Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Vật tư y tế

Tìm thấy: 14:16 21/11/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu mua vật tư y tế, hóa chất, thuốc thử, chất hiệu chuẩn in vitro bổ sung lần 1 sử dụng tại các cơ sở y tế trực thuộc Sở Y tế năm 2023
Tên gói thầu
Gói thầu số 03: Vật tư y tế
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn vốn nhà nước, nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường Biên Hòa, Tỉnh Đồng Nai
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Biên Hoà, Tỉnh Đồng Nai
Thời điểm đóng thầu
08:00 11/12/2023
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1364/QĐ-SYT
Ngày phê duyệt
17/11/2023 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Sở Y tế Đồng Nai
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
14:12 21/11/2023
đến
08:00 11/12/2023
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:15 11/12/2023
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
6.244.585.238 VND
Số tiền bằng chữ
Sáu tỷ hai trăm bốn mươi bốn triệu năm trăm tám mươi lăm nghìn hai trăm ba mươi tám đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 11/12/2023 (08/07/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Dây dẫn can thiệp mạch máu não
286.650.000
286.650.000
0
150 ngày
2
Băng cố đinh kim luồn cỡ 60mm x 90mm
41.600.000
41.600.000
0
150 ngày
3
Băng bột bó, cỡ 10cm x 2.7m
158.760.000
158.760.000
0
150 ngày
4
Băng bột bó, cỡ 7.5cm x 2.7m
90.405.000
90.405.000
0
150 ngày
5
Băng cá nhân
57.900.000
57.900.000
0
150 ngày
6
Băng cá nhân cỡ 19mm x 72mm
40.810.000
40.810.000
0
150 ngày
7
Băng chun cỡ 10cm x 4,5m
496.100.000
496.100.000
0
150 ngày
8
Băng chun có keo cỡ 10cm x 4.5m
507.500.000
507.500.000
0
150 ngày
9
Băng chun có keo cỡ 6cm x 4,5m
335.800.000
335.800.000
0
150 ngày
10
Băng chun có keo cỡ 8cm x 4.5m
361.770.000
361.770.000
0
150 ngày
11
Băng cố định kim luồn cỡ 6cm x7cm
25.300.000
25.300.000
0
150 ngày
12
Băng cuộn co giãn cỡ 10x10m
1.570.800.000
1.570.800.000
0
150 ngày
13
Băng cuộn lụa cỡ 2,5cm x 5m
173.472.000
173.472.000
0
150 ngày
14
Băng cuộn lụa cỡ 2,5cm x 6m
1.413.600.000
1.413.600.000
0
150 ngày
15
Băng cuộn y tế cỡ 9cm x 2.5m
63.958.000
63.958.000
0
150 ngày
16
Băng đạn loại nghiêng cỡ 45mm
273.500.000
273.500.000
0
150 ngày
17
Băng đạn cho dụng cụ khâu cắt nội soi loại thẳng và cong cỡ 60mm
714.000.000
714.000.000
0
150 ngày
18
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng cỡ 55mm
22.762.260
22.762.260
0
150 ngày
19
Băng đạn của dụng cụ khâu cắt thẳng cỡ 75mm
82.512.500
82.512.500
0
150 ngày
20
Băng đạn đầu móc khâu cắt nối thẳng cỡ 30mm
65.640.000
65.640.000
0
150 ngày
21
Băng đạn khâu cắt nối thẳng cỡ 45mm
193.400.000
193.400.000
0
150 ngày
22
Băng đạn khâu cắt nối thẳng cỡ 60mm
193.400.000
193.400.000
0
150 ngày
23
Băng đạn loại nghiêng cỡ 60mm
273.500.000
273.500.000
0
150 ngày
24
Băng gạc cỡ 6cm x 7cm
14.931.000
14.931.000
0
150 ngày
25
Băng keo thử nhiệt cỡ 18mm
361.340.000
361.340.000
0
150 ngày
26
Băng vô trùng cỡ 120 x 90mm
8.470.000
8.470.000
0
150 ngày
27
Băng vô trùng cỡ 53 x 80mm
3.120.000
3.120.000
0
150 ngày
28
Bao chi đùi dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối VenaFlow Elite
189.000.000
189.000.000
0
150 ngày
29
Bao chi gối dùng cho máy chống thuyên tắc huyết khối VenaFlow Elite
168.000.000
168.000.000
0
150 ngày
30
Bình đựng hóa chất H2O2 - cho máy hấp nhiệt độ thấp
202.500.000
202.500.000
0
150 ngày
31
Bình thu thập máu dung tích 3000ml
12.180.000
12.180.000
0
150 ngày
32
Bộ 2 ống tiêm 200 mL máy Stellant, dây nối chữ T áp lực thấp, ống hút nhanh (Medrad CT Disposable Kit (SDS-CTP-QFT))
252.000.000
252.000.000
0
150 ngày
33
Bộ bơm áp lực có đồng hồ đo
49.000.000
49.000.000
0
150 ngày
34
Bộ bơm áp lực đẩy xi măng kèm bộ trộn
67.760.000
67.760.000
0
150 ngày
35
Bộ bơm bóng áp lực cao
1.260.000.000
1.260.000.000
0
150 ngày
36
Bộ bơm bóng loại xoắn vặn
90.000.000
90.000.000
0
150 ngày
37
Bộ catheter dẫn lưu chủ động dịch khoang màng phổi PleurX 3 trong 1
109.600.000
109.600.000
0
150 ngày
38
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài EVD - BMI
810.000.000
810.000.000
0
150 ngày
39
Bộ catheter lọc máu dài hạn có van khóa khí tự động Glidepath, đầu catheter thiết kế xoắn Z-tip.
540.000.000
540.000.000
0
150 ngày
40
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 1 nòng, 4F,5F (dây dẫn 70cm)
17.500.000
17.500.000
0
150 ngày
41
Bộ catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 2 nòng, 5F - 6F (dây dẫn 70cm)
24.000.000
24.000.000
0
150 ngày
42
Bộ Catheter tĩnh mạch trung tâm từ ngoại vi 3 nòng, 5F,6F (dây dẫn 70cm)
30.000.000
30.000.000
0
150 ngày
43
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
11.739.000
11.739.000
0
150 ngày
44
Bộ cố định ngoài dùng trong chấn thương chỉnh hình
17.719.000
17.719.000
0
150 ngày
45
Bộ cố định ngoài tay.
13.630.000
13.630.000
0
150 ngày
46
Bộ dẫn lưu dịch não tủy từ não thất vào màng bụng
582.000.000
582.000.000
0
150 ngày
47
Bộ dây chạy thận nhân tạo
116.000.000
116.000.000
0
150 ngày
48
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại não thất, cố định bằng cách tạo đường hầm trên da đầu, kèm dẫn lưu dịch não tuỷ
125.000.000
125.000.000
0
150 ngày
49
Bộ dây đo áp lực nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ
95.000.000
95.000.000
0
150 ngày
50
Bộ dây đo áp lực nội sọ và nhiệt độ nội sọ tại não thất kèm dẫn lưu dịch não tủy
110.000.000
110.000.000
0
150 ngày
51
Bộ dây đo áp lực và nhiệt độ nội sọ tại nhu mô não có chốt cố định trên hộp sọ
105.000.000
105.000.000
0
150 ngày
52
Bộ dây dùng cho bộ tim phổi nhân tạo
54.240.000
54.240.000
0
150 ngày
53
Bộ dây hút và pha nước chống đông
5.334.000
5.334.000
0
150 ngày
54
Bộ dây kết nối máy hút tích hợp
3.990.000
3.990.000
0
150 ngày
55
Bộ dây lọc cô đặc máu
44.730.000
44.730.000
0
150 ngày
56
Bộ dây siêu lọc cải tiến dành cho người lớn
8.595.000
8.595.000
0
150 ngày
57
Bộ dây truyền chống gập màu vàng
294.000.000
294.000.000
0
150 ngày
58
Bộ dây truyền dịch
217.200.000
217.200.000
0
150 ngày
59
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim
17.355.000
17.355.000
0
150 ngày
60
Bộ dây truyền dung dịch liệt tim, cỡ 10,12,14
15.750.000
15.750.000
0
150 ngày
61
Bộ đinh đầu trên xương đùi, các cỡ
672.000.000
672.000.000
0
150 ngày
62
Bộ đón bé chào đời vô trùng
98.280.000
98.280.000
0
150 ngày
63
Bộ đốt sống nhân tạo cột sống Ngực lưng điều chỉnh được độ cao.
112.000.000
112.000.000
0
150 ngày
64
Bộ dụng cụ đặt stent graft
936.000.000
936.000.000
0
150 ngày
65
Bộ dụng cụ đổ xi măng bơm vào thân đốt sống
120.000.000
120.000.000
0
150 ngày
66
Bộ dụng cụ đổ xi măng có bóng
80.900.000
80.900.000
0
150 ngày
67
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng
1.350.000.000
1.350.000.000
0
150 ngày
68
Bộ dụng cụ đổ xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 15G.
307.500.000
307.500.000
0
150 ngày
69
Bộ dụng cụ lấy huyết khối động mạch vành cỡ 6F và 7F
39.600.000
39.600.000
0
150 ngày
70
Bộ dụng cụ mở đường cỡ 20-22G/80mm
360.000.000
360.000.000
0
150 ngày
71
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu cỡ 4F-7F
16.250.000
16.250.000
0
150 ngày
72
Bộ hút đàm kín
115.540.000
115.540.000
0
150 ngày
73
Bộ khăn mổ thận lấy sỏi qua da
52.080.000
52.080.000
0
150 ngày
74
Bộ khớp gối toàn phần có xi măng XUC-vitamin E
290.000.000
290.000.000
0
150 ngày
75
Bộ khớp gối toàn phần di động có xi măng KMOD-MB hoặc tương đương
830.000.000
830.000.000
0
150 ngày
76
Bộ khớp háng bán phần chuôi không xi măng Bipolar II hoặc tương đương
765.000.000
765.000.000
0
150 ngày
77
Bộ khớp háng bán phần không xi măng U2 Bipolar II hoặc tương đương
600.000.000
600.000.000
0
150 ngày
78
Bộ kim que thử đường huyết
206.250.000
206.250.000
0
150 ngày
79
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục 4 CVVHDF 600 + Túi thải FILTRATE BAG 10 L (hoặc tương đương)
110.000.000
110.000.000
0
150 ngày
80
Bộ Kit cho máy lọc máu liên tục CVVHDF 400 + Túi thải FILTRATE BAG 10L (hoặc tương đương)
49.900.000
49.900.000
0
150 ngày
81
Bộ Kít tách huyết tương giàu tiểu cầu New- PRP Pro Kit (hoặc tương đương)
373.500.000
373.500.000
0
150 ngày
82
Bộ lọc màng bụng chạy thận nhân tạo 10F,12F
14.700.000
14.700.000
0
150 ngày
83
Bộ lọc màng bụng chạy thận nhân tạo 10F,12F
4.200.000
4.200.000
0
150 ngày
84
Bo máy huyết áp
1.554.000
1.554.000
0
150 ngày
85
Bộ mở thông bàng quang qua da
1.083.000
1.083.000
0
150 ngày
86
Bộ mở thông dạ dày qua da các loại, các cỡ
92.000.000
92.000.000
0
150 ngày
87
Bộ nẹp bản hẹp 6-12 lỗ
40.000.000
40.000.000
0
150 ngày
88
Bộ nẹp khóa bàn ngón thẳng, chữ Y/T
712.500.000
712.500.000
0
150 ngày
89
Bộ nẹp khóa bản rộng 5-18 lỗ
1.482.000.000
1.482.000.000
0
150 ngày
90
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay,trái phải các cỡ
114.800.000
114.800.000
0
150 ngày
91
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày
194.600.000
194.600.000
0
150 ngày
92
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng Volar đa hướng ,trái phải các cỡ,
127.400.000
127.400.000
0
150 ngày
93
Bộ nẹp khóa DHS 3/ 4/ 6/ 8/ 10/ 12 lỗ
115.000.000
115.000.000
0
150 ngày
94
Bộ nẹp khóa DHS các cỡ 3-12 lỗ
920.000.000
920.000.000
0
150 ngày
95
Bộ Nẹp khóa mõm khuỷu trái phải các cỡ
82.550.000
82.550.000
0
150 ngày
96
Bộ nẹp khóa nén ép đầu xa xương đùi 6-14 lỗ
124.000.000
124.000.000
0
150 ngày
97
Bộ nẹp khóa ốp mắt cá chân (đầu dưới xương mác), trái/phải, 4 lỗ đầu, 4-16 lỗ thân
562.500.000
562.500.000
0
150 ngày
98
Bộ Nẹp khóa xương đòn nối dài,trái phải các cỡ
109.000.000
109.000.000
0
150 ngày
99
Bộ Nong Lấy Sỏi Qua Da
130.000.000
130.000.000
0
150 ngày
100
Bộ phân phối manifold 3 cổng
444.307.500
444.307.500
0
150 ngày
101
Bộ phân phối manifold 3 cổng Uniway có màu dánh dấu
12.500.000
12.500.000
0
150 ngày
102
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt cỡ M
250.000.000
250.000.000
0
150 ngày
103
Bộ tấm dán hạ thân nhiệt cỡ S
250.000.000
250.000.000
0
150 ngày
104
Bộ thu mẫu, bảo quản mẫu và vận chuyển mẫu tế bào.
9.828.000
9.828.000
0
150 ngày
105
Bộ tim phổi nhân tạo (ECMO) trong hồi sức cấp cứu
299.500.000
299.500.000
0
150 ngày
106
Bộ tim phổi nhân tạo các loại, các cỡ
152.767.500
152.767.500
0
150 ngày
107
Bộ tim phổi nhân tạo các loại, các cỡ
75.646.500
75.646.500
0
150 ngày
108
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp
60.700.000
60.700.000
0
150 ngày
109
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy VP Shunt áp lực cao/trung bình/thấp
1.164.000.000
1.164.000.000
0
150 ngày
110
Bộ Xilanh 200ml dùng cho máy bơm cản quang 2 nòng
238.140.000
238.140.000
0
150 ngày
111
Bộ Xilanh 60ml dùng cho máy bơm cản quang
12.600.000
12.600.000
0
150 ngày
112
Bộ xông hút đờm kín
1.591.400.000
1.591.400.000
0
150 ngày
113
Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 125ml
22.050.000
22.050.000
0
150 ngày
114
Bộ xử lý truyền máu hoàn hồi dung tích 225 ml
22.050.000
22.050.000
0
150 ngày
115
Bơm áp lực cao trong chụp buồng tim mạch các loại, các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
150 ngày
116
Bơm kim tiêm tự khóa 0,5ml kèm kim 25G1
81.225.000
81.225.000
0
150 ngày
117
Bơm kim tiêm tự khóa loại 0,1 ml
49.300.000
49.300.000
0
150 ngày
118
Bơm tiêm điện 20ml
169.600.000
169.600.000
0
150 ngày
119
Bơm tiêm điện 50ml
538.650.000
538.650.000
0
150 ngày
120
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện không kim cỡ 20ml
304.800.000
304.800.000
0
150 ngày
121
Bơm tiêm dùng một lần 5ml
495.264.000
495.264.000
0
150 ngày
122
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 10ml
248.136.000
248.136.000
0
150 ngày
123
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 1ml
49.476.000
49.476.000
0
150 ngày
124
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 20ml
164.000.000
164.000.000
0
150 ngày
125
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 3ml
181.954.500
181.954.500
0
150 ngày
126
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 50ml
45.390.000
45.390.000
0
150 ngày
127
Bơm tiêm dùng một lần vô trùng 5ml
294.201.600
294.201.600
0
150 ngày
128
Bơm tiêm Insulin 1.0ml, 30G 5/16''
103.540.000
103.540.000
0
150 ngày
129
Bơm tiêm insulin 6mm 100UI
118.400.000
118.400.000
0
150 ngày
130
Bông y tế hút nước cỡ 5cm x 5cm
1.127.280.000
1.127.280.000
0
150 ngày
131
Bóng bóp gây mê (0.5L)
6.825.000
6.825.000
0
150 ngày
132
Bóng đèn hồng ngoại
14.179.440
14.179.440
0
150 ngày
133
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 12cm
61.740.000
61.740.000
0
150 ngày
134
Bông gạc đắp vết thương 8cm x 17cm
57.330.000
57.330.000
0
150 ngày
135
Bông gạc đắp vết thương tiệt trùng 8cm x 12cm
65.856.000
65.856.000
0
150 ngày
136
Bông không hút nước cỡ 1kg
81.880.000
81.880.000
0
150 ngày
137
Bóng nong (balloon), bóng bơm ngược dòng động mạch chủ, bóng tách rời, bóng chẹn các loại, các cỡ
132.300.000
132.300.000
0
150 ngày
138
Bóng nong can thiệp mạch máu áp lực cao
220.500.000
220.500.000
0
150 ngày
139
Bóng nong can thiệp mạch máu ngoại biên
45.000.000
45.000.000
0
150 ngày
140
Bóng nong động mạch ngoại biên
450.000.000
450.000.000
0
150 ngày
141
Bóng nong động mạch vành
212.250.000
212.250.000
0
150 ngày
142
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
420.000.000
420.000.000
0
150 ngày
143
Bóng nong mạch bán đàn hồi
802.500.000
802.500.000
0
150 ngày
144
Bóng nong mạch máu Ngoại biên
360.000.000
360.000.000
0
150 ngày
145
Bóng nong mạch máu ngoại biên
120.000.000
120.000.000
0
150 ngày
146
Bóng nong mạch máu ngoại biên siêu cứng
75.200.000
75.200.000
0
150 ngày
147
Bóng nong mạch vành
750.000.000
750.000.000
0
150 ngày
148
Bóng nong mạch vành
395.000.000
395.000.000
0
150 ngày
149
Bóng nong mạch vành áp lực thường ái nước
590.000.000
590.000.000
0
150 ngày
150
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi
875.000.000
875.000.000
0
150 ngày
151
Bóng nong mạch vành bán đàn hồi phủ thuốc
495.000.000
495.000.000
0
150 ngày
152
Bóng nong mạch vành bán đáp ứng
295.000.000
295.000.000
0
150 ngày
153
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép (Tất cả các cỡ)
20.000.000
20.000.000
0
150 ngày
154
Bóng nong mạch vành MOZEC NC
648.900.000
648.900.000
0
150 ngày
155
Bóng nong mạch vành phủ thuốc Paclitaxel
50.000.000
50.000.000
0
150 ngày
156
Bóng nong mạch vành tẩm thuốc các cỡ
680.400.000
680.400.000
0
150 ngày
157
Bóng nong thân đốt sống
180.000.000
180.000.000
0
150 ngày
158
Bóng tắc mạch HyperForm
78.000.000
78.000.000
0
150 ngày
159
Bóng tắc mạch HyperGlide
51.000.000
51.000.000
0
150 ngày
160
Bông tẩm cồn - Alcohol Prep Pad
342.532.000
342.532.000
0
150 ngày
161
Bông y tế không thấm nước 1kg (bông mỡ vàng)
170.200.000
170.200.000
0
150 ngày
162
Bông y tế thấm nước cỡ 3cm x 3cm
2.406.600.000
2.406.600.000
0
150 ngày
163
Buồng tiêm truyền hóa chất cấy dưới da cỡ 8F
395.000.000
395.000.000
0
150 ngày
164
Cannula ECMO tĩnh mạch 1 nòng các cỡ
84.000.000
84.000.000
0
150 ngày
165
Cannulae động mạch đầu cong các cỡ
35.910.000
35.910.000
0
150 ngày
166
Cannulae tĩnh mạch 2 tầng các cỡ
13.597.500
13.597.500
0
150 ngày
167
Cannulae tĩnh mạch đùi, 1 tầng
64.995.000
64.995.000
0
150 ngày
168
Catheter lọc máu loại long-term Kflow-Epic,
175.000.000
175.000.000
0
150 ngày
169
Cây đặt nội khí quản cỡ 15F x 700mm
49.848.750
49.848.750
0
150 ngày
170
Chạc ba nối vào dây
119.502.500
119.502.500
0
150 ngày
171
Chạc ba nối vào dây
425.500.000
425.500.000
0
150 ngày
172
Chạc ba nối vào dây CONNECTA PLUS3 WHITE hoặc tương đương
59.500.000
59.500.000
0
150 ngày
173
Chạc ba nối vào dây CONNECTA PLUS3 WHITE10 hoặc tương đương
38.500.000
38.500.000
0
150 ngày
174
Chất tắc mạch dạng lỏng Onyx
122.493.000
122.493.000
0
150 ngày
175
Chỉ khâu không tiêu , loại silk ,số 0
16.218.400
16.218.400
0
150 ngày
176
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 4/0
154.707.000
154.707.000
0
150 ngày
177
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 4/0
63.000.000
63.000.000
0
150 ngày
178
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 2/0
24.960.000
24.960.000
0
150 ngày
179
Chỉ khâu tiêu , loại đa sợi Polyglactin 910 , số 2/0
216.000.000
216.000.000
0
150 ngày
180
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene,số 7/0
8.347.500
8.347.500
0
150 ngày
181
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0
19.756.800
19.756.800
0
150 ngày
182
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0
68.580.000
68.580.000
0
150 ngày
183
Chỉ khâu không tiêu, loại sợi bện tổng hợp polyester, số 3/0
33.087.600
33.087.600
0
150 ngày
184
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 ,số 5/0
28.009.800
28.009.800
0
150 ngày
185
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 2/0
49.392.000
49.392.000
0
150 ngày
186
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0
224.910.000
224.910.000
0
150 ngày
187
Chỉ khâu không tiêu, loại polypropylene, số 5/0
41.674.500
41.674.500
0
150 ngày
188
Chỉ khâu không tiêu, loại silk ,số 5/0
35.721.000
35.721.000
0
150 ngày
189
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0
19.110.000
19.110.000
0
150 ngày
190
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0
12.164.922
12.164.922
0
150 ngày
191
Chỉ khâu tiêu , loại đa sợi Polyglactin 910 , số 1
862.243.200
862.243.200
0
150 ngày
192
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polysorb, số 1
45.360.000
45.360.000
0
150 ngày
193
Chỉ khâu tiêu trung bình, loại đa sợi Polysorb, số 3/0
206.325.000
206.325.000
0
150 ngày
194
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0
42.294.420
42.294.420
0
150 ngày
195
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 5/0
35.910.000
35.910.000
0
150 ngày
196
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 7/0
17.010.000
17.010.000
0
150 ngày
197
Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone, số 3/0
19.500.000
19.500.000
0
150 ngày
198
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0
61.009.200
61.009.200
0
150 ngày
199
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910 , số 6/0
34.020.000
34.020.000
0
150 ngày
200
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 0
35.625.660
35.625.660
0
150 ngày
201
Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone, số 7/0
17.010.000
17.010.000
0
150 ngày
202
Chỉ khâu dây chằng van 2 lá, loại không tiêu.
24.000.000
24.000.000
0
150 ngày
203
Chỉ khâu không tiêu , loại đơn sợi polypropylene, số 5/0
117.180.000
117.180.000
0
150 ngày
204
Chỉ khâu không tiêu đa sợi tự nhiên loại silk, cỡ 3/0
176.841.000
176.841.000
0
150 ngày
205
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene , số 2/0,
158.809.600
158.809.600
0
150 ngày
206
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 2/0
75.507.300
75.507.300
0
150 ngày
207
Chỉ khâu không Tiêu, loại đơn sợi Polypropylene, số 4/0
28.080.000
28.080.000
0
150 ngày
208
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0
46.820.088
46.820.088
0
150 ngày
209
Chỉ khâu không tiêu, loại đa sợi bện polyester
6.630.000
6.630.000
0
150 ngày
210
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene ,số 5/0
190.323.000
190.323.000
0
150 ngày
211
Chỉ khâu không Tiêu, loại đơn sợi polypropylene, số 7/0
50.085.000
50.085.000
0
150 ngày
212
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene,số 2/0
20.592.000
20.592.000
0
150 ngày
213
Chỉ khâu không tiêu, loại đơn sợi polypropylene,số 4/0
29.568.000
29.568.000
0
150 ngày
214
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 10/0
45.500.000
45.500.000
0
150 ngày
215
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 10/0
19.656.000
19.656.000
0
150 ngày
216
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 2/0
21.840.000
21.840.000
0
150 ngày
217
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 3/0
46.800.000
46.800.000
0
150 ngày
218
Chỉ khâu không tiêu, loại nylon, số 5/0
9.172.800
9.172.800
0
150 ngày
219
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0
23.849.280
23.849.280
0
150 ngày
220
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, cỡ 2/0
22.520.400
22.520.400
0
150 ngày
221
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 3/0
93.600.000
93.600.000
0
150 ngày
222
Chỉ khâu không tiêu, loại silk, số 4/0
34.368.000
34.368.000
0
150 ngày
223
Chỉ khâu phẫu thuật tim mạch không tiêu, loại PTFE, các cỡ 2/0-5/0
15.840.000
15.840.000
0
150 ngày
224
Chỉ khâu tiêu chậm Chromic Catgut số 1
75.675.600
75.675.600
0
150 ngày
225
Chỉ khâu tiêu chậm, loại chromic catgut, số 4/0
127.008.000
127.008.000
0
150 ngày
226
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi polyglycolic acid, số 2/0
75.850.000
75.850.000
0
150 ngày
227
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0
178.605.000
178.605.000
0
150 ngày
228
Chỉ khâu tiêu nhanh, loại đa sợi Polyglactin 910, số 4/0
157.437.000
157.437.000
0
150 ngày
229
Chỉ khâu tiêu trung bình đa sợi Polyglycolic acid số 3/0
107.730.000
107.730.000
0
150 ngày
230
Chỉ khâu tiêu, loại Catgut Chrom, số 2/0
200.625.600
200.625.600
0
150 ngày
231
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1
20.016.360
20.016.360
0
150 ngày
232
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 2/0
56.889.000
56.889.000
0
150 ngày
233
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic , số 1
39.210.000
39.210.000
0
150 ngày
234
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic, số 1
885.339.000
885.339.000
0
150 ngày
235
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglycolic, số 2/0
69.120.000
69.120.000
0
150 ngày
236
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 1
268.191.000
268.191.000
0
150 ngày
237
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 1
491.400.000
491.400.000
0
150 ngày
238
Chỉ khâu tiêu, loại đa sợi polyglactin 910, số 2/0
40.950.000
40.950.000
0
150 ngày
239
Chỉ khâu tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone, số 5/0
29.484.000
29.484.000
0
150 ngày
240
Chỉ khâu tiêu, loại Polyglactin 910, số 3/0
308.112.000
308.112.000
0
150 ngày
241
Chỉ khâu tiêu, loại Polyglactin kháng khuẩn, số 1
24.681.600
24.681.600
0
150 ngày
242
Chỉ khâu tự tiêu, loại đa sợi Polyglactin 910, số 6/0
34.020.000
34.020.000
0
150 ngày
243
Chỉ nâng đỡ mô, loại silicone
20.600.000
20.600.000
0
150 ngày
244
Chỉ thép, loai khâu xương ức, số 5
28.656.000
28.656.000
0
150 ngày
245
Chỉ thị hóa học dùng cho tiệt khuẩn EO
91.035.000
91.035.000
0
150 ngày
246
Chỉ thị hóa học dùng kiểm tra gói hấp
5.810.000
5.810.000
0
150 ngày
247
Chỉ thị hóa học dùng kiểm tra máy hấp nhiệt độ thấp
14.000.000
14.000.000
0
150 ngày
248
Chỉ thị hóa học dùng trong lò hấp
64.480.000
64.480.000
0
150 ngày
249
Chỉ thị hóa học dùng trong máy hấp tiệt trùng
14.940.000
14.940.000
0
150 ngày
250
Chỉ thị hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước
29.813.600
29.813.600
0
150 ngày
251
Chỉ thị sinh học dùng cho máy EO
78.447.200
78.447.200
0
150 ngày
252
Chỉ tiêu, loại đơn sợi Polydioxanone số 6/0
51.639.120
51.639.120
0
150 ngày
253
Co chữ T cai máy thở
349.800.000
349.800.000
0
150 ngày
254
Cuộn nút mạch não
840.000.000
840.000.000
0
150 ngày
255
Cuộn nút mạch não
402.150.000
402.150.000
0
150 ngày
256
Cuộn Tyvek đựng dụng cụ tiệt khuẩn với chỉ thị hóa học 200 mm x 70 m
340.457.485
340.457.485
0
150 ngày
257
Đai vai các cỡ các số
69.000.000
69.000.000
0
150 ngày
258
Đai xương đòn các số: 2,3,4,5,6,7,8,9
14.000.000
14.000.000
0
150 ngày
259
Dao cắt cơ vòng dạng kim
55.300.000
55.300.000
0
150 ngày
260
Dao cắt cơ vòng, hình kim
22.500.000
22.500.000
0
150 ngày
261
Dao cắt dưới niêm mạc đầu tròn.
17.400.000
17.400.000
0
150 ngày
262
Dao mổ các số
694.050.000
694.050.000
0
150 ngày
263
Đầu bút tiêm Insulin
52.800.000
52.800.000
0
150 ngày
264
Đầu côn 5ml
55.598.400
55.598.400
0
150 ngày
265
Đầu côn có đầu lọc 1ml
40.488.800
40.488.800
0
150 ngày
266
Đầu cone 1000ul có lọc tiệt trùng
57.413.600
57.413.600
0
150 ngày
267
Đầu nối chữ Y
230.000.000
230.000.000
0
150 ngày
268
Dây bơm áp lực cao, các loại, các cỡ
105.000.000
105.000.000
0
150 ngày
269
Dây cưa sọ não
150.960.000
150.960.000
0
150 ngày
270
Dây dẫn can thiệp mạch thần kinh
30.000.000
30.000.000
0
150 ngày
271
Dây dẫn chuẩn đoán mạch vành
147.500.000
147.500.000
0
150 ngày
272
Dây dẫn chụp mạch vành
46.500.000
46.500.000
0
150 ngày
273
Dây dẫn có mũi khoan kim cương , các cỡ
202.950.000
202.950.000
0
150 ngày
274
Dây dẫn đường (guide wire)
115.225.000
115.225.000
0
150 ngày
275
Dây dẫn đường (guide wire)
429.475.000
429.475.000
0
150 ngày
276
Dây dẫn đường (guide wire)
50.400.000
50.400.000
0
150 ngày
277
Dây dẫn đường cho bóng và stent, cỡ 0,014'' x 180cm
1.200.000.000
1.200.000.000
0
150 ngày
278
Dây dẫn đường cho bóng và stent, cỡ 0.014'' x 180cm
2.400.000.000
2.400.000.000
0
150 ngày
279
Dây dẫn đường phủ Hydrophilic
12.600.000
12.600.000
0
150 ngày
280
Dây dẫn máu
32.000.000
32.000.000
0
150 ngày
281
Dây dẫn nước nội soi dùng một lần cho máy bơm nước
126.000.000
126.000.000
0
150 ngày
282
Dây dẫn, dây truyền dịch các loại, các cỡ.
2.912.100.000
2.912.100.000
0
150 ngày
283
Dây đo áp lực cao 30cm
57.200.000
57.200.000
0
150 ngày
284
Dây garo
80.692.500
80.692.500
0
150 ngày
285
Dây hút dịch phẫu thuật
1.008.000.000
1.008.000.000
0
150 ngày
286
Dây hút đờm, loại không khóa, các size
10.332.000
10.332.000
0
150 ngày
287
Dây máu cho thận nhân tạo
779.415.000
779.415.000
0
150 ngày
288
Dây nối áp lực thấp chữ Y dùng cho bơm 2 nòng
40.500.000
40.500.000
0
150 ngày
289
Dây nối bơm thuốc cản quang dài 75cm
44.800.000
44.800.000
0
150 ngày
290
Dây nối bơm tiêm tự động 150cm
21.800.000
21.800.000
0
150 ngày
291
Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm
305.783.700
305.783.700
0
150 ngày
292
Dây oxy 2 nhánh các cỡ
155.400.000
155.400.000
0
150 ngày
293
Dây thở 2 bẫy nước
118.800.000
118.800.000
0
150 ngày
294
Dây truyền dịch
5.269.761.000
5.269.761.000
0
150 ngày
295
Dây truyền dịch
302.908.000
302.908.000
0
150 ngày
296
Dây truyền dịch
296.480.000
296.480.000
0
150 ngày
297
Dây truyền dịch
703.080.000
703.080.000
0
150 ngày
298
Dây truyền dịch đếm giọt có bầu pha thuốc 150ml
95.850.000
95.850.000
0
150 ngày
299
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
63.000.000
63.000.000
0
150 ngày
300
Dây truyền máu
14.458.500
14.458.500
0
150 ngày
301
Đế bằng hậu môn nhân tạo có băng keo
11.970.000
11.970.000
0
150 ngày
302
Đĩa đệm cột sống lưng, loại cong, các cỡ
621.000.000
621.000.000
0
150 ngày
303
Đĩa đệm cột sống cổ lối trước
380.250.000
380.250.000
0
150 ngày
304
Đĩa đệm cột sống cổ nhồi xương có sẵn xương ghép
472.500.000
472.500.000
0
150 ngày
305
Đĩa đệm cột sống lưng , loại cong hình trái chuối
713.000.000
713.000.000
0
150 ngày
306
Đĩa đệm cột sống lưng DIVA sau ngoài, loại cong
187.500.000
187.500.000
0
150 ngày
307
Đĩa đệm cột sống lưng DIVA sau ngoài, loại thẳng
120.000.000
120.000.000
0
150 ngày
308
Đĩa đệm cột sống lưng loại cong các cỡ
57.500.000
57.500.000
0
150 ngày
309
Đĩa đệm cột sống lưng loại thẳng
76.000.000
76.000.000
0
150 ngày
310
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong
575.000.000
575.000.000
0
150 ngày
311
Đĩa đệm cột sống lưng nhân tạo có răng cưa loại cong các cỡ
108.700.000
108.700.000
0
150 ngày
312
Đĩa đệm cột sống lưng, loại thẳng đầu hình viên đạn
142.500.000
142.500.000
0
150 ngày
313
Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong
59.500.000
59.500.000
0
150 ngày
314
Đĩa đệm nhân tạo cột sống thắt lưng loại cong
77.500.000
77.500.000
0
150 ngày
315
Đĩa đệm nhân tạo trong phẫu thuật cột sống cổ lối trước các loại, các cỡ
412.930.000
412.930.000
0
150 ngày
316
Đĩa Petri nhựa
106.880.000
106.880.000
0
150 ngày
317
Điện cực dán đo dẫn truyền
86.625.000
86.625.000
0
150 ngày
318
Đinh chốt nội tủy xương cẳng chân các cỡ
75.900.000
75.900.000
0
150 ngày
319
Đinh Kirschner có ren các cỡ
9.000.000
9.000.000
0
150 ngày
320
Đinh Kirschner không ren các cỡ
17.500.000
17.500.000
0
150 ngày
321
Đinh nội tủy các loại, các cỡ
191.880.000
191.880.000
0
150 ngày
322
Đinh Rush đường kính 2,5mm, dài 18 - 30cm
9.420.000
9.420.000
0
150 ngày
323
Đinh Rush đường kính 3,0mm, dài 18 - 30cm
6.280.000
6.280.000
0
150 ngày
324
Đinh Rush đường kính 3,5mm, dài 18 - 30cm
10.800.000
10.800.000
0
150 ngày
325
Đinh Rush đường kính 4,0mm, dài 18 - 30cm
5.730.000
5.730.000
0
150 ngày
326
Đinh Rush đường kính 4,5mm, dài 18 - 34cm
6.060.000
6.060.000
0
150 ngày
327
Đinh Rush đường kính 5,0mm, dài 18 - 34cm
4.260.000
4.260.000
0
150 ngày
328
Đinh Steinman đường kính 3,5mm dài 15-25cm
2.280.000
2.280.000
0
150 ngày
329
Đinh Steinman đường kính 4,0mm dài 15-25cm
1.640.000
1.640.000
0
150 ngày
330
Đinh Steinman đường kính 4,5mm dài 15-25cm
870.000
870.000
0
150 ngày
331
Đinh Steinman không ren các cỡ
3.500.000
3.500.000
0
150 ngày
332
Đinh Steinmann không ren
51.150.000
51.150.000
0
150 ngày
333
Đồng hồ oxy
27.641.250
27.641.250
0
150 ngày
334
Dụng cụ bào gọt lấy mảng xơ vữa thành mạch
379.125.000
379.125.000
0
150 ngày
335
Dụng cụ bảo vệ ngoại vi
78.000.000
78.000.000
0
150 ngày
336
Dụng cụ cầm máu dạng phun
60.000.000
60.000.000
0
150 ngày
337
Dụng cụ cắt khâu dùng một lần
68.540.000
68.540.000
0
150 ngày
338
Dụng cụ hỗ trợ bung dù đóng vách ngăn liên thất, liên nhỉ và ống động mạch
72.397.500
72.397.500
0
150 ngày
339
Dụng cụ kết nối với máy Rotalabtor và đưa dây dẫn có mũi khoan bào mãng xơ vữa cho tổn thương tắc mãn tính vôi hóa loại Rotalink Advancer (hoặc tương đương)
202.950.000
202.950.000
0
150 ngày
340
Dụng cụ khâu nối ruột tự động dạng vòng
565.719.000
565.719.000
0
150 ngày
341
Dụng cụ khâu nối thẳng TA dùng trong phẫu thuật mổ hở
35.940.000
35.940.000
0
150 ngày
342
Dụng cụ trợ pipet
12.302.000
12.302.000
0
150 ngày
343
Dụng cụ tuốt tĩnh mạch
8.450.000
8.450.000
0
150 ngày
344
Dung dịch bôi trơn giảm ma sát cho mũi khoan bào mảng xơ vữa
33.600.000
33.600.000
0
150 ngày
345
Dung dịch làm sạch máy thận nhân tạo axit citric
262.482.870
262.482.870
0
150 ngày
346
Dung dịch sát khuẩn màng lọc thận nhân tạo
822.141.300
822.141.300
0
150 ngày
347
Gạc Aginate tạo gel tẫm Ag cỡ 10x10 cm
14.500.000
14.500.000
0
150 ngày
348
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 150mm x 80mm
37.000.000
37.000.000
0
150 ngày
349
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 200mm x 100mm
136.800.000
136.800.000
0
150 ngày
350
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 250mm x 100mm
29.700.000
29.700.000
0
150 ngày
351
Gạc gắn với băng dính vô khuẩn cỡ 50mm x 70mm
39.600.000
39.600.000
0
150 ngày
352
Gạc hút dịch cỡ 10x10 cm
36.900.000
36.900.000
0
150 ngày
353
Gạc hút dịch có tẫm Ag cỡ 10x10 cm
115.000.000
115.000.000
0
150 ngày
354
Gạc mét
341.084.900
341.084.900
0
150 ngày
355
Gạc phẫu thuật cỡ 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
357.840.000
357.840.000
0
150 ngày
356
Gạc phẫu thuật cỡ 30 x 30cm x 4 lớp, cản quang không vô trùng
1.240.512.000
1.240.512.000
0
150 ngày
357
Gạc Solvaline N 10x10 cm, (hoặc tương đương)
18.900.000
18.900.000
0
150 ngày
358
Găng tay cao su có bột dài 240mm
2.679.075.000
2.679.075.000
0
150 ngày
359
Găng tay cao su có bột dài 280mm
886.550.000
886.550.000
0
150 ngày
360
Găng tay hút đàm tiệt trùng
645.000.000
645.000.000
0
150 ngày
361
Găng tay khám bệnh các size
11.025.000
11.025.000
0
150 ngày
362
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật có bột các cỡ
648.312.000
648.312.000
0
150 ngày
363
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật không bột các cỡ
1.487.440.500
1.487.440.500
0
150 ngày
364
Gel bôi vết thương
104.000.000
104.000.000
0
150 ngày
365
Gel bôi vết thương
1.255.800.000
1.255.800.000
0
150 ngày
366
Gel siêu âm (bình 5 kg)
132.394.500
132.394.500
0
150 ngày
367
Giá đỡ (stent) mạch máu não
440.000.000
440.000.000
0
150 ngày
368
Giá đỡ (stent) mạch ngoại vi
765.000.000
765.000.000
0
150 ngày
369
Giá đỡ (Stent) mạch vành phủ thuốc Everolimus, EVENAM
3.932.500.000
3.932.500.000
0
150 ngày
370
Giá đỡ can thiêp động mạch chậu
194.250.000
194.250.000
0
150 ngày
371
Gía đỡ can thiệp mạch máu
91.000.000
91.000.000
0
150 ngày
372
Giá đỡ mạch máu ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0,035", thiết kế dạng lưới xoắn ốc, được chỉ định sử dụng cho mạch khoeo
504.000.000
504.000.000
0
150 ngày
373
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung
660.000.000
660.000.000
0
150 ngày
374
Giá đỡ mạch ngoại biên tự bung bằng Nitinol, có 3 thanh chống
810.000.000
810.000.000
0
150 ngày
375
Giá đỡ tĩnh mạch ngoại biên tự bung sử dụng dây dẫn 0.035"
268.800.000
268.800.000
0
150 ngày
376
Giấy y tế 40cm x 50cm
1.740.450.000
1.740.450.000
0
150 ngày
377
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 1,5 lít
91.822.500
91.822.500
0
150 ngày
378
Hộp đựng vật sắc nhọn y tế loại 6,8 lít
70.455.000
70.455.000
0
150 ngày
379
Kẹp rốn
70.600.000
70.600.000
0
150 ngày
380
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng gập góc/ cong loại standard các cỡ
62.500.000
62.500.000
0
150 ngày
381
Kẹp titan túi phình mạch máu não dạng thẳng loại standard các cỡ
62.500.000
62.500.000
0
150 ngày
382
Kẹp titan túi phình mạch máu não hình lưỡi lê standard các cỡ
60.500.000
60.500.000
0
150 ngày
383
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182 - 212mm taper 10/12.
600.000.000
600.000.000
0
150 ngày
384
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 182 - 212mm, taper 10/12.
1.200.000.000
1.200.000.000
0
150 ngày
385
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài dùng trong thay Primary hoặc loại thay lại, bảo tồn xương.
755.000.000
755.000.000
0
150 ngày
386
Khớp háng toàn phần không xi măng có vitamin E
355.000.000
355.000.000
0
150 ngày
387
Khớp háng toàn phần không xi măng có vitamin E
610.000.000
610.000.000
0
150 ngày
388
Khung giá đỡ (stent) đường niệu quản.
50.000.000
50.000.000
0
150 ngày
389
Khung giá đỡ (stent) hỗ trợ điều trị hẹp mạch nội sọ
214.500.000
214.500.000
0
150 ngày
390
Khung giá đỡ động mạch (stent có màng bọc, bung bằng bóng)
975.000.000
975.000.000
0
150 ngày
391
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus và Probucol tỉ lệ 50:50 (các cỡ)
1.800.000.000
1.800.000.000
0
150 ngày
392
Khuôn đúc bệnh phẩm
145.860.000
145.860.000
0
150 ngày
393
Kim châm cứu tiệt trùng sử dụng một lần (dạng vỉ)
367.500.000
367.500.000
0
150 ngày
394
Kim châm cứu vô trùng dùng 01 lần
178.500.000
178.500.000
0
150 ngày
395
Kim chọc dò cuống sống
12.600.000
12.600.000
0
150 ngày
396
Kim chọc dò tạo đường dẫn xi măng, tương thích bộ dụng cụ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống qua da
160.000.000
160.000.000
0
150 ngày
397
Kim chọc dò tủy sống G29 X 3 1/2"
3.960.000
3.960.000
0
150 ngày
398
Kim chọc động tĩnh mạch, 18G, dài 70mm
5.800.000
5.800.000
0
150 ngày
399
Kim chọc đưa xi măng vào đốt sống F04B
60.000.000
60.000.000
0
150 ngày
400
Kim chọc khoan thân sống T15D
24.500.000
24.500.000
0
150 ngày
401
Kim chọc mạch đùi
11.600.000
11.600.000
0
150 ngày
402
Kim chọc nối bơm xi măng tương thích với vít rỗng nòng bơm xi măng
25.000.000
25.000.000
0
150 ngày
403
Kim đẩy xi măng dùng cho vít nắn trượt, bơm xi măng và bắt vít qua da
232.000.000
232.000.000
0
150 ngày
404
Kim điện cơ đồng tâm dùng 1 lần
18.375.000
18.375.000
0
150 ngày
405
Kim định vị và dùi cuống cung dùng trong phẩu thuật cột sống can thiệp tối thiếu.
262.500.000
262.500.000
0
150 ngày
406
Kim gây tê tuỷ sống có lăng kính phản quang có các cỡ size 18G,20G,22G,25G,27G
161.070.000
161.070.000
0
150 ngày
407
Kim luồn an toàn có cánh có cửa tiêm thuốc cỡ: G18
350.343.000
350.343.000
0
150 ngày
408
Kim luồn an toàn có cánh, có cửa tiêm thuốc cỡ: G18, G20, G22
698.943.000
698.943.000
0
150 ngày
409
Kim luồn tĩnh mạch an toàn có cánh không cổng 24G
178.500.000
178.500.000
0
150 ngày
410
Kim luồn tĩnh mạch các số
1.248.975.000
1.248.975.000
0
150 ngày
411
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc các cỡ 14G, 16G, 17G, 18G, 20G, 22G, 24G
892.500.000
892.500.000
0
150 ngày
412
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng và công nghệ báo máu sớm Venflon I IV cannula
30.000.000
30.000.000
0
150 ngày
413
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa số 24
178.500.000
178.500.000
0
150 ngày
414
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, không cửa số 26
573.300.000
573.300.000
0
150 ngày
415
Kim luồn tĩnh mạch có cổng và có cánh 18G-22G (hoặc tương đương)
191.100.000
191.100.000
0
150 ngày
416
Kim luồn tĩnh mạch có cổng và có cánh 24G (hoặc tương đương)
124.950.000
124.950.000
0
150 ngày
417
Kim luồn tĩnh mạch có cửa bơm thuốc các số
321.300.000
321.300.000
0
150 ngày
418
Kim luồn tĩnh mạch số: 18G, 20G, 22G
1.992.900.000
1.992.900.000
0
150 ngày
419
Kim Nha khoa dài, ngắn 27G
9.660.000
9.660.000
0
150 ngày
420
Kim rút thuốc
18.060.000
18.060.000
0
150 ngày
421
Kim sinh thiết
63.000.000
63.000.000
0
150 ngày
422
Kim sinh thiết khí phế quản
17.100.000
17.100.000
0
150 ngày
423
Lam kính
1.008.806.400
1.008.806.400
0
150 ngày
424
Lam nhuộm hóa mô miễn dịch
213.052.400
213.052.400
0
150 ngày
425
Lammen xét nghiệm 22mm x 22mm
319.200
319.200
0
150 ngày
426
Lọ đựng mẫu 50ml nắp vàng, có nhãn, có chất bảo quản.
99.760.920
99.760.920
0
150 ngày
427
Lọ đựng mẫu 50ml, nắp đỏ, có nhãn, tiệt trùng.
178.560.000
178.560.000
0
150 ngày
428
Lọ nhựa đựng mẫu 55ml, nắp trắng, có nhãn
3.412.500
3.412.500
0
150 ngày
429
Lọ nhựa đựng mẫu PS 55ml HTM nắp đỏ, có nhãn
653.760.000
653.760.000
0
150 ngày
430
Lọ nhựa đựng mẫu PS tiệt trùng 50ml HTM nắp đỏ, có nhãn
196.434.000
196.434.000
0
150 ngày
431
Lọ nhựa PP đựng mẫu 100ml nắp trắng không nhãn
9.120.000
9.120.000
0
150 ngày
432
Lọng cắt Polyp ống tiêu hóa, tay cầm lắp sẵn.
42.500.000
42.500.000
0
150 ngày
433
Lồng xương ECO (hoặc tương đương)
220.680.000
220.680.000
0
150 ngày
434
Lồng xương tăng đơ điều chỉnh độ dài (Đk 18mm) cột sống lưng
53.100.000
53.100.000
0
150 ngày
435
Lưỡi bào dùng trong nội soi khớp đường kính 2,0 mm, 3,0 mm, 4,0 mm, 5,0 mm, 5,5mm, 7,0mm.
455.000.000
455.000.000
0
150 ngày
436
Lưỡi bào khớp các cỡ
117.500.000
117.500.000
0
150 ngày
437
Lưỡi bào, lưỡi cắt nạo xoang (bao gồm cả tay dao)
237.930.000
237.930.000
0
150 ngày
438
Lưỡi dao mổ các cỡ
2.409.225.000
2.409.225.000
0
150 ngày
439
Lưỡi đốt bằng sóng Radio dùng trong nội soi khớp,( lưỡi có thể tháo rời khỏi tay cầm).
591.150.000
591.150.000
0
150 ngày
440
Ly nhựa sử dụng một lần
95.854.000
95.854.000
0
150 ngày
441
Mạch máu nhân tạo ePTFE, có vòng xoắn chống gập đường kính 6 - 8 mm dài 80 cm
174.950.000
174.950.000
0
150 ngày
442
Mạch máu nhân tạo loại chia đôi, công nghệ dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin dài 40 cm
84.367.800
84.367.800
0
150 ngày
443
Mạch máu nhân tạo loại thẳng, công nghệ dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 26 đến 36 mm, dài 30 cm
36.960.000
36.960.000
0
150 ngày
444
Mạch máu nhân tạo loại thẳng, công nghệ dệt kim, cấu trúc nhung đôi, tẩm Gelatin, đường kính 6 đến 24 mm, dài 30 cm
33.600.000
33.600.000
0
150 ngày
445
Mảnh ghép thoát vị bẹn 15x15cm
56.700.000
56.700.000
0
150 ngày
446
Mảnh ghép thoát vị bẹn 5x10cm
38.800.000
38.800.000
0
150 ngày
447
Mảnh ghép thoát vị bẹn 7x15cm
9.900.000
9.900.000
0
150 ngày
448
Mảnh ghép thoát vị bẹn Polypropylene
74.250.000
74.250.000
0
150 ngày
449
Mảnh ghép thoát vị bẹn.
63.050.000
63.050.000
0
150 ngày
450
Mask thanh quản 1 nòng có silicon
34.037.850
34.037.850
0
150 ngày
451
Mặt nạ khí dung người lớn ,trẻ em, sơ sinh, sinh non.
870.187.500
870.187.500
0
150 ngày
452
Micropipette 1000µl
47.880.000
47.880.000
0
150 ngày
453
Micropipette 5000µl
43.890.000
43.890.000
0
150 ngày
454
Miếng cầm máu mũi 8x1,5x2cm
432.280.000
432.280.000
0
150 ngày
455
Miếng cầm máu tự tiêu cellulose, oxy hóa tái tổng hợp, 10cm x 20cm
218.988.000
218.988.000
0
150 ngày
456
Miếng dán điện cực
324.000.000
324.000.000
0
150 ngày
457
Miếng dán sát khuẩn 15cm x 20cm (Kích thước băng dính 10cm x 20cm)
104.000.000
104.000.000
0
150 ngày
458
Miếng dán sát khuẩn 60cm x 35cm (Kích thước băng dính 34cm x 35cm)
187.000.000
187.000.000
0
150 ngày
459
Miếng ghép đĩa đệm cột sống cổ có răng bám dạng nghiêng.
90.000.000
90.000.000
0
150 ngày
460
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng dạng thẳng, độ ưỡn 5°,
520.000.000
520.000.000
0
150 ngày
461
Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng loại cong, độ ưỡn 8°
80.500.000
80.500.000
0
150 ngày
462
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
522.500.000
522.500.000
0
150 ngày
463
Miếng ghép đĩa đệm nhân tạo dùng trong phẫu thuật cột sống
380.000.000
380.000.000
0
150 ngày
464
Mũ điện não
18.900.000
18.900.000
0
150 ngày
465
Nẹp bản rộng các cỡ
92.400.000
92.400.000
0
150 ngày
466
Nẹp chữ T
4.580.000
4.580.000
0
150 ngày
467
Nẹp cố định 18 lỗ, vít 2,0mm, L98mm
100.875.000
100.875.000
0
150 ngày
468
Nẹp cổ trước 1 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng.
21.900.000
21.900.000
0
150 ngày
469
Nẹp cổ trước 2 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
27.516.000
27.516.000
0
150 ngày
470
Nẹp cổ trước 3 tầng kèm khóa vít xoay 1/4 vòng
21.400.000
21.400.000
0
150 ngày
471
Nẹp cột sống cổ
425.250.000
425.250.000
0
150 ngày
472
Nẹp DHS các cỡ (gồm 1 nẹp và 1 vít )
11.504.000
11.504.000
0
150 ngày
473
Nẹp dọc cột sống lưng ngực uCentum đường kính 6,0mm, dài 100mm-180mm
25.200.000
25.200.000
0
150 ngày
474
Nẹp dọc cột sống lưng ngực uCentum đường kính 6,0mm, dài 300mm - 500mm
110.000.000
110.000.000
0
150 ngày
475
Nẹp dọc dùng trong phẫu thuật cột sống lưng đường kính 6mm, dài 60-80mm
38.850.000
38.850.000
0
150 ngày
476
Nẹp dọc Ø5,5; dài 132-500mm
75.000.000
75.000.000
0
150 ngày
477
Nẹp dọc qua da, đường kính 6,0mm, chiều dài 30-300mm
15.000.000
15.000.000
0
150 ngày
478
Nẹp dọc thẳng cột sống ngực lưng hợp kim Cobalt Chrome
112.000.000
112.000.000
0
150 ngày
479
Nẹp dọc thẳng Titanium 500mm cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
36.000.000
36.000.000
0
150 ngày
480
Nẹp dọc thẳng, đường kính 5,5mm, dài 60-100mm
150.000.000
150.000.000
0
150 ngày
481
Nẹp dọc uốn sẵn bắt qua da
17.500.000
17.500.000
0
150 ngày
482
Nẹp dọc uốn sẵn dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
223.250.000
223.250.000
0
150 ngày
483
Nẹp dọc uốn sẵn đường kính 5,5mm, độ dài từ 25mm-50mm (bước tăng 5); 300mm-500mm (bước tăng 10) tương ứng với vít chân cung các loại, 2 đầu có ngàm.
75.000.000
75.000.000
0
150 ngày
484
Nẹp gỗ có bọc vải 0,4m
24.480.000
24.480.000
0
150 ngày
485
Nẹp gỗ có bọc vải 0,9m
139.680.000
139.680.000
0
150 ngày
486
Nẹp gỗ có bọc vải 1,2m
157.440.000
157.440.000
0
150 ngày
487
Nẹp khóa bản nhỏ 4-12 lỗ, các cỡ
318.000.000
318.000.000
0
150 ngày
488
Nẹp khóa đa hướng 4,5 đầu trên ngoài xương chày
80.000.000
80.000.000
0
150 ngày
489
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới ngoài xương đùi
88.000.000
88.000.000
0
150 ngày
490
Nẹp khóa đa hướng đầu trên xương cánh tay các cỡ
12.474.000
12.474.000
0
150 ngày
491
Nẹp khóa đầu dưới cẳng chân các cỡ
65.835.000
65.835.000
0
150 ngày
492
Nẹp khóa đầu dưới xương quay dùng vít 3,5
330.000.000
330.000.000
0
150 ngày
493
Nẹp khóa đầu dưới xương quay mặt lòng volar đa hướng, trái phải, chất liệu Titan các cỡ.
26.334.000
26.334.000
0
150 ngày
494
Nẹp khóa đầu dưới xương quay, hình quạt thân dài, đầu nẹp có 9 lỗ và 12 lỗ vít, chất liệu Ti6Al4V
462.500.000
462.500.000
0
150 ngày
495
Nẹp khóa đầu xa xương đùi, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu stainless steel
42.500.000
42.500.000
0
150 ngày
496
Nẹp khóa đầu xa xương quay đa hướng, lỗ vít trên thân nẹp có ren khóa đôi (double lead) gia cố chống vít bật ra ngoài, chất liệu stainless steel
131.670.000
131.670.000
0
150 ngày
497
Nẹp khóa khớp cùng đòn II trái, phải
48.510.000
48.510.000
0
150 ngày
498
Nẹp khóa mâm chày chữ T, 4~8 lỗ, chất liệu thường
100.485.000
100.485.000
0
150 ngày
499
Nẹp khóa nén ép 3,5mm, đường viền tự động, chất liệu Ti6Al4V
330.000.000
330.000.000
0
150 ngày
500
Nẹp khóa nén ép cổ phẫu thuật,.
21.256.000
21.256.000
0
150 ngày
501
Nẹp khóa nén ép xương đòn.
97.020.000
97.020.000
0
150 ngày
502
Nẹp khóa titan nén ép đa hướng đầu dưới xương quay 2,4/2,7mm
52.668.000
52.668.000
0
150 ngày
503
Nẹp khóa xương chày chân phải/trái, chất liệu titanium các cỡ
66.990.000
66.990.000
0
150 ngày
504
Nẹp khóa xương đòn đầu rắn (1/3 ngoài xương đòn) các cỡ
290.000.000
290.000.000
0
150 ngày
505
Nẹp khóa xương đòn mặt trước; trái/phải các cỡ
260.000.000
260.000.000
0
150 ngày
506
Nẹp mắc xích các cỡ (từ 4-7 lỗ)
9.290.000
9.290.000
0
150 ngày
507
Nẹp nhôm ngón tay
6.250.000
6.250.000
0
150 ngày
508
Nẹp nối ngang dùng trong phẫu thuật cột sống lưng điều chỉnh 35-78mm
32.500.000
32.500.000
0
150 ngày
509
Nẹp nối ngang xoay góc 20 độ, uCentum
17.000.000
17.000.000
0
150 ngày
510
Nẹp ốp đầu trên cẳng chân trái, phải
65.835.000
65.835.000
0
150 ngày
511
Nẹp xương sườn uốn sẵn 16 lỗ
189.000.000
189.000.000
0
150 ngày
512
Nẹp xương đòn thường các cỡ
48.510.000
48.510.000
0
150 ngày
513
Nẹp xương sườn thẳng
380.000.000
380.000.000
0
150 ngày
514
Nẹp xương sườn uốn sẵn 12 lỗ
371.000.000
371.000.000
0
150 ngày
515
Nhiệt kế điện tử
155.100.000
155.100.000
0
150 ngày
516
Ốc khóa trong
300.000.000
300.000.000
0
150 ngày
517
Ốc khóa trong bước ren vuông
257.000.000
257.000.000
0
150 ngày
518
Ốc khóa trong cho vít có đầu mũ vít hình Tulip
33.750.000
33.750.000
0
150 ngày
519
Ốc khóa trong dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu
178.200.000
178.200.000
0
150 ngày
520
Ống chỉ thị sinh học 6,35cm x 1,27cm
16.156.440
16.156.440
0
150 ngày
521
Ống chỉ thị sinh học 6cm x 1cm
175.028.100
175.028.100
0
150 ngày
522
Ống đo
42.350.000
42.350.000
0
150 ngày
523
Ống hút
25.326.000
25.326.000
0
150 ngày
524
Ống ly tâm Eppendof 1,5ml
810.000
810.000
0
150 ngày
525
Ống nghe 1 dây
71.610.000
71.610.000
0
150 ngày
526
Ống nghiệm Chimigly HTM 1ml
5.500.000.000
5.500.000.000
0
150 ngày
527
Ống nghiệm Chimigly HTM 2ml
51.386.400
51.386.400
0
150 ngày
528
Ống nghiệm Citrate 3,8% HTM 1ml
39.916.800
39.916.800
0
150 ngày
529
Ống nghiệm đựng mẫu nước tiểu
162.000.000
162.000.000
0
150 ngày
530
Ống nghiệm EDTA K2 HTM 1ml
211.831.200
211.831.200
0
150 ngày
531
Ống nghiệm EDTA K3 HTM 0.5 ml
74.472.000
74.472.000
0
150 ngày
532
Ống nghiệm Heparin lithium HTM 1ml
116.646.400
116.646.400
0
150 ngày
533
Ống nghiệm lưu mẫu huyết thanh 1,5 ml HTM
109.768.500
109.768.500
0
150 ngày
534
Ống nghiệm nhựa PS 5ml không nắp, không nhãn
64.525.000
64.525.000
0
150 ngày
535
Ống nghiệm nhựa PS 5ml nắp trắng, có nhãn
41.995.000
41.995.000
0
150 ngày
536
Ống nghiệm nhựa PS 7ml nắp trắng, không nhãn
182.313.600
182.313.600
0
150 ngày
537
Ống silicone cầm máu thực quản - dạ dày
510.000.000
510.000.000
0
150 ngày
538
Ống soi chẩn đoán
210.000.000
210.000.000
0
150 ngày
539
Ống thông động mạch 22G
176.341.200
176.341.200
0
150 ngày
540
Ống thông các loại, các cỡ
180.000.000
180.000.000
0
150 ngày
541
Ống thông tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên -24G/2Fr
270.000.000
270.000.000
0
150 ngày
542
Ống thông theo dõi huyết áp động mạch đùi
407.880.000
407.880.000
0
150 ngày
543
Ống thông tĩnh mạch trung tâm loại 2 nhánh
294.000.000
294.000.000
0
150 ngày
544
Ống thông tĩnh mạch trung tâm loại hai nòng
128.400.000
128.400.000
0
150 ngày
545
Ống thông can thiệp mạch thần kinh có đường kính trong 0,058'', 0,072''
105.000.000
105.000.000
0
150 ngày
546
Ống thông can thiệp mạch thần kinh có đường kính trong 0,017'', 0,027'',0,0445''
90.000.000
90.000.000
0
150 ngày
547
Ống thông chẩn đoán cỡ 5F-6F, dài 100cm và 110 cm
15.500.000
15.500.000
0
150 ngày
548
Ống thông dẫn đường các loại, các cỡ
90.000.000
90.000.000
0
150 ngày
549
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch máu não đường kính 0,090 inch
132.300.000
132.300.000
0
150 ngày
550
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não Đường kính ngoài: 6 Fr , Đường kính trong: 0,070 in
69.457.500
69.457.500
0
150 ngày
551
Ống thông dẫn đường can thiệp mạch não, hiều dài: 90cm, 95cm, 105cm Đường kính: đường kính ngoài 5-7F
69.457.500
69.457.500
0
150 ngày
552
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp động mạch đường kính: 4F, 5F, 6F, chiều dài: 45cm, 65cm, 90cm
106.312.500
106.312.500
0
150 ngày
553
Ống thông dẫn lưu nước tiểu dài 18 đến 26 cm
527.000.000
527.000.000
0
150 ngày
554
Ống thông dẫn lưu nước tiểu dài 26 cm
251.987.400
251.987.400
0
150 ngày
555
Ống thông điện cực tạo nhịp tạm thời có bóng.
170.000.000
170.000.000
0
150 ngày
556
Ống thông điều trị suy, giãn tĩnh mạch hiển đường kính kim 6F
519.750.000
519.750.000
0
150 ngày
557
Ống thông động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh
21.000.000
21.000.000
0
150 ngày
558
Ống thông động tĩnh mạch rốn cho trẻ sơ sinh
25.500.000
25.500.000
0
150 ngày
559
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên, sử dụng dây dẫn 0,014", 0,018" và 0,035"
64.800.000
64.800.000
0
150 ngày
560
Ống thông hút huyết khối
580.000.000
580.000.000
0
150 ngày
561
Ống thông mang bóng nong động mạch phổi đường kính: 2,0 - 40,0 mm, áp lực: 1 - 15 atm
45.000.000
45.000.000
0
150 ngày
562
Ống thông mang bóng nong động mạch phổi,đường kính: 2-30mm, áp lực: 1.5-10 atm
42.000.000
42.000.000
0
150 ngày
563
Ống thông niệu quản cỡ 6Fr, 7Fr, dài 26cm
120.000.000
120.000.000
0
150 ngày
564
Ống thông niệu quản cỡ 6Fr, 7Fr, dài 30cm
219.618.000
219.618.000
0
150 ngày
565
Ống thông nội khí quản, có bóng số 3.0-8.5
147.000.000
147.000.000
0
150 ngày
566
Ống thông tạo đường truyền tĩnh mạch trung tâm từ ngoại biên -1Fr/28G
270.000.000
270.000.000
0
150 ngày
567
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 2 nhánh các loại, các cỡ
249.600.000
249.600.000
0
150 ngày
568
Ống thông tiểu Silicone tiệt trùng 3 nhánh các loại, các cỡ
51.900.000
51.900.000
0
150 ngày
569
Phim khô nhiệt 20x25cm (hoặc tương đương)
162.225.000
162.225.000
0
150 ngày
570
Phim khô nhiệt 25x30cm (hoặc tương đương)
735.000.000
735.000.000
0
150 ngày
571
Phim X Quang 18X24cm
14.553.000
14.553.000
0
150 ngày
572
Phim X Quang 24X30cm
109.880.000
109.880.000
0
150 ngày
573
Phim X Quang 30X40cm (hoặc tương đương)
355.000.000
355.000.000
0
150 ngày
574
Phim X- Quang nha khoa
58.110.000
58.110.000
0
150 ngày
575
Phim X-Quang khô laser 20x25 cm (hoặc tương đương)
1.015.980.000
1.015.980.000
0
150 ngày
576
Phim x-quang y tế 14x17inch (35x43cm) (hoặc tương đương)
1.187.230.000
1.187.230.000
0
150 ngày
577
Phim x-quang y tế 8x10inch (20x25cm) (hoặc tương đương)
1.911.870.000
1.911.870.000
0
150 ngày
578
Phim x-quang y tế 10x12inch (25x30cm) (hoặc tương đương)
693.000.000
693.000.000
0
150 ngày
579
Phin lọc cai máy thở Pharma Trach (hoặc tương đương)
10.500.000
10.500.000
0
150 ngày
580
Phin lọc vi khuẩn
22.800.000
22.800.000
0
150 ngày
581
Phin lọc vi khuẩn có khóa CO2 dành cho người lớn
342.720.000
342.720.000
0
150 ngày
582
Phin lọc vi khuẩn tương thích với bộ điều áp hút .
62.600.000
62.600.000
0
150 ngày
583
Phổi nhân tạo dùng cho bệnh nhân có cân nặng >40kg có kèm lọc động mạch
43.050.000
43.050.000
0
150 ngày
584
Phổi nhân tạo dùng cho bệnh nhân có cân nặng từ 20kg đến 40kg có kèm lọc động mạch
43.050.000
43.050.000
0
150 ngày
585
Phổi nhân tạo ECMO dùng cho bệnh nhân dưới 20kg (không kèm bộ dây dẫn tuần hoàn)
299.500.000
299.500.000
0
150 ngày
586
Phụ kiện cắt cuộn nút mạch não
11.250.000
11.250.000
0
150 ngày
587
Phun khí dung co T
66.150.000
66.150.000
0
150 ngày
588
Quả hấp phụ Bilirubin
246.750.000
246.750.000
0
150 ngày
589
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 130ml
116.055.000
116.055.000
0
150 ngày
590
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 230ml
283.500.000
283.500.000
0
150 ngày
591
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 280ml
105.000.000
105.000.000
0
150 ngày
592
Quả hấp phụ máu một lần thể tích 330ml
139.650.000
139.650.000
0
150 ngày
593
Quả lọc máu tim phổi dùng trong phẫu thuật tim cho người lớn, diện tích màng lọc 1.4m²
36.762.000
36.762.000
0
150 ngày
594
Quả lọc thận nhân tạo, diện tích màng 1,6 m2
504.000.000
504.000.000
0
150 ngày
595
Quả lọc, màng lọc, hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu , diện tích màng 1,8 m2
83.000.000
83.000.000
0
150 ngày
596
Quả lọc, màng lọc, hệ thống dây dẫn đi kèm trong lọc máu, diện tích màng 0,6 m2
132.000.000
132.000.000
0
150 ngày
597
Que thử dùng cho máy đo đường huyết HumaSens & HumaSens2.0 hoặc tương đương
11.000.000
11.000.000
0
150 ngày
598
Que thử đường huyết GDH-FAD
434.000.000
434.000.000
0
150 ngày
599
Que thử đường huyết dùng cho máy Accu-Chek Active hoặc tương đương
297.000.000
297.000.000
0
150 ngày
600
Que thử đường huyết sử dụng cho máy Accu-Chek Active hoặc tương đương
122.000.000
122.000.000
0
150 ngày
601
Que thử đường huyết sử dụng men GOD
466.100.000
466.100.000
0
150 ngày
602
Rọ lấy sỏi 3, 4Fr, dài 90, 120 cm
166.290.000
166.290.000
0
150 ngày
603
Rọ lấy sỏi 4 dây dùng trong ERCP trong nội soi tiêu hóa
70.000.000
70.000.000
0
150 ngày
604
Rọ Lấy Sỏi kích cỡ: 2,5 Fr, dài 120cm.
57.500.000
57.500.000
0
150 ngày
605
Rọ lấy sỏi SpyGlass Retrieval Basket ( hoặc tương đương )
37.800.000
37.800.000
0
150 ngày
606
Rọ mây
22.500.000
22.500.000
0
150 ngày
607
Rọ tán sỏi 4 dây, đường kính vỏ ngoài 2,6mm
67.600.000
67.600.000
0
150 ngày
608
Rọ tán sỏi đường mật
89.250.000
89.250.000
0
150 ngày
609
Sáp xương 2.5G
1.989.780
1.989.780
0
150 ngày
610
Stent can thiệp mạch máu ngoại biên có màng bọc, đường kính 5->10 mm, dài 18-58mm
780.000.000
780.000.000
0
150 ngày
611
Stent chẹn cổ túi phình dạng lưới, đường kính: 1,5 - 3,5mm và 1,5 - 4,5mm, chiều dài: 24mm, 32mm
111.000.000
111.000.000
0
150 ngày
612
Stent động mạch chi, đường kính: 4mm-7mm, chiều dài: 20mm-200mm
314.790.000
314.790.000
0
150 ngày
613
Stent động mạch vành phủ thuốc
630.000.000
630.000.000
0
150 ngày
614
Stent động mạch vành phủ thuốc
399.000.000
399.000.000
0
150 ngày
615
Stent động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 (không phủ lớp polymer)
11.970.000.000
11.970.000.000
0
150 ngày
616
Stent graft bổ sung động mạch chủ ngực, đường kính từ 14mm đến 44mm, dài 80mm - 230mm
1.825.000.000
1.825.000.000
0
150 ngày
617
Stent kim loại đường mật không phủ
44.000.000
44.000.000
0
150 ngày
618
Stent mạch vành phủ thuốc , Polymer tự tiêu sinh học, số nếp gấp bóng 2,25mm-2,50mm: 2 cánh; 2,75mm-4,00mm: 4 cánh
157.500.000
157.500.000
0
150 ngày
619
Stent mạch vành phủ thuốc , Polymer tự tiêu sinh học,số nếp gấp bóng: 3 cánh
4.500.000.000
4.500.000.000
0
150 ngày
620
Stent nong động mạch cảnh đường kính stent: 6mm, 7mm, 8mm, 9mm, 10mm, chiều dài stent: 20mm, 30mm, 40mm, 60mm.
63.840.000
63.840.000
0
150 ngày
621
Tăm bông lấy mẫu bệnh phẩm
63.750.000
63.750.000
0
150 ngày
622
Tấm thử kiểm tra chất lượng lò tiệt khuẩn hơi nước
489.500.000
489.500.000
0
150 ngày
623
Test sử dụng phát hiện định tính Troponin I
1.051.200
1.051.200
0
150 ngày
624
Test thử đường huyết + kim
202.000.000
202.000.000
0
150 ngày
625
Thanh dọc đường kính 5,5mm, dài 40-120mm
17.500.000
17.500.000
0
150 ngày
626
Thanh nâng ngực
251.600.000
251.600.000
0
150 ngày
627
Thanh nối ngang độ dài: từ 20mm đến 80mm
39.000.000
39.000.000
0
150 ngày
628
Thanh nối ROD (độ dài < 100mm)
24.000.000
24.000.000
0
150 ngày
629
Thanh nối ROD (Độ dài 240mm - 300mm)
234.000.000
234.000.000
0
150 ngày
630
Thòng lọng cắt SpyGlass Retrieval Snare ( hoặc tương đương )
37.800.000
37.800.000
0
150 ngày
631
Túi chườm nóng cao su
307.650
307.650
0
150 ngày
632
Túi cuộn tiệt trùng 150mmx100m
36.082.500
36.082.500
0
150 ngày
633
Túi đựng dịch não tủy
25.000.000
25.000.000
0
150 ngày
634
Túi đựng nước tiểu van xả thẳng có dây
1.008.000
1.008.000
0
150 ngày
635
Túi ép tiệt trùng dẹp 200mm x 200m
44.850.000
44.850.000
0
150 ngày
636
Túi ép tiệt trùng dẹp 250mm x 200m
43.740.000
43.740.000
0
150 ngày
637
Túi ép tiệt trùng dẹp 300mm x 200m
37.960.000
37.960.000
0
150 ngày
638
Túi hậu môn nhân tạo
15.750.000
15.750.000
0
150 ngày
639
Túi hậu môn nhân tạo
13.500.000
13.500.000
0
150 ngày
640
Túi hậu môn nhân tạo loại kín
14.350.000
14.350.000
0
150 ngày
641
Túi hậu môn nhân tạo loại một phần cho người lớn
10.625.000
10.625.000
0
150 ngày
642
Túi hậu môn nhân tạo loại xả
13.200.000
13.200.000
0
150 ngày
643
Túi treo tay
33.100.000
33.100.000
0
150 ngày
644
Van dẫn lưu khí kiểu Heimlich (thuộc bộ dẫn lưu ngực)
37.200.000
37.200.000
0
150 ngày
645
Van dẫn lưu nhân tạo não thất - ổ bụng, kích thước van 35x7mm
291.000.000
291.000.000
0
150 ngày
646
Van động mạch chủ có gắn đoạn mạch có đoạn phình kiểu Valsalva
90.000.000
90.000.000
0
150 ngày
647
Vật liệu cầm máu tự tiêu 10x20cm
183.402.450
183.402.450
0
150 ngày
648
Vật liệu cầm máu tự tiêu 2,5 x 2,5 cm
43.200.000
43.200.000
0
150 ngày
649
Vật liệu cầm máu tự tiêu 5,0 x 5,0 cm
220.400.000
220.400.000
0
150 ngày
650
Vật liệu cầm máu tự tiêu 9,0 x 8,0cm
219.600.000
219.600.000
0
150 ngày
651
Vật liệu nút mạch
312.000.000
312.000.000
0
150 ngày
652
Vi dây dẫn can thiệp bào mảng xơ vữa lòng mạch
30.400.000
30.400.000
0
150 ngày
653
Vi dây dẫn can thiệp mạch vành Tip load từ 0,3 - 20 gf, Chiều dài: 180, 190, 300 cm
378.550.000
378.550.000
0
150 ngày
654
Vi dây dẫn can thiệp Toce gan, mạch máu tạng và ngoại biên Đường kính: 0,016",Chiều dài: 135cm, 165cm, 180cm
20.000.000
20.000.000
0
150 ngày
655
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch vành, Đường kính: 0,014 inch. Chiều dài: 180 cm / 150, 165 cm
172.500.000
172.500.000
0
150 ngày
656
Vi ống thông can thiệp đầu tip ống thông nhỏ 2,6F, Lòng ống rộng 0,69 mm
600.000.000
600.000.000
0
150 ngày
657
Vi ống thông can thiệp Corsair Pro, Corsair Pro XS
186.000.000
186.000.000
0
150 ngày
658
Vi ống thống can thiệp mạch vành đường kính ngoài 1,8F (0,61mm)
36.000.000
36.000.000
0
150 ngày
659
Vi ống thông can thiệp TOCE gan, mạch máu tạng và ngoại biên đường kính trong 0,019"/0,022"
903.000.000
903.000.000
0
150 ngày
660
Vi ống thông dẫn đường dùng can thiệp CTO, Đường kính ngoài: đoạn xa 1,8Fr, đoạn gần 2,6Fr, chiều dài 130cm, 150cm
115.000.000
115.000.000
0
150 ngày
661
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,0165inch, Chiều dài: 150cm, 170cm, dạng Prowler 14 hoặc tương đương
115.762.500
115.762.500
0
150 ngày
662
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,0165inch, Chiều dài: 150cm, 170cm, dạng Prowler LP-ES hoặc tương đương
115.762.500
115.762.500
0
150 ngày
663
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,021inch, Chiều dài: 150cm, 170cm,dạng Rapid Transit hoặc tương đương
115.762.500
115.762.500
0
150 ngày
664
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch máu não đường kính trong 0,021inch, Chiều dài: 150cm, dạng Prowler Plus hoặc tương đương
231.525.000
231.525.000
0
150 ngày
665
Vít chân cung phủ H.A đa trục (kèm ốc khóa trong)
1.186.780.000
1.186.780.000
0
150 ngày
666
Vít chân cung phủ H.A đơn trục (kèm ốc khóa trong)
17.880.000
17.880.000
0
150 ngày
667
Vít chốt neo tự điều chỉnh chiều dài, dài 12mm, rộng 3,9mm, dày 1,5mm.
889.000.000
889.000.000
0
150 ngày
668
Vít cố định dây chằng, đường kính từ 5-12mm, dài 20-35mm.
588.000.000
588.000.000
0
150 ngày
669
Vít cột sống cổ lồi trước
156.750.000
156.750.000
0
150 ngày
670
Vít cột sống đa trục hai bước ren
1.155.000.000
1.155.000.000
0
150 ngày
671
Vít cột sống lưng đa trục có đuôi Ø= 12,5mm; L=15mm
565.000.000
565.000.000
0
150 ngày
672
Vít cột sống lưng đa trục LOSPA IS
360.000.000
360.000.000
0
150 ngày
673
Vít cột sống lưng nắn trượt đa trục có đuôi Ø = 10.5mm; L = 25mm
580.000.000
580.000.000
0
150 ngày
674
Vít đa hướng cổ lối trước tự taro Đường kính vít: 4,0mm và 4,5mm
144.000.000
144.000.000
0
150 ngày
675
Vít đa trục cột sống cổ kèm vít khóa trong, đk 3,5-4,0-4,5mm
624.000.000
624.000.000
0
150 ngày
676
Vít đa trục cột sống thắt lưng có ren bén, nhuyễn kèm vít khóa trong
837.000.000
837.000.000
0
150 ngày
677
Vít đa trục cột sống thắt lưng kèm vít khóa trong
196.000.000
196.000.000
0
150 ngày
678
Vít đa trục đầu mũ vít hình Tulip
90.000.000
90.000.000
0
150 ngày
679
Vít đa trục dùng trong phẫu thuật cột sống can thiệp tối thiểu (ít xâm lấn), cơ chế khóa mặt bích xoắn( khóa ngàm xoắn)
1.214.400.000
1.214.400.000
0
150 ngày
680
Vít đa trục kèm vít khóa, đầu vít: chiều cao 13.9mm x chiều rộng 9.8mm x chiều dài 13mm
550.000.000
550.000.000
0
150 ngày
681
Vít đa trục mũ vít bước ren vuông
687.500.000
687.500.000
0
150 ngày
682
Vít đa trục qua da có lỗ bơm xi măng, mũ vít bước ren vuông
132.000.000
132.000.000
0
150 ngày
683
Vít đa trục ren đôi, đầu mũ vít hình Tulip, dạng ren dẫn từ kép đến bốn
90.000.000
90.000.000
0
150 ngày
684
Vít đa trục rỗng loại có bước ren lớn ở mũi vít và bước ren nhỏ đuôi vít, đuôi vít rời, có lỗ bơm xi măng kèm ốc khóa trong
476.000.000
476.000.000
0
150 ngày
685
Vít đa trục rỗng loại hai trong một bơm xi măng và bắt vít qua da, có thiết kế hai bước ren, đuôi vít rời, có góc xoay 25±° , kèm ốc khóa trong
895.000.000
895.000.000
0
150 ngày
686
Vít đa trục rỗng nòng qua da đường kính từ ≤ 4.5mm - ≥ 8.5mm, bước tăng ≤1mm, Chiều dài vít từ ≤ 35mm - ≥ 55mm với bước tăng ≤5mm
540.000.000
540.000.000
0
150 ngày
687
Vít đơn trục kèm vít khóa, đầu vít: chiều cao 9.25mm x chiều rộng 9.8mm x chiều dài 13mm
352.500.000
352.500.000
0
150 ngày
688
Vít đơn trục nén ép cột sống lưng
340.000.000
340.000.000
0
150 ngày
689
Vít đốt sống đa trục rỗng nòng
65.000.000
65.000.000
0
150 ngày
690
Vít khóa 2,4mm, 2,7mm : dài từ 6mm đến 40mm , 3,5mm: dài từ 10 đến 60mm
110.250.000
110.250.000
0
150 ngày
691
Vít khóa 2,4mm, dài 8-30mm với bước tăng 2mm
532.000.000
532.000.000
0
150 ngày
692
Vít khóa 2,7mm, dài 8-30mm với bước tăng 2mm
88.200.000
88.200.000
0
150 ngày
693
Vít khóa 3,5, dài 50-140mm với bước tăng 5mm
165.000.000
165.000.000
0
150 ngày
694
Vít khóa 3,5mm, dài 10-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-80mm với bước tăng 5mm
570.000.000
570.000.000
0
150 ngày
695
Vít khoá 3,5mm, dài 50-90 với bước tăng 5mm
132.300.000
132.300.000
0
150 ngày
696
Vít khóa 3,5mm, dài từ 45-48mm với bước tăng 3mm
715.000.000
715.000.000
0
150 ngày
697
Vít khóa 5,0mm, dài 12-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-80mm với bước tăng 5mm
570.000.000
570.000.000
0
150 ngày
698
Vít khóa 5,0mm, dài 14-50mm với bước tăng 2mm, từ 50-90mm với bước tăng 5mm
190.000.000
190.000.000
0
150 ngày
699
Vít khóa 5,0mm, dài 14-50mm với bước tăng 2mm, và từ 50-140mm với bước tăng 5mm
136.000.000
136.000.000
0
150 ngày
700
Vít khóa 5,0mm, đường kính đầu vít lục giác (Hex A/F): 3,5mm
44.100.000
44.100.000
0
150 ngày
701
Vít khóa loại : Đường kính 2,5mm, dài 8-50mm, Đường kính 3,5mm, dài 10-90mm, Đường kính 5,0mm, dài 12-110mm, Đường kính 7,0mm, dài 60-120mm
253.750.000
253.750.000
0
150 ngày
702
Vít khóa trong
37.500.000
37.500.000
0
150 ngày
703
Vít khóa trong đường kính Ø=10mm, chiều cao 4,52mm
196.000.000
196.000.000
0
150 ngày
704
Vít nút treo giữ mảnh ghép gân chốt dài 12mm, rộng 3mm, dày 1,5mm
623.000.000
623.000.000
0
150 ngày
705
Vít POCE (kèm ốc khóa trong)
65.250.000
65.250.000
0
150 ngày
706
Vít rỗng đa trục kèm ốc khóa trong để bơm xi măng đường kính 6,0 đến 8,5mm, dài 20 đến 120mm
1.360.000.000
1.360.000.000
0
150 ngày
707
Vít vỏ 3,5mm, dài 10-60mm với bước tăng 2mm, dài 60-100 với bước tăng 5mm
14.700.000
14.700.000
0
150 ngày
708
Vít vỏ 4.5mm , thép Y tế 316L
58.800.000
58.800.000
0
150 ngày
709
Vít vỏ đường kính 2,7mm, dài 6-40mm, đường kính 3,5mm, dài 12-70mm
27.500.000
27.500.000
0
150 ngày
710
Vít vỏ tự taro 4,5mm, chất liệu Ti6Al4V
154.000.000
154.000.000
0
150 ngày
711
Vít xốp đường kính 6,5mm, dài từ 40 - 105mm
600.000.000
600.000.000
0
150 ngày
712
Vít xương cứng 3,5mm, dài 10-110mm
88.200.000
88.200.000
0
150 ngày
713
Vít xương sườn
1.155.000.000
1.155.000.000
0
150 ngày
714
Vít xương xốp đường kính 4,0mm, đầu vít hình lục giác
135.000.000
135.000.000
0
150 ngày
715
Vít xương xốp đường kính 4,0mm, đầu vít tròn
101.200.000
101.200.000
0
150 ngày
716
Vớ chân nylon ngắn cổ
528.000.000
528.000.000
0
150 ngày
717
Vòng van tim nhân tạo loại kín
315.000.000
315.000.000
0
150 ngày
718
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch máu não 0,012 inch và 0,014 inch
488.250.000
488.250.000
0
150 ngày
719
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
59.500.000
59.500.000
0
150 ngày
720
Xương nhân tạo dạng khối các cỡ 5cc hoặc tương đương (Wil)
60.000.000
60.000.000
0
150 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Vật tư y tế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Vật tư y tế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 762

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây