Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp Tên dự án là: Sửa chữa, nâng cấp đường tràn qua suối Bằng Anh, thôn Bằng Anh, xã Tân Dân Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thành phố Hạ Long |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không áp dụng |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long. + Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hạ Long số 02 Bến Đoan, thành phố Hạ Long, số điện thoại: 02033.825408. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kế hoạch - Kỹ thuật Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long, địa chỉ số 369 đường Trần Quốc Nghiẽn. phường Hồng Gai, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh, số điện thoại: 02033.825340 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ đại học trở lên với chuyên ngành xây dựng cầu đường, đường bộ, cầu hầm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Giao thông từ hạng III trở lên; Có hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực để tham gia thực hiện hết gói thầu. Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 công trình có tính chất tương tự. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công hạng mục xây dựng | 1 | Là kỹ sư Xây dựng cầu đường. Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Kỹ thuật trắc địa | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp trở lên chuyên ngành trắc địa, đo đạc; Có kinh nghiệm thi công ít nhất 01 công trình tương tự. | 2 | 2 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có trình độ chuyên môn từ trung cấp xây dựng trở lên, có chứng chỉ đào tạo hoặc chứng nhận an toàn lao động, kinh nghiệm thi công các công việc tương tự 01 công trình. | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Đường tránh thi công | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | Theo yêu cầu chương V | 2,7316 | 100m3 |
| 2 | Đất đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 4,6688 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 1,9372 | 100m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm nền đường | Theo yêu cầu chương V | 1,0574 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo yêu cầu chương V | 60 | đoạn ống |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông đến chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 3,454 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên | Theo yêu cầu chương V | 60 | Cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | Theo yêu cầu chương V | 60 | Cấu kiện |
| 9 | Bơm nước hố móng | Theo yêu cầu chương V | 60 | ca |
| 10 | Đào kênh dẫn dòng đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 11,4728 | 100m3 |
| 11 | Lấp đất kênh dẫn dòng độ chặt k=0.9 | Theo yêu cầu chương V | 11,4728 | 100m3 |
| 12 | Lót bạt dứa chống thấm | Theo yêu cầu chương V | 21,594 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x60cm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 14 | Nhân công hướng dẫn ATGT + vệ sinh môi trường | Theo yêu cầu chương V | 60 | công |
| 15 | Ô tô tưới nước | Theo yêu cầu chương V | 30 | ca |
| 16 | Di chuyển cột điện | Theo yêu cầu chương V | 5 | cột |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 114mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 90mm | Theo yêu cầu chương V | 1,3 | 100m |
| 21 | Đai thép không rỉ | Theo yêu cầu chương V | 104 | cái |
| B | Hạng mục: Đào đắp đường tràn | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 44,4619 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | Theo yêu cầu chương V | 44,4619 | 100m3 |
| 3 | San đất bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 44,4619 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,4687 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp đường tràn, đất cấp III, độ chặt k=0,95 | Theo yêu cầu chương V | 6,4687 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp nội bộ công trường, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 6,4687 | 100m3 |
| 7 | Thả đá chống xói | Theo yêu cầu chương V | 766,5257 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông mặt đường và cống cũ | Theo yêu cầu chương V | 144,9816 | m3 |
| 9 | Phá dỡ BTCT sàn cống cũ | Theo yêu cầu chương V | 15 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu chương V | 179,5225 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo yêu cầu chương V | 3,395 | 100m3 |
| 12 | San phế thải bãi thải | Theo yêu cầu chương V | 3,395 | 100m3 |
| C | Hạng mục: Xây lắp tràn sân thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 35,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tường chân khay | Theo yêu cầu chương V | 1,425 | 100m2 |
| 3 | Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 10,2746 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu chương V | 0,685 | 100m2 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 142,176 | m3 |
| 6 | BTCT mặt sân M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 53,316 | m3 |
| 7 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 1,8609 | tấn |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 10,0485 | m2 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông đến chân công trình | Theo yêu cầu chương V | 0,8857 | 100m3 |
| D | Hạng mục: Tường cánh thượng lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 22,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,348 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 21,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,608 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 64,976 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mái chống xói M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 24,366 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái chống xói | Theo yêu cầu chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,8505 | Tấn |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 5,847 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mái chống xói mái kè thượng lưu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 23,388 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu chương V | 0,066 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 35,91 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tường kè thượng lưu | Theo yêu cầu chương V | 1,217 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 37,56 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường kè thượng lưu | Theo yêu cầu chương V | 0,4968 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa thoát nước D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,1445 | 100m |
| 18 | Đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,3902 | m3 |
| 19 | Đắp cát tầng lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,3902 | m3 |
| 20 | Vải lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,0585 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mái kè thượng lưu | Theo yêu cầu chương V | 0,6818 | tấn |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1,4102 | 100m3 |
| E | Hạng mục: Lòng cống tràn | |||
| 1 | Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 8,91 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thanh trống | Theo yêu cầu chương V | 0,594 | 100m2 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 47,736 | m3 |
| 4 | BTCT mặt sân M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 17,901 | m3 |
| 5 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 0,6248 | Tấn |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 59,4 | m2 |
| F | Hạng mục: Tường trụ cống tràn | |||
| 1 | Bê tông lót M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 24,9 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ tường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 104,58 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông móng tường trụ cống | Theo yêu cầu chương V | 1,662 | 100m2 |
| 4 | Bê tông trụ tường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 111,694 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường trụ cống | Theo yêu cầu chương V | 2,3813 | 100m2 |
| 6 | Thép trụ cống đường kính D | Theo yêu cầu chương V | 1,6823 | tấn |
| 7 | Thép trụ cống đường kính D | Theo yêu cầu chương V | 4,2727 | tấn |
| G | Hạng mục: Mũ mố | |||
| 1 | Bê tông mũ mố M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 9,824 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu chương V | 0,2165 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,2124 | tấn |
| 4 | Cốt thép mũ mố D | Theo yêu cầu chương V | 0,352 | tấn |
| H | Hạng mục: Mặt cống tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt cống M300 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 70,752 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đổ bê tông sàn cống | Theo yêu cầu chương V | 1,6186 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mặt cầu đường kính | Theo yêu cầu chương V | 0,3996 | tấn |
| 4 | Cốt thép mặt cầu đường kính | Theo yêu cầu chương V | 2,9368 | tấn |
| 5 | Cốt thép mặt cầu đường kính >18mm | Theo yêu cầu chương V | 10,354 | tấn |
| I | Hạng mục: Mặt đường đầu tràn | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 81,45 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu chương V | 2,8429 | tấn |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 263,7 | m3 |
| 4 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu chương V | 3,962 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Sân hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 36 | m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay | Theo yêu cầu chương V | 1,455 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sân tiêu năng M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 50,3 | m3 |
| 4 | Bê tông thanh chống M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 10,6095 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thanh chống | Theo yêu cầu chương V | 2,7393 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 283,528 | m3 |
| 7 | BTCT sân hạ lưu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 106,323 | m3 |
| 8 | Cốt thép sân hạ lưu đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 3,7111 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu chương V | 10,0485 | m2 |
| 10 | Ống nhựa thoát nước D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,332 | 100m |
| 11 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu chương V | 1,9262 | 100m3 |
| K | Hạng mục: Tường cánh hạ lưu | |||
| 1 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 13,4493 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 35,868 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,5404 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 34,8432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 0,9736 | 100m2 |
| 6 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | Theo yêu cầu chương V | 107,44 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông mái chống xói M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 40,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mái chống xói | Theo yêu cầu chương V | 0,0384 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | Theo yêu cầu chương V | 1,4063 | Tấn |
| 10 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 17,521 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông mái chống xói mái kè thượng lưu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 70,084 | m3 |
| 12 | Ván khuôn mái chống xói | Theo yêu cầu chương V | 0,2894 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tường kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 73,83 | m3 |
| 14 | Ván khuôn đổ bê tông tường kè thượng lưu | Theo yêu cầu chương V | 2,479 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng tường kè M200 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 62,28 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng tường kè thượng lưu | Theo yêu cầu chương V | 0,8268 | 100m2 |
| 17 | Ống nhựa thoát nước D50 | Theo yêu cầu chương V | 0,4718 | 100m |
| 18 | Đá dăm 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,9099 | m3 |
| 19 | Đắp cát tầng lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,9099 | m3 |
| 20 | Vải lọc | Theo yêu cầu chương V | 0,1365 | 100m2 |
| 21 | Cốt thép mái kè thượng lưu đường kính | Theo yêu cầu chương V | 2,0431 | Tấn |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông | Theo yêu cầu chương V | 3,172 | 100m3 |
| L | Hạng mục: An toàn giao thông | |||
| 1 | Bê tông cột tiêu M250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,816 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột tiêu | Theo yêu cầu chương V | 0,5632 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột tiêu D | Theo yêu cầu chương V | 0,2797 | tấn |
| 4 | Sơn cột tiêu | Theo yêu cầu chương V | 25,6 | m2 |
| 5 | Lắp đặt cột tiêu | Theo yêu cầu chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,0689 | tấn |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,0689 | tấn |
| 9 | Gia công thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu chương V | 0,4485 | tấn |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu chương V | 2,041 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu chương V | 0,4485 | tấn |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu chương V | 0,0345 | tấn |
| 13 | Sơn biển báo | Theo yêu cầu chương V | 3,2656 | m2 |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 15 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,4 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy lu | ≥ 9T | 1 |
| 4 | Máy cắt | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 7 | Máy trộn Bê tông | ≥ 250L | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 9 | Máy toàn tạc điện tử | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn cắt thép | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 11 | Máy phát điện | Theo yêu cầu của HSMT | 1 |
| 12 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu của HSMT | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tự đổ |
≥ 5 tấn |
2 |
2 |
Máy đào |
≥ 0,8 m3 |
1 |
3 |
Máy lu |
≥ 9T |
1 |
4 |
Máy cắt |
Theo yêu cầu của HSMT |
2 |
5 |
Máy đầm dùi |
Theo yêu cầu của HSMT |
1 |
6 |
Máy đầm cóc |
Theo yêu cầu của HSMT |
1 |
7 |
Máy trộn Bê tông |
≥ 250L |
1 |
8 |
Máy trộn vữa |
≥ 80L |
1 |
9 |
Máy toàn tạc điện tử |
Theo yêu cầu của HSMT |
1 |
10 |
Máy cắt uốn cắt thép |
Theo yêu cầu của HSMT |
1 |
11 |
Máy phát điện |
Theo yêu cầu của HSMT |
1 |
12 |
Máy bơm nước |
Theo yêu cầu của HSMT |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III (tận dụng đất đào để đắp) | 2,7316 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 2 | Đất đắp nền đường, độ chặt yêu cầu k=0,95 | 4,6688 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III | 1,9372 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 4 | Cấp phối đá dăm nền đường | 1,0574 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | 60 | đoạn ống | Theo yêu cầu chương V | ||
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông đến chân công trình | 3,454 | 10 tấn/1km | Theo yêu cầu chương V | ||
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp lên | 60 | Cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | ||
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, bốc xếp xuống | 60 | Cấu kiện | Theo yêu cầu chương V | ||
| 9 | Bơm nước hố móng | 60 | ca | Theo yêu cầu chương V | ||
| 10 | Đào kênh dẫn dòng đất cấp III | 11,4728 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 11 | Lấp đất kênh dẫn dòng độ chặt k=0.9 | 11,4728 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 12 | Lót bạt dứa chống thấm | 21,594 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 150x60cm | 4 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 14 | Nhân công hướng dẫn ATGT + vệ sinh môi trường | 60 | công | Theo yêu cầu chương V | ||
| 15 | Ô tô tưới nước | 30 | ca | Theo yêu cầu chương V | ||
| 16 | Di chuyển cột điện | 5 | cột | Theo yêu cầu chương V | ||
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 90mm | 1,3 | 100m | Theo yêu cầu chương V | ||
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 50mm | 1,3 | 100m | Theo yêu cầu chương V | ||
| 19 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 114mm | 1,3 | 100m | Theo yêu cầu chương V | ||
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kình 90mm | 1,3 | 100m | Theo yêu cầu chương V | ||
| 21 | Đai thép không rỉ | 104 | cái | Theo yêu cầu chương V | ||
| 22 | Đào móng công trình, đất cấp IV | 44,4619 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 23 | Vận chuyển đất, đất cấp IV | 44,4619 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 24 | San đất bãi thải | 44,4619 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 25 | Đào xúc đất, đất cấp III | 6,4687 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 26 | Đất đắp đường tràn, đất cấp III, độ chặt k=0,95 | 6,4687 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 27 | Vận chuyển đất đắp nội bộ công trường, đất cấp III | 6,4687 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 28 | Thả đá chống xói | 766,5257 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 29 | Phá dỡ bê tông mặt đường và cống cũ | 144,9816 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 30 | Phá dỡ BTCT sàn cống cũ | 15 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 179,5225 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 32 | Vận chuyển phế thải đổ đi | 3,395 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 33 | San phế thải bãi thải | 3,395 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 34 | Bê tông chân khay M200 đá 2x4 | 35,25 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 35 | Ván khuôn tường chân khay | 1,425 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 36 | Bê tông thanh chống M200 đá 1x2 | 10,2746 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 37 | Ván khuôn thanh chống | 0,685 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 38 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 100 | 142,176 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 39 | BTCT mặt sân M250 đá 1x2 | 53,316 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 40 | Cốt thép sân thượng lưu đường kính D=8mm | 1,8609 | tấn | Theo yêu cầu chương V | ||
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 10,0485 | m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 42 | Vận chuyển vữa bê tông đến chân công trình | 0,8857 | 100m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 43 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | 2,24 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 44 | Bê tông móng tường cánh M200 đá 2x4 | 22,4 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 45 | Ván khuôn móng tường cánh | 0,348 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 46 | Bê tông tường cánh M200 đá 2x4 | 21,76 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 47 | Ván khuôn đổ bê tông tường cánh | 0,608 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 48 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM M100 | 64,976 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 49 | Đổ bê tông mái chống xói M250 đá 1x2 | 24,366 | m3 | Theo yêu cầu chương V | ||
| 50 | Ván khuôn mái chống xói | 0,024 | 100m2 | Theo yêu cầu chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Một trong những chiến lược chính của người thành đạt là họ thường xuyên tìm kiếm sự hướng dẫn của những chuyên gia trong lĩnh vực của họ. "
Jack Canfield
Sự kiện trong nước: Ngày 15-1-1970 Uỷ ban Thường vụ Quốc Hội thông qua Pháp lệnh đặt các danh hiệu vinh dự cấp Nhà nước: Anh hùng lao động và Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân. Pháp lênh quy định danh hiệu, tiêu chuẩn đối với mỗi người hoặc đơn vị để được tặng. Ngày 27-1 Chủ tịch Tôn Đức Thắng đã ký Lệnh công bố.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hạ Long đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.