Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 09:21 07/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Mầm non Hương Vân (cơ sở Lại Bằng), (Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học)
Gói thầu
Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Mầm non Hương Vân (cơ sở Lại Bằng), (Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Vân tỷ lệ 40%
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 18/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:16 07/07/2022
đến
09:00 18/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 18/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
60.000.000 VND
Bằng chữ
Sáu mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/07/2022 (15/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Trường Mầm non Hương Vân (cơ sở Lại Bằng), (Hạng mục: Nhà 02 tầng 06 phòng học)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị xã tỷ lệ 60% và ngân sách phường Hương Vân tỷ lệ 40%
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Vân. (Địa chỉ: Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nam Phan; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Hương Trà. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng 168; Địa chỉ: Thôn La Sơn, xã Lộc Sơm, huyện Phú lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: UBND phường Hương Vân. (Địa chỉ: Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Công trình dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2019-2021) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2019-2021). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND phường Hương Vân. (Địa chỉ: Phường Hương Vân, thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị xã Hương Trà
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế.Đt: 0914076530
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế, số 07 Đường Tôn Đức Thắng, thành phố Huế). Fax và điện thoại: 0234 821 264.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng(Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát thi công (Bản sao công chứng);+ Bản scan Chứng chỉ an toàn lao động (Bản sao công chứng).+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng (bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)53
2Kỹ thuật thi công trực tiếp1Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 03 năm. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình xây dựng dân dụng tương tự:Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)32
3Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động tối thiểu 03 năm. Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng):Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao ( bản sao có công chứng);+ Bản sao bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ an toàn lao động ( bản sao có công chứng).*(Khi cần đối chiếu phải có bản gốc)21
4Công nhân chuyên nghiệp20Cấp bậc thợ ≥ 3/721

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A*Mô tả công việc mời thầu
B*\- Phần nền móng:
1Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT2,1191 tấn
2Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT4,9761 tấn
3Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép >18mmChương V của E-HSMT0,1161 tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT1,831 tấn
5Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT1,83Tấn
6Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc, cộtChương V của E-HSMT3,576100 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, Vữa BT đá dăm 1x2 M300(sử dụng BT thương phẩm)Chương V của E-HSMT44,8071 m3
8ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp IIChương V của E-HSMT7,316100 m
9ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp IIChương V của E-HSMT1,18100 m
10Nối cọc bê tông cốt thép (vuông), Kích thước cọc 25x25cmChương V của E-HSMT591 Mối
11Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT1,844m3
12Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT1,679100 m3
13Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp IIIChương V của E-HSMT24,2941 m3
14Đào móng băng có chiều rộng Chương V của E-HSMT17,9011 m3
15Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT16,8011 m3
16Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT3,547Tấn
17Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0041 tấn
18Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,004Cái
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT1,135Tấn
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT3,543Tấn
21Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cho BT đổ tại chỗ, vấn khuôn móng cộtChương V của E-HSMT1,394100 m2
22Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT1,931100 m2
23Bê tông móng chiều rộng R Chương V của E-HSMT43,3391 m3
24Bê tông giằng móng, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT28,9711 m3
25Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,081Tấn
26Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,36Tấn
27Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT0,883Tấn
28Ván khuôn cổ cột, cao Chương V của E-HSMT0,531100 m2
29Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT4,4711 m3
30Xây móng tường bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT19,8471 m3
31Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,471Tấn
32Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT1,711Tấn
33Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT1,6311 m2
34Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT18,2531 m3
35Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào, Máy đào Chương V của E-HSMT0,982100 m3
36Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT0,982100 m3
37Đắp bột đá nền móng công trình = thủ côngChương V của E-HSMT104,0281 m3
38Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT34,5651 m3
C*\- Phần thân:
1Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,685Tấn
2Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT1,218Tấn
3Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao Chương V của E-HSMT2,474Tấn
4Ván khuôn cộtChương V của E-HSMT2,3031 m2
5Bê tông cột có tiết diệnChương V của E-HSMT13,3941 m3
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT5,194100 m2
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT6,465100 m2
8Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT0,224100 m2
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT2,066Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT9,209Tấn
11Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT9,053Tấn
12Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,166Tấn
13Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao Chương V của E-HSMT0,306Tấn
14Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái, Vữa BT đá 1x2 M250 (Bê tông thương phẩm)Chương V của E-HSMT128,4681 m3
D*\- Phần xây, hoàn thiện:
1Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT1,9351 m3
2Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT87,781 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT89,2071 m3
4Xây ốp cột, trụ bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT17,2511 m3
5Xây bậc cấp cầu thang bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Cao Chương V của E-HSMT0,8611 m3
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,636Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,77Tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,561100 m2
9Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V của E-HSMT0,501100 m2
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT12,4621 m3
11Bê tông lanh tô mái hắt, máng nước,tấm đan, ô văng, Vữa BT đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT4,1621 m3
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,02Tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT24,6761m2
14Lắp dựng vì kèo thép, Khẩu độ Chương V của E-HSMT1,02Tấn
15Gia công đòn tay thép hộp mạ kẽm,Chương V của E-HSMT2,256Tấn
16Lắp dựng xà gồ thépChương V của E-HSMT2,256Tấn
17Lợp mái, che tường bằng tôn múi, Chiều dài bất kỳ:Chương V của E-HSMT4,026100 m2
18Gia cố mái bằng giằng chống bão D12Chương V của E-HSMT165m
19Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng...:Chương V của E-HSMT255,1091 m2
20Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 3 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT73,021 m2
21Trát tường xây gạch ko nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm bằng vữa XM M75Chương V của E-HSMT895,5311 m2
22Trát tường xây gạch ko nung, trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm bằng vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.169,8531 m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, Chiều dày 1.5 cm , vữa XM M75Chương V của E-HSMT125,6921 m2
24Trát xà dầm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT448,631 m2
25Trát trần, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT646,391 m2
26Trát mái hắt, lam ngang, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT13,781 m2
27Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT390,5251 m
28Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, Gạch Chương V của E-HSMT609,7981 m2
29Lát nền, sàn gạch granite chống trược 250x250, Gạch Chương V của E-HSMT79,21 m2
30Lát đá granite tự nhiên bậc tam cấpChương V của E-HSMT23,021 m2
31Lát đá granite tự nhiên bậc cầu thang:Chương V của E-HSMT26,5631 m2
32Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột, Gạch granit nhân tạo 100x600 (tiết diện gạch Chương V của E-HSMT28,3241 m2
33Ôp tường bằng gạch ceramic 600x600, Gạch Chương V của E-HSMT16,561 m2
34Ôp tường bằng gạch ceramic 250x400, Gạch Chương V của E-HSMT250,5131 m2
35Ôp tường bằng gạch Hạ Long 68x240Chương V của E-HSMT37,2851 m2
36Gia công cửa sắt, hoa sắt, bằng sắtChương V của E-HSMT0,3871 tấn
37Gia công lan can thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT1,494Tấn
38Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E-HSMT61,92m2
39Lắp dựng lan can sắt:Chương V của E-HSMT69,164m2
40Gia công thang sắt bằng thép mạ kẽmChương V của E-HSMT1,447Tấn
41Lắp dựng cầu thangChương V của E-HSMT1,447Tấn
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT245,9851m2
43Cung cấp, lắp dựng các loại cửa đi nhựa uPVCChương V của E-HSMT106,505m2
44Cung cấp, lắp dựng các loại cửa sổ nhựa uPVCChương V của E-HSMT36,84m2
45Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 2 cánhChương V của E-HSMT13bộ
46Phụ kiện cửa đi nhựa uPVC 1 cánhChương V của E-HSMT21bộ
47Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở quayChương V của E-HSMT21bộ
48Phụ kiện cửa sổ nhựa uPVC 2 cánh mở trượtChương V của E-HSMT2bộ
49Lắp dựng vách kính khung nhựa uPVC lõi thép mặt tiềnChương V của E-HSMT12,656m2
50Lắp dựng vách ngăn vệ sinh bằng tấm composite dày 12mm, phụ kiện inoxChương V của E-HSMT47,85m2
51Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V của E-HSMT165,561m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của E-HSMT2.345,6811m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ bằng sơn các loạiChương V của E-HSMT895,5311m2
54Lắp dựng bảng trang trí bằng tấm aluChương V của E-HSMT0,118100 m2
55Lắp dựng chữ trang trí bằng tấm nhựa micaChương V của E-HSMT0,117100 m2
56LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm L=6mChương V của E-HSMT1,278100 m
57LĐ côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mmChương V của E-HSMT34Cái
58LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6mChương V của E-HSMT0,093100 m
59LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 32mm L=6mChương V của E-HSMT0,056100 m
60Lắp đặt phễu thu thoát nước mái se nô, Đường kính D100mmChương V của E-HSMT14Cái
61Đắp bột đá nền ram dốc bằng thủ công,Chương V của E-HSMT1,0831 m3
62Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT3,2421 m3
63Lát nền bằng gạch TerazzoChương V của E-HSMT33,8521 m2
64Lắp dựng lan can Inox 304Chương V của E-HSMT6,983m2
65Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT7,022100 m2
66Lắp dựng dàn giáo trong, Chiều cao chuẩn 3.6mChương V của E-HSMT7,154100 m2
E*\- Bể tự hoại:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,162100 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, R Chương V của E-HSMT0,8511 m3
3Gia công, lắp dựng cốt thép đáy bể, Đường kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,11Tấn
4Ván khuôn đáy bểChương V của E-HSMT0,022100 m2
5Bê tông đáy bể chiều rộng R Chương V của E-HSMT1,4961 m3
6Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao Chương V của E-HSMT3,641 m3
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d Chương V của E-HSMT0,026Tấn
8Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT0,042100 m2
9Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao Chương V của E-HSMT0,3121 m3
10Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT0,0351 tấn
11Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT0,035100 m2
12Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,6491 m3
13LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT81 c/kiện
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck Chương V của E-HSMT1Cái
F*\- Phần cấp điện chiếu sáng
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, Rộng Chương V của E-HSMT9,61 m3
2LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoán HDPE, Đường kính ống D65mmChương V của E-HSMT301 m
3Rải cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2Chương V của E-HSMT0,6100 m
4Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt cáp nhôm vặn xoắn LV-ABC 4x70mm2Chương V của E-HSMT201m
5Lắp đặt khóa néo cáp, móc treo cáp A70Chương V của E-HSMT4Cái
6Đắp cát mươn cáp điện công trình = thủ côngChương V của E-HSMT3,61 m3
7Lát gạch chỉ mương cáp điệnChương V của E-HSMT2,851 m2
8Đắp đất mương cáp điện bằng thủ côngChương V của E-HSMT61 m3
9LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1.0921 m
10LĐ ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống cứng SP,Đường kính ống 25mmChương V của E-HSMT2551 m
11Lắp đặt đế âm, K/thước hộp Chương V của E-HSMT89Hộp
12Lắp đặt tủ điện 800x600x200Chương V của E-HSMT11 tủ
13Lắp đặt tủ điện 500x320x200Chương V của E-HSMT21 tủ
14Lắp đặt bảng điện điều khiển phòng 2-8 cựcChương V của E-HSMT81 tủ
15Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2Chương V của E-HSMT1.8121m
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn,Loại dây 2.5mm2Chương V của E-HSMT5561m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 4mm2Chương V của E-HSMT4781m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 6mm2Chương V của E-HSMT3001m
19Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT4Cái
20Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 2 hạtChương V của E-HSMT11Cái
21Lắp đặt công tắc, Loại công tắc 3 hạtChương V của E-HSMT7Cái
22Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảoChương V của E-HSMT2Cái
23Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Loại ổ cắm đôiChương V của E-HSMT57Cái
24Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT20Cái
25Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT3Cái
26Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
27Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện Chương V của E-HSMT1Cái
28Lắp đặt cầu chì 2A,Chương V của E-HSMT3Cái
29Lắp đặt đồng hồ Vol kếChương V của E-HSMT1Cái
30Lắp đặt switch chuyển mạch vônChương V của E-HSMT1Cái
31Lắp đặt đèn báo phaChương V của E-HSMT31 Bộ
32Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT11 Bộ
33Lắp đặt đèn ống L=1.2m, Loại hộp đèn 2 bóngChương V của E-HSMT351 Bộ
34Lắp đặt đèn Led tròn lắp nổiChương V của E-HSMT481 Bộ
35Lắp đặt quạt điện - quạt trầnChương V của E-HSMT30Cái
36Lắp đặt quạt điện - quạt treo tườngChương V của E-HSMT48Cái
37Lắp đặt quạt điện - quạt hút treo tườngChương V của E-HSMT10Cái
38Đào đường cáp bằng thủ công, Rộng Chương V của E-HSMT6,721 m3
39Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 dưới mương đấtChương V của E-HSMT50m
40Đóng cọc tiếp đấtChương V của E-HSMT10Cọc
41Mối hàn hóa nhiệt ThermoweldChương V của E-HSMT10mối
42Đổ hóa chất giảm điện trở đấtChương V của E-HSMT949,2kg
43Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,721 m3
44Đo điện trở nối đất R Chương V của E-HSMT1Điểm
G*\- Cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn,Đkính ống PPR-D20x2.3mmChương V của E-HSMT1,2100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT45Cái
3Lắp đặt co ren trong nhựa PPR = PP hàn d20mm, chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT136Cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, Đkính ống PPR-D25x2.8mmChương V của E-HSMT0,95100 m
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT17Cái
6Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT11Cái
7Lắp đặt co thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d25/20mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT18Cái
8Lắp đặt tê thu nhựa PPR = PP hàn d25/20mm,chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT34Cái
9Lắp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d25mm, chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT5Cái
10Đào đường ống, cáp bằng thủ công, Rộng Chương V của E-HSMT6,31 m3
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT1,05100 m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT4Cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT2Cái
14Lắp đặt thu hẹp nhựa PPR = PP hàn d32/25mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT7Cái
15Lăp đặt đầu nối ren ngoài nhựa PPR = PP hàn d32mm, chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT1Cái
16Đắp đất mương công trình, nền đường, bằng thủ côngChương V của E-HSMT6,31 m3
H*\- Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42mm L=6mChương V của E-HSMT0,07100 m
2Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 42mmChương V của E-HSMT20Cái
3Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60mm L=6mChương V của E-HSMT0,11100 m
4Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 60mmChương V của E-HSMT5Cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 89mm L=6mChương V của E-HSMT0,26100 m
6Lắp đặt côn, cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mmChương V của E-HSMT30Cái
7Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89mmChương V của E-HSMT2Cái
8Lắp đặt co nhựa thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89/42mmChương V của E-HSMT15Cái
9Lắp đặt tê nhựa thu hẹp nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 89/42mmChương V của E-HSMT15Cái
10Lắp đặt ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114mm L=6mChương V của E-HSMT1,3100 m
11Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114mmChương V của E-HSMT10Cái
12Lắp đặt tê nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 125mmChương V của E-HSMT25Cái
13Lắp đặt co nhựa thu hẹp mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114/90mmChương V của E-HSMT15Cái
14Lắp đặt tê nhựa thu hẹp mbát nối=PP dán keo, Đkính côn, cút 114/90mmChương V của E-HSMT15Cái
15Lắp đặt ty treo, cùm treo vào ống trầnChương V của E-HSMT60Cái
I*\- Lắp đặt thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E-HSMT351 Bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (hang xịt)Chương V của E-HSMT35Cái
3Lắp đặt phụ kiện 6 mónChương V của E-HSMT35Cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V của E-HSMT481 Bộ
5Lắp đặt chậu tiểu namChương V của E-HSMT101 Bộ
6Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT51 Bộ
7Lắp đặt thùng đun nước nóng, kiểu liên tụcChương V của E-HSMT51 Bộ
8Lắp đặt phễu thu d100mm:Chương V của E-HSMT25Cái
9Lắp đặt van PPR, Đường kính d25mmChương V của E-HSMT5Cái
10Lắp đặt van PPR, Đường kính d32mmChương V của E-HSMT1Cái
J*\- Vận chuyển phế thải, vật liệu
1Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, Phạm vi Chương V của E-HSMT1,281100 m3
2Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ 5T, Cự ly Chương V của E-HSMT1,281100 m3
3Vận chuyển cát các loại bằng vận thăng lồng, lên tầng 2, máiChương V của E-HSMT49,232m3
4Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Gạch ốp, lát các loại:Chương V của E-HSMT49,71210 m3
5Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Tấm lợp các loại:Chương V của E-HSMT4,771100 m2
6Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Xi măngChương V của E-HSMT36,629Tấn
7Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Cửa các loại:Chương V của E-HSMT6,84410 m2
8Vận chuyển bằng vận thăng lồng, Vật liệu phụ các loại:Chương V của E-HSMT2Tấn
K*\- Chống sét:
1Đào đất đặt đường cáp, Rộng Chương V của E-HSMT6,561 m3
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫo, Đường kính ống Chương V của E-HSMT411 m
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, Dây đồng 50mm2Chương V của E-HSMT41m
4Kéo rải dây chống sét theo tường,cột và mái nhà, Dây đồng 50mm2Chương V của E-HSMT13m
5Đóng cọc chống sét, (Cọc nối đất, thép mạ đồng D14mm, L=2.4m)Chương V của E-HSMT10Cọc
6Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E-HSMT0,041Tấn
7Lắp dựng cột thép các loại:Chương V của E-HSMT0,041Tấn
8Lắp dựng dây néo, tăng đơ gia cường trụChương V của E-HSMT201 m
9Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạoChương V của E-HSMT1Cái
10Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Hộp
11Mối hàn hóa nhiệt ThermoweldChương V của E-HSMT11mối
12Đổ hóa chất giảm điện trở đấtChương V của E-HSMT926,6kg
13Đo điện trở nối đất R Chương V của E-HSMT1Điểm
14Đắp đất rãnh đặt cáp thoát sét công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT5,741 m3
L*\- Phòng cháy chữa cháy:
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối = PP MS,Đkính ống 100mm L=8mChương V của E-HSMT0,076100 m
2Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính cút 100mmChương V của E-HSMT1Cái
3Lắp đặt co thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính co 100/76mmChương V của E-HSMT1Cái
4LĐ ống thép tráng kẽm nối = PP MS, Đkính ống 76mm L=8mChương V của E-HSMT0,079100 m
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính tê 76mmChương V của E-HSMT1Cái
6Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối = PP MS, Đường kính côn, cút 76mmChương V của E-HSMT1Cái
M*\- Báo cháy tự động:
1Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Chương V của E-HSMT2501 m
2Kéo rải cáp tín hiệu 2x2x0.75mm2,Chương V của E-HSMT1901m
3Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây đơn, Loại dây 1.5mm2Chương V của E-HSMT1201m
4Lắp đặt thiết bị điện trở kiểm soát cuối tuyếnChương V của E-HSMT2Bộ
5Lắp đặt đầu báo khóiChương V của E-HSMT25Bộ
6Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, còi và đèn báo cháyChương V của E-HSMT2Cái
7Lắp đặt đèn chỉ thị phòng báo cháyChương V của E-HSMT121 Bộ
8Lắp đặt trung tâm báo cháy tự động 8 kênhChương V của E-HSMT1Bộ
9Lắp đặt đèn ExitChương V của E-HSMT21 Bộ
10Lắp đặt đèn khẩn cấpChương V của E-HSMT21 Bộ
N*\- Thí nghiệm nén tĩnh học:
1Nén tĩnh thử tải cọc bê tông sử dụng,dàn chất tải, tải trọng nén 100 - 500TChương V của E-HSMT701T/1 1ần
2V/chuyển đối trọng bê tông, hệ đầm thép đến và ra khỏi, địa điểm thí nghiệm bằng ô tô vận tải thùng 12TChương V của E-HSMT8,410tấn/km
3Trong phạm vi Chương V của E-HSMT21ck
4Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu, P Chương V của E-HSMT211c/kiện
5Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn=cần cẩu, P Chương V của E-HSMT211c/kiện
O*\- Phá dỡ nhà hiện trạng:
1Tháo dỡ kết cấu mái tôn = thủ công, Chiều cao Chương V của E-HSMT64,81 m2
2Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3, gắn đầu búa thủy lực:Chương V của E-HSMT24,4941 m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá=máy khoan BT 1.5KWChương V của E-HSMT6,124m3
4Đào san đất bằng máy đào Chương V của E-HSMT0,303100 m3
5V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnChương V của E-HSMT60,8721m3
6V/chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô 5TChương V của E-HSMT60,8721m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) (Kiểm định còn hiệu lực)1
2- Máy đào- Máy đào 1
3- Máy ủi- Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)1
4- Ô tô tự đổ- Ô tô tự đổ 2
5- Máy trộn bê tông- Máy trộn bê tông 250L(Kiểm định còn hiệu lực)2
6- Máy đầm bàn- Máy đầm bàn 1KW(Kiểm định còn hiệu lực)2
7Máy đầm đấtMáy đầm đất cầm tay 70kg(Kiểm định còn hiệu lực)2
8- Máy đầm dùi- Máy đầm dùi 1,5KW(Kiểm định còn hiệu lực)2
9- Máy cắt uốn thép- Máy cắt uốn thép 5KW(Kiểm định còn hiệu lực)1
10- Máy vận thăng- Máy vận thăng 3T (Kiểm định còn hiệu lực)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ)
- Máy thủy bình (Máy kinh vĩ) (Kiểm định còn hiệu lực)
1
2
- Máy đào
- Máy đào
1
3
- Máy ủi
- Máy ủi ≤ 110CV (Kiểm định còn hiệu lực)
1
4
- Ô tô tự đổ
- Ô tô tự đổ
2
5
- Máy trộn bê tông
- Máy trộn bê tông 250L(Kiểm định còn hiệu lực)
2
6
- Máy đầm bàn
- Máy đầm bàn 1KW(Kiểm định còn hiệu lực)
2
7
Máy đầm đất
Máy đầm đất cầm tay 70kg(Kiểm định còn hiệu lực)
2
8
- Máy đầm dùi
- Máy đầm dùi 1,5KW(Kiểm định còn hiệu lực)
2
9
- Máy cắt uốn thép
- Máy cắt uốn thép 5KW(Kiểm định còn hiệu lực)
1
10
- Máy vận thăng
- Máy vận thăng 3T (Kiểm định còn hiệu lực)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép
2,119 1 tấn Chương V của E-HSMT
2 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép
4,976 1 tấn Chương V của E-HSMT
3 Sản xuất lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc, Đường kính cốt thép >18mm
0,116 1 tấn Chương V của E-HSMT
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện
1,83 1 tấn Chương V của E-HSMT
5 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện
1,83 Tấn Chương V của E-HSMT
6 Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL, Ván khuôn cọc, cột
3,576 100 m2 Chương V của E-HSMT
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, BT cọc, cột, Vữa BT đá dăm 1x2 M300(sử dụng BT thương phẩm)
44,807 1 m3 Chương V của E-HSMT
8 ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp II
7,316 100 m Chương V của E-HSMT
9 ép trước cọc bê tông cốt thép, Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp II
1,18 100 m Chương V của E-HSMT
10 Nối cọc bê tông cốt thép (vuông), Kích thước cọc 25x25cm
59 1 Mối Chương V của E-HSMT
11 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép, bằng máy khoan bê tông 1.5KW
1,844 m3 Chương V của E-HSMT
12 Đào móng bằng máy đào
1,679 100 m3 Chương V của E-HSMT
13 Đào móng cột, hố kiểm tra rộng >1m, Chiều sâu >1m , Đất cấp III
24,294 1 m3 Chương V của E-HSMT
14 Đào móng băng có chiều rộng
17,901 1 m3 Chương V của E-HSMT
15 Bê tông đá dăm lót móng, R
16,801 1 m3 Chương V của E-HSMT
16 Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d
3,547 Tấn Chương V của E-HSMT
17 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện
0,004 1 tấn Chương V của E-HSMT
18 Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện
0,004 Cái Chương V của E-HSMT
19 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép d
1,135 Tấn Chương V của E-HSMT
20 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng đài cọc, Đ/kính cốt thép d
3,543 Tấn Chương V của E-HSMT
21 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cho BT đổ tại chỗ, vấn khuôn móng cột
1,394 100 m2 Chương V của E-HSMT
22 Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao
1,931 100 m2 Chương V của E-HSMT
23 Bê tông móng chiều rộng R
43,339 1 m3 Chương V của E-HSMT
24 Bê tông giằng móng, Vữa BT đổ bằng máy bơm đá 1x2 M250
28,971 1 m3 Chương V của E-HSMT
25 Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d
0,081 Tấn Chương V của E-HSMT
26 Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d
0,36 Tấn Chương V của E-HSMT
27 Gia công cốt thép cổ cột, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao
0,883 Tấn Chương V của E-HSMT
28 Ván khuôn cổ cột, cao
0,531 100 m2 Chương V của E-HSMT
29 Bê tông cột có tiết diện
4,471 1 m3 Chương V của E-HSMT
30 Xây móng tường bằng gạch bê tông (9.5x6x20)cm, Dày 9.5cm, cao
19,847 1 m3 Chương V của E-HSMT
31 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d
0,471 Tấn Chương V của E-HSMT
32 Gia công, lắp dựng cốt thép đà kiềng, Đ/kính cốt thép d
1,711 Tấn Chương V của E-HSMT
33 Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao
1,631 1 m2 Chương V của E-HSMT
34 Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Chiều cao
18,253 1 m3 Chương V của E-HSMT
35 Đào xúc đất để đắp lại hố móng bằng máy đào, Máy đào
0,982 100 m3 Chương V của E-HSMT
36 Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85
0,982 100 m3 Chương V của E-HSMT
37 Đắp bột đá nền móng công trình = thủ công
104,028 1 m3 Chương V của E-HSMT
38 Bê tông nền; Vữa bê tông đá 1x2 M150
34,565 1 m3 Chương V của E-HSMT
39 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d
0,685 Tấn Chương V của E-HSMT
40 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d
1,218 Tấn Chương V của E-HSMT
41 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao
2,474 Tấn Chương V của E-HSMT
42 Ván khuôn cột
2,303 1 m2 Chương V của E-HSMT
43 Bê tông cột có tiết diện
13,394 1 m3 Chương V của E-HSMT
44 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao
5,194 100 m2 Chương V của E-HSMT
45 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao
6,465 100 m2 Chương V của E-HSMT
46 Ván khuôn cầu thang thường
0,224 100 m2 Chương V của E-HSMT
47 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d
2,066 Tấn Chương V của E-HSMT
48 Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d
9,209 Tấn Chương V của E-HSMT
49 Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d
9,053 Tấn Chương V của E-HSMT
50 Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d
0,166 Tấn Chương V của E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng như sau:

  • Có quan hệ với 189 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,82 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 34,17%, Xây lắp 50,42%, Tư vấn 10,42%, Phi tư vấn 2,71%, Hỗn hợp 2,28%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.273.025.779.901 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.221.880.115.124 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,02%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 165

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây