Thông báo mời thầu

Gói thầu số 03: Xây lắp

Tìm thấy: 21:18 20/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, nâng cấp đường tràn qua suối Bằng Anh, thôn Bằng Anh, xã Tân Dân
Gói thầu
Gói thầu số 03: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, nâng cấp đường tràn qua suối Bằng Anh, thôn Bằng Anh, xã Tân Dân
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách thành phố Hạ Long
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
11:00 01/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:13 20/04/2022
đến
11:00 01/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
11:00 01/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 01/05/2022 (29/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp đường tràn qua suối Bằng Anh, thôn Bằng Anh, xã Tân Dân
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Hạ Long
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập hồ sơ thiết kế dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và phát triển đô thị Quảng Ninh. Thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Hạ Long. Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV tư vấn, xây dựng và đầu tư Phạm Gia. Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long , địa chỉ: Số 43 đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự.33
2Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng1Là kỹ sư Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.22
3Cán bộ Kỹ thuật trắc địa1Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự.22
4Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động1Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình.22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Đường tránh thi công
1Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp)Theo yêu cầu chương V2,7316100m3
2Đất đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95Theo yêu cầu chương V4,6688100m3
3Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V1,9372100m3
4Cấp phối đá dăm nền đườngTheo yêu cầu chương V1,0574100m3
5Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu chương V60đoạn ống
6Vận chuyển ống cống bê tông đến chân công trìnhTheo yêu cầu chương V3,45410 tấn/1km
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lênTheo yêu cầu chương V60Cấu kiện
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuốngTheo yêu cầu chương V60Cấu kiện
9Bơm nước hố móngTheo yêu cầu chương V60ca
10Đào kênh dẫn dòng đất cấp IIITheo yêu cầu chương V11,4728100m3
11Lấp đất kênh dẫn dòng độ chặt k=0.9Theo yêu cầu chương V11,4728100m3
12Lót bạt dứa chống thấmTheo yêu cầu chương V21,594100m2
13Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x60cmTheo yêu cầu chương V4cái
14Nhân công hướng dẫn ATGT + vệ sinh môi trườngTheo yêu cầu chương V60công
15Ô tô tưới nướcTheo yêu cầu chương V30ca
16Di chuyển cột điệnTheo yêu cầu chương V5cột
17Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mmTheo yêu cầu chương V1,3100m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mmTheo yêu cầu chương V1,3100m
19Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 114mmTheo yêu cầu chương V1,3100m
20Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 90mmTheo yêu cầu chương V1,3100m
21Đai thép không rỉTheo yêu cầu chương V104cái
BHạng mục: Đào đắp đường tràn
1Đào móng công trình, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V44,4619100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu chương V44,4619100m3
3San đất bãi thảiTheo yêu cầu chương V44,4619100m3
4Đào xúc đất, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V6,4687100m3
5Đất đắp đường tràn, đất cấp III, độ chặt k=0,95Theo yêu cầu chương V6,4687100m3
6Vận chuyển đất đắp nội bộ công trường, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V6,4687100m3
7Thả đá chống xóiTheo yêu cầu chương V766,5257m3
8Phá dỡ bê tông mặt đường và cống cũTheo yêu cầu chương V144,9816m3
9Phá dỡ BTCT sàn cống cũTheo yêu cầu chương V15m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo yêu cầu chương V179,5225m3
11Vận chuyển phế thải đổ điTheo yêu cầu chương V3,395100m3
12San phế thải bãi thảiTheo yêu cầu chương V3,395100m3
CHạng mục: Xây lắp tràn sân thượng lưu
1Bê tông chân khay M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V35,25m3
2Ván khuôn tường chân khayTheo yêu cầu chương V1,425100m2
3Bê tông thanh chống M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V10,2746m3
4Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu chương V0,685100m2
5Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V142,176m3
6BTCT mặt sân M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V53,316m3
7Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mmTheo yêu cầu chương V1,8609tấn
8Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V10,0485m2
9Vận chuyển vữa bê tông đến chân công trìnhTheo yêu cầu chương V0,8857100m3
DHạng mục: Tường cánh thượng lưu
1Bê tông lót M100 đá 2x4Theo yêu cầu chương V2,24m3
2Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V22,4m3
3Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu chương V0,348100m2
4Bê tông tường cánh M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V21,76m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường cánhTheo yêu cầu chương V0,608100m2
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V64,976m3
7Đổ bê tông mái chống xói M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V24,366m3
8Ván khuôn mái chống xóiTheo yêu cầu chương V0,024100m2
9Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mmTheo yêu cầu chương V0,8505Tấn
10Bê tông lót M100 đá 2x4Theo yêu cầu chương V5,847m3
11Đổ bê tông mái chống xói mái kè thượng lưu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V23,388m3
12Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu chương V0,066100m2
13Bê tông tường kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V35,91m3
14Ván khuôn đổ bê tông tường kè thượng lưuTheo yêu cầu chương V1,217100m2
15Bê tông móng tường kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V37,56m3
16Ván khuôn móng tường kè thượng lưuTheo yêu cầu chương V0,4968100m2
17Ống nhựa thoát nước D50Theo yêu cầu chương V0,1445100m
18Đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V0,3902m3
19Đắp cát tầng lọcTheo yêu cầu chương V0,3902m3
20Vải lọcTheo yêu cầu chương V0,0585100m2
21Cốt thép mái kè thượng lưuTheo yêu cầu chương V0,6818tấn
22Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu chương V1,4102100m3
EHạng mục: Lòng cống tràn
1Bê tông thanh chống M200 đá 1x2Theo yêu cầu chương V8,91m3
2Ván khuôn thanh trốngTheo yêu cầu chương V0,594100m2
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V47,736m3
4BTCT mặt sân M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V17,901m3
5Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mmTheo yêu cầu chương V0,6248Tấn
6Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V59,4m2
FHạng mục: Tường trụ cống tràn
1Bê tông lót M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V24,9m3
2Bê tông móng trụ tường M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V104,58m3
3Ván khuôn đổ bê tông móng tường trụ cốngTheo yêu cầu chương V1,662100m2
4Bê tông trụ tường M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V111,694m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường trụ cốngTheo yêu cầu chương V2,3813100m2
6Thép trụ cống đường kính D Theo yêu cầu chương V1,6823tấn
7Thép trụ cống đường kính D Theo yêu cầu chương V4,2727tấn
GHạng mục: Mũ mố
1Bê tông mũ mố M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V9,824m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu chương V0,2165100m2
3Cốt thép mũ mố D Theo yêu cầu chương V0,2124tấn
4Cốt thép mũ mố D Theo yêu cầu chương V0,352tấn
HHạng mục: Mặt cống tràn
1Bê tông mặt cống M300 đá 1x2Theo yêu cầu chương V70,752m3
2Ván khuôn đổ bê tông sàn cốngTheo yêu cầu chương V1,6186100m2
3Cốt thép mặt cầu đường kính Theo yêu cầu chương V0,3996tấn
4Cốt thép mặt cầu đường kính Theo yêu cầu chương V2,9368tấn
5Cốt thép mặt cầu đường kính >18mmTheo yêu cầu chương V10,354tấn
IHạng mục: Mặt đường đầu tràn
1Bê tông mặt đường M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V81,45m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu chương V2,8429tấn
3Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V263,7m3
4Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu chương V3,962100m3
JHạng mục: Sân hạ lưu
1Bê tông chân khay M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V36m3
2Ván khuôn chân khayTheo yêu cầu chương V1,455100m2
3Bê tông sân tiêu năng M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V50,3m3
4Bê tông thanh chống M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V10,6095m3
5Ván khuôn thanh chốngTheo yêu cầu chương V2,7393100m2
6Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V283,528m3
7BTCT sân hạ lưu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V106,323m3
8Cốt thép sân hạ lưu đường kính D=8mmTheo yêu cầu chương V3,7111tấn
9Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu chương V10,0485m2
10Ống nhựa thoát nước D50Theo yêu cầu chương V0,332100m
11Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu chương V1,9262100m3
KHạng mục: Tường cánh hạ lưu
1Bê tông lót M100 đá 2x4Theo yêu cầu chương V13,4493m3
2Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V35,868m3
3Ván khuôn móng tường cánhTheo yêu cầu chương V0,5404100m2
4Bê tông tường cánh M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V34,8432m3
5Ván khuôn đổ bê tông tường cánhTheo yêu cầu chương V0,9736100m2
6Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100Theo yêu cầu chương V107,44m3
7Đổ bê tông mái chống xói M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V40,29m3
8Ván khuôn mái chống xóiTheo yêu cầu chương V0,0384100m2
9Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mmTheo yêu cầu chương V1,4063Tấn
10Bê tông lót M100 đá 2x4Theo yêu cầu chương V17,521m3
11Đổ bê tông mái chống xói mái kè thượng lưu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V70,084m3
12Ván khuôn mái chống xóiTheo yêu cầu chương V0,2894100m2
13Bê tông tường kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V73,83m3
14Ván khuôn đổ bê tông tường kè thượng lưuTheo yêu cầu chương V2,479100m2
15Bê tông móng tường kè M200 đá 2x4Theo yêu cầu chương V62,28m3
16Ván khuôn móng tường kè thượng lưuTheo yêu cầu chương V0,8268100m2
17Ống nhựa thoát nước D50Theo yêu cầu chương V0,4718100m
18Đá dăm 1x2Theo yêu cầu chương V0,9099m3
19Đắp cát tầng lọcTheo yêu cầu chương V0,9099m3
20Vải lọcTheo yêu cầu chương V0,1365100m2
21Cốt thép mái kè thượng lưu đường kính Theo yêu cầu chương V2,0431Tấn
22Vận chuyển vữa bê tôngTheo yêu cầu chương V3,172100m3
LHạng mục: An toàn giao thông
1Bê tông cột tiêu M250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,816m3
2Ván khuôn cột tiêuTheo yêu cầu chương V0,5632100m2
3Cốt thép cột tiêu D Theo yêu cầu chương V0,2797tấn
4Sơn cột tiêuTheo yêu cầu chương V25,6m2
5Lắp đặt cột tiêuTheo yêu cầu chương V641 cấu kiện
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V0,0689tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V0,4m2
8Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V0,0689tấn
9Gia công thép hình mạ kẽmTheo yêu cầu chương V0,4485tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu chương V2,041m2
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo yêu cầu chương V0,4485tấn
12Gia công cột bằng thép hìnhTheo yêu cầu chương V0,0345tấn
13Sơn biển báoTheo yêu cầu chương V3,2656m2
14Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmTheo yêu cầu chương V2cái
15Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V0,4m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổ≥ 5 tấn2
2Máy đào≥ 0,8 m31
3Máy lu≥ 9T1
4Máy cắtTheo yêu cầu của HSMT2
5Máy đầm dùiTheo yêu cầu của HSMT1
6Máy đầm cócTheo yêu cầu của HSMT1
7Máy trộn Bê tông≥ 250L1
8Máy trộn vữa≥ 80L1
9Máy toàn tạc điện tửTheo yêu cầu của HSMT1
10Máy cắt uốn cắt thépTheo yêu cầu của HSMT1
11Máy phát điệnTheo yêu cầu của HSMT1
12Máy bơm nướcTheo yêu cầu của HSMT2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
≥ 5 tấn
2
2
Máy đào
≥ 0,8 m3
1
3
Máy lu
≥ 9T
1
4
Máy cắt
Theo yêu cầu của HSMT
2
5
Máy đầm dùi
Theo yêu cầu của HSMT
1
6
Máy đầm cóc
Theo yêu cầu của HSMT
1
7
Máy trộn Bê tông
≥ 250L
1
8
Máy trộn vữa
≥ 80L
1
9
