 | m | Theo thiết kế | ||
| 33 | Lắp đặt cút nhựa D76 | 4 | cái | Theo thiết kế | ||
| 34 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | 5,14 | 100m | Theo thiết kế | ||
| 35 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Trần Phú (hoặc tương đương) | 35,03 | 100m | Theo thiết kế | ||
| 36 | Kéo rải dây lên đèn PVC/PVC/Cu3x2.5mm2 Cadivi (hoặc tương đương) | 10,23 | 100m | Theo thiết kế | ||
| 37 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D85/65 Santo (hoặc tương đương) | 3.209,5 | m | Theo thiết kế | ||
| 38 | Kéo rải dây tiếp địa liên hoàn đồng trần M10 Trần Phú (hoặc tương đương) | 35,05 | 100m | Theo thiết kế | ||
| 39 | Lắp đặt ống thép D90 dày 3,2ly mạ kẽm luồn ống qua đường (trọng lượng 6,7167kg/md) | 178 | m | Theo thiết kế | ||
| 40 | Làm đầu cáp đồng M10 | 47 | 1 đầu cáp | Theo thiết kế | ||
| 41 | Làm đầu cáp đồng M25 | 188 | 1 đầu cáp | Theo thiết kế | ||
| 42 | Làm đầu cáp đồng M35 | 4 | 1 đầu cáp | Theo thiết kế | ||
| 43 | Đào hào cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 514,08 | 1m3 | Theo thiết kế | ||
| 44 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | 5,1408 | 100m3 | Theo thiết kế | ||
| 45 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 835,38 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 46 | Đắp cát đường ống | 192,78 | m3 | Theo thiết kế | ||
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | 22,848 | 1000viên | Theo thiết kế | ||
| 48 | Gạch chỉ | 22.848 | viên | Theo thiết kế | ||
| 49 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | 1,928 | 100m3 | Theo thiết kế | ||
| 50 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | 1,24 | 100m | Theo thiết kế |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Người phải nuôi một gia đình lớn, trong khi sống để dõi theo họ, chịu nhiều đau khổ hơn người khác, nhưng cũng nhận nhiều hạnh phúc hơn người khác. "
Benjamin Franklin
Sự kiện trong nước: Nhà văn Hồ Biểu Chánh (tức Hồ Văn Trung) sinh năm 1885, quê ở Gò Công, tỉnh Tiền Giang, mất ngày 4-9-1958 tại Sài Gòn. Thời Pháp thuộc, ông làm quan tới chức Đốc phủ sứ (tức Tỉnh trưởng), sau năm 1945 lại làm cố vấn cho Chính phủ Nguyễn Văn Thinh do Pháp dựng lên - dư luận số đông vẫn cho rằng ông là người có tài đức nên bị lợi dụng - Điều này có thể tin được vì ông có một đời văn dài nửa thế kỷ và để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ. Riêng tiểu thuyết có 60 cuốn, mà nội dung chính đã phản ánh được chân thực và phong phú cuộc sống xã hội đương thời của Nam Bộ và thể hiện lý tưởng đạo đức tốt đẹp của ông giữa cuộc đời. Nhà văn Hồ Biểu Chánh được xem là một trong số ít người tiên phong đặt nền móng cho tiểu thuyết Việt Nam hiện đại. Trước khi có tiểu thuyết của Tự lực Văn Đoàn và tiểu thuyết hiện thực phê phán, Hồ Biểu Chánh là tác giả có ảnh hưởng lớn ở Nam Bộ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Văn phòng HĐND-UBND Thị xã Cửa Lò đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Văn phòng HĐND-UBND Thị xã Cửa Lò đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.