Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
Cảnh báo: DauThau.info phát hiện thời gian đánh giá, phê duyệt kết quả LCNT không đáp ứng Điều 12 Luật đấu thầu 2013-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp Tên dự án là: Trường Mầm non Hương Vân (cơ sở Lại Bằng), (Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học) Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Vân tỷ lệ 40% |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương Vân. (Địa chỉ: Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Đt: 0914076530 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 210 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao ( bản sao có công chứng);+ Bản sao bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 20 | Cấp bậc thợ ≥ 3/7 | 2 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\- Phần nền móng: | |||
| 1 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 2,119 | 1 tấn |
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 4,976 | 1 tấn |
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép >18mm | Chương V của E-HSMT | 0,116 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,83 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,83 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 3,576 | 100 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, Vữa BT đá dăm 1x2 M300(sử dụng BT thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 44,807 | 1 m3 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,316 | 100 m |
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 1,18 | 100 m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông), Kích thước cọc 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 59 | 1 Mối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 12 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 1,679 | 100 m3 |
| 13 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 24,294 | 1 m3 |
| 14 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,901 | 1 m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 16,801 | 1 m3 |
| 16 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,547 | Tấn |
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 18 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,004 | Cái |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,135 | Tấn |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,543 | Tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cho BT đổ tại chỗ, vấn khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,394 | 100 m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,931 | 100 m2 |
| 23 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 43,339 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông giằng móng, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 28,971 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,081 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,36 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,883 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn cổ cột, cao | Chương V của E-HSMT | 0,531 | 100 m2 |
| 29 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,471 | 1 m3 |
| 30 | Xây móng tường bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 19,847 | 1 m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,471 | Tấn |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,711 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 1,631 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 18,253 | 1 m3 |
| 35 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào, Máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100 m3 |
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 0,982 | 100 m3 |
| 37 | Đắp bột đá nền móng công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 104,028 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 34,565 | 1 m3 |
| C | *\- Phần thân: | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,685 | Tấn |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,218 | Tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 2,474 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn cột | Chương V của E-HSMT | 2,303 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 13,394 | 1 m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 5,194 | 100 m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 6,465 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100 m2 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,066 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 9,209 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 9,053 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,166 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,306 | Tấn |
| 14 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm) | Chương V của E-HSMT | 128,468 | 1 m3 |
| D | *\- Phần xây, hoàn thiện: | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,935 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 87,78 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 89,207 | 1 m3 |
| 4 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 17,251 | 1 m3 |
| 5 | Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Cao | Chương V của E-HSMT | 0,861 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,636 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,77 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,561 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,501 | 100 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 12,462 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng, Vữa BT đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 4,162 | 1 m3 |
| 12 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,02 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 24,676 | 1m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ | Chương V của E-HSMT | 1,02 | Tấn |
| 15 | Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm, | Chương V của E-HSMT | 2,256 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 2,256 | Tấn |
| 17 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, Chiều dài bất kỳ: | Chương V của E-HSMT | 4,026 | 100 m2 |
| 18 | Gia cố mái bằng giằng chống bão D12 | Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...: | Chương V của E-HSMT | 255,109 | 1 m2 |
| 20 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 73,02 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch ko nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm bằng vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 895,531 | 1 m2 |
| 22 | Trát tường xây gạch ko nung, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm bằng vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.169,853 | 1 m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày 1.5 cm , vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 125,692 | 1 m2 |
| 24 | Trát xà dầm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 448,63 | 1 m2 |
| 25 | Trát trần, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 646,39 | 1 m2 |
| 26 | Trát mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 13,78 | 1 m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 390,525 | 1 m |
| 28 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, Gạch | Chương V của E-HSMT | 609,798 | 1 m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch granite chống trược 250x250, Gạch | Chương V của E-HSMT | 79,2 | 1 m2 |
| 30 | Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 23,02 | 1 m2 |
| 31 | Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang: | Chương V của E-HSMT | 26,563 | 1 m2 |
| 32 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granit nhân tạo 100x600 (tiết diện gạch | Chương V của E-HSMT | 28,324 | 1 m2 |
| 33 | Ôp tường bằng gạch ceramic 600x600, Gạch | Chương V của E-HSMT | 16,56 | 1 m2 |
| 34 | Ôp tường bằng gạch ceramic 250x400, Gạch | Chương V của E-HSMT | 250,513 | 1 m2 |
| 35 | Ôp tường bằng gạch Hạ Long 68x240 | Chương V của E-HSMT | 37,285 | 1 m2 |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắt | Chương V của E-HSMT | 0,387 | 1 tấn |
| 37 | Gia công lan can thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,494 | Tấn |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 61,92 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt: | Chương V của E-HSMT | 69,164 | m2 |
| 40 | Gia công thang sắt bằng thép mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,447 | Tấn |
| 41 | Lắp dựng cầu thang | Chương V của E-HSMT | 1,447 | Tấn |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 245,985 | 1m2 |
| 43 | Cung cấp, lắp dựng các loại cửa đi nhựa uPVC | Chương V của E-HSMT | 106,505 | m2 |
| 44 | Cung cấp, lắp dựng các loại cửa sổ nhựa uPVC | Chương V của E-HSMT | 36,84 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 2 cánh | Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 46 | Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 1 cánh | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 21 | bộ |
| 48 | Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượt | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 49 | Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC lõi thép mặt tiền | Chương V của E-HSMT | 12,656 | m2 |
| 50 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm, phụ kiện inox | Chương V của E-HSMT | 47,85 | m2 |
| 51 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V của E-HSMT | 165,56 | 1m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 2.345,681 | 1m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ bằng sơn các loại | Chương V của E-HSMT | 895,531 | 1m2 |
| 54 | Lắp dựng bảng trang trí bằng tấm alu | Chương V của E-HSMT | 0,118 | 100 m2 |
| 55 | Lắp dựng chữ trang trí bằng tấm nhựa mica | Chương V của E-HSMT | 0,117 | 100 m2 |
| 56 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 1,278 | 100 m |
| 57 | LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 58 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 0,093 | 100 m |
| 59 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 32mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 0,056 | 100 m |
| 60 | Lắp đặt phễu thu thoát nước mái se nô, Đường kính D100mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 61 | Đắp bột đá nền ram dốc bằng thủ công, | Chương V của E-HSMT | 1,083 | 1 m3 |
| 62 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 3,242 | 1 m3 |
| 63 | Lát nền bằng gạch Terazzo | Chương V của E-HSMT | 33,852 | 1 m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 6,983 | m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 7,022 | 100 m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, Chiều cao chuẩn 3.6m | Chương V của E-HSMT | 7,154 | 100 m2 |
| E | *\- Bể tự hoại: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,162 | 100 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,851 | 1 m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,11 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông đáy bể chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,496 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | Chương V của E-HSMT | 3,64 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100 m2 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,312 | 1 m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,649 | 1 m3 |
| 13 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 c/kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| F | *\- Phần cấp điện chiếu sáng | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng | Chương V của E-HSMT | 9,6 | 1 m3 |
| 2 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoán HDPE, Đường kính ống D65mm | Chương V của E-HSMT | 30 | 1 m |
| 3 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100 m |
| 4 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 5 | Lắp đặt khóa néo cáp, móc treo cáp A70 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Đắp cát mươn cáp điện công trình = thủ công | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch chỉ mương cáp điện | Chương V của E-HSMT | 2,85 | 1 m2 |
| 8 | Đắp đất mương cáp điện bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m3 |
| 9 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.092 | 1 m |
| 10 | LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP,Đường kính ống 25mm | Chương V của E-HSMT | 255 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt đế âm, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 89 | Hộp |
| 12 | Lắp đặt tủ điện 800x600x200 | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện 500x320x200 | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 14 | Lắp đặt bảng điện điều khiển phòng 2-8 cực | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 tủ |
| 15 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.812 | 1m |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn,Loại dây 2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 556 | 1m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 4mm2 | Chương V của E-HSMT | 478 | 1m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 300 | 1m |
| 19 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạt | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạt | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 23 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Loại ổ cắm đôi | Chương V của E-HSMT | 57 | Cái |
| 24 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt cầu chì 2A, | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt switch chuyển mạch vôn | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 Bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn Led tròn lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 Bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - quạt trần | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 48 | Cái |
| 37 | Lắp đặt quạt điện - quạt hút treo tường | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 38 | Đào đường cáp bằng thủ công, Rộng | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m3 |
| 39 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 40 | Đóng cọc tiếp đất | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 41 | Mối hàn hóa nhiệt Thermoweld | Chương V của E-HSMT | 10 | mối |
| 42 | Đổ hóa chất giảm điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 949,2 | kg |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m3 |
| 44 | Đo điện trở nối đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| G | *\- Cấp, thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn,Đkính ống PPR-D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 45 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 136 | Cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống PPR-D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 0,95 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 7 | Lắp đặt co thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm,chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 34 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Đào đường ống, cáp bằng thủ công, Rộng | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1,05 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 15 | Lăp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Đắp đất mương công trình, nền đường, bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 6,3 | 1 m3 |
| H | *\- Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 0,07 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 42mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 0,11 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 60mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 0,26 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt co nhựa thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89/42mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89/42mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 1,3 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 125mm | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 13 | Lắp đặt co nhựa thu hẹp mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa thu hẹp mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 15 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ty treo, cùm treo vào ống trần | Chương V của E-HSMT | 60 | Cái |
| I | *\- Lắp đặt thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hang xịt) | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 3 | Lắp đặt phụ kiện 6 món | Chương V của E-HSMT | 35 | Cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt thùng đun nước nóng, kiểu liên tục | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu d100mm: | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van PPR, Đường kính d25mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van PPR, Đường kính d32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| J | *\- Vận chuyển phế thải, vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,281 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 1,281 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển cát các loại bằng vận thăng lồng, lên tầng 2, mái | Chương V của E-HSMT | 49,232 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Gạch ốp, lát các loại: | Chương V của E-HSMT | 49,712 | 10 m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Tấm lợp các loại: | Chương V của E-HSMT | 4,771 | 100 m2 |
| 6 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Xi măng | Chương V của E-HSMT | 36,629 | Tấn |
| 7 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Cửa các loại: | Chương V của E-HSMT | 6,844 | 10 m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Vật liệu phụ các loại: | Chương V của E-HSMT | 2 | Tấn |
| K | *\- Chống sét: | |||
| 1 | Đào đất đặt đường cáp, Rộng | Chương V của E-HSMT | 6,56 | 1 m3 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 m |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 41 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột và mái nhà, Dây đồng 50mm2 | Chương V của E-HSMT | 13 | m |
| 5 | Đóng cọc chống sét, (Cọc nối đất, thép mạ đồng D14mm, L=2.4m) | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép các loại: | Chương V của E-HSMT | 0,041 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng dây néo, tăng đơ gia cường trụ | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 11 | Mối hàn hóa nhiệt Thermoweld | Chương V của E-HSMT | 11 | mối |
| 12 | Đổ hóa chất giảm điện trở đất | Chương V của E-HSMT | 926,6 | kg |
| 13 | Đo điện trở nối đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 14 | Đắp đất rãnh đặt cáp thoát sét công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 5,74 | 1 m3 |
| L | *\- Phòng cháy chữa cháy: | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối = PP MS,Đkính ống 100mm L=8m | Chương V của E-HSMT | 0,076 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính cút 100mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính co 100/76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 76mm L=8m | Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính tê 76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính côn, cút 76mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| M | *\- Báo cháy tự động: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 250 | 1 m |
| 2 | Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0.75mm2, | Chương V của E-HSMT | 190 | 1m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 120 | 1m |
| 4 | Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối tuyến | Chương V của E-HSMT | 2 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo khói | Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, còi và đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt đèn chỉ thị phòng báo cháy | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn Exit | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn khẩn cấp | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| N | *\- Thí nghiệm nén tĩnh học: | |||
| 1 | Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng,dàn chất tải, tải trọng nén 100 - 500T | Chương V của E-HSMT | 70 | 1T/1 1ần |
| 2 | V/chuyển đối trọng bê tông, hệ đầm thép đến và ra khỏi, địa điểm thí nghiệm bằng ô tô vận tải thùng 12T | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 10tấn/km |
| 3 | Trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 21 | ck |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu, P | Chương V của E-HSMT | 21 | 1c/kiện |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu, P | Chương V của E-HSMT | 21 | 1c/kiện |
| O | *\- Phá dỡ nhà hiện trạng: | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 64,8 | 1 m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực: | Chương V của E-HSMT | 24,494 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 6,124 | m3 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 0,303 | 100 m3 |
| 5 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Chương V của E-HSMT | 60,872 | 1m3 |
| 6 | V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5T | Chương V của E-HSMT | 60,872 | 1m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) | - Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | - Máy đào | - Máy đào | 1 |
| 3 | - Máy ủi | - Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 4 | - Ô tô tự đổ | - Ô tô tự đổ | 2 |
| 5 | - Máy trộn bê tông | - Máy trộn bê tông 250L(Kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 6 | - Máy đầm bàn | - Máy đầm bàn 1KW(Kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 7 | Máy đầm đất | Máy đầm đất cầm tay 70kg(Kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 8 | - Máy đầm dùi | - Máy đầm dùi 1,5KW(Kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 9 | - Máy cắt uốn thép | - Máy cắt uốn thép 5KW(Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 10 | - Máy vận thăng | - Máy vận thăng 3T (Kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) |
- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) (Kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
2 |
- Máy đào |
- Máy đào |
1 |
3 |
- Máy ủi |
- Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
4 |
- Ô tô tự đổ |
- Ô tô tự đổ |
2 |
5 |
- Máy trộn bê tông |
- Máy trộn bê tông 250L(Kiểm định còn hiệu lực) |
2 |
6 |
- Máy đầm bàn |
- Máy đầm bàn 1KW(Kiểm định còn hiệu lực) |
2 |
7 |
Máy đầm đất |
Máy đầm đất cầm tay 70kg(Kiểm định còn hiệu lực) |
2 |
8 |
- Máy đầm dùi |
- Máy đầm dùi 1,5KW(Kiểm định còn hiệu lực) |
2 |
9 |
- Máy cắt uốn thép |
- Máy cắt uốn thép 5KW(Kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
10 |
- Máy vận thăng |
- Máy vận thăng 3T (Kiểm định còn hiệu lực) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép | 2,119 | 1 tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép | 4,976 | 1 tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép >18mm | 0,116 | 1 tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | 1,83 | 1 tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | 1,83 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc, cột | 3,576 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, Vữa BT đá dăm 1x2 M300(sử dụng BT thương phẩm) | 44,807 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp II | 7,316 | 100 m | Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp II | 1,18 | 100 m | Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông), Kích thước cọc 25x25cm | 59 | 1 Mối | Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW | 1,844 | m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Đào móng bằng máy đào | 1,679 | 100 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III | 24,294 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Đào móng băng có chiều rộng | 17,901 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông đá dăm lót móng, R | 16,801 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | 3,547 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | 0,004 | 1 tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | 0,004 | Cái | Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép d | 1,135 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép d | 3,543 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cho BT đổ tại chỗ, vấn khuôn móng cột | 1,394 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | 1,931 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Bê tông móng chiều rộng R | 43,339 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông giằng móng, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250 | 28,971 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d | 0,081 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d | 0,36 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | 0,883 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Ván khuôn cổ cột, cao | 0,531 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Bê tông cột có tiết diện | 4,471 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Xây móng tường bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao | 19,847 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d | 0,471 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d | 1,711 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | 1,631 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao | 18,253 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào, Máy đào | 0,982 | 100 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | 0,982 | 100 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | Đắp bột đá nền móng công trình = thủ công | 104,028 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M150 | 34,565 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | 0,685 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | 1,218 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | 2,474 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | Ván khuôn cột | 2,303 | 1 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | Bê tông cột có tiết diện | 13,394 | 1 m3 | Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | 5,194 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | 6,465 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | 0,224 | 100 m2 | Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | 2,066 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | 9,209 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | 9,053 | Tấn | Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | 0,166 | Tấn | Chương V của E-HSMT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng như sau:
- Có quan hệ với 189 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,82 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 34,17%, Xây lắp 50,42%, Tư vấn 10,42%, Phi tư vấn 2,71%, Hỗn hợp 2,28%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.273.025.779.901 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.221.880.115.124 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,02%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Chết là giấc ngủ cuối cùng, không, nó là sự tỉnh giấc sau cùng. "
Scott (Anh)
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư UBND phường Hương Vân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác UBND phường Hương Vân đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.