Máy toàn tạc điện tử
Theo yêu cầu của HSMT
1
10
Máy cắt uốn cắt thép
Theo yêu cầu của HSMT
1
11
Máy phát điện
Theo yêu cầu của HSMT
1
12
Máy bơm nước
Theo yêu cầu của HSMT
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp)
2,7316 100m3 Theo yêu cầu chương V
2 Đất đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95
4,6688 100m3 Theo yêu cầu chương V
3 Đào xúc đất, đất cấp III
1,9372 100m3 Theo yêu cầu chương V
4 Cấp phối đá dăm nền đường
1,0574 100m3 Theo yêu cầu chương V
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính
60 đoạn ống Theo yêu cầu chương V
6 Vận chuyển ống cống bê tông đến chân công trình
3,454 10 tấn/1km Theo yêu cầu chương V
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên
60 Cấu kiện Theo yêu cầu chương V
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống
60 Cấu kiện Theo yêu cầu chương V
9 Bơm nước hố móng
60 ca Theo yêu cầu chương V
10 Đào kênh dẫn dòng đất cấp III
11,4728 100m3 Theo yêu cầu chương V
11 Lấp đất kênh dẫn dòng độ chặt k=0.9
11,4728 100m3 Theo yêu cầu chương V
12 Lót bạt dứa chống thấm
21,594 100m2 Theo yêu cầu chương V
13 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x60cm
4 cái Theo yêu cầu chương V
14 Nhân công hướng dẫn ATGT + vệ sinh môi trường
60 công Theo yêu cầu chương V
15 Ô tô tưới nước
30 ca Theo yêu cầu chương V
16 Di chuyển cột điện
5 cột Theo yêu cầu chương V
17 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm
1,3 100m Theo yêu cầu chương V
18 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm
1,3 100m Theo yêu cầu chương V
19 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 114mm
1,3 100m Theo yêu cầu chương V
20 Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 90mm
1,3 100m Theo yêu cầu chương V
21 Đai thép không rỉ
104 cái Theo yêu cầu chương V
22 Đào móng công trình, đất cấp IV
44,4619 100m3 Theo yêu cầu chương V
23 Vận chuyển đất, đất cấp IV
44,4619 100m3 Theo yêu cầu chương V
24 San đất bãi thải
44,4619 100m3 Theo yêu cầu chương V
25 Đào xúc đất, đất cấp III
6,4687 100m3 Theo yêu cầu chương V
26 Đất đắp đường tràn, đất cấp III, độ chặt k=0,95
6,4687 100m3 Theo yêu cầu chương V
27 Vận chuyển đất đắp nội bộ công trường, đất cấp III
6,4687 100m3 Theo yêu cầu chương V
28 Thả đá chống xói
766,5257 m3 Theo yêu cầu chương V
29 Phá dỡ bê tông mặt đường và cống cũ
144,9816 m3 Theo yêu cầu chương V
30 Phá dỡ BTCT sàn cống cũ
15 m3 Theo yêu cầu chương V
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá
179,5225 m3 Theo yêu cầu chương V
32 Vận chuyển phế thải đổ đi
3,395 100m3 Theo yêu cầu chương V
33 San phế thải bãi thải
3,395 100m3 Theo yêu cầu chương V
34 Bê tông chân khay M200 đá 2x4
35,25 m3 Theo yêu cầu chương V
35 Ván khuôn tường chân khay
1,425 100m2 Theo yêu cầu chương V
36 Bê tông thanh chống M200 đá 1x2
10,2746 m3 Theo yêu cầu chương V
37 Ván khuôn thanh chống
0,685 100m2 Theo yêu cầu chương V
38 Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100
142,176 m3 Theo yêu cầu chương V
39 BTCT mặt sân M250 đá 1x2
53,316 m3 Theo yêu cầu chương V
40 Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm
1,8609 tấn Theo yêu cầu chương V
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
10,0485 m2 Theo yêu cầu chương V
42 Vận chuyển vữa bê tông đến chân công trình
0,8857 100m3 Theo yêu cầu chương V
43 Bê tông lót M100 đá 2x4
2,24 m3 Theo yêu cầu chương V
44 Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4
22,4 m3 Theo yêu cầu chương V
45 Ván khuôn móng tường cánh
0,348 100m2 Theo yêu cầu chương V
46 Bê tông tường cánh M200 đá 2x4
21,76 m3 Theo yêu cầu chương V
47 Ván khuôn đổ bê tông tường cánh
0,608 100m2 Theo yêu cầu chương V
48 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100
64,976 m3 Theo yêu cầu chương V
49 Đổ bê tông mái chống xói M250 đá 1x2
24,366 m3 Theo yêu cầu chương V
50 Ván khuôn mái chống xói
0,024 100m2 Theo yêu cầu chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 03: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 03: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 165

NTT Gelato Stick
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây