Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 12:01 23/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Đội Bình, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu số 03: Xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Đội Bình, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 01/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:53 23/07/2022
đến
09:00 01/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 01/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
15.000.000 VND
Bằng chữ
Mười lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/08/2022 (29/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UBND xã Đội Bình
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng
Tên dự án là: Các hạng mục phụ trợ Trạm y tế xã Đội Bình, huyện Ứng Hoà, thành phố Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện, ngân sách xã (nguồn thu từ đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đội Bình , địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đội Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và thi công xây dựng Hà Nội ; + Thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Phòng Quản lý đô thị Ứng Hòa (Địa chỉ: Thị trấn Vân Đình, huyện Ứng Hòa, Thành phố Hà Nội). + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Trung tâm tư vấn KHKT cầu đường Hà Nội (Địa chỉ: Số 1, Quang Trung, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội). + Thẩm định hồ sơ mời thầu và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UBND xã Đội Bình , địa chỉ: Xã Đội Bình, huyện Ứng Hòa, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đội Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và bản vẽ..).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Đội Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ứng Hoà (Thị trấn Vân Đình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Uỷ ban nhân dân xã Đội Bình (xã Đội Bình - huyện Ứng Hòa – thành phố Hà Nội).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.740.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 348.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư; + Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; + Đối với hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo văn bản chấp thuận nhà thầu phụ của chủ đầu tư để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 812.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.624.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2Cán bộ kỹ thuật xây dựng1- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
3Cán bộ kỹ thuật điện1- Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động1i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG + NHÀ BẾP
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
2Tháo dỡ vách kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4571m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
4Vách kính cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile shide, Sparlee phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,4571m2
5Cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile shide, Sparlee phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 8.38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
6Di chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vách kính , cửa sổ hiện trạng để tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2734100m2
7Di chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vách kính , cửa sổ hiện trạng để tạo mặt bằng thi côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2734100m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,848m2
9Ốp đá granit vào sát tường, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,616m2
10Sản xuất khung thép đỡ chậu rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1453tấn
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7827m2
12Lắp dựng khung sắt đỡ bệ lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,96m2
13Bàn đá granit màu vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2368m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,232m2
15Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2321m2
16Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
19Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1922m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7408m2
22Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,134m2
23Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,756m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7561m2
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0257100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2192m3
28Ốp đá granit và mặt bàn bếp, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,38m2
29Thi công tủ bếp bằng gỗ xoan đào (đã bao gồm xương tủ và phụ kiện đi kèm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,78md
30Lắp đặt chậu rửa bát đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt vòi rửa bát đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
32Lắp đặt Bếp từ baTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
BHẠNG MỤC: NHÀ VÒM
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40,44m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,044m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,0552m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2749100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,199100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3641100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3641100m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4542100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,216m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0263tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6122tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,749m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,882m3
14Lát nền, sàn bằng gạch Terrazo KT 400x400mm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt38,82m2
15Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5973tấn
16Bu lông M20 (L=600)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5973tấn
18Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,89tấn
19Bu lông M12x30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt240cái
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,89tấn
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7536tấn
22Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7536tấn
23Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5515tấn
24Lắp dựng giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5515tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt325,9726m2
26Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,475100m2
27Máng xối bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt72,36md
28Tôn bo cạnh máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt64,292md
29Lắp đặt ống nhựa uPVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,66100m
30Lắp đặt chếch nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
31Lắp đặt cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
32Đai giữ ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
33Quả cầu chắn rác D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12quả
34Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2P-32A-10KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1P-20A-6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Lắp đặt các aptomat 2 pha, 2P-20A-30KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 1P-16A-6KaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Khởi động từ 20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Rơle thời gianTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Sản xuất và lắp đặt Vỏ tủ KT: C400xR300xS150 tôn dày 2mm sơn tĩnh điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
41Phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
42Bộ đèn Led highbay + ti treo 220V-100WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
43Lắp đặt công tắc 2 phím âm tường (Đế + mặt + hạt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
44Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu ốp cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
45Cáp điện CVX 2x6+6Emm2 (mạng ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
46Lắp đặt dây điện CV1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt613,8m
47Lắp đặt ống luồn cáp D20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt204,6m
48Hộp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22hộp
CHẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ
1Tháo dỡ biển hiệuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
2Tháo dỡ cổng chính bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m2
3Phá dỡ tường ràoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,43m2
4Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,086m3
5Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4519m3
6Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3283m3
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,126m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà, dầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0222100m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5257m3
10Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51 cấu kiện
11Biển cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
12Gia công cổng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2293tấn
13Lắp dựng cửa khung inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,7m2
14Bản lề inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
15Bánh xe cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0454100m3
17Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0454100m3
18Biển trạm y tế (sảnh đón)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
DHẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4831100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,384m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9832m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1281100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4086100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4086100m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,137100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,48m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,042m3
10Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt82,2m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,03m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2574100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3663tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,158m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt991 cấu kiện
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0326100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7283m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1637m3
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224100m2
20Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0388tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,448m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt71 cấu kiện
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,128m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m2
EHẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0704100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28m3
6Khung móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Đóng cọc đồng tiếp địa L63x63x6-2500 mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
8Cột đèn bát giác tròn côn liền cần 8mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cột
9Đèn chiếu sáng đèn Led 125WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt cáp điện CVV2x4+E4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,5m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,5m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,045100m3
14Dây đồng tiếp địa M10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
15Ống luồn dây HDPE gân xoắn D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
16Lắp đặt cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50m
17Ống luồn dây HDPE gân xoắn D40/30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
18Dây đấu lên đèn (2x2.5)mm2+E2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt75m
FHẠNG MỤC: BỂ CHỨA RÁC
1Đào đất bể chứa rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0898m3
2Bê tông lót rãnh thoát nước, hố ga M100, đá 4*6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,484m3
3Bê tông móng bể chứa rác M100, đá 4*6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,835m3
4Ván khuôn bê tông lót + bê tông đáy bểTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0422100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0346tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0679tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4881m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0285100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0066tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0663tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3133m3
12Trát tường bể chứa rác VXM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8784m2
13Láng bể chứa rác có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4336m2
14Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,8784m2
15Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4898m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
17Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m3
18Sản xuất, lắp dựng cột thép D80x3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0422tấn
19Sản xuất, lắp dựng khung K1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266tấn
20Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297tấn
21Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0297tấn
22Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7933m2
23Lợp mái tôn sóng màu xanhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0936100m2
24Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6m
GHẠNG MỤC: BỂ LỌC, GIẾNG KHOAN
1Đào xúc đất, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1007100m3
2Đào móng bể lọc bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1191m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1478m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột + bê tông lót móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0799100m2
5Cốt thép đáy bể, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1786tấn
6Cốt thép đáy bể, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1117tấn
7Bê tông đáy bể 2 M250, đá 1*2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2062m3
8Xây tường bể 2, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2686m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, Ván khuôn nắp bể 2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2176100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể 2, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1617tấn
11Cốt thép nắp bể 2, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1117tấn
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể 2, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9057m3
13Xây tường bể 1, dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m3
14Ván khuôn giằng tường bể 1Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
15Cốt thép giằng tường bể 1, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013tấn
16Cốt thép giằng tường bể 1, d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0362tấn
17Bê tông giằng tường bể 1 đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,308m3
18Trát tường ngoài bể vữa XM M75, dày 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,0092m2
19Trát tường trong bể vữa XM M75, dày 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,9822m2
20Trát trần bể 2 vữa XM M75, dày 20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,8608m2
21Láng đáy bể VXM mác 75, dày 2cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,3152m2
22Đánh bóng bể bằng vữa XM nguyên chất dày 10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt105,1674m2
23Đắp đất móng bể tự hoại, đất cấp II, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6889m3
24Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,075100m3
26Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 4x6, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7798m3
27Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 2x4, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7798m3
28Tôn sàn bể lớp sỏi cuội đường kính 1x2, dày 15cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7798m3
29Tôn sàn bể lớp cát vàng hạt mịn, dày 35cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8194m3
30Tấm tôn nắp bể + khoáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
31Khoan giếng, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
32Ống nước giếng khoanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
33Máy bơm nước 3m3/hTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ôtô tự đổ >= 5T (tải trọng hàng hóa)Kèm theo đăng ký và đăng kiểm1
2Máy khoankèm theo hoá đơn2
3Máy cắt gạch đákèm theo hoá đơn2
4Máy trộn bê tôngkèm theo hoá đơn2
5Máy trộn vữakèm theo hoá đơn2
6Máy hànkèm theo hoá đơn2
7Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩuKèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định1
8Máy đầm cóckèm theo hoá đơn1
9Máy cắt uốn thépkèm theo hoá đơn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ôtô tự đổ >= 5T (tải trọng hàng hóa)
Kèm theo đăng ký và đăng kiểm
1
2
Máy khoan
kèm theo hoá đơn
2
3
Máy cắt gạch đá
kèm theo hoá đơn
2
4
Máy trộn bê tông
kèm theo hoá đơn
2
5
Máy trộn vữa
kèm theo hoá đơn
2
6
Máy hàn
kèm theo hoá đơn
2
7
Cần cẩu hoặc ô tô gắn cẩu
Kèm theo đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc kiểm định
1
8
Máy đầm cóc
kèm theo hoá đơn
1
9
Máy cắt uốn thép
kèm theo hoá đơn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
15 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Tháo dỡ vách kính
24,4571 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
2,88 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Vách kính cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile shide, Sparlee phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 8.38mm
24,4571 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Cửa nhựa lõi thép gia cường, thanh profile shide, Sparlee phụ kiện đồng bộ, kính trắng an toàn dày 8.38mm
2,88 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Di chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vách kính , cửa sổ hiện trạng để tạo mặt bằng thi công
0,2734 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Di chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vách kính , cửa sổ hiện trạng để tạo mặt bằng thi công
0,2734 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1,848 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Ốp đá granit vào sát tường, vữa XM M75
0,616 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Sản xuất khung thép đỡ chậu rửa
0,1453 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
6,7827 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Lắp dựng khung sắt đỡ bệ lavabo
9,96 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Bàn đá granit màu vàng
5,2368 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
1,232 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
1,232 1m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi
12 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi cho bàn đá
6 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi
18 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh
6 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,1922 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
3,7408 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
1,134 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Ốp đá granit vào tường, tiết diện đá
0,378 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75
0,756 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ
0,756 1m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0257 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
0,2192 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Ốp đá granit và mặt bàn bếp, vữa XM M75
2,38 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Thi công tủ bếp bằng gỗ xoan đào (đã bao gồm xương tủ và phụ kiện đi kèm)
3,78 md Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Lắp đặt chậu rửa bát đôi
1 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Lắp đặt vòi rửa bát đôi
1 bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Lắp đặt Bếp từ ba
1 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
40,44 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép
4,044 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
3,0552 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,2749 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,199 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Vận chuyển đất trong phạm vi
0,3641 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Vận chuyển đất 4km tiếp theo trong phạm vi
0,3641 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,4542 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
3,216 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,0263 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,6122 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
7,749 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250
3,882 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazo KT 400x400mm, vữa XM M75
38,82 m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Gia công cột bằng thép hình
2,5973 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Bu lông M20 (L=600)
72 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Lắp dựng cột thép các loại
2,5973 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Gia công xà gồ thép
2,89 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 97

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây